Tỉnh Khánh Hòa.
| TT | Loại đất | Tên đường và đơn vị hành chính | Đoạn đường khu vực | Loại đô thị | Giá đất | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm đầu | Điểm cuối | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | VT6 | VT7 | VT còn lại | ||||
| 1 | Đất ở | An Dương Vương | Nguyễn Trãi | Trần Khánh Dư | 21.060.000 | 12.636.000 | 10.530.000 | 5.265.000 | 2.808.000 | ||||
| 2 | Đất ở | Ấp Bắc | Tô Hiệu | Ba Tơ | 12.480.000 | 7.488.000 | 6.240.000 | 3.120.000 | 2.184.000 | ||||
| 3 | Đất ở | Âu Cơ | Nguyễn Trãi | Lê Hồng Phong | 23.400.000 | 14.040.000 | 11.700.000 | 5.850.000 | 3.120.000 | ||||
| 4 | Đất ở | BaTơ | Đặng Huy Trứ | Tân Trào | 12.480.000 | 7.488.000 | 6.240.000 | 3.120.000 | 2.184.000 | ||||
| 5 | Đất ở | Bạch Đang | Nguyễn Trãi | Nguyễn ThiệnThuật | 38.758.500 | 16.848.000 | 14.040.000 | 7.020.000 | 3.510.000 | ||||
| 6 | Đất ở | Bến Chợ | Nguyễn Hồng Sơn | Căn hộ chung cư số G16 | 38.758.500 | 16.848.000 | 14.040.000 | 7.020.000 | 3.510.000 | ||||
| Đất ở | Nguyễn Hồng Sơn | Nguyễn Binh Khiêm | 30.145.500 | 13.104.000 | 10.920.000 | 5.460.000 | 2.730.000 | ||||||
| 7 | Đất ở | Biệt Thự | Trần Phú | Tố Hiến Thành nối dài | 80.190.000 | 33.696.000 | 28.080.000 | 14.040.000 | 6.318.000 | ||||
| 8 | Đất ở | Binh Giã | Việt Bắc | Khe Sanh | 12.480.000 | 7.488.000 | 6.240.000 | 3.120.000 | 2.184 | ||||
| 9 | Đất ở | Bùi Thị Xuân | Lê Thánh Tôn | Lê Quý Đôn | 34.452.000 | 14.976.000 | 12.480.000 | 6.240.000 | 3.120.000 | ||||
| 10 | Đất ở | Cao Bá Quát | Nguyễn Trãi | Lê Hồng Phong | 38.758.500 | 16.848.000 | 14.040.000 | 7.020.000 | 3.510.000 | ||||
| 11 | Đất ở | Chi Lăng | Lạc Long Quân | Âu Cơ | 23.400.000 | 14.040.000 | 11.700.000 | 5.850.000 | 312 | ||||
| 12 | Đất ở | Chương Dương | Hồ Xuân Hương | Cửu Long | 9.750.000 | 5.850.000 | 4.875.000 | 2.730.000 | 2.340.000 | ||||
| 13 | Đất ở | Chu Văn An | Nguyễn Công Trứ | Nguyễn Bình Khiêm | 23.400.000 | 14.040.000 | 11.700.000 | 5.850.000 | 3.120.000 | ||||
| 14 | Đất ở | Đường Chợ Đầm | Hai Bà Trưng | Nguyễn Hồng Sơn | 55.687.500 | 23.587.200 | 19.656.000 | 10.530.000 | 4.914.000 | ||||
| 15 | Đất ở | Cô Bắc | Huỳnh Thúc Kháng | Lê Quý Đôn | 23.400.000 | 14.040.000 | 11.700.000 | 5.850.000 | 3.120.000 | ||||
| 16 | Đất ở | Cổ Loa | Cao Bá Quát | Âu Cư | 21.060.000 | 12.636.000 | 10.530.000 | 5.265.000 | 2.808.000 | ||||
| 17 | Đất ở | Cừu Long | Trần Nhật Duật | Lê Hồng Phong | 43.065.000 | 18.720.000 | 15.600.000 | 7.800.000 | 3.900.000 | ||||
| 18 | Đất ở | Chí Linh | hèm 29 Lê Hồng Phong | Cuối đường | 12.480.000 | 7.488.000 | 6.240.000 | 3.120.000 | 2.184.000 | ||||
| 19 | Đất ở | Dã Tượng | Trần Phú | Võ Thị Sáu | 34.452.000 | 14.976.000 | 12.480.000 | 6.240.000 | 3.120.000 | ||||
| 20 | Đất ở | Đặng Huy Trứ | Tô Hiệu | Đông Khê | 14.040.000 | 8.424.000 | 7.020.000 | 3.510.000 | 2.457.000 | ||||
| 21 | Đất ở | Đào Duy Từ | Thống Nhất | Lý Thánh Tôn | 34.452.000 | 14.976.000 | 12.480.000 | 6.240.000 | 3.120.000 | ||||
| 22 | Đất ở | Đề Pô | Nguyễn Trãi | Cổng chào Vưởn Dương | 16.380.000 | 9.828.000 | 8.190.000 | 4.095.000 | 2.184.000 | ||||
| 23 | Đất ở | Đinh Tiên Hoàng | Lý Tự Trọng | Lê Thánh Tôn | 49.500.000 | 20.966.400 | 17.472.000 | 9.360.000 | 4.368.000 | ||||
| 24 | Đất ở | Đô Lương | Trần Bình Trọng | Ngô Gia Tự | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.900.000 | 2.184.000 | 1.872.000 | ||||
| 25 | Đất ở | Đô Lương | Ngô Gia Tự | Cuối đường (thừa 121 tờ 12) | 14.040.000 | 8.424.000 | 7.020.000 | 3.510.000 | 2.457.000 | ||||
| 26 | Đất ở | Đông Du | Tố Hữu | Nguyễn Khanh | 14.040.000 | 8.424.000 | 7.020.000 | 3.510.000 | 2.457.000 | ||||
| 27 | Đất ở | Đông Khê | Đặng Huy Trứ | Tân Trào | 12.480.000 | 7.488.000 | 6.240.000 | 3.120.000 | 2.184.000 | ||||
| 28 | Đất ở | Đống Đa | Ngô Gia Tự | Tô Hiến Thành | 34.452.000 | 14.976.000 | 12.480.000 | 6.240.000 | 3.120.000 | ||||
| 29 | Đất ở | Đoàn Thị Điểm | Nguyễn Công Trứ | Nguyễn Binh Khiêm | 21.060.000 | 12.636.000 | 10.530.000 | 5.265.000 | 2.808.000 | ||||
| 30 | Đất ở | Định Cư | Trần Nguyên Hãn | cuối đường (thừa 451 tờ 10) | 14.040.000 | 8.424.000 | 7.020.000 | 3.510.000 | 2.457.000 | ||||
| 31 | Đất ở | Đường 2/4 | Trần Quý Cáp | Nam Cầu Hà Ra | 55.687.500 | 23.587.200 | 19.656.000 | 10.530.000 | 4.914.000 | ||||
| 32 | Đất ở | Đường khu chung cư Chợ Đâm (khu mới) | Căn hộ chung cư số A8 và G18 | Cãn hộ chung cư số G8 (giáp đường Hàng Cá) | 38.758.500 | 16.848.000 | 14.040.000 | 7.020.000 | 3.510.000 | ||||
| Đất ở | Căn hộ chung cư số A6 (giáp đường Phan Bội Châu) | Cân hộ chung cư số G16 (giáp đường Bến Chợ) | 55.687.500 | 23.587.200 | 19.656.000 | 10.530.000 | 4.914.000 | ||||||
| 33 | Đất ở | Đường vào Tòa nhà Chợ Tròn | Hai Bà Trưng | Tòa nhà Chợ Tròn | 71.280.000 | 29.952.000 | 24.960.000 | 12.480.000 | 5.616.000 | ||||
| 34 | Đất ở | Đường QHD1 | Lê Thanh Nghị | Nguyên Lộ Trạch | 9.750.000 | 5.850.000 | 4.875.000 | 2.730.000 | 2.340.000 | ||||
| 35 | Đất ở | Đường QH D2 | Lê Thanh Nghị | Nguyễn Lộ Trạch | 8.775.000 | 5.265.000 | 4.387.500 | 2.457.000 | 2.106.000 | ||||
| 36 | Đất ở | Đường QH D3 | Lê Thanh Nghị | Nguyễn Lộ Trạch | 8.775.000 | 5.265.000 | 4.387.500 | 2.457.000 | 2.106.000 | ||||
| 37 | Đất ở | Đường QH D4 | Lê Thanh Nghị | Nguyễn Lộ Trạch | 8.775.000 | 5.265.000 | 4.387.500 | 2.457.000 | 2.106.000 | ||||
| 38 | Đất ở | Đường Hoàng Lê Thường | Đoạn cuối Nguyễn Lộ Trạch | Lê Thanh Nghị | 8.775.000 | 5.265.000 | 4.387.500 | 2.457.000 | 2.106.000 | ||||
| 39 | Đất ở | Đường QH D5 (2) | Đoạn cuối Nguyễn Lộ Trạch | Lê Thanh Nghị | 9.750.000 | 5.850.000 | 4.875.000 | 2.730.000 | 2.340.000 | ||||
| 40 | Đất ở | Đường vòng Núi Chụt | Đồn Biên phòng | Giáp đường Võ Thị Sáu | 18.720.000 | 11.232.000 | 9.360.000 | 4.680.000 | 2.496.000 | ||||
| 41 | Đất ở | Đường sau Chung cư Ngô Gia Tự | Nguyễn Hữu Huân | Trương Định | 14.040.000 | 8.424.000 | 7.020.000 | 3.510.000 | 2.457.000 | ||||
| 42 | Đất ở | Đoạn nối Trần Quang Khải -Tuệ Tĩnh | Trần Quang Khải | Tuệ Tĩnh | 34.452.000 | 14.976.000 | 12.480.000 | 6.240.000 | 3.120.000 | ||||
| 43 | Đất ở | Đoạn nối Ngô Gia Tự-Cửu Long | Ngã tư Ngô Gia Tự-Trương Định | Trần Nhật Duật | 43.065.000 | 18.720.000 | 15.600.000 | 7.800.000 | 3.900.000 | ||||
| 44 | Đất ở | Đường số 1 Máy nước | Lê Hồng Phong | Hết nhà sinh hoạt văn hóa khu dân cư Máy nước (thửa số 6 Tờ bản đồ 7D.IVCA địa bàn Phước Tân cũ) | 12.480.000 | 7.488.000 | 6.240.000 | 3.120.000 | 2.184.000 | ||||
| 45 | Đất ở | Đường Trần Văn Quang | Lê Hồng Phong | Đường sắt | 12.480.000 | 7.488.000 | 6.240.000 | 3.120.000 | 2.184.000 | ||||
| 46 | Đất ở | Đường 1A - P.Phước Tân | Lê Hồng Phong (chắn ghi Mã Vòng) | Đường sắt | 12.480.000 | 7.488.000 | 6.240.000 | 3.120.000 | 2.184.000 | ||||
| 47 | Đất ở | Đường sổ 3 Quốc Tuấn | Lê Hồng Phong | Het nhà số 66 Quốc Tuấn | 12.480.000 | 7.488.000 | 6.240.000 | 3.120.000 | 2.184.000 | ||||
| 48 | Đất ở | Hai Bà Trưng | Nguyễn Thái Học | Phan Chu Trinh | 71.280.000 | 29.952.000 | 24.960.000 | 12.480.000 | 5.616.000 | ||||
| Đất ở | Phan Chu Trinh | Hoàng Hoa Thám | 55.687.500 | 23.587.200 | 19.656.000 | 10.530.000 | 4.914.000 | ||||||
| 49 | Đất ở | Hà Ra | Đường 2/4 | Nguyễn Thái Học | 23.400.000 | 14.040.000 | 11.700.000 | 5.850.000 | 3.120.000 | ||||
| 50 | Đất ở | Hà Thanh | Đường 2/4 | Trần Quý Cáp | 15.600.000 | 9.360.000 | 7.800.000 | 3.900.000 | 2.730.000 | ||||
| 51 | Đất ở | Hàn Thuyên | Phan Bội Châu | Pasteur | 43.065.000 | 18.720.000 | 15.600.000 | 7.800.000 | 3.900.000 | ||||
| 52 | Đất ở | Hàng Cá | Phan Bội Châu | Xương Huân | 38.758.500 | 16.848.000 | 14.040.000 | 7.020.000 | 3.510.000 | ||||
| 53 | Đất ở | Hát Giang | Hồ Xuân Hương | Vân Đồn | 15.600.000 | 9.360.000 | 7.800.000 | 3.900.000 | 2.730.000 | ||||
| 54 | Đất ở | Hiền Lưong | Hồng Lĩnh | Cửu Long | 15.600.000 | 9.360.000 | 7.800.000 | 3.900.000 | 2.730.000 | ||||
| 55 | Đất ở | Hoa Lư | Hồng Bàng | Huỳnh Thúc Kháng | 21.060.000 | 12.636.000 | 10.530.000 | 5.265.000 | 2.808.000 | ||||
| 56 | Đất ở | Hồ Xuân Hương | Trần Nhật Duật | Thửa 149. TBĐ số 06 địa bàn Phước Hòa cũ | 15.600.000 | 9.360.000 | 7.800.000 | 3.900.000 | 2.730.000 | ||||
| Đất ở | Từ phía sau thừa 149. TBĐ số 06 địa bàn Phước Hòa cũ | Lê Hồng Phong | 10.920.000 | 6.552.000 | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.911.000 | ||||||
| 57 | Đất ở | Hồng Bàng | Nguyễn Trãi | Nguyễn Thị Minh Khai | 43.065.000 | 18.720.000 | 15.600.000 | 7.800.000 | 3.900.000 | ||||
| 58 | Đất ở | Hồng Lĩnh | Trần Nhật Duật | Lê Hồng Phong | 34.452.000 | 14.976.000 | 12.480.000 | 6.240.000 | 3.120.000 | ||||
| 59 | Đất ở | Hoàn Kiếm | Cửu Long | Hồ Xuân Hương | 14.040.000 | 8.424.000 | 7.020.000 | 3.510.000 | 2.457.000 | ||||
| 60 | Đất ở | Hoàng Diệu | Trần Phú | Nguyễn Thị Định | 38.758.500 | 16.848.000 | 14.040.000 | 7.020.000 | 3.510.000 | ||||
| 61 | Đất ở | Hoàng Hoa Thám | Hai Bà Trưng | Lê Thánh Tôn | 55.687.500 | 23.587.200 | 19.656.000 | 10.530.000 | 4.914.000 | ||||
| 62 | Đất ở | Hoàng Văn Thụ | Hàn Thuyên | Trần Đường | 43.065.000 | 18.720.000 | 15.600.000 | 7.800.000 | 3.900.000 | ||||
| 63 | Đất ở | Hoàng Sa | Dã Tượng | Đường Phước Long | 18.720.000 | 11.232.000 | 9.360.000 | 4.680.000 | 2.496.000 | ||||
| 64 | Đất ở | Hưong Giang | Trần Nhật Duật | Nhà số 09-nhà ông Phùng | 9.750.000 | 5.850.000 | 4.875.000 | 2.730.000 | 2.340.000 | ||||
| 65 | Đất ở | Hương Sơn | Vân Đồn | Trần Thị Tính | 15.600.000 | 9.360.000 | 7.800.000 | 3.900.000 | 2.730.000 | ||||
| 66 | Đất ở | Hùng Vương | Lê Thánh Tôn | Trần Quang Khải | 89.100.000 | 37.440.000 | 31.200.000 | 15.600.000 | 7.020.000 | ||||
| 67 | Đất ở | Huỳnh Thúc Kháng | Nguyễn Trãi | Tô Hiến Thành | 34.452.000 | 14.976.000 | 12.480.000 | 6.240.000 | 3.120.000 | ||||
| 68 | Đất ở | Khe Sanh | Tô Hiệu | Việt Bắc | 12.480.000 | 7.488.000 | 6.240.000 | 3.120.000 | 2.184.000 | ||||
| 69 | Đất ở | Kiến Thiết | Trần Nhật Duật | Định Cư | 14.040.000 | 8.424.000 | 7.020.000 | 3.510.000 | 2.457.000 | ||||
| 70 | Đất ở | Lạc An | Lê Hồng Phong | Tân An | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.900.000 | 2.184.000 | 1.872.000 | ||||
| 71 | Đất ở | Lạc Long Quân | Nguyễn Trãi | Ngã 3-nhà số 267 | 30.145.500 | 13.104.000 | 10.920.000 | 5.460.000 | 2.730.000 | ||||
| 72 | Đất ở | Lam Sơn | Trần Nhật Duật | Lê Hồng Phong | 34.452.000 | 14.976.000 | 12.480.000 | 6.240.000 | 3.120.000 | ||||
| 73 | Đất ở | Lãn Ong | Hoàng Văn Thụ | Phan Bội Châu | 34.452.000 | 14.976.000 | 12.480.000 | 6.240.000 | 3.120.000 | ||||
| 74 | Đất ở | Lê Chân | Cao Bá Quát | Lạc Long Quân | 23.400.000 | 14.040.000 | 11.700.000 | 5.850.000 | 3.120.000 | ||||
| 75 | Đất ở | Lê Lai | Yết Kiêu | Lê Thành Phương | 23.400.000 | 14.040.000 | 11.700.000 | 5.850.000 | 3.120.000 | ||||
| 76 | Đất ở | Lê Lợi | Trần Phú | Phan Bội Châu | 61.875.000 | 26.208.000 | 21.840.000 | 11.700.000 | 5.460.000 | ||||
| 77 | Đất ở | Lê Đại Hành | Nguyễn Trãi | Nguyễn Thị Minh Khai | 34.452.000 | 14.976.000 | 12.480.000 | 6.240.000 | 3.120.000 | ||||
| 78 | Đất ở | Lê Quý Đôn | Bùi Thị Xuân | Tô Hiến Thành | 34.452.000 | 14.976.000 | 12.480.000 | 6.240.000 | 3.120.000 | ||||
| 79 | Đất ở | Lê Thanh Nghị | Dã Tượng | Nguyễn Lộ Trạch | 15.600.000 | 9.360.000 | 7.800.000 | 3.900.000 | 2.730.000 | ||||
| Đất ở | Tô Hiệu | Ba Tơ | 14.040.000 | 8.424.000 | 7.020.000 | 3.510.000 | 2.457.000 | ||||||
| 80 | Đất ở | Lê Thánh Tôn | Trần Phú | Ngã Sáu | 80.190.000 | 33.696.000 | 28.080.000 | 14.040.000 | 6.318.000 | ||||
| 81 | Đất ở | Lương Nhữ Học | Lê Thanh Nghị | Nguyễn Lộ Trạch | 9.750.000 | 5.850.000 | 4.875.000 | 2.730.000 | 2.340.000 | ||||
| 82 | Đất ở | Lý Quốc Sư | Đường 2/4 | Nguyễn Thái Học | 43.065.000 | 18.720.000 | 15.600.000 | 7.800.000 | 3.900.000 | ||||
| 83 | Đất ở | Lý Thánh Tôn | Đào Duy Từ | Quang Trung | 49.500.000 | 20.966.400 | 17.472.000 | 9.360.000 | 4.368.000 | ||||
| Đất ở | Yersin | Ngã Sáu | 71.280.000 | 29.952.000 | 24.960.000 | 12.480.000 | 5.616.000 | ||||||
| 84 | Đất ở | Lý Thường Kiệt | Chợ Đầm | Phan Đình Phùng | 23.400.000 | 14.040.000 | 11.700.000 | 5.850.000 | 3.120.000 | ||||
| 85 | Đất ở | Lý Tự Trọng | Trần Phú | Ngã Sáu | 61.875.000 | 26.208.000 | 21.840.000 | 11.700.000 | 5.460.000 | ||||
| 86 | Đất ở | Mạc Đỉnh Chi | Huỳnh Thúc Kháng | Phù Đổng | 21.060.000 | 12.636.000 | 10.530.000 | 5.265.000 | 2.808.000 | ||||
| 87 | Đất ở | Mê Linh | Nguyễn Trãi | Nguyễn Thị Minh Khai | 30.145.500 | 13.104.000 | 10.920.000 | 5.460.000 | 2.730.000 | ||||
| 88 | Đất ở | Ngô Gia Tự | Lê Thánh Tôn | Bạch Đăng | 61.875.000 | 26.208.000 | 21.840.000 | 11.700.000 | 5.460.000 | ||||
| Đất ở | Bạch Đằng | Trương Định | 49.500.000 | 20.966.400 | 17.472.000 | 9.360.000 | 4.368.000 | ||||||
| 89 | Đất ở | Ngô Đức Kế | Huỳnh Thúc Kháng | Trương Định | 23.400.000 | 14.040.000 | 11.700.000 | 5.850.000 | 3.120.000 | ||||
| 90 | Đất ở | Ngô Quyền | Nguyễn Bỉnh Khiêm | Lê Lợi | 49.500.000 | 20.966.400 | 17.472.000 | 9.360.000 | 4.368.000 | ||||
| 91 | Đất ở | Ngô Thời Nhiệm | Tô Hiến Thành | Mê Linh | 30.145.500 | 13.104.000 | 10.920.000 | 5.460.000 | 2.730.000 | ||||
| 92 | Đất ở | Nguyễn Binh Khiêm | Trần Phú | Phan Đình Phùng | 38.758.500 | 16.848.000 | 14.040.000 | 7.020.000 | 3.510.000 | ||||
| Đất ở | Phan Đình Phùng | Bến Chợ | 30.145.500 | 13.104.000 | 10.920.000 | 5.460.000 | 2.730.000 | ||||||
| 93 | Đất ở | Nguyễn Chánh | Trần Phú | Đinh Tiên Hoàng | 61.875.000 | 26.208.000 | 21.840.000 | 11.700.000 | 5.460.000 | ||||
| 94 | Đất ở | Nguyễn Công Trứ | Nguyễn Trường Tộ | Bến Chợ | 23.400.000 | 14.040.000 | 11.700.000 | 5.850.000 | 3.120.000 | ||||
| 95 | Đất ở | Nguyễn Du | Phan Chu Trinh | Phan Bội Châu | 34.452.000 | 14.976.000 | 12.480.000 | 6.240.000 | 3.120.000 | ||||
| 96 | Đất ở | Nguyễn Gia Thiều | Thống Nhất | Trần Quí Cáp | 34.452.000 | 14.976.000 | 12.480.000 | 6.240.000 | 3.120.000 | ||||
| 97 | Đất ở | Nguyễn Hồng Sơn | Sinh Trung | Bến Chợ | 38.758.500 | 16.848.000 | 14.040.000 | 7.020.000 | 3.510.000 | ||||
| 98 | Đất ở | Nguyễn Hữu Huân | Nguyễn Trãi | Ngô Thời Nhiệm | 23.400.000 | 14.040.000 | 11.700.000 | 5.850.000 | 3.120.000 | ||||
| 99 | Đất ở | Nguyễn Hữu Thoại | Yết Kiêu (Vĩnh Nguyên) | Nguyễn Văn Thành | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.900.000 | 2.184.000 | 1.872.000 | ||||
| 100 | Đất ở | Nguyễn Thái Học | Hai Bà Trưng | Lý Quốc Sư | 61.875.000 | 26.208.000 | 21.840.000 | 11.700.000 | 5.460.000 | ||||
| Đất ở | Lý Quốc Sư | Nguyễn Hồng Sơn | 30.145.500 | 13.104.000 | 10.920.000 | 5.460.000 | 2.730.000 | ||||||
| Đất ở | Nguyễn Hồng Sơn | Hà Ra | 23.400.000 | 14.040.000 | 11.700.000 | 5.850.000 | 3.120.000 | ||||||
| Đất ở | Hà Ra | Cuối đường | 21.060.000 | 12.636.000 | 10.530.000 | 5.265.000 | 2.808.000 | ||||||
| 101 | Đất ở | Nguyễn Thiện Thuật | ■Lê Thánh Tôn | đoạn 86 Trần Phú | 80.190.000 | 33.696.000 | 28.080.000 | 14.040.000 | 6.318.000 | ||||
| Đất ở | Hèm 120 Nguyễn Thiện Thuật | Hèm Trần Quang Khải (tiếp giáp Bệnh viện Quân y 87) | 80.190.000 | 33.696.000 | 28.080.000 | 14.040.000 | 6.318.000 | ||||||
| 102 | Đất ở | Nguyễn Thị Minh Khai | Trần Phú | Hồng Bàng và hết thửa đất số 203 tờ bán đồ số 12 địa bàn Tân Lập cũ | 71.280.000 | 24.960.000 | 12.480.000 | 5.616.000 | |||||
| Đất ở | Hồng Bàng (sau thửa đất số 203 tờ bản đồ số 12 địa bàn Tân Lập cũ) | Vân Đồn | 49.500.000 | 20.966.400 | 17.472.000 | 9.360.000 | 4.368.000 | ||||||
| 103 | Đất ở | Nguyễn Trãi | Ngã Sáu | Cao Bá Quát | 49.500.000 | 20.966.400 | 17.472.000 | 9.360.000 | 4.368.000 | ||||
| 104 | Đất ở | Nguyễn Trường Tộ | Phan Bội Châu | Nguyên Bỉnh Khiêm | 23.400.000 | 14.040.000 | 11.700.000 | 5.850.000 | 3.120.000 | ||||
| 105 | Đất ở | Nguyễn Trung Trực | Ngô Gia Tự | Tô Hiến Thành | 34.452.000 | 14.976.000 | 12.480.000 | 6.240.000 | 3.120.000 | ||||
| 106 | Đất ở | Nguyễn Lộ Trạch | Dã Tượng | Phạm Phú Thứ | 9.750.000 | 5.850.000 | 4.875.000 | 2.730.000 | 2.340.000 | ||||
| 107 | Đất ở | Nguyễn Văn Thành | Trần Phú (địa bàn Vĩnh Nguyên cũ) | Cuối đường (Đến thừa 74 tờ bản đồ 45 và hẻm bê tông bên cạnh thửa 75 tờ bản đồ 45 địa bàn Vĩnh Nguyên cũ | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.900.000 | 2.184.000 | 1.872.000 | ||||
| 108 | Đất ở | Nhật Lệ | Trần Nhật Duật | Hương Sơn | 9.750.000 | 5.850.000 | 4.875.000 | 2.730.000 | 2.340.000 | ||||
| 109 | Đất ở | Nhị Hà | Trần Nhật Duật | Lẽ Hồng Phong | 21.060.000 | 12.636.000 | 10.530.000 | 5.265.000 | 2.808.000 | ||||
| 110 | Đất ở | Núi Một | Ngã 6 Nhà thờ Núi | Huỳnh Thúc Kháng | 14.040.000 | 8.424.000 | 7.020.000 | 3.510.000 | 2.457.000 | ||||
| 111 | Đất ở | Pasteur | Phan Chu Trinh | Y ersin | 49.500.000 | 20.966.400 | 17.472.000 | 9.360.000 | 4.368.000 | ||||
| 112 | Đất ở | Phạm Hồng Thái | Trần Quí Cáp | Lý Quốc Sư | 38.758.500 | 16.848.000 | 14.040.000 | 7.020.000 | 3.510.000 | ||||
| 113 | Đất ở | Phạm Ngũ Lão | Pasteur | Hàn Thuyên | 21.060.000 | 12.636.000 | 10.530.000 | 5.265.000 | 2.808.000 | ||||
| 114 | Đất ở | Phạm Phú Thứ | Trường Son | Cuối đường (Xí nghiệp Rapesco) | 8.775.000 | 5.265.000 | 4.387.500 | 2.457.000 | 2.106.000 | ||||
| 115 | Đất ở | Phan Bội Châu | Ngô Quyền | Phan Đình Phùng | 49.500.000 | 20.966.400 | 17.472.000 | 9.360.000 | 4.368.000 | ||||
| Đất ở | Phan Đình Phùng | Thống Nhất | 61.875.000 | 26.208.000 | 21.840.000 | 11.700.000 | 5.460.000 | ||||||
| 116 | Đất ở | Phan Chu Trinh | Trần Phú | Lê Lợi | 55.687.500 | 23.587.200 | 19.656.000 | 10.530.000 | 4.914.000 | ||||
| Đất ở | Lê Lợi | Đào Duy Từ | 49.500.000 | 20.966.400 | 17.472.000 | 9.360.000 | 4.368.000 | ||||||
| 117 | Đất ở | Phan Đình Phùng | Phan Bội Châu | Nguyễn Bình Khiêm | 34.452.000 | 14.976.000 | 12.480.000 | 6.240.000 | 3.120.000 | ||||
| 118 | Đất ở | Phan Văn Trị | Trần Phú (Vĩnh Nguyên cũ) | Cuối đường (Giáp hẻm bê tòng bên cạnh thửa 164 và thửa 31 tờ bản đồ 45 địa bàn Vĩnh Nguyên cũ) | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.900.000 | 2.184.000 | 1.872.000 | ||||
| 119 | Đất ở | Phan Vinh | Dã Tượng | Hoàng Sa | 18.720.000 | 11.232.000 | 9.360.000 | 4.680.000 | 2.496.000 | ||||
| 120 | Đất ở | Phương Câu | Thống Nhất | Phan Chu Trinh | 43.065.000 | 18.720.000 | 15.600.000 | 7.800.000 | 3.900.000 | ||||
| 121 | Đất ở | Phước Long | Lê Thanh Nghị | Võ Thị Sáu | 15.600.000 | 9.360.000 | 7.800.000 | 3.900.000 | 2.730.000 | ||||
| 122 | Đất ở | Phù Đổng | Ngô Gia Tự | Nguyễn Trãi | 34.452.000 | 14.976.000 | 12.480.000 | 6.240.000 | 3.120.000 | ||||
| 123 | Đất ở | Phùng Khắc Khoan | Tản Viên | Lê Hồng Phong | 21.060.000 | 12.636.000 | 10.530.000 | 5.265.000 | 2.808.000 | ||||
| 124 | Đất ở | Quang Trung | Thống Nhất | Yersin | 84.645.000 | 35.568.000 | 29.640.000 | 14.820.000 | 6.669.000 | ||||
| Đất ở | Yersin | Lý Tự Trọng | 80.190.000 | 33.696.000 | 28.080.000 | 14.040.000 | 6.318.000 | ||||||
| Đất ở | Lý Tự Trọng | Lê Thánh Tôn | 84.645.000 | 35.568.000 | 29.640.000 | 14.820.000 | 6.669.000 | ||||||
| 125 | Đất ở | Sinh Trung | Thống Nhất | Đường 2/4 | 43.065.000 | 18.720.000 | 15.600.000 | 7.800.000 | 3.900.000 | ||||
| 126 | Đất ở | Tản Viên | Cừu Long | Vân Đồn | 15.600.000 | 9.360.000 | 7.800.000 | 3.900.000 | 2.730.000 | ||||
| 127 | Đất ở | Tân Trào (khu Thánh Gia ) | Đông Khê | Tô Hiệu | 12.480.000 | 7.488.000 | 6.240.000 | 3.120.000 | 2.184.000 | ||||
| 128 | Đất ở | Tân Trang | Nguyễn Hồng Sơn | Hết thửa 161 và 155. tờ bản đồ 04 địa bàn Vạn Thạnh cũ | 17.550.000 | 10.530.000 | 8.775.000 | 4.387.500 | 2.340.000 | ||||
| 129 | Đất ở | Tăng Bạt Hổ | Nguyễn Thái Học | Sinh Trung | 34.452.000 | 14.976.000 | 12.480.000 | 6.240.000 | 3.120.000 | ||||
| 130 | Đất ở | Thái Nguyên | Ngã Sáu | Lê Hồng Phong | 61.875.000 | 26.208.000 | 21.840.000 | 11.700.000 | 5.460.000 | ||||
| 131 | Đất ở | Thất Khê | Đặng Huỹ Trứ | Tân Trào | 12.480.000 | 7.488.000 | 6.240.000 | 3.120.000 | 2.184.000 | ||||
| 132 | Đất ở | Thi Sách | Trần Nhật Duật | Sân vận động Phước Hòa | 16.380.000 | 9.828.000 | 8.190.000 | 4.095.000 | 2.184.000 | ||||
| 133 | Đất ở | Tô Hiến Thành | Lê Thánh Tôn | Nguyễn Thị Minh Khai | 38.758.500 | 16.848.000 | 14.040.000 | 7.020.000 | 3.510.000 | ||||
| 134 | Đất ở | Tô Hiệu | Võ Thị Sáu | Trần Phú | 21.060.000 | 12.636.000 | 10.530.000 | 5.265.000 | 2.808.000 | ||||
| 135 | Đất ở | Tôn Đản | Nguyễn Thị Minh Khai | Cuối đường | 23.400.000 | 14.040.000 | 11.700.000 | 5.850.000 | 3.120.000 | ||||
| 136 | Đất ở | Trần Bình Trọng | Huỳnh Thúc Kháng | Trần Nhật Duật | 23.400.000 | 14.040.000 | 11.700.000 | 5.850.000 | 3.120.000 | ||||
| 137 | Đất ở | Trần Hưng Đạo | Yersin | Lê Thánh Tôn | 71.280.000 | 29.952.000 | 24.960.000 | 12.480.000 | 5.616.000 | ||||
| 138 | Đất ở | Trần Khánh Dư | Cao Bá Quát | Lạc Long Quân | 23.400.000 | 14.040.000 | 11.700.000 | 5.850.000 | 3.120.000 | ||||
| 139 | Đất ở | Trần Nguyên Hãn | Lê Quý Đôn | Trần Nhật Duật | 34.452.000 | 14.976.000 | 12.480.000 | 6.240.000 | 3.120.000 | ||||
| 140 | Đất ở | Trần Nhân Tông | Tô Hiệu | Cuối đường | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.900.000 | 2.184.000 | 1.872.000 | ||||
| 141 | Đất ở | Trần Nhật Duật | Nguyễn Thị Minh Khai | Nguyễn Trãi | 38.758.500 | 16.848.000 | 14.040.000 | 7.020.000 | 3.510.000 | ||||
| 142 | Đất ở | Trần Phú | Nam Cầu Trần Phú | Phan Chu Trinh | 115.830.000 | 61.776.000 | 51.480.000 | 25.740.000 | 11.583.000 | ||||
| Đất ở | Phan Chu Trinh | Hoàng Diệu | 147.420.000 | 78.624.000 | 65.520.000 | 32.760.000 | 14.742.000 | ||||||
| Đất ở | Tiếp theo | Tô Hiệu | 61.875.000 | 26.208.000 | 21.840.000 | 11.700.000 | 5.460.000 | ||||||
| Đất ở | Tiếp theo | Đồn Biên Phòng | 43.065.000 | 18.720.000 | 15.600.000 | 7.800.000 | 3.900.000 | ||||||
| 143 | Đất ở | Trần Quang Khải | Trần Phú | Nguyễn ThiệnThuật | 80.190.000 | 33.696.000 | 28.080.000 | 14.040.000 | 6.318.000 | ||||
| 144 | Đất ở | Trần Quý Cáp | Sinh Trung | Thống Nhất | 49.500.000 | 20.966.400 | 17.472.000 | 9.360.000 | 4.368.000 | ||||
| 145 | Đất ở | Trần Quốc Toàn | Lê Thành Phương | Yết Kiêu | 23.400.000 | 14.040.000 | 11.700.000 | 5.850.000 | 3.120.000 | ||||
| 146 | Đất ở | Trần Thị Tính | Trần Nhật Duật | Hoàn Kiếm | 14.040.000 | 8.424.000 | 7.020.000 | 3.510.000 | 2.457.000 | ||||
| 147 | Đất ở | Trần Văn ơn | Lý Tự Trọng | Yersin | 34.452.000 | 14.976.000 | 12.480.000 | 6.240.000 | 3.120.000 | ||||
| 148 | Đất ở | Trịnh Phong | Nguyễn Trãi | Nguyễn Thị Minh Khai | 30.145.500 | 13.104.000 | 10.920.000 | 5.460.000 | 2.730.000 | ||||
| 149 | Đất ở | Trương Định | Trần Bình Trọng | Ngô Đức Kế | 21.060.000 | 12.636.000 | 10.530.000 | 5.265.000 | 1.080.000 | ||||
| 150 | Đất ở | Trường Sa | Dã Tượng | Võ Thị Sáu | 23.400.000 | 14.040.000 | 11.700.000 | 5.850.000 | 3.120.000 | ||||
| Đất ở | Trường Son | Phước Long | Tô Hiệu | 23.400.000 | 14.040.000 | 11.700.000 | 5.850.000 | 3.120.000 | |||||
| 151 | Đất ở | Tuệ Tĩnh | Trần Phú | Nguyễn ThiệnThuật | 71.280.000 | 29.952.000 | 24.960.000 | 12.480.000 | 5.616.000 | ||||
| 152 | Đất ở | Vạn Hòa | Nguyễn Hồng Sơn | Hết thửa 139 và 143. tờ bản đồ 04 dịa bàn Vạn Thạnh cũ | 21.060.000 | 12.636.000 | 10.530.000 | 5.265.000 | 2.808.000 | ||||
| Đất ở | Tiếp theo | Đến Hèm số 99 Vạn Hòa và thừa 235 tờ bán đồ 02 địa bàn Vạn Thạnh cũ | 18.720.000 | 11.232.000 | 9.360.000 | 4.680.000 | 2.496.000 | ||||||
| 153 | Đất ở | Vân Đồn | Nguyễn Thị Minh Khai | Lê Hồng Phong | 34.452.000 | 14.976.000 | 12.480.000 | 6.240.000 | 312 | ||||
| 154 | Đất ở | Vạn Kiếp | Lạc Long Quân | Nhà số 34 Vạn Kiếp | 23.400.000 | 14.040.000 | 11.700.000 | 5.850.000 | 3.120.000 | ||||
| 155 | Đất ở | Việt Bắc | Tô Hiệu | Lê Thanh NghỊ | 12.480.000 | 7.488.000 | 6.240.000 | 3.120.000 | 2.184.000 | ||||
| 156 | Đất ở | Võ Thị Sáu | Dã Tượng | Phước Long | 34.452.000 | 14.976.000 | 12.480.000 | 6.240.000 | 3.120.000 | ||||
| 157 | Đất ở | Võ Trứ | Nguyễn Trãi | Tô Hiến Thành | 34.452.000 | 14.976.000 | 12.480.000 | 6.240.000 | 3.120.000 | ||||
| Đất ở | Nguyễn Trãi | Ngô Gia Tự | 34.452.000 | 14.976.000 | 12.480.000 | 6.240.000 | 1.200.000 | ||||||
| Đất ở | Ngô Gia Tự | Tô Hiến Thành | 34.452.000 | 14.976.000 | 12.480.000 | 6.240.000 | 1.200.000 | ||||||
| 158 | Đất ở | Xóm Cồn | Cầu Hà Ra | Cầu Trần Phú | 49.500.000 | 20.966.400 | 17.472.000 | 9.360.000 | 4.368.000 | ||||
| 159 | Đất ở | Xương Huân | Hàng Cá | Nguyễn Công Trứ | 23.400.000 | 14.040.000 | 11.700.000 | 5.850.000 | 3.120.000 | ||||
| 160 | Đất ở | Yên Thế | Trần Thị Tính | Cửu Long | 14.040.000 | 8.424.000 | 7.020.000 | 3.510.000 | 2.457.000 | ||||
| 161 | Đất ở | Yết Kiêu (P.Vạn Thắng) | Thống Nhất | Yersin | 38.758.500 | 16.848.000 | 14.040.000 | 7.020.000 | 3.510.000 | ||||
| 162 | Đất ở | Yết Kiêu (P.Vĩnh Nguyên) | Trần Phú | Cuối đường (Giáp hèm bê tông bên cạnh thửa 108 và thửa 140 tờ bản đồ 42 địa bàn Vĩnh Nguyên cũ) | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.900.000 | 2.184.000 | 1.872.000 | ||||
| 163 | Đất ở | Yersin | Trần Phú | Thống Nhất | 61.875.000 | 26.208.000 | 21.840.000 | 11.700.000 | 5.460.000 | ||||
| 164 | Đất ở | Đường C2 | Trần Phú | Đường số 3 khu đô thị Mipeco | 61.875.000 | 26.208.000 | 21.840.000 | 11.700.000 | 5.460.000 | ||||
| 165 | Đất ở | Khu TT2 khu nhà ỡ gia đình quân đội K98 địa bàn Phước Hòa cũ | |||||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch rộng 20m | 35.100.000 | 21.060.000 | 17.550.000 | 8.775.000 | ||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch rộng 16m | 28.080.000 | 16.848.000 | 14.040.000 | 7.020.000 | ||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch rộng 12m | 23.400.000 | 14.040.000 | 11.700.000 | 5.850.000 | ||||||||
| 166 | Đất ở | Khu tái định cư tại phân khu 2. 3 thuộc khu Trung tâm Thương mại dịch vụ tài chính du lịch Nha Trang | |||||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch rộng 25m | 37.440.000 | 22.464.000 | 18.720.000 | 9.360.000 | ||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch rộng 18m | 30.420.000 | 18.252.000 | 15.210.000 | 7.605.000 | ||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch rộng 12m-16m | 23.400.000 | 14.040.000 | 11.700.000 | 5.850.000 | ||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch rộng 9m | 19.500.000 | 11.700.000 | 9.750.000 | 5.460.000 | ||||||||
| 167 | Đất ở | Khu đô thị Mipeco (Tô Hiệu) | |||||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch rộng từ 30m đến 35m | 23.400.000 | 14.040.000 | 11.700.000 | 5.850.000 | ||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch rộng 16m | 15.600.000 | 9.360.000 | 7.800.000 | 3.900.000 | ||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch rộng 13m | 15.600.000 | 9.360.000 | 7.800.000 | 4.368.000 | ||||||||
| 168 | Đất ở | Khu Biệt thự Biển và Dịch vụ du lịch Anh Nguyễn | |||||||||||
| Đất ở | Các lô tiếp giáp đường vòng Núi Chụt thì áp dụng mức giá tương đương với đường Vòng Núi Chụt | 18.720.000 | 11.232.000 | 9.360.000 | 4.680.000 | ||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch 13 m | 15.600.000 | 9.360.000 | 7.800.000 | 4.368.000 | ||||||||
| 169 | Đất ở | Các cụm đảo | |||||||||||
| Đất ở | Trí Nguyên | 640 | |||||||||||
| Đất ở | Bích Đầm (thuộc Hòn Tre) | 576 | |||||||||||
| Đất ở | Vũng Ngán (thuộc Hòn Tre) | 576 | |||||||||||
| Đất ở | Đầm Bấy (thuộc Hòn Tre) | 576 | |||||||||||
| Đất ở | Phần còn lại cùa đảo Hòn Tre | 512 | |||||||||||
| Đất ở | Hòn Một | 448 | |||||||||||
| Đất ở | Hòn Tằm | 512 | |||||||||||
| Đất ở | Các đào còn lại | 320 | |||||||||||
| 1 | Đất ở | Bế Vãn Đàn | Lê Hồng Phong | Nguyễn Thị Định nối dài | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 | 2.702.700 | ||||
| 2 | Đất ở | Bửu Đóa | Lê Hồng Phong | Nguyễn Thị Định | 20.592.000 | 12.355.200 | 10.296.000 | 5.148.000 | 2.745.600 | ||||
| 3 | Đất ở | Cao Thắng | Nguyễn Đức Cảnh | Trường Sa | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.290.000 | 3.003.000 | ||||
| 4 | Đất ở | Cao Xuân Huy | Lê Hồng Phong | Nguyễn Thị Định nối dài (khu công vụ) | 25.740.000 | 15.444.000 | 12.870.000 | 6.435.000 | 3.432.000 | ||||
| 5 | Đất ở | Châu Văn Liêm | Nguyễn Thị Định | Nguyễn Đức Cảnh | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | 2.574.000 | ||||
| 6 | Đất ở | Chế Lan Viên | Phước Long | Tân Phước | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 | 2.059.200 | ||||
| 7 | Đất ở | Cù Chính Lan | Lê Hồng Phong | Nguyễn Thị Định nối dài | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 | 2.702.700 | ||||
| 8 | Đất ở | Dương Văn An | Đường 7B | Lương Thế Vinh | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | 2.574.000 | ||||
| 9 | Đất ở | Đặng Dung | Nguyễn Thị Định | Bửu Đóa | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | 2.574.000 | ||||
| 10 | Đất ở | Đại lộ Nguyễn Tất Thành | Lê Hồng Phong | Cầu Bình Tân | 23.166.000 | 13.899.600 | 11.583.000 | 5.791.500 | 3.088.800 | ||||
| 11 | Đất ở | Đinh Lễ | Phùng Hưng | Nguyễn Thị Định | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | 2.574.000 | ||||
| 12 | Đất ở | Đinh Liệt | Phùng Hưng | Nguyễn Thị Định | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | 2.574.000 | ||||
| 13 | Đất ở | Đông Hồ | Lê Hồng Phong | Chợ Phước Hải | 20.592.000 | 12.355.200 | 10.296.000 | 5.148.000 | 2.745.600 | ||||
| 14 | Đất ở | Đông Phước | Phước Long | Võ Thị Sáu | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 | 2.059.200 | ||||
| 15 | Đất ở | Đồng Nai | Lê Hồng Phong | Lê Hồng Phong | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.290.000 | 3.003.000 | ||||
| 16 | Đất ở | Đường 4A | Nguyễn Thị Định | Châu Văn Liêm (bê tông 5m) | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 | 2.059.200 | ||||
| 17 | Đất ở | Đường 4B | Nguyễn Thị Định | Phùng Hưng | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 | 2.059.200 | ||||
| 18 | Đất ở | Đường số 2 | Nguyễn Thị Định | Châu Văn Liêm | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | 2.574.000 | ||||
| 19 | Đất ở | Đường số 6C | Nguyễn Thị Định | Đến thừa đất số 73 tờ bàn đồ số 36 địa bàn Phước Long cũ (bê tông 6m) | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | 2.574.000 | ||||
| 20 | Đất ở | Dương Quàng Hàm (Đường 7B cũ) | Phùng Hưng | Nguyễn Tri Phương | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.290.000 | 3.003.000 | ||||
| 21 | Đất ở | Đường Phòng Không | Phùng Hưng (đoạn từ Lê Hồng Phong đến thừa đất số 4 tờ bản đồ số 25 địa bàn Phước Long cũ) | Nhà số 71 - nhà ông Thành | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | 2.574.000 | ||||
| 22 | Đất ở | Đường Khu B Chưng cư Lê Hồng Phong | Tố Hữu | Nguyễn Khanh | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 | 2.702.700 | ||||
| 23 | Đất ở | Hậu Giang | Lê Hồng Phong | Đồng Nai | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.290.000 | 3.003.000 | ||||
| 24 | Đất ở | Hương Điền | Đồng Nai | Đến hết nhà số 24 Hương Điền cùa bà Khổng Thị Loan thừa 223 mãnh 6 tờ BĐĐC 20 Phước Hài | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 | 2.059.200 | ||||
| 25 | Đất ở | Huỳnh Tịnh Cùa | Cao Thắng | Lý Nam Đế | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.290.000 | 3.003.000 | ||||
| 26 | Đất ở | Khúc Thừa Dụ | Lê Hồng Phong | Nguyễn Thị Định | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.290.000 | 3.003.000 | ||||
| 27 | Đất ở | Lê Hồng Phong | Đường 23/10 | Phong Châu-Nhị Hà | 47.371.500 | 20.592.000 | 17.160.000 | 8.580.000 | 4.290.000 | ||||
| Đất ở | Phong Châu-Nhị Hà | Phước Long | 25.740.000 | 15.444.000 | 12.870.000 | 6.435.000 | 3.432.000 | ||||||
| 28 | Đất ở | Lê Văn Tám | Nguyễn Thị Định | Trương Hán Siêu | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | 2.574.000 | ||||
| Đất ở | Trương Hán Siêu | Bửu Đóa | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 | 2.059.200 | ||||||
| 29 | Đất ở | Lương Thế Vinh | Dã Tượng | Khúc Thừa Dụ | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 | 2.702.700 | ||||
| 30 | Đất ở | Lý Nam Đế | Trưong Hán Siêu | Trường Sa | 18.018.000 | 10.810.800 | 9.009.000 | 4.504.500 | 2.402.400 | ||||
| 31 | Đất ở | Ngô Mây (đường A) | Nguyễn Đức Cành | Dã Tượng | 13.728.000 | 8.236.800 | 6.864.000 | 3.432.000 | 2.402.400 | ||||
| 32 | Đất ở | Ngô Tất Tố | Khúc Thừa Dụ | Nguyễn Đức Cảnh | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | 2.574.000 | ||||
| 33 | Đất ở | Nguyễn Cành Chân | Lê Hồng Phong | Đồng Nai | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 2.702.700 | 2.316.600 | ||||
| 34 | Đất ở | Nguyễn Cao Luyện (đường 9A cũ) | Lý Nam Đế | Cao Thắng | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.290.000 | 3.003.000 | ||||
| 35 | Đất ở | Nguyễn Khanh | Lê Hồng Phong | Đồng Nai | 20.592.000 | 12.355.200 | 10.296.000 | 5.148.000 | 2.745.600 | ||||
| 36 | Đất ở | Nguyễn Đức Cành | Lê Hồng Phong | Nguyễn Thị Định | 25.740.000 | 15.444.000 | 12.870.000 | 6.435.000 | 3.432.000 | ||||
| 37 | Đất ở | Nguyễn Thị Định (đường số 15 cũ) | Hoàng Diệu | Trương Hán Siêu | 25.740.000 | 15.444.000 | 12.870.000 | 6.435.000 | 3.432.000 | ||||
| Đất ở | Trương Hán Siêu | Lê Hồng Phong | 13.728.000 | 8.236.800 | 6.864.000 | 3.432.000 | 2.402.400 | ||||||
| 38 | Đất ở | Nguyễn Thị Định nối dài | Cao Xuân Huy | Cù Chính Lan | 20.592.000 | 12.355.200 | 10.296.000 | 5.148.000 | 2.745.600 | ||||
| 39 | Đất ở | Nguyễn Tri Phương | Nguyễn Thị Định | Dã Tượng | 25.740.000 | 15.444.000 | 12.870.000 | 6.435.000 | 3.432.000 | ||||
| 40 | Đất ở | Nguyễn Văn Bày | Lê Hồng Phong | Khu nhà công vụ quân đội | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 | 2.702.700 | ||||
| 41 | Đất ở | Nguyễn Viết Xuân | Lê Hồng Phong | Nguyễn Thị Định nối dài | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 | 2.702.700 | ||||
| 42 | Đất ở | Phan Như cẩn | Lê Hồng Phong | Nguyễn Thị Định nối dài | 13.728.000 | 8.236.800 | 6.864.000 | 3.432.000 | 2.402.400 | ||||
| 43 | Đất ở | Phong Châu | Lê Hồng Phong | Cầu Phong Châu | 33.160.050 | 14.414.400 | 12.012.000 | 6.006.000 | 3.003.000 | ||||
| 44 | Đất ở | Đoạn đường gom 2 bên cầu Phong Châu | 8.580.000 | ||||||||||
| 45 | Đất ở | Phước Long | Võ Thị Sáu | Xí nghiệp Đóng Tàu | 13.728.000 | 8.236.800 | 6.864.000 | 3.432.000 | 2.402.400 | ||||
| 46 | Đất ở | Phùng Hưng | Lê Hồng Phong | Thửa đất số 4 tờ bản đồ sổ 25 địa bàn Phước Long cũ | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | 2.574.000 | ||||
| Đất ở | Nguyễn Thị Định | Dương Vãn An | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | 2.574.000 | ||||||
| 47 | Đất ở | Tản Đà | Lê Hồng Phong | Lý Nam Đe | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.290.000 | 3.003.000 | ||||
| 48 | Đất ở | Tân An (địa bàn Phước Hài cũ) | Lê Hồng Phong | Lạc An | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 | 2.059.200 | ||||
| 49 | Đất ở | Tiền Giang | Lê Hồng Phong | Đồng Nai | 20.592.000 | 12.355.200 | 10.296.000 | 5.148.000 | 2.745.600 | ||||
| 50 | Đất ở | Tố Hữu | Lê Hồng Phong | Đồng Nai | 25.740.000 | 15.444.000 | 12.870.000 | 6.435.000 | 3.432.000 | ||||
| Đất ở | Đồng Nai | Đầu cầu sông Quán Trường | 25.740.000 | 15.444.000 | 12.870.000 | 6.435.000 | 3.432.000 | ||||||
| 51 | Đất ở | Trương Hán Siêu | Lê Hồng Phong | Nguyễn Thị Định | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 | 2.702.700 | ||||
| 52 | Đất ở | Trương Vĩnh Ký | Cao Thắng | Lý Nam Đế | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.290.000 | 3.003.000 | ||||
| 53 | Đất ở | Trường Sa | Võ Thị Sáu | Phước Long | 23.166.000 | 13.899.600 | 11.583.000 | 5.791.500 | 3.088.800 | ||||
| 54 | Đất ở | Trường Sơn | Phước Long | Cuối đường (giáp địa bàn Vĩnh Nguyên cũ) | 13.728.000 | 8.236.800 | 6.864.000 | 3.432.000 | 2.402.400 | ||||
| 55 | Đất ở | Võ Thị Sáu | Phước Long | Hết Nhà số 43 (hết thừa đất số 545. thừa số 174 tờ bàn đồ 30 địa bàn Vĩnh Trường cũ) | 20.592.000 | 12.355.200 | 10.296.000 | 5.148.000 | 2.745.600 | ||||
| Đất ở | Từ Hết Nhà số 43 (hết thửa đất số 545. thừa số 174. tờ bàn đồ số 30 địa bàn Vĩnh Trường cũ) | Giáp đường vòng núi Chụt | 13.728.000 | 8.236.800 | 6.864.000 | 3.432.000 | 2.402.400 | ||||||
| 56 | Đất ở | Khu đô thị mói Phước Long (bao gồm khu tái định cư) | |||||||||||
| Đất ở | Vũ Xuân Thiều | Lê Hồng Phong | Khu nhà công vụ quân đội | 13.728.000 | 8.236.800 | 6.864.000 | 3.432.000 | ||||||
| Đất ở | Đường Quy hoạch rộng 28m trò' lên | 20.592.000 | 12.355.200 | 10.296.000 | 5.148.000 | ||||||||
| Đất ở | Đường Nguyễn Thị Chiên | Đường số 6 | Đường Võ Đông Giang | 20.592.000 | 12.355.200 | 10.296.000 | 5.148.000 | ||||||
| Đất ở | Đường Quy hoạch rộng 20m | 18.018.000 | 10.810.800 | 9.009.000 | 4.504.500 | ||||||||
| Đất ở | Đường Quy hoạch rộng 18.5m | 13.728.000 | 8.236.800 | 6.864.000 | 3.432.000 | ||||||||
| Đất ở | Đường Quy hoạch rộng 16m | 12.012.000 | 7.207.200 | 6.006.000 | 3.003.000 | ||||||||
| Đất ở | Đường Vương Thừa Vũ | Đường Võ Như Hưng | Đường Võ Văn Kiệt | 12.012.000 | 7.207.200 | 6.006.000 | 3.003.000 | ||||||
| Đất ở | Đường Quy hoạch rộng 12m | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | ||||||||
| Đất ở | Đường Lê Thiết Hùng | Đường w | Đường Võ Đông Giang | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | ||||||
| Đất ở | Đường Trần Từ Bình | Đường Đặng Thị Kim | Đường Võ Đông Giang | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | ||||||
| Đất ở | Đường Mai Thanh Thế | Đường Hà Văn Lâu | Đường Q | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | ||||||
| Đất ở | Đường Tô Thị Huỳnh | Đường số 33 | Đường số 34 | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | ||||||
| Đất ở | Vũ Bào | Đường số 6 | Đường Võ Đông Giang | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | ||||||
| Đất ở | Đường Hoàng Đình Giong | Đường Thích Quàng Đức | Đường Võ Văn Kiệt | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | ||||||
| Đất ở | Đường Võ Đông Giang | Dường Trần Cao Vân | Đường số 31 | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | ||||||
| Đất ở | Đường Kha Vạng Cân | Đường Đặng Thị Kim | Đường Võ Vãn Kiệt | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | ||||||
| Đất ở | Đường Quy hoạch rộng lOm | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 2.702.700 | ||||||||
| Đất ở | Đường Hà Vãn Lâu | Đường E | Đường Võ Đông Giang | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 2.702.700 | ||||||
| Đất ở | Đường Trần Cừ | Đưòng Trần Cao Vân | Đường Vương Thừa Vũ | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 2.702.700 | ||||||
| Đất ở | Đường Hoàng Ngân | Đường Trần Cao Vân | Đường Vương Thừa Vũ | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 2.702.700 | ||||||
| Đất ở | Đường Trương Công Man | Đường Hà Văn Lâu | Đường Q | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 2.702.700 | ||||||
| Đất ở | Đường Vũ Phi Trừ | Đường Kha Vạng Cân | Đường Hoàng Đình Giong | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 2.702.700 | ||||||
| Đất ở | Đường Cao Văn Ngọc | Dự án nhà xã hội | Đường Hoàng Đình Giong | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 2.702.700 | ||||||
| Đất ở | Đường Kpa Kơ Long | Dự án nhà xã hội | Đường Hoàng Đỉnh Giong | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 2.702.700 | ||||||
| Đất ở | Đường Quy hoạch rộng 9m | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 | ||||||||
| Đất ở | Đường Võ Như Hưng | Đường Vương Thừa Vũ | Đường Thích Quảng Đức | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 | ||||||
| Đất ở | Đường Hoàng Đan | Đường Võ Như Hưng | Nhà dân | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 | ||||||
| Đất ở | Đường Lâm Uý | Đường Thích Quàng Đức | Đường số 35 | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 | ||||||
| Đất ở | Đường Nguyễn Văn Đừng | Đường số 33 | Đường số 34 | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 | ||||||
| Đất ở | Đường Nguyễn Lương | Đường Nguyễn Khanh | Đường Tố Hữu | 20.592.000 | |||||||||
| 57 | Đất ở | Khu QH dân cư hai bên đường Phong Châu | |||||||||||
| Đất ở | Đường Quy hoạch rộng trên 13m | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | ||||||||
| Đất ở | Đường Quy hoạch rộng từ lOm đến 13m | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 | ||||||||
| 58 | Đất ở | Khu dân cư Phú Quý (An Viên) | |||||||||||
| Đất ở | Đường Quy hoạch rộng từ 20m trở lên | 25.740.000 | 15.444.000 | 12.870.000 | 6.435.000 | ||||||||
| Đất ở | Đường Trần Văn Giàu | Đường Trần Phú | Đường Đặng Vũ Hỳ | 25.740.000 | 15.444.000 | 12.870.000 | 6.435.000 | ||||||
| Đất ở | Đường Nguyễn Xuân Nguyên | Đường Trần Đức Thào | Đường số 8 | 25.740.000 | 15.444.000 | 12.870.000 | 6.435.000 | ||||||
| Đất ở | Đường Trần Đức Thào | Đường1G | Đường Nguyễn Xuân Nguyên | 25.740.000 | 15.444.000 | 12.870.000 | 6.435.000 | ||||||
| Đất ở | Đường Đặng Vũ Hỷ | Đường Trần Văn Giàu | Đường số 8 | 25.740.000 | 15.444.000 | 12.870.000 | 6.435.000 | ||||||
| Đất ở | Đường Quy hoạch rộng trên 13m đến dưới 20m | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.290.000 | ||||||||
| Đất ở | Đường Vũ Tuyên Hoàng | Đường Trần Đức Thào | Đường Vũ Công Hoè | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.290.000 | ||||||
| Đất ở | Đường Đỗ Tất Lợi | Đường Nguyễn Xuân Nguyên | Đường Đặng Vũ Hỷ | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.290.000 | ||||||
| Đất ở | Đường Đào Thế Tuấn | Đường Trần Đức Thảo | Đường Trần Văn Giàu | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.290.000 | ||||||
| Đất ở | Đường Bùi Danh Lưu | Đường Lê Đình Kỵ | Đường Nguyễn Xuân Nguyên | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.290.000 | ||||||
| Đất ở | Đường Nghiêm Thâm | Đường Lê Đình Kỵ | Đường Nguyễn Xuân Nguyên | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.290.000 | ||||||
| Đất ở | Đường Phạm Gia Triệu | Đường Đào Thế Tuấn | Đường Lê Đình Kỵ | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.290.000 | ||||||
| Đất ở | Đường Hoàng Châu Ký | Đường Đào Thế Tuấn | Đường Lê Đình Kỵ | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.290.000 | ||||||
| Đất ở | Đường Hồ Đắc Điềm | Đường Đào Thế Tuấn | Đường số 8 | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.290.000 | ||||||
| Đất ở | Đường Lê Đình Kỵ | Đường Trần Đức Thảo | Đường Đặng Vũ Hý | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.290.000 | ||||||
| Đất ở | Đường Vũ Công Hoè | Đường Vũ Tuyên Hoàng | Đường Nguyễn Xuân Nguyên | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.290.000 | ||||||
| Đất ở | Đường Hồ Đắc Di | Đường Trần Đức Thảo | Đường Đặng Vũ Hỷ | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.290.000 | ||||||
| Đất ở | Đường Quy hoạch rộng từ lOm đến 13m | 12.870.000 | 7.722.000 | 6.435.000 | 3.603.600 | ||||||||
| Đất ở | Đường Phạm Biểu Tâm | Đường Đào Thế Tuấn | Đường Hồ Đắc Di | 12.870.000 | 7.722.000 | 6.435.000 | 3.603.600 | ||||||
| Đất ở | Đường Đoàn Huyên | Đường Lê Đình Kỵ | Đường số 9 | 12.870.000 | 7.722.000 | 6.435.000 | 3.603.600 | ||||||
| Đất ở | Đường Đặng Xuân Kỳ | Đường Lê Đình Kỵ | Đường số 9 | 12.870.000 | 7.722.000 | 6.435.000 | 3.603.600 | ||||||
| Đất ở | Đường Đỗ Nguyên Phương | Đường Nguyễn Xuân Nguyên | Đường Trần Văn Giàu | 12.870.000 | 7.722.000 | 6.435.000 | 3.603.600 | ||||||
| Đất ở | Đường Lê Trí Viễn | Đường Đào Thế Tuấn | Đường Hồ Đắc Di | 12.870.000 | 7.722.000 | 6.435.000 | 3.603.600 | ||||||
| Đất ở | Đường Thái Văn Trừng | Đường Nguyễn Xuân Nguyên | Đường số 8 | 12.870.000 | 7.722.000 | 6.435.000 | 3.603.600 | ||||||
| 59 | Đất ở | Khu biệt thự cao cấp Ocean View Nha Trang | |||||||||||
| Đất ở | Đường Quy hoạch rộng từ lOm đến 13m | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | ||||||||
| 60 | Đất ở | Khu quy hoạch dân CU' Vĩnh Trường | |||||||||||
| Đất ở | Đường Quy hoạch rộng 16 m | 12.012.000 | 7.207.200 | 6.006.000 | 3.003.000 | ||||||||
| Đất ở | Đường Quy hoạch rộng lOm - đến 13m | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | ||||||||
| 61 | Đất ở | Khu đô thị An Bình Tân. địa bàn Phước Long cũ (bao gồm khu tái định cư) | |||||||||||
| Đất ở | Đường Quy hoạch rộng trên 27m | 20.592.000 | 12.355.200 | 10.296.000 | 5.148.000 | ||||||||
| Đất ở | Đường Quy hoạch rộng 27m | 18.018.000 | 10.810.800 | 9.009.000 | 4.504.500 | ||||||||
| Đất ở | Đường Quy hoạch rộng 20.5m | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 | ||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch rộng I3m | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | ||||||||
| 62 | Đất ở | Khu dô thị VCN Phước Hài. địa bàn Phưó'c Hãi cũ | |||||||||||
| Đất ở | Đường A4 (QH 22.5m) | 20.592.000 | 12.355.200 | 10.296.000 | 5.148.000 | ||||||||
| Đất ở | Đường QH trên 13 m đến 20m | 20.592.000 | 12.355.200 | 10.296.000 | 5.148.000 | ||||||||
| Đất ở | Đường Vãn Tiến Dũng | Đường Tố Hữu | Đường B1 | 20.592.000 | 12.355.200 | 10.296.000 | 5.148.000 | ||||||
| Đất ở | Đường Bùi Thiện Ngộ | Đường Thích Quáng Đức | Đường Võ Văn Kiệt | 20.592.000 | 12.355.200 | 10.296.000 | 5.148.000 | ||||||
| Đất ở | Đường QH từ 10 m đến 13m | 16.087.500 | 9.652.500 | 8.043.750 | 4.504.500 | ||||||||
| Đất ở | Đường Song Hào | Đường A6 | Đường Võ Văn Kiệt | 16.087.500 | 9.652.500 | 8.043.750 | 4.504.500 | ||||||
| Đất ở | Đường Phùng Thế Tài | Đường Tố Hữu | Đường Phong Châu | 16.087.500 | 9.652.500 | 8.043.750 | 4.504.500 | ||||||
| Đất ở | Đường Bùi Phùng | Đường A6 | Đường Võ Văn Kiệt | 16.087.500 | 9.652.500 | 8.043.750 | 4.504.500 | ||||||
| Đất ở | Đường Vũ Lăng | Đường B7 | Đường Phong Châu | 16.087.500 | 9.652.500 | 8.043.750 | 4.504.500 | ||||||
| Đất ở | Đường Lê Hiến Mai | Đường B5 | Đường Bùi Phùng | 16.087.500 | 9.652.500 | 8.043.750 | 4.504.500 | ||||||
| Đất ở | Đường Tạ Xuân Thu | Đường Vũ Lăng | Đường Đỗ Mạnh Đạo | 16.087.500 | 9.652.500 | 8.043.750 | 4.504.500 | ||||||
| Đất ở | Đường Nguyễn Thới Bưng | Đường Vãn Tiến Dũng | Đường Võ Vãn Kiệt | 16.087.500 | 9.652.500 | 8.043.750 | 4.504.500 | ||||||
| Đất ở | Đường Nguyễn Trọng Xuyên | Đường Tạ Xuân Thu | Đường Bùi Phùng | 16.087.500 | 9.652.500 | 8.043.750 | 4.504.500 | ||||||
| Đất ở | Đường Đỗ Mạnh Đạo | Đường Bùi Thiện Ngộ | Đường Bùi Phùng | 16.087.500 | 9.652.500 | 8.043.750 | 4.504.500 | ||||||
| Đất ở | Đường Hoàng Đăng Huệ (9.5m) | Đường Vũ Lăng | Đường Bùi Phùng | 16.087.500 | 9.652.500 | 8.043.750 | 4.504.500 | ||||||
| Đất ở | Đường QH 8m | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 3.861.000 | ||||||||
| Đất ở | Đường Tống Văn Quang | Đường Phùng Thế Tài | Đường Phùng Thế Tài | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 3.861.000 | ||||||
| Đất ở | Các đường nội bộ rộng 5m | 6.435.000 | |||||||||||
| 63 | Đất ở | Khu đô thị mới Lê Hồng Phong ỉ (bao gồm khu tái định cư) | |||||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch rộng 35m | 25.740.000 | 15.444.000 | 12.870.000 | 6.435.000 | ||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch rộng từ 20m đến 22.5m | 20.592.000 | 12.355.200 | 10.296.000 | 5.148.000 | ||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch rộng từ 15m đến dưới 20m | 20.592.000 | 12.355.200 | 10.296.000 | 5.148.000 | ||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch rộng từ lOm đến dưới 15m | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.804.800 | ||||||||
