THÔNG TIN HỒ SƠ
Số quyết định:21/2023/QĐ-UBND
Địa bàn:Thành phố Nha Trang
Thời điểm:10/10/2023
Thông tin hồ sơ chi tiết
| STT | Địa bàn | Loại đất | Tên đường phố | Loại đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Hệ số | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 226 | Đất ở tại đô thị | Tản Đà | Lê Hồng Phong | Lý Nam Đế | 1 | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | ||
| 225 | Đất ở tại đô thị | Sinh Trung | Thống Nhất | Đường 2/4 | 1 | 13.050.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | ||
| 224 | Đất ở tại đô thị | Sao Biển | Đặng Tất | Củ Chi | 0,9 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 945.000 | ||
| 223 | Đất ở tại đô thị | Đường nối từ đường Quảng Đức đến cổng phụ Trường Sĩ quan Thông tin | 1 | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.875.000 | 1.050.000 | 900.000 | ||||
| 222 | Đất ở tại đô thị | Quảng Đức | Mai Xuân Thưởng | Điện Biên Phủ | 0,9 | 3.375.000 | 2.025.000 | 1.687.500 | 945.000 | 810.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | (chưa có tên đường) | Lý Tự Trọng | Lê Thánh Tôn | 0,95 | 25.650.000 | 13.680.000 | 11.400.000 | 5.700.000 | 2.565.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | (chưa có tên đường) | Yersin | Lý Tự Trọng | 0,9 | 24.300.000 | 12.960.000 | 10.800.000 | 5.400.000 | 2.430.000 | ||
| 221 | Đất ở tại đô thị | Quang Trung | Thống Nhất | Yersin | 0,95 | 25.650.000 | 13.680.000 | 11.400.000 | 5.700.000 | 2.565.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | (chưa có tên đường) | Tiếp theo | Nguyễn Khuyến (KDC Nam Vĩnh Hải) | 0,8 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 840.000 | 720.000 | ||
| 220 | Đất ở tại đô thị | Phú Xương | Đường 2/4 | Đến cổng Đình Phú Xương | 1 | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.875.000 | 1.050.000 | 900.000 | ||
| 219 | Đất ở tại đô thị | Phú Đức | Mai Xuân Thưởng | Ngã ba hẻm 42 Phú Đức | 0,9 | 3.375.000 | 2.025.000 | 1.687.500 | 945.000 | 810.000 | ||
| 218 | Đất ở tại đô thị | Phùng Khắc Khoan | Tản Viên | Lê Hồng Phong | 0,9 | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 2.025.000 | 1.080.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | (chưa có tên đường) | Nguyễn Thị Định | Dương Văn An | 1 | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.875.000 | 1.050.000 | 900.000 | ||
| 217 | Đất ở tại đô thị | Phùng Hưng | Lê Hồng Phong | Thửa đất số 4 tờ bản đồ số 25 phường Phước Long | 1 | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.875.000 | 1.050.000 | 900.000 | ||
| 216 | Đất ở tại đô thị | Phù Đổng | Ngô Gia Tự | Nguyễn Trãi | 0,8 | 10.440.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | (chưa có tên đường) | Võ Thị Sáu | Xí nghiệp đóng tàu | 0,8 | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | ||
| 215 | Đất ở tại đô thị | Phước Long | Lê Thanh Nghị | Võ Thị Sáu | 1 | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | (chưa có tên đường) | Tiếp theo | Thủy Xưởng | 1 | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | ||
| 214 | Đất ở tại đô thị | Phương Sài | Trần Quý Cáp | Hết chợ Phương Sơn và hết thửa đất số 103 tờ bản đồ 3 (356 599-3-(9)) thuộc phường Phương Sài | 1 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.200.000 | ||
| 213 | Đất ở tại đô thị | Phương Câu | Thống Nhất | Phan Chu Trinh | 1 | 13.050.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | ||
| 212 | Đất ở tại đô thị | Phong Châu | Lê Hồng Phong | Cầu Phong Châu và tiếp giáp đường Vành Đai 2 | 0,7 | 9.135.000 | 5.040.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.050.000 | ||
| 227 | Đất ở tại đô thị | Tản Viên | Cửu Long | Vân Đồn | 1 | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | ||
| 211 | Đất ở tại đô thị | Phan Vinh | Dã Tượng | Hoàng Sa | 0,8 | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 960.000 | ||
| 228 | Đất ở tại đô thị | Tạ Quang Bửu | Cao Văn Bé | Hòn Chồng | 0,9 | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 2.025.000 | 1.080.000 | ||
| 230 | Đất ở tại đô thị | Tân Trào (khu Thánh Gia) | Đông Khê | Tô Hiệu | 0,8 | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | ||
| 248 | Đất ở tại đô thị | Trần Hưng Đạo | Yersin | Lê Thánh Tôn | 0,8 | 21.600.000 | 11.520.000 | 9.600.000 | 4.800.000 | 2.160.000 | ||
| 247 | Đất ở tại đô thị | Trần Bình Trọng | Huỳnh Thúc Kháng | Trần Nhật Duật | 1 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.200.000 | ||
| 246 | Đất ở tại đô thị | Tôn Thất Tùng | Đường 2/4 | Phạm Văn Đồng | 1 | 13.050.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | ||
| 245 | Đất ở tại đô thị | Tôn Đản | Nguyễn Thị Minh Khai | Cuối đường | 1 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.200.000 | ||
| 244 | Đất ở tại đô thị | Tô Vĩnh Diện | Trần Quý Cáp | Yersin | 0,9 | 11.745.000 | 6.480.000 | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | (chưa có tên đường) | Đồng Nai | Đầu cầu sông Quán Trường | 1 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.200.000 | ||
| 243 | Đất ở tại đô thị | Tố Hữu | Lê Hồng Phong | Đồng Nai | 1 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.200.000 | ||
| 242 | Đất ở tại đô thị | Tô Hiệu | Võ Thị Sáu | Trần Phú | 0,9 | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 2.025.000 | 1.080.000 | ||
| 241 | Đất ở tại đô thị | Tô Hiến Thành | Lê Thánh Tôn | Nguyễn Thị Minh Khai | 0,9 | 11.745.000 | 6.480.000 | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | ||
| 240 | Đất ở tại đô thị | Tiền Giang | Lê Hồng Phong | Đồng Nai | 0,8 | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 960.000 | ||
| 239 | Đất ở tại đô thị | Thủy Xưởng | Đường 23/10 | Phương Sài | 0,9 | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 2.025.000 | 1.080.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | (chưa có tên đường) | Trần Đường | Đường 23/10 | 0,8 | 15.000.000 | 8.064.000 | 6.720.000 | 3.600.000 | 1.680.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | (chưa có tên đường) | Tô Vĩnh Diện | Trần Đường | 0,9 | 16.875.000 | 9.072.000 | 7.560.000 | 4.050.000 | 1.890.000 | ||
| 238 | Đất ở tại đô thị | Thống Nhất | Phan Bội Châu | Tô Vĩnh Diện | 1 | 18.750.000 | 10.080.000 | 8.400.000 | 4.500.000 | 2.100.000 | ||
| 237 | Đất ở tại đô thị | Thi Sách | Trần Nhật Duật | Sân vận động Phước Hòa | 0,7 | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 840.000 | ||
| 236 | Đất ở tại đô thị | Thân Nhân Trung (Đường Đệ cũ) | Phạm Văn Đồng | Phạm Văn Đồng | 1 | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.875.000 | 1.050.000 | 900.000 | ||
| 235 | Đất ở tại đô thị | Thất Khê | Đặng Huy Trứ | Tân Trào | 0,8 | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | ||
| 234 | Đất ở tại đô thị | Tháp Bà | Đường 2/4 | Phạm Văn Đồng | 0,8 | 10.440.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | ||
| 233 | Đất ở tại đô thị | Thái Nguyên | Ngã Sáu | Lê Hồng Phong | 1 | 18.750.000 | 10.080.000 | 8.400.000 | 4.500.000 | 2.100.000 | ||
| 232 | Đất ở tại đô thị | Tăng Bạt Hổ | Nguyễn Thái Học | Sinh Trung | 0,8 | 10.440.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | ||
| 231 | Đất ở tại đô thị | Tân Trang | Nguyễn Hồng Sơn | Hết thửa 161 và 155, tờ bản đồ 04 phường Vạn Thạnh | 0,75 | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 1.687.500 | 900.000 | ||
| 229 | Đất ở tại đô thị | Tân An (p. Phước Hải) | Lê Hồng Phong | Lạc An | 0,8 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 840.000 | 720.000 | ||
| 249 | Đất ở tại đô thị | Trần Khánh Dư | Cao Bá Quát | Lạc Long Quân | 1 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.200.000 | ||
| 210 | Đất ở tại đô thị | Phan Văn Trị | Trần Phú (Vĩnh Nguyên) | Cuối đường (giáp hẻm bê tông bên cạnh thửa 164 và thửa 31 tờ bản đồ 45 phường Vĩnh Nguyên) | 0,8 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 840.000 | 720.000 | ||
| 208 | Đất ở tại đô thị | Phan Như Cẩn | Lê Hồng Phong | Nguyễn Thị Định nối dài | 0,8 | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | ||
| 188 | Đất ở tại đô thị | Nguyễn Lộ Trạch | Dã Tượng | Phạm Phú Thứ | 1 | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.875.000 | 1.050.000 | 900.000 | ||
| 187 | Đất ở tại đô thị | Nguyễn Trung Trực | Ngô Gia Tự | Tô Hiến Thành | 0,8 | 10.440.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | ||
| 186 | Đất ở tại đô thị | Nguyễn Trường Tộ | Phan Bội Châu | Nguyễn Bỉnh Khiêm | 1 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.200.000 | ||
| 185 | Đất ở tại đô thị | Nguyễn Tri Phương | Nguyễn Thị Định | Dã Tượng | 1 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.200.000 | ||
| 184 | Đất ở tại đô thị | Nguyễn Trãi | Ngã Sáu | Cao Bá Quát | 0,8 | 15.000.000 | 8.064.000 | 6.720.000 | 3.600.000 | 1.680.000 | ||
| 183 | Đất ở tại đô thị | Nguyễn Thị Định nối dài | Cao Xuân Huy | Cù Chính Lan | 0,8 | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 960.000 | ||
| 182 | Đất ở tại đô thị | Nguyễn Thị Định (đường số 1A cũ) | Trương Hán Siêu | Lê Hồng Phong | 0,8 | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | ||
| Đất ở tại đô thị | (đường số 15 cũ) | |||||||||||
| 181 | Đất ở tại đô thị | Nguyễn Thị Định | Hoàng Diệu | Trương Hán Siêu | 1 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.200.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | (chưa có tên đường) | Hồng Bàng (sau thửa đất số 203 tờ bản đồ số 12 phường Tân Lập) | Vân Đồn | 0,8 | 15.000.000 | 8.064.000 | 6.720.000 | 3.600.000 | 1.680.000 | ||
| 180 | Đất ở tại đô thị | Nguyễn Thị Minh Khai | Trần Phú | Hồng Bàng và hết thửa đất số 203 tờ bản đồ số 12 phường Tân Lập | 0,8 | 21.600.000 | 11.520.000 | 9.600.000 | 4.800.000 | 2.160.000 | ||
| 179 | Đất ở tại đô thị | Nguyễn Thiện Thuật | Lê Thánh Tôn | Đoạn 86 Trần Phú | 0,9 | 24.300.000 | 12.960.000 | 10.800.000 | 5.400.000 | 2.430.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | (chưa có tên đường) | Hà Ra | Cuối đường | 0,9 | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 2.025.000 | 1.080.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | (chưa có tên đường) | Nguyễn Hồng Sơn | Hà Ra | 1 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.200.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | (chưa có tên đường) | Lý Quốc Sư | Nguyễn Hồng Sơn | 0,7 | 9.135.000 | 5.040.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.050.000 | ||
| 178 | Đất ở tại đô thị | Nguyễn Thái Học | Hai Bà Trưng | Lý Quốc Sư | 1 | 18.750.000 | 10.080.000 | 8.400.000 | 4.500.000 | 2.100.000 | ||
| 177 | Đất ở tại đô thị | Nguyễn Đức Cảnh | Lê Hồng Phong | Nguyễn Thị Định | 1 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.200.000 | ||
| 176 | Đất ở tại đô thị | Nguyễn Đình Chiểu | Đường 2/4 | Phạm Văn Đồng | 1 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.200.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | (chưa có tên đường) | Cổng bệnh viện da liễu | Chắn đường sắt | 0,8 | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | (chưa có tên đường) | Tiếp theo | Cổng bệnh viện da liễu | 0,9 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 945.000 | ||
| 175 | Đất ở tại đô thị | Nguyễn Khuyến | Đường 2/4 | Hết trường TH Vĩnh Hải và thửa đất 127 (tờ bản đồ 38) | 1 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.200.000 | ||
| 189 | Đất ở tại đô thị | Nguyễn Văn Bảy | Lê Hồng Phong | Khu nhà công vụ quân đội | 0,9 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 945.000 | ||
| 209 | Đất ở tại đô thị | Phan Phù Tiên | Mai Xuân Thưởng | Nguyễn Khánh Toàn | 0,9 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 945.000 | ||
| 190 | Đất ở tại đô thị | Nguyễn Viết Xuân | Lê Hồng Phong | Nguyễn Thị Định nối dài | 0,9 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 945.000 | ||
| 192 | Đất ở tại đô thị | Nguyễn Xiển | Đường 2/4 | Chắn đường sắt | 1 | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.875.000 | 1.050.000 | 900.000 | ||
| 207 | Đất ở tại đô thị | Phan Đình Phùng | Phan Bội Châu | Nguyễn Bỉnh Khiêm | 0,8 | 10.440.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | ||
| 206 | Đất ở tại đô thị | Phan Đình Giót | Trần Quý Cáp | Bến Cá | 0,9 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 945.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | (chưa có tên đường) | Lê Lợi | Đào Duy Từ | 0,8 | 15.000.000 | 8.064.000 | 6.720.000 | 3.600.000 | 1.680.000 | ||
| 205 | Đất ở tại đô thị | Phan Chu Trinh | Trần Phú | Lê Lợi | 0,9 | 16.875.000 | 9.072.000 | 7.560.000 | 4.050.000 | 1.890.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | (chưa có tên đường) | Phan Đình Phùng | Thống Nhất | 1 | 18.750.000 | 10.080.000 | 8.400.000 | 4.500.000 | 2.100.000 | ||
| 204 | Đất ở tại đô thị | Phan Bội Châu | Ngô Quyền | Phan Đình Phùng | 0,8 | 15.000.000 | 8.064.000 | 6.720.000 | 3.600.000 | 1.680.000 | ||
| 203a | Đất ở tại đô thị | Đoạn nối từ đường Phạm Văn Đồng (Amiana Resort) đến Quốc lộ 1A (qua địa bàn phường Vĩnh Hòa) | 0,7 | 2.625.000 | 1.575.000 | 1.312.500 | 735.000 | 630.000 | ||||
| - | Đất ở tại đô thị | (chưa có tên đường) | Tiếp theo | Mũi Kê Gà | 0,8 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 840.000 | 720.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | (chưa có tên đường) | Tiếp theo | Hết khu QH biệt thự Đường Đệ | 0,9 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 945.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | (chưa có tên đường) | Mai Xuân Thưởng | Ngã ba đường Phạm Văn Đồng nối với đường Ngô Văn Sở tại Khu dân cư Tây Mương - Đường Đệ | 0,8 | 10.440.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | ||
| 203 | Đất ở tại đô thị | Phạm Văn Đồng | Bắc cầu Trần Phú | Mai Xuân Thưởng | 1 | 18.750.000 | 10.080.000 | 8.400.000 | 4.500.000 | 2.100.000 | ||
| 202 | Đất ở tại đô thị | Phạm Phú Thứ | Trường Sơn | Cuối đường (Xí nghiệp Rapesco) | 0,9 | 3.375.000 | 2.025.000 | 1.687.500 | 945.000 | 810.000 | ||
| 201 | Đất ở tại đô thị | Phạm Ngũ Lão | Pasteur | Hàn Thuyên | 0,9 | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 2.025.000 | 1.080.000 | ||
| 200 | Đất ở tại đô thị | Phạm Hồng Thái | Trần Quý Cáp | Lý Quốc Sư | 0,9 | 11.745.000 | 6.480.000 | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | ||
| 199 | Đất ở tại đô thị | Phật Học | Nhà số 328 Thống Nhất | Nhà số 20 đường 23/10 | 0,9 | 3.375.000 | 2.025.000 | 1.687.500 | 945.000 | 810.000 | ||
| 198 | Đất ở tại đô thị | Pasteur | Phan Chu Trinh | Yersin | 0,8 | 15.000.000 | 8.064.000 | 6.720.000 | 3.600.000 | 1.680.000 | ||
| 197 | Đất ở tại đô thị | Núi Một | Ngã 6 Nhà thờ Núi | Huỳnh Thúc Kháng | 0,9 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 945.000 | ||
| 196 | Đất ở tại đô thị | Nhị Hà | Trần Nhật Duật | Lê Hồng Phong | 0,9 | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 2.025.000 | 1.080.000 | ||
| 195 | Đất ở tại đô thị | Nhật Lệ | Trần Nhật Duật | Hương Sơn | 1 | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.875.000 | 1.050.000 | 900.000 | ||
| 194 | Đất ở tại đô thị | Nhân Vị | Thủy Xưởng | Hải Đức | 0,9 | 3.375.000 | 2.025.000 | 1.687.500 | 945.000 | 810.000 | ||
| 193 | Đất ở tại đô thị | Nhà Thờ | Đặng Tất | Bắc Sơn | 0,8 | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | ||
| 191 | Đất ở tại đô thị | Nguyễn Văn Thành | Trần Phú (Vĩnh Nguyên) | Cuối đường (đến thửa 74 tờ bản đồ 45 và hẻm bê tông bên cạnh thửa 75 tờ bản đồ 45 phường Vĩnh Nguyên) | 0,8 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 840.000 | 720.000 | ||
| Đất ở tại đô thị | (Nguyễn Biểu B2 cũ) | |||||||||||
| 250 | Đất ở tại đô thị | Trần Kim Hùng | Tháp Bà | Đường Kè Sông Cái | 0,9 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 945.000 | ||