| Đất ở | Đường Thanh Tịnh | Đường số 2 | Đường số 15 | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.804.800 | ||||||
| Đất ở | Đường Vũ Ngọc Phan | Đường số 18 | Đường số 15 | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.804.800 | ||||||
| Đất ở | Đường Anh Đức | Đường số 2 | Đường số 18 | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.804.800 | ||||||
| Đất ở | Đường Dương Thị Xuân Quý | Đường số 26 | Đường Võ Văn Kiệt | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.804.800 | ||||||
| Đất ở | Đường Phan Kế Bính | Đường số 27 | Đường số 18 | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.804.800 | ||||||
| 64 | Đất ở | Khu đô thị mới Lê Hồng Phong II (bao gồm khu tái định cư) | |||||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch rộng từ 20m đến 22.5m | 20.592.000 | 12.355.200 | 10.296.000 | 5.148.000 | ||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch rộng từ trên 13m đến dưới 20m | 20.592.000 | 12.355.200 | 10.296.000 | 5.148.000 | ||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch rộng trên lOm đến 13m | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.804.800 | ||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch rộng 1 Om | 16.087.500 | 9.652.500 | 8.043.750 | 4.504.500 | ||||||||
| 65 | Đất ở | Khu đô thị Hoàng Long (bao gồm khu tái định CU') | |||||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch rộng từ 26m đến 3 Om | 25.740.000 | 15.444.000 | 12.870.000 | 6.435.000 | ||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch rộng từ 20m đến 22.5m | 20.592.000 | 12.355.200 | 10.296.000 | 5.148.000 | ||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch rộng từ trên 14m đến dưới 20m | 20.592.000 | 12.355.200 | 10.296.000 | 5.148.000 | ||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch rộng 14m | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.290.000 | ||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch rộng 12m | 16.087.500 | 9.652.500 | 8.043.750 | 4.504.500 | ||||||||
| 66 | Đất ở | Khu tái định cư SI | |||||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch rộng từ 10.5m đến 15.5m | 6.435.000 | 3.861.000 | 3.217.500 | 1.801.800 | ||||||||
| 67 | Đất ở | Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư) | |||||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch rộng 35m trở lên | 25.740.000 | 15.444.000 | 12.870.000 | 6.435.000 | ||||||||
| Đất ở | Đường Nguyễn Văn Hường | Đường Lè Hồng Phong | Đường Võ Văn Kiệt | 25.740.000 | 15.444.000 | 12.870.000 | 6.435.000 | ||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch số 4 rộng từ 18.5m đến 22.5m (đoạn đi qua dự án này) | 23.166.000 | 13.899.600 | 11.583.000 | 5.791.500 | ||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch rộng 16m | 20.592.000 | 12.355.200 | 10.296.000 | 5.148.000 | ||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch rộng từ 1 l.5m đến dưới 16m | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.290.000 | ||||||||
| Đất ở | Đường Đặng Văn Chung | Đường số 12 (Khu đô thị mới Lê Hồng Phong 1) | Đường 24B (Khu đô thị Hoàng Long) | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.290.000 | ||||||
| Đất ở | Đường Lương Sỹ cần | Đường Nguyễn Văn Hường | Đường C1 | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.290.000 | ||||||
| Đất ở | Đường Phạm Song | Đường Thích Quảng Đức | Đường số 23 | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.290.000 | ||||||
| Đất ở | Đường Nguyễn Văn Nhân | Đường Phạm Song | Đường sổ 23 | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.290.000 | ||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch rộng lOm | 16.087.500 | 9.652.500 | 8.043.750 | 4.504.500 | ||||||||
| Đất ở | Đường Nguyễn Thiện Thành | Đường A3 | Đường A3 | 16.087.500 | 9.652.500 | 8.043.750 | 4.504.500 | ||||||
| Đất ở | Đường Phạm Thị Hào | Nhà dân | Đường Trần Cao Vân | 16.087.500 | 9.652.500 | 8.043.750 | 4.504.500 | ||||||
| Đất ở | Đường Nguyễn Thị Được | Nhà dân | Đường Trần Cao Vân | 16.087.500 | 9.652.500 | 8.043.750 | 4.504.500 | ||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch rộng 8m | 13.942.500 | 8.365.500 | 6.971.250 | 3.903.900 | ||||||||
| Đất ở | Đường Trần Thị Hoàn | Đường F3 | Đường F1 | 13.942.500 | 8.365.500 | 6.971.250 | 3.903.900 | ||||||
| Đất ở | Đường Lê Thị ơn | Đường F3 | Đường F1 | 13.942.500 | 8.365.500 | 6.971.250 | 3.903.900 | ||||||
| Đất ở | Đường Phan Thị Giỏi | Đường F4 | Đường F5 | 13.942.500 | 8.365.500 | 6.971.250 | 3.903.900 | ||||||
| 68 | Đất ở | Khu đô thị VCN-Phước Long II (bao gồm cã khu tái định cư) | |||||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch rộng 30m trở lên | 25.740.000 | 15.444.000 | 12.870.000 | 6.435.000 | ||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch rộng 20m | 23.166.000 | 13.899.600 | 11.583.000 | 5.791.500 | ||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch rộng 15m-16m | 20.592.000 | 12.355.200 | 10.296.000 | 5.148.000 | ||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch rộng 13m | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.804.800 | ||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch rộng 12m | 16.087.500 | 9.652.500 | 8.043.750 | 4.504.500 | ||||||||
| Đất ở | Đường Hồ Thị Côi | Nhà dân | Đường Trần Cao Vân | 16.087.500 | 9.652.500 | 8.043.750 | 4.504.500 | ||||||
| 69 | Đất ở | Khu tái định cu- số 1 địa bàn Phước Hãi cũ | |||||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch 17m | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.290.000 | ||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch rộng từ 12m đến 13m | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | ||||||||
| 70 | Đất ở | Khu tái định cư số 2 địa bàn Phước Hãi cũ | |||||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch 17m | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.290.000 | ||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch từ 12m đến 13m | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | ||||||||
| 71 | Đất ở | Khu dân cư Đất Lành (địa bàn Vĩnh Thái cũ) | |||||||||||
| Đất ở | Đường Quy hoạch rộng trên 13m | 5.445.000 | 3.267.000 | 2.722.500 | 1.524.600 | ||||||||
| Đất ở | Đường Quy hoạch rộng từ lOm đến I3m | 4.900.500 | 2.940.300 | 2.450.250 | 1.372.140 | ||||||||
| 72 | Đất ở | Khu làng biệt sinh thái Giáng Hương (địa bàn Vĩnh Thái cũ) | |||||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch 16m | 5.445.000 | 3.267.000 | 2.722.500 | 1.524.600 | ||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch 13m | 4.900.500 | 2.940.300 | 2.450.250 | 1.372.140 | ||||||||
| 73 | Đất ở | Khu đô thị Mỹ Gia (địa bàn Vĩnh Thái cũ) | |||||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch rộng 27m | 17.424.000 | 10.454.400 | 8.712.000 | 4.356.000 | ||||||||
| Đất ở | Đường Vũ Lập | Đường A1 | Đường Phong Châu | 17.424.000 | 10.454.400 | 8.712.000 | 4.356.000 | ||||||
| Đất ở | Đường Phạm Kiệt | Đường Võ Nguyên Giáp | Đường Phong Châu | 17.424.000 | 10.454.400 | 8.712.000 | 4.356.000 | ||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch rộng 18m | 11.616.000 | 6.969.600 | 5.808.000 | 2.904.000 | ||||||||
| Đất ở | Đường Lê Gia Đình | Đường AI | Đường A4 | 11.616.000 | 6.969.600 | 5.808.000 | 2.904.000 | ||||||
| Đất ở | Đường Chu cẩm Phong | Đường A2 | Đường A4 | 11.616.000 | 6.969.600 | 5.808.000 | 2.904.000 | ||||||
| Đất ở | Đường Hoàng Sâm | Đường AI | Đường A4 | 11.616.000 | 6.969.600 | 5.808.000 | 2.904.000 | ||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch rộng 16m | 7.260.000 | 4.356.000 | 3.630.000 | 2.032.800 | ||||||||
| Đất ở | Đường Lê Quang Hoà | Đường Dương Minh Châu | Đường số 4 | 7.260.000 | 4.356.000 | 3.630.000 | 2.032.800 | ||||||
| Đất ở | Đường Hoàng Lê Kha | Đường Chu cẩm Phong | Đường số 4 | 7.260.000 | 4.356.000 | 3.630.000 | 2.032.800 | ||||||
| Đất ở | Đường Bùi Ngọc Dương | Đường Hoàng Lê Kha | Đường Lê Quang Hoà | 7.260.000 | 4.356.000 | 3.630.000 | 2.032.800 | ||||||
| Đất ở | Đường Nguyễn Chơn | Đường Hoàng Lê Kha | Đường Lê Quang Hoà | 7.260.000 | 4.356.000 | 3.630.000 | 2.032.800 | ||||||
| Đất ở | Đường Dương Văn Nội | Đường Hoàng Sâm | Đường Lê Gia Đỉnh | 7.260.000 | 4.356.000 | 3.630.000 | 2.032.800 | ||||||
| Đất ở | Đường Nguyễn Quốc Trị | Đường Bùi Ngọc Dương | Đường số 12 | 7.260.000 | 4.356.000 | 3.630.000 | 2.032.800 | ||||||
| Đất ở | Đường Phạm Văn Hai | Đường AI | Đường số 35 | 7.260.000 | 4.356.000 | 3.630.000 | 2.032.800 | ||||||
| Đất ở | Đường Hoàng Kim Giao | Đường số 22 | Đường số 12 | 7.260.000 | 4.356.000 | 3.630.000 | 2.032.800 | ||||||
| Đất ở | Đường Dương Minh Châu | Đường Chu cẩm Phong | Đường Vũ Lập | 7.260.000 | 4.356.000 | 3.630.000 | 2.032.800 | ||||||
| Đất ở | Đường Lương Văn Tuỵ | Đường Chu cẩm Phong | Đường số 8 | 7.260.000 | 4.356.000 | 3.630.000 | 2.032.800 | ||||||
| Đất ở | Đường Trần Văn Đang | Đường A6 | Đường A32 | 7.260.000 | 4.356.000 | 3.630.000 | 2.032.800 | ||||||
| Đất ở | Đường Phan Hoan | Đường A6 | Đường A32 | 7.260.000 | 4.356.000 | 3.630.000 | 2.032.800 | ||||||
| Đất ở | Đường Tạ Thị Kiều | Đường Hoàng Lê Kha | Đường Hoàng Quốc Trị | 7.260.000 | 4.356.000 | 3.630.000 | 2.032.800 | ||||||
| Đất ở | Đường Bùi Quang Thuận | Đường B14 | Đường Lê Gia Đinh | 7.260.000 | 4.356.000 | 3.630.000 | 2.032.800 | ||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch rộng 7m | 3.630.000 | 3.049.200 | 2.541.000 | 1.996.500 | ||||||||
| Đất ở | Đường Phạm Thuỳ Trâm | Đường Vũ Lập | Đường số 20 | 3.630.000 | 3.049.200 | 2.541.000 | 1.996.500 | ||||||
| Đất ở | Đường Phạm Đình Thiện | Đường Chu cẩm Phong | Đường số 8 | 3.630.000 | 3.049.200 | 2.541.000 | 1.996.500 | ||||||
| 74 | Đất ở | Khu tái định cư Vĩnh Trung - Vĩnh Thái | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH 30m | 11.979.000 | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH 20m | 10.946.100 | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH 16m | 9.094.800 | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH 14m | 9.006.800 | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH 13m | 9.006.800 | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH 8m | 7.655.780 | |||||||||||
| 75 | Đất ở | Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) | |||||||||||
| Đất ở | Bạch Thái Bưởi | Nguyễn Văn Linh | Tôn Đức Thắng | 9.075.000 | 5.445.000 | 4.537.500 | 2.541.000 | ||||||
| Đất ở | Bùi Xuân Phái | Nguyễn Hữu Thọ | Hoàng Quốc Việt | 9.075.000 | 5.445.000 | 4.537.500 | 2.541.000 | ||||||
| Đất ở | Cao Minh Phi | Nguyễn Văn Linh | Nguyễn Văn Linh | 4.900.500 | 2.940.300 | 2.450.250 | 1.960.200 | ||||||
| Đất ở | Đặng Thai Mai | Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Văn Trỗi | 9.075.000 | 5.445.000 | 4.537.500 | 2.541.000 | ||||||
| Đất ở | Đào Duy Anh | Tôn Đức Thắng | Tôn Đức Thắng | 9.075.000 | 5.445.000 | 4.537.500 | 2.541.000 | ||||||
| Đất ở | Đô Đốc Bào | Nguyễn Văn Linh | Cao Minh Phi | 4.900.500 | 2.940.300 | 2.450.250 | 1.960.200 | ||||||
| Đất ở | Đô Đốc Lộc | Nguyễn Văn Linh | Cao Minh Phi | 4.900.500 | 2.940.300 | 2.450.250 | 1.960.200 | ||||||
| Đất ở | Đô Đốc Long | Nguyễn Văn Linh | Đô Đốc Tuyết | 4.900.500 | 2.940.300 | 2.450.250 | 1.960.200 | ||||||
| Đất ở | Đô Đốc Tuyết | Nguyễn Văn Linh | Cao Minh Phi | 4.900.500 | 2.940.300 | 2.450.250 | 1.960.200 | ||||||
| Đất ở | Hàm Tử | Nguyễn Văn Linh | Tôn Đức Thắng | 9.075.000 | 5.445.000 | 4.537.500 | 2.541.000 | ||||||
| Đất ở | Hoàng Quốc Việt | Nguyễn Văn Linh | Tôn Đức Tháng | 9.075.000 | 5.445.000 | 4.537.500 | 2.541.000 | ||||||
| Đất ở | Hoàng Văn Thái | Nguyễn Hữu Thọ | Hoàng Quốc Việt | 9.075.000 | 5.445.000 | 4.537.500 | 2.541.000 | ||||||
| Đất ở | Huỳnh Tấn Phát | Nguyễn Hữu Thọ | Hoàng Quốc Việt | 9.075.000 | 5.445.000 | 4.537.500 | 2.541.000 | ||||||
| Đất ở | Lê Như Hồ | Nguyễn Văn Linh | Tôn Đức Thắng | 9.075.000 | 5.445.000 | 4.537.500 | 2.541.000 | ||||||
| Đất ở | Lê Quang Định | Nguyễn Văn Linh | Khu DV nghề cá | 7.260.000 | 4.356.000 | 3.630.000 | 2.032.800 | ||||||
| Đất ở | Lê Văn Hưu | Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành | 9.075.000 | 5.445.000 | 4.537.500 | 2.541.000 | ||||||
| Đất ở | Lưu Hữu Phước | Tôn Đức Tháng | Đào Duy Anh | 9.075.000 | 5.445.000 | 4.537.500 | 2.541.000 | ||||||
| Đất ở | Nam Yết | Nguyễn Tất Thành | Đặng Thai Mai | 9.075.000 | 5.445.000 | 4.537.500 | 2.541.000 | ||||||
| Đất ở | Ngọc Hân C.Chúa | Trần Tế Xương | Lê Văn Hưu | 9.075.000 | 5.445.000 | 4.537.500 | 2.541.000 | ||||||
| Đất ở | Nguyễn Hữu Thọ | Nguyễn Vãn Linh | Hoàng Quốc Việt | 9.075.000 | 5.445.000 | 4.537.500 | 2.541.000 | ||||||
| Đất ở | Nguyễn Son | Nguyễn Hữu Thọ | Hoàng Quốc Việt | 9.075.000 | 5.445.000 | 4.537.500 | 2.541.000 | ||||||
| Đất ở | Nguyễn Thái Bình | Nguyễn Văn Linh | Tôn Đức Tháng | 9.075.000 | 5.445.000 | 4.537.500 | 2.541.000 | ||||||
| Đất ở | Nguyễn Văn Linh | Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Xí | 14.520.000 | 8.712.000 | 7.260.000 | 3.630.000 | ||||||
| Đất ở | Hàm Từ | Cao Minh Phi | 11.616.000 | 6.969.600 | 5.808.000 | 2.904.000 | |||||||
| Đất ở | Nguyễn Văn Trỗi | Đặng Thai Mai | Tôn Đức Tháng | 9.075.000 | 5.445.000 | 4.537.500 | 2.541.000 | ||||||
| Đất ở | Tôn Đức Tháng | Nguyễn Văn Linh | 9.075.000 | 5.445.000 | 4.537.500 | 2.541.000 | |||||||
| Đất ở | Nguyễn Xí | Nguyễn Văn Linh | Tôn Đức Tháng | 9.075.000 | 5.445.000 | 4.537.500 | 2.541.000 | ||||||
| Đất ở | Phan Đăng Lưu | Nguyễn Xí | Hàm Tử | 7.260.000 | 4.356.000 | 3.630.000 | 2.032.800 | ||||||
| Đất ở | Phan Huy ích | Nguyễn Thái Bình | Nguyễn Văn Trỗi | 9.075.000 | 5.445.000 | 4.537.500 | 2.541.000 | ||||||
| Đất ở | Sinh Tồn | Lê Văn Hưu | Nguyễn Tất Thành | 9.075.000 | 5.445.000 | 4.537.500 | 2.541.000 | ||||||
| Đất ở | Son Ca | Song Tử | Nam Yết | 9.075.000 | 5.445.000 | 4.537.500 | 2.541.000 | ||||||
| Đất ở | Song Từ | Nguyễn Tất Thành | Đặng Thai Mai | 9.075.000 | 5.445.000 | 4.537.500 | 2.541.000 | ||||||
| Đất ở | Tôn Đức Tháng | Nguyễn Tất Thành | Bạch Thái Bưởi | 14.520.000 | 8.712.000 | 7.260.000 | 3.630.000 | ||||||
| Đất ở | Bạch Thái Bưởi | Hàm Từ | 11.616.000 | 6.969.600 | 5.808.000 | 2.904.000 | |||||||
| Đất ở | Trần Tế Xưong | Lê Văn Hưu | Đặng Thai Mai | 9.075.000 | 5.445.000 | 4.537.500 | 2.541.000 | ||||||
| Đất ở | Võ Văn Tần | Nguyễn Văn Linh | Tôn Đức Thắng | 9.075.000 | 5.445.000 | 4.537.500 | 2.541.000 | ||||||
| 76 | Đất ở | Khu tái định cư Hòn Ró’ (thuộc khu dân CU' Hòn Rớ 1) (địa bàn Phước Đồng cũ) | |||||||||||
| Đất ở | Đường Quy hoạch rộng từ lOm đến 13m | 4.356.000 | 2.613.600 | 2.178.000 | 1.742.400 | ||||||||
| 77 | Đất ở | Khu tái định cư Hòn Ró' 2 (địa bàn Phước Đồng cũ) | |||||||||||
| Đất ở | Các lô tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành | ||||||||||||
| Đất ở | Đường Quy hoạch rộng 17.5m | 4.719.000 | 2.831.400 | 2.359.500 | 1.321.320 | ||||||||
| Đất ở | Đường Quy hoạch rộng 13.5m | 4.537.500 | 2.722.500 | 2.268.750 | 1.270.500 | ||||||||
| Đất ở | Đường Quy hoạch rộng 10 m | 3.811.500 | 2.286.900 | 1.905.750 | 1.524.600 | ||||||||
| 78 | Đất ở | Khu tái định cư Sông Lô (địa bàn Phước Đồng cũ) | |||||||||||
| Đất ở | Đường Quy hoạch rộng từ 16m trở lên | 4.537.500 | 2.722.500 | 2.268.750 | 1.270.500 | ||||||||
| Đất ở | Đường Quy hoạch rộng từ 13m đến dưới 16m | 3.539.250 | 2.123.550 | 1.769.625 | 1.415.700 | ||||||||
| Đất ở | Đường Quy hoạch rộng từ lOm đến dưới 13m | 3.267.000 | 1.960.200 | 1.633.500 | 1.306.800 | ||||||||
| 79 | Đất ở | Khu tái định cư Phước Hạ (địa bàn Phước Đồng cũ) | |||||||||||
| Đất ở | Đường Quy hoạch rộng 20m | 5.863.000 | 3.517.800 | 2.931.500 | 1.641.640 | ||||||||
| Đất ở | Đường Quy hoạch rộng 13m | 4.456.100 | 2.673.660 | 2.228.050 | 1.782.440 | ||||||||
| 80 | Đất ở | Khu tái định cư địa bàn Vĩnh Thái cũ | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH 13m | 8.918.800 | 5.351.280 | 4.459.400 | 2.497.264 | ||||||||
| 81 | Đất ở | Khu Biệt thự Nha Trang -Seapark | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH từ 8 đến 8.7 m | 8.918.800 | 5.351.280 | 4.459.400 | 2.497.264 | ||||||||
| 82 | Đất ở | Đại lộ Nguyễn Tất Thành | |||||||||||
| Đất ở | Từ Nam cầu Bình Tân | Hết Khu dân cư Hòn Rớ 1 | 7.761.600 | 3.880.800 | 2.328.480 | ||||||||
| Đất ở | Tiếp theo | Nhánh rẽ đường vào thôn Phước Trung (nay là thôn Phước Thủy) | 6.098.400 | 3.049.200 | 1.829.520 | ||||||||
| Đất ở | Từ nhánh rẽ đường vào thôn Phước Trung (nay là thôn Phước Thủy) | Đường vào Trại giam Công an tinh | 4.989.600 | 2.494.800 | 1.496.880 | ||||||||
| Đất ở | Từ đường vào Trại giam Công an tỉnh | Giáp Ngã ba Chợ Chiều | 4.435.200 | 2.217.600 | 1.330.560 | ||||||||
| Đất ở | Từ Ngã ba Chợ Chiều | Hết Khu Du lịch giải trí Sông Lô | 4.989.600 | 2.494.800 | 1.496.880 | ||||||||
| Đất ở | Từ sau khu du lịch giải trí Sông Lô | Giáp xã Cam Hải Đông cũ | 2.494.800 | 1.247.400 | 74.844 | ||||||||
| 83 | Đất ở | Đường Trần Sâm | Từ đường Tỉnh lộ (UBND xã) (thửa 182 tờ bản đồ sổ 20) | Hết Công ty TNHH Long Thủy (thửa 252 tờ bản đồ số 22) | 3.920.400 | 1.960.200 | 1.306.800 | ||||||
| 84 | Đất ở | Đường Hoàng Minh Thào | Từ sau Công ty TNHH Long Thủy (thửa 252 tờ bàn đồ số 22) | Nhà máy Ponaga | 3.267.000 | 1.633.500 | 1.089.000 | ||||||
| 85 | Đất ở | Từ sau Công ty TNHH Long Thủy (thửa 252 tờ bàn đồ số 22) | Ngã ba đi hồ Kênh Hạ (thửa 13 tờ băn đồ số 17 Đào Xuân Tro) | 2.940.300 | 1.470.150 | 9.801 | |||||||
| 86 | Đất ở | Hèm nối đường Trần Sâm | Đường Đồng Bò (chưa có tên) | 2.613.600 | 1.306.800 | 8.712 | |||||||
| 87 | Đất ở | Đường Thái Khang | Đường số 37 (quy hoạch) | Ngã 3 cầu Phước Toàn (Đường số 8 quy hoạch) | 4.900.500 | 2.450.250 | 1.225.125 | ||||||
| 88 | Đất ở | Đường Phước Trung 1 | Đường Lư Giang | 02 nhánh rẽ đường Lư Giang về đường Tinh lộ 3 | 3.920.400 | 1.960.200 | 1.306.800 | ||||||
| 89 | Đất ở | Đường Tỉnh lộ (đường Uỷ Ban xã) | Từ 2 nhánh đại lộ Nguyễn Tất Thành | Đường vào kênh hạng I (thừa 03 tờ 19 Lê Lâm Hải Âu) | 5.445.000 | 2.722.500 | 1.361.250 | ||||||
| Đất ở | Từ đường vào kênh hạng I (thừa 03 tờ 19) | Đầu đường ra cầu Bến Điệp (thửa 137 tờ 9 Nguyễn Kiện) | 4.900.500 | 2.450.250 | 1.225.125 | ||||||||
| Đất ở | Từ đầu đường ra cầu Ben Điệp (thửa 137 tờ 9 Nguyễn Kiện) | Ngã tư Phước Thượng (thừa 208 tờ 3 Phạm Ngọc Năng) | 4.356.000 | 2.178.000 | 1.089.000 | ||||||||
| 90 | Đất ở | Đường Đỗ Xuân Hợp | Từ đại lộ Nguyễn Tất Thành | Giáp đường vào nhà máy Ponaga (thừa 50 tờ 28 Nguyễn Thị Trung) | 3.267.000 | 1.633.500 | 1.089.000 | ||||||
| Đất ở | Từ đường Đỗ Xuân Hợp (đoạn đường vào nhà máy Ponaga) | Tràn suối phi châu Phước Lộc (thừa 139 tờ 33 Trần Vãn Trực) | 2.940.300 | 1.470.150 | 9.801 | ||||||||
| Đất ở | Từ tràn suối phi châu Phước Lộc (thửa 210 tờ 33) | đầu đường Trần Đăng Ninh (đoạn giao với đại lộ Nguyễn Tất Thành) | 2.613.600 | 1.306.800 | 8.712 | ||||||||
| 91 | Đất ở | Đường Đồng Bò | Từ Tỉnh lộ 3 giáp UBND xã (thừa 103 tờ 23) | Nhà bà Nguyễn Thị .Hóa (Thửa 50 tờ 27) | 2.940.300 | 1.470.150 | 9.801 | ||||||
| Đất ở | Từ đường vào nhà máy Ponaga (thừa 81 tờ 28 Nguyễn Văn Thanh) | Khu du lịch Trăm Trứng (thửa 83 tờ 27 Vũ Thanh Thào) | 2.940.300 | 1.470.150 | 9.801 | ||||||||
| Đất ở | Hai nhánh giáp khu du lịch Trăm Trứng | Suối Khô (thừa 9 tờ 33 Nguyễn Khác Rường) | 2.613.600 | 1.306.800 | 8.712 | ||||||||
| Đất ở | Từ đại lộ Nguyễn Tất Thành (nhà ông Nguyễn Văn Thường | Thừa 7 tờ 34) Thửa 07 tờ 38 (Nguyễn Thị Hường) | 2.613.600 | 1.306.800 | 8.712 | ||||||||
| 92 | Đất ở | Đường thôn Phước Thượng và Phước Sơn | Đường Phong Châu (đoạn giáp xã Vĩnh Thái) | Giáp ngã tư Phước Thượng | 2.940.300 | 1.470.150 | 9.801 | ||||||
| Đất ở | Đường Phong Châu (đoạn giáp xã Vĩnh Thái) | Giáp ranh xã Suối Cát huyện Cam Lâm (cũ) | 2.940.300 | 1.470.150 | 9.801 | ||||||||
| Đất ở | Nhánh rẽ cùa đường thôn Phước Thượng và Phước Sơn: Từ giáp đường thôn Phước Thượng và Phước Sơn (đường Tràng É cũ) (thửa 68 tờ 2 Nguyễn Thị Thảo) | Giáp suối (thửa 65 tờ 7 Nguyễn Xuân Sơn) | 2.613.600 | 1.306.800 | 8.712 | ||||||||
| 93 | Đất ở | Đường Tô Ký | Từ cầu Phước Điền (thừa 201 tờ 18 Nguyễn Thị Dung) | Giáp đất nhà ông Lưu Vãn Hự (thừa 660 tờ 10) | 3.267.000 | 1.633.500 | 1.089.000 | ||||||
| 94 | Đất ở | Đường Phước Sơn | Từ giáp đường thôn Phước Thượng và Phước Sơn (đường Tràng É cũ) (thừa 59 tờ 14 Nguyễn Anh Hào) | Thửa 24 tờ 15 Phan Hữu Chính | 2.613.600 | 1.306.800 | 8.712 | ||||||
| 95 | Đất ở | Đường Trần Nam Trung (Đường vào hồ kênh Hạ cũ) | Từ Tình lộ 3 (thửa 07 tờ 19 Lê Lâm Hài Âu) | Hồ Kênh Hạ 1 (thửa 9 tờ 17 Hồ Ngọc Minh) | 2.940.300 | 1.470.150 | 9.801 | ||||||
| 96 | Đất ở | Đường La Văn cầu | Từ tỉnh lộ 3 (thửa 342 tờ 23 Nguyễn Vãn Đức) | Thửa 08 tờ 28 Nguyễn Văn Thiết | 3.267.000 | 1.633.500 | 1.089.000 | ||||||
| 97 | Đất ở | Đường An Lạc (Đường vào nghĩa trang Phước Đồng cũ) | Từ ngã tư Phước Thượng (thửa 257 tờ 3 Huỳnh Xuân Long) | Thùa 356 tờ 03 Ban quản lý nghĩa trang | 2.613.600 | 1.306.800 | 8.712 | ||||||
| 98 | Đất ở | Đường Phước Lợi | Từ Đại lộ Nguyễn Tất Thành | Thửa 49. tờ bản đồ 35. địa bàn Phước Đồng cũ | 2.613.600 | 1.306.800 | 8.712 | ||||||
| 99 | Đất ở | Đường Nguyễn Khắc Diện | Từ Đại lộ Nguyễn Tất Thành | Trại tạm giam (Công an Tình) | 3.267.000 | 1.633.500 | 1.089.000 | ||||||
| 100 | Đất ở | Đường Phước Điền | Từ đường Phước Bình (ngõ ông Khao) | Đường tình lộ 3 | 2.613.600 | 1.306.800 | 8.712 | ||||||
| Đất ở | Từ đường Tình lộ 3 (thừa 162 tờ 9 Nguyễn Hữu sấc) | Thừa 54 tờ 10 Nhà bà Phạm Thị Hay | 2.286.900 | 1.143.450 | 7.623 | ||||||||
| 101 | Đất ở | Các đường còn lại | 1.633.500 | 1.089.000 | 81.675 | ||||||||
| Đất ở | Địa bàn xã Vĩnh Thái cũ | • | |||||||||||
| 102 | Đất ở | Đường Liên xã Vĩnh Thái -Vĩnh Hiệp | Từ cầu Dài (Nhà ông Hồ Đắc Đệ. thửa số 99 tờ bàn đồ 01) cầu Thủy Tú (Nhà bà Nguyễn Thị Quý. thừa số 532. tờ bàn đồ 04) | 6.534.000 | 3.267.000 | 1.633.500 | |||||||
| Đất ở | Cầu Thủy Tú (Sau Nhà bà Nguyễn Thị Quý. thừa số 532. tờ bàn đồ 04) Ngã ba đèo Dốc Mít | 5.445.000 | 2.722.500 | 1.361.250 | |||||||||
| 103 | Đất ở | Đường Liên xã Vĩnh Thái -Vĩnh Trung | Từ ngã 4 trường tiếu học Vĩnh Thái (thừa số 287 tờ bàn đồ 01) | cầu Khum (thừa 317. tờ bản đồ 01) | 5.445.000 | 2.722.500 | 1.361.250 | ||||||
| 104 | Đất ở | Đường Hóc Sinh | Từ đường Liên xã Vĩnh Thái-Vĩnh Hiệp | Cuối đường | 2.613.600 | 1.306.800 | 8.712 | ||||||
| 105 | Đất ở | Đường kho đội 4 | Từ ngã 4 trường tiếu học Vĩnh Thái (thừa số 287 tờ băn đồ 01) | Nhà ông Hồ Ngọc Hài (thừa 178 tờ bàn đồ 02) | 5.445.000 | 2.722.500 | 1.361.250 | ||||||
| Đất ở | Từ sau nhà ông Hồ Ngọc Hải (thừa 178 tờ bản đồ 02) | Nhà ông Ngô Thiết (thừa số 289 tờ bán đồ 02) | 4.900.500 | 2.450.250 | 1.225.125 | ||||||||
| Đất ở | Đoạn sau nhà Ngõ Thiết (thừa số 289 tờ bàn đồ 02) | Khu đô thị Mỹ Gia | 4.356.000 | 2.178.000 | 1.089.000 | ||||||||
| 106 | Đất ở | Đường đi Gò Đập | Đường liên xã Vĩnh Thái-Vĩnh Hiệp (thừa 108 tờ bàn đồ 01) | Nghĩa trang Gò Dập (thừa 21 tờ bàn đồ 01) | 2.613.600 | 1.306.800 | 8.712 | ||||||
| 107 | Đất ở | Đường đi nghĩa trang Phước Đồng | Từ đường Phong Châu (đập 19/5) (Nhà ông Đặng Bảy. thửa 341 tờ bàn đồ 03) | Ngã 3 đường liên xã Vĩnh Thái -Vĩnh Hiệp (Ngã ba đèo Dốc Mít) | 6.534.000 | 3.267.000 | 1.633.500 | ||||||
| Đất ở | Tiếp theo | Khu dân cư Đất Lành (khu 25 ha) | 4.900.500 | 2.450.250 | 1.225.125 | ||||||||
| 108 | Đất ở | Đường quanh Núi cấm | 4.900.500 | 2.450.250 | 1.225.125 | ||||||||
| 109 | Đất ở | Đường quanh Núi cấm 1 | Từ đường liên xã Vĩnh Thái -Vĩnh Hiệp (nhà ông Mai Xuân Nhựt. thửa 705 tờ băn đồ 04) | Nhà bà Lưu Thị Rồi (thửa 63 tờ bàn đồ 04) | 3.920.400 | 1.960.200 | 1.306.800 | ||||||
| 110 | Đất ở | Đường quanh Núi cấm 2 | Từ đường liên xã Vĩnh Thái -Vĩnh Hiệp (nhà ông Nguyễn Kia (thừa 791 tờ bản đồ 04) | Khu đô thị Mỹ Gia (thửa 54 tờ bản đồ 04) | 3.920.400 | 1.960.200 | 1.306.800 | ||||||
| 111 | Đất ở | Đường quanh Thủy Tú | Từ đường liên xã Vĩnh Thái-Vĩhh Hiệp (nhà ông Nguyễn Minh Trí. thửa 345. tờ bản đồ 05) Nhà ông Nguyễn Hồng Anh (thửa 524. tờ bản đồ 04) | 3.920.400 | 1.960.200 | 1.306.800 | |||||||
| 112 | Đất ở | Đường Thủy Tú -Vĩnh Xuân | Từ cầu Thủy Tú (Nhà bà Nguyễn Thị Quý. thửa 523 tờ bản đồ 04) | Nhà ông Ngô Xa (thửa 663 tờ bản đồ 04) | 3.267.000 | 1.633.500 | 1.089.000 | ||||||
| 113 | Đất ở | Đường giáp ranh Vĩnh Thái -Vĩnh Hiệp | Từ cầu Dài (Nhà ông Lê Hùng Dũng. thửa 01 tờ bản đồ 02) | Nhà ông Lê Văn Thường (thửa 32 tờ bản đồ 02) | 3.267.000 | 1.633.500 | 1.089.000 | ||||||
| 114 | Đất ở | Đường vào Đình Vĩnh Xuân | Từ đình Vĩnh Xuân (thửa 531 tờ bản đồ 03) Cuối đường | 3.267.000 | 1.633.500 | 1.089.000 | |||||||
| 115 | Đất ở | Khu tái định cư dự án hệ thống thoát lũ Phú Vinh-Sông Tắc | |||||||||||
| Đất ở | Nhũng lô tiếp giáp đường QH sát bờ kênh thoát lũ cùa dự án | 3.267.000 | 1.633.500 | 1.089.000 | |||||||||
| Đất ở | Đường Đinh Đức Thiện | Giáp núi | Giáp núi | 3.267.000 | 1.633.500 | 1.089.000 | |||||||
| Đất ở | Những lô còn lại | 2.940.300 | 1.470.150 | 9.801 | |||||||||
| Đất ở | Đường Trần Quyết | Đường Đinh Đức Thiện | Giáp Núi | 2.940.300 | 1.470.150 | 9.801 | |||||||
| Đất ở | Đường Cao Văn Khánh | Đường Đinh Đức Thiện | Giáp Núi | 2.940.300 | 1.470.150 | 9.801 | |||||||
| Đất ở | Đường Bằng Giang | Đường Trần Quyết | Đường Cao Văn Khánh | 2.940.300 | 1.470.150 | 9.801 | |||||||
| 116 | Đất ở | Đường vào Đồng Rọ | Từ Đường Phong Châu | Nhà ông Đặng Thọ (thừa 64 tờ 08) | 3.267.000 | 1.633.500 | 1.089.000 | ||||||
| Đất ở | Đoạn sau nhà ông Thọ (thừa 64 tờ 08) | Cuối đường (hai nhánh rẽ đến thửa 130 tờ 08 Lê Hồng Minh và thửa 270 tờ 08 Lý Chúng) | 1.633.500 | 1.089.000 | 81.675 | ||||||||
| 117 | Đất ở | Các đường còn lại | 1.633.500 | 1.089.000 | 81.675 | ||||||||
| 1 | Đất ở | Ba Làng | Mai Xuân Thưởng | Phạm Văn Đồng | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 | 2.702.700 | ||||
| 2 | Đất ở | Bắc Sơn | Đường 2/4 | Phạm Văn Đồng | 25.740.000 | 15.444.000 | 12.870.000 | 6.435.000 | 3.432.000 | ||||
| 3 | Đất ở | Bãi Dương | Hòn Chồng | Đặng Tất | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 | 2.702.700 | ||||
| 4 | Đất ở | Cao Văn Bé | Đường 2/4 | Phạm Vãn Đồng | 20.592.000 | 12.355.200 | 10.296.000 | 5.148.000 | 2.745.600 | ||||
| 5 | Đất ở | Củ Chi | Đường 2/4 | Phạm Văn Đồng | 25.740.000 | 15.444.000 | 12.870.000 | 6.435.000 | 3.432.000 | ||||
| 6 | Đất ở | Diệp Minh Tuyền | Ngô Đến | Xưởng đóng tàu Song Thủy | 13.728.000 | 8.236.800 | 6.864.000 | 3.432.000 | 2.402.400 | ||||
| 7 | Đất ở | Dương Hiến Quyền | Thửa 96 và 97 tờ bàn đồ số 62 địa bàn Vĩnh Hòa cũ | Điện Biên Phủ | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 2.702.700 | 2.316.600 | ||||
| Đất ở | Điện Biên Phủ | Ba Làng | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 | 2.059.200 | ||||||
| 8 | Đất ở | Dương Vân Nga (Núi Sạn cũ) | Đường 2/4 | Het nhà bà Nguyễn Thị Nhung (thừa đất số 9 tờ bàn đồ 6Đ-I-A-d). hết ranh giới địa bàn Vĩnh Phước cũ | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 | 2.702.700 | ||||
| Đất ở | Tiếp theo (từ thửa đất số 108 và 105 tờ bản đồ số 50 địa bàn Vĩnh Hài cũ) | Đầu Hẻm 45 Núi Sạn (Hết thửa đất số 59 và 65 tờ bàn đồ số 56 địa bàn Vĩnh Hải cũ) | 13.728.000 | 8.236.800 | 6.864.000 | 3.432.000 | 2.402.400 | ||||||
| 9 | Đất ở | Đào Văn Tiến (đường Trại Gà cũ) | Nguyễn Khuyến | Núi Sạn | 13.728.000 | 8.236.800 | 6.864.000 | 3.432.000 | 2.402.400 | ||||
| 10 | Đất ở | Đường Núi Sạn | Tù sau Hẻm 45 Núi Sạn (Sau thửa đất số 59 và 65 tờ bàn đồ số 56 địa bàn Vĩnh Hải cũ) | Giáp trại giam công an tỉnh | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 | 2.059.200 | ||||
| 11 | Đất ở | Đặng Lộ | Đường 2/4 | Xí nghiệp Hơi kỹ nghệ | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 | 2.702.700 | ||||
| 12 | Đất ở | Đặng Tất | Đường 2/4 | Phạm Văn Đồng | 25.740.000 | 15.444.000 | 12.870.000 | 6.435.000 | 3.432.000 | ||||
| 13 | Đất ở | Điện Biên Phủ | Đường 2/4 | Phạm Văn Đồng | 25.740.000 | 15.444.000 | 12.870.000 | 6.435.000 | 3.432.000 | ||||
| 14 | Đất ở | Các đường nhánh của đường Điện Biên Phủ (là bê tông) rộng từ 3.5m đến dưới 6m | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 | 2.059.200 | ||||||
| 15 | Đất ở | Các đường nhánh cùa đường Điện Biên Phủ (là đường đất) rộng từ 3.5m đến dưới 6m (bàng 90% giá đất của đường bê tông tại điểm a) | 7.722.000 | 4.633.200 | 3.861.000 | 2.162.160 | 1.853.280 | ||||||
| 16 | Đất ở | Đoàn Trần Nghiệp | Đường 2/4 | Hết thửa đất số 21 tờ bàn đồ số 18 (359-602-5-( 14)) địa bàn Vĩnh Phước cũ và hèm thông lên Trường Đại học Nha Trang | 23.166.000 | 13.899.600 | 11.583.000 | 5.791.500 | 3.088.800 | ||||
| Đất ở | Tiếp theo | Phạm Văn Đồng | 25.740.000 | 15.444.000 | 12.870.000 | 6.435.000 | 3.432.000 | ||||||
| 17 | Đất ở | Đoạn nối đường Ngô Văn Sở | Lý Thái Tổ | Phạm Văn Đồng | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 2.702.700 | 2.316.600 | ||||
| 18 | Đất ở | Đường 2/4 | Nam Cầu Hà Ra | Hòn Chồng và Chung cư Vĩnh Phước | 37.897.200 | 16.473.600 | 13.728.000 | 6.864.000 | 3.432.000 | ||||
| Đất ở | Hòn Chồng và C.cư Vĩnh Phước | Mai Xuân Thưởng và Vĩnh Xương | 25.740.000 | 15.444.000 | 12.870.000 | 6.435.000 | 3.432.000 | ||||||
| Đất ở | Mai Xuân Thưởng và Vĩnh Xương | Ngã ba đi nghĩa trang Hòn Dung và hết thửa đất số 164. tờ bản đồ số 38 địa bàn Vĩnh Hòa cũ | 20.592.000 | 12.355.200 | 10.296.000 | 5.148.000 | 2.745.600 | ||||||
| Đất ở | Tiếp theo | Giáp ranh địa bàn Vĩnh Lương cũ | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 | 2.702.700 | ||||||
| 19 | Đất ở | Đường Chợ Vĩnh Thọ (Chữ Đồng Từ) | Đường 2/4 | Lạc Thiện | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.290.000 | 3.003.000 | ||||
| 20 | Đất ở | Đường Cù Huân (đường Kè Sông Cái cũ) | Đường 2/4 (Cầu Xóm Bóng) | Phạm Văn Đồng (Cầu Trần Phú) | 54.450.000 | 23.063.040 | 19.219.200 | 10.296.000 | 4.804.800 | ||||
| 21 | Đất ở | Đường vào Khu tập thể Nhà máy Z753 | Đường 2/4 | Cuối đường | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 | 2.059.200 | ||||
| 22 | Đất ở | Hài Nam | Băc Sơn | Củ Chi | 13.728.000 | 8.236.800 | 6.864.000 | 3.432.000 | 2.402.400 | ||||
| 23 | Đất ở | Hồ Tùng Mậu | Đường kè sông Cái | Tôn Thất Tùng | 13.728.000 | 8.236.800 | 6.864.000 | 3.432.000 | 2.402.400 | ||||
| 24 | Đất ở | Hoàng Trinh (Nguyễn Biểu BI cũ) | Đường Chợ Cũ | Đường số 2 (địa bàn Vĩnh Hải cũ) | 13.728.000 | 8.236.800 | 6.864.000 | 3.432.000 | 2.402.400 | ||||
| 25 | Đất ở | Hòn Chồng | Đường 2/4 | Phạm Văn Đồng | 25.740.000 | 15.444.000 | 12.870.000 | 6.435.000 | 3.432.000 | ||||
| 26 | Đất ở | Lạc Thiện | Đường 2/4 | Tháp Bà | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 | 2.702.700 | ||||
| 27 | Đất ở | Lang Liêu | Đường 2/4 | Hết thửa đất số 125 tờ bản đồ số 15 (359-602-4 (15)) địa bàn Vĩnh Phước cũ | 13.728.000 | 8.236.800 | 6.864.000 | 3.432.000 | 2.402.400 | ||||
| 28 | Đất ở | Lý Ông Trọng | Đường 2/4 | Dương Vân Nga | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 | 2.702.700 | ||||
| 29 | Đất ở | Lý Phục Mang | Đường 2/4 | Hết thửa đất số 354 tờ bản đồ số 09 (359-602-4-(12)) địa bàn Vĩnh Phước cũ | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 | 2.702.700 | ||||
| 30 | Đất ở | Mai An Tiêm | Đường 2/4 | Phúc Sơn và thửa đất số 28 tờ bản đồ sổ 15 (359-602-4-(15)) địa bàn Vĩnh Phước cũ | 13.728.000 | 8.236.800 | 6.864.000 | 3.432.000 | 2.402.400 | ||||
| 31 | Đất ở | Mai Xuân Thưởng | Đường 2/4 | Phạm Văn Đồng | 25.740.000 | 15.444.000 | 12.870.000 | 6.435.000 | 3.432.000 | ||||
| 32 | Đất ở | Ngô Đến | Đường 2/4 | Hết Chùa Hài Ấn và hểt xưởng đóng tàu Composit | 13.728.000 | 8.236.800 | 6.864.000 | 3.432.000 | 2.402.400 | ||||
| Đất ở | Tiếp theo | Trung tâm du lịch suối khoáng nóng | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 2.702.700 | 2.316.600 | ||||||
| Đất ở | Tiếp theo | Đường Sắt | 5.791.500 | 3.474.900 | 2.895.750 | 2.316.600 | 2.123.550 | ||||||
| 33 | Đất ở | Nguyễn Biểu | Phạm Văn Đồng | Phan Phù Tiên | 23.166.000 | 13.899.600 | 11.583.000 | 5.791.500 | 3.088.800 | ||||
| Đất ở | Đường 2/4 | Phan Phù Tiên | 23.166.000 | 13.899.600 | 11.583.000 | 5.791.500 | 3.088.800 | ||||||
| 34 | Đất ở | Phạm Ngọc Thạch (Nguyễn Biểu B cũ) | Phạm Văn Đồng | Trần Mai Ninh (trước đây Đường Chợ Cũ) | 23.166.000 | 13.899.600 | 11.583.000 | 5.791.500 | 3.088.800 | ||||
| 35 | Đất ở | Nguyễn Hiền | Mai Xuân Thưởng | Nguyễn Khánh Toàn | 23.166.000 | 13.899.600 | 11.583.000 | 5.791.500 | 3.088.800 | ||||
| 36 | Đất ở | Nguyễn Khánh Toàn (Nguyễn Biển B2 cũ) | Trần Mai Ninh | Hèm 79 Củ Chi | 13.728.000 | 8.236.800 | 6.864.000 | 3.432.000 | 2.402.400 | ||||
| 37 | Đất ở | Nguyền Khuyến | Đường 2/4 | Hết trường TH Vĩnh Hải và thừa đất 127 (tở bản đồ 38) | 25.740.000 | 15.444.000 | 12.870.000 | 6.435.000 | 3.432.000 | ||||
| Đất ở | Tiếp theo | Cổng bệnh viện da liễu | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 | 2.702.700 | ||||||
| Đất ở | Cổng bệnh viện da liễu | Chắn đường sắt | 13.728.000 | 8.236.800 | 6.864.000 | 3.432.000 | 2.402.400 | ||||||
| 38 | Đất ở | Nguyễn Đình Chiểu | Đường 2/4 | Phạm Văn Đồng | 25.740.000 | 15.444.000 | 12.870.000 | 6.435.000 | 3.432.000 | ||||
| 39 | Đất ở | Nguyễn Xiển | Đường 2/4 | Chán đường sát | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | 2.574.000 | ||||
| 40 | Đất ở | Nhà Thờ | Đặng Tất | Bắc Sơn | 13.728.000 | 8.236.800 | 6.864.000 | 3.432.000 | 2.402.400 | ||||
| 41 | Đất ở | Phạm Văn Đồng | Bắc cầu Trần Phú | Mai Xuân Thưởng | 68.062.500 | 28.828.800 | 24.024.000 | 12.870.000 | 6.006.000 | ||||
| Đất ở | Mai Xuân Thưởng | Ngã ba đường Phạm Văn Đồng nối với đường Ngô Văn Sở tại Khu dân cư Tây Mương - Đường Đệ | 37.897.200 | 16.473.600 | 13.728.000 | 6.864.000 | 3.432.000 | ||||||
| Đất ở | Tiếp theo | Hết khu QH Biệt thự Đường Đệ | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 | 2.702.700 | ||||||
| Đất ở | Tiếp theo | Mũi Kê Gà | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 | 2.059.200 | ||||||
| 42 | Đất ở | Đoạn nối từ đường Phạm Văn Đồng (Amiama Reort) đến Quốc lộ 1A (qua địa bàn Vĩnh Hòa cữ) | 7.507.500 | 4.504.500 | 3.753.750 | 2.102.100 | 1.801.800 | ||||||
| 43 | Đất ở | Phan Phù Tiên | Mai Xuân Thưởng | Nguyễn Khánh Toàn | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 | 2.702.700 | ||||
| 44 | Đất ở | Phú Đức | Mai Xuân Thưởng | Ngã ba hèm 42 Phú Đức | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 2.702.700 | 2.316.600 | ||||
| 45 | Đất ở | Phú Xương | Đường 2/4 | Đến Cổng Đình Phú Xương | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | 2.574.000 | ||||
| Đất ở | Tiếp theo | Nguyễn Khuyến (KDC Nam Vĩnh Hải) | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 | 2.059.200 | ||||||
| 46 | Đất ở | Quàng Đức | Mai Xuân Thường | Điện Biên Phủ | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 2.702.700 | 2.316.600 | ||||
| 47 | Đất ở | Đường nối từ đường Quảng Đức đến cổng phụ Trường sỹ quan thông tin | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | 2.574.000 | ||||||
| 48 | Đất ở | Sao Biển | Đặng Tất | Cù Chi | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 | 2.702.700 | ||||
| 49 | Đất ở | Tạ Quang Bửu | Cao Văn Bé | Hòn Chồng | 23.166.000 | 13.899.600 | 11.583.000 | 5.791.500 | 3.088.800 | ||||
| 50 | Đất ở | Tháp Bà | Đường 2/4 | Phạm Văn Đồng | 37.897.200 | 16.473.600 | 13.728.000 | 6.864.000 | 3.432.000 | ||||
| 51 | Đất ở | Thân Nhân Trung (Đường Đệ cũ) | Phạm Văn Đồng | Phạm Văn Đồng | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | 2.574.000 | ||||
| 52 | Đất ở | Tôn Thất Tùng | Đường 2/4 | Phạm Văn Đồng | 47.371.500 | 20.592.000 | 17.160.000 | 8.580.000 | 4.290.000 | ||||
| 53 | Đất ở | Trần Kim Hùng | Tháp Bà | Đưòng Kè Sông Cái | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 | 2.702.700 | ||||
| 54 | Đất ở | Trần Mai Ninh (trước là đường Chợ Cũ) | Mai Xuân Thưởng | Nguyễn Khánh Toàn | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 | 2.702.700 | ||||
| 55 | Đất ở | Phạm Tu (đường Vĩnh Xương cữ) | Đường 2/4 | Trường quân sự Tình | 13.728.000 | 8.236.800 | 6.864.000 | 3.432.000 | 2.402.400 | ||||
| 56 | Đất ở | Khu dân cư A&T | |||||||||||
| Đất ở | Đội Cấn | Sư Vạn Hạnh | Thái Phiên | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 | 2.059.200 | |||||
| Đất ở | Lương Ngọc Quyến | Sư Vạn Hạnh | Thái Phiên | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 | 2.059.200 | |||||
| Đất ở | Lương Văn Can | Đường 2/4 | Sư Vạn Hạnh | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 | 2.059.200 | |||||
| Đất ở | Ngô Gia Khảm | Đường 2/4 | Thái Phiên | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.290.000 | 3.003.000 | |||||
| Đất ở | Nguyễn Cao | Lương Văn Can | Nguyễn Quyền | 13.728.000 | 8.236.800 | 6.864.000 | 3.432.000 | 2.402.400 | |||||
| Đất ở | Nguyễn Quyền | Đường 2/4 | Sư Vạn Hạnh | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 | 2.702.700 | |||||
| Đất ở | Sư Vạn Hạnh | Ngô Gia Khảm | Nguyễn Quyền | 13.728.000 | 8.236.800 | 6.864.000 | 3.432.000 | 2.402.400 | |||||
| Đất ở | Thái Phiên | Ngô Gia Khảm | Lương Ngọc Quyến | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 2.702.700 | 2.316.600 | |||||
| 57 | Đất ở | Khu dân cư Nam Mai Xuân Thưởng | |||||||||||
| Đất ở | Đường Quy hoạch rộng từ lOm đến 13m | 20.592.000 | 12.355.200 | 10.296.000 | 5.148.000 | 2.745.600 | |||||||
| Đất ở | Đường Quy hoạch rộng trên 13m | 23.166.000 | 13.899.600 | 11.583.000 | 5.791.500 | 3.088.800 | |||||||
| 58 | Đất ở | Khu dân cư Đường Đệ - Vĩnh Hòa | |||||||||||
| Đất ở | *Khu dân cư Tây Mương Đưửng Đệ (Khu Hòn Sện cũ) | ||||||||||||
| Đất ở | Đường Quy hoạch rộng từ lOm đến 13m (Đường Bùi Huy Bích. Trần Lư. Lê Công Hạnh. Nguyễn Địa Lô. Võ Văn Dũng. Nguyễn An. Hồ Sỹ Dương. Nguyễn Khoái) | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 | 2.059.200 | |||||||
| Đất ở | Đường Quy hoạch rộng trên 13m đến dưới 20m (Đường Triệu Quang Phục. Ngô Vãn Sở) | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 2.702.700 | 2.316.600 | |||||||
| Đất ở | Đường Quy hoạch rộng từ 20m trở lên (Đường Trần Khát Chân. Lý Thái Tổ) | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | 2.574.000 | |||||||
| Đất ở | *Khu dân cư Đông Mương Đường Đệ (Khu QH biệt thự Đưímg Đệ cũ) | ||||||||||||
| Đất ở | Đường Quy hoạch rộng từ lOm đến 13m (Đường Bùi Huy Bích. Nguyễn Bặc. Lê Văn Miến. Nguyễn Phi Khanh. Võ Hữu) | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 2.702.700 | 2.316.600 | |||||||
| Đất ở | Đường Quy hoạch rộng trên 13m (Đường Lý Thái Tổ. Nguyễn Dữ. Triệu Quốc Đạt. Triệu Quang Phục) | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | 2.574.000 | |||||||
| Đất ở | *Khu tái định cư Hòn Đỏ | ||||||||||||
| Đất ở | Đường Quy hoạch rộng từ lOm đến 13m | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 | 2.059.200 | |||||||
| 59 | Đất ở | Khu dân cư Nam Hòn Khô | |||||||||||
| Đất ở | Đặng Nguyên cẩn | Điện Biên Phủ | Nguyễn Chích | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | 2.574.000 | |||||
| Đất ở | Đường số 12 | Thoại Ngọc Hầu | Lê Nghị | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | 2.574.000 | |||||
| Đất ở | Hoàng Tăng Bí | Điện Biên Phủ | Nguyễn Chích | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | 2.574.000 | |||||
| Đất ở | Lê Nghị | Điện Biên Phủ | Nguyễn Chích | 12.012.000 | 7.207.200 | 6.006.000 | 3.003.000 | 2.102.100 | |||||
| Đất ở | Ngô Lan Chi | Đặng Nguyên cẩn | Nguyễn Duy Hiệu | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | 2.574.000 | |||||
| Đất ở | Nguyễn Thượng Hiền | Điện Biên Phủ | Nguyễn Chích | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | 2.574.000 | |||||
| Đất ở | Nguyễn Chích | Nguyễn Duy Hiệu | Ngã ba nối với hẻm 47 tố 11 Hòa Trung và hết thừa 95. tờ bản đồ 41 địa bàn Vĩnh Hòa cũ | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | 2.574.000 | |||||
| Đất ở | Tiếp theo | Đường 2/4 | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 | 2.059.200 | ||||||
| Đất ở | Nguyễn Duy Hiệu | Điện Biên Phủ | Nguyễn Chích | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | 2.574.000 | |||||
| Đất ở | Thoại Ngọc Hầu | Điện Biên Phủ | Nguyễn Chích | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | 2.574.000 | |||||
| 60 | Đất ở | Khu dân cư Bắc Vĩnh Hãi (địa bàn Vĩnh Hòa cũ) | |||||||||||
| Đất ở | Đặng Thái Thân | Điện Biên Phũ | Trần Quang Diệu | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | 2.574.000 | |||||
| Đất ở | Đặng Tử Mần | Điện Biên Phủ | Võ Trường Toàn | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | 2.574.000 | |||||
| Đất ở | Nguyễn Thành | Điện Biên Phù | Võ Trường Toàn | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | 2.574.000 | |||||
| Đất ở | Thoại Ngọc Hầu | Điện Biên Phù | Trần Quang Diệu | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | 2.574.000 | |||||
| Đất ở | Trịnh Hoài Đức | Đường 2/4 | Thoại Ngọc Hầu | 12.012.000 | 7.207.200 | 6.006.000 | 3.003.000 | 2.102.100 | |||||
| Đất ở | Trần Quang Diệu | Đường 2/4 | Lê Nghị | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 | 2.702.700 | |||||
| Đất ở | Võ Trường Toàn | Đặng Tử Mần | Đặng Thái Thân | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | 2.574.000 | |||||
| 61 | Đất ở | Khu dân cư Ba Làng | |||||||||||
| Đất ở | Lê Văn Huân | Điện Biên Phủ | Nhà số 111 Lê Vãn Huân (thửa 170. tờ bàn đồ 53 địa bàn Vĩnh Hòa cũ) | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 2.702.700 | 2.316.600 | |||||
| Đất ở | Tiếp theo | Trần Nguyên Đán (theo QH) | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | 2.574.000 | ||||||
| Đất ở | Phó Đức Chính | Điện Biên Phủ | Trần Nguyên Đán (theo QH) | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | 2.574.000 | |||||
| Đất ở | Sử Hy Nhan | Điện Biên Phù | Mai Xuân Thưởng (theo QH) | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 2.702.700 | 2.316.600 | |||||
| Đất ở | Nguyễn Khắc Viện | Điện Biên Phù | Hết khu tập thể Công ty Dệt | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | 2.574.000 | |||||
| 62 | Đất ở | Khu dân cư Nam Rù Rì | |||||||||||
| Đất ở | Đặng Minh Khiêm | Lương Đắc Bằng | Mai Lão Bạng | 6.435.000 | 3.861.000 | 3.217.500 | 2.574.000 | 2.359.500 | |||||
| Đất ở | Lương Đắc Bàng | Nguyễn Đức Thuận | Nguyễn Phong sác | 6.435.000 | 3.861.000 | 3.217.500 | 2.574.000 | 2.359.500 | |||||
| Đất ở | Mai Lão Bạng | Nguyễn Đức Thuận | Nguyễn Phong sắc | 6.435.000 | 3.861.000 | 3.217.500 | 2.574.000 | 2.359.500 | |||||
| Đất ở | Nguyễn Đức Thuận | Lương Đắc Bằng | Mai Lão Bạng | 6.435.000 | 3.861.000 | 3.217.500 | 2.574.000 | 2.359.500 | |||||
| Đất ở | Nguyễn Phong sắc | Đường 2/4 | Mai Lão Bạng | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 | 2.059.200 | |||||
| Đất ở | Trần Quang Diệu | Đường 2/4 | Giáp Đài phát sóng phát thanh | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 | 2.702.700 | |||||
| 63 | Đất ở | Khu dân cư tổ 32-33 địa bàn Vĩnh Thọ cũ | |||||||||||
| Đất ở | Lô 19. 20. 21. 22 khu A và lô 12 khu c giáp đường số 1; lô 20. 21 khu c và lô 13. 14 khu D giáp đường số 2 (đã tính hệ số đất giáp ranh) | 46.897.785 | 20.386.080 | 16.988.400 | 8.494.200 | 4.247.100 | |||||||
| Đất ở | Lô 7.8 khu B và lô 9 khu D giáp đường số 4 | 38.370.915 | 16.679.520 | 13.899.600 | 6.949.800 | 3.474.900 | |||||||
| Đất ở | Những lô còn lại (giáp đường quy hoạch số 1. 2. 3 lộ giới lOm) | 42.634.350 | 18.532.800 | 15.444.000 | 7.722.000 | 3.861.000 | |||||||
| Đất ở | Các lô giáp đường Phạm Văn Đồng | ||||||||||||
| 64 | Đất ở | Đường Nguyễn Trác | Cổng sau trường Đại học Thông tin Liên lạc | Đường Quảng Đức | 42.634.350 | 18.532.800 | 15.444.000 | 7.722.000 | 3.861.000 | ||||
| 65 | Đất ở | Đường Trương Thị Kiến | Đường Lê Nghị | Đường Thoại Ngọc Hầu | 42.634.350 | 18.532.800 | 15.444.000 | 7.722.000 | 3.861.000 | ||||
| 66 | Đất ở | Đường Phan Thị Niên | Đường TI | Đường quy hoạch | 42.634.350 | 18.532.800 | 15.444.000 | 7.722.000 | 3.861.000 | ||||
| 67 | Đất ở | Khu đô thị mới Vĩnh Hòa | |||||||||||
| Đất ở | Đường Quy hoạch rộng 28 m | 18.018.000 | 10.810.800 | 9.009.000 | 4.504.500 | ||||||||
| Đất ở | Đường Quy hoạch rộng 26 m | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 | ||||||||
| Đất ở | Đường Quy hoạch rộng 20 m | 13.728.000 | 8.236.800 | 6.864.000 | 3.432.000 | ||||||||
| Đất ở | Đường Quy hoạch rộng 16 m | 12.012.000 | 7.207.200 | 6.006.000 | 3.003.000 | ||||||||
| Đất ở | Đường Quy hoạch rộng lOm - 13 m | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | ||||||||
| 68 | Đất ở | Khu quy hoạch chợ Vĩnh Hải | |||||||||||
| Đất ở | Đường có lộ giới 20m | 23.166.000 | 13.899.600 | 11.583.000 | 5.791.500 | ||||||||
| Đất ở | Đường Quy hoạch rộng trên 13m | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.290.000 | ||||||||
| Đất ở | Đường Quy hoạch rộng từ lOm đến 13m | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 4.324.320 | ||||||||
| 69 | Đất ở | Khu quy hoạch nhà ờ hộ gia đình quân nhân Nhà máy Z753 (địa bàn Vĩnh Hòa cũ) | |||||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch rộng 13m | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 2.702.700 | ||||||||
| Đất ở | Đường Trần Thị Sớm | Đường quy hoạch | Đường 2 tháng 4 | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 2.702.700 | ||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch rộng 1 Om | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 | ||||||||
| Đất ở | Đường Hồ Thị Mây | Đường Đ5 | Đường Đ8 | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 | ||||||
| Đất ở | Đường Phan Thị Niên | 8.580.000 | 5.148.000 | 429 | 2.402.400 | ||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch rộng 5m | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 | ||||||||
| 70 | Đất ở | Khu dân cư Nam Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hài cũ) | |||||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch rộng 16m | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.290.000 | ||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch rộng 13m | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | ||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch rộng 11 m | 9.116.250 | 5.469.750 | 4.558.125 | 2.552.550 | ||||||||
| 71 | Đất ở | Khu gia đình quân nhân ACC-Vĩnh Hoà | |||||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch 13m | 9.116.250 | |||||||||||
| 72 | Đất ở | Quốc lộ 1 đi qua địa bàn Vĩnh Phương cũ | |||||||||||
| Đất ở | Từ giáp địa phận huyện Diên Khánh cũ | Đường vào .thôn Đắc Lộc | 4.435.200 | 2.217.600 | 1.330.560 | ||||||||
| Đất ở | Từ đường vào thôn Đắc Lộc | Nam đèo Rù Rì | 5.821.200 | 2.910.600 | 1.746.360 | ||||||||
| 73 | Đất ở | Quốc lộ 1 đi qua địa bàn Vĩnh Lương cũ | |||||||||||
| Đất ở | Từ ngã ba đèo Rù Rì | Tiếp giáp Tịnh xá Ngọc Tòng và Xưởng chế biến cùa Công ty Đại Thuận | 3.880.800 | 1.940.400 | 1.164.240 | ||||||||
| Đất ở | Từ Tịnh xá Ngọc Tòng và Xưởng chế biến của Công ty Đại Thuận | Giáp ngã ba đoạn nối Phạm Vãn Đồng với Quốc lộ 1A | 4.989.600 | 2.494.800 | 1.496.880 | ||||||||
| Đất ở | Đoạn tiếp theo | Giáp thị xã Ninh Hòa cữ | 2.494.800 | 1.247.400 | 74.844 | ||||||||