| 252 | Đất ở tại đô thị | Trần Nguyên Hãn | Lê Quý Đôn | Trần Nhật Duật | 0,8 | 10.440.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | Trịnh Hoài Đức | Đường 2/4 | Thoại Ngọc Hầu | 0,7 | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.050.000 | 735.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | Thoại Ngọc Hầu | Điện Biên Phủ | Trần Quang Diệu | 1 | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.875.000 | 1.050.000 | 900.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | Nguyễn Thành | Điện Biên Phủ | Võ Trường Toản | 1 | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.875.000 | 1.050.000 | 900.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | Đặng Tử Mẫn | Điện Biên Phủ | Võ Trường Toản | 1 | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.875.000 | 1.050.000 | 900.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | Đặng Thái Thân | Điện Biên Phủ | Trần Quang Diệu | 1 | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.875.000 | 1.050.000 | 900.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | Thoại Ngọc Hầu | Điện Biên Phủ | Nguyễn Chích | 1 | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.875.000 | 1.050.000 | 900.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | Nguyễn Duy Hiệu | Điện Biên Phủ | Nguyễn Chích | 1 | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.875.000 | 1.050.000 | 900.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | (chưa có tên đường) | Tiếp theo | Đường 2/4 | 0,8 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 840.000 | 720.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | Nguyễn Chích | Nguyễn Duy Hiệu | Ngã ba nối với hẻm 47 tổ 11 Hòa Trung và hết thửa 95, tờ bản đồ 41 phường Vĩnh Hòa | 1 | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.875.000 | 1.050.000 | 900.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | Nguyễn Thượng Hiền | Điện Biên Phủ | Nguyễn Chích | 1 | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.875.000 | 1.050.000 | 900.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | Ngô Lan Chi | Đặng Nguyên Cẩn | Nguyễn Duy Hiệu | 1 | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.875.000 | 1.050.000 | 900.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | Lê Nghị | Điện Biên Phủ | Nguyễn Chích | 0,7 | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.050.000 | 735.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | Hoàng Tăng Bí | Điện Biên Phủ | Nguyễn Chích | 1 | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.875.000 | 1.050.000 | 900.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | Đường số 12 | Thoại Ngọc Hầu | Lê Nghị | 1 | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.875.000 | 1.050.000 | 900.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | Đặng Nguyên Cẩn | Điện Biên Phủ | Nguyễn Chích | 1 | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.875.000 | 1.050.000 | 900.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | Đường quy hoạch rộng từ 10m đến 13m | 0,8 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 840.000 | 720.000 | ||||
| c) | Đất ở tại đô thị | * Khu tái định cư Hòn Đỏ | ||||||||||
| - | Đất ở tại đô thị | Đường quy hoạch rộng trên 13m (đường Lý Thái Tổ, Nguyễn Dữ, Triệu Quốc Đạt, Triệu Quang Phục) | 1 | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.875.000 | 1.050.000 | 900.000 | ||||
| - | Đất ở tại đô thị | Đường quy hoạch rộng từ 10m đến 13m (đường Bùi Huy Bích, Nguyễn Bặc, Lê Văn Miến, Nguyễn Phi Khanh, Võ Hữu) | 0,9 | 3.375.000 | 2.025.000 | 1.687.500 | 945.000 | 810.000 | ||||
| - | Đất ở tại đô thị | Đường quy hoạch rộng từ 20m trở lên (đường Trần Khát Chân, Lý Thái Tổ) | 1 | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.875.000 | 1.050.000 | 900.000 | ||||
| - | Đất ở tại đô thị | Đường quy hoạch rộng trên 13m đến dưới 20m (đường Triệu Quang Phục, Ngô Văn Sở) | 0,9 | 3.375.000 | 2.025.000 | 1.687.500 | 945.000 | 810.000 | ||||
| - | Đất ở tại đô thị | Trần Quang Diệu | Đường 2/4 | Lê Nghị | 0,9 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 945.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | Đường quy hoạch rộng từ 10m đến 13m (đường Bùi Huy Bích, Trần Lư, Lê Công Hạnh, Nguyễn Địa Lô, Võ Văn Dũng, Nguyễn An, Hồ Sỹ Dương, Nguyễn Khoái) | 0,8 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 840.000 | 720.000 | ||||
| - | Đất ở tại đô thị | Võ Trường Toản | Đặng Tử Mẫn | Đặng Thái Thân | 1 | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.875.000 | 1.050.000 | 900.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | (chưa có tên đường) | Tiếp theo | Trần Nguyên Đán (theo QH) | 1 | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.875.000 | 1.050.000 | 900.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | Hòn Một | 0,7 | 280.000 | 280.000 | 280.000 | 280.000 | 280.000 | ||||
| - | Đất ở tại đô thị | Phần còn lại của đảo Hòn Tre | 0,8 | 320.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 | ||||
| - | Đất ở tại đô thị | Đầm Bấy (thuộc Hòn Tre) | 0,9 | 360.000 | 360.000 | 360.000 | 360.000 | 360.000 | ||||
| - | Đất ở tại đô thị | Vũng Ngán (thuộc Hòn Tre) | 0,9 | 360.000 | 360.000 | 360.000 | 360.000 | 360.000 | ||||
| - | Đất ở tại đô thị | Bích Đầm (thuộc Hòn Tre) | 0,9 | 360.000 | 360.000 | 360.000 | 360.000 | 360.000 | ||||
| - | Đất ở tại đô thị | Trí Nguyên | 1 | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 400.000 | ||||
| - | Đất ở tại đô thị | Những lô còn lại (giáp đường quy hoạch số 1, 2, 3 lộ giới 10m) | 0,9 | 11.745.000 | 6.480.000 | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | ||||
| - | Đất ở tại đô thị | Lô 7, 8 khu B và lô 9 khu D giáp đường số 4 | 0,81 | 10.570.500 | 5.832.000 | 4.860.000 | 2.430.000 | 1.215.000 | ||||
| - | Đất ở tại đô thị | Lô 19, 20, 21, 22 khu A và lô 12 khu C giáp đường số 1; lô 20, 21 khu C và lô 13, 14 khu D giáp đường số 2 (đã tính hệ số đất giáp ranh) | 0,99 | 12.919.500 | 7.128.000 | 5.940.000 | 2.970.000 | 1.485.000 | ||||
| 292 | Đất ở tại đô thị | Trần Quang Diệu | Đường 2/4 | Giáp Đài phát sóng phát thanh | 0,9 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 945.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | Đường quy hoạch rộng trên 13m | 1 | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 | 825.000 | ||||
| - | Đất ở tại đô thị | Đường quy hoạch rộng từ 10m đến 13m | 0,9 | 2.025.000 | 1.215.000 | 1.012.500 | 810.000 | 742.500 | ||||
| 291 | Đất ở tại đô thị | Khu dân cư Ngọc Sơn | ||||||||||
| - | Đất ở tại đô thị | Nguyễn Phong Sắc | Đường 2/4 | Mai Lão Bạng | 0,8 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 840.000 | 720.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | Nguyễn Đức Thuận | Lương Đắc Bằng | Mai Lão Bạng | 1 | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 | 825.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | Mai Lão Bạng | Nguyễn Đức Thuận | Nguyễn Phong Sắc | 1 | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 | 825.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | Lương Đắc Bằng | Nguyễn Đức Thuận | Nguyễn Phong Sắc | 1 | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 | 825.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | Đặng Minh Khiêm | Lương Đắc Bằng | Mai Lão Bạng | 1 | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 | 825.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | Nguyễn Khắc Viện | Điện Biên Phủ | Hết khu tập thể Công ty Dệt | 1 | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.875.000 | 1.050.000 | 900.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | Sử Hy Nhan | Điện Biên Phủ | Mai Xuân Thưởng (theo QH) | 0,9 | 3.375.000 | 2.025.000 | 1.687.500 | 945.000 | 810.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | Phó Đức Chính | Điện Biên Phủ | Trần Nguyên Đán (theo QH) | 1 | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.875.000 | 1.050.000 | 900.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | Lê Văn Huân | Điện Biên Phủ | Nhà số 111 Lê Văn Huân (thửa 170, tờ bản đồ 53 phường Vĩnh Hòa) | 0,9 | 3.375.000 | 2.025.000 | 1.687.500 | 945.000 | 810.000 | ||
| 251 | Đất ở tại đô thị | Trần Mai Ninh (trước là đường Chợ Cũ) | Mai Xuân Thưởng | Nguyễn Khánh Toàn | 0,9 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 945.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | Đường quy hoạch rộng trên 13m | 0,9 | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 2.025.000 | 1.080.000 | ||||
| - | Đất ở tại đô thị | Thái Phiên | Ngô Gia Khảm | Lương Ngọc Quyến | 0,9 | 3.375.000 | 2.025.000 | 1.687.500 | 945.000 | 810.000 | ||
| 268 | Đất ở tại đô thị | Tuệ Tĩnh | Trần Phú | Nguyễn Thiện Thuật | 0,8 | 21.600.000 | 11.520.000 | 9.600.000 | 4.800.000 | 2.160.000 | ||
| 267 | Đất ở tại đô thị | Trường Sơn | Phước Long | Cuối đường (giáp phường Vĩnh Nguyên) | 0,8 | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | (chưa có tên đường) | Võ Thị Sáu | Phước Long | 0,9 | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 2.025.000 | 1.080.000 | ||
| 266 | Đất ở tại đô thị | Trường Sa | Dã Tượng | Võ Thị Sáu | 1 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.200.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | (chưa có tên đường) | Lý Nam Đế | Lương Thế Vinh | 0,8 | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | ||
| 265 | Đất ở tại đô thị | Trương Vĩnh Ký | Cao Thắng | Lý Nam Đế | 1 | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | ||
| 264 | Đất ở tại đô thị | Trương Định | Trần Bình Trọng | Ngô Đức Kế | 0,9 | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 2.025.000 | 1.080.000 | ||
| 263 | Đất ở tại đô thị | Trương Hán Siêu | Lê Hồng Phong | Nguyễn Thị Định | 0,9 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 945.000 | ||
| 262 | Đất ở tại đô thị | Trịnh Phong | Nguyễn Trãi | Nguyễn Thị Minh Khai | 0,7 | 9.135.000 | 5.040.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.050.000 | ||
| 261 | Đất ở tại đô thị | Trần Văn Ơn | Lý Tự Trọng | Yersin | 0,8 | 10.440.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | ||
| 260 | Đất ở tại đô thị | Trần Thị Tính | Trần Nhật Duật | Hoàn Kiếm | 0,9 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 945.000 | ||
| 259 | Đất ở tại đô thị | Trần Quốc Toản | Lê Thành Phương | Yết Kiêu | 1 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.200.000 | ||
| 258 | Đất ở tại đô thị | Trần Quý Cáp | Sinh Trung | Thống Nhất | 0,8 | 15.000.000 | 8.064.000 | 6.720.000 | 3.600.000 | 1.680.000 | ||
| 257 | Đất ở tại đô thị | Trần Quang Khải | Trần Phú | Nguyễn Thiện Thuật | 0,9 | 24.300.000 | 12.960.000 | 10.800.000 | 5.400.000 | 2.430.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | (chưa có tên đường) | Tiếp theo | Đồn Biên Phòng | 1 | 13.050.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | (chưa có tên đường) | Tiếp theo | Tô Hiệu | 1 | 18.750.000 | 10.080.000 | 8.400.000 | 4.500.000 | 2.100.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | (chưa có tên đường) | Phan Chu Trinh | Hoàng Diệu | 1,4 | 37.800.000 | 20.160.000 | 16.800.000 | 8.400.000 | 3.780.000 | ||
| 256 | Đất ở tại đô thị | Trần Phú | Nam cầu Trần Phú | Phan Chu Trinh | 1,1 | 29.700.000 | 15.840.000 | 13.200.000 | 6.600.000 | 2.970.000 | ||
| 255 | Đất ở tại đô thị | Trần Đường | Thống Nhất | Thái Nguyên | 1 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.200.000 | ||
| 254 | Đất ở tại đô thị | Trần Nhật Duật | Nguyễn Thị Minh Khai | Nguyễn Trãi | 0,9 | 11.745.000 | 6.480.000 | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | ||
| 253 | Đất ở tại đô thị | Trần Nhân Tông | Tô Hiệu | Cuối đường | 0,8 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 840.000 | 720.000 | ||
| 269 | Đất ở tại đô thị | Vạn Hòa | Nguyễn Hồng Sơn | Hết thửa 139 và 143, tờ bản đồ 04 phường Vạn Thạnh | 0,9 | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 2.025.000 | 1.080.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | Đường quy hoạch rộng từ 10m đến 13m | 0,8 | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 960.000 | ||||
| - | Đất ở tại đô thị | (chưa có tên đường) | Tiếp theo | Đến hẻm số 99 Vạn Hòa và thửa 235 tờ bản đồ 02 phường Vạn Thạnh | 0,8 | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 960.000 | ||
| 271 | Đất ở tại đô thị | Vạn Kiếp | Lạc Long Quân | Nhà số 34 Vạn Kiếp | 1 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.200.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | Sư Vạn Hạnh | Ngô Gia Khảm | Nguyễn Quyền | 0,8 | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | Nguyễn Quyền | Đường 2/4 | Sư Vạn Hạnh | 0,9 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 945.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | Nguyễn Cao | Lương Văn Can | Nguyễn Quyền | 0,8 | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | Ngô Gia Khảm | Đường 2/4 | Thái Phiên | 1 | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | Lương Văn Can | Đường 2/4 | Sư Vạn Hạnh | 0,8 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 840.000 | 720.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | Lương Ngọc Quyến | Sư Vạn Hạnh | Thái Phiên | 0,8 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 840.000 | 720.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | Đội Cấn | Sư Vạn Hạnh | Thái Phiên | 0,8 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 840.000 | 720.000 | ||
| 283 | Đất ở tại đô thị | Yersin | Trần Phú | Thống Nhất | 1 | 18.750.000 | 10.080.000 | 8.400.000 | 4.500.000 | 2.100.000 | ||
| 282 | Đất ở tại đô thị | Yết Kiêu (P.Vĩnh Nguyên) | Trần Phú | Cuối đường (giáp hẻm bê tông bên cạnh thửa 108 và thửa 140 tờ bản đồ 42 phường Vĩnh Nguyên) | 0,8 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 840.000 | 720.000 | ||
| 281 | Đất ở tại đô thị | Yết Kiêu (P.Vạn Thắng) | Thống Nhất | Yersin | 0,9 | 11.745.000 | 6.480.000 | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | ||
| 280 | Đất ở tại đô thị | Yên Thế | Trần Thị Tính | Cửu Long | 0,9 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 945.000 | ||
| 279 | Đất ở tại đô thị | Xương Huân | Hàng Cá | Nguyễn Công Trứ | 1 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.200.000 | ||
| 278 | Đất ở tại đô thị | Xóm Cồn | Cầu Hà Ra | Cầu Trần Phú | 0,8 | 15.000.000 | 8.064.000 | 6.720.000 | 3.600.000 | 1.680.000 | ||
| 277 | Đất ở tại đô thị | Vũ Xuân Thiều | Lê Hồng Phong | Khu nhà công vụ quân đội | 0,8 | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | ||
| 276 | Đất ở tại đô thị | Võ Văn Ký | Thái Nguyên | Thống Nhất | 1 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.200.000 | ||
| 275 | Đất ở tại đô thị | Võ Trứ | Nguyễn Trãi | Tô Hiến Thành | 0,8 | 10.440.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | (chưa có tên đường) | Tiếp theo | Giáp đường vòng núi Chụt | 0,8 | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | (chưa có tên đường) | Phước Long | Hết nhà số 43 (hết thửa đất số 545, thửa số 174 tờ bản đồ 30 phường Vĩnh Trường) | 0,8 | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 960.000 | ||
| 274 | Đất ở tại đô thị | Võ Thị Sáu | Dã Tượng | Phước Long | 0,8 | 10.440.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | ||
| 273 | Đất ở tại đô thị | Phạm Tu (đường Vĩnh Xương cũ) | Đường 2/4 | Trường Quân sự tỉnh | 0,8 | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | ||
| 272 | Đất ở tại đô thị | Việt Bắc | Tô Hiệu | Lê Thanh Nghị | 0,8 | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | ||
| 270 | Đất ở tại đô thị | Vân Đồn | Nguyễn Thị Minh Khai | Lê Hồng Phong | 0,8 | 10.440.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | ||