| 74 | Đất ở | Đường Nguyễn Xiển từ chắn đường sắt đến Quốc lộ 1A (địa bàn Vĩnh Phương cũ) | 5.821.200 | 2.910.600 | 1.746.360 | ||||||||
| 75 | Đất ở | Đoạn nối từ đường Phạm Văn Đồng đến Quốc lộ 1A (địa bàn Vĩnh Lương) | |||||||||||
| Đất ở | Từ đường Phạm Văn Đồng | Quốc lộ 1A (địa bàn Vĩnh Lương cữ) | 5.821.200 | 2.910.600 | 1.746.360 | ||||||||
| Đất ở | Từ giáp ranh địa bàn Vĩnh Hòa cũ | Trạm Thanh niên xung kích số 9 địa bàn Nha Trang cữ | 4.989.600 | 2.494.800 | 1.496.880 | ||||||||
| Đất ở | Từ Trạm Thanh niên xung kích số 9 địa bàn Nha Trang | Quốc lộ 1A (địa bàn Vĩnh Lương cũ) | 5.544.000 | 2.772.000 | 1.663.200 | ||||||||
| 76 | Đất ở | Quốc lộ 1C (đoạn cãi tuyến đèo Rù Rì qua địa bàn Vĩnh Lương cũ) | |||||||||||
| Đất ở | Từ Quốc lộ 1A | Giáp địa bàn Vĩnh Hòa cữ | 5.544.000 | 2.772.000 | 1.663.200 | ||||||||
| Đất ở | Địa bàn Vĩnh Lương cũ | ||||||||||||
| 77 | Đất ở | Đường Chính Hữu (Đường Hương lộ chính cũ) | Từ Quốc lộ 1 A | Giáp đường Giáp Văn Cương | 5.390.550 | 2.695.275 | 1.347.638 | ||||||
| Đất ở | Tiếp theo | Giáp đường Phạm Văn Đồng | 3.234.330 | 1.617.165 | 1.078.110 | ||||||||
| 78 | Đất ở | Đường Quang Dũng (Đường Đồng Láng Nguyễn Viết Xuân cũ) | Từ Quốc lộ 1A | Hết Công ty Việt Khánh (thửa 63. tờ bàn đồ số 8) | 2.940.300 | 1.470.150 | 9.801 | ||||||
| 79 | Đất ở | Đường thôn Cát Lợi | Từ Quốc lộ 1A | Het đường | 2.940.300 | 1.470.150 | 9.801 | ||||||
| 80 | Đất ở | Nguyễn Phan Chánh (Đường Văn Hóa Lương Sơn cũ) | Từ Quốc lộ 1A | Giáp đường Phạm Văn Đồng | 5.390.550 | 2.695.275 | 1.347.638 | ||||||
| 81 | Đất ở | Đường Thu Bồn (Đường Văn Đăng - Đồng Láng cũ) | Từ Ngã ba Văn Đăng-Trạm Y tế địa bàn cũ | Het nhà ông Nguyễn Văn Tám (thửa 162. tờ bản đồ số 8a) | 4.900.500 | 2.450.250 | 1.225.125 | ||||||
| Đất ở | Từ sau Nhà Ô Ng.V.Tám (thửa 162. tờ bàn đồ số 8a) | Đường trường Nguyễn Viết Xuân | 2.940.300 | 1.470.150 | 9.801 | ||||||||
| 82 | Đất ở | Đường Giáp Văn Cương (Đường Hương lộ chính cũ) | Từ đường Phạm Văn Đồng | Giáp đường Chính Hữu | 4.900.500 | 2.450.250 | 1.225.125 | ||||||
| 83 | Đất ở | Đường Phan Trọng Tuệ (Đường Văn Đăng-Nhà Thờ cũ) | Từ Nhà Thờ Lương Sơn | Đường Phạm Văn Đồng | 2.646.270 | 1.323.135 | 88.209 | ||||||
| 84 | Đất ở | Dương Khuê | Quốc lộ 1A | Chùa Nam Hải | 2.940.300 | 1.470.150 | 9.801 | ||||||
| 85 | Đất ở | Đường Cửu Hàm | Từ ngã 3 Đường Nguyễn Phan Chánh (sau nhà ông Nguyễn Minh Phương) (thửa số 36 tờ bàn đồ 33) | Cuối đường | 2.352.240 | 1.176.120 | 78.408 | ||||||
| 86 | Đất ở | Đường Suối Ngang (Cát Lợi) | Từ Quốc lộ 1A | Cuối đường bê tông (đến đất ông Nguyễn Khi) (thửa 85 tờ bàn đồ 19) | 2.352.240 | 1.176.120 | 78.408 | ||||||
| 87 | Đất ở | Đường Hoàng Minh Đạo | Quốc lộ 1A | Giáp nhà ông Lưu Văn Thoại (thửa 202 tờ bản đồ 29) | 3.920.400 | 1.960.200 | 9.801 | ||||||
| 88 | Đất ở | Các đường còn lại | 1.470.150 | 9.801 | 735.075 | ||||||||
| Đất ở | Địa bàn Vĩnh Phương cũ | ||||||||||||
| 89 | Đất ở | Đường Nguyễn Lương Bằng (Đường Hương lộ địa bàn Vĩnh Phương cũ) | Từ cầu Vĩnh Phương | Quốc lộ 1A | 4.356.000 | 2.178.000 | 1.089.000 | ||||||
| 90 | Đất ở | Đường Củ Chi | Từ cầu Vĩnh Phương | Giáp đường Xuân Phong | 2.090.880 | 1.045.440 | 69.696 | ||||||
| 91 | Đất ở | Đường Đắc Phú (Đắc Lộc cũ) | Từ quốc lộ 1A | Het khu tái định cư thôn Đắc Lộc | 3.484.800 | 1.742.400 | 8.712 | ||||||
| 92 | Đất ở | Đường thôn Tây | Từ đường Nguyễn Lương Bằng | Giáp ranh địa bàn Diên Phú cũ | 3.484.800 | 1.742.400 | 8.712 | ||||||
| 93 | Đất ở | Đường thôn Trung | Từ đường Nguyễn Lương Bằng | Giáp ranh địa bàn Diên Phú cũ | 3.484.800 | 1.742.400 | 8.712 | ||||||
| 94 | Đất ở | Đường Xuân Phong | Từ đường Nguyễn Lương Bằng | Giáp bến đò Xuân Lạc | 3.484.800 | 1.742.400 | 8.712 | ||||||
| 95 | Đất ở | Đường Xóm Suối | Từ đường Xuân Phong | Đường Củ Chi | 2.090.880 | 1.045.440 | 69.696 | ||||||
| 96 | Đất ở | Đường Đắc Lợi | Từ đường Đắc Phú (Nhà ông Doanh. thửa 74 tờ băn đồ 34) | Đường Thổ Châu | 2.090.880 | 1.045.440 | 69.696 | ||||||
| 97 | Đất ở | Đường Đắc Tân | Từ đường Đắc Phú (Nhà ông Nguyễn Sanh. thừa 112 tờ bản đồ số 34) | Đường Thổ Châu | 2.090.880 | 1.045.440 | 69.696 | ||||||
| 98 | Đất ở | Đường Dinh An | Từ đường Đắc Tân | Quốc lộ 1A | 2.090.880 | 1.045.440 | 69.696 | ||||||
| 99 | Đất ở | Đường Gò Da | Từ đường Nguyễn Lương Bàng | Đường Xuân Phong | 2.090.880 | 1.045.440 | 69.696 | ||||||
| 100 | Đất ở | Đường bờ sông thôn Trung | 2.090.880 | 1.045.440 | 69.696 | ||||||||
| 101 | Đất ở | Đường vào khu tập thể Nhà Máy sợi (đường Bắc Sơn nối dài cũ - địa bàn Vĩnh Phương cũ) | 2.090.880 | 1.045.440 | 69.696 | ||||||||
| 102 | Đất ở | Đường Lô 2 Khu A1 | 4.356.000 | 2.178.000 | 1.089.000 | ||||||||
| 103 | Đất ở | Đường Lô 2 Khu A2 | 4.356.000 | 2.178.000 | 1.089.000 | ||||||||
| 104 | Đất ở | Đường Lô 3 Khu AI | 3.136.320 | 1.568.160 | 1.045.440 | ||||||||
| 105 | Đất ở | Đường Bờ Sông thôn Đông | Từ đường Xuân Phong | Đường Cù Chi | 2.090.880 | 1.045.440 | 69.696 | ||||||
| 106 | Đất ở | Đường Sân Banh thôn Đông | Từ đường Xuân Phong | Đường Cù Chi | 2.090.880 | 1.045.440 | 69.696 | ||||||
| 107 | Đất ở | Đường Ván Hương thôn Trung | Từ đường thôn Trung | Đường Bờ Sông thôn Trung | 2.090.880 | 1.045.440 | 69.696 | ||||||
| 108 | Đất ở | Đường Xóm Đình thôn Trung | Từ đường thôn Trung | Giáp mương cấp 1 (thừa 273 tờ bản đồ 60) và đến đoạn nhà ông Phạm Lận (thửa 32 tờ bàn đồ số 61) | 2.090.880 | 1.045.440 | 69.696 | ||||||
| 109 | Đất ở | Đường Sân Banh thôn Đắc Lộc | Từ đường Dinh An | Đường Đắc Tân | 2.090.880 | 1.045.440 | 69.696 | ||||||
| 110 | Đất ở | Đường Linh cầm thôn Xuân Phong | Từ đường Xuân Phong | Đường Củ Chi và đến nhà ông Nguyễn Leo (thừa 169 tờ 67) | 2.090.880 | 1.045.440 | 69.696 | ||||||
| 111 | Đất ở | Đường Dũ Dĩ 1 thôn Như Xuân 1 | Từ Quốc lộ 1A | Cuối đường | 1.437.480 | 95.832 | 71.874 | ||||||
| 112 | Đất ở | Đường Dũ Dĩ 2 thôn Như Xuân 1 | Từ Quốc lộ 1A | Cuổi đường | 1.437.480 | 95.832 | 71.874 | ||||||
| 113 | Đất ở | Đường Kháng Chiến thôn Như Xuân 1 | Đoạn từ Quốc lộ 1A | Cuối đường | 1.437.480 | 95.832 | 71.874 | ||||||
| 114 | Đất ở | Đường Lò Vôi. thôn Như Xuân 2 | Từ Quốc lộ 1A | Cuối đường | 1.437.480 | 95.832 | 71.874 | ||||||
| 115 | Đất ở | Đường Hòn Óc. thôn Như Xuân 2 | Từ Quốc lộ 1A | Cuối đường | 143.748 | 95.832 | 71.874 | ||||||
| 116 | Đất ở | Đường Bạch Mã thôn Đắc Lộc 1 | Từ Quốc lộ 1A | Cuối đường | 143.748 | 95.832 | 71.874 | ||||||
| 117 | Đất ở | Đường Soi Gáo thôn Xuân Phú | Từ đường Xuân Phong | Cuối đường | 1.437.480 | 95.832 | 71.874 | ||||||
| 118 | Đất ở | Đường Xóm Mới | Từ đường Thôn Trung | Cuối đường | 1.437.480 | 95.832 | 71.874 | ||||||
| 119 | Đất ở | Đường Soi Chàm | Từ đường thôn Trung | Cuối đường | 143.748 | 95.832 | 71.874 | ||||||
| 120 | Đất ở | Đường vào nghĩa trang địa bàn Vĩnh Phương cũ | Từ Quốc lộ 1A | Cuối đường | 1.437.480 | 95.832 | 71.874 | ||||||
| 121 | Đất ở | Đường Tân Thành | Từ Quốc lộ 1A | Cuối đường (núi) | 1.437.480 | 95.832 | 71.874 | ||||||
| 122 | Đất ở | Đường Xóm Chợ | Từ đường Nguyễn Lương Bằng | Đường Gò Da | 2.090.880 | 1.045.440 | 69.696 | ||||||
| 123 | Đất ở | Đường Hòn Sưng Như Xuân | Từ quốc lộ 1A | Cuối đường | 1.437.480 | 95.832 | 71.874 | ||||||
| 124 | Đất ở | Đường Hòn Lăng | từ đường Đắc Phủ | Cuối đường | 1.437.480 | 95.832 | 71.874 | ||||||
| 125 | Đất ở | Đường vào khu trường bản | Từ quốc lộ 1A | Cuối đường | 1.437.480 | 95.832 | 71.874 | ||||||
| 126 | Đất ở | Đường nhà ông Dương Xiết thôn Tây | Đường thôn Tây (thừa 195 tờ bản đồ số 60) | Đường thôn Tây (thửa 90 tờ bản đồ 60) và đến thửa 101 tờ bản đồ số 60) | 1.437.480 | 95.832 | 71.874 | ||||||
| 127 | Đất ở | Đường vào khu Vĩnh Ngọc (bàn giao) | Từ quốc lộ 1A | Cuối đường | 1.437.480 | 95.832 | 71.874 | ||||||
| 128 | Đất ở | Đường vào khu mỏ đá Tân Thành | Từ quốc lộ 1A | Cuối đường | 1.437.480 | 95.832 | 71.874 | ||||||
| 129 | Đất ở | Đường Huỳnh Tuấn thôn Trung | Từ đường thôn Trung | Đường Nguyễn Lương Bằng | 1.437.480 | 95.832 | 71.874 | ||||||
| 130 | Đất ở | Đường thôn Tây - thôn Trung | Từ đường thôn Trung (thửa 133 tờ bàn đồ số 18) | Đường thôn Tây | 2.090.880 | 1.045.440 | 69.696 | ||||||
| 131 | Đất ở | Đường phía sau khu phân lô Al. A2. B | 1.829.520 | 91.476 | 60.984 | ||||||||
| 132 | Đất ở | Đường lô 2 khu B | 4.356.000 | 2.178.000 | 1.089.000 | ||||||||
| 133 | Đất ở | Đường lô 3 khu B | 3.136.320 | 1.568.160 | 1.045.440 | ||||||||
| 134 | Đất ở | Đường lô 3 khu A2 | 3.136.320 | 1.568.160 | 1.045.440 | ||||||||
| 135 | Đất ở | Đường Đắc Phú Đấc Lộc | Khu tái định cư Đắc Lộc | Nghĩa trang Đắc Lộc (thửa 22 tờ bàn đồ số 03) | 2.090.880 | 1.045.440 | 69.696 | ||||||
| 136 | Đất ở | Đường Thổ Châu Đắc Lộc | Nhà ông Đỏ (thửa 146 tờ bàn đồ số 35) | Nhà ông Triết (thừa số 43. tờ bàn đồ số 28) | 2.090.880 | 1.045.440 | 69.696 | ||||||
| 137 | Đất ở | Khu tái định cư Đắc Lộc | |||||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch rộng 20m | 3.484.800 | 1.742.400 | 8.712 | |||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch rộng lOm | 2.613.600 | 1.306.800 | 8.712 | |||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch rộng 7m | 2.090.880 | 1.045.440 | 69.696 | |||||||||
| 138 | Đất ở | Khu tái định cư Như Xuân | |||||||||||
| Đất ở | Đường số 1 quy hoạch rộng 5m | 2.613.600 | 1.306.800 | 8.712 | |||||||||
| Đất ở | Đường số 2 quy hoạch rộng 5m | 2.613.600 | 1.306.800 | 8.712 | |||||||||
| Đất ở | Đường số 3 quy hoạch rộng 4m | 2.352.240 | 1.176.120 | 78.408 | |||||||||
| 139 | Đất ở | Các đường còn lại | 1.306.800 | 8.712 | 6.534 | ||||||||
| 1 | Đất ở | Bà Triệu | Thái Nguyên | Thống Nhất | 37.897.200 | 16.473.600 | 13.728.000 | 6.864.000 | 3.432.000 | ||||
| 2 | Đất ở | Bến Cá | Phương Sài | Hương lộ Ngọc Hiệp | 20.592.000 | 12.355.200 | 10.296.000 | 5.148.000 | 2.745.600 | ||||
| 3 | Đất ở | Đường 2/4 | Thống Nhất | Trần Quý Cáp | 78.408.000 | 32.947.200 | 27.456.000 | 13.728.000 | 6.177.600 | ||||
| 4 | Đất ở | Đường 23/10 | Thống Nhất | Cầu Chợ Mới | 51.046.875 | 21.621.600 | 18.018.000 | 9.652.500 | 4.504.500 | ||||
| 5 | Đất ở | Hải Đức | Đường 23/10 | Chùa Hải Đức | 13.728.000 | 8.236.800 | 6.864.000 | 3.432.000 | 2.402.400 | ||||
| 6 | Đất ở | Hương lộ Ngọc Hiệp | Bến Cá | Hết Tịnh xá Ngọc Trang cộng thêm lOOm | 15.600.000 | 9.360.000 | 7.800.000 | 3.900.000 | 2.730.000 | ||||
| Đất ở | Từ hết Tịnh xã Ngọc Trang cộng thêm 10 Om | Hương lộ 45 (Lương Định Cùa) | 12.480.000 | 7.488.000 | 6.240.000 | 3.120.000 | 2.184.000 | ||||||
| 7 | Đất ở | Lê Thành Phương | Ngã Sáu | Trần Quí Cáp | 54.450.000 | 23.063.040 | 19.219.200 | 10.296.000 | 4.804.800 | ||||
| 8 | Đất ở | Lương Định Của (Hương Lộ 45 địa bàn Ngọc Hiệp cũ) | Đường 23/10 | Cầu Bà Vệ | 23.166.000 | 13.899.600 | 11.583.000 | 5.791.500 | 3.088.800 | ||||
| Đất ở | Cầu Bà Vệ | Chắn đường sắt | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.290.000 | 3.003.000 | ||||||
| 9 | Đất ở | Ngô Sỹ Liên | Yersin | Lê Thành Phương | 37.897.200 | 16.473.600 | 13.728.000 | 6.864.000 | 3.432.000 | ||||
| 10 | Đất ở | Nhân Vị | Thủy Xưởng | Hãi Đức | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 2.702.700 | 2.316.600 | ||||
| 11 | Đất ở | Phật Học | Nhà số 328 Thống Nhất | Nhà số 20 đường 23/10 | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 2.702.700 | 2.316.600 | ||||
| 12 | Đất ở | Phan Đình Giót | Trần Quý Cáp | Bến Cá | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 | 2.702.700 | ||||
| 13 | Đất ở | Phương Sài | Trần Quí Cáp | Hết Chợ Phương Sơn và hết thửa đất số 103 tờ bản đồ 3 (356 599-3-(9)) thuộc địa bàn Phương Sài cũ | 25.740.000 | 15.444.000 | 12.870.000 | 6.435.000 | 3.432.000 | ||||
| Đất ở | Tiếp theo | Thuỳ Xưởng | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.290.000 | 3.003.000 | ||||||
| 14 | Đất ở | Thống Nhất | Phan Bội Châu | Tô Vĩnh Diện | 68.062.500 | 28.828.800 | 24.024.000 | 12.870.000 | 6.006.000 | ||||
| Đất ở | Tô Vĩnh Diện | Trần Đường | 61.256.250 | 25.945.920 | 21.621.600 | 11.583.000 | 5.405.400 | ||||||
| Đất ở | Trần Đường | Đường 23/10 | 54.450.000 | 23.063.040 | 19.219.200 | 10.296.000 | 4.804.800 | ||||||
| 15 | Đất ở | Thủy Xưởng | Đường 23/10 | Phương Sài | 23.166.000 | 13.899.600 | 11.583.000 | 5.791.500 | 3.088.800 | ||||
| 16 | Đất ở | Tô Vĩnh Diện | Trần Quí Cáp | Yersin | 42.634.350 | 18.532.800 | 15.444.000 | 7.722.000 | 3.861.000 | ||||
| 17 | Đất ở | Trần Đường | Thống Nhất | Thái Nguyên | 25.740.000 | 15.444.000 | 12.870.000 | 6.435.000 | 3.432.000 | ||||
| 18 | Đất ở | Võ Văn Ký | Thái Nguyên | Thống Nhất | 25.740.000 | 15.444.000 | 12.870.000 | 6.435.000 | 3.432.000 | ||||
| 19 | Đất ở | Khu dân cư Ngọc Sơn | |||||||||||
| Đất ở | Đường Quy hoạch rộng từ lOm đến 13m | 5.791.500 | 3.474.900 | 2.895.750 | 2.316.600 | 2.123.550 | |||||||
| Đất ở | Đường Quy hoạch rộng trên 13m | 6.435.000 | 3.861.000 | 3.217.500 | 2.574.000 | 2.359.500 | |||||||
| 20 | Đất ở | Khu dân cư. tái định cư Ngọc Hiệp | |||||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch rộng 20m | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 | ||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch rộng 16m | 13.728.000 | 8.236.800 | 6.864.000 | 3.432.000 | ||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch rộng 13m | 12.870.000 | 7.722.000 | 6.435.000 | 3.603.600 | ||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch rộng 1 Om | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | ||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch rộng 5m | 6.435.000 | |||||||||||
| 21 | Đất ở | Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ. địa bàn Vĩnh Ngọc cũ) | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH 21 m | 26.136.000 | 15.681.600 | 13.068.000 | 6.534.000 | ||||||||
| Đất ở | Đường Trần Hữu Duyệt (đường AI) | 26.136.000 | 15.681.600 | 13.068.000 | 6.534.000 | ||||||||
| Đất ở | Đường Hoàng cầm (đường A2) | 26.136.000 | 15.681.600 | 13.068.000 | 6.534.000 | ||||||||
| Đất ở | Đường 19/5 (QH rộng 30m) | Đường Gò Cây Sung | Đường 23 tháng 10 | 21.780.000 | 13.068.000 | 10.890.000 | 5.445.000 | ||||||
| Đất ở | Đường còn lại (QH rộng lOm đến 20m) | 18.876.000 | 11.325.600 | 9.438.000 | 4.719.000 | ||||||||
| Đất ở | Đường Đỗ Văn Đức | Đường Trần Quý Hai | Đường Trần Quý Hai | 18.876.000 | 11.325.600 | 9.438.000 | 4.719.000 | ||||||
| Đất ở | Đường Đàm Quang Trung | Đường 19 tháng 5 | Khu dán cư | 18.876.000 | 11.325.600 | 9.438.000 | 4.719.000 | ||||||
| Đất ở | Đường Đặng Vũ Hiệp | Đường Trần Hữu Duyệt | Đường Nguyễn Bá Phát | 18.876.000 | 11.325.600 | 9.438.000 | 4.719.000 | ||||||
| Đất ở | Đường Quy hoạch rộng 9.5m | 13.612.500 | 8.167.500 | 6.806.250 | 3.811.500 | ||||||||
| Đất ở | Đường Đinh Văn Tuy | Đường Hoàng Cầm | Đường C3 | 13.612.500 | 8.167.500 | 6.806.250 | 3.811.500 | ||||||
| Đất ở | Đường Nguyễn Trung Hoài | Đường Hoàng cầm | Đường Nguyễn Hữu Duyệt | 13.612.500 | 8.167.500 | 6.806.250 | 3.811.500 | ||||||
| Đất ở | Đường Trần Văn Hai (A3) | Đường 23/10 | Đường Đỗ Văn Đức | 13.612.500 | 8.167.500 | 6.806.250 | 3.811.500 | ||||||
| Đất ở | Đường Nguyễn Hữu Xuyến | Đường 19 tháng 5 | Đường c 1 | 13.612.500 | 8.167.500 | 6.806.250 | 3.811.500 | ||||||
| 22 | Đất ở | Khu tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mái Phúc Khánh 1 (địa bàn Vĩnh Trung cũ) | |||||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch 3 Om | 10.890.000 | 6.534.000 | 5.445.000 | 2.722.500 | ||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch 16m | 9.075.000 | 5.445.000 | 4.537.500 | 2.541.000 | ||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch 13m | 5.445.000 | 3.267.000 | 2.722.500 | 2.178.000 | ||||||||
| 23 | Đất ở | Khu tái định cư Vĩnh Trung - Vĩnh Thái | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH 30m | 11.979.000 | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH 20m | 10.946.100 | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH 16m | 9.094.800 | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH 14m | 9.006.800 | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH 13m | 9.006.800 | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH 8m | 7.655.780 | |||||||||||
| 24 | Đất ở | Khu dân cư Phú Nông | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH rộng lOm đến 13m | 2.613.600 | |||||||||||
| Đất ở | Đường Nguyễn Bá Phát | Đường Phú Nông | Nhà Dân | 2.613.600 | |||||||||
| 25 | Đất ở | Đường 23/10 qua các địa bàn của thành phổ Nha Trang cũ | |||||||||||
| Đất ở | Từ Cầu Chợ Mới | Đường Trần Hữu Duyệt thuộc Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung | 13.970.880 | 6.985.440 | 4.191.264 | ||||||||
| Đất ở | Tiếp theo | Cầu Dứa | 19.958.400 | 9.979.200 | 5.987.520 | ||||||||
| Đất ở | Từ Cầu Dứa | Cầu Ông Bộ | 16.632.000 | 8.316.000 | 4.989.600 | ||||||||
| 26 | Đất ở | Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Đoạn từ Cầu sông Quán trường | Tiếp giáp huyện Diên Khánh | 16.632.000 | 8.316.000 | 4.989.600 | ||||||
| Đất ở | Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ | ||||||||||||
| 27 | Đất ở | Đường Liên xã Vĩnh Hiệp -Vĩnh Ngọc (đường Gò Găng) | Từ đường 19/5 khu Vĩnh Điềm Trung | Thôn Phú Nông (Nhà ông Phạm Văn Nhân. thửa 5 tờ bản đồ số 1) | 6.534.000 | 3.267.000 | 1.633.500 | ||||||
| 28 | Đất ở | Đường Cầu Dứa Phú Nông (đường liên xã Vĩnh Hiệp -Vĩnh Ngọc) | Từ đường 23/10 (giáp ngã 3 cầu Dứa) | Giáp thôn Phú Nông - Vĩnh Ngọc | 7.078.500 | 3.539.250 | 1.769.625 | ||||||
| 29 | Đất ở | Đường Liên xã Vĩnh Hiệp -Vĩnh Thái | Từ đường 23/10 | Chắn đường sát Vĩnh Châu | 6.534.000 | 3.267.000 | 1.633.500 | ||||||
| Đất ở | Từ chắn đường sắt Vĩnh Châu | Cầu Dài - Vĩnh Thái | 5.989.500 | 2.994.750 | 1.497.375 | ||||||||
| 30 | Đất ở | Đường Cầu Ké | Từ đường 23/10 | Giáp Ngã ba nhà ông Phạm An (thừa 74. tờ bản đồ số 13) | 3.920.400 | 1.960.200 | 1.306.800 | ||||||
| Đất ở | Từ giáp Ngã ba nhà ông Phạm An (thửa 74. tờ bàn đồ số 13) | Giáp thôn Đồng Nhơn. địa bàn Vĩnh Trung cũ | 2.613.600 | 1.306.800 | 8.712 | ||||||||
| 31 | Đất ở | Đường ga Phú Vinh | Từ bệnh viện giao thông | Giáp Cầu Móng (thừa 143 tờ bản đồ số 14) | 2.940.300 | 1.470.150 | 9.801 | ||||||
| 32 | Đất ở | Đường vào UB xã (tổ 7 ) | Từ đường 23/10 | Giáp đường sắt | 3.920.400 | 1.960.200 | 1.306.800 | ||||||
| 33 | Đất ở | Đường Tổ 16 thôn Vĩnh Điềm Thượng | Từ đường 23/10 | Giáp ngã ba nhà ông Nguyền Tấn Lý (thửa 159 tờ bản đồ số 4) | 3.267.000 | 1.633.500 | 1.089.000 | ||||||
| 34 | Đất ở | Đường Tổ 18 thôn Vĩnh Điềm Thượng | Từ đường 23/10 | Giáp sông Quán Trường (thửa 59 tờ bàn đồ số 24) | 2.613.600 | 1.306.800 | 8.712 | ||||||
| 35 | Đất ở | Đường Vĩnh Hiệp-Vĩnh Trung | Từ chắn đường sắt | Vườn ươm 1 Vĩnh Hiệp (thửa 40 tờ bản đồ 11) | 3.920.400 | 1.960.200 | 1.306.800 | ||||||
| 36 | Đất ở | Đường Cầu Dứa cũ | Từ Cầu Dứa cũ (thửa 73 tờ bàn đồ số 17) | Giáp chợ Vĩnh Hiệp (thửa 39 tờ bản đồ số 16) | 6.534.000 | 3.267.000 | 1.633.500 | ||||||
| 37 | Đất ở | Đường giáp ranh Vĩnh Thái Vĩnh Hiệp | Từ cầu Dài (giáp nhà ông Lê Hùng Dũng) (thừa 261 tờ 16) | Cuối đường | 3.267.000 | 1.633.500 | 1.089.000 | ||||||
| 38 | Đất ở | Đường Tổ 6 (thôn Vĩnh Điềm Trung) | Từ đường 23/10 (nhà ông Trần Văn Hoàng. thửa 128 tờ bẳn đồ 07) | Nhà hàng Tân Cành (thừa số 01. tờ bản đồ 07) | 2.613.600 | 1.306.800 | 8.712 | ||||||
| 39 | Đất ở | Đường Tổ 17 (thôn Vĩnh Điềm Thượng) | Đường 23/10 | Nhà ông Sào (thửa số 10 và 16 tờ bản đồ số 09) | 2.613.600 | 1.306.800 | 8.712 | ||||||
| 40 | Đất ở | Đường Tổ 5 (thôn Vĩnh Điềm Trung) | Đường 23/10 | Nhà ông Khải (thừa 74 tờ bản đồ số 8) | 2.613.600 | 1.306.800 | 8.712 | ||||||
| 41 | Đất ở | Đường đập Cầu Dứa | Nhà hàng Hoàng Lan (thừa 111 tờ bản đồ số 17) | Quanh nhà văn hóa xã | 1.796.850 | 1.197.900 | 898.425 | ||||||
| Đất ở | Nhà hàng Hoàng Lan | Nhà ông Lợi (thửa 199 tờ bản đồ số 17) | 1.796.850 | 1.197.900 | 898.425 | ||||||||
| 42 | Đất ở | Đường Tổ 11 và Tổ 12 (thôn Vĩnh Điềm Thượng) | Nhà gác chắn đường sắt | Các điêm rẻ cuối nhà ông Anh (thửa 25 tờ 15) | 1.796.850 | 1.197.900 | 898.425 | ||||||
| Đất ở | Đường Tổ 13 (thôn Vĩnh Điềm Thượng) (Đường gom đường sắt) | 1.796.850 | 1.197.900 | 898.425 | |||||||||
| 43 | Đất ở | Đường Tổ 13 (thôn Vĩnh Điềm Thượng) | Từ ngã rẽ Vĩnh Trung (thửa 408 tơ 14) | Cuối đường (thửa 204 tờ 14) | 1.796.850 | 1.197.900 | 898.425 | ||||||
| 44 | Đất ở | Đường dọc bờ kè sông Quán Trường | Từ đường Võ Nguyên Giáp | Đường sắt Bắc Nam | 2.613.600 | 1.306.800 | 8.712 | ||||||
| 45 | Đất ở | Khu tái định cư Vĩnh Hiệp cũ và Vĩnh Trung cũ | |||||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch rộng 13m | 2.352.240 | 1.176.120 | 78.408 | |||||||||
| 46 | Đất ở | Các đường còn lại | 1.633.500 | 1.089.000 | 81.675 | ||||||||
| 47 | Đất ở | Đường Trần Đức Thòng | Đường Liên Thôn | Kè sông Tắc | 2.352.240 | 1.176.120 | 78.408 | ||||||
| 48 | Đất ở | Đường Trần Văn Phương | Đường Trần Đức Thông | Kè sông Tắc | 2.352.240 | 1.176.120 | 78.408 | ||||||
| 49 | Đất ở | Đường D30 kết nối đường 23/10 với đường Võ Nguyên Giáp | 10.890.000 | 5.445.000 | 2.722.500 | ||||||||
| 50 | Đất ở | Đường giáp ranh khu dân cư thôn Vĩnh Châu (Gò Cát) vơi khu đô thị Mỹ Gia (xã Vĩnh Hiệp) | 2.613.600 | 1.306.800 | 8.712 | ||||||||
| 51 | Đất ở | Đường tổ 8 thôn Vĩnh Châu | Từ giáp đường Vĩnh Hiệp -Vĩnh Thái (thửa 167 tờ bản đồ 16) | Nhà ông Võ Xuân Lộc (thửa 414 tờ bản đồ 17) | 1.633.500 | 1.089.000 | 81.675 | ||||||
| 52 | Đất ở | Đường tổ 9 thôn Vĩnh Châu | Điểm đầu giáp đường liên xã Vĩnh Hiệp Vĩnh Thái (thửa 204) | Điểm cuối giáp thửa 51 tờ bàn đồ | 1.633.500 | 1.089.000 | 81.675 | ||||||
| 53 | Đất ở | Đường tổ 14 thôn Vĩnh Điềm Thượng - nhánh 1 | Từ giáp ngã 3 nhà ông Phạm An | Nhà ông Phan Văn Sơn (thừa 173 tờ bản đồ 13) | 1.633.500 | 1.089.000 | 81.675 | ||||||
| 54 | Đất ở | Đường tổ 14 thôn Vĩnh Điềm Thượng - nhánh 2 | Từ nhà ông Phạm Công Hậu (thửa 22 tờ bàn đồ 21) | Giáp cầu Phú Vinh | 16.335 | 1.089.000 | 81.675 | ||||||
| Đất ở | Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ | ||||||||||||
| 55 | Đất ở | Đường Lương Định Của (Hương lộ 45 cũ) | Từ Chán đường sát Ngọc Hiệp | Cầu Bến Ma | 6.534.000 | 3.267.000 | 1.633.500 | ||||||
| 56 | Đất ở | Đường Liên xã Vĩnh Ngọc-Vĩnh Hiệp (Đường Gò Cây Sung. Đường liên thôn Phú Điềm Trung-Phú Nông cũ) | Từ giáp ranh xã Vĩnh Hiệp (đường Gò Găng) | Đường Cầu Dứa Phú Nông | 5.445.000 | 2.722.500 | 1.361.250 | ||||||
| Đất ở | Từ đường Cầu Dứa Phú Nông | Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh | 4.356.000 | 2.178.000 | 1.089.000 | ||||||||
| 57 | Đất ở | Đường Cầu Dứa Phú Nông (đường Liên xã Vĩnh Ngọc -Vĩnh Hiệp) | Từ đường Lương Định Của | Giáp ranh xã Vĩnh Hiệp | 6.534.000 | 3.267.000 | 1.633.500 | ||||||
| 58 | Đất ở | Đường Phú Nông | Từ đường Lương Định Cùa | Đường Cầu Dứa Phú Nông | 5.445.000 | 2.722.500 | 1.361.250 | ||||||
| 59 | Đất ở | Đường thôn Hòn Nghê | Từ đường Nguyền Xiển | Ngã 3 đường khu QH 1 | 5.445.000 | 2.722.500 | 1.361.250 | ||||||
| Đất ở | Từ ngã 3 đường khu QH 1 | Đá chồng Hòn Nghê | 4.356.000 | 2.178.000 | 1.089.000 | ||||||||
| Đất ở | Từ Đá Chồng Hòn Nghê | Cầu Gỗ Vĩnh Ngọc | 3.267.000 | 1.633.500 | 1.089.000 | ||||||||
| 60 | Đất ở | Đường thôn Xuân Lạc 1 | Từ Hương lộ 45 | Ngã ba chùa Liên Hoa | 5.445.000 | 2.722.500 | 1.361.250 | ||||||
| Đất ở | Từ ngã ba chùa Liên Hoa | Giáp đường Xuân Lạc 1+2 (trung tâm văn hóa the dục thể thao xã) | 4.356.000 | 2.178.000 | 1.089.000 | ||||||||
| 61 | Đất ở | Đường Xuân Lạc 1+2 | Từ đường Lương Định Cùa | Ngã ba Trung tâm văn hóa thể dục thể thao xã | 4.356.000 | 2.178.000 | 1.089.000 | ||||||
| Đất ở | Từ ngã ba Trung tâm văn hóa thể dục thể thao xã | Giáp ranh khu du lịch Làng Tre | 3.267.000 | 1.633.500 | 1.089.000 | ||||||||
| 62 | Đất ở | Đường đi Nghĩa Trang | Từ đường khu QH 1 | Nghĩa trang Hòn Nghê | 3.267.000 | 1.633.500 | 1.089.000 | ||||||
| 63 | Đất ở | Đường Gò Bà Đỡ | Từ chắn đường sát Ngọc Hiệp (Nguyễn Khuyến) | Cầu gồ Vĩnh Ngọc | 3.267.000 | 1.633.500 | 1.089.000 | ||||||
| 64 | Đất ở | Đường bên hông chùa Liên Hoa (đường sông Cái) | Từ đường Xuân Lạc 1 | Giáp đường Xuân Lạc 1+2 | 3.267.000 | 1.633.500 | 1.089.000 | ||||||
| 65 | Đất ở | Đường lên bờ kè | Từ ngã ba chùa Liên Hoa | Giáp khu du lịch Làng Tre | 3.267.000 | 1.633.500 | 1.089.000 | ||||||
| 66 | Đất ở | Đường liên xã Vĩnh Hiệp -Vĩnh Thạnh-Vĩnh Ngọc (chùa Như Ý) | Từ đường Cầu Dứa Phú Nông | Giáp cổng angten truyền hình KTV | 3.920.400 | 1.960.200 | 1.306.800 | ||||||
| Đất ở | Từ sau cổng angten truyền hình KTV | Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh | 3.267.000 | 1.633.500 | 1.089.000 | ||||||||
| 67 | Đất ở | Đường đi Truông Mít | Từ ngã 3 trường mẫu giáo Xuân Ngọc | Giáp đường đi nghĩa trang | 2.613.600 | 1.306.800 | 8.712 | ||||||
| 68 | Đất ở | Đường cầu Ben Miểu | Chắn đường sắt Nguyễn Khuyến | Giáp đường thôn Hòn Nghê (nhà ông Huỳnh Văn Lịnh) | 4.356.000 | 2.178.000 | 1.089.000 | ||||||
| 69 | Đất ở | Đường Xóm Chiếu | Từ đường Lương Định Cùa | Giáp đường liên xã Vĩnh Ngọc -Vĩnh Hiệp | 3.267.000 | 1.633.500 | 1.089.000 | ||||||
| 70 | Đất ở | Đường Trạm điện Hòn Nghê 2 | Từ đường thôn Hòn Nghê | Giáp ranh đường đi nghĩa trang | 2.613.600 | 1.306.800 | 8.712 | ||||||
| 71 | Đất ở | Đường sân phơi Hòn Nghê 2 | Từ đường Trạm điện Hòn Nghê 2 | Cuối đường | 2.613.600 | 1.306.800 | 8.712 | ||||||
| 72 | Đất ở | Đường Nguyễn Mậu Tài | Từ Nguyễn Xiển | Ký túc xá Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương | 5.445.000 | 2.722.500 | 1.361.250 | ||||||
| 73 | Đất ở | Mạng đường từ đường Bờ Kè đến đường Xuân Lạc 1+2 vả các tuyến đường ngang. đường chữ u thông thương với nhau | 2.205.225 | 1.470.150 | 1.102.613 | ||||||||
| 74 | Đất ở | Mạng đường từ đường Xuân Lạc 1 đến đường Xuân Lạc 1+2 và các tuyến đường ngang. đường chữ u thông thương với nhau | 2.205.225 | 1.470.150 | 1.102.613 | ||||||||
| 75 | Đất ở | Mạng đường từ đường Lương Định Của đến đường Xuân Lạc 1+2 và các tuyến đường ngang. đường hình chữ u thông thương với nhau | 2.613.600 | 1.306.800 | 8.712 | ||||||||
| 76 | Đất ở | Mạng đường từ đường Lương Định Cùa đến đường cầu Dứa - Phú Nông và các tuyến đường ngang. đường hình chữ u thông thương với nhau | 2.613.600 | 1.306.800 | 8.712 | ||||||||
| 77 | Đất ở | Mạng đường từ đường Lương Định Của đến đường Xóm Chiếu và các tuyến đường ngang. đường hình chữ u thông thương với nhau | 2.613.600 | 1.306.800 | 8.712 | ||||||||
| 78 | Đất ở | Mạng đường từ đường thôn Hòn Nghê đến đường Gò Bà Đỡ và các tuyến đường ngang. đường hình chữ u thông thương với nhau | 2.205.225 | 1.470.150 | 1.102.613 | ||||||||
| 79 | Đất ở | Các đường còn lại | 1.633.500 | 1.089.000 | 81.675 | ||||||||
| Đất ở | Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ | ||||||||||||
| 80 | Đất ở | Đường Cầu Bè - Miếu Củ Chi | Từ đường 23/10 | Đường Hương lộ 45 | 4.900.500 | 2.450.250 | 1.225.125 | ||||||
| 81 | Đất ở | Đường Hương Lộ 45 | Từ cầu Bến Ma | Ngã ba đường Trung tâm xã | 4.900.500 | 2.450.250 | 1.225.125 | ||||||
| Đất ở | Từ ngã ba đường Trung tâm xã | Giáp ranh xã Vĩnh Trung | 3.920.400 | 1.960.200 | 9.801 | ||||||||
| 82 | Đất ở | Đường Cây Gáo | Từ đường trung tâm xã | Đường Miếu Bà | 2.940.300 | 1.470.150 | 9.801 | ||||||
| 83 | Đất ở | Đường đi cầu Vĩnh Phương | Từ đường Hương lộ 45 | Cầu Vĩnh Phương | 3.920.400 | 1.960.200 | 9.801 | ||||||
| 84 | Đất ở | Đường Phú Bình | Từ ngã ba trung tâm xã | Đường Hương lộ 45 | 2.940.300 | 1.470.150 | 9.801 | ||||||
| 85 | Đất ở | Đường Phủ Trung | Từ đường 23/10 | Giáp đường trung tâm xã | 2.940.300 | 1.470.150 | 9.801 | ||||||
| 86 | Đất ở | Đường Trung tâm xã (cây số 5) | Từ đường 23/10 | Giáp đưòng Hưong lộ 45 | 4.900.500 | 2.450.250 | 1.225.125 | ||||||
| 87 | Đất ở | Đường tô 2 Phú Trung 1 | Từ đường trung tâm xã | Đường 23/10- | 2.940.300 | 1.470.150 | 9.801 | ||||||
| 88 | Đất ở | Đường nghĩa trang Vĩnh Thạnh | Từ Cầu Bè - Miểu Củ Chi | Đường hương lộ 45 | 2.450.250 | 1.225.125 | 612.563 | ||||||
| 89 | Đất ở | Đường tổ 7 Phú Vinh | Từ đường nghĩa trang Vĩnh Thạnh | Đường Trung tâm Xã | 2.352.240 | 1.176.120 | 78.408 | ||||||
| 90 | Đất ở | Đường Cây Sung | Từ đường Cầu Bè-Miếu Cù Chi | Đường Miếu Bà (thừa 33 tờ bản đồ số 06) | 2.940.300 | 1.470.150 | 9.801 | ||||||
| 91 | Đất ở | Đường tổ 6 Phú Thạnh | Từ đường Miếu Bà | Hết đưòng | 2.352.240 | 1.176.120 | 78.408 | ||||||
| 92 | Đất ở | Đường Miếu Bà | Từ đường 23/10 | Đường Cây Sung (thừa 82 tờ 24) | 2.940.300 | 1.470.150 | 9.801 | ||||||
| 93 | Đất ở | Đường Phú Thạnh 3 (vào Bệnh viện giao thông 6) | Từ đường 23/10 | Giáp Bệnh viện giao thông 6 | 2.940.300 | 1.470.150 | 9.801 | ||||||
| 94 | Đất ở | Đường tổ 9 Phú Thạnh | Từ đường 23/10 | Cuối đường | 2.352.240 | 1.176.120 | 78.408 | ||||||
| 95 | Đất ở | Đường tố I Phú Vinh | Từ Cầu Bè - Miểu Cù Chi | Đường Liên xã Vĩnh Thạnh -Vĩnh Ngọc | 2.646.270 | 1.323.135 | 88.209 | ||||||
| 96 | Đất ở | Đường Liên xã Vĩnh Thạnh-Vĩnh Ngọc | Từ Hương lộ 45 | Giáp ranh xã Vĩnh Ngọc | 2.940.300 | 1.470.150 | 9.801 | ||||||
| 97 | Đất ở | Đường Nhà nghĩa Phú Trung | Từ đường 23/10 | Đường Phú Trung | 2.646.270 | 1.323.135 | 88.209 | ||||||
| 98 | Đất ở | Đường tồ 3 Phú Trung | Từ đường Phú Trung | Hết Nhà bà Thúy (thửa 64. tờ bản đồ số 22) | 264.627 | 1.323.135 | 88.209 | ||||||
| 99 | Đất ở | Đường tổ 5. 6 Phú Vinh | Từ đường nghĩa trang Vĩnh Thạnh | Hết nhà ông Thám (thừa 04. tờ bản đồ số 9) | 2.646.270 | 1.323.135 | 88.209 | ||||||
| 100 | Đất ở | Đường tổ 5 Phủ Trung | Từ đường 23/10 | Hết Nhà bà Nhàn (thửa 64 tờ bàn đồ 22) | 2.646.270 | 1.323.135 | 88.209 | ||||||
| 101 | Đất ở | Đường tổ 3 Phủ Trung 2 | Từ đường Phú Trung | Hết nhà bà Hạnh | 2.646.270 | 1.323.135 | 88.209 | ||||||
| 102 | Đất ở | Đường Sông Đình | Ngã 3 đường Tổ 1 Phú Vinh (Gò Cây Sung -Vĩnh Thạnh) | Nhà ông Ngô Văn Tăng (Vĩnh Ngọc) (thửa 423 tờ bản đồ 20) | 2.646.270 | 1.323.135 | 88.209 | ||||||
| 103 | Đất ở | Đường Liên xã Vĩnh Hiệp-Vĩnh Thạnh-Vĩnh Ngọc | Từ Cầu Bè Miễu Cù Chi | Giáp ranh xã Vĩnh Ngọc | 3.920.400 | 1.960.200 | 9.801 | ||||||
| 104 | Đất ở | Đường thôn Phú Vinh 2 | Từ ngã tư Lương Định Của (miếu Củ Chi) | Giáp ranh xã Vĩnh Ngọc (khu dân cư Làng Tre) | 2.940.300 | 1.470.150 | 9.801 | ||||||
| 105 | Đất ở | Đường giáp thôn Xuân Lạc 1 | Từ ngẫ ba Lương Định Của | Giáp ranh xã Vĩnh Ngọc | 2.940.300 | 1.470.150 | 9.801 | ||||||
| 106 | Đất ở | Đường Phú Thạnh 3 | Từ đường 23/10 | Giáp ranh xã Vĩnh Hiệp | 2.940.300 | 1.470.150 | 9.801 | ||||||
| 107 | Đất ở | Đường bên hông trường Lương Thế Vinh | Từ đường Trung tâm xã | Thửa số 43 tờ bàn đồ số 3 | 2.646.270 | 1.323.135 | 88.209 | ||||||
| 108 | Đất ở | Các đường còn lại | 1.470.150 | 9.801 | 735.075 | ||||||||
| Đất ở | Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ | ||||||||||||
| 109 | Đất ở | Đường Gò Đu - Diên An | Từ ngã ba Gò Đu (thửa 33. tờ 28) | Cầu Cháy - Diên An (thửa 34. tờ 34) | 4.410.450 | 2.205.225 | 1.102.613 | ||||||
| 98 | Đất ở | Đường Lương Định Của (Hương lộ 45 cũ) | Từ cầu bà Dụng (giáp Vĩnh Thạnh) (thửa 05 tờ bàn đồ 21) | Đường 23/10 (cầu ông Bộ) (thửa 50 tờ bản đồ 22) | 4.900.500 | 2.450.250 | 1.225.125 | ||||||
| 99 | Đất ở | Đường thôn V8 Cạnh | Từ đường 23/10 (thửa 603 tờ bản đồ 23) | Ngã tư bến Đò (thửa 64 tờ bản đồ 23) | 4.900.500 | 2.450.250 | 1.225.125 | ||||||
| 100 | Đất ở | Đường Võ Dõng | Từ đường 23/10 (cầu ông Bộ) (thửa 311 tờ bản đồ số 23) | Đường 23/10 (nhà ông Hồ Liến) (thửa 323 tờ bàn đồ 23) | 4.410.450 | 2.205.225 | 1.102.613 | ||||||
| 101 | Đất ở | Đường Thái Thông - Xuân Sơn | Từ đường 23/10 (thửa 204. tờ bản đồ 25) | Cầu Xuân Sơn (thửa 84. tờ bàn đồ 30) | 4.900.500 | 2.450.250 | 1.225.125 | ||||||
| Đất ở | Từ Cầu Xuân Sơn | Chắn đường sắt (thửa 33. tờ bản đồ 40) | 4.410.450 | 2.205.225 | 1.102.613 | ||||||||
| Đất ở | Từ chắn đường sắt | Cầu Khum Vĩnh Thái | 3.920.400 | 1.960.200 | 9.801 | ||||||||
| 102 | Đất ở | Đường Xuân Sơn | Từ Ngã ba Thái Thông-Xuân Sơn (Vườn ươm 1) (thửa 268 tờ bàn đồ 30) | Nhà ông Ngô Vãn An (thửa 73. tờ bàn đồ 38) | 4.900.500 | 2.450.250 | 1.225.125 | ||||||
| Đất ở | Từ nhà ông Dương Hợi (thừa 157 tờ bân đồ 38) | Nghĩa trang Hòn Chuông (thửa 545 tờ bàn đồ 09) | 2.940.300 | 1.470.150 | 9.801 | ||||||||
| Đất ở | Từ nhà ông Ngô Tân (thửa 130. tờ bản đồ 38) | Vườn ươm 2 (thửa 60. tờ bàn đồ 39) | 2.940.300 | 1.470.150 | 9.801 | ||||||||
| 103 | Đất ở | Đường Xóm Gò | Từ đường 23/10 (thửa 79 tờ bản đồ 5) | Đường Thái Thông-Xuân Sơn (thửa 9 tờ bàn đồ 30) | 2.940.300 | 1.470.150 | 9.801 | ||||||
| 104 | Đất ở | Đường tổ 7 | Từ đường 23/10 (nhà ông Thừa) (thửa 135 tờ 24) | Chợ Vĩnh Trung (thửa 121 tờ 24) | 2.940.300 | 1.470.150 | 9.801 | ||||||
| Đất ở | Từ đường 23/10 (nhà ông Ngay) (thửa 127 tờ bản đồ 24) | Nhà ông Huỳnh Xuân (thừa 64 tờ bản đồ 24) | 2.940.300 | 1.470.150 | 9.801 | ||||||||
| Đất ở | Từ đường 23/10 (chợ Vĩnh Trung) | Đường Lương Định Của (hương lộ 45 cũ) | 2.352.240 | 1.176.120 | 78.408 | ||||||||
| 105 | Đất ở | Đường liên thôn Võ Cạnh-Võ Cang-Võ Dõng | Từ đường 23/10 (Chùa Vĩnh Thọ) (thửa 195 tờ bản đồ 24) | Sân vận động địa bàn Vĩnh Trung cữ (thửa 13. tờ bàn đồ 30) | 2.940.300 | 1.470.150 | 9.801 | ||||||
| 106 | Đất ở | Đường Tổ 15 Võ Cang (Đường Trại chăn nuôi) | Cầu Xuân Sơn (thửa 84 tờ bản đồ 30) | Đường liên thôn Võ Cạnh-Võ Cang-Võ Dõng (thửa 32. tờ bàn đồ 29) | 2.352.240 | 1.176.120 | 78.408 | ||||||
| 107 | Đất ở | Đường Tổ 12 Võ Cang | Từ nhà bà Phùng Thị Hồng Đơn (thừa 109. tờ bàn đồ 20) | Cầu Gỗ-sông Cái (2 nhánh) (thửa 6 tờ bản đồ 20 và thừa 35 tờ bán đồ 19) | 2.352.240 | 1.176.120 | 78.408 | ||||||
| 108 | Đất ở | Đường Tổ 4 Võ Dõng | Từ đường thôn Võ Dõng (nhà ông Nhiệm) (thửa 295 tờ bàn đồ 28) | Đường thôn Võ Dõng (nhà ông Háo) (thừa 275 tờ bàn đồ 28) | 2.352.240 | 1.176.120 | 78.408 | ||||||
| 109 | Đất ở | Đường Tổ 21 Đồng Nhơn | Cầu Khum (nhà Đỗ Công Phong) (thửa 110 tờ bản đồ 42) | Cuối đường (thửa 26 tờ bản đồ 42) | 2.352.240 | 1.176.120 | 78.408 | ||||||
| Đất ở | Nhà ông Phạm Gàn (thửa 148 tờ bản đồ 41) | Cuối đường (thửa 84 tờ bàn đồ 41) | 2.352.240 | 1.176.120 | 78.408 | ||||||||
| 110 | Đất ở | Đường thôn Võ Cang | Từ đường 23/10 (thửa 125 tờ bản đồ 25) | Nhà Phùng Thị Hồng Đơn (ngã ba) (thửa 109 tờ bản đồ 20) | 4.900.500 | 2.450.250 | 1.225.125 | ||||||
| 111 | Đất ở | Đường dọc bờ kè sông Quán Trường | Từ đường Võ Nguyên Giáp | Đường sắt Bắc Nam | 2.352.240 | 1.176.120 | 78.408 | ||||||
| 1 | Đất ở | Cao Thắng | Hoàng Văn Thụ | Lê Hồng Phong | 3.432.000 | 2.402.400 | 1.544.400 | 1.201.200 | 1.029.600 | ||||
| 2 | Đất ở | Chi Lãng | Hoàng Văn Thụ | Nguyễn Thái Học | 3.432.000 | 2.402.400 | 1.544.400 | 1.201.200 | 1.029.600 | ||||
| 3 | Đất ở | Đường 22/8 | Hoàng Vãn Thụ | Lê Hồng Phong | 8.236.800 | 4.942.080 | 3.569.280 | 1.921.920 | 1.235.520 | ||||
| Đất ở | Lê Hồng Phong | Hùng Vương | 10.296.000 | 6.177.600 | 4.461.600 | 2.402.400 | 1.544.400 | ||||||
| 4 | Đất ở | Đường 3/4 (đoạn thuộc phường Cam Ranh) | Hùng Vương | Tố Hữu | 7.207.200 | 4.324.320 | 3.123.120 | 1.681.680 | 1.081.080 | ||||
| 5 | Đất ở | Đặng Tất (địa bàn Cam Phúc Nam cũ) | Hùng Vương | Làng dân tộc | 2.402.400 | 1.544.400 | 1.201.200 | 1.029.600 | 858 | ||||
| 6 | Đất ở | Nguyễn Trường Tộ | Hùng Vương | Ngã ba đường xuống làng Cam Xuân | 2.745.600 | 1.921.920 | 1.235.520 | 96.096 | 82.368 | ||||
| 7 | Đất ở | Đường vào Nhà máy Thủy tinh (cũ) | Phạm Văn Đồng | Cống vào Nhà máy thủy tinh | 2.402.400 | 1.544.400 | 1.201.200 | 1.029.600 | 858 | ||||
| 8 | Đất ở | Hoàng Văn Thụ | Tố Hữu (Đường lên Tịnh xá Ngọc Hòa) | Nguyễn Viết Xuân | 2.745.600 | 1.921.920 | 1.235.520 | 96.096 | 82.368 | ||||
| Đất ở | Nguyễn Viết Xuân | Nguyễn Thị Minh Khai | 6.177.600 | 4.118.400 | 2.745.600 | 1.544.400 | 1.201.200 | ||||||
| Đất ở | Nguyễn Thị Minh Khai | Bùi Thị Xuân | 4.942.080 | 3.294.720 | 2.196.480 | 1.235.520 | 96.096 | ||||||
| Đất ở | Bùi Thị Xuân | Kho Mễ Cốc | 2.745.600 | 1.921.920 | 1.235.520 | 96.096 | 82.368 | ||||||
| 9 | Đất ở | Hùng Vương | Cổng km số 7 | Nguyễn Lương Bang | 5.559.840 | 3.706.560 | 2.471.040 | 1.389.960 | 1.081.080 | ||||
| Đất ở | Nguyễn Lương Bằng | Phạm Văn Đồng | 8.236.800 | 4.942.080 | 3.569.280 | 1.921.920 | 1.235.520 | ||||||
| Đất ở | Phạm Vãn Đồng | Ngã 5 (đường 22/8) | 10.296.000 | 6.177.600 | 4.461.600 | 2.402.400 | 1.544.400 | ||||||
| Đất ở | Ngã 5 (đường 22/8) | 1 inh íộ y vá đương 1 ran Hưng | 11.325.600 | 6.795.360 | 4.907.760 | 2.642.640 | 1.698.840 | ||||||
| 10 | Đất ở | Huỳnh Thúc Kháng | Hùng Vương | Hoàng Văn Thụ | 6.177.600 | 4.118.400 | 2.745.600 | 1.544.400 | 1.201.200 | ||||
| 11 | Đất ở | Lê Đại Hành | Hùng Vương | Phạm Văn Đồng | 5.559.840 | 3.706.560 | 2.471.040 | 1.389.960 | 1.081.080 | ||||
| 12 | Đất ở | Lê Duân | ngã 5 đường Hùng Vương | Tố Hữu | 10.296.000 | 6.177.600 | 4.461.600 | 2.402.400 | 1.544.400 | ||||
| Đất ở | Tố Hữu | Nguyễn Lương Bằng | 8.236.800 | 4.942.080 | 3.569.280 | 1.921.920 | 1.235.520 | ||||||
| Đất ở | Nguyễn Lương Bang | Lê Lợi | 7.207.200 | 4.324.320 | 3.123.120 | 1.681.680 | 1.081.080 | ||||||
| 13 | Đất ở | Lê Lai (địa bàn Ba Ngòi cũ) | Tinh lộ 9 | Đến Kè Trà Long | 1.921.920 | 1.235.520 | 96.096 | 82.368 | 6.864 | ||||
| 14 | Đất ở | Lương Thế Vinh | Phan Chu Trinh | Nguyễn Thiện Thuật | 3.432.000 | 2.402.400 | 1.544.400 | 1.201.200 | 1.029.600 | ||||
| 15 | Đất ở | Nguyễn Đửc Cảnh | Nguyễn Thị Minh Khai | Lê Hồng Phong | 3.432.000 | 2.402.400 | 1.544.400 | 1.201.200 | 1.029.600 | ||||
| 16 | Đất ở | Nguyễn Lương Bằng | Hùng Vương | Lê Duẩn | 5.559.840 | 3.706.560 | 2.471.040 | 1.389.960 | 1.081.080 | ||||
| 17 | Đất ở | Nguyễn Thái Học | Tổ Hữu | Đường 22/8 | 4.633.200 | 3.088.800 | 2.059.200 | 1.158.300 | 9.009 | ||||
| Đất ở | Đường 22/8 | Huỳnh Thúc Kháng | 7.207.200 | 4.324.320 | 3.123.120 | 1.681.680 | 1.081.080 | ||||||
| Đất ở | Huỳnh Thúc Kháng | Nguyễn Thị Minh Khai | 6.692.400 | 4.015.440 | 2.900.040 | 1.561.560 | 1.003.860 | ||||||
| 18 | Đất ở | Nguyễn Thị Định | Phan Chu Trinh | Nguyễn Thái Học | 3.432.000 | 2.402.400 | 1.544.400 | 1.201.200 | 1.029.600 | ||||
| 19 | Đất ở | Nguyễn Thị Minh Khai | Hùng Vương | Nguyễn Đức Cảnh | 7.207.200 | 4.324.320 | 3.123.120 | 1.681.680 | 1.081.080 | ||||
| Đất ở | Nguyễn Đức Cảnh | Núi | 3.706.560 | 2.471.040 | 1.647.360 | 92.664 | 72.072 | ||||||
| 20 | Đất ở | Nguyễn Viết Xuân | Hoàng Văn Thụ | Lê Hồng Phong | 3.432.000 | 2.402.400 | 1.544.400 | 1.201.200 | 1.029.600 | ||||
| 21 | Đất ở | Phạm Hùng | Hùng Vương | Phạm Văn Đồng | 6.177.600 | 4.118.400 | 2.745.600 | 1.544.400 | 1.201.200 | ||||
| 22 | Đất ở | Phạm Văn Đồng | Lê Đại Hành | Hùng Vương | 7.207.200 | 4.324.320 | 3.123.120 | 1.681.680 | 1.081.080 | ||||
| Đất ở | Hùng Vương | Điện Biên Phủ | 11.325.600 | 6.795.360 | 4.907.760 | 2.642.640 | 1.698.840 | ||||||
| 23 | Đất ở | Phan Bội Châu (đoạn thuộc phường Cam Ranh) | Đường 3/4 | Trần Nhân Tông | 1.921.920 | 1.235.520 | 96.096 | 82.368 | 6.864 | ||||
| 24 | Đất ở | Phan Chu Trinh | Tố Hữu | Đường 22/8 | 4.942.080 | 3.294.720 | 2.196.480 | 1.235.520 | 96.096 | ||||
| Đất ở | Đường 22/8 | Nguyễn Thị Minh Khai | 6.692.400 | 4.015.440 | 2.900.040 | 1.561.560 | 1.003.860 | ||||||
| 25 | Đất ở | Tố Hữu | Lê Duẩn | Nguyễn Thái Học | 4.324.320 | 2.882.880 | 1.921.920 | 1.081.080 | 84.084 | ||||
| Đất ở | Nguyễn Thái Học | Phan Chu Trinh | 3.432.000 | 2.402.400 | 1.544.400 | 1.201.200 | 1.029.600 | ||||||
| 26 | Đất ở | Trường Chinh | Hùng Vương | Càng số 4 | 2.917.200 | 2.042.040 | 1.312.740 | 1.021.020 | 87.516 | ||||
| 27 | Đất ở | Phạm Ngọc Thạch. địa bàn Cam Lộc cũ | Nguyễn Thái Học | Nguyễn Thiện Thuật | 3.432.000 | 2.402.400 | 1.544.400 | 1.201.200 | 1.029.600 | ||||
| 28 | Đất ở | Tôn Thất Tùng. địa bàn Cam Lộc cũ | Chế Lan Viên | Lê Duẩn | 3.432.000 | 2.402.400 | 1.544.400 | 1.201.200 | 1.029.600 | ||||
| 29 | Đất ở | Lê Quý Đôn. địa bàn Cam Lộc cữ | Tố Hữu | Lương Thế Vinh | 3.432.000 | 2.402.400 | 1.544.400 | 1.201.200 | 1.029.600 | ||||
| 30 | Đất ở | Đường Hai Bà Trưng (địa bàn Cam Phúc Nam cũ. R 16m) | Hùng Vương | Het đường BT nhựa (giáp đất ông Ngưyễn Quốc Khánh) | 2.402.400 | 1.544.400 | 1.201.200 | 1.029.600 | 858 | ||||
| 31 | Đất ở | Khu Quy hoạch 25 ha. địa bàn Cam Lộc cũ | |||||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch rộng trên 13m | 2.745.600 | 1.921.920 | 1.235.520 | |||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch rộng từ 13m trở xuống | 2.402.400 | 1.681.680 | 1.081.080 | |||||||||
| Đất ở | Đường Nguyễn Thiện Thuật (chì giới 13m) | Trần Bình Trọng | Lương Thế Vinh | 3.432.000 | 2.402.400 | 1.544.400 | |||||||
| Đất ở | Đường Nguyễn Bính (chi giới 13m) | Lương Thế Vinh | giáp đường 22/8 | 3.432.000 | 2.402.400 | 1.544.400 | |||||||
| Đất ở | Đường Trần Bình Trọng (chỉ giới 13m) | Nguyễn Thái Học | ngã 6 đường Lê Duân | 3.432.000 | 2.402.400 | 1.544.400 | |||||||
| Đất ở | Đường Chế Lan viên | Tố Hữu | Phạm Ngọc Thạch | 3.432.000 | 2.402.400 | 1.544.400 | |||||||
| Đất ở | Phạm Ngọc Thạch | Tôn Thất Tùng | 4.324.320 | 2.882.880 | 1.921.920 | ||||||||
| 32 | Đất ở | Khu QH dân cơ góc đường Nguyễn Lương Bằng và Hùng Vương. địa bàn Cam Phú cũ | |||||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch 13m (khu Al. A2) | 3.432.000 | 2.402.400 | 1.544.400 | |||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch 13m (khu A3) | 3.088.800 | 2.162.160 | 1.389.960 | |||||||||
| 33 | Đất ở | Khu quy hoạch dân cư tỗ dân phổ Hòa Do 6A. địa bàn Cam Phúc Bắc cũ | |||||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch rộng 10m-13m | 2.402.400 | 1.681.680 | 1.081.080 | |||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch rộng 6m-7m | 2.162.160 | 1.389.960 | 1.081.080 | |||||||||
| 34 | Đất ở | Khu QH dân cư tổ dân phế Hòa Bình. địa bàn Cam Nghĩa cũ | |||||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch rộng 16m | 2.230.800 | 1.561.560 | 1.003.860 | |||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch rộng lOm - 13m | 2.059.200 | 1.441.440 | 92.664 | |||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch rộng 6m | 2.162.160 | 1.389.960 | 1.081.080 | |||||||||
| 35 | Đất ở | Các đường còn lại | |||||||||||
| Đất ở | Thuộc các địa bàn Cam Phủ. Cam Thuận. Cam Lộc. Cam Lợi. Cam Linh và Ba Ngòi cũ (đoạn thuộc phường Cam Ranh) | 1.544.400 | 1.201.200 | 1.029.600 | 858 | 78.936 | |||||||
| Đất ở | Thuộc các địa bàn Cam Nghĩa. Cam Phúc Bắc. Cam Phúc Nam cũ (đoạn thuộc phường Cam Ranh) | 1.235.520 | 96.096 | 82.368 | 6.864 | 631.488 | |||||||
| 36 | Đất ở | Đường K8. địa bàn Cam Phúc Nam cũ | Đường Hùng Vương | Trường THCS Chu Văn An | 3.088.800 | 2.162.160 | 1.389.960 | 1.081.080 | 92.664 | ||||
| 37 | Đất ở | Đường Trần Đại Nghĩa. địa bàn Cam Lộc cũ | Đường Lê Hồng Phong | Đường Nguyễn Thái Học | 3.432.000 | 2.402.400 | 1.544.400 | 1.201.200 | 1.029.600 | ||||
| 38 | Đất ở | Đường D3. địa bàn Cam Lộc cũ | Đường Phan Chu Trinh | Đường Hoàng Văn Thụ | 3.432.000 | 2.402.400 | 1.544.400 | 1.201.200 | 1.029.600 | ||||
| 39 | Đất ở | Đường DI. địa bàn Cam Lộc cũ | |||||||||||
| Đất ở | Đường Hoàng Vãn Thụ | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 3.432.000 | 2.402.400 | 1.544.400 | 1.201.200 | 1.029.600 | ||||||
| 40 | Đất ở | Khu dân cư Ngân hàng. địa bàn Cam Phú cũ | |||||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch 7m | 2.402.400 | 1.544.400 | 1.201.200 | |||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch 6m | 1.921.920 | 1.235.520 | 96.096 | |||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch 6m | 3.603.600 | 2.522.520 | 1.621.620 | |||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch 5.5m | 3.432.000 | 2.402.400 | 1.544.400 | |||||||||
| 41 | Đất ở | Khu dân cư Tố Hữu - Phan Chu Trinh. địa bàn Cam Lộc cũ | |||||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch 7m | 22.000.000 | 15.400.000 | 9.900.000 | |||||||||
| Đất ở | Lê Lợi | Hùng Vương | Nguyễn Văn Cừ | 2.402.400 | 1.681.680 | 1.081.080 | 84.084 | 72.072 | |||||
| Đất ở | Bạch Đãng | Hùng Vương | Trường tiểu học | 2.745.600 | 1.921.920 | 1.235.520 | 96.096 | 82.368 | |||||
| Đất ở | Trường tiểu học | Biển | 2.059.200 | 1.441.440 | 92.664 | 72.072 | 61.776 | ||||||
| Đất ở | Đường số 5B (QH 13m) | Đường số 1A | Hết khu dân cư | 2.642.640 | 1.698.840 | 1.321.320 | |||||||
| Đất ở | Đường số 3 (giáp ranh địa bàn Cam Phú. Cam Thuận cũ) (đoạn thuộc phường Cam Ranh) | Hùng Vương | Phạm Văn Đồng | 3.432.000 | 2.402.400 | 1.544.400 | 1.201.200 | 1.029.600 | |||||
| Đất ở | Nguyễn Duy Trinh | Nguyễn Thái Học | Lè Hồng Phong | 2.402.400 | 1.544.400 | 1.201.200 | 1.029.600 | 858 | |||||
| Đất ở | Duy Tân | Nguyễn Thái Học | Hùng Vương | 2.402.400 | 1.544.400 | 1.201.200 | 1.029.600 | 858 | |||||
| Đất ở | Ngô Đức Diễn | Đường 22 tháng 8 | Duy Tân | 2.402.400 | 1.544.400 | 1.201.200 | 1.029.600 | 858 | |||||
| Đất ở | Đường vào khu Kim Hòa | Đường 3/3 | Cuối đường bê tông | 2.402.400 | 1.544.400 | 1.201.200 | 1.029.600 | 858 | |||||
| 42 | Đất ở | Khu tái định cư Khu 3 (phục vụ dự án Khu đô thị ven vịnh Cam Ranh) | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH rộng 21 m | 4.324.320 | 2.882.880 | 1.921.920 | 1.081.080 | 84.084 | |||||||
| Đất ở | Đường QH rộng 28 m | 5.559.840 | 3.706.560 | 2.471.040 | 1.389.960 | 1.081.080 | |||||||
| 43 | Đất ở | Khu dân cư - tái định cư đường Phạm Văn Đồng. địa bàn Cam Phú cũ | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH rộng 27m | 15.649.920 | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH rộng 20m | 10.934.488 | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH rộng 16m | 8.698.030 | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH rộng 13m | 6.919.000 | |||||||||||
| 1 | Đất ở | Bùi Thị Xuân | Hoàng Văn Thụ | Trần Quang Khải | 2.745.600 | 1.921.920 | 1.235.520 | 96.096 | 82.368 | ||||
| 2 | Đất ở | Cao Minh Phi (địa bàn Cam Phúc Bắc cũ) | Hùng Vương | Đến hết đường bê tông nhựa | 2.402.400 | 1.544.400 | 1.201.200 | 1.029.600 | 858 | ||||
| 3 | Đất ở | Hùng Vương | Giáp ranh xã Cam Thành Bắc | Đường vào Kho đạn 858 | 2.745.600 | 1.921.920 | 1.235.520 | 96.096 | 82.368 | ||||
| Đất ở | Tiếp theo | Đường lên Nghĩa Phú (phía Nam giáp nhà bà Loan; phía Bắc giáp nhà ông Sâm) | 4.942.080 | 3.294.720 | 2.196.480 | 1.235.520 | 96.096 | ||||||
| Đất ở | Tiếp theo | Giáp Nhà thờ Tin Lành và đường vào Tịnh xá Ngọc Mỹ (đường N5) | 8.751.600 | 5.250.960 | 3.792.360 | 2.042.040 | 1.312.740 | ||||||
| Đất ở | Tiếp theo | Đường Hà Huy Tập (ranh giới giữa 2 phường) | 7.207.200 | 4.324.320 | 3.123.120 | 1.681.680 | 1.081.080 | ||||||
| Đất ở | Tiếp theo | Lê Quý Đôn | 8.236.800 | 4.942.080 | 3.569.280 | 1.921.920 | 1.235.520 | ||||||
| Đất ở | Lê Quý Đôn | Cổng km số 8 | 7.207.200 | 4.324.320 | 3.123.120 | 1.681.680 | 1.081.080 | ||||||
| Đất ở | Cổng km số 8 | Cổng km số 7 | 4.942.080 | 3.294.720 | 2.196.480 | 1.235.520 | 96.096 | ||||||
| Đất ở | Nguyễn Lương Bằng | Lê Lợi | 7.207.200 | 4.324.320 | 3.123.120 | 1.681.680 | 1.081.080 | ||||||
| Đất ở | Lê Lợi | Nguyễn Công Trứ | 7.722.000 | 4.633.200 | 3.346.200 | 1.801.800 | 1.158.300 | ||||||
| 4 | Đất ở | Lê Hồng Phong | Nguyễn Thị Minh Khai | Ngô Mây | 6.177.600 | 3.706.560 | 2.676.960 | 1.441.440 | 92.664 | ||||
| 5 | Đất ở | Lê Thánh Tông | Hùng Vương | Đến hết đường bê tông nhựa | 3.088.800 | 2.162.160 | 1.389.960 | 1.081.080 | 92.664 | ||||