| 174 | Đất ở tại đô thị | Nguyễn Khánh Toàn | Trần Mai Ninh | Hẻm 79 Củ Chi | 0,8 | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | ||
| 173 | Đất ở tại đô thị | Nguyễn Khanh | Lê Hồng Phong | Đồng Nai | 0,8 | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 960.000 | ||
| 172 | Đất ở tại đô thị | Nguyễn Hữu Thoại | Yết Kiêu (Vĩnh Nguyên) | Nguyễn Văn Thành | 0,8 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 840.000 | 720.000 | ||
| 64 | Đất ở tại đô thị | Đường số 2 | Nguyễn Thị Định | Châu Văn Liêm | 1 | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.875.000 | 1.050.000 | 900.000 | ||
| 63 | Đất ở tại đô thị | Đường 4B | Nguyễn Thị Định | Phùng Hưng | 0,8 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 840.000 | 720.000 | ||
| 62 | Đất ở tại đô thị | Đường 4A | Nguyễn Thị Định | Châu Văn Liêm (bê tông 5m) | 0,8 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 840.000 | 720.000 | ||
| 61 | Đất ở tại đô thị | Định Cư | Trần Nguyên Hãn | Cuối đường (thửa 451 tờ 10) | 0,9 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 945.000 | ||
| 60 | Đất ở tại đô thị | Đoạn nối đường Ngô Văn Sở | Lý Thái Tổ | Phạm Văn Đồng | 0,9 | 3.375.000 | 2.025.000 | 1.687.500 | 945.000 | 810.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | (chưa có tên đường) | Tiếp theo | Phạm Văn Đồng | 1 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.200.000 | ||
| 59 | Đất ở tại đô thị | Đoàn Trần Nghiệp | Đường 2/4 | Hết thửa đất số 21 tờ bản đồ số 18 (359-602-5-(14)) phường Vĩnh Phước và hẻm thông lên Trường Đại học Nha Trang | 0,9 | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 2.025.000 | 1.080.000 | ||
| 58 | Đất ở tại đô thị | Đoàn Thị Điểm | Nguyễn Công Trứ | Nguyễn Bỉnh Khiêm | 0,9 | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 2.025.000 | 1.080.000 | ||
| 57 | Đất ở tại đô thị | Đồng Nai | Lê Hồng Phong | Lê Hồng Phong | 1 | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | ||
| 56 | Đất ở tại đô thị | Đống Đa | Ngô Gia Tự | Tô Hiến Thành | 0,8 | 10.440.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | ||
| 55 | Đất ở tại đô thị | Đông Phước | Phước Long | Võ Thị Sáu | 0,8 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 840.000 | 720.000 | ||
| 54 | Đất ở tại đô thị | Đông Khê | Đặng Huy Trứ | Tân Trào | 0,8 | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | ||
| 53 | Đất ở tại đô thị | Đông Hồ | Lê Hồng Phong | Chợ Phước Hải | 0,8 | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 960.000 | ||
| 52 | Đất ở tại đô thị | Đông Du | Tố Hữu | Nguyễn Khanh | 0,9 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 945.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | (chưa có tên đường) | Ngô Gia Tự | Cuối đường (thửa 121 tờ 12) | 0,9 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 945.000 | ||
| 51 | Đất ở tại đô thị | Đô Lương | Trần Bình Trọng | Ngô Gia Tự | 0,8 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 840.000 | 720.000 | ||
| 50 | Đất ở tại đô thị | Đinh Tiên Hoàng | Lý Tự Trọng | Lê Thánh Tôn | 0,8 | 15.000.000 | 8.064.000 | 6.720.000 | 3.600.000 | 1.680.000 | ||
| 49 | Đất ở tại đô thị | Đinh Liệt | Phùng Hưng | Nguyễn Thị Định | 1 | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.875.000 | 1.050.000 | 900.000 | ||
| 48 | Đất ở tại đô thị | Đinh Lễ | Phùng Hưng | Nguyễn Thị Định | 1 | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.875.000 | 1.050.000 | 900.000 | ||
| b) | Đất ở tại đô thị | Các đường nhánh của đường Điện Biên Phủ (là đường đất) rộng từ 3,5m đến dưới 6m (bằng 90% giá đất của đường bê tông tại điểm a) | 0,8 | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 756.000 | 648.000 | ||||
| a) | Đất ở tại đô thị | Các đường nhánh của đường Điện Biên Phủ (là bê tông) rộng từ 3,5m đến dưới 6m | 0,8 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 840.000 | 720.000 | ||||
| 65 | Đất ở tại đô thị | Đường số 6C | Nguyễn Thị Định | Đến thửa đất số 73 tờ bản đồ số 36 phường Phước Long (bê tông 6m) | 1 | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.875.000 | 1.050.000 | 900.000 | ||
| 47 | Đất ở tại đô thị | Điện Biên Phủ | Đường 2/4 | Phạm Văn Đồng | 1 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.200.000 | ||
| 66 | Đất ở tại đô thị | Dương Quảng Hàm (Đường 7B cũ) | Phùng Hưng | Nguyễn Tri Phương | 1 | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | (chưa có tên đường) | Trần Quý Cáp | Nam cầu Hà Ra | 0,9 | 16.875.000 | 9.072.000 | 7.560.000 | 4.050.000 | 1.890.000 | ||
| 83 | Đất ở tại đô thị | Đường sau Chung cư Ngô Gia Tự | Nguyễn Hữu Huân | Trương Định | 0,9 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 945.000 | ||
| 82 | Đất ở tại đô thị | Đường Khu B Chung cư Lê Hồng Phong | Tố Hữu | Nguyễn Khanh | 0,9 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 945.000 | ||
| 81 | Đất ở tại đô thị | Đường Phòng Không | Phùng Hưng (đoạn từ Lê Hồng Phong đến thửa đất số 4 tờ bản đồ số 25 phường Phước Long) | Nhà số 71 - nhà ông Thành | 1 | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.875.000 | 1.050.000 | 900.000 | ||
| 80 | Đất ở tại đô thị | Đường vòng Núi Chụt | Đồn Biên phòng | Giáp đường Võ Thị Sáu | 0,8 | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 960.000 | ||
| 79 | Đất ở tại đô thị | Đường QH D5 (2) | Đoạn cuối Nguyễn Lộ Trạch | Lê Thanh Nghị | 1 | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.875.000 | 1.050.000 | 900.000 | ||
| 78 | Đất ở tại đô thị | Đường QH D5 (1) | Đoạn cuối Nguyễn Lộ Trạch | Lê Thanh Nghị | 0,9 | 3.375.000 | 2.025.000 | 1.687.500 | 945.000 | 810.000 | ||
| 77 | Đất ở tại đô thị | Đường QH D4 | Lê Thanh Nghị | Nguyễn Lộ Trạch | 0,9 | 3.375.000 | 2.025.000 | 1.687.500 | 945.000 | 810.000 | ||
| 76 | Đất ở tại đô thị | Đường QH D3 | Lê Thanh Nghị | Nguyễn Lộ Trạch | 0,9 | 3.375.000 | 2.025.000 | 1.687.500 | 945.000 | 810.000 | ||
| 75 | Đất ở tại đô thị | Đường QH D2 | Lê Thanh Nghị | Nguyễn Lộ Trạch | 0,9 | 3.375.000 | 2.025.000 | 1.687.500 | 945.000 | 810.000 | ||
| 74 | Đất ở tại đô thị | Đường QH D1 | Lê Thanh Nghị | Nguyễn Lộ Trạch | 1 | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.875.000 | 1.050.000 | 900.000 | ||
| 73 | Đất ở tại đô thị | Đường vào Khu tập thể Nhà máy Z753 | Đường 2/4 | Cuối đường | 0,8 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 840.000 | 720.000 | ||
| 72 | Đất ở tại đô thị | Đường vào Tòa nhà chợ Tròn | Hai Bà Trưng | Tòa nhà chợ Tròn | 0,8 | 21.600.000 | 11.520.000 | 9.600.000 | 4.800.000 | 2.160.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | (chưa có tên đường) | Căn hộ chung cư số A6 (giáp đường Phan Bội Châu) | Căn hộ chung cư số G16 (giáp đường Bến Chợ) | 0,9 | 16.875.000 | 9.072.000 | 7.560.000 | 4.050.000 | 1.890.000 | ||
| 71 | Đất ở tại đô thị | Đường khu chung cư Chợ Đầm (khu mới) | Căn hộ chung cư số A8 và G18 | Căn hộ chung cư số G8 (giáp đường Hàng Cá) | 0,9 | 11.745.000 | 6.480.000 | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | ||
| 70 | Đất ở tại đô thị | Đường Cù Huân (đường Kè Sông Cái cũ) | Đường 2/4 (cầu Xóm Bóng) | Phạm Văn Đồng (cầu Trần Phú) | 0,8 | 15.000.000 | 8.064.000 | 6.720.000 | 3.600.000 | 1.680.000 | ||
| 69 | Đất ở tại đô thị | Đường Chợ Vĩnh Thọ | Đường 2/4 | Lạc Thiện | 1 | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | ||
| 68 | Đất ở tại đô thị | Đường 23/10 | Thống Nhất | Chắn đường sắt | 0,75 | 14.062.500 | 7.560.000 | 6.300.000 | 3.375.000 | 1.575.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | (chưa có tên đường) | Tiếp theo | Giáp ranh xã Vĩnh Lương | 0,9 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 945.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | (chưa có tên đường) | Mai Xuân Thưởng và Vĩnh Xương | Ngã ba đi nghĩa trang Hòn Dung và hết thửa đất số 164, tờ bản đồ số 38 phường Vĩnh Hòa | 0,8 | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 960.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | (chưa có tên đường) | Hòn Chồng và C.cư Vĩnh Phước | Mai Xuân Thưởng và Vĩnh Xương | 1 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.200.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | (chưa có tên đường) | Nam cầu Hà Ra | Hòn Chồng và Chung cư Vĩnh Phước | 0,8 | 10.440.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | ||
| 67 | Đất ở tại đô thị | Đường 2/4 | Thống Nhất | Trần Quý Cáp | 0,8 | 21.600.000 | 11.520.000 | 9.600.000 | 4.800.000 | 2.160.000 | ||
| 84 | Đất ở tại đô thị | Đoạn nối Trần Quang Khải - Tuệ Tĩnh | Trần Quang Khải | Tuệ Tĩnh | 0,8 | 10.440.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | ||
| 46 | Đất ở tại đô thị | Đề Pô | Nguyễn Trãi | Cổng chào Vườn Dương | 0,7 | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 840.000 | ||
| 44 | Đất ở tại đô thị | Đại lộ Nguyễn Tất Thành | Lê Hồng Phong | Cầu Bình Tân | 0,9 | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 2.025.000 | 1.080.000 | ||
| 20 | Đất ở tại đô thị | Cao Xuân Huy | Lê Hồng Phong | Nguyễn Thị Định nối dài (khu công vụ) | 1 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.200.000 | ||
| 19 | Đất ở tại đô thị | Cao Văn Bé | Đường 2/4 | Phạm Văn Đồng | 0,8 | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 960.000 | ||
| 18 | Đất ở tại đô thị | Cao Thắng | Nguyễn Đức Cảnh | Trường Sa | 1 | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | ||
| 17 | Đất ở tại đô thị | Cao Bá Quát | Nguyễn Trãi | Lê Hồng Phong | 0,9 | 11.745.000 | 6.480.000 | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | ||
| 16 | Đất ở tại đô thị | Bùi Thị Xuân | Lê Thánh Tôn | Lê Quý Đôn | 0,8 | 10.440.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | ||
| 15 | Đất ở tại đô thị | Bửu Đóa | Lê Hồng Phong | Nguyễn Thị Định | 0,8 | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 960.000 | ||
| 14 | Đất ở tại đô thị | Bình Giã | Việt Bắc | Khe Sanh | 0,8 | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | ||
| 13 | Đất ở tại đô thị | Biệt Thự | Trần Phú | Tô Hiến Thành nối dài | 0,9 | 24.300.000 | 12.960.000 | 10.800.000 | 5.400.000 | 2.430.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | (chưa có tên đường) | Nguyễn Hồng Sơn | Nguyễn Bỉnh Khiêm | 0,7 | 9.135.000 | 5.040.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.050.000 | ||
| 12 | Đất ở tại đô thị | Bến Chợ | Nguyễn Hồng Sơn | Căn hộ chung cư số G16 | 0,9 | 11.745.000 | 6.480.000 | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | ||
| 11 | Đất ở tại đô thị | Bến Cá | Phương Sài | Hương lộ Ngọc Hiệp | 0,8 | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 960.000 | ||
| 10 | Đất ở tại đô thị | Bế Văn Đàn | Lê Hồng Phong | Nguyễn Thị Định nối dài | 0,9 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 945.000 | ||
| 9 | Đất ở tại đô thị | Bãi Dương | Hòn Chồng | Đặng Tất | 0,9 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 945.000 | ||
| 8 | Đất ở tại đô thị | Bạch Đằng | Nguyễn Trãi | Nguyễn Thiện Thuật | 0,9 | 11.745.000 | 6.480.000 | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | ||
| 7 | Đất ở tại đô thị | Bắc Sơn | Đường 2/4 | Phạm Văn Đồng | 1 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.200.000 | ||
| 6 | Đất ở tại đô thị | Bà Triệu | Thái Nguyên | Thống Nhất | 0,8 | 10.440.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | ||
| 5 | Đất ở tại đô thị | Ba Tơ | Đặng Huy Trứ | Tân Trào | 0,8 | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | ||
| 4 | Đất ở tại đô thị | Ba Làng | Mai Xuân Thưởng | Phạm Văn Đồng | 0,9 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 945.000 | ||
| 3 | Đất ở tại đô thị | Âu Cơ | Nguyễn Trãi | Lê Hồng Phong | 1 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.200.000 | ||
| Đất ở tại đô thị | Ấp Bắc | Tô Hiệu | Ba Tơ | 8 | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | |||
| Đất ở tại đô thị | An Dương Vương | Nguyễn Trãi | Trần Khánh Dư | 9 | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 2.025.000 | 1.080.000 | |||
| 21 | Đất ở tại đô thị | Châu Văn Liêm | Nguyễn Thị Định | Nguyễn Đức Cảnh | 1 | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.875.000 | 1.050.000 | 900.000 | ||
| 45 | Đất ở tại đô thị | Đào Duy Từ | Thống Nhất | Lý Thánh Tôn | 0,8 | 10.440.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | ||
| 22 | Đất ở tại đô thị | Chế Lan Viên | Phước Long | Tân Phước | 0,8 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 840.000 | 720.000 | ||
| 24 | Đất ở tại đô thị | Chương Dương | Hồ Xuân Hương | Cửu Long | 1 | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.875.000 | 1.050.000 | 900.000 | ||
| 43 | Đất ở tại đô thị | Đặng Tất | Đường 2/4 | Phạm Văn Đồng | 1 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.200.000 | ||
| 42 | Đất ở tại đô thị | Đặng Lộ | Đường 2/4 | Xí nghiệp Hơi kỹ nghệ | 0,9 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 945.000 | ||
| 41 | Đất ở tại đô thị | Đặng Huy Trứ | Tô Hiệu | Đông Khê | 0,9 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 945.000 | ||
| 40 | Đất ở tại đô thị | Đặng Dung | Nguyễn Thị Định | Bửu Đóa | 1 | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.875.000 | 1.050.000 | 900.000 | ||
| 39 | Đất ở tại đô thị | Đường Núi Sạn | Từ sau hẻm 45 Núi Sạn (sau thửa đất số 59 và 65 tờ bản đồ số 56 phường Vĩnh Hải) | Giáp trại giam Công an tỉnh | 0,8 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 840.000 | 720.000 | ||
| 38 | Đất ở tại đô thị | Đào Văn Tiến (đường Trại Gà cũ) | Nguyễn Khuyến | Núi Sạn | 0,8 | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | (chưa có tên đường) | Tiếp theo (từ thửa đất số 108 và 105 tờ bản đồ số 50 phường Vĩnh Hải) | Đầu hẻm 45 Núi Sạn (hết thửa đất số 59 và 65 tờ bản đồ số 56 phường Vĩnh Hải) | 0,8 | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | ||
| 37 | Đất ở tại đô thị | Dương Vân Nga (Núi Sạn cũ) | Đường 2/4 | Hết nhà bà Nguyễn Thị Nhung (thửa đất số 9 tờ bản đồ 6Đ-I-A-d), hết ranh giới phường Vĩnh Phước | 0,9 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 945.000 | ||
| 36 | Đất ở tại đô thị | Dương Văn An | Đường 7B | Lương Thế Vinh | 1 | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.875.000 | 1.050.000 | 900.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | (chưa có tên đường) | Điện Biên Phủ | Ba Làng | 0,8 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 840.000 | 720.000 | ||
| 35 | Đất ở tại đô thị | Dương Hiến Quyền | Thửa 96 và 97 tờ bản đồ số 62 phường Vĩnh Hòa | Điện Biên Phủ | 0,9 | 3.375.000 | 2.025.000 | 1.687.500 | 945.000 | 810.000 | ||
| 34 | Đất ở tại đô thị | Diệp Minh Tuyền | Ngô Đến | Xưởng đóng tàu Song Thủy | 0,8 | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | ||
| 33 | Đất ở tại đô thị | Dã Tượng | Trần Phú | Võ Thị Sáu | 0,8 | 10.440.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | ||
| 32 | Đất ở tại đô thị | Chí Linh | Hẻm 29 Lê Hồng Phong | Cuối đường | 0,8 | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | ||
| 31 | Đất ở tại đô thị | Cù Chính Lan | Lê Hồng Phong | Nguyễn Thị Định nối dài | 0,9 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 945.000 | ||
| 30 | Đất ở tại đô thị | Củ Chi | Đường 2/4 | Phạm Văn Đồng | 1 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.200.000 | ||
| 29 | Đất ở tại đô thị | Cửu Long | Trần Nhật Duật | Lê Hồng Phong | 1 | 13.050.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | ||
| 28 | Đất ở tại đô thị | Cổ Loa | Cao Bá Quát | Âu Cơ | 0,9 | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 2.025.000 | 1.080.000 | ||
| 27 | Đất ở tại đô thị | Cô Bắc | Huỳnh Thúc Kháng | Lê Quý Đôn | 1 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.200.000 | ||