| 6 | Đất ở | Lương Văn Can | Lê Thánh Tông | Giáp khu dân cư Hòa Bình 2 (phía đông giáp Chùa Giác Hoa) | 2.745.600 | 1.921.920 | 1.235.520 | 96.096 | 82.368 | ||||
| Đất ở | Tiếp theo | Nguyễn Công Trứ | 3.432.000 | 2.402.400 | 1.544.400 | 1.201.200 | 1.029.600 | ||||||
| 7 | Đất ở | Nguyễn Chí Thanh | Hùng Vương | Tiếp giáp đất quốc phòng | 11.325.600 | 6.795.360 | 4.907.760 | 2.642.640 | 1.698.840 | ||||
| 8 | Đất ở | Nguyễn Tất Thành (phía Đông đường) | |||||||||||
| Đất ở | Nguyễn Chí Thanh (ngã ba đường vào Vùng 4 HQ và đường Nguyễn Tất Thành) | Hết đường hai chiều | 3.706.560 | 2.471.040 | 1.647.360 | 92.664 | 72.072 | ||||||
| Đất ở | Tiếp theo | Giáp Đồi Dầu | 4.942.080 | 3.294.720 | 2.196.480 | 1.235.520 | 96.096 | ||||||
| Đất ở | Tiếp theo | Giáp ranh địa bàn Cam Lâm cữ | 4.324.320 | 2.882.880 | 1.921.920 | 1.081.080 | 84.084 | ||||||
| Đất ở | Nguyễn Tất Thành (phía Tây đường phân đoạn như phía Đông. giá đất các vị trí bàng 0.8 lần giá đất phía Đóng đường) | ||||||||||||
| 9 | Đất ở | Nguyễn Công Trứ | Hùng Vương | Hết chợ Mỹ Ca | 9.266.400 | 5.559.840 | 4.015.440 | 2.162.160 | 1.389.960 | ||||
| Đất ở | Tiếp theo | Đường hèm (phía Bắc giáp nhà ông Phạm Văn Ái. phía Nam giáp nhà bà Trần Thị Chi) | 6.795.360 | 4.530.240 | 3.020.160 | 1.698.840 | 1.321.320 | ||||||
| Đất ở | Tiếp theo | Phía Nam đến trạm biến áp. phía Bắc đến đường vào thôn Nghĩa Quỷ | 4.942.080 | 3.294.720 | 2.196.480 | 1.235.520 | 96.096 | ||||||
| Đất ở | Tiếp theo | Giáp ranh địa bàn Cam Thành Nam cũ | 2.642.640 | 1.698.840 | 1.321.320 | 1.132.560 | 9.438 | ||||||
| 10 | Đất ở | Nguyễn Du | Hùng Vương | Het đất ông Dân Lợi | 4.942.080 | 3.294.720 | 2.196.480 | 1.235.520 | 96.096 | ||||
| Đất ở | Đoạn còn lại | 3.706.560 | 2.471.040 | 1.647.360 | 92.664 | 72.072 | |||||||
| 11 | Đất ở | Nguyễn Văn Trỗi | Hùng Vương | Ngã tư giáp nhà ông Mau | 5.559.840 | 3.706.560 | 2.471.040 | 1.389.960 | 1.081.080 | ||||
| Đất ở | Đoạn còn lại | 3.432.000 | 2.402.400 | 1.544.400 | 1.201.200 | 1.029.600 | |||||||
| 12 | Đất ở | Trần Nguyên Hãn | Hùng Vương | Cống 377 | 3.088.800 | 2.162.160 | 1.389.960 | 1.081.080 | 92.664 | ||||
| 13 | Đất ở | Khu Quy hoạch chia lô đất ờ gia đình vùng 4 Hãi quân: | |||||||||||
| Đất ở | Đường số 1 | Đường số 6 | Đường số 9 | 2.059.200 | 1.441.440 | 92.664 | |||||||
| Đất ở | Đường số 1A | Đường số 6 | Đường số 5B | 2.059.200 | 1.441.440 | 92.664 | |||||||
| Đất ở | Đường số 2 | Đường số 6 | Đường số 9 | 2.402.400 | 1.681.680 | 1.081.080 | |||||||
| Đất ở | Đường số 3 | Đường số 6 | Đường số 9 | 2.574.000 | 1.801.800 | 1.158.300 | |||||||
| Đất ở | Đường số 4 | Đường số 6 | Đường số 9 | 2.230.800 | 1.561.560 | 1.003.860 | |||||||
| Đất ở | Đường số 4A | Đường số 6 | Đường số 2A | 2.059.200 | 1.441.440 | 92.664 | |||||||
| Đất ở | Đường sổ 5 | Đường số 6 | Đường số 9 | 2.059.200 | 1.441.440 | 92.664 | |||||||
| Đất ở | Đường số 5A | Đường số 6 | Đường số 2A | 2.059.200 | 1.441.440 | 92.664 | |||||||
| Đất ở | Đường số 6 | Đường số 5 | Cuối đường | 2.745.600 | 1.921.920 | 1.235.520 | |||||||
| Đất ở | Đường số 7 | Đường số 1 | Cuối đường | 2.059.200 | 1.441.440 | 92.664 | |||||||
| 14 | Đất ở | Khu QH gia đình quân nhân Trung đoàn Công binh 293 tổ dân phố Hòa Do 6A. địa bàn Cam Phúc Bắc cũ | |||||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch rộng 16m | 2.402.400 | 1.681.680 | 1.081.080 | |||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch rộng 10m-13m | 2.230.800 | 1.561.560 | 1.003.860 | |||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch rộng 6m | 2.059.200 | 1.441.440 | 92.664 | |||||||||
| 15 | Đất ở | Các đường trong chợ Mỹ Ca- Cam Nghĩa | 2.402.400 | 1.544.400 | 1.201.200 | 1.029.600 | 858 | ||||||
| 16 | Đất ở | Các đường còn lại | |||||||||||
| Đất ở | Thuộc các địa bàn Cam Phú. Cam Thuận. Cam Lộc. Cam Lợi. Cam Linh và Ba Ngòi cũ | 1.544.400 | 1.201.200 | 1.029.600 | 858 | 78.936 | |||||||
| Đất ở | Thuộc các địa bàn Cam Nghĩa. Cam Phúc Bác. Cam Phúc Nam cũ | 1.235.520 | 96.096 | 82.368 | 6.864 | 631.488 | |||||||
| 17 | Đất ở | Đường Hà Huy Tập (Rộng 14m) | Đường Hùng Vương | Đường Nguyễn Văn Cừ | 3.432.000 | 2.402.400 | 1.544.400 | 1.201.200 | 1.029.600 | ||||
| 18 | Đất ở | Đường Nghĩa Phú. địa bàn Cam Nghĩa cũ | Hùng Vương | Giáp đường liên xã Cam Thành Nam-Cam Thành Bắc. địa bàn Cam Lâm cũ | 2.402.400 | 1.544.400 | 1.201.200 | 1.029.600 | 858 | ||||
| Đất ở | Quốc lộ 1 | Đen biển | 1.681.680 | 1.081.080 | 84.084 | 72.072 | 6.006 | ||||||
| 19 | Đất ở | Khu dân cư TDP Nghĩa Cam. địa bàn Cam Nghĩa cũ | |||||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch 20m | 2.917.200 | 2.042.040 | 1.312.740 | |||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch 16m | 2.745.600 | 1.921.920 | 1.235.520 | |||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch 13m | 2.574.000 | 1.801.800 | 1.158.300 | |||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch 1 Om | 2.402.400 | 1.681.680 | 1.081.080 | |||||||||
| Đất ở | Nguyễn Khuyến | Đưòng 3/4 | Phạm Vãn Đồng | 6.177.600 | 4.118.400 | 2.745.600 | 1.544.400 | 1.201.200 | |||||
| 20 | Đất ở | Khu dân CU' tố dân phố Nghĩa Phú. địa bàn Cam Nghĩa cũ | |||||||||||
| Đất ở | Các lô tiếp giáp đường Nguyễn Công Trứ | 2.402.400 | 1.544.400 | 1.201.200 | |||||||||
| Đất ở | Các lô tiếp giáp đường số 2 địa bàn Cam Thành Nam cũ | 2.282.280 | 146.718 | 1.141.140 | |||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch 9m | 2.042.040 | 1.312.740 | 1.021.020 | |||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch 7m | 1.921.920 | 1.235.520 | 96.096 | |||||||||
| 21 | Đất ở | Khu QH dân CU' tố dân phố Hòa Bình (khu 2). địa bàn Cam Nghĩa cũ | |||||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch 16m | 1.921.920 | 1.235.520 | 96.096 | |||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch 9m - 13m | 1.681.680 | 1.081.080 | 84.084 | |||||||||
| 22 | Đất ở | Khu 2. Vùng 4 Hài Quân. địa bàn Cam Nghĩa cũ | |||||||||||
| Đất ở | Đường số 5 (QH 13m) | Đường số 9 | Đường số 6 | 2.522.520 | 1.621.620 | 1.261.260 | |||||||
| Đất ở | Đường số 5C (QH 7m) | Đường số 5 | Đường số 6 | 1.921.920 | 1.235.520 | 96.096 | |||||||
| 23 | Đất ở | Khu 3. Vùng 4 Hãi Quân. dịa bàn Cam Nghĩa cũ | |||||||||||
| Đất ở | Đường số 5B (QH 13m) | Đường số 1A | Hết khu dân cư | 2.642.640 | 1.698.840 | 1.321.320 | |||||||
| Đất ở | Đường D2 địa bàn Cam Phúc Bắc cũ (chi giới 14m) | Lê Lợi | Trần Nguyên Hãn | 2.745.600 | 1.921.920 | 1.235.520 | |||||||
| Đất ở | Đường N3A (địa bàn Cam Nghĩa cũ. chì giới 16m) | Hùng Vưong | Giáp Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi | 3.775.200 | 2.642.640 | 1.698.840 | 1.321.320 | 1.132.560 | |||||
| Đất ở | KmO+279.56 | Km0+351.00 | 3.775.200 | 2.642.640 | 1.698.840 | 1.321.320 | 1.132.560 | ||||||
| Đất ở | Đường vào nhà thờ Nghĩa Phú (địa bàn Cam Nghĩa cũ) | Nguyễn Công Trứ | Đường bê tông nhựa | 2.162.160 | 1.389.960 | 1.081.080 | 92.664 | 7.722 | |||||
| Đất ở | Đường vào chùa ông Lão | Nguyễn Công Trứ | Lê Thánh Tông nối dài | 2.402.400 | 1.544.400 | 1.201.200 | 1.029.600 | 858 | |||||
| Đất ở | Lương Ngọc Quyến | Hùng Vưong | Nguyễn Văn Cừ | 2.402.400 | 1.544.400 | 1.201.200 | 1.029.600 | 858 | |||||
| Đất ở | Nguyễn Văn Huyên | Hùng Vưong | Đường D2 | 2.402.400 | 1.544.400 | 1.201.200 | 1.029.600 | 858 | |||||
| Đất ở | Nguyễn Son | Hùng Vưong | Biển | 2.402.400 | 1.544.400 | 1.201.200 | 1.029.600 | 858 | |||||
| Đất ở | Đường vào khu Kim Hòa | Đường 3/3 | Cuối đường bê tông | 2.402.400 | 1.544.400 | 1.201.200 | 1.029.600 | 858 | |||||
| 24 | Đất ở | Khu phức hợp nghĩ dưỡng và giải trí KN Paradise | |||||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch 50m | Khu 1.5 (Đường D2) | 4.942.080 | 3.294.720 | 2.196.480 | 1.235.520 | 96.096 | ||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch 28m | Khu 1.4 (Đường D29.1) | 4.324.320 | 2.882.880 | 1.921.920 | 1.081.080 | 84.084 | ||||||
| Đất ở | Khu 3.3 (Đường N40. N21) | 4.324.320 | 2.882.880 | 1.921.920 | 1.081.080 | 84.084 | |||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch 24m | KhuZC3.1 (Đường NI 1A) | 3.432.000 | 2.402.400 | 1.544.400 | 1.201.200 | 1.029.600 | ||||||
| Đất ở | Khu 3.3 (Đường Dl.3) | 3.432.000 | 2.402.400 | 1.544.400 | 1.201.200 | 1.029.600 | |||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch 20m | Khu ZC3 (Đường D3. D6. Nl. N3. N5) | 3.260.400 | 2.282.280 | 1.467.180 | 1.141.140 | 97.812 | ||||||
| Đất ở | Khu ZC3.1 (Đường D4. D3.2. N7A. N9A. N13) | 3.260.400 | 2.282.280 | 1.467.180 | 1.141.140 | 97.812 | |||||||
| Đất ở | Khu 1.5 (Đường N14. N15. N43.1. N24) | 3.260.400 | 2.282.280 | 1.467.180 | 1.141.140 | 97.812 | |||||||
| Đất ở | Khu 1.4 (Đường N56. N65) | 3.260.400 | 2.282.280 | 1.467.180 | 1.141.140 | 97.812 | |||||||
| Đất ở | Khu 3.3 (Đường D20. D22) | 3.260.400 | 2.282.280 | 1.467.180 | 1.141.140 | 97.812 | |||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch 18m | Khu ZC3 (Đường N2. N2A. N4A. N4. N6) | 3.088.800 | 2.162.160 | 1.389.960 | 1.081.080 | 92.664 | ||||||
| Đất ở | Khu ZC3.1 (Đường N6 A. N8 A. N1 OA. N12 A. N13 A) | 3.088.800 | 2.162.160 | 1.389.960 | 1.081.080 | 92.664 | |||||||
| Đất ở | Khu 1.5 (Đường NUA. NI5A) | 3.088.800 | 2.162.160 | 1.389.960 | 1.081.080 | 92.664 | |||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch 16m | Khu ZC3.1 (Đường N54. N54A. N58. N57. N57A. N60. N61. N62. N62A. N64. N64A. N66A. N66. N68A. N68) | 2.917.200 | 2.042.040 | 1.312.740 | 1.021.020 | 87.516 | ||||||
| Đất ở | Khu 1.4 (Đường D29. D30. D32. D28. N53. N59. N63. N67. N52. N51. N51A. N55) | 2.917.200 | 2.042.040 | 1.312.740 | 1.021.020 | 87.516 | |||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch 15m | KhuZC3.1 (Đường D31) | 2.745.600 | 1.921.920 | 1.235.520 | 96.096 | 82.368 | ||||||
| Đất ở | Khu 1.5 (Đường D14. N37A. N43B. N46. N49A. N43A. D23. N49. N36. N34?N32. N25) | 2.745.600 | 1.921.920 | 1.235.520 | 96.096 | 82.368 | |||||||
| Đất ở | Khu 3.3 (Đường E10A. N46. D24. D17A. E11A.N27A. E13. N32A. N31. N26. N20. N19. N22. N30. N33. N35. N37. N38. D19B. N41. N44. N47. E16. E17. N48. N45. N42. E18. N39. N39A. E19. D19A. D19C) | 2.745.600 | 1.921.920 | 1.235.520 | 96.096 | 82.368 | |||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch 12m | Khu 1.5 (Đường N23.1.N23.2) | 2.574.000 | 1.801.800 | 1.158.300 | 9.009 | 7.722 | ||||||
| 25 | Đất ở | Khu tái định cư dọc đường N3A. tổ dân phố Mỹ Ca. địa bàn Cam Nghĩa cũ | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH 30m | 11.325.600 | |||||||||||
| Đất ở | Đường N3A (QH 20m) | 3.432.000 | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH I4.5m | 2.402.400 | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH 10 | 1.921.920 | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH 7m | 1.441.440 | |||||||||||
| 26 | Đất ở | Khu phân lô khu Xí nghiệp đường (cũ) tại TDP Hòa Do 6A. địa bàn Cam Phúc Bắc cũ | |||||||||||
| Đất ở | Các lô giáp đường bê tông hiện hữu rộng 4m | 7.722 | 6.006 | 5.148 | 429 | 39.468 | |||||||
| Đất ở | Đường D3 QH rộng 14m | 2.162.160 | 1.389.960 | 1.081.080 | 92.664 | 7.722 | |||||||
| Đất ở | ĐẤT Ỏ VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | ||||||||||||
| 27 | Đất ở | ĐƯỜNG MỸ CA - VĨNH CẢM | |||||||||||
| Đất ở | Từ ngã ba đi vào chùa Ông Lão lên đến giáp đường số 2 Cam Thành Nam (Nguyễn Công Trứ) | 1.404.000 | 702 | 4.212 | |||||||||
| Đất ở | Tiếp theo đến ngã ba đường vào chợ Cam Thành Nam (đường liên thôn số 3) | 1.188.000 | 594 | 3.564 | |||||||||
| Đất ở | Tiếp theo đến đường vào mỏ đá | 1.080.000 | 540 | 324 | |||||||||
| Đất ở | Đoạn còn lại | 864 | 432 | 2.592 | |||||||||
| 28 | Đất ở | ĐƯỜNG LIÊN XÃ CAM THÀNH NAM - CAM THÀNH BẮC. ĐỊA BÀN CAM LẦM cữ | |||||||||||
| Đất ở | Từ giáp đường Mỹ Ca - Vĩnh cấm đến giáp ranh xã Cam Thành Bắc. địa bàn Cam Lâm cũ | 1.080.000 | 540 | 324 | |||||||||
| 29 | Đất ở | ĐƯỜNG SÓ 3 (địa bàn Cam Thành Nam cũ) | |||||||||||
| Đất ở | Từ giáp đường Mỹ Ca - Vĩnh Cẩm đến ngã tư đường vào chợ | 972 | 486 | 2.916 | |||||||||
| 30 | Đất ở | ĐƯỜNG SÓ 16 (địa bàn Cam Thành Nam cũ) | |||||||||||
| Đất ở | Từ đường số 2 đến ngã ba (nhà ông Nguyễn Thu) | 540 | 270 | 162 | |||||||||
| 31 | Đất ở | ĐƯỜNG SỐ 2 LIÊN THÔN QƯÃNG PHỨC - QUÃNG HÒA | |||||||||||
| Đất ở | Từ Mỹ Ca - Vĩnh Cấm đến ngã 4 nhà ông Bùi Tấn Ca | 540 | 270 | 162 | |||||||||
| Đất ở | Ngã 4 nhà ông Bùi Tấn Ca đến giáp ranh địa bàn Cam Thành Bắc. Cam Lâm cũ | 1.113 | |||||||||||
| 32 | Đất ở | ĐƯỜNG VÀO CHỪA ÔNG LÃO | |||||||||||
| Đất ở | Từ đường Nguyễn Công Trứ đến hết đường bê tông nhựa | 1.080.000 | 540 | 324 | |||||||||
| Đất ở | Đoạn còn lại | 864 | 432 | 2.592 | |||||||||
| 1 | Đất ở | Hùng Vương | Tỉnh lộ 9 và đường Trân Hưng Đạo | Cầu Trà Long | 8.424.000 | 5.054.400 | 3.650.400 | 1.965.600 | 1.263.600 | ||||
| Đất ở | Cầu Trà Long | Cầu Đa | 5.054.400 | 3.369.600 | 2.246.400 | 1.263.600 | 9.828 | ||||||
| Đất ở | Cầu Ba | Giáp ranh địa bàn Cam Thịnh Đông cũ | 2.496.000 | 1.747.200 | 1.123.200 | 8.736 | 7.488 | ||||||
| 2 | Đất ở | Lê Thánh Tòng | Tiếp theo | Hòa Do 1A- 1B | 2.808.000 | 1.965.600 | 1.263.600 | 9.828 | 8.424 | ||||
| 3 | Đất ở | Ngô Mây | Hùng Vương | Hoàng Văn Thụ | 2.496.000 | 1.747.200 | 1.123.200 | 8.736 | 7.488 | ||||
| 4 | Đất ở | Tình lộ 9 | Hùng Vương | Giáp nhà thờ Tin lành | 6.084.000 | 3.650.400 | 2.636.400 | 1.419.600 | 9.126 | ||||
| Đất ở | Nhà thờ Tin lành | Trần Quang Khải | 5.616.000 | 3.744.000 | 2.496.000 | 1.404.000 | 1.092.000 | ||||||
| Đất ở | Trần Quang Khải | Giáp ranh xã Cam Phước Đông | 2.184.000 | 1.528.800 | 9.828 | 7.644 | 6.552 | ||||||
| 5 | Đất ở | Trần Hưng Đạo | Hùng Vương | Biển | 2.496.000 | 1.747.200 | 1.123.200 | 8.736 | 7.488 | ||||
| 6 | Đất ở | Các đường còn lại | |||||||||||
| Đất ở | Thuộc các địa bàn Cam Phú. Cam Thuận. Cam Lộc. Cam Lợi. Cam Linh và BaNgòi cũ (thuộc địa bàn phường Ba Ngòi) | 1.404.000 | 1.092.000 | 936 | 780 | 7.176 | |||||||
| Đất ở | Thuộc các địa bàn Cam Nghĩa. Cam Phúc Bắc. Cam Phúc Nam cũ (thuộc địa bàn phường Ba Ngòi) | 1.123.200 | 8.736 | 7.488 | 624 | 57.408 | |||||||
| 7 | Đất ở | Đường Trần Quang Khải. địa bàn Ba Ngòi cũ (chỉ giới 16m) | Bùi Thị Xuân | giáp Tĩnh lộ 9 | 2.496.000 | 1.747.200 | 1.123.200 | 8.736 | 7.488 | ||||
| Đất ở | Phạm Ngữ Lão | Hùng Vương | Trần Quang Khải | 2.184.000 | 1.404.000 | 1.092.000 | 936 | 780 | |||||
| 8 | Đất ở | Đường kè Trà Long | Hùng Vương | Lê Lai | 2.184.000 | 1.404.000 | 1.092.000 | 936 | 780 | ||||
| 9 | Đất ở | Đống Đa | Hoàng Văn Thụ | Lê Hồng Phong | 2.184.000 | 1.404.000 | 1.092.000 | 936 | 780 | ||||
| 10 | Đất ở | Đường vào khu Kim Hòa | Đường 3/3 | Cuối đường bê tông | 2.184.000 | 1.404.000 | 1.092.000 | 936 | 780 | ||||
| 11 | Đất ở | Khu tái định cư Khu 2 (phục vụ dự án Khu đô thị ven vịnh Cam Ranh) | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH rộng 13 m | 2.184.000 | 1.404.000 | 1.092.000 | 936 | 780 | |||||||
| Đất ở | Đường QH rộng 15 m | 2.184.000 | 1.528.800 | 9.828 | 7.644 | 6.552 | |||||||
| Đất ở | Đường QH rộng 17 m | 2.808.000 | 1.965.600 | 1.263.600 | 9.828 | 8.424 | |||||||
| Đất ở | Đường QH rộng 20 m | 3.931.200 | 2.620.800 | 1.747.200 | 9.828 | 7.644 | |||||||
| Đất ở | Đường QH rộng 23 m | 4.492.800 | 2.995.200 | 1.996.800 | 1.123.200 | 8.736 | |||||||
| Đất ở | Địa bàn Cam Phước Đông cũ | ||||||||||||
| 12 | Đất ở | Thôn Suối Môn | |||||||||||
| Đất ở | Khu vực Chợ mới xã | 4.563 | |||||||||||
| Đất ở | Từ ngã 3 đường Tình lộ 9 và đường đi Suối Hai (đường liên thôn 2) | Đầu tràn thứ nhất (nhà ông Đạt) | 4.563 | ||||||||||
| Đất ở | Từ cuối tràn thứ nhất của đường liên thôn 2 | Cồng làng văn hóa thôn Hòa Binh | 33.462 | ||||||||||
| Đất ở | Đường liên thôn đi vào Hồ Suối Hành (đường nhựa) từ nhà ông Nguyễn Khánh Tình | Cuối đường giáp khu đập Suối Hành | 33.462 | ||||||||||
| Đất ở | Từ ngã ba nhà đất ông Cao Hữu Bình (xóm Vân Sơn) | Ngã ba (đoạn cuối) đường Đồng Lát Sâu | 33.462 | ||||||||||
| Đất ở | Từ ngã ba (đoạn cuối) đường Đồng Lát Sâu | Nhà ông Phạm Đã (thuộc xóm Vân Sơn) | 24.336 | ||||||||||
| Đất ở | Đường Đá Voi - Nông Phố (từ giáp ngã ba đường Tình lộ 3 | Ngã tư nhà ông Nguyễn Tiến Hùng) | 30.888 | ||||||||||
| Đất ở | Các vị trí còn lại | 18.252 | |||||||||||
| 13 | Đất ở | Thôn Thống Nhất | |||||||||||
| Đất ở | Từ ngã 3 đườngTỉnh lộ 9 và đường đi Suối Hai (đường liên thôn 2) | Đầu tràn thứ nhất (nhà ông Đạt) | 4.563 | ||||||||||
| Đất ở | Từ ngã 3 đườngTinh lộ 9 và trụ sở UBND xã | Ngã 3 đường sắt (Nhà văn hoá thiếu nhi) | 4.563 | ||||||||||
| Đất ở | Từ cổng làng Văn hoá thống Nhất (đường liên thôn số 1) | Tràn thứ 1 (nhà ông Nguyễn Văn Thơm) | 4.563 | ||||||||||
| Đất ở | Từ cuối tràn thứ nhất cùa đường liên thôn 2 | Cồng làng văn hóa thôn Hòa Bình | 33.462 | ||||||||||
| Đất ở | Từ cuối tràn thứ nhất cùa đường liên thôn 1 | Cầu ông Man | 33.462 | ||||||||||
| Đất ở | Đường Đá Voi - Nông Phố (giáp ngã tư nhà ông Nguyễn Tiến Hùng | Giáp suối (nhà bà Trương Thị Ngọc Châu) | 30.888 | ||||||||||
| Đất ở | Các vị trí còn lại | 18.252 | |||||||||||
| 14 | Đất ở | Thôn Tân Hiệp | |||||||||||
| Đất ở | Đường vào ga Ngã Ba | 4.563 | |||||||||||
| Đất ở | Từ ngã ba đường Tỉnh Lộ 9 và đường vào ấp bà Hùng | Cầu sát | 4.563 | ||||||||||
| Đất ở | Từ cầu sắt | Giáp ranh địa bàn Ba Ngòi cữ và địa bàn Cam Phước Đông cũ | 33.462 | ||||||||||
| Đất ở | Các vị trí còn lại | 24.336 | |||||||||||
| 15 | Đất ở | Thôn Trà Sơn | |||||||||||
| Đất ở | Từ ngã ba đường Tình Lộ 9 vả đường vào đơn vị D90 | Đầu xóm đá Voi | 33.462 | ||||||||||
| Đất ở | Đường Đá Voi - Nông Phố (từ giáp suối (đất ông Trưong Văn Long) | Ngã ba Trường Tiểu học Cam Phước Đông 2) | 30.888 | ||||||||||
| Đất ở | Các vị trí còn lại | 24.336 | |||||||||||
| 16 | Đất ở | Thôn Hòa Bình | |||||||||||
| Đất ở | Từ cổng làng văn hoá thôn Hoà Bình | Cầu Suối Hành (giáp nhà ông Nguyễn Tuyến) | 4.563 | ||||||||||
| Đất ở | Từ giáp cầu nhà bà Lê Thị Hiên | Cầu gỗ (nhà ông Nguyễn Phú Hòa) | 33.462 | ||||||||||
| Đất ở | Các vị trí còn lại | 24.336 | |||||||||||
| 17 | Đất ở | Thôn Hòa An | |||||||||||
| Đất ở | Từ cầu Suối Hành (giáp nhà ông Nguyễn Tuyến) | Ngã ba nhà Tình thương (Mái ấm Đại An) | 4.563 | ||||||||||
| Đất ở | Từ ngã ba nhà Tình thương (Mái ấm Đại An) | Nhà thờ Phú Phong | 33.462 | ||||||||||
| Đất ở | Đường Đồng Lác Sâu (điểm đầu đường) | Cống thoát nước nhà ông Nguyễn Trung | 33.462 | ||||||||||
| Đất ở | Các vị trí còn lại | 24.336 | |||||||||||
| 18 | Đất ở | Thôn Giải Phóng | |||||||||||
| Đất ở | Xóm Hốc Gia | Đường xóm Hốc Gia (điểm đầu nhà đất ông Nguyễn Xuân Quý) | Điều cuối tại nhà ông Nguyễn Khác Hiếu | 4.212 | |||||||||
| Đất ở | Dọc theo đường sắt (Từ nhà ông Cao Thánh | Nhà bà Lê Thị Kim Loan | 30.888 | ||||||||||
| Đất ở | Đường Đá Voi - Nông Phố (từ giáp suối - nhà bà Trương Thị Ngọc Châu | Giáp suối - đất ông Trương Văn Long) | 30.888 | ||||||||||
| Đất ở | Các vị trí còn lại | 22.464 | |||||||||||
| Đất ở | Xóm Suối Hai | Đường Suối Hai (điểm đầu giáp ranh thôn Hoà Bình "nhà đất ông Võ Quang Khanh" | Ngã ba cuối đường "nhà đất bà Mấu Thị Lá") | 28.314 | |||||||||
| Đất ở | Dọc theo đường xóm Suối Hai Nhánh 1: Từ nhà Bo Thị Xuyến đến nhà Mấu Tấn A. Nhánh 2: Tù nhà Bo Bo Nhao đến nhà Mấu Văn Xuyên. | 20.592 | |||||||||||
| Đất ở | Các vị trí còn lại | 15.444 | |||||||||||
| Đất ở | Xóm Bà Hùng | Dọc đường Bà Hùng điểm giáp ranh với thôn Tân Hiệp (kế nhà đất Đặng Hoài Thanh) | Nhà Mấu Hồng Đen | 28.314 | |||||||||
| Đất ở | Đường liên thôn số 4 (đường bê tông) từ ngã ba đường Ấp bà Hùng và đường đi Suối Hai | Ngã ba nhà sinh hoạt cộng đồng | 28.314 | ||||||||||
| Đất ở | Từ nhà già làng Cao Sáu | Nhà đất Bo Bo Đuối | 20.592 | ||||||||||
| Đất ở | Các vị trí còn lại | 15.444 | |||||||||||
| Đất ở | Xóm Mới | Dọc đường Định canh Định cư | 28.314 | ||||||||||
| Đất ở | Đường rể nhánh sau nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Giài Phóng | 20.592 | |||||||||||
| Đất ở | Đường liên thôn số 4 (đường đất) từ ngã 3 nhà sinh hoạt cộng đồng | Giao đường Suối Hai (điểm Trường Tiểu học Cam Phước Đông) | 20.592 | ||||||||||
| Đất ở | Các vị trí còn lại | 15.444 | |||||||||||
| Đất ở | Xóm Đá Vôi | Từ tràn | Cuối đường Nông Phố-Đá Voi | 2.574 | |||||||||
| Đất ở | Từ nhà đất ông Mấu Bánh | Cuối đương bê tông đất ông Hồng Xuân Lý | 1.872 | ||||||||||
| Đất ở | Các vị trí còn lại | 1.404 | |||||||||||
| 19 | Đất ở | Đường lên chùa Đại Giác | Ngã 3 đường ấp bà Hùng - giáp phường Ba Ngòi | 2.574 | 1.872 | 1.404 | |||||||
| 20 | Đất ở | Khu tái định cư địa bàn Cam Phước Đông cũ phục vụ dự án Cao tốc Bắc - Nam. đoạn qua địa bàn thành phố Cam Ranh cũ | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH rộng 20m | 4.563 | 33.462 | 24.336 | |||||||||
| Đất ở | Đường QH rộng 9.5m | 4.563 | 33.462 | 24.336 | |||||||||
| Đất ở | Các lô giáp đường bê tông thôn Giải Phóng (từ nhà sinh hoạt cộng đồng đến thừa 1104 tờ 33) | 4.563 | 33.462 | 24.336 | |||||||||
| Đất ở | Địa bàn Cam Thành Nam cũ | ||||||||||||
| 21 | Đất ở | Tổ dân phố Quảng Phúc | Đoạn từ Mỹ Ca -Vĩnh cẩm | Đường số 3 | 4.563 | 33.462 | 24.336 | ||||||
| Đất ở | Đoạn còn lại | 33.462 | 24.336 | 18.252 | |||||||||
| 22 | Đất ở | Tổ dân phố Hòa Do 7 | Từ đường Mỹ Ca -Vĩnh cẩm | Đường vận chuyển mía (đoạn nối từ đường Mỹ Ca-Vĩnh cẩm đến đường vào mó đá) | 4.563 | 33.462 | 24.336 | ||||||
| Đất ở | Đoạn còn lại | 33.462 | 24.336 | 18.252 | |||||||||
| 23 | Đất ở | Tổ dân phố Quàng Hòa | 33.462 | 24.336 | 18.252 | ||||||||
| Đất ở | ĐÁT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | ||||||||||||
| 24 | Đất ở | TỈNH Lộ 3 | |||||||||||
| Đất ở | Đoạn nhà ông Lê Đình Thuyết (giáp ranh địa bàn Cam An Nam cũ. Cam Lâm cũ) đến rào chắn xe lửa | 648 | 324 | 1.944 | |||||||||
| Đất ở | Từ rào chắn xe lửa đến đường tình lộ 9 | 972 | 486 | 2.916 | |||||||||
| 25 | Đất ở | ĐƯỜNG TỈNH Lộ 9 | |||||||||||
| Đất ở | Từ giáp địa bàn Ba Ngòi cũ đến đường ray số 2 | 1.026.000 | 513 | 3.078 | |||||||||
| Đất ở | Tiếp theo đến hết trụ sở UBND địa bàn Cam Phước Đông cũ | 1.080.000 | 540 | 324 | |||||||||
| Đất ở | Tiếp theo đến giáp ranh địa bàn Cam Phước Tây cũ | 1.296.000 | 648 | 3.888 | |||||||||
| Đất ở | Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ | ||||||||||||
| 1 | Đất ở | Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) | |||||||||||
| Đất ở | Đường vào núi Hòn Quy (Từ Quốc lộ 1 đến biển ) | 50.193 | |||||||||||
| Đất ở | Đường xóm ông Hùng (Từ giáp đường vào núi Hòn Quy | Lò vói ông Thuận | 267.696 | ||||||||||
| Đất ở | Đường lên nghĩa địa (Từ giáp Quốc lộ 1 | Đường sắt | 50.193 | ||||||||||
| Đất ở | Đường lên nghĩa địa (đoạn còn lại) | 368.082 | |||||||||||
| Đất ở | Đoạn còn lại | 368.082 | 267.696 | 200.772 | |||||||||
| Đất ở | Từ công Nhà máy dăm bào (Xí nghiệp Giấy Cam Ranh) (thừa 20. tờ 8) | Miếu Bà (thừa 45. tờ 9) | 368.082 | 267.696 | 200.772 | ||||||||
| Đất ở | Miếu Bà (thửa 45. tờ 9) | Mỏ đá Công ty 505 cũ (thửa 7. tờ 6) | 368.082 | 267.696 | 200.772 | ||||||||
| Đất ở | Miếu Bà (thửa 45. tờ 9) | Đất bà Lâm Thị Thu Thuỷ (giáp thừa 7. tờ 6) | 368.082 | 267.696 | 200.772 | ||||||||
| Đất ở | Miếu Bà (thửa 45. tờ 9) | Giáp ranh phường Ba Ngòi (thừa 02. tờ 9) | 368.082 | 267.696 | 200.772 | ||||||||
| 2 | Đất ở | Thôn Hòa Diêm (trước đây là thôn Hòa Diêm 2) | |||||||||||
| Đất ở | Đường chợ Hoà Diêm (từ giáp Quốc lộ 1 đến chợ Hoà Diêm ) | 50.193 | |||||||||||
| Đất ở | Đường liên xóm (Từ nhà ông Nguyễn Đước đến nhà ông Nguyễn Huấn) | 368.082 | |||||||||||
| Đất ở | Đường đội 4 | 267.696 | |||||||||||
| Đất ở | Đường đội 3 (từ Quốc lộ 1 đến nhả ông Bùi Xi) | 368.082 | |||||||||||
| Đất ở | Đường Ngọc Sang (từ giáp đường sắt đến hết quán Ngọc Sang) | 368.082 | |||||||||||
| Đất ở | Đường vào xóm biển (từ giáp đường Ngọc Sang đến nhà bà Tịnh) | 368.082 | 267.696 | ||||||||||
| Đất ở | Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A | Nhà ông Tô Đình Hưng và ông Nguyễn Đăng Hòa | 368.082 | ||||||||||
| Đất ở | Đoạn còn lại | 368.082 | 267.696 | 200.772 | |||||||||
| 3 | Đất ở | Thôn Hòa Sơn (thôn Hòa Diêm 2) | |||||||||||
| Đất ở | Đường chùa Hoà Vân (Từ Quốc lộ 1 đến giáp đường Quốc lộ 27B) | 368.082 | |||||||||||
| Đất ở | Đường giếng tập trung (Từ Quốc lộ 1 đến giáp đường Quốc lộ 27B) | 368.082 | |||||||||||
| Đất ở | Đường Đinh Hòa Diêm (Từ Quốc lộ 1 đến nhà bà Nguyễn Thị Huệ) | 368.082 | |||||||||||
| Đất ở | Đường từ nhà ông Huỳnh Văn Thế (từ giáp quốc lộ 27B) | Nhà ông Lê Dũng | 50.193 | ||||||||||
| Đất ở | Đường từ nhà ông Lê Dũng | Nhà ông Nguyễn Thành Phụng | 368.082 | ||||||||||
| Đất ở | Đường từ Quốc lộ 1A (nhà ông Lê Khương) | Đường sát | 368.082 | ||||||||||
| Đất ở | Đường từ Quốc lộ 1A (nhà ông Đặng Mậu Nở) | Nhà ông Lê Thanh Ngọc | 368.082 | ||||||||||
| Đất ở | Đoạn còn lại | 368.082 | 267.696 | 200.772 | |||||||||
| 4 | Đất ở | Thôn Hiệp Mỹ | |||||||||||
| Đất ở | Đường Quán Cà phê Hoa Sen (từ giáp QL1A đến nhà ông Lê Minh Em) | 267.696 | |||||||||||
| Đất ở | Đường liên xóm (Từ nhà ông Trần Thanh Thủy đến sông Võ Tá) | 368.082 | |||||||||||
| Đất ở | Đường liên xóm (Từ nhà thờ giáo họ Hiệp Mỹ đến Nguyễn Hồng Sơn) | 368.082 | |||||||||||
| Đất ở | Đường liên xóm (Từ nhà ông Trần Văn Anh đến sông Võ Tá) | 368.082 | |||||||||||
| Đất ở | Đoạn còn lại | 368.082 | 267.696 | 200.772 | |||||||||
| 5 | Đất ở | Thôn Hiệp Thanh | |||||||||||
| Đất ở | Đường chợ Hiệp Thanh (từ giáp Quốc lộ 1 đển đìa nuôi tôm) | 368.082 | |||||||||||
| Đất ở | Đường chùa Thanh Hải (tiếp giáp Quốc lộ 1 đến chùa Thanh Hải) | 267.696 | |||||||||||
| Đất ở | Đường ra bến ghe Hiệp Thanh (Từ tiếp giáp Quốc Lộ 1 đến biển) | 267.696 | |||||||||||
| Đất ở | Đường giữa thôn Hiệp Thanh (Tiếp giáp từ đường ra bến ghe đến đường chợ Hiệp Thanh) | 200.772 | |||||||||||
| Đất ở | Đoạn còn lại | 368.082 | 267.696 | 200.772 | |||||||||
| 6 | Đất ở | Đường liên thôn Hoà Sơn -Hiệp Thanh | Quốc lộ 27B (thửa 49. tờ 51) | Khu xử lý rác (thửa 23. tờ 24) | 368.082 | ||||||||
| 7 | Đất ở | Đường liên thôn Hoà Sơn -Hiệp Thanh | Khu xử lý rác (thửa 23. tờ 24) | Đường Xóm Mới (thửa 07. tờ 56) | 368.082 | ||||||||
| 8 | Đất ở | Đường thôn Hiệp Thanh | Đường Xóm mới (thửa 46. tờ 56) | Nghĩa trang Dốc Rùa (thửa 66. tờ 29) | 368.082 | ||||||||
| Đất ở | Từ Quốc lộ 1 (thửa 85. tờ 29) | Nghĩa trang Dốc Rùa (thửa 66. tờ 29) | 368.082 | ||||||||||
| 9 | Đất ở | Thôn Mỹ Thanh | |||||||||||
| Đất ở | Đường Trường Tiểu học Cam Thịnh 1 (từ tiếp giáp Quốc lộ 1 đến nhà bà Nguyễn Thị Dẹp) | 368.082 | |||||||||||
| Đất ở | Đường liên xóm ông cường (Tiếp giáp đường Trường tiểu học đến giáp đường chợ) | 368.082 | |||||||||||
| Đất ở | Đường chợ Mỹ Thanh (Từ tiếp giáp Quốc Lộ 1 đến nhà ông Võ Đừng) | 50.193 | |||||||||||
| Đất ở | Đường Quai Mỏ (Từ tiếp giáp đường Quốc Lộ 1 đến nhà bà Mọi) | 267.696 | |||||||||||
| Đất ở | Đường vào chùa Mỹ Thanh (Tứ tiếp giáp đường chợ đến nhà ông Lê) | 267.696 | |||||||||||
| Đất ở | Đường vào Đình Mỹ Thanh | 267.696 | |||||||||||
| Đất ở | Đường lên xóm Đào (Từ nhà ông Võ Đừng đến xóm đào) | 267.696 | |||||||||||
| Đất ở | Đoạn còn lại | 368.082 | 267.696 | 200.772 | |||||||||
| 10 | Đất ở | Đường Liên xóm | Từ Quốc lộ 1 (thừa 14. tờ 35) | Cuối đường khu Gò Lức -Trầm Thuỷ (Thừa 01. tờ 38) | 368.082 | ||||||||
| 11 | Đất ở | Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Cam Thịnh Đông | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH rộng lOm (05 tuyến) | 50.193 | 368.082 | 267.696 | |||||||||
| 12 | Đất ở | Khu tái định cư Khu ỉ (phục vụ dự án Khu đô thị ven vịnh Cam Ranh) | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH rộng 15 m | 50.193 | 368.082 | 267.696 | |||||||||
| Đất ở | Đường QH rộng 47 m | 50.193 | 368.082 | 267.696 | |||||||||
| 13 | Đất ở | Khu dân cư Bãi Nồm | |||||||||||
| Đất ở | Đường bê tông rộng bình quân 04m | 50.193 | |||||||||||
| Đất ở | Đường bê tông rộng bình quân 06m | 50.193 | |||||||||||
| Đất ở | Đường bê tông rộng bình quân >06m | 50.193 | |||||||||||
| Đất ở | Địa bàn Cam Bình cũ | ||||||||||||
| 14 | Đất ở | Thôn Bình Ba (Bình Ba Đông. Bình Ba Tây) | 2.574 | 2.002 | 1.716 | ||||||||
| 15 | Đất ở | Thôn Bình Hưng | 2.002 | 1.716 | 143 | ||||||||
| 16 | Đất ở | Đường Trung tâm xã - Đào Binh Ba | Kè biển | Khu dân cư Bãi Nồm | 2.002 | ||||||||
| 17 | Đất ở | Đường Dọc biên - Đào Bình Hưng | Thửa đất số 73 tờ bản đồ số 23. địa bàn Cam Bình cũ | Thừa đất số 51. tờ bản đồ số 25. địa bàn Cam Bình cữ | 2.002 | ||||||||
| Đất ở | Địa bàn Cam Lập cũ | ||||||||||||
| 18 | Đất ở | Thôn Bình Lập | 185.328 | 144.144 | 123.552 | ||||||||
| 19 | Đất ở | Thôn Nước Ngọt | 368.082 | 267.696 | 200.475 | ||||||||
| Đất ở | Địa bàn Cam Thịnh Tây cũ | ||||||||||||
| 20 | Đất ở | Thôn Sông Cạn Tây | 185.328 | 144.144 | 123.552 | ||||||||
| 21 | Đất ở | Thôn Thịnh Sơn | 144.144 | 123.552 | 10.296 | ||||||||
| 22 | Đất ở | Khu tái định cu- xã Cam Thịnh Tây phục vụ dự án Cao tốc Bắc - Nam. đoạn qua địa bàn thành phố Cam Ranh cũ | |||||||||||
| Đất ở | Đường Gom QH rộng 16m | 185.328 | 144.144 | 123.552 | |||||||||
| Đất ở | Đường G. L. M QH rộng 14m | 185.328 | 144.144 | 123.552 | |||||||||
| 23 | Đất ở | QUỐC Lộ 1 ĐI QUA ĐỊA BÀN CAM THỊNH ĐÔNG cũ | |||||||||||
| Đất ở | Từ giáp ranh địa bàn Ba Ngòi cũ | Hết sân bóng đá | 1.728.000 | 864 | 5.184 | ||||||||
| Đất ở | Tiếp theo | Trạm thu phí | 1.944.000 | 972 | 5.832 | ||||||||
| Đất ở | Tiếp theo | Cầu Nước Mặn | 1.069.200 | 5.346 | 32.076 | ||||||||
| Đất ở | Tiếp theo | Giáp ranh địa bàn Ninh Thuận cũ | 1.728.000 | 864 | 5.184 | ||||||||
| 24 | Đất ở | QUỐC Lộ 27B | |||||||||||
| Đất ở | Từ Quốc lộ 1 đến đường sát | Từ Quốc lộ 1 | Đường sát | 1.728.000 | 864 | 5.184 | |||||||
| Đất ở | Tiếp theo đến giáp ranh địa bàn Cam Thịnh Tây cũ | Tiếp theo | Giáp ranh địa bàn Cam Thịnh Tây cữ | 972 | 486 | 2.916 | |||||||
| Đất ở | Đoạn còn lại | 6.804 | 3.402 | 20.412 | |||||||||
| 25 | Đất ở | ĐƯỜNG MỸ THANH - CAM LẬP | |||||||||||
| Đất ở | Từ Quốc lộ 1 đến giáp đường Hiệp Kiết - Bình Tiên | Từ Quốc lộ 1 | Giáp đường Hiệp Kiết - Bình Tiên | 8.316 | 4.158 | 24.948 | |||||||
| 26 | Đất ở | ĐƯỜNG LIÊN XÃ CAM THỊNH ĐÔNG - CAM THỊNH TÂY (Xóm Mói Cam Thịnh Tây) | 594 | 297 | 1.782 | ||||||||
| 27 | Đất ở | ĐƯỜNG LIÊN XÃ CAM THỊNH ĐÔNG - CAM LẬP | |||||||||||
| Đất ở | Từ giáp đường liên xã Cam Thịnh Đông - Cam Lập | Đập tràn | 540 | 270 | 162 | ||||||||
| Đất ở | Đập tràn | Trước UBND xã Cam Lập | 540 | 270 | 162 | ||||||||
| Đất ở | Từ giáp đường liên xã Cam Thịnh Đông- Cam Lập | Đập tràn | 648 | 324 | 1.944 | ||||||||
| Đất ở | Từ đập tràn | Cầu Bến Ván | 540 | 270 | 162 | ||||||||
| Đất ở | Từ giáp cầu Bến Ván | Trước UBND xã Cam Lập cữ | 540 | 270 | 162 | ||||||||
| Đất ở | Từ giáp đường liên xã Cam Thịnh Đông- Cam Lập | Đập tràn | 1.026.000 | 513 | 3.078 | ||||||||
| Đất ở | Từ đập tràn | Trước UBND xã Cam Lập cũ | 972 | 486 | 2.916 | ||||||||
| 28 | Đất ở | ĐƯỜNG HIỆP KIẾT - BÌNH TIÊN | |||||||||||
| Đất ở | Từ giáp đường Quốc lộ 1A | Ngã ba đường Mỹ Thanh - Cam Lập | 8.316 | 4.158 | 24.948 | ||||||||
| Đất ở | Từ Ngã ba đường Mỹ Thanh -Cam Lập | Giáp ngã ba Nước Ngọt. Bình Lập. Bình Tiên | 1.188.000 | 594 | 3.564 | ||||||||
| Đất ở | Từ ngã ba Nước Ngọt. Bình Lập. Bình Tiên | Giáp ranh địa bàn Công Hài. huyện Thuận Bắc. tình Ninh Thuận cữ | 8.316 | 4.158 | 24.948 | ||||||||
| 1 | Đất ở | Chu Văn An | Nguyễn Trọng Kỷ | Phạm Ngũ Lão | 1.965.600 | 1.263.600 | 9.828 | 8.424 | 702 | ||||
| Đất ở | Phạm Ngũ Lão | Nguyễn Tri Phương | 1.404.000 | 1.092.000 | 936 | 780 | 7.176 | ||||||
| Đất ở | Nguyễn Tri Phương | Điện Biên Phù | 1.747.200 | 1.123.200 | 8.736 | 7.488 | 624 | ||||||
| 2 | Đất ở | Cù Chính Lan | Hùng Vưong | Chu Văn An | 5.054.400 | 3.369.600 | 2.246.400 | 1.263.600 | 9.828 | ||||
| 3 | Đất ở | Điện Biên Phủ | Hùng Vưong | Đường 3/4 | 6.177.600 | 4.118.400 | 2.745.600 | 1.544.400 | 1.201.200 | ||||
| Đất ở | Đường 22/8 | Hùng Vương | Đường 3/4 | 10.296.000 | 6.177.600 | 4.461.600 | 2.402.400 | 1.544.400 | |||||
| Đất ở | Đường 22/8 | Đường 3/4 | giáp nhà ông Hùng | 7.488.000 | 4.492.800 | 3.244.800 | 1.747.200 | 1.123.200 | |||||
| 4 | Đất ở | Đường 3/4 | Hùng Vương | Tố Hữu | 6.552.000 | 3.931.200 | 2.839.200 | 1.528.800 | 9.828 | ||||
| Đất ở | Tố Hữu | Võ Thị Sáu | 7.488.000 | 4.492.800 | 3.244.800 | 1.747.200 | 1.123.200 | ||||||
| Đất ở | Võ Thị Sáu | Nguyễn Trọng Kỷ | 6.552.000 | 3.931.200 | 2.839.200 | 1.528.800 | 9.828 | ||||||
| 5 | Đất ở | Đường vào Nhà máy Thủy tinh (cũ) | Phạm Văn Đồng | Cong vào Nhà máy Thủy tinh | 2.184.000 | 1.404.000 | 1.092.000 | 936 | 780 | ||||
| 6 | Đất ở | Đường vào khu Kim Hòa | Đường 3/3 | Cuối đường bê tông | 2.184.000 | 1.404.000 | 1.092.000 | 936 | 780 | ||||
| 7 | Đất ở | Hùng Vương | Nguyễn Lương Bằng | Phạm Văn Đồng | 7.488.000 | 4.492.800 | 3.244.800 | 1.747.200 | 1.123.200 | ||||
| Đất ở | Phạm Văn Đồng | Ngã 5 (đường 22/8) | 9.360.000 | 5.616.000 | 4.056.000 | 2.184.000 | 1.404.000 | ||||||
| Đất ở | Ngã 5 (đường 22/8) | Tĩnh lộ 9 và đường Trần Hưng Đạo | 10.296.000 | 6.177.600 | 4.461.600 | 2.402.400 | 1.544.400 | ||||||
| 8 | Đất ở | Lê Duẩn | Tố Hữu | Nguyễn Lương Bằng | 7.488.000 | 4.492.800 | 3.244.800 | 1.747.200 | 1.123.200 | ||||
| 9 | Đất ở | Nguyễn Bỉnh Khiêm | Trần Nhân Tông | Đường 22/8 | 4.492.800 | 2.995.200 | 1.996.800 | 1.123.200 | 8.736 | ||||
| Đất ở | Đường 22/8 | Nguyễn Khuyến | 2.808.000 | 1.965.600 | 1.263.600 | 9.828 | 8.424 | ||||||
| Đất ở | Nguyễn Khuyến | Đường Điện Biên Phù | 4.492.800 | 2.995.200 | 1.996.800 | 1.123.200 | 8.736 | ||||||
| Đất ở | Đoạn còn lại | 2.808.000 | 1.965.600 | 1.263.600 | 9.828 | 8.424 | |||||||
| 10 | Đất ở | Nguyễn Trãi | Võ Thị Sáu | Nguýễn Trọng Kỳ | 2.184.000 | 1.404.000 | 1.092.000 | 936 | 780 | ||||
| Đất ở | Nguyễn Trọng Kỳ | Càng cá | 3.120.000 | 2.184.000 | 1.404.000 | 1.092.000 | 936 | ||||||
| 11 | Đất ở | Nguyễn Tri Phương | Hùng Vương | Chu Văn An | 2.184.000 | 1.404.000 | 1.092.000 | 936 | 780 | ||||
| Đất ở | Cô nhi viện Sao Mai | Đường 3/4 | 2.184.000 | 1.404.000 | 1.092.000 | 936 | 780 | ||||||
| 12 | Đất ở | Nguyễn Trọng Kỳ | Hùng Vương | Tô Vãn ơn | 9.360.000 | 5.616.000 | 4.056.000 | 2.184.000 | 1.404.000 | ||||
| Đất ở | Tô Văn ơn | Giáp cảng Ba Ngòi | 6.552.000 | 3.931.200 | 2.839.200 | 1.528.800 | 9.828 | ||||||
| 13 | Đất ở | Nguyễn Khuyến | Đường 3/4 | Phạm Văn Đồng | 5.616.000 | 3.744.000 | 2.496.000 | 1.404.000 | 1.092.000 | ||||
| 14 | Đất ở | Phạm Văn Đồng | Lê Đại Hành | Hùng Vương | 6.552.000 | 3.931.200 | 2.839.200 | 1.528.800 | 9.828 | ||||
| Đất ở | Hùng Vương | Điện Biên Phủ | 10.296.000 | 6.177.600 | 4.461.600 | 2.402.400 | 1.544.400 | ||||||
| Đất ở | Điện Biên Phù | Nguyễn Trọng Kỷ | 8.424.000 | 5.054.400 | 3.650.400 | 1.965.600 | 1.263.600 | ||||||
| 15 | Đất ở | Phan Bội Châu | Đường 3/4 | Trần Nhân Tông | 1.747.200 | 1.123.200 | 8.736 | 7.488 | 624 | ||||
| Đất ở | Trần Nhân Tông | Đường 22/8 | 2.496.000 | 1.747.200 | 1.123.200 | 8.736 | 7.488 | ||||||
| Đất ở | Đường 22/8 | Tô Văn ơn | 1.747.200 | 1.123.200 | 8.736 | 7.488 | 624 | ||||||
| 16 | Đất ở | Phan Đình Phùng | Hùng Vương | Đường 3/4 | 5.054.400 | 3.369.600 | 2.246.400 | 1.263.600 | 9.828 | ||||
| 17 | Đất ở | Quang Trung | Đường 22/8 | Trần Quốc Toàn | 2.496.000 | 1.747.200 | 1.123.200 | 8.736 | 7.488 | ||||
| 18 | Đất ở | Tố Hữu | Hùng Vương | Lê Duần | 5.616.000 | 3.744.000 | 2.496.000 | 1.404.000 | 1.092.000 | ||||
| Đất ở | Hùng Vương | Phạm Văn Đồng | 7.488.000 | 4.492.800 | 3.244.800 | 1.747.200 | 1.123.200 | ||||||
| 19 | Đất ở | Tô Văn ơn | Nguyễn Trọng Kỳ | Phan Đội Châu | 2.808.000 | 1.965.600 | 1.263.600 | 9.828 | 8.424 | ||||
| 20 | Đất ở | Trần Hưng Đạo | Hùng Vương | Biển | 2.496.000 | 1.747.200 | 1.123.200 | 8.736 | 7.488 | ||||
| 21 | Đất ở | Trần Nhân Tông | Hùng Vương | Đường 3/4 | 3.120.000 | 2.184.000 | 1.404.000 | 1.092.000 | 936 | ||||
| 22 | Đất ở | Trần Quốc Toàn | Đường 3/4 | Nguyễn Trãi | 3.120.000 | 2.184.000 | 1.404.000 | 1.092.000 | 936 | ||||
| Đất ở | Nguyễn Trãi | Phan Bội Châu | 1.638.000 | 1.053.000 | 819 | 702 | 585 | ||||||
| 23 | Đất ở | Võ Thị Sáu | Đường 3/4 | Phan Bội Châu | 3.120.000 | 2.184.000 | 1.404.000 | 1.092.000 | 936 | ||||
| 24 | Đất ở | Khu quy hoạch dân CU’ khóm 2. địa bàn Cam Thuận cũ | |||||||||||
| Đất ở | Đường Trần Te Xương | Đường Thể Lữ | Đường Tô Ngọc Vân | 3.120.000 | 2.184.000 | 1.404.000 | 1.092.000 | 936 | |||||
| Đất ở | Đường Thế Lữ | Đường Thế Lữ | Đường Hoàng Việt | 2.496.000 | 1.747.200 | 1.123.200 | 8.736 | 7.488 | |||||
| Đất ở | Đường Thế Lữ | Lê Duân | Hết khu QH | 2.184.000 | 1.528.800 | 9.828 | 7.644 | 6.552 | |||||
| Đất ở | Đường Trần Te Xương | Đường Trần Te Xương | Đường Thế Lữ | 2.496.000 | 1.747.200 | 1.123.200 | 8.736 | 7.488 | |||||
| Đất ở | Đường Hoàng Việt | Phạm Văn Đồng | Nhà công vụ | 2.808.000 | 1.965.600 | 1.263.600 | 9.828 | 8.424 | |||||
| Đất ở | Nhà công vụ | Lê Duẩn | 2.496.000 | 1.747.200 | 1.123.200 | 8.736 | 7.488 | ||||||
| Đất ở | Đường Tô Ngọc Vân | Đường Trần Tế Xương | Hết khu QH | 2.184.000 | 1.528.800 | 9.828 | 7.644 | 6.552 | |||||
| 20 | Đất ở | Các đường khu vực chợ thành phố. địa bàn Cam Thuận cũ | 6.552.000 | 3.931.200 | 2.839.200 | 1.528.800 | 9.828 | ||||||
| 21 | Đất ở | Đường Tiền Giang. địa bàn Cam Lợi cũ | Đường Nguyễn Trọng Kỷ | Đường Tràn Hưng Đạo | 2.184.000 | 1.404.000 | 1.092.000 | 936 | 780 | ||||
| 22 | Đất ở | Đường số 3 (giáp ranh địa bàn Cam Phủ. Cam Thuận cũ) | Hùng Vương | Phạm Văn Đồng | 3.120.000 | 2.184.000 | 1.404.000 | 1.092.000 | 936 | ||||
| 23 | Đất ở | Phạm Ngũ Lão | Hùng Vương | Chu Văn An | 2.184.000 | 1.404.000 | 1.092.000 | 936 | 780 | ||||
| Đất ở | Chu Văn An | Phạm Văn Đồng | 1.965.600 | 1.263.600 | 9.828 | 8.424 | 702 | ||||||
| 24 | Đất ở | Đường và Mương Nguyễn Thị Minh Khai (hiện trạng bê tông và cống hộp) | Hùng Vương | Chu Văn An | 3.120.000 | 2.184.000 | 1.404.000 | 1.092.000 | 936 | ||||
| Đất ở | Chu Văn An | Nguyễn Trọng Kỷ | 2.184.000 | 1.404.000 | 1.092.000 | 936 | 780 | ||||||
| 25 | Đất ở | Khu dân cư - Tái định cư 115 đường Nguyễn Trọng Kỷ | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH rộng 30m | 9.360.000 | |||||||||||
| Đất ở | Đường A12a. A12b. A14. B12. A16. A22. B13. AI 1. B2s (QH rộng 6m). | 1.263.600 | |||||||||||
| Đất ở | Đường A20 (QH rộng 7m). | 1.404.000 | |||||||||||
| Đất ở | Địa bàn Ninh Hiệp cũ | ||||||||||||
| 1 | Đất ở | Đinh Tiên Hoàng (đường K10) | Trần Quý Cáp | Quốc lộ 1A | 4.324.320 | 2.306.304 | 1.921.920 | 96.096 | 48.048 | ||||
| 2 | Đất ở | Đường 16/7 | Quốc lộ 1A | Hết bệnh viện và Công an thị xã | 3.783.780 | 2.018.016 | 1.681.680 | 84.084 | 42.042 | ||||
| Đất ở | Sau bệnh viện và Công an thị xã | Đường sát | 2.402.400 | 1.441.440 | 1.201.200 | 6.006 | 432.432 | ||||||
| 3 | Đất ở | Đường Bê tông | Ngô Đến | Ngã ba Thạch Thành | 1.021.020 | 612.612 | 51.051 | 382.883 | 306.306 | ||||
| 4 | Đất ở | Đường Phù cũ (thôn 7) | Trần Quý Cáp | Đường Bắc - Nam (giai đoạn 2) | 1.021.020 | 612.612 | 51.051 | 382.883 | 306.306 | ||||
| 5 | Đất ở | Đường Sông Cạn | Giáp bờ kè Sông Dinh (quán Năm Sanh) | Nhà ông Phan Min (thửa đất số 252 tờ BĐ58) | 5.405.400 | 2.882.880 | 2.402.400 | 1.201.200 | 6.006 | ||||
| 6 | Đất ở | Lê Đình Thu | Trần Quý Cáp | Đường 16/7 | 1.081.080 | 648.648 | 54.054 | 405.405 | 324.324 | ||||
| 7 | Đất ở | Đường vào trường Tiểu học số 2 (thôn 1) | Trần Quý Cáp | Đường từ Ngô Đến đến Ngã ba Thạch Thành (đường bê tông) | 1.621.620 | 1.135.134 | 945.945 | 54.054 | 405.405 | ||||
| 8 | Đất ở | Đường xung quanh chợ Mới (kể cả hai đoạn nối dài với đường Lê Lợi) | 9.009.000 | 4.684.680 | 3.903.900 | 1.801.800 | 9.009 | ||||||
| 9 | Đất ở | Lê Lợi | Trần Quý Cáp | Hết nhà số 24 Lê Lợi | 8.108.100 | 4.216.212 | 3.513.510 | 1.621.620 | 81.081 | ||||
| Đất ở | Tiếp theo | Đường Sông Cạn | 7.657.650 | 3.981.978 | 3.318.315 | 1.531.530 | 765.765 | ||||||
| Đất ở | Tiếp theo | Nguyễn Huệ | 3.513.510 | 1.873.872 | 1.561.560 | 78.078 | 39.039 | ||||||
| 10 | Đất ở | Lê Lai | Lê Lợi | Nguyễn Huệ | 3.003.000 | 1.801.800 | 1.501.500 | 75.075 | 54.054 | ||||
| Đất ở | Tiếp theo | Lê Lợi | 1.801.800 | 1.261.260 | 1.051.050 | 6.006 | 45.045 | ||||||
| 11 | Đất ở | Lê Ngọc Bán | Trần Quý Cáp | Quốc lộ ỈA | 2.252.250 | 1.351.350 | 1.126.125 | 563.063 | 405.405 | ||||
| 12 | Đất ở | Minh Mạng | Trần Quý cáp | Cống thuỳ lợi thôn 6 | 3.003.000 | 1.801.800 | 1.501.500 | 75.075 | 54.054 | ||||
| Đất ở | Cống thuỳ lợi thôn 6 | Đường 16/7 | 1.261.260 | 882.882 | 735.735 | 42.042 | 315.315 | ||||||
| 13 | Đất ở | Ngô Đến | Trần Quý Cáp | Đường sắt | 2.102.100 | 1.261.260 | 1.051.050 | 525.525 | 378.378 | ||||
| 14 | Đất ở | Nguyễn Bỉnh Khiêm | Trần Quý Cáp | Khu tập thể chi nhánh điện (cũ) | 2.102.100 | 1.261.260 | 1.051.050 | 525.525 | 378.378 | ||||
| 15 | Đất ở | Nguyễn Huệ | Ngã ba Trung tâm | Đến hết nhà thờ và nhà Văn hóa thị xã | 9.009.000 | 4.684.680 | 3.903.900 | 1.801.800 | 9.009 | ||||
| Đất ở | Tiếp theo | Chắn xe lừa | 6.306.300 | 3.279.276 | 2.732.730 | 1.261.260 | 63.063 | ||||||
| 16 | Đất ở | Nguyễn Thị Ngọc Oanh | Trần Quý Cáp | Quốc lộ 1A | 9.009.000 | 4.684.680 | 3.903.900 | 1.801.800 | 9.009 | ||||
| 17 | Đất ở | Nguyễn Trường Tộ | Trần Quý cáp | Quốc lộ 1A | 4.324.320 | 2.306.304 | 1.921.920 | 96.096 | 48.048 | ||||
| 18 | Đất ở | Nguyễn Trung Trực | Lê Lợi | Đường sông Cạn | 2.102.100 | 1.261.260 | 1.051.050 | 525.525 | 378.378 | ||||
| 19 | Đất ở | Phan Bội Châu | Trần Quý Cáp | Cầu sắt | 2.252.250 | 1.351.350 | 1.126.125 | 563.063 | 405.405 | ||||
| 20 | Đất ở | Tân Định | Đường 16/7 | Phía Nam trường Đại học mờ | 3.243.240 | 1.729.728 | 1.441.440 | 72.072 | 36.036 | ||||
| 21 | Đất ở | Thích Quảng Đức | Từ Hết ranh Khu tái định cư Trần Quý Cáp | Minh Mạng | 1.021.020 | 612.612 | 51.051 | 382.883 | 306.306 | ||||
| 22 | Đất ở | Trần Quốc Tuấn | Trần Quý Cáp | Nguyễn Thị Ngọc Oanh (Đường N3) | 3.003.000 | 1.801.800 | 1.501.500 | 75.075 | 54.054 | ||||
| Đất ở | Nguyễn Thị Ngọc Oanh (Đường N3) | Quốc lộ 1A | 1.621.620 | 1.135.134 | 945.945 | 54.054 | 405.405 | ||||||
| 23 | Đất ở | Trần Quý Cáp | Quốc lộ IA ngã ba trong | Nguyễn Thị Ngọc Oanh | 8.108.100 | 4.216.212 | 3.513.510 | 1.621.620 | 81.081 | ||||
| Đất ở | Nguyễn Thị Ngọc Oanh | Nam Cầu Dinh | 11.711.700 | 6.090.084 | 5.075.070 | 2.342.340 | 1.171.170 | ||||||
| Đất ở | Bắc Cầu Dinh | Quốc lộ 1A ngã ba ngoài | 8.108.100 | 4.216.212 | 3.513.510 | 1.621.620 | 81.081 | ||||||
| 24 | Đất ở | Trưng Trắc | Trần Quý Cáp | Het nhà sổ 24 đường Trưng Trắc | 4.594.590 | 2.450.448 | 2.042.040 | 1.021.020 | 51.051 | ||||
| Đất ở | Sau nhà số 24 đường Trưng Trắc | Đường sông Cạn | 2.402.400 | 1.441.440 | 1.201.200 | 6.006 | 432.432 | ||||||
| 25 | Đất ở | Võ Tánh | Trần Quý Cáp | Nguyễn Trường Tộ | 3.783.780 | 2.018.016 | 1.681.680 | 84.084 | 42.042 | ||||
| 26 | Đất ở | Võ Văn Ký | Trần Quý Cáp | Ga Ninh Hoà | 2.402.400 | 1.441.440 | 1.201.200 | 6.006 | 432.432 | ||||
| 27 | Đất ở | Đường 2/4 (đường Bắc Nam cũ) | Trần Quý Cáp | Trần Quý Cáp | 8.108.100 | 4.216.212 | 3.513.510 | 1.621.620 | 81.081 | ||||
| 28 | Đất ở | Đường KI 1 | Nguyễn Thị Ngọc Oanh !.! | Điểm cuối KDC đường N.Thị Ngọc Oanh | 4.864.860 | 2.594.592 | 2.162.160 | 1.081.080 | 54.054 | ||||
| 29 | Đất ở | Đường nội bộ trong khu dân cư đường Nguyễn Thị Ngọc Oanh | 4.594.590 | 2.450.448 | 2.042.040 | 1.021.020 | 51.051 | ||||||
| 30 | Đất ở | Quốc lộ 1A (áp dụng đối với phần diện tích thuộc địa bàn Ninh Hiệp cũ) | |||||||||||
| Đất ở | Từ giáp đường Trần Quý Cáp ngã ba trong | Nam cầu Phước Đa | 2.402.400 | 1.441.440 | 1.201.200 | 6.006 | 432.432 | ||||||
| Đất ở | Bắc cầu Phước Đa | Đường 16/7 | 3.243.240 | 1.729.728 | 1.441.440 | 72.072 | 36.036 | ||||||
| Đất ở | Trường Đại học mớ | Giáp ranh địa bàn Ninh Đa cữ | 2.402.400 | 1.441.440 | 1.201.200 | 6.006 | 432.432 | ||||||
| 31 | Đất ở | Tuyến tránh Quốc lộ 26 | Từ ngã ba trong | Đen giáp đường gom phía Nam cầu vượt (đoạn qua địa bàn địa bàn Ninh Hiệp cũ và địa bàn Ninh Quang cũ) | 1.951.950 | 1.171.170 | 975.975 | 487.988 | 351.351 | ||||
| 32 | Đất ở | Hồ Thị Hạnh | QL 1A | Ngã ba thôn Thạch Thành | 1.021.020 | 612.612 | 51.051 | 382.883 | 306.306 | ||||
| 33 | Đất ở | Khu quy hoạch dân cư thôn 1 | |||||||||||
| Đất ở | Đường số 1 | Đường số 4 | Đường số 5 | 1.621.620 | 1.135.134 | 945.945 | 54.054 | 405.405 | |||||
| Đất ở | Đường số 2 | Đường số 4 | Đường số 5 | 1.621.620 | 1.135.134 | 945.945 | 54.054 | 405.405 | |||||
| Đất ở | Đường số 3 | Trần Quý Cáp | Đường số 4 | 2.252.250 | 1.351.350 | 1.126.125 | 563.063 | 405.405 | |||||
| Đất ở | Đường số 4 | Đường số 1 | Đường số N4 | 1.801.800 | 1.261.260 | 1.051.050 | 6.006 | 45.045 | |||||
| Đất ở | Đường số 5 | Đường số 2 | Đường số N5 | 1.621.620 | 1.135.134 | 945.945 | 54.054 | 405.405 | |||||
| Đất ở | Đường số N4 | Trần Quý Cáp | Đường số 5 | 3.003.000 | 1.801.800 | 1.501.500 | 75.075 | 54.054 | |||||
| 34 | Đất ở | Khu quy hoạch dân cư Bắc phường Ninh Hiệp cũ (Khu QH dân cư Bắc Thị trấn) | |||||||||||
| Đất ở | Các đường quy hoạch rộng trên 13m | 1.441.440 | 1.009.008 | 84.084 | 48.048 | 36.036 | |||||||
| Đất ở | Các đường quy hoạch rộng từ 13m trờ xuống | 1.201.200 | 72.072 | 6.006 | 45.045 | 36.036 | |||||||
| 35 | Đất ở | Nhũng đường còn lại | |||||||||||
| Đất ở | Các đường rộng trên 13m | 1.441.440 | 1.009.008 | 84.084 | 48.048 | 36.036 | |||||||
| Đất ở | Các đường rộng từ 13m trở xuống | 1.021.020 | 612.612 | 51.051 | 382.883 | 306.306 | |||||||
| 36 | Đất ở | Khu tái định cư thuộc dự án Đường Bắc Nam (giai đoạn 2) | |||||||||||
| Đất ở | Đường số 4. Đường N7 (lộ giới 16m) | 1.951.950 | 1.171.170 | 975.975 | 487.988 | 351.351 | |||||||
| Đất ở | Đường số 1 (lộ giới 11 m) | 1.801.800 | 1.261.260 | 1.051.050 | 6.006 | 45.045 | |||||||
| Đất ở | Đường số 2 (lộ giới 7m) | 1.711.710 | 1.198.197 | 998.498 | 57.057 | 427.928 | |||||||
| 37 | Đất ở | Đường Bắc - Nam (đường 2/4 giai đoạn 2) | Trần Quý Cáp | Đường 16/7 | 7.207.200 | 3.747.744 | 3.123.120 | 1.441.440 | 72.072 | ||||
| 38 | Đất ở | Đường Hồ Thị Lành - TDP Vạn Thiện | 7.207.200 | 3.747.744 | 3.123.120 | 1.441.440 | 72.072 | ||||||
| 39 | Đất ở | Đường Nguyễn Xuân Cành đoạn đi từ Mỹ Lệ qua Phú Diêm | Nhà ông Nguyễn Trận | Cầu Ben Miễu | 7.207.200 | 3.747.744 | 3.123.120 | 1.441.440 | 72.072 | ||||
| 40 | Đất ở | Khu tái định cư Trần Quý Cáp | |||||||||||
| Đất ở | Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp | 8.108.100 | |||||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch 20m | 6.292.000 | |||||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch 15m | 5.662.800 | |||||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch 13m | 5.348.200 | |||||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch 1 Om | 4.216.212 | |||||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch 5m | 3.775.200 | |||||||||||
| Đất ở | Địa bàn Ninh Đa | ||||||||||||
| 41 | Đất ở | Quốc lộ IA đoạn qua địa bàn Ninh Đa | |||||||||||
| Đất ở | Phía Bắc Cầu Mới | Phía Nam cầu Phước Đa | 2.059.200 | 1.235.520 | 1.029.600 | 5.148 | 370.656 | ||||||
| Đất ở | Phía Bắc Cầu Phuớc Đa | Đen hết thị đội | 2.779.920 | 1.482.624 | 1.235.520 | 61.776 | 30.888 | ||||||
| Đất ở | Từ sau Thị Đội | Đến hết ranh giới địa bàn Ninh Đa cũ | 2.059.200 | 1.235.520 | 1.029.600 | 5.148 | 370.656 | ||||||
| 42 | Đất ở | Quốc lộ 26B đoạn qua địa bàn Ninh Đa cũ | Đuờng Quốc lộ IA | Đen giáp ranh địa bàn Ninh Thọ cũ | 82.368 | 494.208 | 41.184 | 30.888 | 247.104 | ||||
| 43 | Đất ở | Các tuyến đường chính trong phường: | |||||||||||
| Đất ở | Đường Cầu Mới | Quốc lộ IA | Giáp địa bàn Ninh Phú cữ | 1.029.600 | 61.776 | 5.148 | 3.861 | 30.888 | |||||
| Đất ở | Đường Liên xã (Đường Hòn Hèo) | Quốc lộ IA | Giáp địa bàn Ninh Phú cữ | 1.389.960 | 972.972 | 81.081 | 46.332 | 34.749 | |||||
| Đất ở | Đường Cây Xăng Bà Na | Quốc lộ IA | Hết nhà ông Ngô Dậy | 1.389.960 | 972.972 | 81.081 | 46.332 | 34.749 | |||||
| Đất ở | Đường nhà ông Chủng (Đường 16/7) | Quốc lộ IA | Đường Hòn Hèo | 1.389.960 | 972.972 | 81.081 | 46.332 | 34.749 | |||||
| Đất ở | Đường Trường Chu Văn An | ||||||||||||
| Đất ở | Đoạn 1 | Quốc lộ 1A | Cầu Bộng | 1.389.960 | 972.972 | 81.081 | 46.332 | 34.749 | |||||
| Đất ở | Đoạn 2 | Cầu Bộng | Cuối đường núi Hòn Hèo | 82.368 | 494.208 | 41.184 | 30.888 | 247.104 | |||||
| Đất ở | Đường Hà Thanh (Đường Nguyễn Cụ) | Quốc lộ IA | Đường Hòn Hèo-ngã ba Mỹ Lệ | 1.389.960 | 972.972 | 81.081 | 46.332 | 34.749 | |||||
| Đất ở | Đường Nhà ông Định | Quốc lộ IA | Giáp ranh địa bàn Ninh Đông cũ | 1.389.960 | 972.972 | 81.081 | 46.332 | 34.749 | |||||
| 44 | Đất ở | Khu tái định cư Hà Thanh | |||||||||||
| Đất ở | Đường giao thông lộ giới 17.5m | 5.720.000 | |||||||||||
| Đất ở | Địa bàn Ninh Đông cũ | ||||||||||||
| 45 | Đất ở | Thôn Quang Đông | Từ cầu sắt đến phía Nam cầu Đồn. Từ phía Đông nhà ông Luỹ đến phía Tây nhà ông Thô. Từ phía Bắc ngã ba mù u đến phía Bắc nhà ông Huỳnh Hữu Hoàng. Từ ngã ba nhà ông Đệ đến ngã ba nhà ông Thưa. Từ ngã ba cống chùa Phước Long đến chùa. Từ ngã ba nhà ông Tuấn (Cấp) đến phía đông nhà ông Phạm Niên Từ ngã ba nhà ông Dư Thà đến phía đông nhà Trần Ngọc Hạp | 353.925 | 259.545 | 18.876 | |||||||
| 46 | Đất ở | Thôn Phú Nghĩa | Từ phía Nam nhà ông Hàng Nhật Quang đến phía Bắc nhà ông Bùi Xuân Miên. Từ phía Đông ngã ba Phú Nghĩa đến phía Đông nhà ông Đình Hùng. | 353.925 | 259.545 | 18.876 | |||||||
| 47 | Đất ở | Thôn Văn Định | Từ phía Đông đình Văn Định đến phía Bắc trạm xá cũ. Từ phía Nam gát nhiếp (nhà ông Bố) đến giáp ranh địa bàn Ninh Đa cũ. Từ phía Tây ngã ba đưòng bêtông trước nhà ông Vương đến giáp đường xe lửa. | 353.925 | 259.545 | 18.876 | |||||||
| 48 | Đất ở | Thôn Phước Thuận | Từ phía Bắc trạm xá cữ đến phía Nam ngã ba Chùa Phước Thuận. Từ phía Đông ngã ba trước nhà ông Toàn đến phía Bắc nhà ông Thơm. Từ phía Đông nhà ông Gon đến hết nhà ông Siêng. | 259.545 | 18.876 | 14.157 | |||||||
| 49 | Đất ở | Thôn Nội Mỹ | Từ phía Đông gò Hạt đến phía Tây đường sắt. Từ phía Bắc cống mương Văn Định đến giáp ranh địa bàn Ninh An cũ. | 259.545 | 18.876 | 14.157 | |||||||
| 50 | Đất ở | Những vị trí còn lại của các thôn : Quang Đông. Phú Nghĩa. Văn Định | 259.545 | 18.876 | 14.157 | ||||||||
| 51 | Đất ở | Những vị trí còn lại cùa các thôn : Phước Thuận và Nội Mỹ (khu vực khó khăn. tính bàng 90% giá đất khu vực 2) | 233.591 | 169.884 | 127.413 | ||||||||
| Đất ở | Địa bàn Ninh Phụng | ||||||||||||
| 52 | Đất ở | Thôn Xuân Hòa 1 | Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi địa bàn Ninh Trung cũ | 353.925 | 259.545 | 18.876 | |||||||
| Đất ở | Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi địa bàn Ninh Thân cũ | 353.925 | 259.545 | 18.876 | |||||||||
| Đất ở | Đoạn đường từ nhà ông Sáu Trừ đến nhà ông Nguyễn Nhứt | 353.925 | 259.545 | 18.876 | |||||||||
| Đất ở | Các vị trí còn lại của thôn | 353.925 | 259.545 | 18.876 | |||||||||
| 53 | Đất ở | Thôn Xuân Hòa 2 | Đoạn đường từ nhà ông Dũng Nghĩa Trừ | Chợ Ninh Phụng | 353.925 | 259.545 | 18.876 | ||||||
| Đất ở | Các đường QH khu dân cư ven chợ Ninh Phụng có chì giới xây dựng từ 6m trở lên | 353.925 | 259.545 | 18.876 | |||||||||
| Đất ở | Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi trạm điện 11OKV | 353.925 | 259.545 | 18.876 | |||||||||
| Đất ở | Các vị trí còn lại của thôn | 353.925 | 259.545 | 18.876 | |||||||||
| 54 | Đất ở | Thôn Nghi Phụng | Thửa tiếp giáp đoạn từ nhà ông Khiết | Trụ sở thôn Nghi Phụng | 353.925 | 259.545 | 18.876 | ||||||
| Đất ở | Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi địa bàn Ninh Thân cũ nối dài | 353.925 | 259.545 | 18.876 | |||||||||
| Đất ở | Các vị trí còn lại của thôn | 259.545 | 18.876 | 14.157 | |||||||||
| 55 | Đất ở | Thôn Vĩnh Phước | 259.545 | 18.876 | 14.157 | ||||||||
| 56 | Đất ở | Thôn Phú Bình | Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi địa bàn Ninh Trung cũ nối dài | 259.545 | 18.876 | 14.157 | |||||||
| Đất ở | Các vị trí còn lại của thôn | 259.545 | 18.876 | 14.157 | |||||||||
| Đất ở | Đường liên thôn Vĩnh Phước -Phú Bình (mặt đường rộng 2.5 m) | 259.545 | 18.876 | 14.157 | |||||||||
| 57 | Đất ở | Thôn Điềm Tịnh | Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi địa bàn Ninh Trung cũ nối dài | 259.545 | 18.876 | 14.157 | |||||||
| Đất ở | Các vị trí còn lại cùa thôn | 259.545 | 18.876 | 14.157 | |||||||||
| 58 | Đất ở | Thôn Đại Cát 1 | 353.925 | 259.545 | 18.876 | ||||||||
| 59 | Đất ở | Thôn Đại Cát 2 | Đoạn đường từ nhà ông Thành | Ranh giới địa bàn Ninh Thân cữ | 353.925 | 259.545 | 18.876 | ||||||
| Đất ở | Đoạn đường từ Trại thực nghiệm nuôi cá nước ngọt | Ranh giới địa bàn Ninh Thân cữ | 353.925 | 259.545 | 18.876 | ||||||||
| Đất ở | Đường giao thông thôn Đại Cát 2 | Từ Đường từ QL26 | Nhà ông Yen | 353.925 | 259.545 | 18.876 | |||||||
| Đất ở | Các vị trí còn lại trong thôn | 259.545 | 18.876 | 14.157 | |||||||||
| Đất ở | ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | ||||||||||||
| 60 | Đất ở | DỌC ĐƯỜNG QUỐC Lộ IA | |||||||||||
| Đất ở | Từ cống trước nhà ông Kế | Đường Trần Quý Cáp (ngã ba trong) | 1.344.000 | 672 | 4.032 | ||||||||
| Đất ở | Từ đường tình lộ 1A | Giáp đường vào nghĩa trang | 1.176.000 | 588 | 3.528 | ||||||||
| Đất ở | Từ phía Bắc đường vào Nghĩa Trang | Phía Nam cầu Lạc An | 672 | 336 | 2.016 | ||||||||
| Đất ở | Từ phía Bắc cầu Lạc An | Hết trụ sở UBND xã Ninh An cữ | 1.512.000 | 756 | 4.536 | ||||||||
| Đất ở | Từ khu du lịch Long Phú | Đèo Rọ Tượng | 672 | 336 | 2.016 | ||||||||
| Đất ở | Phần còn lại | 672 | 336 | 2.016 | |||||||||
| 61 | Đất ở | DỌC ĐƯỜNG QUỐC Lộ 26 | |||||||||||
| Đất ở | Từ chắn xe lửa | Phía Đông cầu Bến Gành | 1.512.000 | 756 | 4.536 | ||||||||
| Đất ở | Từ phía Tây cầu Ben Gành | Giáp ranh xã Ninh Xuân | 1.344.000 | 672 | 4.032 | ||||||||
| Đất ở | Từ giáp ranh địa bàn Ninh Phụng cũ | Km 12 (Đoạn qua xã Ninh Xuân) | 588 | 294 | 1.764 | ||||||||
| Đất ở | Từkm 12 | Ngã ba Tình lộ 6 (đường đi Ninh Trang) | |||||||||||
| Đất ở | Từ ngã ba Tỉnh lộ 6 | Phía Đông cầu Dục Mỹ | 588 | 294 | 1.764 | ||||||||
| Đất ở | Từ phía Tây cầu Dục Mỹ | Cầu Hăm Bốn (Cầu 24): | |||||||||||
| Đất ở | Đoạn 1: Từ Tây cầu Dục Mỹ | Het nhà ông Nguyễn Xuân Đường và Trường Trung đoàn 803 | 840 | 420 | 252 | ||||||||
| Đất ở | Đoạn 2: Tù sau nhà ông Nguyễn Xuân Đường và trườngTrung đoàn 803 | Hết địa bàn Ninh Sim cũ | 588 | 294 | 1.764 | ||||||||
| Đất ở | Phần còn lại của Quốc lộ 26 đoạn qua địa bàn Ninh Tây cũ (MN) | 378 | 189 | 1.134 | |||||||||
| 62 | Đất ở | TỈNH Lộ I | |||||||||||
| Đất ở | Từ Quốc lộ 1A | Cầu Lớn | 420 | 210 | 126 | ||||||||
| Đất ở | Từ cầu Lớn | Giáp ranh phường Ninh Diêm | 840 | 420 | 252 | ||||||||
| 63 | Đất ở | QIIÓC Lộ 26B (đoạn qua các xã) | 462 | 231 | 1.386 | ||||||||
| 64 | Đất ở | Tuyến tránh quốc lộ 26 | |||||||||||
| Đất ở | Từ tiếp theo | Giáp ranh xã Ninh Bình (đoạn qua địa bàn Ninh Quang cữ) | 840 | 420 | 252 | ||||||||
| Đất ở | Từ tiếp theo | Cầu Bảng thôn Phước Lý (đoạn qua địa bàn Ninh Bình cữ) | 1.008.000 | 504 | 3.024 | ||||||||
| Đất ở | Từ tiếp theo | Giáp quốc lộ 26 (đoạn qua địa bàn Ninh Bình cũ) | 1.176.000 | 588 | 3.528 | ||||||||
| Đất ở | Địa bàn Ninh Diêm cũ | ||||||||||||
| 1 | Đất ở | Trương Công Kỉnh | Hà Huy Tập (đường đi Dốc Lết cũ) | Lê Hồng Phong | 2.007.720 | 1.405.404 | 1.171.170 | 66.924 | 50.193 | ||||
| 2 | Đất ở | Tỉnh lộ I | |||||||||||
| Đất ở | Đoạn 1 | Từ cầu Treo | Giáp ranh địa bàn Ninh Thọ cũ | 2.007.720 | 1.405.404 | 1.171.170 | 66.924 | 50.193 | |||||
| Đất ở | Đoạn 2 | Từ cầu Treo | Giáp Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp Ninh Diêm và Bưu điện Ninh Diêm | 3.346.200 | 2.007.720 | 1.673.100 | 83.655 | 602.316 | |||||
| 3 | Đất ở | Tình lộ IA (Đường Hòn Khói) | Ngã ba Ninh Diêm (giáp Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp Ninh Diêm và đường Lê Hồng Phong) | Giáp ranh địa bàn Ninh Hài cũ | 3.346.200 | 2.007.720 | 1.673.100 | 83.655 | 602.316 | ||||
| 4 | Đất ở | Tinh lộ 1B (Đường Lê Hồng Phong) | Ngã ba Ninh Diêm (từ Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp Ninh Diêm và đường Hòn Khói ) | Giáp ranh địa bàn Ninh Thủy cữ (Cầu Bá Hà) | 3.346.200 | 2.007.720 | 1.673.100 | 83.655 | 602.316 | ||||
| 5 | Đất ở | Đường đi Dốc lết (Đường Hà Huy Tập) | Hòn Khói | Giáp ranh phường Ninh Hải (Khu du lịch Dốc Lết) | 3.346.200 | 2.007.720 | 1.673.100 | 83.655 | 602.316 | ||||
| 6 | Đất ở | Quốc lộ 26B đoạn qua phường Ninh Diêm | 3.346.200 | 2.007.720 | 1.673.100 | 83.655 | 602.316 | ||||||
| 7 | Đất ở | Đường Phú Thọ 3 | |||||||||||
| Đất ở | Lê Hồng Phong (Cổng Làng văn hóa Phú Thọ 3) | Cầu Đùi (giáp nhà ông Cao Tấn Thiện) | 2.007.720 | 1.405.404 | 1.171.170 | 66.924 | 50.193 | ||||||
| Đất ở | Cầu Đình (Nhà ông Nguyễn Hữu Nhân) | Giáp Quốc lộ 26B | 1.338.480 | 803.088 | 66.924 | 50.193 | 401.544 | ||||||
| 8 | Đất ở | Đường 42m | Giáp Tinh lộ 1 | Đến hết đường(Khu tái định cư Phú Thọ 2) | 3.346.200 | 2.007.720 | 1.673.100 | 83.655 | 602.316 | ||||
| Đất ở | Địa bàn Ninh Thủy cũ | ||||||||||||
| 9 | Đất ở | Tinh lộ IB đoạn qua địa bàn Ninh Thuỷ cũ (Lê Hồng Phong) | |||||||||||
| Đất ở | Đoạn 1 | Giáp Ninh Diêm (Cầu Bá Hà) | Đến hết nhà máy Xi măng Hòn Khói | 1.930.500 | 1.158.300 | 96.525 | 482.625 | 34.749 | |||||
| Đất ở | Đoạn 2 | Tiếp theo | Giáp Quốc lộ 26B | 1.029.600 | 61.776 | 5.148 | 3.861 | 30.888 | |||||
| 10 | Đất ở | Quốc lộ 26B đoạn qua địa bàn Ninh Thủy cũ | 92.664 | 555.984 | 46.332 | 34.749 | 277.992 | ||||||
| 11 | Đất ở | Tràn Khánh Dư | Giáp đường Lê Quý Đôn | Đến hết đường | 82.368 | 494.208 | 41.184 | 30.888 | 247.104 | ||||
| 12 | Đất ở | Lê Quý Đôn | Từ đầu đường | Đến hết đường | 1.235.520 | 864.864 | 72.072 | 41.184 | 30.888 | ||||
| 13 | Đất ở | Dã Tượng | Giáp đường Lê Hồng Phong | Đến hết đường | 87.516 | 525.096 | 43.758 | 328.185 | 262.548 | ||||
| 14 | Đất ở | Các khu quy hoạch phân lô dân cư thuộc tổ dân phố Bá Hà 2 và tổ dân phố Phú Thạnh. địa bàn Ninh Thủy cũ | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH từ 20m trở lên | 1.158.300 | 81.081 | 675.675 | |||||||||
| Đất ở | Đường QH từ 13m đến dưới 20m | 100.386 | 702.702 | 585.585 | |||||||||
| Đất ở | Đường QH từ 8m đến dưới 13m | 82.368 | 494.208 | 41.184 | |||||||||
| Đất ở | Đường QH dưới 8m | 61.776 | 370.656 | 30.888 | |||||||||
| 15 | Đất ở | Khu tái định cư Ninh Thủy (khu N84): | |||||||||||
| Đất ở | Các lô giáp đường Tinh lộ 1B (đoạn từ giáp Ninh Diêm đến hết nhà máy xi măng Hòn Khói) | 1.930.500 | 1.158.300 | 96.525 | |||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch D (lộ giới 37m) | 1.158.300 | 81.081 | 675.675 | |||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch G. F (lộ giới 21m) | 1.158.300 | 81.081 | 675.675 | |||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch K (lộ giới 15m) | 1.003.860 | 702.702 | 585.585 | |||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch B1. J1. J2. E. H (lộ giới 11 m) | 82.368 | 494.208 | 41.184 | |||||||||
| 16 | Đất ở | Lô N82 N'83 khu tái định cư địa bàn Ninh Thủy cũ | |||||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch D (lộ giới 37m) | 1.158.300 | 81.081 | 675.675 | |||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch BI. 31. 32. E. H (lộ giới I Im) | 823.680 | 494.208 | 41.184 | |||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch lộ giới 7.5m | 61.776 | 370.656 | 30.888 | |||||||||
| 17 | Đất ở | Khu tái định cư Phú Thọ 2 | |||||||||||
| Đất ở | Đường Quy hoạch 2 rộng 24m | 1.158.300 | 81.081 | 675.675 | |||||||||
| Đất ở | Đường Quy hoạch 3 rộng 13m | 1.003.860 | 702.702 | 585.585 | |||||||||
| Đất ở | Các đường N1. N5. N6 rộng 1 Om | 82.368 | 494.208 | 41.184 | |||||||||
| Đất ở | Địa bàn Ninh Hải cũ | ||||||||||||
| 18 | Đất ở | Tỉnh lộ IA đoạn qua phường Ninh Hài (Đường Hòn Khói) | |||||||||||
| Đất ở | Đoạn 1 | Đường đi Dốc Lết (Đường Hà Huy Tập) | Cống công ty Hiệp Thành Phát | 2.059.200 | 1.235.520 | 1.029.600 | 5.148 | 370.656 | |||||
| Đất ở | Đoạn 2 | Cổng công ty Hiệp Thành Phát | Giáp Đình Đông Hà | 1.029.600 | 61.776 | 5.148 | 3.861 | 30.888 | |||||
| Đất ở | Đoạn 3 | Từ đình Đông Hà | Hết cổng Càng Hòn Khói | 1.544.400 | 1.081.080 | 9.009 | 5.148 | 3.861 | |||||
| 19 | Đất ở | Đường đi Dốc Lết (Đường Hà Huy Tập) | |||||||||||
| Đất ở | Đoạn 1 | Tỉnh lộ 1A (Đường Hòn Khói) | Hết nhà ông Nguyễn Hữu Hào | 2.574.000 | 1.544.400 | 1.287.000 | 6.435 | 46.332 | |||||
| Đất ở | Đoạn 2 | Tiếp theo | Ngã ba Khách sạn Hoàng Long | 2.059.200 | 1.235.520 | 1.029.600 | 5.148 | 370.656 | |||||
| Đất ở | Đoạn 3 | Tiếp theo | Cổng Khu du lịch Dốc Let và Khu du lịch Cát Trắng | 2.574.000 | 1.544.400 | 1.287.000 | 6.435 | 46.332 | |||||
| 20 | Đất ở | Đường trong KDC Cát Trắng | Đường Hà Huy Tập | Cổng Khu du lịch Cát Tráng | 1.544.400 | 1.081.080 | 9.009 | 5.148 | 3.861 | ||||
| 21 | Đất ở | Đặng Vinh Hàm | Đường Mê Linh | Đen hết nhà ông Trần Phận | 1.544.400 | 1.081.080 | 9.009 | 5.148 | 3.861 | ||||
| 22 | Đất ở | Đặng Văn Hàm | Đường Mê Linh | Đen hết nhà ông Trần Phận | 1.544.400 | 1.081.080 | 9.009 | 5.148 | 3.861 | ||||
| 23 | Đất ở | Yết Kiêu | Tình lộ 1A (Đường Hòn Khói) | Giáp Công ty cá chèm (Australiis) | 1.544.400 | 1.081.080 | 9.009 | 5.148 | 3.861 | ||||
| 24 | Đất ở | Mê Linh | Đường đi Dốc Lết (Đường Hà Huy Tập) | Đen đình tổ dân phố 8 Bình Tây | 1.029.600 | 61.776 | 5.148 | 3.861 | 30.888 | ||||
| 25 | Đất ở | Đường đi Đông Cát. Đông Hải | |||||||||||
| Đất ở | Đoạn 1: đường đất (R 8m) | Tỉnh lộ 1A (Đường Hòn Khói) | Giáp ngã 3 Đông Cát | 92.664 | 555.984 | 46.332 | 34.749 | 277.992 | |||||
| Đất ở | Đoạn 2: đường đất và BTXM (R 7m. mặt BT 3.5m) | Ngã 3 Đông Cát | Hết chợ Đông Hãi | 1.029.600 | 61.776 | 5.148 | 3.861 | 30.888 | |||||
| Đất ở | Đoạn 3: đường đất (R 8m) | Từ cây xăng Quốc Tuấn | Đen hết nhà ông Lía | 92.664 | 555.984 | 46.332 | 34.749 | 277.992 | |||||
| Đất ở | Đoạn 4: đường R 8m. mặt BTXM4m | Từ giáp nhà ông Lia | Đến giáp Đồn Biên phòng Ninh Hải | 1.029.600 | 61.776 | 5.148 | 3.861 | 30.888 | |||||
| 25 | Đất ở | Đường cảnh sát biền | Đoạn từ nhà sinh hoạt cộng đồng TDP 4-Đông Hà | Đến giáp cảnh sát biển | 92.664 | 555.984 | 46.332 | 34.749 | 277.992 | ||||
| 26 | Đất ở | Đường BTXM | Đoạn từ ngã 4 nhà ông Huỳnh Thị Nhị | Đến ngã 3 đường đi Đông Cát | 1.544.400 | 1.081.080 | 9.009 | 5.148 | 3.861 | ||||
| 27 | Đất ở | Đường giao thông đến nhà máy đóng tàu STX (đoạn qua địa bàn Ninh Hải cũ) | từ giáp ranh xã Ninh Thọ | giáp tình lộ 1B | 1.029.600 | 61.776 | 5.148 | 3.861 | 30.888 | ||||
| Đất ở | Địa bàn Ninh Phước cũ | ||||||||||||
| 28 | Đất ở | Thôn Mỹ Giang | 482.625 | 353.925 | 2.574 | ||||||||
| 29 | Đất ở | Thôn Ninh Yen | 482.625 | 353.925 | 2.574 | ||||||||
| 30 | Đất ở | Đào Mỹ Giang (thôn Mỹ Giang) | 353.925 | 2.574 | 19.305 | ||||||||
| 31 | Đất ở | Thôn Ninh Tịnh | 353.925 | 2.574 | 19.305 | ||||||||
| 32 | Đất ở | Thôn Tây | 482.625 | 353.925 | 2.574 | ||||||||
| 33 | Đất ở | Thôn Đông | 353.925 | 2.574 | 19.305 | ||||||||
| Đất ở | ĐÁT Ờ VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | ||||||||||||
| 34 | Đất ở | TỈNH LỌ IB | |||||||||||
| Đất ở | Từ giáp Nhà máy Huyndai đến hết ngã ba Ninh Tịnh | Từ giáp Nhà máy Huyndai | Hết ngã ba Ninh Tịnh | 420 | 210 | 126 | |||||||
| Đất ở | Đường Cài tuyến tỉnh lộ 1B địa bàn Ninh Phước cũ | Giáp Quốc lộ 26B | Het tuyến | 840 | 420 | 252 | |||||||
| Đất ở | Địa bàn Ninh Sim cũ | ||||||||||||
| 1 | Đất ở | Thôn Tân Khánh 1 | 32.175 | 23.595 | 1.716 | ||||||||
| 2 | Đất ở | Thôn Tân Khánh 2 | 23.595 | 1.716 | 1.287 | ||||||||
| 3 | Đất ở | Thôn Tân Lập | 23.595 | 1.716 | 1.287 | ||||||||
| 4 | Đất ở | Thôn Đống Đa | 23.595 | 1.716 | 1.287 | ||||||||
| 5 | Đất ở | Thôn Lam Sơn | 23.595 | 1.716 | 1.287 | ||||||||
| 6 | Đất ở | Thôn Nông Trường | 18.876 | 13.728 | 10.296 | ||||||||
| Đất ở | Địa bàn Ninh Tây cũ | ||||||||||||
| 7 | Đất ở | Thôn Xóm Mới | 819 | 637 | 546 | ||||||||
| 8 | Đất ở | Buôn Sim | 637 | 6.006 | 54 | ||||||||
| 9 | Đất ở | Buôn Lác | 637 | 6.006 | 54 | ||||||||
| 10 | Đất ở | Buôn Đung | 637 | 6.006 | 54 | ||||||||
| 11 | Đất ở | Buôn Tương | 637 | 6.006 | 54 | ||||||||
| 12 | Đất ở | Thôn Suối Mít | 637 | 6.006 | 54 | ||||||||
| 13 | Đất ở | Thôn Sông Búng | 637 | 6.006 | 54 | ||||||||
| Đất ở | ĐÁT Ỡ VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | ||||||||||||
| 14 | Đất ở | DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 | |||||||||||
| Đất ở | Từ phía Tây cầu Dục Mỹ | Cầu Hăm Bốn (Cầu 24): | |||||||||||
| Đất ở | Đoạn 1: Từ Tây cầu Dục Mỹ | Het nhà ông Nguyễn Xuân Đường và Trường Trung đoàn 803 | 840 | 420 | 252 | ||||||||
| Đất ở | Đoạn 2: Từ sau nhà ông Nguyễn Xuân Đường và trườngTrung đoàn 803 | Het địa bàn Ninh Sim cữ | 588 | 294 | 1.764 | ||||||||
| Đất ở | Phần còn lại của Quốc lộ 26 đoạn qua địa bàn Ninh Tây cũ | 378 | 189 | 1.134 | |||||||||
| 15 | Đất ở | TỈNH LỌ 5 | |||||||||||
| Đất ở | Đoạn qua địa bàn Ninh Hưng. Ninh Xuân. Ninh Sim cũ | 336 | 168 | 1.008 | |||||||||
| Đất ở | Đoạn qua địa bàn miền núi Ninh Tân. Ninh Tây cũ | 294 | 147 | 882 | |||||||||
| Đất ở | Địa bàn Ninh Hung cũ | ||||||||||||
| 1 | Đất ở | Thôn Trường Lộc | |||||||||||
| Đất ở | Từ cầu Sấu đến cầu Siêu; Từ ngã ba Bà Giảng đến cống ông Vỹ | 1.755 | 1.287 | 936 | |||||||||
| Đất ở | Từ cầu Môn đến Gò Sói và các tuyến đường liên xóm từ 3.5m đen 6m | 1.755 | 1.287 | 936 | |||||||||
| Đất ở | Các tuyến đường còn lại | 1.755 | 1.287 | 936 | |||||||||
| Đất ở | Đường liên xã Bình - Quang -Hưng cũ | Từ Cầu Sấu (thôn Trường Lộc) | Giáp Tỉnh lộ 5 (thôn Tân Hưng) | 1.755 | 1.287 | 936 | |||||||
| 2 | Đất ở | Thôn Phú Đa | |||||||||||
| Đất ở | Từ phía Đông cầu Siêu đến Ngã ba Gò Thổ Mộ | 1.755 | 1.287 | 936 | |||||||||
| Đất ở | Tuyến đường liên xóm từ nhà bà Võ Thị Lễ đến nhà bà Lưu Thị Đặng; từ nhà ông Dương Tấn Chức đến nhà ông Hồ Hình và các tuyến đường liên xóm tiếp giáp đường liên thôn | 1.755 | 1.287 | 936 | |||||||||
| Đất ở | Các tuyến đường còn lại nhò hơn 3.5m | 1.755 | 1.287 | 936 | |||||||||
| Đất ở | Đường liên xã Ninh Hưng -Ninh Lộc cữ | Cồng thôn Phú Đa (thôn Phú Đa) | Giáp Tình lộ 5 (Thôn Mỹ Lợi. xã Ninh Lộc cũ) | 1.755 | 1.287 | 936 | |||||||
| 3 | Đất ở | Thôn Tân Hưng | |||||||||||
| Đất ở | Từ phía tây cầu Siêu đến Đường Tỉnh lộ 5 | 1.755 | 1.287 | 936 | |||||||||
| Đất ở | Từ phía nhà ông Võ Xanh đến đình Tân Hưng và từ nhà ông Xanh đến chợ; từ nhà bà Ngã đến nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Tân Hưng | 1.755 | 1.287 | 936 | |||||||||
| Đất ở | Các tuyến đường còn lại | 1.755 | 1.287 | 936 | |||||||||
| Đất ở | Đường liên xã Bình - Quang - Hưng (cũ) | Từ phía tây cầu Siêu | Đường Tỉnh lộ 5 | ||||||||||
| Đất ở | Đường liên xã Ninh Hưng -Ninh Tân (cũ) | UBND xã Ninh Hưng cũ (thôn Tân Hưng) | Giáp Tình lộ 5 (xã Ninh Tân) | 1.755 | 1.287 | 936 | |||||||
| 4 | Đất ở | Thôn Gò Sắn | |||||||||||
| Đất ở | Các tuyến đường liên xóm từ 3.5m trở lên | 1.755 | 1.287 | 936 | |||||||||
| Đất ở | Các tuyến đường còn lại | 1.755 | 1.287 | 936 | |||||||||
| 5 | Đất ở | Thôn Phước Mỹ | |||||||||||
| Đất ở | Tuyến đường liên xóm từ trụ sở thôn Phước Mỹ | Nhà bà Đoạn Thị càng | 1.755 | 1.287 | 936 | ||||||||
| Đất ở | Các tuyến đường còn lại | 1.755 | 1.287 | 936 | |||||||||
| 6 | Đất ở | Thôn Phụng Cang | |||||||||||
| Đất ở | Từ gò Thổ Mộ | Nhà ông Phạn Thành Xuân | 15.015 | 1.092 | 819 | ||||||||
| Đất ở | Tuyến đường liên xóm từ nhà ông Đỗ Thành Vân | Nhà ông Võ Văn Chỗ và từ nhà ông Nguyễn Trung đến nhà ông Lê Xoa | 15.015 | 1.092 | 819 | ||||||||
| Đất ở | Đường liên xã Ninh Hưng -Ninh Lộc (cũ) | Từ gò Thổ Mộ | Nhà ông Phạm Thành Xuân (giáp ranh thôn Mỹ Lợi) | ||||||||||
| Đất ở | Các tuyến đường còn lại | 15.015 | 1.092 | 819 | |||||||||
| Đất ở | Địa bàn Ninh ích cũ | ||||||||||||
| 7 | Đất ở | Thôn Phú Hữu | |||||||||||
| Đất ở | Từ giáp Quốc lộ 1A (Quán Quỳnh) | Het nhà ông Trần Văn Hẩm | 234 | 1.716 | 1.248 | ||||||||
| Đất ở | Những vị trí còn lại của thôn Phú Hữu | 1.716 | 1.248 | 936 | |||||||||
| 8 | Đất ở | Thôn Tân Ngọc | 1.716 | 1.248 | 936 | ||||||||
| 9 | Đất ở | Thôn Tân Đảo | 1.716 | 1.248 | 936 | ||||||||
| 10 | Đất ở | Thôn Tân Thành | 1.716 | 1.248 | 936 | ||||||||
| 11 | Đất ở | Thôn Tân Phú | 1.716 | 1.248 | 936 | ||||||||
| 12 | Đất ở | Thôn Ngọc Diêm | 1.716 | 1.248 | 936 | ||||||||
| 13 | Đất ở | Thôn Vạn Thuận | Từ nhà ông Trần Văn Hẩm | Het nhà ông Huỳnh Văn Thắng | 234 | 1.716 | 1.248 | ||||||
| Đất ở | Những vị trí còn lại của thôn Vạn Thuận | 1.716 | 1.248 | 936 | |||||||||
| Đất ở | Địa bàn Ninh Lộc cũ | ||||||||||||
| 14 | Đất ở | Thôn Mỹ Lợi | Từ phía Tây cầu Cháy đến giáp địa bàn Ninh Hưng cũ. Từ Quốc lộ 1A đến hết nhà ông Đỗ Công Khanh | 234 | 1.716 | 1.248 | |||||||
| Đất ở | Từ phía Bắc nhà ông Đinh Bá Tạo đến hết nhà ông Nguyễn Văn Cao. Từ phía Tây trạm Kiếm Lâm đến hết nhà bà Lưu Thị Bao. Từ phía Tây trường tiểu học Mỹ Lợi đến hết nhà thờ họ Hồ. | 1.716 | 1.248 | 936 | |||||||||
| 15 | Đất ở | Thôn Tân Khê | Từ Quốc lộ 1A | Hết nhà ông Hồ Thành | 1.716 | 1.248 | 936 | ||||||
| 16 | Đất ở | Thôn Vạn Khê | Từ Quốc lộ 1A hướng Tây Nam | Hết nhà ông Lê Văn Đường. | 1.716 | 1.248 | 936 | ||||||
| Đất ở | Đoạn từ Cầu Qué | Cầu Hầm Voi | 1.716 | 1.248 | 936 | ||||||||
| 17 | Đất ở | Thôn Phong Thạnh | Từ Quốc lộ 1A | Hct Cầu Hầm Voi. | 1.716 | 1.248 | 936 | ||||||
| 18 | Đất ở | Thôn Ninh Đức | Từ Quốc lộ 1A | Hết đình Ninh Đức. | 234 | 1.716 | 1.248 | ||||||
| 19 | Đất ở | Thôn Phong Thạnh | Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Nùng Diệu | Đình thôn Ninh Đức. | 234 | 1.716 | 1.248 | ||||||
| Đất ở | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Tuấn | Trung tâm Văn hóa xã Ninh Lộc cũ | 234 | 1.716 | 1.248 | ||||||||
| 20 | Đất ở | Thôn Tam ích. thôn Tân Thủy và những vị trí còn lại của các thôn: Mỹ Lợi. Tàn Khê. Vạn Khê. Phong Thạnh và Ninh Đức | 13.728 | 9.984 | 7.488 | ||||||||
| Đất ở | Địa bàn Ninh Tân cũ | ||||||||||||
| 21 | Đất ở | Thôn Trung | 819 | 637 | 546 | ||||||||
| 22 | Đất ở | Thôn Nam | 637 | 6.006 | 54 | ||||||||
| 23 | Đất ở | Thôn Bắc | 637 | 6.006 | 54 | ||||||||
| Đất ở | ĐẤT VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | ||||||||||||
| 24 | Đất ở | DỌC ĐƯỜNG QLỚC Lộ IA | |||||||||||
| Đất ở | Từ khu du lịch Long Phú | Đèo Rọ T ượng | 672 | 336 | 2.016 | ||||||||
| Đất ở | Phần còn lại | 672 | 336 | 2.016 | |||||||||
| 25 | Đất ở | TỈNH LỌ 5 | |||||||||||
| Đất ở | Đoạn qua địa bàn Ninh Lộc cũ | 420 | 210 | 126 | |||||||||
| Đất ở | Đoạn qua địa bàn Ninh Hưng. Ninh Xuân. Ninh Sim cũ | 336 | 168 | 1.008 | |||||||||
| 26 | Đất ở | TỈNH Lộ 8 | |||||||||||
| Đất ở | Đoạn qua địa bàn Ninh Tân cũ | 252 | 126 | 756 | |||||||||
| Đất ở | Địa bàn Ninh An cũ | ||||||||||||
| 1 | Đất ở | Thôn Sơn Lộc | 351 | 2.574 | 1.872 | ||||||||
| 2 | Đất ở | Thôn Ngọc Sơn | 351 | 2.574 | 1.872 | ||||||||
| 3 | Đất ở | Thôn Ninh ích | 351 | 2.574 | 1.872 | ||||||||
| 4 | Đất ở | Thôn Lạc Hòa | 2.574 | 1.872 | 1.404 | ||||||||
| 5 | Đất ở | Thôn Gia Mỹ | 2.574 | 1.872 | 1.404 | ||||||||
| 6 | Đất ở | Các thôn: Phú Gia. thôn Hoà Thiện 1. thôn Hoà Thiện 2 (Khu vực khó khăn tính bàng 80% giá đất khu vực 2) | 2.574 | 1.872 | 1.404 | ||||||||
| Đất ở | Địa bàn Ninh Thọ cũ | ||||||||||||
| 7 | Đất ở | Thôn Lạc An | 2.925 | 2.145 | 156 | ||||||||
| 8 | Đất ở | Thôn Lạc Bình | 2.925 | 2.145 | 156 | ||||||||
| 9 | Đất ở | Thôn Bình Sơn | 2.925 | 2.145 | 156 | ||||||||
| 10 | Đất ở | Thôn Chánh Thanh | 2.925 | 2.145 | 156 | ||||||||
| 11 | Đất ở | Thôn Ninh Điền | Từ Quốc lộ 1A | Giáp đường tình lộ 7 | 2.925 | 2.145 | 156 | ||||||
| 12 | Đất ở | Thôn Xuân Phong | Từ quốc lộ 1A | Phía Tây nhà Bà Lê thị Chình. | 2.925 | 2.145 | 156 | ||||||
| 13 | Đất ở | Thôn Lạc Ninh | Từ đường STX | Nhà bà Cao Thị Mâu | 2.925 | 2.145 | 156 | ||||||
| 14 | Đất ở | Thôn Lạc Ninh | Từ mưong N3 | Phía Tây nhà ông Trà Văn Nhơn. | 2.925 | 2.145 | 156 | ||||||
| 15 | Đất ở | Thôn Xuân Mỹ và những vị trí còn lại của các thôn : Ninh Điền. Xuân Phong và Lạc Ninh (Khu vực khó khăn tính bằng 80% giá đất khu vực 2) | 2.925 | 2.145 | 156 | ||||||||
| 16 | Đất ở | Khu TĐC Xóm Quán thôn Xuân Mỹ | |||||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch 13m | 1.716 | |||||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch trên 13m | Dưới 20m | 183.325 | ||||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch 20m | 19.305 | |||||||||||
| 17 | Đất ở | Khu TĐC Ninh Thủy thôn Chánh Thanh | |||||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch 1 Om trong khu tái định cư (trừ đường tiếp giáp Quốc lộ 26B) | 2.925 | |||||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch từ 13.5m | 26m trong khu tái định cư | 351 | ||||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch 1 Om tiếp giáp Quốc lộ 26B | ||||||||||||
| 18 | Đất ở | Khu TĐC Ngọc Sơn địa bàn Ninh Thọ - Ninh An | |||||||||||
| Đất ở | Đường A hiện trạng 12 m (theo QH 14m. trong lộ giới đường vào nhà náy STX có QH 60m) | 1.754.906 | |||||||||||
| Đất ở | Đường số 1. Đường số 3 và đường A (rộng 15.5m. đã hoàn chinh theo QH) | 1.316.180 | |||||||||||
| Đất ở | Đường số 2. Đường B và đường c (rộng 13m. đã hoàn chình theo QH) | 1.096.810 | |||||||||||
| 19 | Đất ở | Đường C2 từ nhà ông Đỗ Mùi (thôn Lạc Bình) đến nhà bà Nguyễn Thị Thanh (thôn Lạc Ninh) | 2.925 | 2.145 | 156 | ||||||||
| 20 | Đất ở | Tỉnh lộ 7 | Từ đường tỉnh lộ 1A | Giáp đường giao thông đến Nhà máy đóng tàu STX (đoạn qua địa bàn Ninh Thọ cữ) | 2.925 | 2.145 | 156 | ||||||
| Đất ở | Địa bàn Ninh Sơn cũ | ||||||||||||
| 21 | Đất ở | Các thôn 1. 2. 3 | 15.795 | 12.285 | 1.053 | ||||||||
| 22 | Đất ở | Các thôn 4. 5. 6 | 12.285 | 1.053 | 8.775 | ||||||||
| Đất ở | ĐẤT VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | ||||||||||||
| 23 | Đất ở | DỌC ĐƯỜNG QUỐC Lộ IA | |||||||||||
| Đất ở | Từ cống trước nhà ông Ke | Đường Trần Quý Cáp (ngã ba trong) | 1.344.000 | 672 | 4.032 | ||||||||
| Đất ở | Từ đường tỉnh lộ 1A | Giáp đường vào nghĩa trang | 1.176.000 | 588 | 3.528 | ||||||||
| Đất ở | Từ phía Bắc đường vào Nghĩa Trang | Phía Nam cầu Lạc An | 672 | 336 | 2.016 | ||||||||
| Đất ở | Từ phía Bắc cầu Lạc An | Hết trụ sờ UBND xã Ninh An cũ | 1.512.000 | 756 | 4.536 | ||||||||
| Đất ở | Đoạn còn lại | 672 | 336 | 2.016 | |||||||||
| 24 | Đất ở | TỈNH Lộ I | |||||||||||
| Đất ở | Từ Quốc lộ 1A | Cầu Lón | 420 | 210 | 126 | ||||||||
| Đất ở | Từ câu Lớn | Giáp ranh phường Ninh Diêm | 840 | 420 | 252 | ||||||||
| 25 | Đất ở | TĨNH Lộ 7 | |||||||||||
| Đất ở | Đoạn qua địa bàn Ninh An cũ | ||||||||||||
| Đất ở | Từ giáp Quốc lộ 1A | Giáp ranh xã Ninh Sơn (cũ) | 420 | 210 | 126 | ||||||||
| Đất ở | Từ giáp Quốc lộ 1A | Đường giao thông đi Nhà máy đóng tàu STX | 2.925 | 2.145 | 156 | ||||||||
| Đất ở | Đoạn qua địa bàn Ninh Sơn cũ | 378 | 189 | 1.134 | |||||||||
| 26 | Đất ở | Đường giao thông đến Nhà máy đóng tàu STX (đoạn qua địa bàn Ninh An và Ninh Thọ cũ) | |||||||||||
| Đất ở | Từ giáp đường Quốc lộ 1A | Giáp đường nội đồng (gần nhà ông Hà) | 504 | 252 | 1.512 | ||||||||
| Đất ở | Từ giáp đường nội đồng (gần nhà ông Hà) | Giáp ranh địa bàn Ninh Hải cũ | 420 | 210 | 126 | ||||||||
| Đất ở | Địa bàn Ninh Hà cũ | ||||||||||||
| 1 | Đất ở | Đường Bến Đò | |||||||||||
| Đất ở | Giáp Quốc lộ 1 | Ngã Ba Hà liên | 1.333.800 | 93.366 | 77.805 | 4.446 | 33.345 | ||||||
| Đất ở | Ngã Ba Hà liên | Cầu Hộ | 1.123.200 | 78.624 | 6.552 | 3.744 | 2.808 | ||||||
| 2 | Đất ở | Đường liên thôn Thuận Lợi - Mỹ Trạch (Lý Tự Trọng) | |||||||||||
| Đất ở | Nhà ông Mai Khương | Quốc lộ 1A | 1.123.200 | 78.624 | 6.552 | 3.744 | 2.808 | ||||||
| 3 | Đất ở | Đường BTXM. nền 10. mặt 4m (Hồ Tùng Mậu) | Từ Cổng chào Hậu Phước | Giáp địa bàn Ninh Giang cũ | 1.123.200 | 78.624 | 6.552 | 3.744 | 2.808 | ||||
| 4 | Đất ở | Đường TDP Mỹ Trạch. BTXM. nền 6m. mặt 3.5m | Nhà sinh hoạt cộng đồng | Nhà ông Âu | 1.123.200 | 78.624 | 6.552 | 3.744 | 2.808 | ||||
| 5 | Đất ở | Đường An Phước | Ngã ba Hà Liên | Chùa Huệ Liên | 1.123.200 | 78.624 | 6.552 | 3.744 | 2.808 | ||||
| 6 | Đất ở | Đường trục thôn Tân Te. BTXM. nền 6m. mặt 3m | Cầu Hộ | Cầu Đá | 7.488 | 44.928 | 3.744 | 2.808 | 22.464 | ||||
| 7 | Đất ở | Quốc lộ 1A đoạn qua địa bàn Ninh Hà cũ | 2.340.000 | 1.404.000 | 1.170.000 | 585 | 4.212 | ||||||
| 8 | Đất ở | Nguyễn Phúc Tần | |||||||||||
| Đất ở | Giáp đường Ben Đò | đường Lý Tự trọng | 936 | 5.616 | 468 | 351 | 2.808 | ||||||
| 9 | Đất ở | Nguyễn Phước | Nhà ông Lê Văn Lợi (Mỹ Trạch) | Giáp QL 1A (Núi Đất Ninh Quang) | 8.424 | 50.544 | 4.212 | 3.159 | 25.272 | ||||
| 10 | Đất ở | Phan Thị Đợt | Nhà ông Mai Hữu Sung (giáp đường Ben Đò) | Nhà ông Nguyễn Châu (giáp đường Hồ Tùng Mậu) | 8.424 | 50.544 | 4.212 | 3.159 | 25.272 | ||||
| 11 | Đất ở | Đường BTXM (TDP Thuận Lợi) (Đề xuất TĐ: Cao Hữu Đinh) | Nhà ông Võ Minh Quang (giáp đường Bến Đò) | Nhà bà Trần Thị Liên Hoa | 8.424 | 50.544 | 4.212 | 3.159 | 25.272 | ||||
| 12 | Đất ở | Đường Anh Đức | Nhà ông Lê Thông (giáp đường Bến Đò) | Nhà Trần Đãng | 8.424 | 50.544 | 4.212 | 3.159 | 25.272 | ||||
| 13 | Đất ở | Đường BTXM (TDP Thuận Lợi) | Nhà bà Nguyễn Thị Diệu Lai (giáp đường Bến Đò) | Nhà ông Lương Công Tiến | 8.424 | 50.544 | 4.212 | 3.159 | 25.272 | ||||
| 14 | Đất ở | Đường BTXM liên TDP Thuận Lợi - Hậu Phước | Nhà ông Nguyễn Yên (Thuận Lợi) | Nhà bà Gia (Hậu Phước) | 8.424 | 50.544 | 4.212 | 3.159 | 25.272 | ||||
| Đất ở | Địa bàn Ninh Giang cũ | ||||||||||||
| 15 | Đất ở | Quốc lộ 1A đoạn qua địa bàn Ninh Giang cũ | Ngã Ba trong | Phía Nam cầu mới | 2.106.000 | 1.263.600 | 1.053.000 | 5.265 | 37.908 | ||||
| Đất ở | Các tuyến đường chính trong phường: | ||||||||||||
| 16 | Đất ở | Nguyễn Trường Tộ | Từ cầu mới (Quốc Lộ 1A) từ. nối tiếp đường Nguyễn Trường Tộ. địa bàn Ninh Hiệp cữ | Hồ Tùng Mậu (ngã Ba Phong Phú) | 1.638.000 | 9.828 | 819 | 4.095 | 29.484 | ||||
| 17 | Đất ở | Hồ Tùng Mậu | Giáp địa bàn Ninh Hà cữ | Ngã 3 Phú Thạnh | 8.424 | 50.544 | 4.212 | 3.159 | 25.272 | ||||
| 18 | Đất ở | Đường BTXM | Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Mỹ Chánh | Cầu ông Dẹp Ninh Phủ | 9.828 | 68.796 | 5.733 | 3.276 | 2.457 | ||||
| 19 | Đất ở | Nguyễn Văn Trỗi | Từ Nguyễn Trường Tộ (trạm bom nhà ông Nên) | Đến nhà bà Điệp giáp Quốc Lộ 1A | 9.828 | 68.796 | 5.733 | 3.276 | 2.457 | ||||
| 20 | Đất ở | Đường BTXM | Đoạn từ ngã ba nhà cô Hương | Đen ngã ba thôn Phú Thạnh | 6.552 | 39.312 | 3.276 | 2.457 | 19.656 | ||||
| 21 | Đất ở | Đường BTXM | Đoạn từ công làng Hội Thành | Đến cuối tuyến đường | 6.552 | 39.312 | 3.276 | 2.457 | 19.656 | ||||
| 22 | Đất ở | Đường BTXM | Đoạn từ ngã ba chợ Phú Thạnh | Đến trại đìa ông Thạch | 6.552 | 39.312 | 3.276 | 2.457 | 19.656 | ||||
| 23 | Đất ở | Đường BTXM | Hồ Tùng Mậu | Cuối tuyến đường | 6.552 | 39.312 | 3.276 | 2.457 | 19.656 | ||||
| 24 | Đất ở | Núi Sầm | Hồ Tùng Mậu | QL1A (quán cơm Thanh Xuân). bến xe Ninh Hòa | 936 | 5.616 | 468 | 351 | 2.808 | ||||
| 25 | Đất ở | Khu trung tâm phường | |||||||||||
| Đất ở | Đường số 1 | ngã ba giáp đường K4 | ngã ba giáp đường N5 | 1.755.000 | 1.053.000 | 8.775 | 43.875 | 3.159 | |||||
| Đất ở | Đường K4 | từ QL1A | ngã ba giáp đường số 1 | 1.755.000 | 1.053.000 | 8.775 | 43.875 | 3.159 | |||||
| 26 | Đất ở | Khu tái định cư địa bàn Ninh Giang. thị xã Ninh Hòa cũ | |||||||||||
| Đất ở | Tuyến đường gom giáp Quốc lộ 1A đoạn qua địa bàn Ninh Giang cũ | 1.755.000 | 1.053.000 | 8.775 | 43.875 | 3.159 | |||||||
| Đất ở | Đoạn đường N5. đoạn có lộ giới 36.75 m (đã hoàn chỉnh theo quy hoạch) | 1.755.000 | 1.053.000 | 8.775 | 43.875 | 3.159 | |||||||
| Đất ở | Đường N5. có lộ giới 16m (đã hoàn chỉnh theo QH) | 1.638.000 | 9.828 | 819 | 4.095 | 29.484 | |||||||
| Đất ở | Đường số 1. có lộ giới 16m (đã hoàn chinh theo QH) | 1.521.000 | 9.126 | 7.605 | 38.025 | 27.378 | |||||||
| Đất ở | Đường số 2. có lộ giới 13m (đã hoàn chinh theo QH) | 1.404.000 | 8.424 | 702 | 351 | 25.272 | |||||||
| Đất ở | Đường số 3. có lộ giới 13 m (đã hoàn chỉnh theo QH) | 1.404.000 | 8.424 | 702 | 351 | 25.272 | |||||||
| Đất ở | Đường số 4. có lộ giới 13 m (đã hoàn chỉnh theo QH) | 1.404.000 | 8.424 | 702 | 351 | 25.272 | |||||||
| Đất ở | Đường N6. QH 24 m | 1.638.000 | 9.828 | 819 | 4.095 | 29.484 | |||||||
| Đất ở | Đường D6 quy hoạch 16 m (đường Nguyễn Văn Trỗi. hiện trạng đường bê tông 5m) | 9.828 | 68.796 | 5.733 | 3.276 | 2.457 | |||||||
| Đất ở | Địa bàn Ninh Phú cũ | ||||||||||||
| 27 | Đất ở | Tổ dân phố Hội Phú Bắc 1 | Tù phía Bắc UBND xã | Hết nhà Sinh hoạt cộng đồng. | 234 | 1.716 | 1.248 | ||||||
| 28 | Đất ở | Tổ dàn phố Hội Phú Bắc 2 | Từ phía đông UBND xã | Tiếp giáp tràn Hội Điền. | 234 | 1.716 | 1.248 | ||||||
| Đất ở | Những vị trí còn lại của các Tổ dân phố: Hội Phú Bấc 1. Hội Phú Bắc 2. | 1.716 | 1.248 | 936 | |||||||||
| 29 | Đất ở | Tổ dân phố Hội Phủ Nam | 234 | 1.716 | 1.248 | ||||||||
| Đất ở | Từ phía Đông trường Trương Định | Ranh giới thôn Hội Thành. | 1.716 | 1.248 | 936 | ||||||||
| 30 | Đất ở | Những vị trí còn lại của Tổ dân phố Hội Phú Nam 2 | 234 | 1.716 | 1.248 | ||||||||
| 31 | Đất ở | Tổ dân phố Văn Định | 1.716 | 1.248 | 936 | ||||||||
| 32 | Đất ở | Tổ dân phố Lệ Cam. Tổ dân phố Hội Điền. Tổ dân phố Tiên Du 1 và Tổ dân phố Tiên Du 2 | 171.600 | 1.248 | 936 | ||||||||
| 33 | Đất ở | Trần Quang Núi | Ngã Ba Mỹ Lệ | Nhà ông Huỳnh Anh Tuấn | 1.716 | 1.248 | 936 | ||||||
| 34 | Đất ở | Nguyễn Thị Môn | Đường Nguyễn Cụ (nhà ông Huỳnh Nhịn) | Nhà ông Phạm Văn Sỹ giáp ranh phường Ninh Đa | 1.716 | 1.248 | 936 | ||||||
| Đất ở | Địa bàn Ninh Thân cũ | ||||||||||||
| 1 | Đất ở | Thôn Chấp Lễ | Nằm trên trục đường liên xã Ninh Phụng - Ninh Thân - Ninh Trung - Ninh Thượng | Nằm trên trục đường liên xã Ninh Phụng - Ninh Thân - Ninh Trung -Ninh Thượng | 1.755 | 1.287 | 936 | ||||||
| Đất ở | Nam trên trục đường liên xã Ninh Thân - Ninh Trung | Nằm trên trục đường liên xã Ninh Thân - Ninh Trung | 1.755 | 1.287 | 936 | ||||||||
| 2 | Đất ở | Thôn Đại Tập | Nằm trên trục đường liên xã Ninh Phụng - Ninh Thân - Ninh Trung - Ninh Thượng | Nằm trên trục đường liên xã Ninh Phụng - Ninh Thân - Ninh Trung -Ninh Thượng | 1.755 | 1.287 | 936 | ||||||
| 3 | Đất ở | Thôn Đại Mỹ | Nằm trên trục đường liên xã Ninh Thân - Ninh Phụng từ UBND xã Ninh Thân đến cầu Hai Trại Ninh Phụng | Nằm trên trục đường liên xã Ninh Thân - Ninh Phụng từ UBND xã Ninh Thân đến cầu Hai Trại Ninh Phụng | 1.755 | 1.287 | 936 | ||||||
| Đất ở | Nằm trên trục đường liên xã WB2 Ninh Thân - Ninh Phụng -Ninh Xuân | Nam trên trục đường liên xã WB2 Ninh Thân - Ninh Phụng - Ninh Xuân | 1.755 | 1.287 | 936 | ||||||||
| Đất ở | Từ cầu Đại Mỹ | Ngã tư giáp đường WB2 Ninh Thân -Ninh Phụng - Ninh Xuân | 1.755 | 1.287 | 936 | ||||||||
| 4 | Đất ở | Thôn Mỹ Hoán | Nằm trên trục đường liên xã Ninh Thân - Ninh Phụng từ UBND xã Ninh Thân cũ đến cầu Hai Trại Ninh Phụng | Nằm trên trục đường liên xã Ninh Thân - Ninh Phụng từ UBND địa bàn Ninh Thân cũ đến cầu Hai Trại Ninh Phụng | 1.755 | 1.287 | 936 | ||||||
| Đất ở | Từ nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Mỹ Hoán | Ngã ba giáp đường WB2 Ninh Thân -Ninh Phụng - Ninh Xuân | 1.755 | 1.287 | 936 | ||||||||
| 5 | Đất ở | Thôn Nhĩ Sự | Nằm trên trục đường liên xã WB2 Ninh Thân - Ninh Phụng -Ninh Xuân | Nam trên trục đường liên xã WB2 Ninh Thân - Ninh Phụng - Ninh Xuân | 1.755 | 1.287 | 936 | ||||||
| Đất ở | Giáp đường WB2 công ty cố phần Khánh Việt | Giáp địa bàn Ninh Phụng cũ | 1.755 | 1.287 | 936 | ||||||||
| 6 | Đất ở | Thôn Tân Phong | Nằm trên trục đường liên xã WB2 Ninh Thân - Ninh Phụng -Ninh Xuân | Nằm trên trục đường liên xã WB2 Ninh Thân - Ninh Phụng - Ninh Xuân | 1.755 | 1.287 | 936 | ||||||
| 7 | Đất ở | Những vị trí còn lại của các thôn: Chấp Lễ. Đại Tập. Đại Mỹ. Mỹ Hoán. Nhĩ Sự. Tân Phong | 15.015 | 1.092 | 819 | ||||||||
| 8 | Đất ở | Các thôn: Suối Méc. thôn Lỗ Bò | |||||||||||
| Đất ở | Địa bàn Ninh Trung cũ | ||||||||||||
| 9 | Đất ở | Đường Liên xã | Từ cầu ông Xia | Ngã ba Quãng Cư | 1.755 | 1.287 | 936 | ||||||
| 10 | Đất ở | Đường Liên thôn | Nhà ông Nguyên | Cuối Ngã tư Vĩnh Thạnh (gần chợ xã Ninh Trung) | 15.015 | 1.092 | 819 | ||||||
| 11 | Đất ở | Thôn Thạch Định | Từ phía bắc trụ sở HTX nông nghiệp 1 | Cầu ông Xia. | 1.755 | 1.287 | 936 | ||||||
| 12 | Đất ở | Thôn Mông Phú | Từ nhà ông Hào đi hướng nam | Tiếp giáp nhà ông Gừng. | 1.755 | 1.287 | 936 | ||||||
| 13 | Đất ở | Thôn Phú Văn | Từ cầu Sông Lốp | Phía nam trụ sở HTX nông nghiệp 1. | 1.755 | 1.287 | 936 | ||||||
| 14 | Đất ở | Thôn Quảng Cư | Từ nhà ông Gừng | Cầu Cây Sao | 1.755 | 1.287 | 936 | ||||||
| 15 | Đất ở | Thôn Thạch Định | Từ ngã ba quán ông Thanh | Trụ sở thôn Phú Sơn cũ. | 15.015 | 1.092 | 819 | ||||||
| 16 | Đất ở | Thôn Vĩnh Thạnh | Từ nhà ông Nguyên đi hướng bắc | Nhà ông Trăng. | 15.015 | 1.092 | 819 | ||||||
| 17 | Đất ở | Thôn Tân Ninh | Từ nhà ông Trăng | Nhà ông Trai. | 15.015 | 1.092 | 819 | ||||||
| 18 | Đất ở | Thôn Phú Sơn | Từ phía đông nhà ông Trai | Phía Bắc Trụ sở cũ thôn Sơn. | 15.015 | 1.092 | 819 | ||||||
| 19 | Đất ở | Những vị trí còn lại cùa các thôn : Phú văn. Thạch Định. Vĩnh Thạnh. Mông Phủ. Quảng Cư. Tân Ninh. và Phú Sơn | 902 | ||||||||||
| 20 | Đất ở | Đường BTXM (thôn Phú Vãn) | Từ quán nhà bà Kim | Nhà ông Tùng | 1.755 | 1.287 | 936 | ||||||
| Đất ở | Địa bàn Ninh Thượng cũ | ||||||||||||
| 21 | Đất ở | Thôn Tân Tứ | Đường liên xã (huyện lộ) đoạn từ trạm y tế | Sân bóng đá (Gò Mè) thôn Tân Tứ | 9.828 | 7.644 | 6.552 | ||||||
| Đất ở | Từ nhà bà Nguyễn Thị May | Hết cầu số 2 thôn Tân Tứ | 7.644 | 6.552 | 546 | ||||||||
| Đất ở | Từ nhà ông Huỳnh Hường | Nhà ông Lê Đức Hùng | 7.644 | 6.552 | 546 | ||||||||
| Đất ở | Các vị trí còn lại của thôn Tàn Tứ. địa bàn Ninh Thượng cũ | 7.644 | 6.552 | 546 | |||||||||
| 22 | Đất ở | Thôn Đồng Xuân | 9.828 | 7.644 | 6.552 | ||||||||
| Đất ở | Đường cao tốc | Đoạn từ HL6 | Giáp đất bà Đào Thị Lợt | 9.828 | 7.644 | 6.552 | |||||||
| Đất ở | Đường tỉnh lộ 6 | Từ giáp cầu Bồ Đe 2 | Ranh giới địa bàn Ninh Xuân cũ | 9.828 | 7.644 | 6.552 | |||||||
| 23 | Đất ở | Thôn Tân Lâm | 7.644 | 6.552 | 546 | ||||||||
| Đất ở | Đường liên xã | Cầu cây Sao | Trạm y tế | 9.828 | 7.644 | 6.552 | |||||||
| 24 | Đất ở | Thôn Tân Hiệp | 7.644 | 6.552 | 546 | ||||||||
| Đất ở | Đường cao tốc Khánh Hòa -Buôn Ma Thuộc | Đoạn từ HL6 | Giáp tình lộ 6 | 9.828 | 7.644 | 6.552 | |||||||
| Đất ở | Đường HL6 | Từ giáp ranh địa bàn Ninh Xuân cũ | Giáp nhà ông Nguyễn Thu | 9.828 | 7.644 | 6.552 | |||||||
| Đất ở | Đường thôn | Giáp HL6 (chợ Tân Hiệp) | Giáp nghĩa địa thôn Đồng Xuân | 9.828 | 7.644 | 6.552 | |||||||
| 25 | Đất ở | Thôn 1 | 7.644 | 6.552 | 546 | ||||||||
| Đất ở | Đường HL6 | Từ giáp nhà ông Nguyễn Thu | Chợ Thôn 1 | 9.828 | 7.644 | 6.552 | |||||||
| Đất ở | Đường HL6 | Từ giáp Trường Tiêu học | Cầu Suối Đá | 7.644 | 6.552 | 546 | |||||||
| Đất ở | Đường từ giáp chợ Thôn 1 | Đồi Đò | 7.644 | 6.552 | 546 | ||||||||
| 26 | Đất ở | Thôn 3 | 7.644 | 6.552 | 546 | ||||||||
| Đất ở | Đường HL6 | Từ giáp cầu Suối Đá | Phía tây nhà ông Nguyễn Tiến Cường | 9.828 | 7.644 | 6.552 | |||||||
| Đất ở | Đường HL6 | Từ phía tây nhả ông Nguyễn Tiến Cường | Suối Mơ | 7.644 | 6.552 | 546 | |||||||
| Đất ở | ĐẤT Ỡ VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | ||||||||||||
| 27 | Đất ở | TỈNH Lộ 6 | |||||||||||
| Đất ở | Đoạn qua địa bàn Ninh Thượng cữ (MN) | 294 | 147 | 882 | |||||||||
| Đất ở | Địa bàn Ninh Bình cũ | ||||||||||||
| 1 | Đất ở | Các thôn: Bình Thành. Phước Lý. Phong Áp và Tuân Thừa | Từ Quốc lộ 26 (quán bánh ướt số 01) | Phía đông nhà bà Phùng Thị Tố Nga (giáp đường liên xã). | 4.095 | 3.003 | 2.184 | ||||||
| Đất ở | Những vị trí còn lại của các thôn: Bình Thành. Phước Lý. Phong Ấp. Tuân Thừa | 3.003 | 2.184 | 1.638 | |||||||||
| 2 | Đất ở | Các thôn: Bình Thành. Tuân Thừa và Phong Áp | Từ Quốc lộ 26 (hãng nước đá Hòa Phát) | Phía Đông nhà ông Trần Huỳnh Lâm (giáp đường liên xã). | 4.095 | 3.003 | 2.184 | ||||||
| 3 | Đất ở | Thôn Phong Ắp | Từ phía Đông nhà ống Lê Văn Mười (dốc xe lừa) | Ngã ba trạm y tế địa bàn Ninh Bình cũ | 4.095 | 3.003 | 2.184 | ||||||
| 4 | Đất ở | Thôn An Bình | 3.003 | 2.184 | 1.638 | ||||||||
| 5 | Đất ở | Thôn Hiệp Thạnh | 3.003 | 2.184 | 1.638 | ||||||||
| 6 | Đất ở | Thôn Bình Trị | 3.003 | 2.184 | 1.638 | ||||||||
| 7 | Đất ở | Thôn Tân Bình | 802 | ||||||||||
| Đất ở | Địa bàn Ninh Quang cũ | ||||||||||||
| 8 | Đất ở | Thôn Thạch Thành | Từ giáp phía Đông nhà ông Nguyễn Văn Hài | Đường chính xã | 4.095 | 3.003 | 2.184 | ||||||
| Đất ở | Từ nhà ông Trần Me | Phía bác Cầu bà Vĩnh | 3.003 | 2.184 | 1.638 | ||||||||
| Đất ở | Từ nhà ông Đoàn Nguyên | Giáp thôn Phong Ấp. địa bàn Ninh Bình cũ | 3.003 | 2.184 | 1.638 | ||||||||
| Đất ở | Từ phía Nam nhà bà Hồ Thị Thanh | Mương nước tiếp giáp nhà ông Mười Chua | 3.003 | 2.184 | 1.638 | ||||||||
| 9 | Đất ở | Thôn Trường Châu | Từ phía nam cầu bà Vĩnh | Tiếp giáp Trường Tiếu học số 1 | 3.003 | 2.184 | 1.638 | ||||||
| Đất ở | Từ phía Nam nhà ông Mười Chua | Phía Bắc nhà ông Năm Huy | 3.003 | 2.184 | 1.638 | ||||||||
| Đất ở | Từ phía Bắc nhà ông Trần Đa | Tiếp giáp mương nước | 3.003 | 2.184 | 1.638 | ||||||||
| Đất ở | Từ phía Tây đường sắt | Phía Đòng cầu Cá | 4.095 | 3.003 | 2.184 | ||||||||
| 10 | Đất ở | Thôn Quang Vinh | Từ phía Tây nhà ông Nguyễn Định | Phía Đông cầu Mương Quý | 3.003 | 2.184 | 1.638 | ||||||
| Đất ở | Từ phía Đông nhà bà Liếu | Hết nhà ông Võ Thiện | 3.003 | 2.184 | 1.638 | ||||||||
| Đất ở | Từ phía Đông nhà ông Lê Án | Nhà bà Võ Thị Bê | 3.003 | 2.184 | 1.638 | ||||||||
| Đất ở | Từ nhà ông Nguyễn Thanh Hạt | Phía Bac cầu Sáu | 4.095 | 3.003 | 2.184 | ||||||||
| 11 | Đất ở | Thôn Phú Hoà | Từ nhà ông Lê Đặng | Hết Đình Phú Hoà | 3.003 | 2.184 | 1.638 | ||||||
| Đất ở | Từ nhà ông Lương Phú Hiệp | Cầu Máng | 3.003 | 2.184 | 1.638 | ||||||||
| Đất ở | Từ phía Đông nhà ông Lương Công Lạc | Cầu nhà bà Năm Cút | 4.095 | 3.003 | 2.184 | ||||||||
| 12 | Đất ở | Thôn Vạn Hữu | Từ phía Tây cầu Máng | Phía Nam nhà ông Ngô Thọ | 3.003 | 2.184 | 1.638 | ||||||
| Đất ở | Từ phía Tây cầu bà Năm Cút | Cầu ông Miễn | 4.095 | 3.003 | 2.184 | ||||||||
| Đất ở | Từ phía bắc nhà ông Phạm Tô | Mương nước tiếp giáp địa bàn Ninh Bình cũ | 3.003 | 2.184 | 1.638 | ||||||||
| Đất ở | Từ nhà ông Trần Xào | Nhà ông Võ Đại | 3.003 | 2.184 | 1.638 | ||||||||
| 13 | Đất ở | Thôn Thạnh Mỹ | Từ phía Tây cầu Cá | Cừa hàng HTX số 1 | 4.095 | 3.003 | 2.184 | ||||||
| Đất ở | Từ phía Nam cầu Tám Vui | Cầu Sấu | 4.095 | 3.003 | 2.184 | ||||||||
| Đất ở | Từ nhà ông Lưong Công Dũng | Hết nhà bà Nguyễn Thị Bót | 3.003 | 2.184 | |||||||||
| Đất ở | Từ nhà ông Thùa | Bình biến áp | 3.003 | 2.184 | 1.638 | ||||||||
| Đất ở | Từ phía Tây nhà ông Ngọc | Het nhà ông Mồi | 3.003 | 2.184 | 1.638 | ||||||||
| Đất ở | Từ phía Đông nhà ông Châu Văn Minh | Hết nhà ông Nguyễn Son | 3.003 | 2.184 | 1.638 | ||||||||
| Đất ở | Tử bình biến áp | Hết trụ sờ ƯBND xã Ninh Quang cũ | 3.003 | 2.184 | 1.638 | ||||||||
| Đất ở | Đoạn từ ngã ba nhà ông Đẹp | Cầu Dong | 3.003 | 2.184 | 1.638 | ||||||||
| 14 | Đất ở | Thôn Tân Quang | Phía Tây cầu ông Miễn | Hết kho HTX số 2 | 3.003 | 2.184 | 1.638 | ||||||
| Đất ở | Từ đình Phú Hoà | Gò Sạn | 3.003 | 2.184 | 1.638 | ||||||||
| Đất ở | Từ phía Nam nhà ông Hay | Mương N12 | 3.003 | 2.184 | 1.638 | ||||||||
| Đất ở | Từ phía Bắc Trường học | Mương N8 | 3.003 | 2.184 | 1.638 | ||||||||
| Đất ở | Từ phía Nam nhà ông Phúc | Cống ông Dạ | 3.003 | 2.184 | 1.638 | ||||||||
| Đất ở | Từ phía bắc kho Tân Quang | Cống CT3 | 3.003 | 2.184 | 1.638 | ||||||||
| Đất ở | Từ phía Tây muông suối Trầu | Het khu dân cư Ben Ghe | 3.003 | 2.184 | 1.638 | ||||||||
| Đất ở | Khu dân cư Bến Ghe | 24.024 | 17.472 | 13.104 | |||||||||
| Đất ở | Tù phía Bắc cầu ông Miễn | Mương Suối Trầu | 3.003 | 2.184 | 1.638 | ||||||||
| 15 | Đất ở | Thôn Phước Lộc | Từ nhà ông Ngô Tư | Phía Đông đường sát | 4.095 | 3.003 | 2.184 | ||||||
| Đất ở | Từ phía Nam Hội trường thôn | Phía Tây nhà Huỳnh Đính | 3.003 | 2.184 | 1.638 | ||||||||
| Đất ở | Từ phía Nam nhà ông Võ Lắc | Phía Tây nhà Võ Đông Quyên | 3.003 | 2.184 | 1.638 | ||||||||
| Đất ở | Từ phía Tây kho ông Chiến | Phía Bắc nhà ông Đoàn Hương | 3.003 | 2.184 | 1.638 | ||||||||
| 16 | Đất ở | Thôn Thuận Mỹ | Tù phía Tây nhà ông Huỳnh Thuỵ Hoàng Linh Sơn | Phía Đông bình biến áp | 4.095 | 3.003 | 2.184 | ||||||
| Đất ở | Từ phía Bắc Đình | Đường nhựa của xã | 4.095 | 3.003 | 2.184 | ||||||||
| Đất ở | Từ phía Tây nhà ông Đỗ Lặc | Hết nhà ông Phan Lót | 3.003 | 2.184 | 1.638 | ||||||||
| Đất ở | Từ phía Nam nhà Lê Công Hậu | Cầu đồng Giữa | 3.003 | 2.184 | 1.638 | ||||||||
| Đất ở | Từ nhà ông Hồ Ngọc Nhân | Nhà ông Ngọc | 3.003 | 2.184 | 1.638 | ||||||||
| Đất ở | Những vị trí còn lại cùa các thôn | 24.024 | 17.472 | 13.104 | |||||||||
| Đất ở | Địa bàn Ninh Xuân cũ | ||||||||||||
| 17 | Đất ở | Thôn Phước Lâm | Từ nhà ông Nguyễn Văn Thông | Đình đèo Sát. | 2.925 | 2.145 | 156 | ||||||
| Đất ở | Những vị trí còn lại cùa thôn Phước Lâm | 2.145 | 156 | 117 | |||||||||
| 18 | Đất ở | Thôn Vân Thạch | 2.925 | 2.145 | 156 | ||||||||
| 19 | Đất ở | Thôn Tân Sơn | 2.145 | 156 | 117 | ||||||||
| 20 | Đất ở | Thôn Tân Mỹ | 2.145 | 156 | 117 | ||||||||
| 21 | Đất ở | Thôn Tân Phong | 2.145 | 156 | 117 | ||||||||
| 22 | Đất ở | Thôn Ngũ Mỹ | 2.145 | 156 | 117 | ||||||||
| 23 | Đất ở | Khu tái định cư Ninh Xuân | |||||||||||
| Đất ở | Tiếp giáp đường N4A (QH 13m) | 1.096.810 | |||||||||||
| Đất ở | Tiếp giáp đường D4A. D4B (QH 13.5m) | 1.096.810 | |||||||||||
| Đất ở | Tiếp giáp đường N4. N4B (QH 19.5m) | 1.316.180 | |||||||||||
| Đất ở | ĐÁT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | ||||||||||||
| 24 | Đất ở | DỌC ĐƯỜNG QUÓC Lộ 26 | |||||||||||
| Đất ở | Từ chán xe lửa | Phía Đông cầu Ben Gành | 1.512.000 | 756 | 4.536 | ||||||||
| Đất ở | Từ phía Tây cầu Ben Gành | Giáp ranh xã Ninh Xuân | 1.344.000 | 672 | 4.032 | ||||||||
| Đất ở | Từ giáp ranh địa bàn Ninh Phụng cữ | Km 12 (Đoạn qua xã Ninh Xuân) | 588 | 294 | 1.764 | ||||||||
| Đất ở | Từ km 12 | Ngã ba Tình lộ 6 (đường đi Ninh Trang) | 588 | 294 | 1.764 | ||||||||
| Đất ở | Từ ngã ba Tình lộ 6 | Phía Đông cầu Dục Mỹ | 588 | 294 | 1.764 | ||||||||
| 25 | Đất ở | TỈNH Lộ 5 | |||||||||||
| Đất ở | Đoạn qua địa bàn Ninh Hưng. Ninh Xuân. Ninh Sim cũ | 336 | 168 | 1.008 | |||||||||