| 26 | Đất ở tại đô thị | Chung cư A & Chung cư B chợ Đầm (đoạn quay vào chợ) | 0,9 | 16.875.000 | 9.072.000 | 7.560.000 | 4.050.000 | 1.890.000 | ||||
| 25 | Đất ở tại đô thị | Chu Văn An | Nguyễn Công Trứ | Nguyễn Bỉnh Khiêm | 1 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.200.000 | ||
| 23 | Đất ở tại đô thị | Chi Lăng | Lạc Long Quân | Âu Cơ | 1 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.200.000 | ||
| 85 | Đất ở tại đô thị | Đoạn nối Ngô Gia Tự - Cửu Long | Ngã tư Ngô Gia Tự - Trương Định | Trần Nhật Duật | 1 | 13.050.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | ||
| 86 | Đất ở tại đô thị | Đường số 1 Máy nước | Lê Hồng Phong | Hết nhà sinh hoạt văn hóa khu dân cư Máy nước (thửa số 6 tờ bản đồ 7D.IVCA phường Phước Tân) | 0,8 | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | ||
| 87 | Đất ở tại đô thị | Đường số 2 Quốc Tuấn | Lê Hồng Phong | Đường sắt | 0,8 | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | ||
| 151 | Đất ở tại đô thị | Mê Linh | Nguyễn Trãi | Nguyễn Thị Minh Khai | 0,7 | 9.135.000 | 5.040.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.050.000 | ||
| 150 | Đất ở tại đô thị | Mạc Đỉnh Chi | Huỳnh Thúc Kháng | Phù Đổng | 0,9 | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 2.025.000 | 1.080.000 | ||
| 149 | Đất ở tại đô thị | Mai Xuân Thưởng | Đường 2/4 | Phạm Văn Đồng | 1 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.200.000 | ||
| 148 | Đất ở tại đô thị | Mai An Tiêm | Đường 2/4 | Phúc Sơn và thửa đất số 28 tờ bản đồ số 15 (359-602-4-(15)) phường Vĩnh Phước | 0,8 | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | ||
| 147 | Đất ở tại đô thị | Lý Tự Trọng | Trần Phú | Ngã Sáu | 1 | 18.750.000 | 10.080.000 | 8.400.000 | 4.500.000 | 2.100.000 | ||
| 146 | Đất ở tại đô thị | Lý Thường Kiệt | Chợ Đầm | Phan Đình Phùng | 1 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.200.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | (chưa có tên đường) | Yersin | Ngã Sáu | 0,8 | 21.600.000 | 11.520.000 | 9.600.000 | 4.800.000 | 2.160.000 | ||
| 145 | Đất ở tại đô thị | Lý Thánh Tôn | Đào Duy Từ | Quang Trung | 0,8 | 15.000.000 | 8.064.000 | 6.720.000 | 3.600.000 | 1.680.000 | ||
| 144 | Đất ở tại đô thị | Lý Quốc Sư | Đường 2/4 | Nguyễn Thái Học | 1 | 13.050.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | ||
| 143 | Đất ở tại đô thị | Lý Phục Mang | Đường 2/4 | Hết thửa đất số 354 tờ bản đồ số 09 (359-602-4-(12)) phường Vĩnh Phước | 0,9 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 945.000 | ||
| 142 | Đất ở tại đô thị | Lý Ông Trọng | Đường 2/4 | Dương Vân Nga | 0,9 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 945.000 | ||
| 141 | Đất ở tại đô thị | Lý Nam Đế | Trương Hán Siêu | Trường Sa | 0,7 | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 840.000 | ||
| 140 | Đất ở tại đô thị | Lương Thế Vinh | Dã Tượng | Khúc Thừa Dụ | 0,9 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 945.000 | ||
| 139 | Đất ở tại đô thị | Lương Nhữ Học | Lê Thanh Nghị | Nguyễn Lộ Trạch | 1 | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.875.000 | 1.050.000 | 900.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | (chưa có tên đường) | Cầu Bà Vệ | Chắn đường sắt | 1 | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | ||
| 138 | Đất ở tại đô thị | Lương Định Của (Hương Lộ 45 phường Ngọc Hiệp) | Đường 23/10 | Cầu Bà Vệ | 0,9 | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 2.025.000 | 1.080.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | (chưa có tên đường) | Trương Hán Siêu | Bửu Đóa | 0,8 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 840.000 | 720.000 | ||
| 137 | Đất ở tại đô thị | Lê Văn Tám | Nguyễn Thị Định | Trương Hán Siêu | 1 | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.875.000 | 1.050.000 | 900.000 | ||
| 136 | Đất ở tại đô thị | Lê Thánh Tôn | Trần Phú | Ngã Sáu | 0,9 | 24.300.000 | 12.960.000 | 10.800.000 | 5.400.000 | 2.430.000 | ||
| 135 | Đất ở tại đô thị | Lê Thành Phương | Ngã Sáu | Trần Quý Cáp | 0,8 | 15.000.000 | 8.064.000 | 6.720.000 | 3.600.000 | 1.680.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | (chưa có tên đường) | Tô Hiệu | Ba Tơ | 0,9 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 945.000 | ||
| 152 | Đất ở tại đô thị | Ngô Đến | Đường 2/4 | Hết Chùa Hải Ấn và hết xưởng đóng tàu composite | 0,8 | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | ||
| 134 | Đất ở tại đô thị | Lê Thanh Nghị | Dã Tượng | Nguyễn Lộ Trạch | 1 | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | (chưa có tên đường) | Tiếp theo | Trung tâm Du lịch suối khoáng nóng | 0,9 | 3.375.000 | 2.025.000 | 1.687.500 | 945.000 | 810.000 | ||
| 153 | Đất ở tại đô thị | Ngô Gia Tự | Lê Thánh Tôn | Bạch Đằng | 1 | 18.750.000 | 10.080.000 | 8.400.000 | 4.500.000 | 2.100.000 | ||
| 171 | Đất ở tại đô thị | Nguyễn Hữu Huân | Nguyễn Trãi | Ngô Thời Nhiệm | 1 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.200.000 | ||
| 170 | Đất ở tại đô thị | Nguyễn Hồng Sơn | Sinh Trung | Bến Chợ | 0,9 | 11.745.000 | 6.480.000 | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | ||
| 169 | Đất ở tại đô thị | Nguyễn Hiền | Mai Xuân Thưởng | Nguyễn Khánh Toàn | 0,9 | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 2.025.000 | 1.080.000 | ||
| 168 | Đất ở tại đô thị | Nguyễn Gia Thiều | Thống Nhất | Trần Quý Cáp | 0,8 | 10.440.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | ||
| 167 | Đất ở tại đô thị | Nguyễn Du | Phan Chu Trinh | Phan Bội Châu | 0,8 | 10.440.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | ||
| 166 | Đất ở tại đô thị | Nguyễn Công Trứ | Nguyễn Trường Tộ | Bến Chợ | 1 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.200.000 | ||
| 165 | Đất ở tại đô thị | Nguyễn Chánh | Trần Phú | Đinh Tiên Hoàng | 1 | 18.750.000 | 10.080.000 | 8.400.000 | 4.500.000 | 2.100.000 | ||
| 164 | Đất ở tại đô thị | Nguyễn Cao Luyện (đường 9A cũ) | Lý Nam Đế | Cao Thắng | 1 | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | ||
| 163 | Đất ở tại đô thị | Nguyễn Cảnh Chân | Lê Hồng Phong | Đồng Nai | 0,9 | 3.375.000 | 2.025.000 | 1.687.500 | 945.000 | 810.000 | ||
| Đất ở tại đô thị | (Nguyễn Biểu B cũ) | |||||||||||
| 162 | Đất ở tại đô thị | Phạm Ngọc Thạch | Phạm Văn Đồng | Trần Mai Ninh (trước đây Đường Chợ Cũ) | 0,9 | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 2.025.000 | 1.080.000 | ||
| 161 | Đất ở tại đô thị | Nguyễn Biểu | Phạm Văn Đồng | Phan Phù Tiên | 0,9 | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 2.025.000 | 1.080.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | (chưa có tên đường) | Phan Đình Phùng | Bến Chợ | 0,7 | 9.135.000 | 5.040.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.050.000 | ||
| 160 | Đất ở tại đô thị | Nguyễn Bỉnh Khiêm | Trần Phú | Phan Đình Phùng | 0,9 | 11.745.000 | 6.480.000 | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | ||
| 159 | Đất ở tại đô thị | Ngô Thời Nhiệm | Tô Hiến Thành | Mê Linh | 0,7 | 9.135.000 | 5.040.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.050.000 | ||
| 158 | Đất ở tại đô thị | Ngô Tất Tố | Khúc Thừa Dụ | Nguyễn Đức Cảnh | 1 | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.875.000 | 1.050.000 | 900.000 | ||
| 157 | Đất ở tại đô thị | Ngô Sĩ Liên | Yersin | Lê Thành Phương | 0,8 | 10.440.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | ||
| 156 | Đất ở tại đô thị | Ngô Quyền | Nguyễn Bỉnh Khiêm | Lê Lợi | 0,8 | 15.000.000 | 8.064.000 | 6.720.000 | 3.600.000 | 1.680.000 | ||
| 155 | Đất ở tại đô thị | Ngô Đức Kế | Huỳnh Thúc Kháng | Trương Định | 1 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.200.000 | ||