| 26 | Đất ở | TỈNH Lộ 6 | |||||||||||
| Đất ở | Đoạn qua địa bàn Ninh Xuân cũ | 420 | 210 | 126 | |||||||||
| 27 | Đất ở | TỈNH Lộ 8 | |||||||||||
| Đất ở | Đoạn qua địa bàn Ninh Xuân cũ | 420 | 210 | 126 | |||||||||
| 28 | Đất ở | Khu quy hoạch dân cư địa bàn Ninh Bình cũ (dự án tái định cư Tuyến tránh quốc lộ 26) | |||||||||||
| Đất ở | Các lô giáp đường quốc lộ 26 (lộ giới rộng 26m) | 1.512.000 | 756 | 4.536 | |||||||||
| Đất ở | Các lô giáp đường quy hoạch rộng 8m | 756 | 378 | 2.268 | |||||||||
| Đất ở | Các lô giáp đường quy hoạch rộng 7m | 588 | 294 | 1.764 | |||||||||
| 29 | Đất ở | Tuyến tránh quốc lộ 26 | |||||||||||
| Đất ở | Từ tiếp theo | Giáp ranh xã Ninh Bình (đoạn qua địa bàn Ninh Quang cũ) | 840 | 420 | 252 | ||||||||
| Đất ở | Từ tiếp theo | Cầu Bàng thôn Phước Lý (đoạn qua địa bàn Ninh Bình cũ) | 1.008.000 | 504 | 3.024 | ||||||||
| Đất ở | Từ tiếp theo | Giáp quốc lộ 26 (đoạn qua địa bàn Ninh Bình cũ) | 1.176.000 | 588 | 3.528 | ||||||||
| 30 | Đất ở | Giá đất ở tại nông thôn ven trục giao thông chính của khu vực miền núi (MN) bằng 0.5 giá đất khu vực đồng bàng (ĐB) | |||||||||||
| Đất ở | Địa bàn Cam Đức cũ | ||||||||||||
| 1 | Đất ở | Bà Huyện Thanh Quan | |||||||||||
| Đất ở | Trường Chinh | Võ Thị Sáu | 2.390.960 | 1.521.520 | 1.086.800 | 65.208 | 5.434 | ||||||
| Đất ở | Võ Thị Sáu | Hoàng Vãn Thụ | 2.092.090 | 1.331.330 | 95.095 | 57.057 | 475.475 | ||||||
| Đất ở | Hoàng Văn Thụ | Nguyễn Thiện Thuật | 86.944 | 608.608 | 43.472 | 369.512 | 304.304 | ||||||
| Đất ở | Nguyễn Thiện Thuật | Kênh chính Nam | 76.076 | 532.532 | 38.038 | 323.323 | 266.266 | ||||||
| 2 | Đất ở | Đào Duy Anh | |||||||||||
| Đất ở | Trường Chinh | Võ Thị Sáu | 1.630.200 | 1.141.140 | 76.076 | 62.491 | 5.434 | ||||||
| Đất ở | Võ Thị Sáu | Trần Quý Cáp | 1.467.180 | 1.027.026 | 684.684 | 562.419 | 48.906 | ||||||
| Đất ở | Trần Quý Cáp | Nguyễn Thiện Thuật | 1.304.160 | 912.912 | 608.608 | 499.928 | 43.472 | ||||||
| Đất ở | Nguyễn Thiện Thuật | Kênh chính Nam | 1.141.140 | 798.798 | 532.532 | 437.437 | 38.038 | ||||||
| 3 | Đất ở | Đinh Tiên Hoàng | Trường Chinh | 'Tiếp giáp cầu bê tông Cam Hải | 3.403.400 | 1.806.805 | 1.426.425 | 95.095 | 57.057 | ||||
| 4 | Đất ở | Đường nhà ông Lại (giáp ranh địa bàn Cam Hải Tây cũ) | |||||||||||
| Đất ở | Trường Chinh | Đinh Tiên Hoàng | 86.944 | 608.608 | 43.472 | 369.512 | 304.304 | ||||||
| 5 | Đất ở | Hãi Thượng Lãn Ông | |||||||||||
| Đất ở | Trường Chinh | Cống bản (nhà ông Trần Văn Linh) | 97.812 | 684.684 | 48.906 | 415.701 | 342.342 | ||||||
| Đất ở | Cống bản (nhà ông Trần Văn Linh) | Hoàng Văn Thụ | 86.944 | 608.608 | 43.472 | 369.512 | 304.304 | ||||||
| Đất ở | Hoàng Văn Thụ | Nguyễn Thiện Thuật | 76.076 | 532.532 | 38.038 | 323.323 | 266.266 | ||||||
| Đất ở | Nguyễn Thiện Thuật | Kênh chính Nam | 65.208 | 456.456 | 32.604 | 277.134 | 228.228 | ||||||
| 6 | Đất ở | Hồ Xuân Hương | |||||||||||
| Đất ở | Trường Chinh | Võ Thị Sáu | 2.390.960 | 1.521.520 | 1.086.800 | 65.208 | 5.434 | ||||||
| Đất ở | Võ Thị Sáu | Hoàng Văn Thụ | 2.092.090 | 1.331.330 | 95.095 | 57.057 | 475.475 | ||||||
| Đất ở | Hoàng Văn Thụ | Nguyễn Thiện Thuật | 86.944 | 608.608 | 43.472 | 369.512 | 304.304 | ||||||
| Đất ở | Nguyễn Thiện Thuật | Kênh chính Nam | 76.076 | 532.532 | 38.038 | 323.323 | 266.266 | ||||||
| 7 | Đất ở | Hoàng Quốc Việt | |||||||||||
| Đất ở | Trường Chinh | Nhà bà Nguyễn Thị Hưng | 67.925 | 48.906 | 40.755 | 35.321 | 2.717 | ||||||
| Đất ở | Đoạn còn lại | 611.325 | 440.154 | 366.795 | 317.889 | 24.453 | |||||||
| 8 | Đất ở | Hoàng Văn Thái | |||||||||||
| Đất ở | Trường Chinh | Giáp Bệnh viên đa khoa huyện Cam Lâm | 67.925 | 48.906 | 40.755 | 35.321 | 2.717 | ||||||
| 9 | Đất ở | Hoàng Văn Thụ | |||||||||||
| Đất ở | Ngô Gia Tự | Nguyễn Du | 97.812 | 684.684 | 456.456 | 374.946 | 32.604 | ||||||
| Đất ở | Nguyễn Du | Nguyễn Trãi | 1.304.160 | 912.912 | 608.608 | 499.928 | 43.472 | ||||||
| Đất ở | Nguyễn Trãi | Lưu Hữu Phước | 1.141.140 | 798.798 | 532.532 | 437.437 | 38.038 | ||||||
| 10 | Đất ở | Hàm Nghi | Trường Chinh | Đường quy hoạch Lê Duẩn | 1.304.160 | 912.912 | 608.608 | 499.928 | 43.472 | ||||
| 11 | Đất ở | Lê Lai | |||||||||||
| Đất ở | Trường Chinh | Ngã ba trường Mầu giáo | 869.440 | 608.608 | 43.472 | 369.512 | 304.304 | ||||||
| Đất ở | Ngã ba trường Mầu giáo | Đầm Thuỷ Triều | 67.925 | 48.906 | 40.755 | 35.321 | 2.717 | ||||||
| 12 | Đất ở | Lý Thái Tổ | Trường Chinh | Lê Duẩn | 1.141.140 | 798.798 | 532.532 | 437.437 | 38.038 | ||||
| Đất ở | Lý Tự Trọng | 97.812 | 684.684 | 48.906 | 415.701 | 342.342 | |||||||
| 13 | Đất ở | Lưu Hữu Phước | |||||||||||
| Đất ở | Trường Chinh | Võ Thị Sáu | 1.086.800 | 76.076 | 5.434 | 46.189 | 38.038 | ||||||
| Đất ở | Võ Thị Sáu | Trần Quý Cáp | 97.812 | 684.684 | 48.906 | 415.701 | 342.342 | ||||||
| Đất ở | Trần Quý Cáp | Nguyễn Khanh | 86.944 | 608.608 | 43.472 | 369.512 | 304.304 | ||||||
| Đất ở | Nguyễn Khanh | Cao Thắng | 76.076 | 532.532 | 38.038 | 323.323 | 266.266 | ||||||
| 14 | Đất ở | Lê Thị Hồng Gấm | Trường Chinh | Cuối đường | 67.925 | 48.906 | 40.755 | 35.321 | 2.717 | ||||
| 15 | Đất ở | Ngô Gia Tự | Trường Chinh | Kênh chinh Nam | 67.925 | 48.906 | 40.755 | 35.321 | 2.717 | ||||
| 16 | Đất ở | Ngô Tất Tố | |||||||||||
| Đất ở | Trường Chinh | Võ Thị Sáu | 1.630.200 | 1.141.140 | 76.076 | 62.491 | 5.434 | ||||||
| Đất ở | Võ Thị Sáu | Trần Quý Cáp | 1.467.180 | 1.027.026 | 684.684 | 562.419 | 48.906 | ||||||
| Đất ở | Trần Quý Cáp | Nguyễn Thiện Thuật | 1.304.160 | 912.912 | 608.608 | 499.928 | 43.472 | ||||||
| Đất ở | Nguyễn Thiện Thuật | Kênh chính Nam | 76.076 | 532.532 | 38.038 | 323.323 | 266.266 | ||||||
| 17 | Đất ở | Nguyễn Du | |||||||||||
| Đất ở | Trường Chinh | Nhà thờ Hoà Yên | 1.630.200 | 1.141.140 | 76.076 | 62.491 | 5.434 | ||||||
| Đất ở | Nhà thờ Hòa Yên | Hết trường THCS Quang Trung | 97.812 | 684.684 | 48.906 | 415.701 | 342.342 | ||||||
| Đất ở | Đoạn còn lại | 86.944 | 608.608 | 43.472 | 369.512 | 304.304 | |||||||
| 18 | Đất ở | Nguyễn Khanh | 86.944 | 608.608 | 43.472 | 369.512 | 304.304 | ||||||
| 19 | Đất ở | Nguyễn Khuyến | |||||||||||
| Đất ở | Trường Chinh | Võ Thị Sáu | 97.812 | 684.684 | 48.906 | 415.701 | 342.342 | ||||||
| Đất ở | Võ Thị Sáu | Nguyễn Thiện Thuật | 86.944 | 608.608 | 43.472 | 369.512 | 304.304 | ||||||
| Đất ở | Nguyễn Thiện Thuật | Trường THCS Quang Trung | 76.076 | 532.532 | 38.038 | 323.323 | 266.266 | ||||||
| 20 | Đất ở | Nguyễn Thái Bình | |||||||||||
| Đất ở | Trường Chinh | Ngã ba đường dất (nhà bà Nguyễn Thị Khả) | 86.944 | 608.608 | 43.472 | 369.512 | 304.304 | ||||||
| Đất ở | Đoạn còn lại | 76.076 | 532.532 | 38.038 | 323.323 | 266.266 | |||||||
| 21 | Đất ở | Nguyễn Thiện Thuật | |||||||||||
| Đất ở | Bà Huyện Thanh Quan | Ngô Gia Tự | 86.944 | 608.608 | 43.472 | 369.512 | 304.304 | ||||||
| Đất ở | Còn lại | 76.076 | 532.532 | 38.038 | 323.323 | 266.266 | |||||||
| 22 | Đất ở | Nguyễn Trãi | |||||||||||
| Đất ở | Trường Chinh | Nhà thờ Hoà Nghĩa | 1.630.200 | 1.141.140 | 76.076 | 62.491 | 5.434 | ||||||
| Đất ở | Trần Quý Cáp | Cống bàn | 97.812 | 684.684 | 48.906 | 415.701 | 342.342 | ||||||
| Đất ở | Cống bản | Nghĩa Trang Công Giáo | 86.944 | 608.608 | 43.472 | 369.512 | 304.304 | ||||||
| 23 | Đất ở | Nguyễn Văn Trỗi | |||||||||||
| Đất ở | Trường Chinh | Hết đường bê tông | 1.304.160 | 912.912 | 608.608 | 499.928 | 43.472 | ||||||
| Đất ở | Tiếp theo | Hết đất bà Phạm Thị Xuân | 1.141.140 | 798.798 | 532.532 | 437.437 | 38.038 | ||||||
| 24 | Đất ở | Nguyễn Viết Xuân | |||||||||||
| Đất ở | Trường Chinh | Hết Trường Mầu giáo Bãi Giếng Nam | 86.944 | 608.608 | 43.472 | 369.512 | 304.304 | ||||||
| Đất ở | Đoạn còn lại | 76.076 | 532.532 | 38.038 | 323.323 | 266.266 | |||||||
| 25 | Đất ở | Phạm Văn Đồng | Đinh Tiên Hoàng | Lê Lai | 1.630.200 | 1.141.140 | 76.076 | 62.491 | 5.434 | ||||
| 26 | Đất ở | Tản Đà | |||||||||||
| Đất ở | Trường Chinh | Võ Thị Sáu | 1.086.800 | 76.076 | 5.434 | 46.189 | 38.038 | ||||||
| Đất ở | Võ Thị Sáu | Tràn Quý Cáp | 97.812 | 684.684 | 48.906 | 415.701 | 342.342 | ||||||
| Đất ở | Trần Quý Cáp | Nguyễn Khanh | 86.944 | 608.608 | 43.472 | 369.512 | 304.304 | ||||||
| Đất ở | Nguyễn Khanh | Kênh chính Nam | 76.076 | 532.532 | 38.038 | 323.323 | 266.266 | ||||||
| 27 | Đất ở | Tô Văn ơn | |||||||||||
| Đất ở | Trường Chinh | Ngã tư đường đất (nhà ông Giáp Hà Trúc) | 86.944 | 608.608 | 43.472 | 369.512 | 304.304 | ||||||
| Đất ở | Tiếp theo | Ngã ba đường đất (nhà bà Tô Thị Vân) | 76.076 | 532.532 | 38.038 | 323.323 | 266.266 | ||||||
| Đất ở | Tiếp theo | Hết đất ông Nguyễn Sơn | 65.208 | 456.456 | 32.604 | 277.134 | 228.228 | ||||||
| 28 | Đất ở | Trần Đại Nghĩa | |||||||||||
| Đất ở | Trường Chinh | Ngã ba đường đất vào cống sau trường Mầm non Cam Đức | 1.304.160 | 912.912 | 608.608 | 499.928 | 43.472 | ||||||
| Đất ở | Tiếp theo | Giáp ranh Khu tái định cư Bãi Giếng Trung | 1.141.140 | 798.798 | 532.532 | 437.437 | 38.038 | ||||||
| 29 | Đất ở | Trần Quý Cáp | Hồ Xuân Hương | Lưu Hữu Phước | 1.304.160 | 912.912 | 608.608 | 499.928 | 43.472 | ||||
| 30 | Đất ở | Trần Tế Xương | |||||||||||
| Đất ở | Trường Chinh | Võ Thị Sáu | 97.812 | 684.684 | 48.906 | 415.701 | 342.342 | ||||||
| Đất ở | Võ Thị Sáu | Hoàng Vàn Thụ | 86.944 | 608.608 | 43.472 | 369.512 | 304.304 | ||||||
| Đất ở | Hoàng Văn Thụ | Nguyễn Thiện Thuật | 76.076 | 532.532 | 38.038 | 323.323 | 266.266 | ||||||
| Đất ở | Nguyễn Thiện Thuật | Kênh chính Nam | 65.208 | 456.456 | 32.604 | 277.134 | 228.228 | ||||||
| 31 | Đất ở | Trường Chinh | |||||||||||
| Đất ở | Giáp ranh địa bàn Cam Hải Tây cũ (phía Tây nhà ông Bùi Công Trạng. phía Đông nhà ông Nguyễn Văn Lại) | Cống ngang đường (nhà ông Phạm Đình Trọng) | 3.889.600 | 2.064.920 | 1.630.200 | 1.086.800 | 65.208 | ||||||
| Đất ở | Tiếp theo | Giáp ranh địa bàn Cam Thành Bắc cữ (phía Tây đến hết nhà ông Võ Xuân Hồng. phía Đông đến hết nhà ông Nguyễn Lúc | 4.862.000 | 2.581.150 | 2.037.750 | 1.358.500 | 8.151 | ||||||
| 32 | Đất ở | Trường Chinh đi Cam Hãi Đông (đường xí nghiệp cát) | |||||||||||
| Đất ở | Trường Chinh | Đinh Tiên Hoàng | 1.304.160 | 912.912 | 608.608 | 499.928 | 43.472 | ||||||
| 33 | Đất ở | Trường Chinh đi Cam Hiệp Bắc | |||||||||||
| Đất ở | Trường Chinh | Ngã ba đường đất giáp ranh địa bàn Cam Hải Tây cũ | 1.304.160 | 912.912 | 608.608 | 499.928 | 43.472 | ||||||
| Đất ở | Ngã ba đường đất giáp ranh địa bàn Cam Hài Tây cũ | Đại Hàn | 1.086.800 | 76.076 | 5.434 | 46.189 | 38.038 | ||||||
| Đất ở | Đại Hàn | Giáp ranh địa bàn Cam Hiệp Bắc cũ | 86.944 | 608.608 | 43.472 | 369.512 | 304.304 | ||||||
| 34 | Đất ở | Trương Vĩnh Ký | |||||||||||
| Đất ở | Trưòng Chinh | Cống thoát nước (sau trường Tiểu học Cam Đứcl) | 1.086.800 | 76.076 | 5.434 | 46.189 | 38.038 | ||||||
| Đất ở | Cống thoát nước (sau trường tiểu học Cam Đức 1) | Hoàng Văn Thụ | 97.812 | 684.684 | 48.906 | 415.701 | 342.342 | ||||||
| Đất ở | Hoàng Văn Thụ | Nguyễn Thiện Thuật | 86.944 | 608.608 | 43.472 | 369.512 | 304.304 | ||||||
| Đất ở | Nguyễn Thiện Thuật | Kênh chính Nam | 76.076 | 532.532 | 38.038 | 323.323 | 266.266 | ||||||
| 35 | Đất ở | Văn Cao | |||||||||||
| Đất ở | Trường Chinh | Võ Thị Sáu | 97.812 | 684.684 | 48.906 | 415.701 | 342.342 | ||||||
| Đất ở | Võ Thị Sáu | Nguyễn Khanh | 86.944 | 608.608 | 43.472 | 369.512 | 304.304 | ||||||
| Đất ở | Nguyễn Khanh | Kênh chính Nam | 76.076 | 532.532 | 38.038 | 323.323 | 266.266 | ||||||
| 36 | Đất ở | Võ Thị Sáu | |||||||||||
| Đất ở | Nguyễn Khuyến | Bà Huyện Thanh Quan | 1.304.160 | 912.912 | 608.608 | 499.928 | 43.472 | ||||||
| Đất ở | Bà Huyện Thanh Quan | Nguyễn Trãi | 1.467.180 | 1.027.026 | 684.684 | 562.419 | 48.906 | ||||||
| Đất ở | Còn lại | 1.141.140 | 798.798 | 532.532 | 437.437 | 38.038 | |||||||
| 37 | Đất ở | Xuân Diệu | |||||||||||
| Đất ở | Trường Chinh | Võ Thị Sáu | 97.812 | 684.684 | 48.906 | 415.701 | 342.342 | ||||||
| Đất ở | Võ Thị Sáu | Trần Quý Cáp | 86.944 | 608.608 | 43.472 | 369.512 | 304.304 | ||||||
| Đất ở | Trần Quý Cáp | Kênh chính Nam | 76.076 | 532.532 | 38.038 | 323.323 | 266.266 | ||||||
| 38 | Đất ở | Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh) | |||||||||||
| Đất ở | Đường bên cạnh cây xăng Châu pháp | Trường Chinh | Kênh chính Nam | 67.925 | 48.906 | 40.755 | 35.321 | 2.717 | |||||
| 39 | Đất ở | Đường xóm 5 (bên cạnh Chi cục thi hành án Cam Lâm) | |||||||||||
| Đất ở | Trường Chinh | Hết đường bê tông | 67.925 | 48.906 | 40.755 | 35.321 | 2.717 | ||||||
| Đất ở | Đoạn còn lại | 611.325 | 440.154 | 366.795 | 317.889 | 24.453 | |||||||
| 40 | Đất ở | Đường xóm 6 (bên cạnh nhà bác sĩ Chung) | |||||||||||
| Đất ở | Trường Chinh | Hết đường bê tông | 67.925 | 48.906 | 40.755 | 35.321 | 2.717 | ||||||
| Đất ở | Đoạn còn lại | 611.325 | 440.154 | 366.795 | 317.889 | 24.453 | |||||||
| 41 | Đất ở | Đường cổng tổ dân phố văn hóa Bãi Giếng 3 | |||||||||||
| Đất ở | Trường Chinh | Hết đường bê tông | 67.925 | 48.906 | 40.755 | 35.321 | 2.717 | ||||||
| Đất ở | Đoạn còn lại | 611.325 | 440.154 | 366.795 | 317.889 | 24.453 | |||||||
| 42 | Đất ở | Đường Nguyễn Thị Định | Trường Chinh | Trung tâm văn hóa thể thao huyện Cam Lâm | 611.325 | 440.154 | 366.795 | 317.889 | 24.453 | ||||
| 43 | Đất ở | Đại Hàn (đường số 7) | Đường Trường Chinh đi Cam Hiệp Bắc | Đường xã Cam Thành Bắc đi địa bàn Cam Hiệp Nam cũ (WB2) | 5.434 | 391.248 | 32.604 | 282.568 | 21.736 | ||||
| 44 | Đất ở | Đường Lập Định-Suối Môn | 76.076 | 532.532 | 38.038 | 323.323 | 266.266 | ||||||
| 45 | Đất ở | Đường vào trường Hùng Vương | Trường Chinh | Đường bên cạnh Chi cục Thi hành án | 67.925 | 48.906 | 40.755 | 35.321 | 2.717 | ||||
| 46 | Đất ở | Đường giáp ranh địa bàn Cam Hải Tây cũ | Trường Chinh | Ngã ba giáp địa bàn Cam Hải Tây cũ (nhà bà Võ Thị Suy) | 67.925 | 48.906 | 40.755 | 35.321 | 2.717 | ||||
| 47 | Đất ở | Khu tái định cư TDP Bãi Giếng 1 | |||||||||||
| Đất ở | Đường nhựa quy hoạch 30m | 1.086.800 | 76.076 | 5.434 | 46.189 | 38.038 | |||||||
| Đất ở | Đường bê tông quy hoạch 9.5m | 97.812 | 684.684 | 48.906 | 415.701 | 342.342 | |||||||
| 48 | Đất ở | Đường dẫn vào cao tốc Bắc - Nam (Lê Lợi) | 1.141.140 | 798.798 | 532.532 | 437.437 | 38.038 | ||||||
| 49 | Đất ở | Đường vào khu tái định cư Bãi Giếng 1 | 1.086.800 | 76.076 | 5.434 | 46.189 | 38.038 | ||||||
| 50 | Đất ở | Đường Lê Duẩn (đoạn chưa thi công dự án) | 86.944 | 608.608 | 43.472 | 369.512 | 304.304 | ||||||
| 51 | Đất ở | Đường Nguyễn Chí Thanh | 76.076 | 532.532 | 38.038 | 323.323 | 266.266 | ||||||
| Đất ở | Địa bàn Cam Hài Đông cũ | ||||||||||||
| 52 | Đất ở | 1 hôn 1 huy 'iTĩềii | 154.440 | 12.012 | 10.296 | ||||||||
| 53 | Đất ở | Thôn Cù 1 lin | 15.444 | 12.012 | 10.296 | ||||||||
| 54 | Đất ở | Dường N6 | 154.440 | 12.012 | 10.296 | ||||||||
| 55 | Đất ở | Đường N4 | 15.444 | 12.012 | 10.296 | ||||||||
| 56 | Đất ở | Đường N3 | 154.440 | 12.012 | 10.296 | ||||||||
| 57 | Đất ở | Dường N2 | 15.444 | 12.012 | 10.296 | ||||||||
| 58 | Đất ở | DưừngN 1B | 15.444 | 12.012 | 10.296 | ||||||||
| 59 | Đất ở | Dường K.3 | 154.440 | 12.012 | 10.296 | ||||||||
| 60 | Đất ở | Dường K8 | 154.440 | 12.012 | 10.296 | ||||||||
| 61 | Đất ở | Dường K9 | 154.440 | 12.012 | 10.296 | ||||||||
| 62 | Đất ở | Dường K i 0 | 15.444 | 12.012 | 10.296 | ||||||||
| 63 | Đất ở | Dường K1 1 | 154.440 | 12.012 | 10.296 | ||||||||
| 64 | Đất ở | Dường N5.A | 15.444 | 12.012 | 10.296 | ||||||||
| 65 | Đất ở | Đường lièn thôn Cù Hin vá thôn Thúy' Triều | 15.444 | 12.012 | 10.296 | ||||||||
| Đất ở | Địa bàn Cam Hải Tây cũ | ||||||||||||
| 66 | Đất ở | Thôn Bắc Vĩnh | Khoảng giữa đường Quốc lộ 1A và Quốc lộ 1 cũ và đường từ Quốc lộ 1 cữ tại ngã 3 Bắc Vĩnh | Cầu Gỗ phạm vi 50m (hai bên đường) | 65.637 | 481.338 | 350.064 | ||||||
| Đất ở | Đoạn còn lại | 481.338 | 350.064 | 262.548 | |||||||||
| 67 | Đất ở | I hôn Bãi Giếng 2 | 656.370 | 481.338 | 350.064 | ||||||||
| 68 | Đất ở | Thôn ràn 1 lai | 481.338 | 350.064 | 262.548 | ||||||||
| Đất ở | Địa bàn Cam Hiệp Bắc cũ | ||||||||||||
| 69 | Đất ở | Thôn Trung Hiệp 1 | Tù cầu Suôi Sàu | Giáp ranh Trung 1 liệp 2 | 21.879 | 160.446 | 116.688 | ||||||
| Đất ở | Từ càu Suôi Sàu | Giáp ranh Cam 1 lóa | 187.187 | 136.136 | 102.102 | ||||||||
| 70 | Đất ở | rhỏn Trung l liệp 2 | 187.187 | 136.136 | 102.102 | ||||||||
| Đất ở | Địa bàn Cam Hiệp Nam cũ | ||||||||||||
| 71 | Đất ở | Thôn Vĩnh Thái | 255.255 | 187.187 | 136.136 | ||||||||
| 72 | Đất ở | Thôn Suối Cát | 255.255 | 187.187 | 136.136 | ||||||||
| 73 | Đất ở | Thôn Quãng Đức | 187.187 | 136.136 | 102.102 | ||||||||
| Đất ở | Địa bàn Cam Hòa cũ | ||||||||||||
| 74 | Đất ở | Các thôn: Cửu Lợi 1. Cứu I.ợi 2. Cưu Lợi 3. Vãn Tứ Đông. Văn Tứ rày | Các khu vực nằm ngoài khu vực nam giữa đường Quôc lộ 1A và Quốc lộ 1 cũ | 374.374 | 272.272 | 204.204 | |||||||
| 75 | Đất ở | Các thôn: rập Dịnh 1. Lập Định 2. Lập Định 3 | 374.374 | 272.272 | 204.204 | ||||||||
| 76 | Đất ở | Khu tái định cư thôn Cửu Lợi 2 | |||||||||||
| Đất ở | Giáp dường bé tông nhựa rộng 6m (quy hoạch rộng 12m) | 374.374 | 272.272 | 204.204 | |||||||||
| Đất ở | Giáp đường bẽ tòng nhụa rộng 6m (quy hoạch rộng 8m) | 374.374 | 272.272 | 204.204 | |||||||||
| Đất ở | Địa bàn Cam Tân cũ | ||||||||||||
| 77 | Đất ở | Thôn Vinh Bình | Từ giáp Quốc lộ 1A | Tràn Suối Gỗ | 29.172 | 213.928 | 155.584 | ||||||
| Đất ở | Các khu vực còn lại | 213.928 | 155.584 | 116.688 | |||||||||
| 78 | Đất ở | Thôn Phú Binh 2 | Từ Quốc lộ 1A | Đường ray xe lửa | 29.172 | 213.928 | 155.584 | ||||||
| Đất ở | Các khu vực còn lại | 213.928 | 155.584 | 116.688 | |||||||||
| Đất ở | Địa bàn Cam Thành Bắc cũ | ||||||||||||
| 79 | Đất ở | Thôn Tân Thành | 36.465 | 26.741 | 19.448 | ||||||||
| 80 | Đất ở | Thôn Tân Quý | 36.465 | 26.741 | 19.448 | ||||||||
| 81 | Đất ở | Thôn Tân Phú | 36.465 | 26.741 | 19.448 | ||||||||
| 82 | Đất ở | Thôn Tân Sinh Đông | Khoảng giữa đường Đồng Bà Thìn- Suối Cát với đường Lam Sơn (ven đường Lam Sơn. cách 50m về phía Bắc) | 36.465 | 26.741 | 19.448 | |||||||
| Đất ở | Dơạn còn lại | 26.741 | 14.586 | ||||||||||
| 83 | Đất ở | Thôn Tân 1 .ập | 267.410 | 19.448 | 14.586 | ||||||||
| 84 | Đất ở | Thôn Tan Sinh Tày | 267.410 | 19.448 | 14.586 | ||||||||
| 85 | Đất ở | Thôn Suối Cam | 36.465 | 26.741 | 19.448 | ||||||||
| 86 | Đất ở | Thôn Lam Sơn | 36.465 | 26.741 | 19.448 | ||||||||
| Đất ở | Địa bàn Suối Tân cũ | ||||||||||||
| 87 | Đất ở | Thờn Đàu Sơn | 231.660 | 18.018 | 15.444 | ||||||||
| 88 | Đất ở | Thôn Dồng Cau | 231.660 | 18.018 | 15.444 | ||||||||
| 89 | Đất ở | 1 hôn Vinh Phú | 180.180 | 15.444 | 1.287 | ||||||||
| Đất ở | Địa bàn Sơn Tân cũ | ||||||||||||
| 90 | Đất ở | Tuyến đường liên xã Cam Tân - Sơn Tân | 96.525 | 75.075 | 6.435 | ||||||||
| Đất ở | ĐẤT VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | ||||||||||||
| 91 | Đất ở | QUỐC Lộ 1A | |||||||||||
| Đất ở | Từ Cầu Lò Than | Giáp ranh UBND xã Suối Tân cũ | 3.672.000 | 1.836.000 | 1.101.600 | ||||||||
| Đất ở | Tiếp theo | Giáp ranh Chùa Phổ Thiện | 2.060.400 | 1.030.200 | 61.812 | ||||||||
| Đất ở | Tiếp theo | Giáp ranh địa bàn Cam Tân cũ | 1.224.000 | 612 | 3.672 | ||||||||
| Đất ở | Từ giáp ranh địa bàn Suối Tân cũ | Vườn cây Kim An | 918 | 459 | 2.754 | ||||||||
| Đất ở | Tiếp theo | Giáp ranh địa bàn Cam Hòa cũ | 969 | 4.845 | 2.907 | ||||||||
| Đất ở | Từ giáp ranh địa bàn Cam Tân cữ | Cầu Cừu Lựu | 969 | 4.845 | 2.907 | ||||||||
| Đất ở | Tiếp theo | Ngã ba Cửu Lợi | 1.224.000 | 612 | 3.672 | ||||||||
| Đất ở | Tiếp theo | Giáp ranh địa bàn Cam Hài Tây cữ | 2.142.000 | 1.071.000 | 6.426 | ||||||||
| Đất ở | Từ giáp ranh địa bàn Cam Hòa cũ | Giáp ranh địa bàn Cam Đức cũ | 2.142.000 | 1.071.000 | 6.426 | ||||||||
| Đất ở | Từ giáp ranh địa bàn Cam Đức cũ | Lữ Hải Quân 101 | 2.448.000 | 1.224.000 | 7.344 | ||||||||
| Đất ở | Tiếp theo | Giáp ranh địa bàn Cam Nghĩa. Cam Ranh cũ | 1.428.000 | 714 | 4.284 | ||||||||
| 92 | Đất ở | ĐƯỜNG LẬP ĐỊNH - SUỐI MÔN (TỈNH Lộ 3) | |||||||||||
| Đất ở | Từ Quốc lộ 1A | Ngã ba Lập Định - Suối Môn | 510 | 255 | 153 | ||||||||
| Đất ở | Tiếp theo | Cẩu Suối Sâu | 408 | 204 | 1.224 | ||||||||
| Đất ở | Tiếp theo | Đường đi Hố Mây | 612 | 306 | 1.836 | ||||||||
| Đất ở | Tiếp theo | Giáp đường WB2 đi Cam Thành Bắc | 510 | 255 | 153 | ||||||||
| Đất ở | Từ đường WB2 đi Cam Thành Bắc | Giáp đường Yến Phi (ga Suối Cát) | 510 | 255 | 153 | ||||||||
| Đất ở | Từ đường Yến Phi | Cầu Vĩnh Thái | 969 | 4.845 | 2.907 | ||||||||
| Đất ở | Tiếp theo | Đường đi địa bàn Cam An Bắc cũ | 510 | 255 | 153 | ||||||||
| Đất ở | Tiếp theo | Hết trường THCS Hoàng Hoa Thám (địa bàn Cam An Nam cũ) | 510 | 255 | 153 | ||||||||
| 93 | Đất ở | TỈNH Lộ 9 | |||||||||||
| Đất ở | Từ giáp ranh địa bàn Cam Phước Đông. Cam Ranh cữ | Cầu Đồng Lát 1 | 612 | 306 | 1.836 | ||||||||
| Đất ở | Đoạn còn lại | ||||||||||||
| Đất ở | MỘT SÔ ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH TẠI CÁC XÃ | ||||||||||||
| Đất ở | Địa bàn Cam Hải Đông cũ | ||||||||||||
| 94 | Đất ở | Đường từ cầu bê tông Cam Hài | Giáp đại lộ Nguyễn Tất Thành | 714 | 357 | 2.142 | |||||||
| 95 | Đất ở | Đường Nguyễn Tất Thành đoạn từ giáp ranh địa bàn Phước Đồng cũ | Giáp khu du lịch Bắc Bán đảo Cam Ranh | 1.836.000 | 918 | 5.508 | |||||||
| 96 | Đất ở | Khu du lịch Bắc bán đảo Cam Ranh (toàn bộ khu vực phía Đông đường Nguyễn Tất Thành) | 1.836.000 | 918 | 5.508 | ||||||||
| 97 | Đất ở | Khu du lịch Bắc bán đào Cam Ranh (toàn bộ khu vực phía Tây đường Nguyễn Tất Thành - trong phạm vi lOOm tính từ đường Nguyễn Tất Thành) | 1.734.000 | 867 | 5.202 | ||||||||
| 98 | Đất ở | Phần còn lại cùa khu du lịch Bắc bán đào Cam Ranh (trên lOOm) tính theo giá đất ở nông thôn. | |||||||||||
| 99 | Đất ở | Khu dân cư và tái định cư N3. thôn Thủy Triều (giá đất khi hoàn chinh hạ tầng kỹ thuật đồng bộ) | |||||||||||
| Đất ở | Đường Dl. D2. N5A (trong khuN3) | 867 | 4.335 | 2.601 | |||||||||
| Đất ở | Đường D3 (trong khu N3) | 714 | 357 | 2.142 | |||||||||
| Đất ở | Đường K8 (trong khu N3) | 714 | 357 | 2.142 | |||||||||
| Đất ở | Đường N3-1 (trong khu N3) | 561 | 2.805 | 1.683 | |||||||||
| Đất ở | Các đường còn lại trong khu N3 | 510 | 255 | 153 | |||||||||
| Đất ở | Trường hợp khi giao đất cho các hộ gia đình mà cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu N3 chưa hoàn chỉnh. giá đất tính bằng 85% giá đất đã hoàn chình hạ tầng (ở cột bên). | ||||||||||||
| Đất ở | Địa bàn Cam Hãi Tây cũ | ||||||||||||
| 100 | Đất ở | Đường Cừu Lợi (Quốc lộ 1 cữ) | 1.224.000 | 612 | 3.672 | ||||||||
| 101 | Đất ở | Quốc lộ 1A đi Cam Hiệp Bắc | |||||||||||
| Đất ở | Từ giáp ranh địa bàn Cam Đức cũ | Nhà ông Nguyễn Thành Đạt | 918 | 459 | 2.754 | ||||||||
| Đất ở | Từ nhà ông Nguyễn Thành Đạt | Giáp ranh địa bàn Cam Hiệp Bắc cũ | 714 | 357 | 2.142 | ||||||||
| 102 | Đất ở | Quốc lộ 1A đi Cam Hải Đông (đường Đinh Tiên Hoàng) | 2.652.000 | 1.326.000 | 7.956 | ||||||||
| 103 | Đất ở | Đường qua Trạm Y tế địa bàn Cam Hài Tây cũ | |||||||||||
| Đất ở | Từ Quốc lộ 1A | Giáp ranh Trạm Y tế địa bàn Cam Hài Tây cũ | 714 | 357 | 2.142 | ||||||||
| Đất ở | Từ giáp ranh Trạm Y tế địa bàn Cam Hài Tây cũ | Giáp nhà ông Bảo | 459 | 2.295 | 1.377 | ||||||||
| 104 | Đất ở | Đường thôn Tân Hải | |||||||||||
| Đất ở | Từ cổng làng văn hoá | Giáp đường xuống cầu Gỗ | 714 | 357 | 2.142 | ||||||||
| Đất ở | Từ nhà ông Kính | Nhà ông Nhạc | 459 | 2.295 | 1.377 | ||||||||
| 105 | Đất ở | Đường Quốc lộ 1A đi Cam Hải Đông (Đường cũ) (Đường phía bác Nhà ông Lại) | |||||||||||
| Đất ở | Giáp thửa đất tiếp giáp đường Đinh Tiên Hoàng về hướng Quốc lộ 1A | Giáp thửa đất tiếp giáp đường Đinh Tiên Hoàng về hướng địa bàn Cam Hải Đông cũ. | 1.020.000 | 510 | 306 | ||||||||
| Đất ở | Địa bàn Cam Hiệp Bắc cũ | ||||||||||||
| 106 | Đất ở | Từ ngã ba đường Lập Định - Suối Môn đi Quốc lộ 1A (Nguyễn Công Trứ) | |||||||||||
| Đất ở | Từ ngã ba Lập Định - Suối Môn | Cổng làng văn hoá thôn Trung Hiệp 1 | 918 | 459 | 2.754 | ||||||||
| Đất ở | Từ cổng làng văn hoá thôn Trung Hiệp 1 | Giáp ranh địa bàn Cam Hãi Tây cũ | 714 | 357 | 2.142 | ||||||||
| Đất ở | Địa bàn Cam Hiệp Nam cũ | ||||||||||||
| 107 | Đất ở | Từ đường Lập ĐỊnh-Suối Môn đi Quốc lộ 1A (Đồng Bà Thìn. địa bàn Cam Thành Bắc cũ) | |||||||||||
| Đất ở | Từ đường Lập Định - Suối Môn | Nhà ông Võ Thu | 816 | 408 | 2.448 | ||||||||
| Đất ở | Đoạn tiếp theo | Giáp địa bàn Cam Thành Bắc cũ | 612 | 306 | 1.836 | ||||||||
| 10S | Đất ở | Dường ['rằn 1 hrng Dạo | Từ đường Lập Dịnh - Suối Môn | Giáp đưòng ray xe lưa | 510.000 | 255 | 153 | ||||||
| 109 | Đất ở | Đường địa bàn Cam Hiệp Nam cũ đi địa bàn Cam Thành Bắc cũ (WB2) | |||||||||||
| Đất ở | Từ đường Lập Định - Suối Môn | Giáp ranh địa bàn Cam Thành Bắc cũ | 510 | 255 | 153 | ||||||||
| Đất ở | Địa bàn Cam Hòa cũ | ||||||||||||
| 110 | Đất ở | Đường Cửu Lợi (Quốc lộ 1 cũ) | 1.173.000 | 5.865 | 3.519 | ||||||||
| 111 | Đất ở | Từ Ngã ba Lập Định - Suối Môn đến Hồ Cam Ranh | 408 | 204 | 1.224 | ||||||||
| Đất ở | Địa bàn Cam Tân cũ | ||||||||||||
| 112 | Đất ở | Đường thôn Vinh Bình: từ QL 1A đến nhà ông Hồ Vãn Gần | 408 | 204 | 1.224 | ||||||||
| Đất ở | Địa bàn Cam Thành Bắc cũ | ||||||||||||
| 113 | Đất ở | Đường Đồng Bà Thìn đi địa bàn Cam Hiệp Nam cũ | |||||||||||
| Đất ở | Từ Quốc lộ 1A | Đường vào hồ chứa nước nhà máy Đường và doanh trại Quân đội | 969 | 4.845 | 2.907 | ||||||||
| Đất ở | Từ đường vào hồ chứa nước nhà máy Đường và doanh trại Quân đội | Đường số 4 (hai bên đường) | 816 | 408 | 2.448 | ||||||||
| Đất ở | Đoạn tiếp theo (hai bên đường) | Giáp ranh địa bàn Cam Hiệp Nam cữ | 612 | 306 | 1.836 | ||||||||
| Đất ở | Đường vào Nhà máy đường: từ QL1A | Nhà máy đường | 816 | 408 | 2.448 | ||||||||
| 114 | Đất ở | Đường địa bàn Cam Thành Bắc cũ đi địa bàn Cam Hiệp Nam cũ (WB2) | |||||||||||
| Đất ở | Từ Quốc lộ 1A | Ngã ba đường lên đền Phật Mầu | 816 | 408 | 2.448 | ||||||||
| Đất ở | Từ ngã ba đường lên đền Phật Mầu | Giáp địa bàn Cam Hiệp Nam cũ | 510 | 255 | 153 | ||||||||
| 115 | Đất ở | Đường Lam Sơn | |||||||||||
| Đất ở | Từ Quốc lộ 1A | Nhà ông Bông | 714 | 357 | 2.142 | ||||||||
| Đất ở | Đoạn còn lại | 612 | 306 | 1.836 | |||||||||
| 116 | Đất ở | Đường Đại Hàn (đường số 7) | 408 | 204 | 1.224 | ||||||||
| 117 | Đất ở | Đường Tân Thành - Tân Lập | 816 | 408 | 2.448 | ||||||||
| Đất ở | Địa bàn Cam An Nam cũ | ||||||||||||
| 118 | Đất ở | Đường Đại Hàn (đường số 7) | 408 | 204 | 1.224 | ||||||||
| Đất ở | Địa bàn Cam An Bắc cũ | ||||||||||||
| 1 | Đất ở | Thôn Cửa Tùng | 16.575 | 12.155 | 884 | ||||||||
| 2 | Đất ở | Thôn Hiền Lương | 16.575 | 12.155 | 884 | ||||||||
| 3 | Đất ở | Thôn Triệu Hài | 16.575 | 12.155 | 884 | ||||||||
| 4 | Đất ở | Thôn Thủy Ba | 16.575 | 12.155 | 884 | ||||||||
| 5 | Đất ở | Thôn Tân An | 16.575 | 12.155 | 884 | ||||||||
| Đất ở | Địa bàn Cam An Nam cũ | ||||||||||||
| 6 | Đất ở | Thôn Vĩnh Đông | 1.989 | 14.586 | 10.608 | ||||||||
| 7 | Đất ở | Thôn Vĩnh Nam | 1.989 | 14.586 | 10.608 | ||||||||
| 8 | Đất ở | Thôn Vĩnh Trung | 1.989 | 14.586 | 10.608 | ||||||||
| Đất ở | Địa bàn Cam Phước Tây cũ | ||||||||||||
| 9 | Đất ở | Thôn Văn Thủy 1 | 1.989 | 14.586 | 10.608 | ||||||||
| 10 | Đất ở | Thôn Văn Thủy 2 | 17.017 | 12.376 | 9.282 | ||||||||
| 11 | Đất ở | Thôn Tân Lập | 17.017 | 12.376 | 9.282 | ||||||||
| 12 | Đất ở | Tuyến đường liên xã Cam Phước Tây -Cam An Bắc | 23.205 | 17.017 | 12.376 | ||||||||
| 13 | Đất ở | Thôn Vân Sơn | 8.775 | 6.825 | 585 | ||||||||
| 14 | Đất ở | Khu tái định cư 3/2. thôn Tân Lập 2 | |||||||||||
| Đất ở | Giáp đường bê tông nhựa rộng 6m (QH từ 12-13m) | 2.431 | 1.768 | 1.326 | |||||||||
| 15 | Đất ở | Khu tái định cư thôn Văn Son | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH từ 12 - 13m | 2.431 | 1.768 | 1.326 | |||||||||
| Đất ở | ĐÁT VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | ||||||||||||
| 16 | Đất ở | ĐƯỜNG LẠP ĐỊNH - SƯÓI MÔN (TĨNH LỘ 3) | |||||||||||
| Đất ở | Từ hết Trường THCS Hoàng Hoa Thám (xã Cam An Nam cũ) | Ngã ba đường tránh địa bàn Cam An Nam cũ | 969 | 4.845 | 2.907 | ||||||||
| Đất ở | Từ đường tránh địa bàn Cam An Nam cữ | Tỉnh lộ 9 | 408 | 204 | 1.224 | ||||||||
| 17 | Đất ở | TỈNH Lộ 9 | |||||||||||
| Đất ở | Đoạn từ giáp ranh phường Ba Ngòi (xã Cam Phước Đông cũ) | cầu Đồng Lát 1 | 612 | 306 | 1.836 | ||||||||
| Đất ở | Từ Cầu Đồng Lát 1 | Trường THCS Trần Quang Khài | 510 | 255 | 153 | ||||||||
| Đất ở | Từ Trường THCS Trần Quang Khải | Ngã ba đường tránh Hồ Tà Rục | 561 | 2.805 | 1.683 | ||||||||
| 18 | Đất ở | ĐƯỜNG MỸ CA - VĨNH CẨM | |||||||||||
| Đất ở | Đoạn qua xã Cam An Nam | 816 | 408 | 2.448 | |||||||||
| Đất ở | MỘT SỐ ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH TẠI CÁC XÃ | ||||||||||||
| Đất ở | Địa bàn Cam An Bắc cũ | ||||||||||||
| 19 | Đất ở | Đường Trần Hưng Đạo | |||||||||||
| Đất ở | Từ giáp ranh xã Cam Lâm (xã Cam Hiệp Nam cữ) | UBND xã Cam An (UBND xã Cam An Bắc cũ) | 510 | 255 | 153 | ||||||||
| Đất ở | Từ UBND xã Cam An | Nhà bà Nguyễn Thị Lệ Trang | 408 | 204 | 1.224 | ||||||||
| Đất ở | Đoạn còn lại | 357 | 1.785 | 1.071 | |||||||||
| Đất ở | Địa bàn Cam Hiệp Bắc cũ | ||||||||||||
| 1 | Đất ở | Thôn Trung Hiệp 1 | Từ cầu Suối Sâu | Giáp ranh Trung Hiệp 2 | 1.989 | 14.586 | 10.608 | ||||||
| Đất ở | Từ cầu Suối Sâu | Giáp ranh Cam Hòa | 17.017 | 12.376 | 9.282 | ||||||||
| 2 | Đất ở | Thôn Trung Hiệp 2 | 17.017 | 12.376 | 9.282 | ||||||||
| Đất ở | Địa bàn Cam Hiệp Nam cũ | ||||||||||||
| 3 | Đất ở | Thôn Vĩnh Thái | 23.205 | 17.017 | 12.376 | ||||||||
| 4 | Đất ở | Thôn Suối Cát | 23.205 | 17.017 | 12.376 | ||||||||
| 5 | Đất ở | Thôn Quảng Đức | 17.017 | 12.376 | 9.282 | ||||||||
| Đất ở | Địa bàn Cam Hòa cũ | ||||||||||||
| 6 | Đất ở | Các thôn: Lập Định 1. Lập Định | 2. Lập Định 3 | 34.034 | 24.752 | 18.564 | |||||||
| Đất ở | Địa bàn Cam Tân cũ | ||||||||||||
| 7 | Đất ở | Thôn Phú Binh 1 | 19.448 | 14.144 | 10.608 | ||||||||
| 8 | Đất ở | Thôn Xuân Lập | 19.448 | 14.144 | 10.608 | ||||||||
| 9 | Đất ở | Tuyến đường dân sinh (đường gom) thuộc tuyến đường Cao tốc Bắc - Nam đoạn bát đầu từ giáp địa bàn Cam Hòa cũ đến giáp địa bàn Suối Tân cũ | 19.448 | 14.144 | 10.608 | ||||||||
| 10 | Đất ở | Khu tái định CU' thôn Xuân Lập | |||||||||||
| Đất ở | Đường N1. N2. N3 quy hoạch 9.5m | 19.448 | 14.144 | 10.608 | |||||||||
| Đất ở | Đường bê tông quy hoạch 5.2m | 19.448 | 14.144 | 10.608 | |||||||||
| Đất ở | Địa bàn Sơn Tân cũ | ||||||||||||
| 12 | Đất ở | Thôn Suối Cốc | 8.775 | 6.825 | 585 | ||||||||
| 13 | Đất ở | Thôn VaLy | 6.825 | 585 | 4.875 | ||||||||
| 14 | Đất ở | Tuyến đường liên xã Cam Tân - Sơn Tân (cũ) | 8.775 | 6.825 | 585 | ||||||||
| Đất ở | ĐÁT Ỡ VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | ||||||||||||
| 15 | Đất ở | ĐƯỜNG VẠN CHUYẾN NÔNG SẢN | |||||||||||
| Đất ở | Từ xã Cam Hòa | Giáp ranh địa bàn Cam Hiệp Nam cũ | 510 | 255 | 153 | ||||||||
| Đất ở | Đoạn còn lại | 612 | 306 | 1.836 | |||||||||
| Đất ở | MỘT SỐ ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH TẠI CÁC XÃ | ||||||||||||
| Đất ở | Địa bàn Cam Tân cũ | ||||||||||||
| 16 | Đất ở | Đường Phú Bình 2 - Hồ Cam Ranh | 510 | 255 | 153 | ||||||||
| Đất ở | Địa bàn Suối Cát cũ | ||||||||||||
| 1 | Đất ở | Thôn Tân Xương 1 | 49.725 | 36.465 | 2.652 | ||||||||
| 2 | Đất ở | Thôn Tân Xương 2 | 36.465 | 2.652 | 1.989 | ||||||||
| 3 | Đất ở | Thôn Khánh Thành Bắc | 49.725 | 36.465 | 2.652 | ||||||||
| 4 | Đất ở | Thôn Khánh Thành Nam | 49.725 | 36.465 | 2.652 | ||||||||
| 5 | Đất ở | Khu tái định cư thôn Tân Xương 2 | |||||||||||
| Đất ở | Giáp đường bê tông quy hoạch 9.5m | 36.465 | 2.652 | 1.989 | |||||||||
| Đất ở | Địa bàn Suối Tân cũ | ||||||||||||
| 6 | Đất ở | Thôn Cây Xoài | 2.106 | 1.638 | 1.404 | ||||||||
| Đất ở | Địa bàn Suối Cát cũ | ||||||||||||
| 7 | Đất ở | Thôn Suối Lau 1 | 131.625 | 102.375 | 8.775 | ||||||||
| 8 | Đất ở | Thôn Suối Lau 2 và 3 | 102.375 | 8.775 | 73.125 | ||||||||
| 9 | Đất ở | Khu tái định cư Suối Lau 2 | |||||||||||
| Đất ở | Giáp đường bê tông quy hoạch 9.5m | 102.375 | 8.775 | 73.125 | |||||||||
| Đất ở | ĐÁT Ỡ VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | ||||||||||||
| 10 | Đất ở | QUỐC Lộ 1A | |||||||||||
| Đất ở | Từ giáp ranh địa bàn Diên Khánh cũ | Giáp khách sạn Sơn Trà | 1.836.000 | 918 | 5.508 | ||||||||
| Đất ở | Tiếp theo | Giáp ranh địa bàn Suối Tân cũ | 2.040.000 | 1.020.000 | 612 | ||||||||
| Đất ở | Từ giáp ranh địa bàn Suối Cát cũ | Cầu Lò Than | 2.060.400 | 1.030.200 | 61.812 | ||||||||
| 11 | Đất ở | HƯƠNG Lộ 4 | |||||||||||
| Đất ở | Chợ Tân Xương 1 | Nhà bà Liễu | 714 | 357 | 2.142 | ||||||||
| Đất ở | Từ nhà bà Liễu | Khu du lịch Hòn Bà | 510 | 255 | 153 | ||||||||
| 12 | Đất ở | HƯƠNG Lộ 39 | |||||||||||
| Đất ở | Từ Quốc lộ 1 | Cầu 20 | 714 | 357 | 2.142 | ||||||||
| 13 | Đất ở | ĐƯỜNG TRẢNG É | |||||||||||
| Đất ở | Từ quốc lộ 1A | Giáp ranh địa bàn Phước Đồng. thành phố Nha Trang cũ | 510 | 255 | 153 | ||||||||
| Đất ở | Đoạn qua địa bàn Suối Cát -Suối Tân cũ | 510 | 255 | 153 | |||||||||
| Đất ở | Địa bàn Diên Khánh (cũ) | ||||||||||||
| 1 | Đất ở | Đường 23 tháng 10 | Từ bệnh viện Diên Khánh | Ngã ba Cài lộ tuyến | 7.436.000 | 4.221.360 | 2.574.000 | 1.544.400 | 7.722 | ||||
| 2 | Đất ở | Bế Văn Đàn | Lạc Long Quân | Ngô Thời Nhiệm | 2.059.200 | 1.359.072 | 1.132.560 | 555.984 | 370.656 | ||||
| 3 | Đất ở | Các tuyến đường phía Bắc thị trấn Diên Khánh (cũ) | |||||||||||
| Đất ở | Trường Hoàng Hoa Thám (giáp Hùng Vương) | Khu dân cư ra Trường Trịnh Phong (giáp Hùng Vương) | 1.235.520 | 988.416 | 82.368 | 41.184 | 30.888 | ||||||
| Đất ở | Trường Trịnh Phong (giáp Hùng Vương) | Khu vực dân cư ra Hùng Vương (đối diện nhà thờ Đồng Dưa. xã Diên Phú) | 1.235.520 | 988.416 | 82.368 | 41.184 | 30.888 | ||||||
| Đất ở | Hộ ông Võ Nhường (giáp Hùng Vương) | Giáp khu vực chợ Tân Đức | 1.544.400 | 1.235.520 | 1.029.600 | 5.148 | 3.861 | ||||||
| Đất ở | Nhà ông Cành (ranh giới Đông Tày) | Đồng Khởi | 1.158.300 | 92.664 | 7.722 | 3.861 | 289.575 | ||||||
| Đất ở | Ngã tư nhà ông Hồ Cư chạy qua miếu Cây Ké | Giáp đường Trần Quang Khải | 1.081.080 | 864.864 | 72.072 | 36.036 | 27.027 | ||||||
| Đất ở | Ngã tư nhà ông Hồ Cư | Giáp đường ranh giới Đông-Tây | 1.081.080 | 864.864 | 72.072 | 36.036 | 27.027 | ||||||
| 4 | Đất ở | Các tuyến đường phía Nam thị trấn Diên Khánh (cữ) | |||||||||||
| Đất ở | Giáp đường 23 tháng 10 (đường chùa Hoa Tiên cũ) | Hùng Vương | 1.544.400 | 1.235.520 | 1.029.600 | 5.148 | 3.861 | ||||||
| Đất ở | Nhà hàng Thanh Mai | khu vực nhà ông Đông | 1.235.520 | 988.416 | 82.368 | 41.184 | 30.888 | ||||||
| 5 | Đất ở | Chu Vãn An | Lạc Long Quân | Tiếp giáp xã Diên Toàn (cũ) | 3.063.060 | 1.837.836 | 1.531.530 | 765.765 | 45.045 | ||||
| 6 | Đất ở | Cao Thắng | Lạc Long Quân (UBND thị trấn Diên Khánh (cũ)) | Đen hết khu dân cư cây Gòn | 2.059.200 | 1.359.072 | 1.132.560 | 555.984 | 370.656 | ||||
| Đất ở | Tiếp theo | Đen giáp ranh xã Diên Toàn (cũ) (nhà ông Nguyễn Duy Luận) | 1.544.400 | 1.019.304 | 84.942 | 416.988 | 277.992 | ||||||
| 7 | Đất ở | Đồng Khởi (Tinh Lộ 8) | Từ đường Hùng Vương (QL1A - nhà ông Thọ) | Ngã tư Nguyễn Khắc Diện-đường vào UBND xã Diên Điền (cữ)) | 3.500.640 | 2.100.384 | 1.750.320 | 87.516 | 5.148 | ||||
| Đất ở | Tiếp theo | Đen hét nhà Bác sỹ Loan - ngã ba đường vào UBND xã Diên Sơn (cũ) | 3.063.060 | 1.837.836 | 1.531.530 | 765.765 | 45.045 | ||||||
| Đất ở | Tiếp theo | Giáp ranh với Diên Sơn (cũ) (hết địa bàn thị trấn (cũ)) | 2.625.480 | 1.575.288 | 1.312.740 | 65.637 | 3.861 | ||||||
| 8 | Đất ở | Đường nhánh của Đồng Khởi | Giáp điểm đầu cùa đường từ đường Đồng Khởi (TL8) nhà bà Ly | Đen nhà ông Trần Tin (giáp sòng Cái) | 1.029.600 | 741.312 | 61.776 | 41.184 | 30.888 | ||||
| 9 | Đất ở | Đường dọc ngoài bờ Thành (dọc bờ sông khu vực đồng Xiêm) | Đường Phan 'Chu Trinh | Đường Tô Hiến Thành | 1.235.520 | 988.416 | 82.368 | 41.184 | 30.888 | ||||
| 10 | Đất ở | Đường Tổ 3 và 4 khóm Phan Bội Châu | Đầu đường Lạc Long Quân (Miếu cây Me) | Đường Hùng Vương (nhà ông Ba Nhì) | 1.158.300 | 92.664 | 7.722 | 3.861 | 289.575 | ||||
| 11 | Đất ở | Hà Huy Tập | Cầu Thành (cánh bác) | Đồng Khởi (Nhà bà Nguyễn Thị Giá) | 3.063.060 | 1.837.836 | 1.531.530 | 765.765 | 45.045 | ||||
| 12 | Đất ở | Hai Bà Trưng | Trịnh Phong | Lý Tự Trọng (cạnh TAND huyện (cũ)) | 1.801.800 | 1.189.188 | 99.099 | 486.486 | 324.324 | ||||
| 13 | Đất ở | Hèm cây Xoài | Lạc Long Quân | Tiếp giáp xã Diên An | 1.544.400 | 1.235.520 | 1.029.600 | 5.148 | 3.861 | ||||
| 14 | Đất ở | Hùng Vương | Ngã tư (ngã ba Cài lộ tuyến cũ) | Phía nam cầu Mới | 7.436.000 | 4.221.360 | 2.574.000 | 1.544.400 | 7.722 | ||||
| Đất ở | Phía Bắc cầu Mới | Giáp ranh xã Diên Phú (quán Hai Dung) và xã Diên Điền (cũ) | 5.948.800 | 3.377.088 | 2.059.200 | 1.235.520 | 61.776 | ||||||
| 15 | Đất ở | Huỳnh Thúc Kháng | Lạc Long Quân | Giáp ranh xã Diên Toàn (Nhà ông Nguyễn Duy Luận) | 1.801.800 | 1.189.188 | 99.099 | 486.486 | 324.324 | ||||
| 16 | Đất ở | Khu dân cư sân bóng cầu Mới | |||||||||||
| Đất ở | Đường liên xã đi xã Diên Phú (cũ) | Đường số 1 | Hết khu quy hoạch | 1.235.520 | 988.416 | 82.368 | 41.184 | 30.888 | |||||
| Đất ở | Đường số 1 | Đường liên xã đi xã Diên Phú (cũ) | Đường liên xã đi xã Diên Phú (cũ) | 1.029.600 | 741.312 | 61.776 | 41.184 | 30.888 | |||||
| Đất ở | Đường số 2 | Đường liên xã đi xã Diên Phú (cũ) | Het khu quy hoạch | 87.516 | 630.115 | 525.096 | 350.064 | 262.548 | |||||
| Đất ở | Đường số 3 | Đường số 2 | Het khu quy hoạch | 87.516 | 630.115 | 525.096 | 350.064 | 262.548 | |||||
| 17 | Đất ở | Lạc Long Quân | Ngã ba Cải lộ tuyến (nhà ông Thảo) | Nguyễn Trãi (nhà ông Lê Giám) | 7.436.000 | 4.221.360 | 2.574.000 | 1.544.400 | 7.722 | ||||
| Đất ở | Đầu đường từ Lạc Long Quân (chùa Cao Đài) | Đen hẻm Cao Đài (nhà ông Chi) | 1.312.740 | 1.050.192 | 87.516 | 43.758 | 328.185 | ||||||
| 18 | Đất ở | Lê Quý Đôn | Từ đường Lạc Long Quân (nhà ông Phố) đến Tuyến tránh Quốc lộ 1A | Đen nhà ông Nguyễn Năm và giáp khu TĐC Nam sông Cái | 3.063.060 | 1.837.836 | 1.531.530 | 765.765 | 45.045 | ||||
| Đất ở | Từ nhà ông Tự | Đen giáp nhà ông Sáu | 1.158.300 | 92.664 | 7.722 | 3.861 | 289.575 | ||||||
| 19 | Đất ở | Lê Thánh Tôn | Nguyễn Trãi (nhà ông Tranh) | dọc bên trong Thành cổ Diên Khánh. | 1.801.800 | 1.189.188 | 99.099 | 486.486 | 324.324 | ||||
| 20 | Đất ở | Lương Thể Vinh | Đường Tô Hiến Thành | Đường Trần Nhân Tông | 1.544.400 | 1.235.520 | 1.029.600 | 5.148 | 3.861 | ||||
| Đất ở | Đường hèm của đường Lương Thế Vinh | Ngã 3 Lương Thế Vinh - Trần Nhân tông | Đen sông suối Dầu (nhà ông Phượng) | 1.081.080 | 864.864 | 72.072 | 36.036 | 27.027 | |||||
| 21 | Đất ở | Lý Thái Tổ | Hùng Vương | Ngã ba Lý Thái Tổ - Nguyễn Khắc Diện | 1.544.400 | 1.235.520 | 1.029.600 | 5.148 | 3.861 | ||||
| Đất ở | Giáp Chợ Tân Đức | Nhà bà Nguyễn Thị Bày | 1.544.400 | 1.235.520 | 1.029.600 | 5.148 | 3.861 | ||||||
| Đất ở | Đầu đường giáp đường Lý Thái Tổ (nhà ông Hà) | Đen giáp đường nhựa ranh giới Đông Tây (hèm đường Lý Thái Tổ) | 1.158.300 | 92.664 | 7.722 | 3.861 | 289.575 | ||||||
| 22 | Đất ở | Lý Tự Trọng | Lạc Long Quân | Giáp cổng Đông | 7.436.000 | 4.221.360 | 2.574.000 | 1.544.400 | 7.722 | ||||
| Đất ở | Cổng Đông | Ngã ba Nguyễn Trãi và đường Lý Tự Trọng | 3.500.640 | 2.100.384 | 1.750.320 | 87.516 | 5.148 | ||||||
| 23 | Đất ở | Mạc Đinh Chi | Lạc Long Quân | Qua đường Ngô Thời Nhiệm đến hết KDC Cây Gòn | 2.059.200 | 1.359.072 | 1.132.560 | 555.984 | 370.656 | ||||
| 24 | Đất ở | Ngô Thời Nhiệm | Mạc Đỉnh Chi | Cao Thắng | 2.059.200 | 1.359.072 | 1.132.560 | 555.984 | 370.656 | ||||
| 25 | Đất ở | Nguyễn Binh Khiêm | Lê Thánh Tôn | Lý Tự Trọng (cạnh Huyện Uỷ) | 1.801.800 | 1.189.188 | 99.099 | 486.486 | 324.324 | ||||
| Đất ở | Lý Tự Trọng (cạnh Viện Kiểm sát) | Lý Tự Trọng (cạnh Công an huyện) | 1.801.800 | 1.189.188 | 99.099 | 486.486 | 324.324 | ||||||
| 26 | Đất ở | Nguyền Đình Chiểu | Đường Lý tự Trọng | Đến nhà ông Nguyễn Tưởng | 1.544.400 | 1.235.520 | 1.029.600 | 5.148 | 3.861 | ||||
| 27 | Đất ở | Nguyễn Khác Diện | Chợ Tân Đức | Đồng Khởi (giáp ngã tư Diên Điền) | 3.063.060 | 1.837.836 | 1.531.530 | 765.765 | 45.045 | ||||
| 28 | Đất ở | Nguyên Thái Học | Lạc Long Quân | Nguyễn Trãi (Tỉnh lộ 2) | 1.544.400 | 1.235.520 | 1.029.600 | 5.148 | 3.861 | ||||
| 29 | Đất ở | Nguyễn Thiếp | Cao Tháng | Cuối đường (Nhà ông Trần Anh Đức) | 2.059.200 | 1.359.072 | 1.132.560 | 555.984 | 370.656 | ||||
| 30 | Đất ở | Nguyễn Trãi (Tình Lộ 2) | Lạc Long Quân | Giáp ranh xã Diên Toàn (cũ)(02 bên đường) | 4.375.800 | 2.625.480 | 2.187.900 | 1.093.950 | 6.435 | ||||
| Đất ở | Lạc Long Quân | Trịnh Phong | 4.375.800 | 2.625.480 | 2.187.900 | 1.093.950 | 6.435 | ||||||
| Đất ở | Trịnh Phong (nhà bà Cao Thị Điểm) | Lý Tự Trọng (Cầu Hà Dừa) | 3.938.220 | 2.362.932 | 1.969.110 | 984.555 | 57.915 | ||||||
| 31 | Đất ở | Phan Bội Châu | Lạc Long Quàn | Ngã 3 Phan Bội Châu-Trần Quý Cáp | 8.179.600 | 4.643.496 | 2.831.400 | 1.698.840 | 84.942 | ||||
| 32 | Đất ở | Phan Chu Trinh | Đường dọc ngoài bờ Thành (dọc bờ sông khu vực đồng Xiêm) | Đường Nguyễn Thái Học | 1.544.400 | 1.235.520 | 1.029.600 | 5.148 | 3.861 | ||||
| 33 | Đất ở | Tô Hiến Thành | Đường Lý tự Trọng | Đến hết nhà bà Sơn | 1.544.400 | 1.235.520 | 1.029.600 | 5.148 | 3.861 | ||||
| 34 | Đất ở | Trần Đường | Trường tiểu học thị trấn khu B | Nhà ông Đinh Công Tâm | 1.544.400 | 1.235.520 | 1.029.600 | 5.148 | 3.861 | ||||
| 35 | Đất ở | Trần Nhân Tông | Đường Lương Thế Vinh | Đường Nguyễn Đình Chiểu | 1.544.400 | 1.235.520 | 1.029.600 | 5.148 | 3.861 | ||||
| 36 | Đất ở | Trần Phú | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A - phía bắc cầu Mới) | Từ cầu Thành (chạy dọc sòng Cái) -đường Hà Huy Tập | 3.063.060 | 1.837.836 | 1.531.530 | 765.765 | 45.045 | ||||
| Đất ở | Tiếp theo | Qua đường Văn Miếu đến giáp xã Diên Sơn | 2.625.480 | 1.575.288 | 1.312.740 | 65.637 | 3.861 | ||||||
| Đất ở | Đường nhánh của đường Trần Phú | Từ giáp đường Trần Phú (trường tiểu học thị trấn 2) | Đến đường nội bộ khu dân cư Gò Đình | 1.081.080 | 864.864 | 72.072 | 36.036 | 27.027 | |||||
| Đất ở | Đường nhánh cùa đường Trần Phú | Từ giáp đường Trần Phú. (nhà ông Nguyễn Mặng vào khu dân cư) | Đến giáp nhà ông Nguyễn Thành Trạc | 1.029.600 | 741.312 | 61.776 | 41.184 | 30.888 | |||||
| Đất ở | Đường nhánh của đường Trần Phú | Từ giáp đường Trần Phú. (nhà ông Nguyễn Văn Dũng - dốc bến Trâu) | Đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Hương | 1.029.600 | 741.312 | 61.776 | 41.184 | 30.888 | |||||
| 37 | Đất ở | Trần Bình Trọng | Từ giáp đường Trần Phú (Nhà ông Đỗ Yên. giáp sông Cái chạy qua miếu Cây Ké) | Đồng Khởi | 1.029.600 | 741.312 | 61.776 | 41.184 | 30.888 | ||||
| 38 | Đất ở | Trần Quang Khải | Trần Phú (chạy qua chợ Gò Đình) | Đồng Khởi | 1.235.520 | 988.416 | 82.368 | 41.184 | 30.888 | ||||
| 39 | Đất ở | Trần Quý Cáp | Lạc Long Quân | Hiệu sách | 7.436.000 | 4.221.360 | 2.574.000 | 1.544.400 | 7.722 | ||||
| Đất ở | Tiếp theo | Chùa Quảng Đông | 9.295.000 | 5.276.700 | 3.217.500 | 1.930.500 | 96.525 | ||||||
| Đất ở | Tiếp theo | Cầu Thành | 3.500.640 | 2.100.384 | 1.750.320 | 87.516 | 5.148 | ||||||
| 40 | Đất ở | Trịnh Phong | Nguyễn Trãi (nhà bà Hoài) | Hai Bà Trưng | 1.801.800 | 1.189.188 | 99.099 | 486.486 | 324.324 | ||||
| 41 | Đất ở | Văn Miếu | Trần Phú | Đồng Khởi | 1.312.740 | 1.050.192 | 87.516 | 43.758 | 328.185 | ||||
| 42 | Đất ở | Tuyến tránh QL 1A đoạn qua Thị trấn Diên Khánh | Ngã 3 Thành | Giáp ranh xã Diên An và xã Diên Toàn (cũ) | 7.436.000 | 4.221.360 | 2.574.000 | 1.544.400 | 7.722 | ||||
| 43 | Đất ở | Đường bê tông (cánh nam) | Lý Tự Trọng (nhà ông Huỳnh Văn Phong) | Trần Quý Cáp (Đội y tế dự phòng huyện Diên Khánh (cũ)) | 1.544.400 | 1.235.520 | 1.029.600 | 5.148 | 3.861 | ||||
| 44 | Đất ở | Đường bê tông (cánh nam) | Lạc Long Quân (Mô tô Ánh) | giáp xã Diên Toàn | 1.544.400 | 1.235.520 | 1.029.600 | 5.148 | 3.861 | ||||
| 45 | Đất ở | Đường bê tông (cánh nam) | Lạc Long Quân (cây xăng Phú Khánh) | Trần Quý Cáp (nhà ông Phan Sửu) | 1.235.520 | 988.416 | 82.368 | 41.184 | 30.888 | ||||
| 46 | Đất ở | Đường bê tông (cánh nam) | Hùng Vương (nhà ông Nguyễn Sổ) | giáp xã Diên An (cũ) | 1.235.520 | 988.416 | 82.368 | 41.184 | 30.888 | ||||
| 47 | Đất ở | Đường bê tông (cánh nam) | Phan Bội Châu (phòng y tế Diên Khánh) | giáp khu đô thị mới nam sông Cái | 1.544.400 | 1.235.520 | 1.029.600 | 5.148 | 3.861 | ||||
| 48 | Đất ở | Đường bê tông (cánh bắc) | Hùng Vương (khu bảo tồn Hòn Bà) | Đồng Khởi (nhà ông Nguyễn Hồng) | 1.544.400 | 1.235.520 | 1.029.600 | 5.148 | 3.861 | ||||
| 49 | Đất ở | Đường bê tông phía Bac (Đường nhánh Đồng Khởi) | nhà ông Phạm Nghiên vào khu dân cư | Giáp đường ranh giới Đông-Tây | 1.235.520 | 988.416 | 82.368 | 41.184 | 30.888 | ||||
| 50 | Đất ở | Đường bê tông (cánh bác) | Đồng Khởi (nhà ông Nguyễn Dung) | Nguyễn Khắc Diện (chợ Tân Đức) | 1.158.300 | 92.664 | 7.722 | 3.861 | 289.575 | ||||
| 51 | Đất ở | Đường bê tông (cánh bắc) | Đồng Khởi (nhà ông Văn Nu) | đường ranh giới đông tây (nhà bà Nguyễn Thị Hương) | 1.158.300 | 92.664 | 7.722 | 3.861 | 289.575 | ||||
| 52 | Đất ở | Đường bê tông (cánh bắc) | Trần Phú (nhà ông Nguyễn Văn Cư) | Hà Huy Tập (nhà ông Trần Đức Huề) | 1.158.300 | 92.664 | 7.722 | 3.861 | 289.575 | ||||
| 53 | Đất ở | Đường nội bộ khu tái định cư Phú Lộc Đông 2 (QH rộng 9m) | 1.544.400 | 1.235.520 | 1.029.600 | 5.148 | 3.861 | ||||||
| 54 | Đất ở | Khu tái định cir Bầu Gáo | |||||||||||
| Đất ở | Đường Đinh Bộ Lĩnh (QH rộng 14m) | 2.625.480 | 1.575.288 | 1.312.740 | 65.637 | 3.861 | |||||||
| Đất ở | Đường nội bộ khu tái định cư Bầu Gáo (QH rộng 9m) | 1.544.400 | 1.235.520 | 1.029.600 | 5.148 | 3.861 | |||||||
| 55 | Đất ở | Kè và đường dọc sông nhánh nối Sông Cái và sông Đồng Đen đoạn qua thị trấn Diên Khánh (cũ) | 3.063.060 | 1.837.836 | 1.531.530 | 765.765 | 45.045 | ||||||
| 56 | Đất ở | Khu dân cư Nam Sông Cái (thị trấn Diên Khánh (cũ)) | |||||||||||
| Đất ở | Kè và đường số 1 (QH rộng 28m) | Từ Cầu Hà Dừa (tinh lộ 2) và đường Lý Tự Trọng | Đen giáp Quốc lộ 1A | 5.049.000 | |||||||||
| Đất ở | Đường số N8. N9. N10. NI 1 (QH rộng 26m) | 3.169.650 | |||||||||||
| Đất ở | Đường số 2. 3. 7 (QH rộng 16m) | 4.207.500 | |||||||||||
| Đất ở | Đường số N12A (QH rộng 14m) | 3.155.625 | |||||||||||
| Đất ở | Đường số 1A. 4. 5. 6. 8. 8A. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18 (QH rộng 13m) | 3.155.625 | |||||||||||
| Đất ở | Địa bàn Diên An (cũ) | ||||||||||||
| 57 | Đất ở | Đường từ tiếp giáp trường THCS Trần Nhân Tông và tiếp giáp đường Gò Miễu - cầu Cháy (phía đối diện) | Đường liên xã Diên An - Diên Toàn (cũ) | 911.625 | |||||||||
| 58 | Đất ở | Đường ông Tước | Sông Cái | 911.625 | |||||||||
| 59 | Đất ở | Đường Thông Tin | Đình Phú Ân | 911.625 | |||||||||
| 60 | Đất ở | Đường ông Kiểm | Cây Duối (ngã tư Hồ Hiệp-gò Bà Đội) | 911.625 | |||||||||
| 61 | Đất ở | Đường Cây Dầu Đôi | Ngã 3 xóm 4 | 911.625 | |||||||||
| 62 | Đất ở | Đường Chợ Chiều: từ ranh giới khu dân cư Phú Ân Nam 2 | Giáp Sòng Cái | 911.625 | |||||||||
| 63 | Đất ở | Đường tiếp giáp Quốc lộ 1A | Ngã 3 ông Kỳ (trừ đoạn đường chạy qua khu dân cư Phú Ân Nam 2-đường số 12) | 911.625 | |||||||||
| 64 | Đất ở | Đường từ kho Hợp tác xã nông nghiệp | Giáp nhà ông Khâm | 911.625 | |||||||||
| 65 | Đất ở | Đường từ Gò Miễu | Cầu Cháy và đến trạm bom Cây Duối (2 bên đường) | 911.625 | |||||||||
| 66 | Đất ở | Từ khách sạn Ngọc Vi | Nhà ông Diện qua cà phê NiNa | 911.625 | |||||||||
| 67 | Đất ở | Từ Nhà văn hóa Phú Ân Nam 1 | Miếu Cây gạo đến nhà ông Chuộng | 911.625 | |||||||||
| 68 | Đất ở | Từ chùa Võ Kiện | Giáp cầu ông Nghệ đến vườn thuốc Nam đến nhà ông Trợ. đến nhà ông Thâu | 911.625 | |||||||||
| 62 | Đất ở | Từ Cầu Cháy (giáp xã Vĩnh Trung) | Giáp đường Võ Nguyên Giáp | 911.625 | |||||||||
| 63 | Đất ở | Từ đường Võ Nguyên Giáp qua chùa Võ Kiện | Giáp thôn Phước Trạch. xã Diên Toàn (cữ) | 911.625 | |||||||||
| 64 | Đất ở | Đường Cầu Bà Nai từ đường liên xã Diên An - Diên Toàn | Giáp đường Võ Nguyên Giáp | 911.625 | |||||||||
| 65 | Đất ở | Đường từ quán Trưong Hoa thôn An Ninh vào | Gò Củ Chi đến đường sắt | 911.625 | |||||||||
| 66 | Đất ở | Đường từ đất ông Sỹ | Giáp ranh xã Vĩnh Trung (thôn Phủ Ân Nam 2) | 911.625 | |||||||||
| 67 | Đất ở | Đường từ Trường tiểu học Diên An 2 | Đường sắt (đến Nghĩa trang chín khúc) | 911.625 | |||||||||
| 68 | Đất ở | Đường từ đất ông Lộc | Nhà bà Liễu (thôn Phú Ân Nam 4) | 911.625 | |||||||||
| 69 | Đất ở | Từ trụ sở HTX/NN | Quán Sáu Lượng | 668.525 | |||||||||
| 70 | Đất ở | Nhà ông Tôn | Đường bê tông xi măng xóm 4 | 668.525 | |||||||||
| 71 | Đất ở | Nhà ông Ái | Đường bê tông xi măng xóm 4 | 668.525 | |||||||||
| 72 | Đất ở | Từ sân vận động | Nhà ông Minh đến nhà ông Đãng | 668.525 | |||||||||
| 73 | Đất ở | Từ Mầu giáo thôn An Ninh | Nhà ông Đinh Hùng | 668.525 | |||||||||
| 74 | Đất ở | Tất cà các đường trong khu Trài Dân (núi 9 Khúc-xóm 8) | 668.525 | ||||||||||
| 75 | Đất ở | Đường từ nhà bà Tha | Nhà bà Kiến (Phú Ân Nam 4) | 668.525 | |||||||||
| 76 | Đất ở | Đường từ nhà ông Long | Nhà ông Sỹ. đến Công ty Vạn An | 668.525 | |||||||||
| 77 | Đất ở | Đường từ nhà bà Ngọc | Nhà ông Hùng. đến ông Nghiêm. đến nhà ông Tài thôn An Ninh | 668.525 | |||||||||
| 78 | Đất ở | Đường từ nhà ông Hưng | Nhà ông Thành (Phú Ân Nam 3) | 668.525 | |||||||||
| 79 | Đất ở | Khu tái định cư xã Diên An (cũ) | |||||||||||
| Đất ở | Các lô tiếp giáp đường số 1 | 668.525 | |||||||||||
| Đất ở | Các lô tiêp giáp dường sô 2. dường sò 3. dường sõ 4 | 601.673 | |||||||||||
| 80 | Đất ở | Từ nhà bà Mười | Đình Phú Ân Nam (thôn Phú Ân Nam 2) | 668.525 | |||||||||
| 81 | Đất ở | Đường từ đất ông Lê Kim Âu | Nhà ông Nuôi (thôn Phú Ân Nam 2) | 668.525 | |||||||||
| 82 | Đất ở | Từ ông Mai Kim (23/10) | Nhà ông Lê Theo (thôn Phú Ân Nam 2) | 668.525 | |||||||||
| 83 | Đất ở | Từ đất ông Mậu (23/10) | Nhà ông Thương (thôn Phú Ân Nam 2) | 668.525 | |||||||||
| 84 | Đất ở | Từ đất ông Khánh | Nhà ông Cẩn (thôn Phú Ân Nam 2) | 668.525 | |||||||||
| 85 | Đất ở | Từ nhà ông Cảnh | Nhà ông Hoài (thôn Phú Ân Nam 3) | 668.525 | |||||||||
| 86 | Đất ở | Tuyến đường trong khu vực nhà ông Thông (thôn Phú Ân Nam 3) | 668.525 | ||||||||||
| 87 | Đất ở | Từ nhà ông 8 Bang (23/10) | Nhà bà Tuyến (thôn Phú Ân Nam 3) | 668.525 | |||||||||
| 88 | Đất ở | Từ nhà ông Minh (23/10) | Nhà ông Tùng (thôn Phú Ân Nam 3) | 668.525 | |||||||||
| 89 | Đất ở | Đường từ 23/10 | Miếu Thanh tự trung đến nhà ông Lực (thôn Phú Ân Nam 3) | 668.525 | |||||||||
| 90 | Đất ở | Đường từ ông Mai Thành | Bà Lộc (thôn Phú Ân Nam 3) | 668.525 | |||||||||
| 91 | Đất ở | Từ đất ông Hân | Nhà ông Sê (thôn Phú Ân Nam 4) | 668.525 | |||||||||
| 92 | Đất ở | Đưòng từ nhà bà Phụng | Nhà ông Bùi Thanh Hùng (thôn Phú Ân Nam 4) | 668.525 | |||||||||
| 93 | Đất ở | Đường từ nhà ông Nhường | Nhà bà Rớt (thôn Phú Ân Nam 4) | 668.525 | |||||||||
| 94 | Đất ở | Từ nhà ông Hiền | Giáp ranh xã Diên Toàn (cũ) (thôn Phú Ân Nam 4) | 668.525 | |||||||||
| 95 | Đất ở | Từ nhà ông Phan Hưng | Nhà ông Lê Đáng (thôn Phú Ân Nam 4) | 668.525 | |||||||||
| 96 | Đất ở | Từ nhà bà Ngọc | Nhà ông Lực (thôn Phú Ân Nam 5) | 668.525 | |||||||||
| 97 | Đất ở | Từ nhà ông Kiều Tầm | Nhà ông Kiều Đốn (thôn Phú Ân Nam 5) | 668.525 | |||||||||
| 98 | Đất ở | Đường trong khu tái định cư (thôn Võ Kiện) | 668.525 | ||||||||||
| 99 | Đất ở | Từ đất ông Nuôi | Nhà ông Dưỡng (thôn Phú Ân Nam 2) | 4.862 | |||||||||
| 100 | Đất ở | Từ đất Phố | Idol (thôn Phú Ân Nam 3) | 4.862 | |||||||||
| 101 | Đất ở | Từ bưu điện | Nhà ông Gừng. đến nhà ông Nghĩa (thôn Phú Ân Nam 5) | 4.862 | |||||||||
| 102 | Đất ở | Từ ông Tây | Ông Kiều Trung (thôn Phú Ân Nam 5) | 4.862 | |||||||||
| 103 | Đất ở | Từ nhà ông Phước | Nhà ông Đệ (thôn Phú Ân Nam 5) | 4.862 | |||||||||
| 104 | Đất ở | Từ ngã ba cầu Cháy | Nhà bà Phó đến nhà ông Xuân (thôn Võ Kiện) | 4.862 | |||||||||
| 105 | Đất ở | Tù ông Công | Nhà bà Pha (thôn Võ Kiện) | 4.862 | |||||||||
| 106 | Đất ở | Từ Gò Đình | Nhà ông Dũng (thôn Võ Kiện) | 4.862 | |||||||||
| 107 | Đất ở | Đường dọc kênh mương cấp 1 từ thôn Võ Kiện | Thôn An Ninh | 911.625 | |||||||||
| 108 | Đất ở | Các tuyến đường còn lại thuộc khu vực 1 | 4.862 | ||||||||||
| 109 | Đất ở | Đường từ nhà ông Ngô Thanh Huy (từ thửa 806 tờ 68) | Mương cấp 1 (thửa 961 tờ 68) | 668.525 | |||||||||
| 110 | Đất ở | Đường từ tiếp giáp cầu Ông Bộ (từ thửa 2393 tờ 65) | Nhà ông Võ Thành Tài (thừa 2212 tờ 65 - thừa 939 tờ 65 ) | 668.525 | |||||||||
| 111 | Đất ở | Đường từ nhà hàng Phúc Thịnh An (từ thửa 830 tờ 65) | Trạm bom Cây Duối (thửa 86 tờ 66) | 668.525 | |||||||||
| 112 | Đất ở | Kè và đường dọc bờ Nam sông Cái đoạn qua xã Diên An (cữ) | 668.525 | ||||||||||
| 113 | Đất ở | Các tuyến đường nội bộ trong khu phân lô. tách thửa của hộ gia đình. cá nhân | 668.525 | ||||||||||
| Đất ở | Địa bàn Diên Toàn (cũ) | ||||||||||||
| 114 | Đất ở | Đường liên xã Diên Thạnh -Diên Toàn từ giáp ranh xã Diên Thạnh (cũ) | Tuyến tránh Quốc lộ 1A | 911.625 | |||||||||
| 115 | Đất ở | Dưòng liên xã Diên Thạnh -Diên l oàn lừ giáp đưòng Vò Nguyên Giáp | Cầu bà Nhu | 911.625 | |||||||||
| 116 | Đất ở | Đường liên xã từ giáp ranh Thị trấn (cũ) (đường Huỳnh Thúc Kháng) | Tuyến tránh Quốc lộ 1A | 911.625 | |||||||||
| 117 | Đất ở | Từ Tuyến tránh Quốc lộ 1A | Trường Tiểu học Diên Toàn | 911.625 | |||||||||
| 118 | Đất ở | Đường liên xã từ trường Tiểu học Diên Toàn | Cầu bà Nai (giáp xã Diên An (cũ)) | 911.625 | |||||||||
| 119 | Đất ở | Đường từ câu bà Nhu | Giáp Diên An | 911.625 | |||||||||
| 120 | Đất ở | Đường liên xã từ cầu Xéo | Áp Củ Chi | 911.625 | |||||||||
| 121 | Đất ở | Đường liên thôn Trung Nam-Đông Dinh | 668.525 | ||||||||||
| 122 | Đất ở | Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành. | 668.525 | ||||||||||
| 123 | Đất ở | Đường khu vực Suối Đổ | 668.525 | ||||||||||
| 124 | Đất ở | Đường liên xã | Nhà ông Biết - Miếu Củ Chi | 668.525 | |||||||||
| 125 | Đất ở | Quán cà phê Năm Ngọc | Nhà Ông Thọ | 668.525 | |||||||||
| 126 | Đất ở | Nhà ông Phạm Trắc | Nhà ông Lắm | 668.525 | |||||||||
| 127 | Đất ở | Đường từ nhà ông Cãi | Nhà ông Sum | 668.525 | |||||||||
| 128 | Đất ở | Từ nhà Ông Lay | Nhà Ông Ngọc | 668.525 | |||||||||
| 129 | Đất ở | Từ nhà Ỏng Tư Búp | Cầu Vườn Dinh - đoạn nhánh qua nhà õng DÓ Chơn | 668.525 | |||||||||
| 130 | Đất ở | Từ nhà ông Luân | Nhà ông Hoàng rẽ qua nhà bà Non | 668.525 | |||||||||
| 131 | Đất ở | Từ Cà phê Năm Ngọc | Nhà Ông Tuyến | 668.525 | |||||||||
| 132 | Đất ở | Từ quán Cà Phê Ông Vinh | Nhà ông Bổng | 668.525 | |||||||||
| 133 | Đất ở | Từ Nhà Ông Cát | Nhà Ông Tuấn | 668.525 | |||||||||
| 134 | Đất ở | Từ Nhà Ông Lê Chuyển | Nhà ông Nguyễn Văn Thịnh (thửa 948 tờ 1) | 668.525 | |||||||||
| 135 | Đất ở | Từ Nhà Ông Mốc | Đường liên xã Diên Thạnh | 668.525 | |||||||||
| 136 | Đất ở | Từ Nhà Ông Sơn | Nhà Ông Sâm rẽ qua nhà bà Nuôi | 668.525 | |||||||||
| 137 | Đất ở | Từ Miếu ấp Đông Dinh | Nhà ông Còi | 668.525 | |||||||||
| 138 | Đất ở | Từ nhà ông Ngô Xuân Tài | Giáp đường Cao Bá Quát - cầu Lùng | 668.525 | |||||||||
| 139 | Đất ở | Đường liên xã tù cầu bà Nhu | Cầu Dĩ | 668.525 | |||||||||
| 140 | Đất ở | Từ nhà ông Lê Thinh | Cầu Dĩ | 668.525 | |||||||||
| 141 | Đất ở | Đường liên xã từ Bưu điện | Nhà bà Võ Thị Khanh | 668.525 | |||||||||
| 142 | Đất ở | Từ đường liên xã | Cầu Đình | 668.525 | |||||||||
| 143 | Đất ở | Đường từ nhà ông Bép | Cống thoát nước và đoạn đường nhánh đến nhà bà Ánh | 668.525 | |||||||||
| 144 | Đất ở | Từ đường liên xã | Nhà ông Theo | 668.525 | |||||||||
| 145 | Đất ở | Từ nhà ông Chí | Nhà ông Kiên đoạn nhánh qua nhà ông Lê Ngọc Em (thửa 302 tờ 2) | 668.525 | |||||||||
| 146 | Đất ở | Đường liên xã từ nhà Bà Loan | Nhà ông Thành | 668.525 | |||||||||
| 147 | Đất ở | Đường liên xã từ nhà ông Thức | Nhà ông Mạnh | 668.525 | |||||||||
| 148 | Đất ở | Đường vào trong khu tái định cư Quốc Lộ 1A | 668.525 | ||||||||||
| 149 | Đất ở | Đường liên xá quán Thanh Mai | Nhà bà Vân | 668.525 | |||||||||
| 150 | Đất ở | Từ nhà ông Cút | Nhà ông Khúc rẽ qua nhà ông Khuê | 668.525 | |||||||||
| 151 | Đất ở | Đường liên xã tù nhà bà Nhớn | Nhà ông Xe | 668.525 | |||||||||
| 152 | Đất ở | Từ Trường tiểu học Diên Toàn | Nhà ông Phải đoạn nhánh qua nhà ông Lâm Thôn | 668.525 | |||||||||
| 153 | Đất ở | Từ nhà ông Hùng | Nhà bà Đạo | 668.525 | |||||||||
| 154 | Đất ở | Từ đường Chu Văn An | Nhà bà Lể | 668.525 | |||||||||
| 155 | Đất ở | Từ UBND xã | Nhà ông Lũy | 668.525 | |||||||||
| 156 | Đất ở | Dưìmg tứ nhà óng l ạo | Cầu Vườn Dinh (dến nhà õng Nhơn) | 668.525 | |||||||||
| 157 | Đất ở | Đường từ nhà ông Lộc | Nhà bà Thành | 668.525 | |||||||||
| 158 | Đất ở | Dường lừ Cầu Vườn Dinh (thíra ' 818 lờ 60) | Mốc Ba (thừa 3 15. 491 tò 61) | 668.525 | |||||||||
| 159 | Đất ở | Đường từ càu Dĩ - Nhà ông Lâu -Trạm bơm Lão Sửa | 668.525 | ||||||||||
| 160 | Đất ở | Đường liên xã nhà ông Nhu | Nhà bà Nguyệt rẽ qua nhà ông Linh | 668.525 | |||||||||
| 161 | Đất ở | Đường từ quán bà Gái | Cầu Dĩ rẽ qua nhà Ngô Ngọc | 668.525 | |||||||||
| 162 | Đất ở | Đường từ dốc Tèo Cả | Đường Cao Bá Quát rẽ qua nhà ông Diệp | 668.525 | |||||||||
| 163 | Đất ở | Đường từ đường Cao Bá Quát | Giáp Diên Thạnh | 668.525 | |||||||||
| 164 | Đất ở | Đường từ quốc lộ 1A nhà Bùi Lùn | Nhà ông Liêm | 668.525 | |||||||||
| 165 | Đất ở | Đường từ chợ Đông Dinh | Nhà ông Xin | 668.525 | |||||||||
| 166 | Đất ở | Đường từ nhà ông Tụ | Nhà ông Trần Tư | 668.525 | |||||||||
| 167 | Đất ở | Đường từ đường bê tông ông Bổng | Giáp Diên An rẽ qua nhà ông Phúc | 668.525 | |||||||||
| 168 | Đất ở | Đường từ nhà ông Sương | Giáp quốc lộ 1A | 668.525 | |||||||||
| 169 | Đất ở | Đường từ đường liên xã | Nhà ông Khôi | 668.525 | |||||||||
| 170 | Đất ở | Đường từ nhà ông Cang | Nhà ông Chánh | 668.525 | |||||||||
| 171 | Đất ở | Đường bê tông từ nhà ông Lâm (thửa 566 tờ 1) | Cầu ông Sum thừa 180. 181 tbđ 1 (giáp thị trấn) ■ | 668.525 | |||||||||
| 172 | Đất ở | Đường bê tông từ nhà ông Cao Văn Thọ (thừa 193 tờ 1) | Sáu Sào (thừa 198 tờ 1) | 668.525 | |||||||||
| 173 | Đất ở | Đường từ Cao Bá Quát (thửa 790 tơ 1) | Trại chăn nuôi (thửa 1129 tờ 1) | 668.525 | |||||||||
| 174 | Đất ở | Đường bê tông từ nhà ông cỏi (thửa 140 tờ 1) | Nhà ông Mực rẽ qua nhà ông Sương (thửa 1070 tờ 1) | 668.525 | |||||||||
| 175 | Đất ở | Đường từ bến Dốc (thửa 492 tờ 2) | Gò bà Rái (thừa 979 tờ 2) | 668.525 | |||||||||
| 176 | Đất ở | Đường từ UBND xã | Nhà ông Nghiệp rẽ qua nhà bà Nga (thửa 51 tờ 2) | 668.525 | |||||||||
| 177 | Đất ở | Khu tái định cư xã Diên Toàn (cũ) (dự án mở rộng Quốc lộ 1A) | |||||||||||
| Đất ở | Đường hiện trạng 7m (từ đường liên xã Thị trấn | Trường tiểu học Diên Toàn) ỌH 20m | 911.625 | ||||||||||
| Đất ở | Các đường QH mới | 668.525 | |||||||||||
| 178 | Đất ở | Khu tái định cư xã Diên Toàn (cũ) (dự án đường Nha Trang - Diên Khánh) | |||||||||||
| Đất ở | Các lô tiếp giáp đường số 1; các lô tiếp giáp đường số 4: lô số 1. lô số 24. 25. 26. 27. 28. 72. 73. 74. 75. 76 | 911.625 | |||||||||||
| Đất ở | Các lô còn lại tiếp giáp đường số 2. đường số 3 và đường số 4 | 774.882 | |||||||||||
| 179 | Đất ở | Các tuyến đường còn lại | 4.862 | ||||||||||
| 180 | Đất ở | Tuyến đường liên xã cầu Bà Nai (thửa 4109 tờ bản đồ 01) đên nhà ông Nghĩa (thửa 3108 tờ bản đồ 01) | 668.525 | ||||||||||
| 181 | Đất ở | Đường nội bộ trong các khu phân lô hộ gia đình. cá nhân | 668.525 | ||||||||||
| Đất ở | CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN cu | ||||||||||||
| 182 | Đất ở | Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (xã Diên An (cũ)) | |||||||||||
| Đất ở | *Các tuyến đường quy hoạch thuộc Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (nhánh rẽ đường 23/10 đoạn từ Từ ngã tư thông tin cũ đến hết địa phận xã Diên An (cũ) (giáp ranh xã Diên An và thị trấn Diên Khánh (cũ) (xưởng tôn Thành Dũng) | ||||||||||||
| Đất ở | Đường số 15 (QH rộng 16m) | Từ đường 23/10 (nhà Hoàng Châu Sơn) | Đến đường số 12 (rộng 16m) | 3.366.000 | |||||||||
| Đất ở | Đường số 22 (QH rộng 16m) | Đường số 23 (QH rộng 20m) | Đường số 15 (QH rộng 16m) | 3.366.000 | |||||||||
| Đất ở | Đường số 16 (QH rộng 20m) | 3.506.250 | |||||||||||
| Đất ở | Đường số 12 (QH rộng 24m) | 3.927.000 | |||||||||||
| Đất ở | Đường số 14. 17. 19. 20 và 25 (QH rộng 13m) | 2.454.375 | |||||||||||
| Đất ở | Đường số 23 (QH rộng 20m) | Từ đường 23/10 (nhà ông Diệm) | Đến nhà bà Mười thửa 413 tờ 2 và đường số 22 (rộng 16m) | 3.085.500 | |||||||||
| 183 | Đất ở | Khu dân cư và tái định cư xã Diên An (cũ) | |||||||||||
| Đất ở | Đường 1 (QH rộng 3 Om) | từ đường 23/10 | Đường số 12 (QH rộng 16m) | 4.207.500 | |||||||||
| Đất ở | Đường 12 (QH rộng 24m) | 3.927.000 | |||||||||||
| Đất ở | Đường 16 (QH rộng 20m) | 3.506.250 | |||||||||||
| Đất ở | Đường 22 (QH rộng 16m) | Đường số 15 (QH rộng 16m) | Đường số 1 (QH rộng 30m) | 3.366.000 | |||||||||
| Đất ở | Đường 11; 14; 20; 24 (QH rộng 13m) | 2.454.375 | |||||||||||
| 184 | Đất ở | Khu tái định cư Thành cổ Diên Khánh thuộc địa giói hành chính xã Diên Toàn (cũ) | |||||||||||
| Đất ở | Các lô đất tiếp giáp đường Chu Văn An | Từ sân vận động huyện Diên Khánh (cũ) | Thửa đất đối diện hết ranh nhà ông Lê Đức | 2.279.063 | 1.367.438 | 1.137.708 | |||||||
| Đất ở | Các lô đất tiếp giáp đường kè và đường dọc sông nhánh sông Cái và sông Đồng Đen | 1.577.813 | 946.688 | 787.644 | |||||||||
| Đất ở | Đường lộ giới 13m-14m | 1.227.188 | 736.313 | 612.612 | |||||||||
| Đất ở | Đường có lộ giới lOm | 1.051.875 | 631.125 | 525.096 | |||||||||
| Đất ở | ĐÁT Ờ VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | ||||||||||||
| 185 | Đất ở | QƯÓC Lộ 1 A | |||||||||||
| Đất ở | Từ Cầu Mới | Đường liên xã Diên An (cũ) | 3.696.000 | 1.848.000 | 1.108.800 | ||||||||
| Đất ở | Từ Tỉnh lộ 2 và ranh giới thị trấn và Diên Thạnh (cũ) | Cầu Lùng | 4.368.000 | 2.184.000 | 1.310.400 | ||||||||
| Đất ở | Từ cầu Lùng | Giáp Nhà máy bao bì Hiệp Hưng | 2.016.000 | 1.008.000 | 6.048 | ||||||||
| 186 | Đất ở | Tuyến tránh Quốc lộ 1A đoạn qua thị trấn Diên Khánh và xã Diên An (cũ) | 5.040.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | ||||||||
| 187 | Đất ở | Tuyến tránh Quốc lộ 1A đoạn qua xã Diên Toàn (cũ) | 3.960.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | ||||||||
| 188 | Đất ở | TỈNH Lộ 2 | |||||||||||
| Đất ở | Tù Quốc lộ 1 | Ngã tư đường vào trường Tiểu học Diên Thạnh (đối diện đường vào cổng Tiền) | 2.880.000 | 1.440.000 | 864 | ||||||||
| 189 | Đất ở | TỈNH Lộ 8 | |||||||||||
| Đất ở | Từ Quốc lộ 1A | Ngã tư đường vào UBND xã Diên Điền (cũ) - Nguyễn Khác Diện | 2.520.000 | 1.260.000 | 756 | ||||||||
| 190 | Đất ở | ĐƯỜNG 23/10 | |||||||||||
| Đất ở | Từ cầu Ông Bộ | Ngã tư thông tin cũ | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.350.000 | ||||||||
| Đất ở | Từ ngã tư thông tin cũ | Hết địa phận xã Diên An (cũ) (giáp ranh xã Diên An (cũ) và thị trấn Diên Khánh (cũ) (xưởng tôn Thành Dũng)) | 5.040.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | ||||||||
| Đất ở | MỘT SỚ ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH TRONG HUYỆN | ||||||||||||
| 191 | Đất ở | Tuyến đường Nha Trang Diên Khánh từ xã Diên An qua Diên Toàn (cũ) | Diên Thạnh (cũ) (đường Võ Nguyên Giáp) | 2.160.000 | 1.080.000 | 648 | |||||||
| 192 | Đất ở | Từ tiếp giáp đường 23/10 | Hết chợ Diên An (bên phải) và Kho Hợp tác xã nông nghiệp Diên An (bên trái) | 2.340.000 | 1.170.000 | 702 | |||||||
| 193 | Đất ở | Kè và đường dọc sông nhánh nối sông Cái và sòng Đồng Đen đoạn qua xã Diên An. Diên Toàn (cũ) | 2.250.000 | 1.125.000 | 675 | ||||||||
| 194 | Đất ở | Từ nhà bà Ân (bên phải) và từ kho Hợp tác xã nông nghiệp Diên An (bên trái) | Tiếp giáp trường Trung học cơ sở Trần Nhân Tông (bên phải) bên trái giáp đường Gò Miễu - cầu Duối | 1.260.000 | 630 | 378 | |||||||
| 195 | Đất ở | Đường Chu Văn An (đoạn từ sân vận động Diên Khánh | Thừa đất chiếu đối diện hết ranh nhà ông Lê Đức (thị trấn Diên Khánh (cũ)) | 2.340.000 | 1.170.000 | 702 | |||||||
| 196 | Đất ở | Đường Chu Vãn An (đoạn qua xã Diên Toàn) | 1.440.000 | 720 | 432 | ||||||||
| 197 | Đất ở | Đường núi Chín Khúc từ Vĩnh Trung qua Suối Đỗ Diên Toàn | 630 | 315 | 189 | ||||||||
| 198 | Đất ở | Đường Nguyễn Trãi qua xã Diên Toàn (cũ) từ giáp ranh thị trấn Diên Khánh (cũ) (02 bên đường) | Tuyến tránh Quốc lộ 1A | 3.240.000 | 1.620.000 | 972 | |||||||
| 199 | Đất ở | Từ Quốc lộ 1A | Cầu Thủy Xương (từ thửa 315 tờ 27 đến thửa 3 tờ 26) | 1.260.000 | 630 | 378 | |||||||
| 200 | Đất ở | Từ Quốc lộ 1A nhà ông Thuấn (thửa 22 tờ 35) | Sông Kinh (thửa 153 tờ 30) | 1.260.000 | 630 | 378 | |||||||
| 201 | Đất ở | Đường từ Tĩnh lộ 2 (thửa số 42 tờ bản đồ số 4) đến giáp khu dô thị Nam Sông Cái | 2.016.000 | 1.008.000 | 6.048 | ||||||||
| Đất ở | Địa bàn Diên Phước (cũ) | ||||||||||||
| 1 | Đất ở | Từ ngã ba An Định | Cầu suối Muồng (Hương lộ 62) | 585 | |||||||||
| 2 | Đất ở | Từ cây xăng Chán giã - đối diện thừa 320 tờ 4 | Cầu Diên Lâm (hương lộ 39) | 585 | |||||||||
| 3 | Đất ở | Từ Tình lộ 2 | Hết bệnh viên chuyên khoa tâm thần đến nhà bà Võ Thị Bảy (giáp ranh xã Diên Hòa) | 585 | |||||||||
| 4 | Đất ở | Từ Tình lộ 2 qua nhà ông Hùng | Hương lộ 39 | 585 | |||||||||
| 5 | Đất ở | Từ Bưu điện Diên Phước | Khu tập thể Bệnh viện chuyên khoa tâm thần | 429 | |||||||||
| 6 | Đất ở | Từ Tĩnh lộ 2 | Nhà ông Huỳnh Kiết. | 429 | |||||||||
| 7 | Đất ở | Từ Tình lộ 2 | Nhà ông Nguyễn Chí Tây | 429 | |||||||||
| 8 | Đất ở | Từ tỉnh lộ 2 | Nhà ông Bày Xê | 429 | |||||||||
| 9 | Đất ở | Từ Tinh lộ 2 | Chùa Phước Lâm | 429 | |||||||||
| 10 | Đất ở | Từ nhà ông Hùng | Giáp Hương lộ 39B (thửa 453 tờ 5) | 429 | |||||||||
| 11 | Đất ở | Từ đường Hương lộ 39 | Nhà ông Trần Bá Thọ (thừa 126 tờ 1) | 429 | |||||||||
| 12 | Đất ở | Từ đình Phò Thiện | Nhà ông Nguyễn Văn Đông. | 429 | |||||||||
| 13 | Đất ở | Từ cầu Vĩ | Giáp ranh xã Diên Lạc (cữ) | 429 | |||||||||
| 14 | Đất ở | Từ nhà ông Huỳnh Kiết | Nhà ông Mai Phụng Tiên | 312 | |||||||||
| 15 | Đất ở | Từ Bệnh viện chuyên khoa tâm thần | Nhà ông Bày Xê | 312 | |||||||||
| 16 | Đất ở | Từ chùa Phước An | Nhà ông Trần Bá Thọ | 312 | |||||||||
| 17 | Đất ở | Từ nhà ông Bãy Xê | Đình An Dịnh | 312 | |||||||||
| 18 | Đất ở | Từ Hương lộ 62 | Nhà ông Lương Triều | 312 | |||||||||
| 19 | Đất ở | Từ nhà ông Phan Tứ | Nhà ông Phạm Mân | 312 | |||||||||
| 20 | Đất ở | Từ nhà ông Phạm Ngọc Hải | Nhà ông Nguyễn Hăng | 312 | |||||||||
| 21 | Đất ở | Từ Trung tâm phục hồi chức năng | Hết nghĩa trang Gò Mây | 312 | |||||||||
| 22 | Đất ở | Tuyến đường núi thơm | Giáp ranh xã Diên Hòa (cữ) | 312 | |||||||||
| 23 | Đất ở | Tuyến đường bàu sen | 312 | ||||||||||
| 24 | Đất ở | Tỉnh lộ 2 | Giáp ranh xã Diên Hòa (cũ) | 585 | |||||||||
| 25 | Đất ở | Đường Bàu Xanh | Giáp đường cầu Dĩ | 585 | |||||||||
| 26 | Đất ở | Đường Liên Thôn Phước Tuy | 312 | ||||||||||
| 27 | Đất ở | Các vị trí còn lại thuộc khu vực 1 | 312 | ||||||||||
| 28 | Đất ở | Các vị trí còn lại thuộc khu vực 2 | 234 | ||||||||||
| 29 | Đất ở | Đường từ ông Tâm | Ông Mân | 429 | |||||||||
| 30 | Đất ở | Đường ông Thọ | Ông Phan Văn Bá | 312 | |||||||||
| Đất ở | Địa bàn Diên Tân (cũ) | ||||||||||||
| 31 | Đất ở | Dọc đường Hương lộ 62 (đoạn từ giáp ranh xã Diên Thọ (cũ) | Giáp ranh nhà bà Phan Thị Đây) | 2.925 | |||||||||
| 32 | Đất ở | Dọc Hương lộ 62 (từ nhà ông Lê Ngọc Trí | Giáp xã Khánh Phú. Khánh Vĩnh) | 2.925 | |||||||||
| 33 | Đất ở | Đường vòng: Từ nhà ông Chu Trần Vũ | UBND xã | 2.925 | |||||||||
| 34 | Đất ở | Dọc Hương lộ 62 (từ nhà bà Phan Thị Đây | Giáp ranh nhà ông Lê Ngọc Trí) | 2.145 | |||||||||
| 35 | Đất ở | Nhánh Hương lộ 62: từ nhà bà Cao Thị Khải Huyền | Nhà ông Trịnh Xuân Long) | 2.145 | |||||||||
| 36 | Đất ở | Tiếp giáp UB xã (cũ) (nhà bà Nguyễn Thị Dung) | Nhà ông Nguyễn Văn Hoàng (suối Nhò) | 2.145 | |||||||||
| 37 | Đất ở | Từ nhà ông Nguyễn Xuân Một | Nhà ông Trần Kiến | 2.145 | |||||||||
| 38 | Đất ở | Từ nhà ông Ngô An | Nhà ông Nguyễn Văn Khương (đường xóm Núi) | 2.145 | |||||||||
| 39 | Đất ở | Từ nhà ông Vi Văn Nheo | Nhà ông Nguyễn Khắc Lân (đường A) | 2.145 | |||||||||
| 40 | Đất ở | Từ nhà ông Huỳnh Binh | Nhà ông Huỳnh Văn Trung (khu vực núi Nhỏ) | 156 | |||||||||
| 41 | Đất ở | Từ nhà ông Phúc | Nhà ông Mang Đỏ (UBND xã đi hồ Cây Sung) | 156 | |||||||||
| 42 | Đất ở | Từ nhà ông Dương Đình Phùng | Nhà ông Ao Quang Bình (đường bùng binh) | 156 | |||||||||
| 43 | Đất ở | Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Kim | Nhà ông Lê văn Doạn | 156 | |||||||||
| 44 | Đất ở | Từ nhà ông Nguyễn Trung Thành | Nhà bà Nguyễn Thị Mai | 156 | |||||||||
| 45 | Đất ở | Các vị trí còn lại thuộc Khu vực 1 | 156 | ||||||||||
| 46 | Đất ở | Các vị trí còn lại thuộc Khu vực 2 | 117 | ||||||||||
| Đất ở | Địa bàn Diên Thọ (cũ) | ||||||||||||
| Đất ở | Tuyến Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé) | ||||||||||||
| 47 | Đất ở | Đoạn từ cầu Suối Muồng | Giáp đường Quốc lộ 27C | 43.875 | |||||||||
| 48 | Đất ở | Đoạn từ đường Quốc Lộ 27C | Công ty nước khoáng Đảnh Thạnh | 43.875 | |||||||||
| Đất ở | Các nhánh ré từ Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé) | ||||||||||||
| 49 | Đất ở | Đường rẽ Hương Lộ 62 từ nhà ông Huy | Ngã 3 đường Suối Rút | 32.175 | |||||||||
| 50 | Đất ở | Đường rẽ từ Hương Lộ 62 | Nhà ông Trần văn Hoà | 234 | |||||||||
| 51 | Đất ở | Đường rẽ từ Hương Lộ 62 | Nhà ông Nguyễn Lai | 234 | |||||||||
| 52 | Đất ở | Đường rẽ từ Hương Lộ 62 qua nhà bà Tý. ông Thạnh. ông Nhơn | 234 | ||||||||||
| 53 | Đất ở | Đường rẽ từ Hương lộ 62 qua nhà bà Hài. bà Đước. ông Dầu | Kho K52 | 234 | |||||||||
| 54 | Đất ở | Đường rẽ từ hương lộ 62 | Nhà ông Đặng Thành Tân (đường đất từ thửa 85 đến thửa 90 tờ 20) | 1.755 | |||||||||
| 55 | Đất ở | Đường rẽ từ hương lộ 62 | Nhà ông Đỗ Văn Ngọc (đường bê tông từ thửa 735 đến thửa 741 tờ 20) | 1.755 | |||||||||
| 56 | Đất ở | Đường rẽ từ hương lộ 62 | Nhà ông Vũ Hồng Dương (đường bê tông từ thừa 771 đến thửa 787 tờ 20) | 1.755 | |||||||||
| 57 | Đất ở | Đường rẽ từ hương lộ 62 | Nhà ông Nguyễn Duy Đức đến mương cấp 1 (đường đất từ thừa 803 đến thừa 804 tờ 20) | 1.755 | |||||||||
| 58 | Đất ở | Đường rẽ từ hương lộ 62 | Nhà ông Đỗ Đức Lộc (đường bê tông từ thửa 940 đến thửa 978 tờ 20) | 1.755 | |||||||||
| Đất ở | Các nhánh rẽ thuộc Tĩnh Lộ 2 (thôn Phước Lương. Sơn Thạnh. Phú Thọ. Lễ Thạnh. cẩm Sơn) | ||||||||||||
| 59 | Đất ở | Đường rẽ TL2 đường vào Lò đường | Ngã tư đường xóm Suối | 32.175 | |||||||||
| 60 | Đất ở | Đường rẽ TL2 đường vào Đình | Ngã ba nhà ông Quýnh | 32.175 | |||||||||
| 61 | Đất ở | Đường rẽ TL2 từ nhà ông Hài | Chùa Bửu Long | 32.175 | |||||||||
| 62 | Đất ở | Đường rẽ TL2 từ nhà ông Lai | Nhà ông Đức (đường mỏ đá Á Châu ) | 32.175 | |||||||||
| 63 | Đất ở | Đường rẽ tình lộ 2 vào Lò đường | Quốc lộ 27C (đường bê tông kéo dài đường Lò đường đến ngã tư Xóm Suối) | 32.175 | |||||||||
| 64 | Đất ở | Đường rẽ TL2 từ nhà ông Lê Đức - đường vào xóm Suối | Ngã ba đường vào đình Phước Lương | 234 | |||||||||
| 65 | Đất ở | Đường rẽ TL2 từ nhà ông Thuyết | Ngã ba đưòng vào xóm Suối | 234 | |||||||||
| 66 | Đất ở | Đường rẽ TL2 từ nhà bà Ngọ | Cầu Máng | 234 | |||||||||
| 67 | Đất ở | Đường rẽ đường vào Lò đường -Từ nhà ông Phạm Nghĩ | Ngã ba nhà ông Tự | 234 | |||||||||
| 68 | Đất ở | Đường rẽ TL2 từ quán ông Nhẫn | Ngã ba nhà ông Tháng | 234 | |||||||||
| 69 | Đất ở | Đường rẽ TL2 từ nhà ông Cương | Ngã ba nhà bà Tộ | 234 | |||||||||
| 70 | Đất ở | Đường rẽ TL2 từ nhà ông Thu Thọ | Nhà ông Hùng | 234 | |||||||||
| 71 | Đất ở | Đường rẽ TL2 từ nhà ông Trọng | Ngã ba đường vào chùa Bửu Long | 234 | |||||||||
| 72 | Đất ở | Đường rẽ TL2 từ nhà ông Lầu | Gò Cày | 234 | |||||||||
| 73 | Đất ở | Đường rẽ TL2 từ trụ sở thôn Sơn Thạnh | Nghĩa trang Sơn Thạnh | 234 | |||||||||
| 74 | Đất ở | Từ ngã ba nhà ông Bé | Nhà ông Hồng | 234 | |||||||||
| 75 | Đất ở | Đường rẽ từ nhà ông Giáp | Nhà ông Hùng | 234 | |||||||||
| 76 | Đất ở | Đường rẽ Tỉnh lộ 2 từ nhà bà Lý | Nhà ông Công | 234 | |||||||||
| 77 | Đất ở | Đường rẽ tinh lộ 2 tù Lô cốt | Nhà ông Trần Văn Quý (đường bê tông từ thừa 134 đến thửa 152. 157 tờ 16) | 1.755 | |||||||||
| 78 | Đất ở | Đường rẽ tình lộ 2 từ nhà ông Nguyễn Thanh Nhàn | Nhà ông Nguyễn Mạnh (đường bê tông từ thửa 127 đến 709 tờ 15) | 1.755 | |||||||||
| 79 | Đất ở | Đường rẽ tình lộ 2 từ nhà ông Huỳnh Xuân Thọ | Nhà ông Đỗ Vãn Thẻ (đường bê tông từ thửa 91 đến 93 tờ 15) | 1.755 | |||||||||
| 80 | Đất ở | Đường rẽ tỉnh lộ 2 từ nhà ông Bùi Xẹ | Nhà bà Huỳnh Thị Lý (đường bê tông từ thừa 129 đến 184 tờ 14) | 1.755 | |||||||||
| 81 | Đất ở | Đường rẽ tỉnh lộ 2 từ nhà ông Lưu Văn Xang | Nhà ông Võ Văn Trôn (đường bê tông từ thửa 386 đến 392 tờ 7) | 1.755 | |||||||||
| 82 | Đất ở | Đường rẽ tỉnh lộ 2 từ nhà ông Lê Kim Thanh | Nhà bà Đoàn Ngọc Thanh (đường bê tông từ thửa 376 đến 348 tờ 7) | 1.755 | |||||||||
| 83 | Đất ở | Đường rẽ tình lộ 2 vào Hóc Dâu (đường bê tông từ thửa 23 tờ 7 đi vào bên trong) | 1.755 | ||||||||||
| 84 | Đất ở | Đường rẽ tình lộ 2 từ nhà ông Hoàng Đăng Hài | Nhà bà Hồ Thị Màu (đường bê tông từ thửa 105 đến 110 tờ 7) | 1.755 | |||||||||
| 85 | Đất ở | Đường rẽ tỉnh lộ 2 | Ngã ba nhà Sáu rừng (đường cấp phối từ thửa 196 tờ 4 đi vào bên trong) | 1.755 | |||||||||
| 86 | Đất ở | Đường rẽ tinh lộ 2 | Nhà bà Hoa Tân (đường bê tông từ thửa 02. 08 đến thừa 11 tờ 4) | 1.755 | |||||||||
| 87 | Đất ở | Đường rẽ tinh lộ 2 | Nhà ông Cao Bá Nghĩa (đường bê tông từ thửa 34 đến thừa 42 tờ 3) | 1.755 | |||||||||
| 88 | Đất ở | Các vị trí còn lại thuộc Khu vực | 1 | 234 | |||||||||
| 89 | Đất ở | Các vị trí còn lại thuộc Khu vực 2 | 1.755 | ||||||||||
| Đất ở | CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | ||||||||||||
| 90 | Đất ở | Khu tái định cư xã Diên Phước (cũ) (nhánh rê của đường Tỉnh lộ 2) | |||||||||||
| Đất ở | Đường có lộ giới 13m | 95.625 | 57.375 | 47.736 | |||||||||
| Đất ở | ĐÁT Ỡ VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | ||||||||||||
| 91 | Đất ở | TỈNH LỌ 2 | |||||||||||
| Đất ở | Từ Cống Bà Chác | Ngã tư Bót Bà Lá | 2.016.000 | 1.008.000 | 6.048 | ||||||||
| Đất ở | Từ ngã tư Bót Bà Lá | Cầu Đôi | 1.680.000 | 840 | 504 | ||||||||
| Đất ở | Từ cầu Đôi | Cầu Ồ ô | 1.008.000 | 504 | 3.024 | ||||||||
| Đất ở | Từ cầu Ồ Ồ | Đường vào xã Diên Đồng (cũ) và đến Xí nghiệp gạch ngói Tuynen | 756 | 378 | 2.268 | ||||||||
| Đất ở | Từ xí nghiệp gạch ngói Tuynen (theo TL 2) | Giáp ranh địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) | 546 | 273 | 1.638 | ||||||||
| 92 | Đất ở | ĐƯỜNG CÀU LÙNG - KHÁNH LÊ | |||||||||||
| Đất ở | Đoạn qua xã Diên Thọ (cũ) | 1.008.000 | 504 | 3.024 | |||||||||
| 93 | Đất ở | Hương lộ 39 | |||||||||||
| Đất ở | Đoạn từ Quốc lộ 27C | Ngã tư Bốt Bà Lá - Tình lộ 2. qua địa bàn Diên Phước và Diên Hòa (cũ) | 1.512.000 | 756 | 4.536 | ||||||||
| Đất ở | Đoạn từ ngã tư (Bốt Bà Lá) | Hết cây xăng gã - đối diện thửa sổ 320 tờ số 4 | 1.512.000 | 756 | 4.536 | ||||||||
| Đất ở | Đoạn từ ngã ba An Định giáp đường Thành Hồ. xã Diên Phước và Diên Hòa (cũ) | 840 | 420 | 252 | |||||||||
| Đất ở | Đoạn từ cầu Diên Lâm (cầu Phú Cốc) theo Hương lộ 39B | Trạm Thủy văn (thôn Thượng) | 672 | 336 | 2.016 | ||||||||
| 94 | Đất ở | Đường sổ 1 (đoạn từ Hương Lộ 39 đến đường Thành Hồ) xã Diên Phước (cũ) | 840 | 420 | 252 | ||||||||
| 95 | Đất ở | Đường số 13 (đoạn từ Tính lộ 2 đến Hương lộ 39) xã Diên Phước (cũ) | 1.008.000 | 504 | 3.024 | ||||||||
| 96 | Đất ở | Đường số 11 (từ đường Tính lộ 2 đến đường sổ 1) xã Diên Phước (cữ) | 840 | 420 | 252 | ||||||||
| Đất ở | Địa bàn Diên Điền (cũ) | ||||||||||||
| 1 | Đất ở | Từ Tình lộ 8 | Chợ Đình Trung | 5.265 | |||||||||
| 2 | Đất ở | Từ ngã tư Cây Bàn | Ngã ba ông Ngộ | 5.265 | |||||||||
| 3 | Đất ở | Từ ngã ba Trần Phạn | Chợ thôn Đông. | 5.265 | |||||||||
| 4 | Đất ở | Từ Hợp tác xã Diên Điền 1 | Giáp xã Diên Sơn | 5.265 | |||||||||
| 5 | Đất ở | Từ nhà bà Lâu | Ngã ba ông Tron thửa 78 tờ 11. đến thửa 328 tờ 11 và đến thửa 753 tờ 11 | 3.861 | |||||||||
| 6 | Đất ở | Từ ngã ba ông vấn thừa 930 tờ 11 | Ngã ba ông Tham thửa 673 tờ 11. đến nhà VH Trung 1 | 3.861 | |||||||||
| 7 | Đất ở | Từ Diên Phú | Ngã ba chợ thôn Đông. | 3.861 | |||||||||
| 8 | Đất ở | Từ ngã ba Đình Trung | Ngã ba bà Lùn. | 3.861 | |||||||||
| 9 | Đất ở | Từ nhà thờ Đồng Dưa | Ngã ba Công Khánh. | 3.861 | |||||||||
| 10 | Đất ở | Từ ngã ba chợ Đình Trung | Ngã ba ông Rồi. | 3.861 | |||||||||
| 11 | Đất ở | Từ cổng cày Gối | Ngã ba bà Chuông. | 3.861 | |||||||||
| 12 | Đất ở | Từ ngã ba ông Hốt | Cầu Lỗ xễ. | 3.861 | |||||||||
| 13 | Đất ở | Từ cầu ông Tấn | Cầu Xã Sáu. | 3.861 | |||||||||
| 14 | Đất ở | Từ ngã ba nhà bà Lững | Ngã ba bà Cà | 3.861 | |||||||||
| 15 | Đất ở | Tù ngã ba bà Lún | Nhà bà Lơ | 3.861 | |||||||||
| 16 | Đất ở | Từ ngã ba nhà ông Hốt | Nhà ông Tài | 3.861 | |||||||||
| 17 | Đất ở | Từ nhà bà Thủy | Cầu Máng | 3.861 | |||||||||
| 18 | Đất ở | Từ nhà ông Tuyên | Nhà ông Thông | 3.861 | |||||||||
| 19 | Đất ở | Từ nhà ông Lúc | Nhà ông Hé | 3.861 | |||||||||
| 20 | Đất ở | Các tuyến đường còn lại thuộc khu vực 1 | 2.808 | ||||||||||
| 21 | Đất ở | Các tuyến đường còn lại thuộc khu vực 2 | 2.106 | ||||||||||
| Đất ở | Địa bàn Diên Phú (cũ) | ||||||||||||
| 22 | Đất ở | Từ Bưu điện văn hóa xã | Cầu Mương Quan | 6.435 | |||||||||
| 23 | Đất ở | Từ Công ty Quang Châu | Cầu Mương Quan | 6.435 | |||||||||
| 24 | Đất ở | Từ nhà ông Võ Đình Thi | Cầu Voi đến ngã tư Phú Ân Bắc B. | 6.435 | |||||||||
| 25 | Đất ở | Từ nhà ông Trương Thiệu | Ngã tư Phú Ân Bắc A | 6.435 | |||||||||
| 26 | Đất ở | Từ cầu Mương Quan | Ngã tư Phú Ân Bắc B | 6.435 | |||||||||
| 27 | Đất ở | Từ Quốc Lộ 1A đi Diên Điền | 6.435 | ||||||||||
| 28 | Đất ở | Từ cầu Ngói (giáp Quốc lộ 1A) | Xã Vĩnh Phương (cũ) | 6.435 | |||||||||
| 29 | Đất ở | Từ chùa Phú Phong | Cầu Voi đến khu Gò Tháp. | 6.435 | |||||||||
| 30 | Đất ở | Từ cầu bà Lánh | Văn phòng thôn 1 | 6.435 | |||||||||
| 31 | Đất ở | Từ Quốc lộ 1A | Nhà ông Nguyễn Xôi | 6.435 | |||||||||
| 32 | Đất ở | Từ ngã ba Đình Phú cấp | Ngã tư Phú Nam | 6.435 | |||||||||
| 33 | Đất ở | Từ ngã 4 Phú Ân Bắc B | Giáp ranh xã Vĩnh Phương (cũ) | 6.435 | |||||||||
| 34 | Đất ở | Từ Quốc Lộ 1A nhà ông Mót | Nhà bà Báu | 6.435 | |||||||||
| 35 | Đất ở | Từ cầu Mương Quan | Nhà ông Võ Toán | 4.719 | |||||||||
| 36 | Đất ở | Từ Quốc lộ 1A | Nhà ông Trần Phiển | 4.719 | |||||||||
| 37 | Đất ở | Từ nhà bà Mỹ (giáp Quốc lộ 1A) | Nhà ông Nguyễn Minh Kiến | 4.719 | |||||||||
| 38 | Đất ở | Từ nhà ông Đoán (Quốc lộ 1A) | Nhà ông Nguyễn Sậu | 4.719 | |||||||||
| 39 | Đất ở | Từ nhà ông Nguyễn cổng | Nhà ông Nghiệp (giáp xã Vĩnh Phương (cũ)) | 4.719 | |||||||||
| 40 | Đất ở | Từ nhà ông Võ Văn Tài | Nhà bà Huỳnh Thị Búp (thôn 3) | 4.719 | |||||||||
| 41 | Đất ở | Từ nhà bà Kiêm Tha | Gò Mà Đông | 4.719 | |||||||||
| 42 | Đất ở | Từ nhà bà Dạ | Nhà ông Lo | 4.719 | |||||||||
| 43 | Đất ở | Từ Quốc lộ 1A | Nhà ông Lâm Ngọc Sinh | 4.719 | |||||||||
| 44 | Đất ở | Từ Quốc lộ 1A | Nhà ông Nhành (giáp xã Diên Điền) | 4.719 | |||||||||
| 45 | Đất ở | Từ nhà ông Sức | Giáp ranh xã Vĩnh Phương | 4.719 | |||||||||
| 46 | Đất ở | Từ cầu Bầu Máng (giáp quốc lộ 1A) | Nhà ông Nguyễn Tấn Khoa | 4.719 | |||||||||
| 47 | Đất ở | Từ nhà ông Nọ | Nhà ông Hưng (thôn 4) | 4.719 | |||||||||
| 48 | Đất ở | Từ nhà ông Thọ (hẻm đường Bạch Qua) | Nhà ông Mười Nhiêm (thôn 4) | 4.719 | |||||||||
| 49 | Đất ở | Từ nhà ông Chiến | Nhà Trung (công ty Thiên Ân) (thôn 4) | 4.719 | |||||||||
| 50 | Đất ở | Từ nhà ông Trương Tiến Vàng | Nhà bà Thước (thôn 4) | 4.719 | |||||||||
| 51 | Đất ở | Từ nhà ông Trung | Nhà ông Hiệp (thôn 4) | 4.719 | |||||||||
| 52 | Đất ở | Từ trụ sở thôn Phú Ân Bắc A | Cầu Voi cũ (thôn 4) | 4.719 | |||||||||
| 53 | Đất ở | Đường Mầu 7 (từ hương lộ 45 | Nhà ông Hai) (thôn 1) | 4.719 | |||||||||
| 54 | Đất ở | Đường nghĩa trang Thùng Cây Tràm (giáp quốc lộ 1A) đi Diên Điền (thôn 1) | 4.719 | ||||||||||
| 55 | Đất ở | Từ đường hương lộ 45 (ao ông Chín) | Nhà bà Giáo (thôn 4) | 4.719 | |||||||||
| 56 | Đất ở | Từ nhà máy gạo ông Lê Hà | Nhà Ông Bùi Văn Minh (thôn 2) | 4.719 | |||||||||
| 57 | Đất ở | Từ nhà bà Cảnh | Miếu ấp Trung (thôn 2) | 4.719 | |||||||||
| 58 | Đất ở | Từ ngã tư Phú Nam | Cầu gỗ Vĩnh Trung (thôn 1) | 4.719 | |||||||||
| 59 | Đất ở | Từ nhà ông Thùng (giáp hương lộ 45) | Nhà ông Quan Cát (thôn 1) | 4.719 | |||||||||
| 60 | Đất ở | Đường bê tông xi măng từ Miễu ấp Trung nhà ông Thơm (thửa 64 tờ 7) | Nhà bà Cành (thừa 221 tờ 7) | 4.719 | |||||||||
| 61 | Đất ở | Đường bê tông xi măng từ nhà ông Trần Phê (thửa 554 tờ 5) | Nhà ông Kề. ông Xạ (thửa 747 tờ 5) | 4.719 | |||||||||
| 62 | Đất ở | Đường bê tông xi măng từ Gò Đình | Nhà ông Mạnh (thửa 206 tờ 8). ông Xong (thửa 576 tờ 3) | 4.719 | |||||||||
| 63 | Đất ở | Đường bê tòng xi măng từ nhà ông Võ Tri (thửa 124 tờ 9) | Giáp ranh xã Vĩnh Phương (thửa 101 tờ 9) | 4.719 | |||||||||
| 64 | Đất ở | Từ Quốc Lộ 1A | Vườn ông Dĩnh | 4.719 | |||||||||
| 65 | Đất ở | Từ Mầu Bảy (Hương lộ 45) | Nhà ông Nhơn | 4.719 | |||||||||
| 66 | Đất ở | Từ nhà ông Phú | Nhà ông Xuân | 4.719 | |||||||||
| 67 | Đất ở | Từ nhà ông Hồng (Hương lộ 45) | Nhà ông Thạnh | 4.719 | |||||||||
| 68 | Đất ở | Từ Miễu ấp Tây Hạ | Nhà bà Búp | 4.719 | |||||||||
| 69 | Đất ở | Từ nhà ông Võ Đứng | Nhà bà Tơ | 4.719 | |||||||||
| 70 | Đất ở | Từ Lỗ Cua (thôn 3) | Nhà ông Đổng | 4.719 | |||||||||
| 71 | Đất ở | Từ nhà ông Sừng | Nhà ông Bốn | 4.719 | |||||||||
| 72 | Đất ở | Từ sau trường Phú Ân Bắc B | Nhà ông Bùi Tiêm giáp Hương Lộ 45 | 4.719 | |||||||||
| 73 | Đất ở | Từ nhà bà cỏ dọc sông Cái | Nhà bà On | 4.719 | |||||||||
| 74 | Đất ở | Từ nhà ông Thuận sau kho Gò Dơn | Nhà ông Ri | 4.719 | |||||||||
| 75 | Đất ở | Từ nhà ông Bài | Hương Lộ 45 | 4.719 | |||||||||
| 76 | Đất ở | Nội bộ khu dân cư Gò Dơn | 4.719 | ||||||||||
| 77 | Đất ở | Tù nhà ông Phương | Nhà ông Lót | 3.432 | |||||||||
| 78 | Đất ở | Từ nhà ông Âu | Nhà ông Hoàng (giáp Hương lộ 45) | 3.432 | |||||||||
| 79 | Đất ở | Từ Trạm bơm Phú Ân Bắc B | Nhà ông Dờn | 3.432 | |||||||||
| 80 | Đất ở | Từ nhà bà Xữn | Nhà ông Hiệp (rẽ nhà bà Kiều Hoa) | 3.432 | |||||||||
| 81 | Đất ở | Từ nhà ông Năm | Nhà bà Dừa | 3.432 | |||||||||
| 82 | Đất ở | Từ ngã 4 Phú Ân Bắc A | Nhà ông Nhâm. nhà ông Côn giáp Hương lộ 45 | 3.432 | |||||||||
| 83 | Đất ở | Từ nhà bà Nhè | Nhà ông Mỹ (rẽ nhà ông Chơi) | 3.432 | |||||||||
| 84 | Đất ở | Các vị trí còn lại thuộc khu vực 1 | 3.432 | ||||||||||
| 85 | Đất ở | Các vị trí còn lại thuộc khu vực 2 | 2.574 | ||||||||||
| 86 | Đất ở | Đường nội bộ khu dân cư Gò Đình | 3.432 | ||||||||||
| Đất ở | Địa bàn Diên Sơn (cũ) | ||||||||||||
| 87 | Đất ở | Đường từ nhà ông Lương Duy Châu (giáp tỉnh lộ 8) | Cầu Đàng Lội | 5.265 | |||||||||
| 88 | Đất ở | Đường từ nhà ông Hiên (Tỉnh lộ 8) | Nhà ông Nguyễn Đẩu | 5.265 | |||||||||
| 89 | Đất ở | Đường từ nhà ông Thại (Tinh lộ 8) | Nhà ông Ke đến trường Trung học Diên Sơn 1 | 5.265 | |||||||||
| 90 | Đất ở | Đường từ nhà ông Rậm (Tình lộ 8) | Đường đi nhà thờ Cây Vông (nhà ông Tầm) | 5.265 | |||||||||
| 91 | Đất ở | Từ nhà Vuông | Nhà ông Nguyễn Duy | 5.265 | |||||||||
| 92 | Đất ở | Từ nhà ông Vịnh | Đình Đại Điền Tây | 5.265 | |||||||||
| 93 | Đất ở | Từ Họp tác xã Diên Sơn | Nhà thờ cây Vông ra Tình lộ 8 | 5.265 | |||||||||
| 94 | Đất ở | Từ ngã ba nhà ông Tống Bốn | Ngã ba nhà ông Đâu | 3.861 | |||||||||
| 95 | Đất ở | Từ chợ Diên Sơn | Nhà Nguyễn Quang Dinh đến nhà ông Định Chương | 3.861 | |||||||||
| 96 | Đất ở | Từ nhà ông Lê Xuân Hoài | Nhà ông Nguyễn Tân | 3.861 | |||||||||
| 97 | Đất ở | Từ nhà ông Lúc | Ngã tư ông Lánh | 3.861 | |||||||||
| 98 | Đất ở | Từ nhà ông Võ Đậu (TL8) | Nhà ông Phan Kinh | 3.861 | |||||||||
| 99 | Đất ở | Từ ngã ba nhà ông Nguyễn | Đến nhà ông Kìn đến đình Tây đến nhà ông Nguyễn Bông | 3.861 | |||||||||
| 100 | Đất ở | Từ Tình lộ 8 (nhà ông Nghĩa) | Nhà ông Nguyễn Thân | 3.861 | |||||||||
| 101 | Đất ở | Từ quán ông Tín | Bờ sông đến nhà ông Đò (TTDK) | 3.861 | |||||||||
| 102 | Đất ở | Từ nhà Vuông | Giáp ranh xã Diên Điền (đường liên xã) | 3.861 | |||||||||
| 103 | Đất ở | Từ nhà ông Vũ Khắc Khai | Nhà ông Nguyễn Lánh | 3.861 | |||||||||
| 104 | Đất ở | Từ nhà ông Sây | Gò Mít đến đường ông Ngọ ra Tình lộ 8 | 3.861 | |||||||||
| 105 | Đất ở | Từ nhà ông Lệ (tình lộ 8) | Nhà ông Lê Văn Cường | 3.861 | |||||||||
| 106 | Đất ở | Từ nhà ông Thăng (TL8) | Nhà ông Đồng | 3.861 | |||||||||
| 107 | Đất ở | Từ nhà ông Cư | Nhà bà Rô | 3.861 | |||||||||
| 108 | Đất ở | Từ nhà ông Dũng | Ngã 3 Đồng Lăng | 3.861 | |||||||||
| 109 | Đất ở | Từ tỉnh lộ 8 | Nhà ông Khanh | 3.861 | |||||||||
| 110 | Đất ở | Từ tình lộ 8 | Nhà ông Lê Tiến Hóa | 3.861 | |||||||||
| 111 | Đất ở | Đường từ nhà ông Ngô Trạm (thửa 403 và 453 tờ 12) | Nhà ông Lộc (thửa 334 và 335 tờ 12) | 3.861 | |||||||||
| 112 | Đất ở | Đường từ nhà ông Minh (thửa 781.763 tờ 12) | Nhà ông Linh (thửa 777. 850 tờ 12) | 3.861 | |||||||||
| 113 | Đất ở | Đường từ nhà từ Nghĩa địa Công giáo (thửa 475. 477 tờ 17) | Nhà ông Lòng (thửa 341. 342 tờ 17) | 3.861 | |||||||||
| 114 | Đất ở | Đường từ nhà ông Đình Trí (thừa 350. 304 tờ 18) | Chùa Hoàng Nam (thửa 470. 422 tờ 18) | 3.861 | |||||||||
| 115 | Đất ở | Đường từ nhà ông Võ Văn Tấn (thửa 671. 672 tờ 16) | Nhà ông Quý (thửa 712. 738 tờ 16) | 3.861 | |||||||||
| 116 | Đất ở | Từ nhà ông Chịu | Nhà ông Sây đến nhà ông Cao Sản (câu ao) | 2.808 | |||||||||
| 117 | Đất ở | Từ nhà Thờ họ Ngô | Nhà ông Lánh đến nhà họ Bùi đến nhà ông Phi (máy gạo) | 2.808 | |||||||||
| 118 | Đất ở | Từ nhà ông Lê Văn Trí | Nhà ông Đoàn Dũng | 2.808 | |||||||||
| 119 | Đất ở | Từ nhà ông Trần Quan | Nhà ông Nguyễn Chen đến nhà ông Phi (máy gạo) | 2.808 | |||||||||
| 120 | Đất ở | Từ nhà ông Lê Bìru | Nhà ông Bùi Luông đến nhà ông Phi (máy gạo) | 2.808 | |||||||||
| 121 | Đất ở | Từ nhà ông Bùi Hữu Thanh | Gò Cày | 2.808 | |||||||||
| 122 | Đất ở | Từ Tình lộ 8 (Nhà ông Mạng) | Nhà ông Xứng đến nhà ông Tuấn đến ngã ba ông Tầm | 2.808 | |||||||||
| 123 | Đất ở | Từ nhà ông Quý | Cầu Đàng Lội | 2.808 | |||||||||
| 124 | Đất ở | Từ nhà ông Tầm | Nhà Lê Nghinh | 2.808 | |||||||||
| 125 | Đất ở | Từ nhà ông Tuấn | Nhà ông Ri | 2.808 | |||||||||
| 126 | Đất ở | Từ Trường tiểu học Diên Son 1 | Nhà ông Hài. đến nhà ông Đồng. đến nhà ông Xứng | 2.808 | |||||||||
| 127 | Đất ở | Từ nhà ông Xứng | Nhà ông Dũng | 2.808 | |||||||||
| 128 | Đất ở | Từ nhà ông Đoàn | Nhà thờ họ Huỳnh đến lò gạch | 2.808 | |||||||||
| 129 | Đất ở | Từ nhà ông Sơn | Nhà ông Mâu. đến nhà thờ Bùi Thơ. đến nhà bà Điệt | 2.808 | |||||||||
| 130 | Đất ở | Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Sơn | Nhà ông Cao Hanh | 2.808 | |||||||||
| 131 | Đất ở | Từ Trường Mầu giáo | Nhà ông Trang. đến nhà ông Kìn | 2.808 | |||||||||
| 132 | Đất ở | Từ nhà ông Nấp | Nhà ông Võ Nhỏ | 2.808 | |||||||||
| 133 | Đất ở | Từ nhà ông Võ Quạt | Nhà ông Lê Lý | 2.808 | |||||||||
| 134 | Đất ở | Từ nhà ông Ngạch | Nhà ông Việt | 2.808 | |||||||||
| 135 | Đất ở | Từ nhà ông Ánh | Nhà ông Khâm | 2.808 | |||||||||
| 136 | Đất ở | Từ nhà ông Phước | Nhà ông Tịch | 2.808 | |||||||||
| 137 | Đất ở | Từ nhà ông Cao Cảm | Nhà ông Thọ | 2.808 | |||||||||
| 138 | Đất ở | Từ nhà ông Ngô Tiến Dũng | Nhà ông Khánh | 2.808 | |||||||||
| 139 | Đất ở | Từ nhà ông Trọn | Nhà bà Hương | 2.808 | |||||||||
| 140 | Đất ở | Từ nhà ông Châu | Nhà ông Nhẹ | 2.808 | |||||||||
| 141 | Đất ở | Các vị trí còn lại thuộc khu vực 1 | 2.808 | ||||||||||
| Đất ở | CÁC KIH Q( Y HOẠCH DÂX Cl | ||||||||||||
| 142 | Đất ở | Tít nhà bà Bộn Thừa 577 tờ 13 | Nhà õng Khoa Thưa 1692 tớ' 13 | 3.864 | |||||||||
| 89 | Đất ở | Từ nhũ õng Hòa Thưa 417 tò' 13 | Nhà õng Khới 1 hửa 137 tờ 14 (dường xóm mía) | 3.861 | |||||||||
| 90 | Đất ở | Nhà óng l"ùng Thửa 281 tờ 13 | Nhà ông Hiểu Thửa 274 tờ 13. dền nhà bà l.an thửa 266 lò' 13 | 3.861 | |||||||||
| 91 | Đất ở | Tir nhà óng Miên Thưa 1074 lở 11 | đến 1JB xã Thưa 59 tờ 13 dcn nhà ông Ngộ thưa 1047 lờ 11 | 3.861 | |||||||||
| 92 | Đất ở | Từ nhà õng Trãi thưa 765 tờ 8 | Càu Bờ Dô Trẽn thừa 193 tờ 7 | 3.861 | |||||||||
| 93 | Đất ở | Từ nhà õng Thòng thừa 1 127 tò' 11 | Nhà ông Chánh thừa 403 tờ 1 1. dên nhà õng Sanh thưa 292 từ 1 1 | 3.861 | |||||||||
| 94 | Đất ở | Tir nhà bà Thiết thứa 218 tờ 1 1 | Nhá ông Nho thưa 43 tờ 11 | 3.861 | |||||||||
| 95 | Đất ở | Từ nhà bà Rón thừa 389 tò’ 11 | Nhá ông Trọng thưa 297 tờ 10 | 3.861 | |||||||||
| 96 | Đất ở | Từ nhà ớng Xé thưa 214 tờ 11 | Nhá õng Bày thưa 181 tờ 10 đốn õng í lùng thưa 01 tờ 10 | 3.861 | |||||||||
| 97 | Đất ở | Tii nhà thờ I lọ I luýnh lhứa 643 tờ 10 | Nhà bà Dinh thứa 547 tờ 10 | 3.861 | |||||||||
| 98 | Đất ở | Từ nhà ông Khanh thưa 698 lờ 10 | Nhà bà Lười thừa 552 tờ 10 | 3.861 | |||||||||
| 99 | Đất ở | Nhà ông Dàn thửa 692 lớ 10 | Nhả nhà óng Cụ' thừa 478 tờ 10 | 3.861 | |||||||||
| 100 | Đất ở | Nhà õng thọ thừa 480 tờ 10 | dến cầu Cần Càu thưa 690 tớ' 10 | 3.861 | |||||||||
| 101 | Đất ở | Nhá ông 1 ực thừa 880 tờ 10 | Nhà ông An thưa 951 tò' 10. đến nhà bà l.an thưa 2 1 tờ 14. dến nhà bà Hiền thừa 960 tờ 10 | 3.861 | |||||||||
| 102 | Đất ở | Nhà óng Kièn thữa 394 tờ 10 | Nhà ông Đã thưa 206 lờ 10. dên nhá óng Dề thua 312 tờ 10 | 3.861 | |||||||||
| 103 | Đất ở | Nhà bà Muộn thửa 833 tờ 8 | Nhà bà Ròm thưa 848 tò' 8 | 3.861 | |||||||||
| 104 | Đất ở | Nhà bà Sương thừa 977 tớ 8 | Nhà bà Lừa thưa 99() lò 8 | 3.861 | |||||||||
| 105 | Đất ở | Nhà óng Nghĩa thưa 1057 tờ 8 | Nhà bà Tám thứal 046 tò' 8 | 3.861 | |||||||||
| 106 | Đất ở | Dường khu Tái dinh cư Diên Sơn cũ | 5.265 | ||||||||||
| 107 | Đất ở | Đường khu Tái dịnli cir Diên Phú cũ | 5.265 | ||||||||||
| 108 | Đất ở | Khu tái định cư xã Diên Sơn (cũ) (nhánh rẽ Tỉnh lộ 8) | |||||||||||
| Đất ở | Đường Hương Lộ 5 (lộ giới 20m) | 1.115.625 | 669.375 | 55.692 | |||||||||
| Đất ở | Đường Đồng giữa (lộ giới lOm) | 669.375 | 401.625 | 334.688 | |||||||||
| Đất ở | Đường NI (lộ giới 12m) | 669.375 | 401.625 | 334.688 | |||||||||
| Đất ở | Đường DI (lộ giới 12m) | 669.375 | 401.625 | 334.688 | |||||||||
| 109 | Đất ở | Khu tái định cư xã Diên Phú (cũ) | |||||||||||
| Đất ở | Đường D6 (lộ giới lOm) | 669.375 | 401.625 | 334.688 | |||||||||
| Đất ở | Đường NI (lộ giới 12m) | 669.375 | 401.625 | 334.688 | |||||||||
| Đất ở | Đường N2 (lộ giới 12m) | 669.375 | 401.625 | 334.688 | |||||||||
| Đất ở | ĐÁT Ỏ VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | ||||||||||||
| 110 | Đất ở | QUỐC Lộ 1 A | |||||||||||
| Đất ở | Từ giáp ranh xã Vĩnh Phương (cũ) | UBND xã Diên Phú (cũ) | 2.016.000 | 1.008.000 | 6.048 | ||||||||
| Đất ở | Từ UBND xã Diên Phú (cũ) | Giáp ranh thị trấn. Diên Khánh (cũ) | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | ||||||||
| Đất ở | Đoạn từ giáp ranh xã Diên Phú (cũ) | Giáp ranh Tinh lộ 8 (xã Diên Điền) | 3.696.000 | 1.848.000 | 1.108.800 | ||||||||
| 111 | Đất ở | TỈNH LỌ 8 | |||||||||||
| Đất ở | Từ ngã tư đường vào UBND xã Diên Điền (cũ) | Ngã ba đường vào UBND xã Diên Sơn (cũ) - hết nhà Bác sỹ Loan | 2.184.000 | 1.092.000 | 6.552 | ||||||||
| Đất ở | Từ ngã ba đường vào UBND xã Diên Sơn (cữ) - nhà Bác sỹ Loan | Nhà ông Nguyễn Lệ. đối diện nhà bà Ly (cuối ranh thị trấn Diên Khánh (cũ)) | 1.848.000 | 924 | 5.544 | ||||||||
| Đất ở | Từ giáp nhà ông Nguyễn Lệ (Diên Sơn (cũ)) và nhà bà Ly (cuối ranh thị trấn Diên Khánh (cũ)) | Mò đá Hòn Ngang | 1.512.000 | 756 | 4.536 | ||||||||
| Đất ở | Những đoạn còn lại cùa Tình lộ 8 | ||||||||||||
| 112 | Đất ở | Đường Hương lộ 5 | 1.176.000 | 588 | 3.528 | ||||||||
| 113 | Đất ở | Đường Nhà Vuông | 1.176.000 | 588 | 3.528 | ||||||||
| Đất ở | Địa bàn Diên Hoà (cũ) | ||||||||||||
| 1 | Đất ở | Khu tái định cư sau lưng trường Trần Đại Nghĩa | 49.725 | ||||||||||
| 2 | Đất ở | Đường Hương lộ 62 từ nhà ông Đỗ Văn Xuân | Trạm vật liệu xây dựng | 49.725 | |||||||||
| 3 | Đất ở | Đường nhà ông Phạm Văn Son | Đỗ Cộng (cạnh cây xăng Hưng Thịnh. thôn Quang Thạnh) đường bê tông rộng 5m | 49.725 | |||||||||
| 4 | Đất ở | Từ giáp đường Quốc lộ 27C | Đập tràn cũ giáp ranh xã Diên Phước (cũ) (nhà bà Võ Thị Bày) | 49.725 | |||||||||
| 5 | Đất ở | Đường nhà ông Phạm Tấn Sang (Thửa 484 tờ 7) | Nhà ông Huỳnh Ngọc Chọn (thửa 485 tờ 7) | 36.465 | |||||||||
| 6 | Đất ở | Đường liên xã Quang Thạnh (cũ) Thừa 547 tờ 6 | Đình Quang Thạnh thừa 676 tờ 7 | 36.465 | |||||||||
| 7 | Đất ở | Đường liên xã Bình Khánh (cũ) thửa 5196 tờ 7 | Nhà ông Phạm Đình Quang thửa 959 tờ 7 | 36.465 | |||||||||
| 8 | Đất ở | Đường trường mầm non Diên Hòa thửa 207 tờ 7 | Nhà ông Nguyễn ích thừa 309 tờ 7 | 36.465 | |||||||||
| 9 | Đất ở | Đường Chương Chẩn thửa 732 tờ 6 | Nhà bà Võ Thị Đời thửa 719 tờ 6 | 36.465 | |||||||||
| 10 | Đất ở | Đường liên xã Quang Thạnh (cũ) thửa 375 tờ 6 | Nhà ông Nguyễn Chí Hùng thửa 367 tờ 6 | 36.465 | |||||||||
| 11 | Đất ở | Đường nhà ông Luật thửa 174 tờ 7 | Nhà ông Nguôc thửa 70 tờ 7 và ông Cường thửa 72 tờ 7 | 36.465 | |||||||||
| 12 | Đất ở | Đường nhà ông Nguyễn Bàng thửa 180 tờ 7 | Nhà bà Tống Thị Nhành thửa 41 tờ 7 | 36.465 | |||||||||
| 13 | Đất ở | Đường từ miếu Quang Thạnh thửa 313 tờ 6 | Khu Đồng Gieo thửa 1012 tờ 6 | 36.465 | |||||||||
| 14 | Đất ở | Đường miếu cây Gia thửa 113 tờ 7 Khu phân lô Lò Đường (giáp HL39) thửa 938 tờ 7 | Nhà ông Nguyễn Lịch thửa 165 tờ 7 | 36.465 | |||||||||
| 15 | Đất ở | Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) | |||||||||||
| Đất ở | Các lô tiếp giáp đường sổ 2: lô số 1. 8. lô số 17. 18. 19. 20 | 49.725 | |||||||||||
| Đất ở | Các còn lại tiếp giáp đường số 1 và đường số 3 (bàng 85% giá đất khu vực 1. vị trí 1) | 422.663 | |||||||||||
| 16 | Đất ở | Từ nhà ông Mai Tam ( Thừa 997 tờ 07) | Nhà ông Nguyễn Xá ( Thửa 378 tờ 06). từ nhà ông Huỳnh Nhận đến nhà Nguyễn Phụng | 36.465 | |||||||||
| 17 | Đất ở | Nguyễn Xá ( Thừa 378 tờ 06) | Nhà ông Nguyễn Câu. giáp Diên Lạc ( Thửa 76 tờ 3). từ nhà ông Nguyễn Đồn đến nhà bà Võ Thị Giáp | 36.465 | |||||||||
| 18 | Đất ở | Từ nhà bà Nguyễn Thị Gắn | Nhà ông Nguyễn Ngọc Luân | 36.465 | |||||||||
| 19 | Đất ở | Đường từ Đình Bình Khánh | Trại ông Hòa | 36.465 | |||||||||
| 20 | Đất ở | Đường từ nhà ông Thạnh (Cầu Lùng - Khánh Lê) đi nghĩa trang xã | 36.465 | ||||||||||
| 21 | Đất ở | Đường từ ông Mai Sang | Nhà ông Đặng Chốn | 36.465 | |||||||||
| 22 | Đất ở | Đường từ ngã 3 Trại Nấm | Giáp đường cầu Lùng - Khánh Lê | 36.465 | |||||||||
| 23 | Đất ở | Từ cấu suối Đãng | Nhà ông Lê Xuân Hai (giáp đường Khánh Lê - cầu Lùng) | 36.465 | |||||||||
| 24 | Đất ở | Đường từ ông Nguyễn Thơi (thửa 24 tờ 6) | Nhà bà Tô Thị Ẩn (thửa 146 tờ 6) | 36.465 | |||||||||
| 25 | Đất ở | Từ nhà Nguyễn Tấc | Nhà Diệp Thị Se | 36.465 | |||||||||
| 26 | Đất ở | Từ nhà bà Phương | Nhà Nguyễn Thị Uyên Thư | 36.465 | |||||||||
| 27 | Đất ở | Đường nhà ông Phan Triêm | Đỗ Vãn Tạo và Phan Triêm đến Đỗ Văn Dũng (thôn Quang Thạnh) đường bê tông rộng 5m | 36.465 | |||||||||
| 28 | Đất ở | Đường nhà ông Trương Thái Thẳng | Nhà Nguyễn Minh (thôn Lạc Lọi) đường bê tông rộng 5m | 36.465 | |||||||||
| 29 | Đất ở | Đường từ ông Nguyễn Văn Mười | Trương Thị Mở (thôn Quang Thạnh) dường bê tòng rộng 5m | 36.465 | |||||||||
| 30 | Đất ở | Từ nhà Trần Sáu | Nhà Trần Văn Siêng | 2.652 | |||||||||
| 31 | Đất ở | Từ nhà Trương Thị Thu Trang | Nhà Nguyễn Văn Kinh | 2.652 | |||||||||
| 32 | Đất ở | Đình Lạc Lợi (Thửa 211 tờ 06) | Cầu rọc giáp Diên Lạc (Thửa 235 tờ 5) | 36.465 | |||||||||
| 33 | Đất ở | Nhà ông Lê Đô (Thửa 95 tò' 02) | Trại Đinh Công Tâm (Diên Phước) thửa 03 tờ 8 | 36.465 | |||||||||
| 34 | Đất ở | Đường từ nhà ông Nhự (Hương lộ 39) thừa 460 tờ 7 | Nhà ông Châu (Thửa 121 tờ 7) và ông Trương Văn Báu (Thừa 447 tờ 8) | 36.465 | |||||||||
| 35 | Đất ở | Nguyễn Xá (Thửa 378 tờ 06) Cầu suối đăng (Thửa 636 tờ 06) | 36.465 | ||||||||||
| 36 | Đất ở | Cầu suối đăng (Lạc Lợi) Ấp Cầu Bè Lạc Lợi (Thửa 102 tờ 3) | 36.465 | ||||||||||
| 37 | Đất ở | Ấp Cầu Bè Lạc Lợi (thửa 102 tờ 3) | Nhà bà Tâm (thừa 15 tờ 4) | 36.465 | |||||||||
| 38 | Đất ở | Đường nhà ông Nguyễn Văn Truyền (thửa 104 tờ 5) | Nhà bà Huỳnh Thị Lợt (thửa 117 tờ 5) | 36.465 | |||||||||
| 39 | Đất ở | Đường nhà ông Lê Văn Lẹt (thửa 459 tờ 6) | Tiếp giáp đường gò ông Tổng (thửa 591 tơ 6) | 36.465 | |||||||||
| 40 | Đất ở | Đường từ ông Phạm Vãn Tuyên (thửa 289 tờ 06) | Nhà bà Trương Thị Mở (Giáp xã Diên Phước) (thừa 3 tờ 03) và đến miếu Củ Chi (thửa 190 tờ 7) | 36.465 | |||||||||
| 41 | Đất ở | Đường liên xã Lạc Lợi (cũ) ( Thửa 340 tờ 6) | Nhà ông Nguyễn Văn Khôi ( Thửa 198 tờ 6) | 36.465 | |||||||||
| 42 | Đất ở | Đường từ trường bắn quân đội giáp QL27C (thửa 43 tờ 9) | Trại ông Loai (thừa 95 tờ 1 rừng) và đến đất ông Đức (giáp hương lộ 62) (thửa 2 tờ 10) | 36.465 | |||||||||
| 43 | Đất ở | Đường từ nhà ông Lê Tiến Phùng (HL39) (thừa 303 tờ 7) | UBND xã Diên Hòa (cũ) (thửa 400 tờ 6) | 36.465 | |||||||||
| 44 | Đất ở | Các tuyến đường còn lại thuộc khu vực 1 | 2.652 | ||||||||||
| 45 | Đất ở | Các tuyến đường còn lại thuộc khu vực 2 | 1.989 | ||||||||||
| Đất ở | Địa bàn Diên Lạc (cũ) | ||||||||||||
| 46 | Đất ở | Đường liên xã Diên Lạc-Diên Bình (cũ) qua cầu Khánh Hội | 585 | ||||||||||
| 47 | Đất ở | Đường liên xã Diên Lạc-Diên Phước (cũ) (đường Tư Vãn) | 585 | ||||||||||
| 48 | Đất ở | Đường liên xã Diên Lạc-Diên Hòa (cũ) (đường cây Ván Hương) | 585 | ||||||||||
| 49 | Đất ở | Đường liên xã Diên Lạc-Diên Hòa (cũ) (chùa Minh Thiện) | 585 | ||||||||||
| 50 | Đất ở | Đường liên xóm (Đường xóm mới Thanh Minh 3) | 429 | ||||||||||
| 51 | Đất ở | Đường nhà thờ họ Đỗ (Thanh Minh 3) | 429 | ||||||||||
| 52 | Đất ở | Đường Bến Cát. đường tổ 21 (Thanh Minh 3) | 429 | ||||||||||
| 53 | Đất ở | Đường số 19. 20. 22 | 429 | ||||||||||
| 54 | Đất ở | Đường số 7. 8. 9 (Thanh Minh 2) | 429 | ||||||||||
| 55 | Đất ở | Đường liên xóm tổ 14 (Thanh Minh 3) | 429 | ||||||||||
| 56 | Đất ở | Đường liên xóm tổ 17. 18 (Thanh Minh 2) | 429 | ||||||||||
| 57 | Đất ở | Đường liên xã Diên Lạc-Diên Thạnh | 585 | ||||||||||
| 58 | Đất ở | Đường nhà thờ họ Lê (Trường Lạc) | 429 | ||||||||||
| 59 | Đất ở | Đường cây Vông (Trường Lạc) | 429 | ||||||||||
| 60 | Đất ở | Đường tồ 27 (Trường Lạc) | 429 | ||||||||||
| 61 | Đất ở | Đường tổ 24 và 32 (Trường Lạc) | 429 | ||||||||||
| 62 | Đất ở | Đường tổ 26 (đường Ben Cát) | 429 | ||||||||||
| 63 | Đất ở | Đường tổ 4 và 5 (Thanh Minh 1) | 429 | ||||||||||
| 64 | Đất ở | Đường Tổ 1 (Thanh Minh 1) | 429 | ||||||||||
| 65 | Đất ở | Đường Tổ 2 (Thanh Minh 1) | 429 | ||||||||||
| 66 | Đất ở | Đường Tổ 3 (Thanh Minh 1) | 429 | ||||||||||
| 67 | Đất ở | Đường Tổ 12a (Thanh Minh 2) | 429 | ||||||||||
| 68 | Đất ở | Đường Tổ 12b (Thanh Minh 2) | 429 | ||||||||||
| 69 | Đất ở | Đường Tổ 13 (Thanh Minh 2) | 429 | ||||||||||
| 70 | Đất ở | Đường Tổ 16 (Thanh Minh 2) | 429 | ||||||||||
| 71 | Đất ở | Đường Tổ 31 (Trường Lạc) | 429 | ||||||||||
| 72 | Đất ở | Đường Tổ 30 (Trường Lạc) | 429 | ||||||||||
| 73 | Đất ở | Đường Tổ 34 liên xã Diên Thạnh - Diên Bỉnh (cũ) | 585 | ||||||||||
| 74 | Đất ở | Đường tố 15 (thanh minh 3 ) | 429 | ||||||||||
| 75 | Đất ở | Đường Miếu Tiền Hiền | 429 | ||||||||||
| 76 | Đất ở | Đường tổ 10 | 429 | ||||||||||
| 77 | Đất ở | Đường tổ 6 | 429 | ||||||||||
| 78 | Đất ở | Các tuyến đường còn lại trong khu vực | 312 | ||||||||||
| 79 | Đất ở | Đường Nội đồng Sân Trâu cây Xoài | 585 | ||||||||||
| Đất ở | Địa bàn Diên Thạnh (cũ) | ||||||||||||
| 80 | Đất ở | Từ nhà bà Ngô Thị Ngọc Thái | Giáp ranh xã Diên Toàn (cũ) (đường liên xã Diên Thạnh - Diên Toàn (cũ)) | 780 | |||||||||
| 81 | Đất ở | Từ nhà ông Cao Minh Anh | Ngã ba Chòi Mòng | 780 | |||||||||
| 82 | Đất ở | Từ Nhà thờ Hà Dừa | Nhà ông Nguyễn Chí Nhân | 780 | |||||||||
| 83 | Đất ở | Từ tình lộ 2 | Nhà ông Nguyễn Bậm đến thổ bà Bốn đến nhà ông Sanh | 780 | |||||||||
| 84 | Đất ở | Từ nhà Nguyễn Bậm | Nhà ông Đỗ Thị | 780 | |||||||||
| 85 | Đất ở | Từ nhà ông Sanh qua khu bảo vệ thực vật (cũ) | QL1A | 780 | |||||||||
| 86 | Đất ở | Đường liên xã Diên Thạnh -Diên Lạc (cũ) | 780 | ||||||||||
| 87 | Đất ở | Quốc Lộ 1A | Nhà ông Đỗ Thị đến cầu Máng đến đường Cầu Lùng-Khánh lê | 780 | |||||||||
| 88 | Đất ở | Từ nhà ông Nguyễn Văn Long | Ngã ba Chòi Mòng | 780 | |||||||||
| 89 | Đất ở | Từ chợ Diên Thạnh | Cuối đất bà Nguyễn Thị Thừa ra QL1A | 780 | |||||||||
| 90 | Đất ở | Từ chợ Diên Thạnh | Nhà bà Ca Thị Lài đến nhà ông Trần Kim Hoàng ra QL1A | 780 | |||||||||
| 91 | Đất ở | Từ ngã ba Chòi Mòng | Nhà bà Nguyễn Thị Lùn. | 780 | |||||||||
| 92 | Đất ở | Từ cầu ông Lắng | Nhà bà Nguyễn Thị Minh Tân đến đường Cầu Lùng-Khánh lê | 780 | |||||||||
| 93 | Đất ở | Đường liên xã Diên Thạnh -Diên Toàn - Thị trấn (cũ) | 780.000 | ||||||||||
| 94 | Đất ở | Từ nhà ông Trí | Nhà bà Hoa. đến nhà ông Thái Văn Khoa | 780 | |||||||||
| 95 | Đất ở | TÙTL2 | Chùa Linh Nghĩa | 780 | |||||||||
| 96 | Đất ở | Từ nhà Cao Minh Anh | Đường liên xã Diên Thạnh - Diên Bình (cữ) | 572 | |||||||||
| 97 | Đất ở | Từ nhà ông Trưong Đình Mạng (Nguyễn Thanh) | Nhà ông Nguyễn Khôi ra QL. 1A | 572 | |||||||||
| 98 | Đất ở | Từ nhà bà Chác | Giáp ranh xã Diên Lạc (cũ) | 572 | |||||||||
| 99 | Đất ở | Từ QL1A | Cà phê Tình Xanh đến Trạm Y tế (TL2) | 572 | |||||||||
| 100 | Đất ở | Từ QL1A | Nhà ông Trương Ngọc Đoàn | 572 | |||||||||
| 101 | Đất ở | Đường từ Quốc lộ 1A vào khu tái định cư thôn Phú Khánh Thượng | 572 | ||||||||||
| 102 | Đất ở | Từ nhà bà Ánh | Nhà ông Bửu | 390 | |||||||||
| 103 | Đất ở | Từ nhà ông Ngô Văn Phượng | Nhà ông Nguyễn Đình Hậu đến nhà bà Xạt ra QL1A | 416 | |||||||||
| 104 | Đất ở | Từ QL1A | Nhà bà ơn | 416 | |||||||||
| 105 | Đất ở | Từ nhà bà Nguyễn Thị Lùn | Giáp ranh xã Diên Bình (cữ) | 416 | |||||||||
| 106 | Đất ở | Từ nhà ông Huỳnh Công Tác | Nhà ông Nguyễn Đình Tuấn | 416 | |||||||||
| 107 | Đất ở | Từ văn phòng thôn Phú Khánh Thượng | Thổ bà Bốn | 416 | |||||||||
| 108 | Đất ở | Từ nhà ông Thạch | Chùa Linh Nghĩa | 416 | |||||||||
| 109 | Đất ở | Từ Miếu thôn Trung | Tình lộ 2 | 416 | |||||||||
| 110 | Đất ở | Từ nhà ông Ba | Giáp ranh xã Diên Toàn (cũ) | 416 | |||||||||
| 111 | Đất ở | Từ nhà ông Khâm | Giáp ranh xã Diên Toàn (cũ) | 416 | |||||||||
| 112 | Đất ở | Từ nhà ông Sáu | Nhà bà Hay | 416 | |||||||||
| 113 | Đất ở | Từ nhà bà Khắp | Nhà ông Trần Thảo | 416 | |||||||||
| 114 | Đất ở | Từ nhà bà Bu | Nhà ông Tô Bây | 416 | |||||||||
| 115 | Đất ở | Từ nhà ông Điền | Nhà bà Vinh | 416 | |||||||||
| 116 | Đất ở | Từ nhà bà Diệu | Nhà ông Võ Huệ | 416 | |||||||||
| 117 | Đất ở | Từ nhà ông Thông | Nhà ông Lê Thọ | 416 | |||||||||
| 118 | Đất ở | Từ QL1A | Nhà ông Tân | 416 | |||||||||
| 119 | Đất ở | Từ QL1A | Nhà bà Đẹt | 416 | |||||||||
| 120 | Đất ở | Từ nhà ông Nguyễn Thanh Tân | Nhà bà Nguyễn Thị Diễm Châu | 416 | |||||||||
| 121 | Đất ở | Từ Chùa Linh Nghĩa | Nhà bà Vinh đến nhà ông Thìn | 416 | |||||||||
| 122 | Đất ở | Các vị trí còn lại thuộc Khu vực 1 | 416 | ||||||||||
| 123 | Đất ở | Các vị trí còn lại thuộc Khu vực 2 | 2.925 | ||||||||||
| 124 | Đất ở | Đường từ Quốc lộ 1A (nhà ông Lê Phương Anh - thừa 2701 tờ bàn đồ số 2) | Chợ Diên Thạnh (giáp xã Diên Toàn (cũ)) | 416 | |||||||||
| 125 | Đất ở | Từ nhà ông Trần Đãng Ưng (thừa 353 tờ bàn đồ 2) | Chợ Diên Thạnh (thừa 424 tờ bản đò 2) | 416 | |||||||||
| 126 | Đất ở | Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Ánh (thừa 136 tờ bản đồ 2) | Nhà ông Phạm Đình Chương (thửa 203 tờ bàn đồ 2) | 416 | |||||||||
| 127 | Đất ở | Từ nhà ông Huỳnh cẩm Thạch (thửa 508 tờ bản đồ 2) | Nhà ông Lè Đức Huy (thửa 570 tờ bàn đồ 2) | 416 | |||||||||
| 128 | Đất ở | Từ nhà bà Đỗ Thị Đây (thửa 517 tờ bàn đồ 7) đên nhà ông Trần Văn Trường (thửa 73 tờ bản đồ 7) | 416 | ||||||||||
| 129 | Đất ở | Từ nhà bà Trần Thị Quế (thửa 250 tờ bản đò 2) | Chưa Linh Nghĩa (thừa 157 tờ bản đồ 2) | 416 | |||||||||
| 130 | Đất ở | Đường bê tông rộng 6m | Từ nhà ông Nguyễn Thanh Phong (từ thửa 1796 tờ bản đồ 03) | Nhà bà Đỗ Thị Xuân Hoa (từ thửa 1796 tờ bàn đồ 03) | |||||||||
| 131 | Đất ở | Đường bê tông rộng l.7m | Từ nhà bà Nguyễn Thị Thông (từ thửa 799 tờ bàn đồ 02) | Nhà bà Nguyễn Thị Như Ý (từ thừa 327 tờ bản đồ 02) | |||||||||
| 132 | Đất ở | Đường bê tông rộng 4m | Từ Bưu điện (từ thửa 464 tờ bản đồ 02) | Nhà ông Trần Hữu Ngọc (từ thửa 540 tờ bản đồ 02) | |||||||||
| 133 | Đất ở | Đường nhựa rộng 3m đến 4m | Từ QL1A (nhà bà Nguyễn Thị Lệ) (từ thửa 294 tờ bản đồ 02) | Nhà ông Trần Quốc Tuấn Anh (từ thửa 423 tờ bản đồ 02) | |||||||||
| 134 | Đất ở | Đường nhựa rộng 3m đến 4m | Nhà bà Huỳnh Thị Muộn (từ thửa 1102 tờ bản đồ 02) | Nhà bà Võ Thị Anh Thoa (từ thửa 711 tờ bản đồ 02) | |||||||||
| 130 | Đất ở | Đường bê tông rộng 3m | Nhà bà Huỳnh Thị Tú Chi (từ thửa 632 tờ bản đồ 03) | Nhà ông Trần Văn Toàn (thửa 553 tờ bản đồ 03) | |||||||||
| 131 | Đất ở | Đường bê tông rộng 3rn | Nhà ông Trần Sỹ (từ thửa 1475 tờ bàn đồ 03) | Nhà ông Nguyễn Tuấn Kiệt (từ thừa 548 tờ bản đồ 03) | |||||||||
| 132 | Đất ở | Đường bê tông rộng 2m đến 3.8m | Nhà bà Võ Thị (thửa 448. tờ bàn đồ 03) | Nhà ông Nguyễn Văn Hậu (thửa 407 tờ bản đồ 03) | |||||||||
| 133 | Đất ở | Đường bê tông rộng 4m | Nhà bà Nguyễn Thị Thiều (thừa 455. tờ bàn đồ số 02) | Nhà bà Nguyễn Thị Phước Hòa (Thừa 318 tờ bàn đồ 02) | |||||||||
| 134 | Đất ở | Khu tái định cư xã Diên Lạc (cũ) (nhánh rẽ của đường D6) | |||||||||||
| Đất ở | Các lô đất tiếp giáp đường D6 | 95.625 | 57.375 | 47.736 | |||||||||
| Đất ở | Đường số 7 (lộ giới 16m) | 669.375 | 401.625 | 334.688 | |||||||||
| Đất ở | Đường có lộ giới 13-14m | 669.375 | 401.625 | 334.688 | |||||||||
| Đất ở | Đường có lộ giới 8-9.5m | 57.375 | 34.425 | 286.875 | |||||||||
| Đất ở | ĐÁT Ở TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | ||||||||||||
| 135 | Đất ở | TỈNH Lộ 2 | |||||||||||
| Đất ở | Tiếp theo | Cầu Hà Dừa | 2.700.000 | 1.350.000 | 810 | ||||||||
| Đất ở | Từ Cầu Hà Dừa | Thừa đất số 60 tờ bản đồ số 04 xã Diên Lạc (cũ) | 1.512.000 | 756 | 4.536 | ||||||||
| Đất ở | Từ tiếp theo | Hết trường Tiểu học Diên Lạc và đến đường hèm vào thôn Trường Lạc | 1.512.000 | 756 | 4.536 | ||||||||
| Đất ở | Tiếp theo | Cống Bà Chắc | 1.680.000 | 840 | 504 | ||||||||
| Đất ở | Từ Cống Bà Chắc | Ngã tư Bót Bà Lá | 2.016.000 | 1.008.000 | 6.048 | ||||||||
| 136 | Đất ở | ĐƯỜNG CẲƯ LÙNG - KHÁNH LÊ | |||||||||||
| Đất ở | Đoạn qua xã Diên Thạnh (cũ) | 2.700.000 | 1.350.000 | 810 | |||||||||
| Đất ở | Đoạn qua xã Diên Lạc - Diên Bình (cữ) | 1.680.000 | 840 | 504 | |||||||||
| Đất ở | Đoạn qua xã Diên Hòa (cữ) | 1.512.000 | 756 | 4.536 | |||||||||
| Đất ở | MỘT SÔ ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH TRONG HƯYỆN | ||||||||||||
| 137 | Đất ở | Từ Quốc lộ 1A (đường Lạc Long Quân) qua sân phơi xã Diên Thạnh (cũ) | Tỉnh lộ 2 | 1.620.000 | 810 | 486 | |||||||
| 138 | Đất ở | Hương lộ 39 | |||||||||||
| Đất ở | Đoạn từ ngã tư (Bốt Bà Lá) | Hết cây xăng gã - đối diện thừa số 320 tờ số 4 | 1.512.000 | 756 | 4.536 | ||||||||
| Đất ở | Đoạn từ ngã ba An Định giáp đường Thành Hồ. xã Diên Phước và Diên Hòa (cũ) | 840 | 420 | 252 | |||||||||
| Đất ở | Đoạn từ cầu Diên Lâm (cầu Phú Cốc) theo Hương lộ 39B | Trạm Thủy văn (thôn Thượng) | 672 | 336 | 2.016 | ||||||||
| 139 | Đất ở | Đường D6 (kết nối từ Tinh lộ 2 đến đường cầu Lùng - Khánh Lê (Quốc lộ 27C)) | 1.008.000 | 504 | 3.024 | ||||||||
| 140 | Đất ở | Đường N3 (lộ giới 13m) xã Diên Lạc nhánh rẽ của đường D6 | 588 | 294 | 1.764 | ||||||||
| 141 | Đất ở | Đường DI (đoạn từ Tinh lộ 2 đến Quốc lộ 27C) | 1.008.000 | 504 | 3.024 | ||||||||
| Đất ở | Địa bàn Xuân Đồng (cũ) | ||||||||||||
| 1 | Đất ở | Khu vực xưởng cưa (từ ngã ba Xuân Đông) | Nhà Mai Liên | 4.095 | |||||||||
| 2 | Đất ở | Đường từ nhà ông Cù Văn Thành ven trục Tĩnh lộ 8 | Giáp ranh Khánh Đông | 4.095 | |||||||||
| 3 | Đất ở | Đường từ HTX/NN | Giáp ranh xã Diên Lâm (Tỉnh lộ 8) | 4.095 | |||||||||
| 4 | Đất ở | Đường vào Xuân Nam (nhà ông Lành) | Nhà ông Châu (Đồng Hàng) | 3.003 | |||||||||
| 5 | Đất ở | Từ cầu Xuân Nam (nhà ông Mai Liên) đi theo dọc đường Xuân Nam Tây | Nhà ông Nguyễn Ngọc Liên (Xuân Tây) | 3.003 | |||||||||
| 6 | Đất ở | Từ nhà ông Nhân (Xuân Nam) đi dọc theo đường liên xã Diên Đồng (cũ) | 3.003 | ||||||||||
| 7 | Đất ở | Từ nhà ông Truyện | Nhà ông Trực (Xuân Đông) | 3.003 | |||||||||
| 8 | Đất ở | Từ nhà ông Lý vào Hồ Đồng Mộc | 3.003 | ||||||||||
| 9 | Đất ở | Từ nhà ông Thuần (Xuân Nam) | Ngã ba Đồng Hằng | 2.184 | |||||||||
| 10 | Đất ở | Từ nhà ông Hùng (Xuân Đông) | Giáp đường đồi Thông tin | 2.184 | |||||||||
| 11 | Đất ở | Từ nhà ông Thọ (Xuân Đông) ra | Gần sông Chò | 2.184 | |||||||||
| 12 | Đất ở | Từ nhà ông Tài (Xuân Nam) đi | Nhà thờ Đông Hằng | 2.184 | |||||||||
| 13 | Đất ở | Từ nhà ông Thông | Nhà ông Sáu Đa (Xuân Tây) | 2.184 | |||||||||
| 14 | Đất ở | Từ nhà ông Thái xuống | Nhà ông Kỳ (Xuân Tây) | 2.184 | |||||||||
| 15 | Đất ở | Từ nhà ông Sáu Méc | Nhà ông Bảy Bang | 2.184 | |||||||||
| 16 | Đất ở | Từ ngã ba UBND xã + chợ | Nhà ông Phạm Thanh Hài | 4.095 | |||||||||
| 17 | Đất ở | Từ ngã ba chợ + UBND xã | Nhà ông Phan Thanh Giao | 4.095 | |||||||||
| 18 | Đất ở | Từ ngã ba chợ + UBND xã | Hết khu dân cư giáp thôn 1 | 3.003 | |||||||||
| 19 | Đất ở | Het khu dân cư thôn 1 | Nhà ông Hữu (hết khu dân cư thôn 5) | 3.003 | |||||||||
| 20 | Đất ở | Từ nhà ông Huyền | Nhà ông Dương Hữu Trung | 4.095 | |||||||||
| 21 | Đất ở | Từ nhà ông Dưong Hữu Trung | Cầu C3 | 3.003 | |||||||||
| 22 | Đất ở | Từ nhà ông Phương (Khanh) | Giáp thôn 4 (nhà ông Nguyễn văn Hùng) đường liên thôn | 3.003 | |||||||||
| 23 | Đất ở | Đường từ nhà ông Phạm Thanh Hải | Nhà bà Sen (thôn 2) đường bê tông rộng 3.5m | 4.095 | |||||||||
| 24 | Đất ở | Các nơi còn lại dọc đường liên xã (từ nhà ông Giao | Nhà ông Trần Văn Oánh - thôn 4) | 3.003 | |||||||||
| 25 | Đất ở | Từ giáp đường liên xã đến đường liên thôn 3.4 (nhà ông Hoàn) | Từ giáp đường liên xã | Đường liên thôn 3.4 (nhà ông Hoàn) | 2.184 | ||||||||
| 26 | Đất ở | Từ giáp đường liên xã đến nhà ông Nguyễn Thế Thái (thôn 4) đường bê tông rộng 3.5m | Từ giáp đường liên xã | Nhà ông Nguyễn Thế Thái (thôn 4) đường bê tông rộng 3.5m | 2.184 | ||||||||
| 27 | Đất ở | Các tuyến đường còn lại thuộc khu vực 1 | 2.184 | ||||||||||
| 28 | Đất ở | Các tuyến đường còn lại thuộc khu vực 2 | 1.638 | ||||||||||
| Đất ở | Địa bàn Diên Lâm cũ | ||||||||||||
| 29 | Đất ở | Từ Trạm thuỷ văn theo đường Hương lộ 39 B | Trạm Thúy vãn (thôn Thượng - cầu Đồng Găng) | 32.175 | |||||||||
| 30 | Đất ở | Những khu vực phân lô đấu giá chuyền quyền sử dụng đất cho dân | 32.175 | ||||||||||
| 31 | Đất ở | Từ Cầu Phú Cốc (dọc theo Sông cái) | Nhà ông Nguyễn Này | 32.175 | |||||||||
| 32 | Đất ở | Từ nhà ông Nguyễn Này (theo tình lộ 8) | Nhà thờ Đồng Dài | 32.175 | |||||||||
| 33 | Đất ở | Từ cầu Đồng Găng (theo tinh lộ 8) | Giáp ranh xã Diên Xuân (cũ) | 32.175 | |||||||||
| 34 | Đất ở | Từ nhà ông Nguyễn Này (theo tỉnh lộ 8) | Giáp ranh xã Diên Sơn (cữ)(mò đá Hòn Ngang) | 234 | |||||||||
| 35 | Đất ở | Từ nhà thờ Đồng Dài (theo tinh lộ 8) | Cầu Đồng Găng | 234 | |||||||||
| 36 | Đất ở | Từ nhà ông Nguyễn Sơn | Nhà ông Nguyễn Văn Đông (thôn Hạ) | 234 | |||||||||
| 37 | Đất ở | Từ Bưu điện xã Diên Lâm (cữ) | Nhà ông Nguyễn Văn Phúc (liên thôn Hạ- Trung) | 234 | |||||||||
| 38 | Đất ở | Từ trạm Y tế xã | Nhà thờ Đồng Dài | 234 | |||||||||
| 39 | Đất ở | Đường từ ông Võ Ký | Ông Lê Đức Hiệp (thôn Trung) | 234 | |||||||||
| 40 | Đất ở | Các tuyến đường còn lại thuộc khu vực 1 | 234 | ||||||||||
| 41 | Đất ở | Các tuyến đường còn lại thuộc khu vực 2 | 1.755 | ||||||||||
| 42 | Đất ở | Đường từ cầu Phú Cốc theo Hương Lộ 39B | Trạm Thuỳ văn (thôn Thượng). | 1.755 | |||||||||
| 43 | Đất ở | Đường từ cầu Đồng Găng | Hồ dá mài | 1.755 | |||||||||
| Đất ở | ĐÁT Ỏ TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | ||||||||||||
| 44 | Đất ở | TỈNH Lộ 8 | |||||||||||
| Đất ở | Từ UBND xã Diên Xuân (cũ) và Họp tác xã nông nghiệp Diên Xuân | Ngã ba đi Diên Đồng và hết nhà ông Cù Văn Thành | 924 | 462 | 2.772 | ||||||||
| 45 | Đất ở | Những đoạn còn lại của Tỉnh lộ 8 | |||||||||||
| Đất ở | Địa bàn Bình Lộc (cũ) | ||||||||||||
| 1 | Đất ở | Từ nhà ông Huỳnh Văn Thưa | Nhà ông Lê Kim Sơn (liên xã Diên Lạc - Diên Bình (cũ)) | 468 | |||||||||
| 2 | Đất ở | Từ nhà bà Huỳnh Thị Trị | Nhà ông Nguyễn Quý (liên xã Diên Thạnh - Diên Bình) | 3.432 | |||||||||
| 3 | Đất ở | Từ nhà bà Nguyễn Thị Giai | Nhà ông Vò Tuất | 2.496 | |||||||||
| 4 | Đất ở | Từ nhà ông Lê Đức | Nhà ông Hồ Sướng (thôn Lương Phước) tuyến đường liên xóm | 2.496 | |||||||||
| 5 | Đất ở | Từ nhà ông Trương Văn Xiệt | Nhà ông Tỳ | 2.496 | |||||||||
| 6 | Đất ở | Xóm lò gạch (thôn Lương Phước) | 2.496 | ||||||||||
| 7 | Đất ở | Từ nhà bà Lê Thị Lưỡng | Nhà bà Nguyễn Thị Ngội (Nghiệp Thành) | 2.496 | |||||||||
| 8 | Đất ở | Từ nhà ông Đinh Còng Thành | Nhà ông Đào Văn Đức | 2.496 | |||||||||
| 9 | Đất ở | Từ nhà ông Nguyễn Tăng | Nhà ông Ngô Rồi (Nghiệp Thành) | 2.496 | |||||||||
| 10 | Đất ở | Từ nhà ông Phạm Trung Tận | Nhà ông Nguyễn Chát (Nghiệp Thành) | 2.496 | |||||||||
| 11 | Đất ở | Từ nhà bà Tô Thị Thu | Nhà ông Nguyễn Lội (Hội Phước) | 2.496 | |||||||||
| 12 | Đất ở | Từ nhà ông Huỳnh Minh Chính | Nhà ông Phạm Đình Thông (Hội Phước) | 2.496 | |||||||||
| 13 | Đất ở | Từ nhà bà Đỗ Thị Hai | Đường Đồng Dừng | 2.496 | |||||||||
| 14 | Đất ở | Đường xuống nhà Tư Họ | 2.496 | ||||||||||
| 15 | Đất ở | Đường vào núi Trại 1 và 2 | 2.496 | ||||||||||
| 16 | Đất ở | Đường từ nhà ông Kính | Nhà ông Thành | 2.496 | |||||||||
| 17 | Đất ở | Đường từ nhà ông Ưhg | Nhà ông Mục | 2.496 | |||||||||
| 18 | Đất ở | Đường từ nhà ông Lót | Nhà bà Muộn | 2.496 | |||||||||
| 19 | Đất ở | Đường từ nhà ông Lý | Nhà ông Cũ | 2.496 | |||||||||
| 20 | Đất ở | Đường xuống chùa Nghiệp Thành | 2.496 | ||||||||||
| 21 | Đất ở | Đường từ nhà ông Đức | Nhà bà Hai | 2.496 | |||||||||
| 22 | Đất ở | Đường từ nhà ông Quyền | Nhà ông Long (Nghiệp Thành) | 2.496 | |||||||||
| 23 | Đất ở | Đường từ núi Lớn | Gò bà Thân. thôn Hội Phước | 2.496 | |||||||||
| 24 | Đất ở | Đường từ nhà ông Bày | Nhà ông Trần Ngọc út. thôn Hội Phước (Đường Thống nhất) | 2.496 | |||||||||
| 25 | Đất ở | Đường từ nhà ông Bá | Nhà ông Khôi. thôn Hội Phước | 2.496 | |||||||||
| 26 | Đất ở | Đường từ nhà ông Huỳnh Minh Chính | Nhà ông Hồ Lắc. thôn Hội Phước | 2.496 | |||||||||
| 27 | Đất ở | Đường từ nhà bà Lê Thị Sáo | Nhà ông Đinh Hiệp. thôn Hội Phước | 2.496 | |||||||||
| 28 | Đất ở | Đường từ nhà ông Quang | Nhà ông Diệt. thôn Hội Phước | 2.496 | |||||||||
| 29 | Đất ở | Đường từ nhà ông Thiều | Chùa Phước Long. thôn Hội Phước | 2.496 | |||||||||
| 30 | Đất ở | Đường từ nhà ông Nguyễn Lưỡi | Nhà ông Neo. thôn Hội Phước | 2.496 | |||||||||
| 31 | Đất ở | Đường từ nhà ông Kính | Nhà ông Trợ. thôn Nghiệp Thành | 2.496 | |||||||||
| 32 | Đất ở | Đường từ nhà ông Thảo | Nhà ông Nhựt. thôn Nghiệp Thành | 2.496 | |||||||||
| 33 | Đất ở | Đường từ nhà ông Á | Nhà bà Giáo. thôn Nghiệp Thành | 2.496 | |||||||||
| 34 | Đất ở | Đường liên xã Diên Lạc (cũ) -Diên Bình (cũ) - Suối Tiên: Từ nhà ông Lê Kim Sơn | Giáp ranh xã Suối Tiên (cũ) | 3.432 | |||||||||
| 35 | Đất ở | Đường từ nhà ông Nguyễn Thái Học | Lế Văn Minh. thôn nghiệp thành | 2.496 | |||||||||
| 36 | Đất ở | Đường từ nhà ông Nguyên Ngọc Phán | Bà Nguyễn Thị Điệp. thôn Nghiệp Thành | 2.496 | |||||||||
| 37 | Đất ở | Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Nay | Bà Đào Thị Coi. thôn Nghiệp Thành | 2.496 | |||||||||
| 38 | Đất ở | Dọc Hương lộ 39 từ nhà ông Đoàn Văn Ngọc | Cầu ông Đường | 468 | |||||||||
| 39 | Đất ở | Tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà ông Nguyễn Viết Đông | Nhà ông Phan Văn Tường | 468 | |||||||||
| 40 | Đất ở | Từ nhà ông Đặng Ngọc Sơn | Giáp ranh xã Suối Tiên (cũ) | 3.432 | |||||||||
| 41 | Đất ở | Đoạn tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà Võ Mật | Nhà ông Nguyễn Mỹ | 3.432 | |||||||||
| 42 | Đất ở | Đoạn tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà bà Nguyễn Thị Ngọc Sương | Nguyễn Đinh Hàn | 3.432 | |||||||||
| 43 | Đất ở | Đoạn tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà bà Phan Thị Nhĩ | Nhà ông Trần Thăng Long | 3.432 | |||||||||
| 44 | Đất ở | Đoạn tiếp giáp Hương Lộ 39 từ nhà ông Nguyễn Khẩn | Nhà ông Nguyễn Quận | 3.432 | |||||||||
| 45 | Đất ở | Đoạn tiếp giáp Hương Lộ 39 từ nhà ông Huỳnh Phân | Nhà bà Nguyễn Thị Miền | 3.432 | |||||||||
| 46 | Đất ở | Đoan tiếp giáp Hương Lộ 39 từ nhà ông Trần Chính | Nhà ông Ngô Thanh Tuấn | 3.432 | |||||||||
| 47 | Đất ở | Tiếp giáp nhà ông Trần Văn Hài | Nhà ông Trần Thọ | 3.432 | |||||||||
| 48 | Đất ở | Tiếp giáp liên thôn đoạn Từ nhà ông Nguyễn Lê Truyền | Nhà ông Võ Khiêm | 3.432 | |||||||||
| 49 | Đất ở | Nối tiếp đường liên thôn từ tiếp giáp Hương Lộ 39 từ nhà ông Lê Văn Thành | Nhà ông Nguyễn Thanh | 3.432 | |||||||||
| 50 | Đất ở | Tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà ông Lê Đình Quốc | Nhà ông Võ Lương Chí | 3.432 | |||||||||
| 51 | Đất ở | Tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà bà Tô Thị Treo | Nhà ông Nguyễn Thông | 3.432 | |||||||||
| 52 | Đất ở | Tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà ông Trần Thuận | Nhà ông Nguyễn Văn Chắc | 3.432 | |||||||||
| 53 | Đất ở | Tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà ông Lê Hừng | Nhà ông Tô Nguyễn Thành Hân | 3.432 | |||||||||
| 54 | Đất ở | Tiếp giáp đường liên thôn từ nhà bà Phan Thị Chận | Nhà ông Hàng Luân | 3.432 | |||||||||
| 55 | Đất ở | Đoạn tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà ông Trần Trung Hiền | Nhà ông Nguyễn Văn Quân | 3.432 | |||||||||
| 56 | Đất ở | Đoạn tiếp giáp đường liên thôn từ nhà ông Lê Kiên | Nhà ông Phan Yên | 3.432 | |||||||||
| 57 | Đất ở | Đoạn tiêp giáp đường liên thôn từ nhà ông Huỳnh Tạo | Nhà ông Nguyễn Năng Nổ | 3.432 | |||||||||
| 58 | Đất ở | Đoạn tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà bà Ngô Thị Sanh | Nhà ông Võ Văn Nhường | 3.432 | |||||||||
| 59 | Đất ở | Từ nhà ông Phan Văn Minh | Nhà ông Nguyễn xẻo | 3.432 | |||||||||
| 60 | Đất ở | Từ nhà bà Nguyễn Thị Yến | Nhà bà Phan cẩm Cát Trâm | 3.432 | |||||||||
| 61 | Đất ở | Đường Từ nhà bà Phan cẩm Cát Trâm | Nhà ông Ngô Sỹ Hùng - Xã Diên Lộc | 3.432 | |||||||||
| 62 | Đất ở | Hương lộ 39 từ nhà ông Ngô Văn Dễ | Ruộng Gốc Me - Xã Diên Lộc | 3.432 | |||||||||
| 63 | Đất ở | Đường Từ nhà bà Hồ Thị Giải | Nhà ông Lê Văn Cường - Xã Diên Lộc | 3.432 | |||||||||
| 64 | Đất ở | Các vị trí còn lại thuộc khu vực 1 | 2.496 | ||||||||||
| 65 | Đất ở | Các vị trí còn lại thuộc khu vực 2 | 1.872 | ||||||||||
| Đất ở | Địa bàn Suối Hiệp (cũ) | ||||||||||||
| Đất ở | Từ giáp ranh xã Diên Thạnh dọc Quốc lộ 1A đến nhà máy Festi | ||||||||||||
| 66 | Đất ở | Đường rẽ từ nhà máy nước đá Phú Hậu | Cầu Thuỳ Xưởng | 6.435 | |||||||||
| 67 | Đất ở | Đường rẽ từ nhà ông Trục | Nhà ông Binh | 6.435 | |||||||||
| 68 | Đất ở | Đường rẽ từ nhà ông Vui | Nhà ông Danh | 6.435 | |||||||||
| 69 | Đất ở | Đường rẽ từ nhà bà Uyên | Nghĩa trang Ba Làng | 6.435 | |||||||||
| 70 | Đất ở | Đường rẽ từ nhà ông Trúc | Nhả ông Sanh | 4.719 | |||||||||
| 71 | Đất ở | Đường rẽ từ nhà ông Trần Lạo đến sông | 4.719 | ||||||||||
| 72 | Đất ở | Đường rẽ từ cầu cống Ba (thửa 318 tơ 20) | Đường tránh Quốc lộ 1A (thửa 146 tờ 20) | 4.719 | |||||||||
| 73 | Đất ở | Đường rẽ từ nhà ông Du (thửa 234 tờ 24) | Nhà ông Kỳ (thừa 209 tờ 24) | 4.719 | |||||||||
| Đất ở | Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát | ||||||||||||
| 74 | Đất ở | Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A | Thôn Vĩnh Cát | ||||||||||
| 75 | Đất ở | Đường rẽ từ Nhà máy Bia | Mương cấp 1. đến nhà bà Mai đến chợ Cư Thạnh | 6.435 | |||||||||
| 76 | Đất ở | Đường rẽ từ nhà ông Phong | Nhà máy cồn | 6.435 | |||||||||
| 77 | Đất ở | Đường rẽ từ Taiso | Nhà ông Khương | 6.435 | |||||||||
| 78 | Đất ở | Đường rẽ từ nhà máy Bao Bì | Trường Mầu giáo đến nhà ông Khương | 6.435 | |||||||||
| 79 | Đất ở | Đường từ quốc lộ 1A | Nghĩa trang liệt sỹ | 6.435 | |||||||||
| 80 | Đất ở | Đường từ nghĩa trang liệt sỹ | Nhà ông Niên. bà Lan | 4.719 | |||||||||
| 81 | Đất ở | Đường tư nhà ông Thám (thửa 155 tờ 30) | Nhà ông Bá. nhà bà Mão (thừa 141 tờ 30) | 4.719 | |||||||||
| 82 | Đất ở | Đường rẽ từ nhà máy Festi | Nhà ông Đoàn Công Hiệp | 4.719 | |||||||||
| 83 | Đất ở | Đường rẽ từ nhà ông Kiệt ra đồng Tam Bào | 4.719 | ||||||||||
| 84 | Đất ở | Đường rẽ từ nhà máy Đường | Nhà ông Bá | 4.719 | |||||||||
| 85 | Đất ở | Đường rẽ từ nhà ông Đẩu | Nhà sông Kinh | 6.435 | |||||||||
| 86 | Đất ở | Đường từ nhà ông Nguyễn Quốc Đạt | Nhà ông Nguyễn Nhợ | 4.719 | |||||||||
| Đất ở | Đường vào thôn Vĩnh Cát dọc Quốc Lộ 1A đến xã Suối Cát | ||||||||||||
| 87 | Đất ở | Đường rẽ từ nhà ông Mâu | Nhà ông Sáu | 6.435 | |||||||||
| 88 | Đất ở | Đường rẽ từ nhà ông Phan Tiến Dụng | Nhà ông Lê Văn Tú | 6.435 | |||||||||
| 89 | Đất ở | Đường rẽ từ nhà ông Nghĩa | Nhà ông Sự | 4.719 | |||||||||
| 90 | Đất ở | Đường rẽ từ nhà ông Thâm (thửa 194 tờ 40) | Nhà bà Đáng. nhà ông Trịnh Nhì đến nhà nhà ông Nhơn (thửa 159 tờ 40) | 4.719 | |||||||||
| Đất ở | Các tuyến còn lại | ||||||||||||
| 91 | Đất ở | Từ nhà ông Đành | Nhà ông Phước (Vĩnh Cát) | 6.435 | |||||||||
| 92 | Đất ở | Từ nhà ông Đỗ Sáu | Nhà ông Phước (Vĩnh Cát) | 6.435 | |||||||||
| 93 | Đất ở | Từ cầu Thủy Xương | Nhà ông Dũng | 6.435 | |||||||||
| 94 | Đất ở | Từ nhà ông Minh | Đồng Tam Bảo đến đường nhựa Thủy Xương | 6.435 | |||||||||
| 95 | Đất ở | Từ cầu Hội Xương | Đập Hội Xương | 6.435 | |||||||||
| 96 | Đất ở | Đường rẽ tù nhà bà Bông | Nhà ông Quang | 6.435 | |||||||||
| 97 | Đất ở | Đường rẽ từ nhà bà Đậu | Nhà ông Hoa | 6.435 | |||||||||
| 98 | Đất ở | Đường rẽ từ nhà bà Thao | Nhà ông Trúc | 6.435 | |||||||||
| 99 | Đất ở | Từ ngã 3 Vĩnh Cát | Ngã 3 Hội Xương | 6.435 | |||||||||
| 100 | Đất ở | Từ nhà ông Đỗ Cao Kỳ (thừa 101 tờ 35) | Nhà ông Lê Văn Nhân (thửa 18 tờ 34) | 4.719 | |||||||||
| 101 | Đất ở | Từ đập Hội Xương | Nhà ông Lợi đến nhà ông Bộ | 4.719 | |||||||||
| 102 | Đất ở | Từ nhà ông Hạnh | Gò Đế | 4.719 | |||||||||
| 103 | Đất ở | Từ nhà ông Nê. ông Hùng | Nhà ông Hoa | 4.719 | |||||||||
| 104 | Đất ở | Từ nhà ông Cơ. ông ơn. ông Tây | Mương cấp 1 | 4.719 | |||||||||
| 105 | Đất ở | Từ cầu ông Xuân | Mương cấp 1 | 4.719 | |||||||||
| 106 | Đất ở | Từ nhà ông Hòa | Nhà ông Vũ | 4.719 | |||||||||
| 107 | Đất ở | Các vị trí còn lại trong Khu vực | 3.432 | ||||||||||
| 108 | Đất ở | Khu tái định cư xã Suối Hiệp (cũ) | |||||||||||
| Đất ở | Đường hiện trạng (Đường rẽ từ nhà ông Trục đến nhà ông Bình) | 6.435 | |||||||||||
| Đất ở | Đường từ Đập Hội Xương đến Đập Chín xã | Đường từ Đập Hội Xương | Đập Chín xã | 6.435 | |||||||||
| Đất ở | Các đường QH mới trong khu tái định cư | 546.975 | |||||||||||
| 109 | Đất ở | Đường từ nhà ông Hoa | Nhà ông Sanh (từ thửa 208 tờ 20 đến thửa 63 tờ 19) | 4.719 | |||||||||
| 110 | Đất ở | Đường từ nhà ông Hoa | Nhà ông Hạnh (từ thửa 208 tờ 20 đến thửa 444 tờ 20) | 4.719 | |||||||||
| 111 | Đất ở | Từ tuyến tránh QL1A nhà ông thọ | Mương cấp 1 thôn Cư Thạnh (thửa 434 tờ 20 đến thừa 43 tờ 21) | 4.719 | |||||||||
| 112 | Đất ở | Từ nhà ông Lê | Nhà ông Thành thôn Cư Thạnh (thửa 69 tò’ 26 đến thừa 483 tờ 27) | 4.719 | |||||||||
| 113 | Đất ở | Từ nhà ông Nhật | Nhà bà Roi thôn Cư Thạnh (thửa 456 tờ 27 đến thừa 41 tờ 260 | 4.719 | |||||||||
| 114 | Đất ở | Từ nhà ông Thòa | Nghĩa trang Ba Làng thôn Cư Thạnh (dọc đường sát từ thửa 245 tờ 35 đến thửa 109 tơ 28) | 4.719 | |||||||||
| 115 | Đất ở | Từ nhà ông Khanh | Nghĩa trang Ba Làng thôn Cư Thạnh (từ thửa 568 tờ 31 đến thửa 109 tờ 28) | 4.719 | |||||||||
| 116 | Đất ở | Từ nhà ông Nghĩa | Ông Thành thôn Vĩnh Cát (từ thửa 57 tờ 35 dến thửa 199 tờ 35) | 4.719 | |||||||||
| 117 | Đất ở | Từ nhà bà Khánh | Ổng Bình khu tái định cư QL1A thôn Cư Thạnh (dọc mương cấp 1 từ thửa 13 tờ 28 đến thửa 12 tờ 25) | 4.719 | |||||||||
| 118 | Đất ở | Từ nhà bà Khánh | Công ty Đồ hợp thôn Cư Thạnh (dọc mương cấp 1 từ thửa 33 tờ 28 đến thửa 568 tờ 27) | 4.719 | |||||||||
| 119 | Đất ở | Từ Hợp tác xã nông nghiệp Suối Hiệp 1 | Nhà ông Minh thôn Cư Thạnh (từ thửa 299 tờ 27 đến thừa 132 tờ 27) | 4.719 | |||||||||
| 120 | Đất ở | Từ nhà ông Toán | Nhà ông Phước thôn Cư Thạnh (từ thửa 461 tờ 27 đến thừa 90 tờ 27) | 4.719 | |||||||||
| 121 | Đất ở | Từ nhà ông cẩn | Nhà ông Giáo thôn Cư Thạnh (từ thửa 271 tờ 27 đến thửa 409 tờ 27) | 4.719 | |||||||||
| 122 | Đất ở | Từ nhà ông Nhợ | Ông Quan thôn Hội xương (dọc đường sắt từ thửa 29 tờ 40 đến thửa 125 tơ 44) | 4.719 | |||||||||
| 123 | Đất ở | Từ nhà bà Ngòi | Bầu Kín thôn Hội xương (từ thửa 472 tờ 14 đến thửa 456 tờ 14) | 4.719 | |||||||||
| 124 | Đất ở | Từ nhà ông Chín | Ông Đông thôn Hội xương (từ thửa 65 tờ 14 đến thừa 441 tờ 14 và 797 tờ 8) | 4.719 | |||||||||
| 125 | Đất ở | Từ nhà ông Tiên | Nhà ông Khải thôn Vĩnh Cát (từ thừa 745 tờ 8 đến 618 tờ 8) | 4.719 | |||||||||
| 126 | Đất ở | Tiếp giáp QL1A từ nhà ông Đệ | Nhà ông Trung thôn Vĩnh Cát (từ thừa 334 tờ 40 đến thửa 99 tờ 40) | 4.719 | |||||||||
| 127 | Đất ở | Từ nhà Vãn hóa thôn Thủy Xương | Nhà ông Lặc (từ thừa 568 tờ 5 đến thửa 262 tờ 5) | 4.719 | |||||||||
| Đất ở | Địa bàn Suối Tiên (cũ) | ||||||||||||
| 128 | Đất ở | Hương lộ 39: Từ nhà ông Ninh | Thôn Gò Mè giáp ranh xã Diên Binh (cũ) | 32.175 | |||||||||
| 129 | Đất ở | Trường Tiếu học đi thôn Lỗ Gia | 234 | ||||||||||
| 130 | Đất ở | Hương lộ 39: Từ nhà ông Miên | Ngã 3 thôn Gò Mè (nhà ông Điểm) | 32.175 | |||||||||
| 131 | Đất ở | Từ Hương lộ 39 đi xóm 70 (mỏ đá) thôn Kinh Tế Mới | 32.175 | ||||||||||
| 132 | Đất ở | Từ Hương lộ 39 đi Bầu Sen.Tân Khánh | 32.175 | ||||||||||
| 133 | Đất ở | Từ Hương lộ 39 nhà ông Đen | Khu Trài Dân xã Suối Cát (cũ) | 234 | |||||||||
| 134 | Đất ở | Từ Hương lộ 39 cầu Bà Nên đi thôn Xuân Phú 2 (nhà ông Minh) | 234 | ||||||||||
| 135 | Đất ở | Từ UBND xã (cũ) | Nhà lầu Hai Thái | 32.175 | |||||||||
| 136 | Đất ở | Từ nhà ông Cự tiếp giáp Hương lộ 39 | Ngã ba thôn Gò Mè (nhà bà Mé) | 32.175 | |||||||||
| 137 | Đất ở | Từ nhà ông Đặng Mậu Đào (Hương lộ 39) đi Suối Tiên | 32.175 | ||||||||||
| 138 | Đất ở | Từ nhà ông Xí | Nhà ông Cù | 234 | |||||||||
| 139 | Đất ở | Từ nhà ông Trương | Nhà bà Thắng | 234 | |||||||||
| 140 | Đất ở | Từ nhà ông Tiên | Nhà ông Chi | 234 | |||||||||
| 141 | Đất ở | Các vị trí còn lại thuộc Khu vực 1 | 234 | ||||||||||
| 142 | Đất ở | Các vị trí còn lại thuộc Khu vực 2 | 1.755 | ||||||||||
| 143 | Đất ở | Đường từ nhà ông Long | Nhà ông Dũng thôn Gò Mè cũ (từ thừa 214 đến thừa 605 tờ bàn đồ số 10) | 234 | |||||||||
| 144 | Đất ở | Đường từ nhà bà Nga | Nhà ông Lãnh thôn Gò Mè cũ (từ thửa 310 đến 599 tờ bàn đồ số 10) | 234 | |||||||||
| 145 | Đất ở | Đường từ nhà ông Mai Xuân Tĩnh | Nhà ông Huỳnh Thanh Tài (từ thửa 142 đến thừa 276 tờ bản đồ số 2) | 234 | |||||||||
| 146 | Đất ở | Đường khu Gò Mè từ trường Mầu giáo cũ | Nhà ông Sung (từ thửa 903 đến thừa 904 tờ bàn đồ số 01) | 234 | |||||||||
| 147 | Đất ở | Đường nhà ông Quang | Đồng Trường Tần (từ thửa 926 đến thửa 923 bản đồ số 01) | 234 | |||||||||
| 148 | Đất ở | Đường từ nhà ông Nam | Nhà ông Hòa Xuân Phú 2 (từ thửa 674 đến thửa 722 tờ bản đồ số 4) | 234 | |||||||||
| 149 | Đất ở | Đường thửa đất số 700 tờ 3 | Thửa đất số 77 tờ 3 | 234 | |||||||||
| Đất ở | CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN cư | ||||||||||||
| 150 | Đất ở | Khu tái định cư xã Bình Lộc (cũ) | |||||||||||
| Đất ở | Đường lộ giới 20m | 717.188 | 430.313 | 35.802 | |||||||||
| Đất ở | Đường lộ giới 13-14m | 478.125 | 286.875 | 23.868 | |||||||||
| Đất ở | ĐÁT Ở TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | ||||||||||||
| 151 | Đất ở | QUỐC Lộ 1 A | |||||||||||
| Đất ở | Từ giáp ranh xã Diên Khánh với xã Suối Hiệp | Nhà máy bao bì Hiệp Hưng | 2.016.000 | 1.008.000 | 6.048 | ||||||||
| Đất ở | Từ Nhà máy bao bì Hiệp Hưng | Đường vào Hội Xương | 2.520.000 | 1.260.000 | 756 | ||||||||
| Đất ở | Đoạn còn lại | Giáp xã Suối Cát | 2.016.000 | 1.008.000 | 6.048 | ||||||||
| 152 | Đất ở | Tuyến tránh Quốc lộ 1A đoạn qua xã Suối Hiệp (cũ) | 2.016.000 | 1.008.000 | 6.048 | ||||||||
| 153 | Đất ở | Từ Quốc lộ 1A | Cầu Hội Xương (từ thừa 242 tờ 40 đến thửa 151 tờ 39) | 1.008.000 | 504 | 3.024 | |||||||
| 154 | Đất ở | Hương lộ 39 | |||||||||||
| Đất ở | Đoạn từ Quốc lộ 27C | Giáp ranh xã Diên Lộc (nay là xã Bình Lộc (cũ)) | 1.008.000 | 504 | 3.024 | ||||||||
| 155 | Đất ở | Nhũng đoạn còn lại cùa Hương Lộ 39 (Áp dụng giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn) | |||||||||||
| 156 | Đất ở | Từ giáp xã Diên Lộc (nay là xã Bình Lộc (cũ)) | Hết ranh giới xã Suối Tiên (giáp Suối Cát) | 672 | 336 | 2.016 | |||||||
| 157 | Đất ở | Khu tái định cư Suối Tiên. xã Suối Tiên (nhánh rẽ đường Hương Lộ 39) | |||||||||||
| Đất ở | Đường số 7 (QH rộng 16m) | 504 | 252 | 1.512 | |||||||||
| Đất ở | Đường số 6. 9 (QH rộng 14m) | 504 | 252 | 1.512 | |||||||||
| Đất ở | Đường số 8 (QH rộng 9.5m) | 336 | 168 | 1.008 | |||||||||
| Đất ở | Địa bàn Vạn Giã (cũ) | ||||||||||||
| 1 | Đất ở | Bà Triệu | Ngã tư vòng xuyến | Ga Vạn Giã | 4.290.000 | 2.230.800 | 1.859.000 | 858 | 5.148 | ||||
| 2 | Đất ở | Hai Bà Trưng | Nguyễn Huệ | Lý Thường Kiệt | 3.003.000 | 1.561.560 | 1.301.300 | 6.006 | 36.036 | ||||
| Đất ở | Lý Thường Kiệt | Trần Hưng Đạo | 1.701.700 | 1.033.032 | 86.086 | 4.004 | 3.003 | ||||||
| 3 | Đất ở | Hà Huy Tập | Hùng Vương | Trần Hưng Đạo | 1.944.800 | 1.180.608 | 98.384 | 4.576 | 3.432 | ||||
| 4 | Đất ở | Hải Thượng Lãn Ông | Hùng Vương | Giáp đất ông Huỳnh Thanh Phong | 2.431.000 | 1.475.760 | 1.229.800 | 572 | 429 | ||||
| 5 | Đất ở | Hoàng Hữu Chấp | Hùng Vương | Hết sân kho HTX NN Thị trấn Vạn Giã (cũ) | 2.431.000 | 1.475.760 | 1.229.800 | 572 | 429 | ||||
| 6 | Đất ở | Hoàng Văn Thụ | Nguyễn Huệ | Lý Thường Kiệt | 4.290.000 | 2.230.800 | 1.859.000 | 858 | 5.148 | ||||
| Đất ở | Lý Thường Kiệt | Trần Hưng Đạo | 858 | 6.292 | 4.576 | 4.004 | 3.718 | ||||||
| 7 | Đất ở | Hùng Lộc Hầu | Nguyễn Huệ | Hùng Vương | 3.217.500 | 1.673.100 | 1.394.250 | 6.435 | 3.861 | ||||
| 8 | Đất ở | Hùng Vương | Cầu Hiền Lương | Ngô Gia Tự | 3.432.000 | 1.784.640 | 1.487.200 | 6.864 | 41.184 | ||||
| Đất ở | Ngô Gia Tự | Đinh Tiên Hoàng | 5.491.200 | 2.745.600 | 2.288.000 | 1.029.600 | 64.064 | ||||||
| Đất ở | Đinh Tiên Hoàng | Chắn Giã | 6.864.000 | 3.432.000 | 2.860.000 | 1.287.000 | 8.008 | ||||||
| 9 | Đất ở | Lạc Long Quân | Hùng Vương | Hài Thượng Lãn õng | 3.003.000 | 1.561.560 | 1.301.300 | 6.006 | 36.036 | ||||
| 10 | Đất ở | Lê Hồng Phong | Hùng Vương | Nguyễn Huệ | 6.864.000 | 3.432.000 | 2.860.000 | 1.287.000 | 8.008 | ||||
| Đất ở | Nguyễn Huệ | Trần Hưng Đạo (hết đất ông Mai Ngọc Hùng) | 4.804.800 | 2.402.400 | 2.002.000 | 9.009 | 56.056 | ||||||
| 11 | Đất ở | Lê Lai | Lê Hồng Phong | Nguyễn Văn Trỗi | 6.864 | 50.336 | 36.608 | 32.032 | 29.744 | ||||
| 12 | Đất ở | Lê Lợi | Hùng Vương | Trần Hưng Đạo | 3.003.000 | 1.561.560 | 1.301.300 | 6.006 | 36.036 | ||||
| Đất ở | Hùng Vương | Đưòĩig sát | 2.431.000 | 1.475.760 | 1.229.800 | 572 | 429 | ||||||
| 13 | Đất ở | Lê Đại Hành | Ga Giã | Trần Hưng Đạo | 3.003.000 | 1.561.560 | 1.301.300 | 6.006 | |||||
| 14 | Đất ở | Lê Quý Đôn | Trần Phú | Lý Tự Trọng | 6.864 | 50.336 | 36.608 | 32.032 | 29.744 | ||||
| 15 | Đất ở | Lê Thánh Tông | Ngã tư Huỳnh Thúc Kháng. Lê Thánh Tông | Cống Bà Giáo | 1.944.800 | 1.180.608 | 98.384 | 4.576 | 3.432 | ||||
| Đất ở | Hải Thượng Lãn Ông | Lê Đại Hành | 3.003.000 | 1.561.560 | 13.013 | 6.006 | 36.036 | ||||||
| 16 | Đất ở | Lương Thế Vinh | Hùng Vương | Nguyễn Trãi | 2.066.350 | 1.254.396 | 1.045.330 | 4.862 | 36.465 | ||||
| 17 | Đất ở | Lý Thái Tổ | Ga Vạn Giã | Nhà Thờ Vạn Giã | 6.864 | 50.336 | 36.608 | 32.032 | 29.744 | ||||
| Đất ở | Phan Bội Châu | Ga Vạn Giã | 5.577 | 40.898 | 29.744 | 26.026 | 24.167 | ||||||
| 18 | Đất ở | Lý Thường Kiệt | Lê Hồng Phong | Hoàng Văn Thụ | 206.635 | 1.254.396 | 1.045.330 | 4.862 | 36.465 | ||||
| Đất ở | Hoàng Văn Thụ | Đinh Tiên Hoàng | 3.432.000 | 1.784.640 | 1.487.200 | 6.864 | 41.184 | ||||||
| 19 | Đất ở | Lý Tự Trọng | Trần Hưng Đạo | Tô Hiến Thành | 2.066.350 | 1.254.396 | 1.045.330 | 4.862 | 36.465 | ||||
| 20 | Đất ở | Ngô Gia Tự | Hùng Vương | Trần Hưng Đạo | 3.003.000 | 1.561.560 | 1.301.300 | 6.006 | 36.036 | ||||
| 21 | Đất ở | Ngô Quyền (Phan Đình Phùng cữ) | Hùng Vương | Trần Hưng Đạo | 4.290.000 | 2.230.800 | 1.859.000 | 858 | 5.148 | ||||
| 22 | Đất ở | Nguyễn Binh Khiêm | Lý Thường Kiệt | Nguyễn Trãi | 858 | 6.292 | 4.576 | 4.004 | 3.718 | ||||
| 23 | Đất ở | Nguyễn Du | Hùng Vương | Trần Hưng Đạo | 1.430 | 82.368 | 6.864 | 4.576 | 4.004 | ||||
| 24 | Đất ở | Nguyễn Huệ | Ngô Quyền | Cầu Huyện | 6.864.000 | 3.432.000 | 2.860.000 | 1.287.000 | 8.008 | ||||
| 25 | Đất ở | Nguyễn Thiện Thuật | Võ Thị Sáu | Lê Lợi | 858 | 6.292 | 4.576 | 4.004 | 3.718 | ||||
| 26 | Đất ở | Nguyễn Trãi | Trần Phú | Ngô Quyền | 3.432.000 | 1.784.640 | 1.487.200 | 6.864 | 41.184 | ||||
| Đất ở | Ngô Quyền | Hai Bà Trưng | 858 | 6.292 | 4.576 | 4.004 | 3.718 | ||||||
| 27 | Đất ở | Nguyễn Tri Phương | Lê Thánh Tông | Lý Thái Tổ | 6.864 | 50.336 | 36.608 | 32.032 | 29.744 | ||||
| 28 | Đất ở | Nguyễn Văn Trỗi | Lý Thường Kiệt | Trần Hưng Đạo | 6.864 | 50.336 | 36.608 | 32.032 | 29.744 | ||||
| 29 | Đất ở | Đinh Tiên Hoàng | Hùng Vương | Trần Hưng Đạo | 3.432.000 | 1.784.640 | 1.487.200 | 6.864 | 41.184 | ||||
| 30 | Đất ở | Đường 14/8 | Hùng Vương | Trần Hưng Đạo | 1.144.000 | 658.944 | 54.912 | 36.608 | 32.032 | ||||
| 31 | Đất ở | Đường bê Tông lOm tại Khu dân cư Gò Trường | Hùng Vương | Giáp thừa đất số 303. tờ bản đồ số 9 (thông với hèm 5m ra đường Lạc Long Quân) | 1.944.800 | 1.180.608 | 98.384 | 4.576 | 3.432 | ||||
| 32 | Đất ở | Phan Bội Châu | Cổng Bà Giảo | Giáp đường sắt | 2.431.000 | 1.475.760 | 1.229.800 | 572 | 429 | ||||
| 33 | Đất ở | Phan Chu Trinh | Hùng Vương | Giáp đường bê tông 5m KDC Ruộng Đùi | 2.066.350 | 1.254.396 | 1.045.330 | 4.862 | 36.465 | ||||
| Đất ở | Hùng Vương | Nguyễn Trãi | 3.432.000 | 1.784.640 | 1.487.200 | 6.864 | 41.184 | ||||||
| 34 | Đất ở | Tô Hiến Thành | Đinh Tiên Hoàng | Ngô Gia Tự | 3.432.000 | 1.784.640 | 1.487.200 | 6.864 | 41.184 | ||||
| 35 | Đất ở | Tô Văn ơn | Lạc Long Quân | Lý Thái Tổ | 6.864 | 50.336 | 36.608 | 32.032 | 29.744 | ||||
| 36 | Đất ở | Trần Hưng Đạo | Giáp đất ông Mai Ngọc Hùng | Ngô Gia Tự (đất bà Trần Thị Nết) | 4.290.000 | 2.230.800 | 1.859.000 | 858 | 5.148 | ||||
| Đất ở | Ngô Gia Tự | Hùng Vưong | 3.432.000 | 1.784.640 | 1.487.200 | 6.864 | 41.184 | ||||||
| 37 | Đất ở | Trần Nguyên Hãn | Trần Hưng Đạo | Tô Hiến Thành | 1.430.000 | 82.368 | 6.864 | 4.576 | 4.004 | ||||
| 38 | Đất ở | Trần Đường | Hùng Vương | Het trường Tiểu học Vạn Giã 3 | 1.944.800 | 1.180.608 | 98.384 | 4.576 | 3.432 | ||||
| 39 | Đất ở | Trần Phú | Hùng Vương | Trần Hưng Đạo | 3.432.000 | 1.784.640 | 1.487.200 | 6.864 | 41.184 | ||||
| 40 | Đất ở | Trần Quý Cáp | Trần Phú | Ngô Gia Tự | 858 | 6.292 | 4.576 | 4.004 | 3.718 | ||||
| 41 | Đất ở | Trịnh Phong | Trần Phú | Ngô Gia Tự | 858 | 6.292 | 4.576 | 4.004 | 3.718 | ||||
| 42 | Đất ở | Tú Xương | Trần Phú | Lương Thế Vinh | 1.072.500 | 61.776 | 5.148 | 3.432 | 3.003 | ||||
| 43 | Đất ở | Võ Thị Sáu | Lê Hồng Phong | Trần Hưng Đạo | 6.864 | 50.336 | 36.608 | 32.032 | 29.744 | ||||
| 44 | Đất ở | Khu dân cư Đồng Láng | |||||||||||
| Đất ở | Đường số 4 | Lê Hồng Phong | Đường số 3 | 3.003.000 | 1.561.560 | 1.301.300 | 6.006 | 36.036 | |||||
| Đất ở | Đường số 6 | Đưòng số 4 | Đường số 3 | 2.187.900 | 1.328.184 | 1.106.820 | 5.148 | 3.861 | |||||
| 45 | Đất ở | Khu dân cư Ruộng Đùi | |||||||||||
| Đất ở | Đường ĐX 1 | Lê Lợi | Huỳnh Thúc Kháng (QH) | 1.701.700 | 1.033.032 | 86.086 | 4.004 | 3.003 | |||||
| Đất ở | Nguyễn Tri Phương (QH) | Lạc Long Quân (QH) | Lý Thái Tổ (QH) | 1.287.000 | 741.312 | 61.776 | 41.184 | 36.036 | |||||
| Đất ở | Đường số 1 | Đường ĐX 1 | Giáp khu dân cư | 1.287.000 | 741.312 | 61.776 | 41.184 | 36.036 | |||||
| 46 | Đất ở | Khu dân cư Lương Hải | |||||||||||
| Đất ở | Phạm Ngũ Lão | đường 14/8 | Hà Huy Tập | 1.430.000 | 82.368 | 6.864 | 4.576 | 4.004 | |||||
| Đất ở | Đường Quy hoạch số 4 | Phạm Ngữ Lão | Hoàng Diệu | 1.001.000 | 576.576 | 48.048 | 32.032 | 28.028 | |||||
| Đất ở | Hoàng Diệu | Trần Đường | Đường Quy hoạch số 4 | 1.001.000 | 576.576 | 48.048 | 32.032 | 28.028 | |||||
| Đất ở | Phan Đình Phùng | Trần Đường | Đường Quy hoạch số 4 | 5.577 | 40.898 | 29.744 | 26.026 | 24.167 | |||||
| Đất ở | Đường Quy hoạch số 3 | Hùng Vương | Hoàng Diệu | 9.295 | 535.392 | 44.616 | 29.744 | 26.026 | |||||
| Đất ở | Đường Quy hoạch 1 Om sau Đài tường niệm) | Đường 14/8 | Đường Trần Đường | 6.006 | 44.044 | 32.032 | 28.028 | 26.026 | |||||
| 47 | Đất ở | Đường QH 13m | Đường sắt | Cầu Huyện (dọc theo sông Chà Là) | 3.003.000 | 1.561.560 | 1.301.300 | 6.006 | 36.036 | ||||
| 48 | Đất ở | Huỳnh Thúc Kháng | Hùng Vương | Lý Thái Tổ | 2.431.000 | 1.475.760 | 1.229.800 | 572 | 429 | ||||
| 49 | Đất ở | Đường quy hoạch lOm | Hùng Vương | Nhà Thờ Vạn Giã | 1.944.800 | ||||||||
| Đất ở | Địa bàn Vạn Lương (cú) | ||||||||||||
| 50 | Đất ở | Đường liên xã | Cầu Vong I | Giáp ranh xã Xuân Sơn (cữ) | 402.688 | ||||||||
| 51 | Đất ở | Đường liên xã | Đường từ cầu Suối Sình | Đen giáp nhà ông Trần Theo | 402.688 | ||||||||
| 52 | Đất ở | Đường Liên Thôn | Từ UBND xã (cũ) | Hết sân phơi HTX Vạn Lương 1 | 54.912 | ||||||||
| 53 | Đất ở | Đường Liên Thôn | Từ trạm Y tế xã (cũ) | Đến hết nhà bà Phạm Thị Tình | 54.912 | ||||||||
| Đất ở | Từ sau nhà bà Phạm Thị Tình | Giáp đường Tân Lập | 54.912 | ||||||||||
| 54 | Đất ở | Đường Liên Thôn | Đường Tân Lập (đường Quốc lộ 1) | Đường sắt | 54.912 | ||||||||
| Đất ở | Đường Tân Lập (đoạn còn lại) Từ đường sắt | Nhà óng Huỳnh Anh Thư | 54.912 | ||||||||||
| 55 | Đất ở | Đường Liên Thôn | Từ trường Mầu giáo (tiếp giáp đường liên xã Vạn Lương -Xuân Sơn (cũ)) | Sân phơi HTX Vạn Lương 1 | 54.912 | ||||||||
| 56 | Đất ở | Thôn Tân Đức Tây | Từ nhà ông Hải (giáp đường liên xã VL-XS (cũ)) | Nhà ông Quốc (giáp đường từ chợ Tân Đức Cũ đến đường sắt) | 402.688 | ||||||||
| Đất ở | Từ nhà ông Ký (giáp đường liên xã VL-XS (cũ)) | Nhà ông Trần Đức Hồng (giáp đường sắt) | 402.688 | ||||||||||
| Đất ở | Từ nhà ông Anh (giáp đường liên xã VL-XS (cũ)) | Nhà ông Liên (giáp đường từ chợ Tân Đức Cũ đến đường sát) | 402.688 | ||||||||||
| Đất ở | Từ cây Kén (giáp đường liên xã VL-XS (cũ)) | Nhà ông Hài (giáp đường từ chợ Tân Đức Cũ đến đường sắt) | 402.688 | ||||||||||
| Đất ở | Từ nhà ông Lê Văn Quàng (giáp đường từ chợ Tàn Đức Cũ đến đường sát) | Đến nhà ông Tây (thầy giáo) | 402.688 | ||||||||||
| Đất ở | Từ nhà ông Lý Hiệp Bông (giáp đường từ chợ Tân Đức Cũ đến đường sát) | Đến nhà ông Mẹo | 402.688 | ||||||||||
| Đất ở | Từ ngã ba nhà ông Trương Công Khanh | Đến nhà ông Bùi Công Hân (giáp đường sắt) | 402.688 | ||||||||||
| Đất ở | "Nhà ông Lý Hoài Thương (giáp đường từ chợ Tân Đức Cữ đến đường sát) | Giáp đường Tân Lập (giáp đường sắt) | 54.912 | ||||||||||
| Đất ở | Chợ Tân Đức | Nhà ông Đặng Văn Châu | 402.688 | ||||||||||
| Đất ở | Khu dân cư Rộc Mướp: từ chừa Tân Đức | Đến hết nhà ông Tâm | 402.688 | ||||||||||
| Đất ở | Từ nhà ông Phạm Văn Tình | Đến đường sát | 54.912 | ||||||||||
| Đất ở | Khu vực xóm Ó từ nhà ông Chí | Giáp ngã ba đất ông Lê Thành Sơn | 54.912 | ||||||||||
| Đất ở | Từ ngã ba đất ông Lê Thành Sơn | Giáp đường sát | 402.688 | ||||||||||
| Đất ở | Từ nhà bà Trương Thị Niễn | Đến Tịnh xá Ngọc Hưng | 402.688 | ||||||||||
| Đất ở | Từ ngã ba đất ông Lê Thành Sơn | Đến nhà ông Nguyễn Trị | 402.688 | ||||||||||
| Đất ở | Từ nhà ông Nguyễn Cư (thừa 181.tờ39) | Đến nhà ông Kiểm (thừa 127. tờ 39) | 402.688 | ||||||||||
| Đất ở | Đường dọc đường sát từ ngã ba giáp đường sất thùng'vôi (nhà bà Đỗ Thị Xuân. thửa 109. tờ 24) | Đen ngã ba đường sắt Tân Lập. nhà bà Huỳnh Thị Da (thừa 501. tờ 36) | 402.688 | ||||||||||
| Đất ở | Đường dọc đường sắt tù ngã ba giáp đường sát điểm Tân Lập (nhà ông Võ Thanh Bình thừa 443. tờ 36) | Đến nhà ông Nguyễn Thành Lợi (thừa 401. tờ 32) | 402.688 | ||||||||||
| Đất ở | Đường từ QL1A (nhà ông Trần Văn Hồng) | Nhà ông Tiên (giáp đường sát) | 54.912 | ||||||||||
| Đất ở | Đường từ QL1A (dốc thị) | Đen cổng ty Mạnh Cường | 54.912 | ||||||||||
| Đất ở | Đường Từ nhà ông Nguyễn Tấn Toàn (giáp đường tận lập đoạn trên đường sát) | Đến cồng Tân Mỹ | 402.688 | ||||||||||
| Đất ở | Đường từ nhà bà Liễu (giáp đường sắt) | Đen nhà ông Phúc | 402.688 | ||||||||||
| Đất ở | Đường từ Chợ Tân Đức | Đen giáp Nhà văn hóa thôn Tân Đức Tây | 402.688 | ||||||||||
| Đất ở | Đường từ QL 1A (nhà ông Huỳnh Quang Vận) | Đen giáp đường sắt | 402.688 | ||||||||||
| 57 | Đất ở | Thôn Quảng Phước | Sân phơi HTX Vạn Lương 1 | Nhà ông Trị | 292.864 | ||||||||
| Đất ở | Giáp đường Tân Lập (nhà ông Lê Ngọc An) | Nhà ông Trị | 292.864 | ||||||||||
| Đất ở | Đường từ Trường Mầu Giáo Vạn Lương | Đen nhà văn hóa thôn Quảng Phước | 292.864 | ||||||||||
| Đất ở | Đường từ nhà ông Phùng Thanh Cả | Đen nhà ông Trần Văn Hùng | 292.864 | ||||||||||
| Đất ở | Đường từ nhà ông Đỗ Long Mâu | Đen nhà ông Võ Chu | 292.864 | ||||||||||
| Đất ở | Từ nhà ông Nguyễn Hai | Đến hết nhà ông Nguyễn Thanh Tùng (Lang) | 292.864 | ||||||||||
| Đất ở | Từ nhà ông Phùng