| 154 | Đất ở tại đô thị | Ngô Mây (đường A) | Nguyễn Đức Cảnh | Dã Tượng | 0,8 | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | (chưa có tên đường) | Bạch Đằng | Trương Định | 0,8 | 15.000.000 | 8.064.000 | 6.720.000 | 3.600.000 | 1.680.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | (chưa có tên đường) | Tiếp theo | Đường Sắt | 0,9 | 2.025.000 | 1.215.000 | 1.012.500 | 810.000 | 742.500 | ||
| 133 | Đất ở tại đô thị | Lê Quý Đôn | Bùi Thị Xuân | Tô Hiến Thành | 0,8 | 10.440.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | ||
| 132 | Đất ở tại đô thị | Lê Đại Hành | Nguyễn Trãi | Nguyễn Thị Minh Khai | 0,8 | 10.440.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | ||
| 131 | Đất ở tại đô thị | Lê Lợi | Trần Phú | Phan Bội Châu | 1 | 18.750.000 | 10.080.000 | 8.400.000 | 4.500.000 | 2.100.000 | ||
| 106 | Đất ở tại đô thị | Hoàng Diệu | Trần Phú | Nguyễn Thị Định | 0,9 | 11.745.000 | 6.480.000 | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | ||
| 105 | Đất ở tại đô thị | Hoàn Kiếm | Cửu Long | Hồ Xuân Hương | 0,9 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 945.000 | ||
| 104 | Đất ở tại đô thị | Hồng Lĩnh | Trần Nhật Duật | Lê Hồng Phong | 0,8 | 10.440.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | ||
| 103 | Đất ở tại đô thị | Hồng Bàng | Nguyễn Trãi | Nguyễn Thị Minh Khai | 1 | 13.050.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | (chưa có tên đường) | Từ phía sau thửa 149, TBĐ số 06 phường Phước Hòa | Lê Hồng Phong | 0,7 | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.050.000 | 735.000 | ||
| 102 | Đất ở tại đô thị | Hồ Xuân Hương | Trần Nhật Duật | Thửa 149, TBĐ số 06 phường Phước Hòa | 1 | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | ||
| 101 | Đất ở tại đô thị | Hồ Tùng Mậu | Đường kè sông Cái | Tôn Thất Tùng | 0,8 | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | ||
| 100 | Đất ở tại đô thị | Hoa Lư | Hồng Bàng | Huỳnh Thúc Kháng | 0,9 | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 2.025.000 | 1.080.000 | ||
| 99 | Đất ở tại đô thị | Hiền Lương | Hồng Lĩnh | Cửu Long | 1 | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | ||
| 98 | Đất ở tại đô thị | Hát Giang | Hồ Xuân Hương | Vân Đồn | 1 | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | ||
| 97 | Đất ở tại đô thị | Hải Nam | Bắc Sơn | Củ Chi | 0,8 | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | ||
| 96 | Đất ở tại đô thị | Hải Đức | Đường 23/10 | Chùa Hải Đức | 0,8 | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | ||
| 95 | Đất ở tại đô thị | Hàng Cá | Phan Bội Châu | Xương Huân | 0,9 | 11.745.000 | 6.480.000 | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | ||
| 94 | Đất ở tại đô thị | Hàn Thuyên | Phan Bội Châu | Pasteur | 1 | 13.050.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | ||
| 93 | Đất ở tại đô thị | Hà Thanh | Đường 2/4 | Trần Quý Cáp | 1 | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | ||
| 92 | Đất ở tại đô thị | Hà Ra | Đường 2/4 | Nguyễn Thái Học | 1 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.200.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | (chưa có tên đường) | Phan Chu Trinh | Hoàng Hoa Thám | 0,9 | 16.875.000 | 9.072.000 | 7.560.000 | 4.050.000 | 1.890.000 | ||
| 91 | Đất ở tại đô thị | Hai Bà Trưng | Nguyễn Thái Học | Phan Chu Trinh | 0,8 | 21.600.000 | 11.520.000 | 9.600.000 | 4.800.000 | 2.160.000 | ||
| 90 | Đất ở tại đô thị | Hậu Giang | Lê Hồng Phong | Đồng Nai | 1 | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | ||
| 89 | Đất ở tại đô thị | Đường số 3 Quốc Tuấn | Lê Hồng Phong | Hết nhà số 66 Quốc Tuấn | 0,8 | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | ||
| 88 | Đất ở tại đô thị | Đường 1A - P.Phước Tân | Lê Hồng Phong (chắn ghi Mã Vòng) | Đường sắt | 0,8 | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | ||
| 107 | Đất ở tại đô thị | Hoàng Hoa Thám | Hai Bà Trưng | Lê Thánh Tôn | 0,9 | 16.875.000 | 9.072.000 | 7.560.000 | 4.050.000 | 1.890.000 | ||
| 108 | Đất ở tại đô thị | Hoàng Trinh (Nguyễn Biểu B1 cũ) | Đường Chợ Cũ | Đường số 2 (Vĩnh Hải) | 0,8 | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | ||
| 109 | Đất ở tại đô thị | Hoàng Văn Thụ | Hàn Thuyên | Trần Đường | 1 | 13.050.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | ||
| 110 | Đất ở tại đô thị | Hoàng Sa | Dã Tượng | Đường Phước Long | 0,8 | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 960.000 | ||
| 130 | Đất ở tại đô thị | Lê Lai | Yết Kiêu | Lê Thành Phương | 1 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.200.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | (chưa có tên đường) | Phong Châu - Nhị Hà | Phước Long | 1 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.200.000 | ||
| 129 | Đất ở tại đô thị | Lê Hồng Phong | Đường 23/10 | Phong Châu - Nhị Hà | 1 | 13.050.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | ||
| 128 | Đất ở tại đô thị | Lê Chân | Cao Bá Quát | Lạc Long Quân | 1 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.200.000 | ||
| 127 | Đất ở tại đô thị | Lang Liêu | Đường 2/4 | Hết thửa đất số 125 tờ bản đồ số 15 (359-602-4-(15)) phường Vĩnh Phước | 0,8 | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | ||
| 126 | Đất ở tại đô thị | Lãn Ông | Hoàng Văn Thụ | Phan Bội Châu | 0,8 | 10.440.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | ||
| 125 | Đất ở tại đô thị | Lam Sơn | Trần Nhật Duật | Lê Hồng Phong | 0,8 | 10.440.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | ||
| 124 | Đất ở tại đô thị | Lạc Thiện | Đường 2/4 | Tháp Bà | 0,9 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 945.000 | ||
| 123 | Đất ở tại đô thị | Lạc Long Quân | Nguyễn Trãi | Ngã 3 - nhà số 267 | 0,7 | 9.135.000 | 5.040.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.050.000 | ||
| 122 | Đất ở tại đô thị | Lạc An | Lê Hồng Phong | Tân An | 0,8 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 840.000 | 720.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | Hòn Tằm | 0,8 | 320.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 | 320.000 | ||||
| 121 | Đất ở tại đô thị | Kiến Thiết | Trần Nhật Duật | Định Cư | 0,9 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 945.000 | ||
| 119 | Đất ở tại đô thị | Khe Sanh | Tô Hiệu | Việt Bắc | 0,8 | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | ||
| 118 | Đất ở tại đô thị | Huỳnh Tịnh Của | Cao Thắng | Lý Nam Đế | 1 | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | ||
| 117 | Đất ở tại đô thị | Huỳnh Thúc Kháng | Nguyễn Trãi | Tô Hiến Thành | 0,8 | 10.440.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | ||
| 116 | Đất ở tại đô thị | Hùng Vương | Lê Thánh Tôn | Trần Quang Khải | 1 | 27.000.000 | 14.400.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 2.700.000 | ||
| 115 | Đất ở tại đô thị | Hương Sơn | Vân Đồn | Trần Thị Tính | 1 | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | (chưa có tên đường) | Từ hết Tịnh xã Ngọc Trang cộng thêm 100m | Hương lộ 45 (Lương Đình Của) | 0,8 | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | ||
| 114 | Đất ở tại đô thị | Hương lộ Ngọc Hiệp | Bến Cá | Hết Tịnh xá Ngọc Trang cộng thêm 100m | 1 | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | ||
| 113 | Đất ở tại đô thị | Hương Giang | Trần Nhật Duật | Nhà số 09 - nhà ông Phùng | 1 | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.875.000 | 1.050.000 | 900.000 | ||
| 112 | Đất ở tại đô thị | Hương Điền | Đồng Nai | Đến hết nhà số 24 Hương Điền của bà Khồng Thị Loan thửa 223 mảnh 6 tờ BDĐC 20 Phước Hải | 0,8 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 840.000 | 720.000 | ||
| 111 | Đất ở tại đô thị | Hòn Chồng | Đường 2/4 | Phạm Văn Đồng | 1 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.200.000 | ||
| 120 | Đất ở tại đô thị | Khúc Thừa Dụ | Lê Hồng Phong | Nguyễn Thị Định | 1 | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | ||
| - | Đất ở tại đô thị | Các đảo còn lại | 0,5 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |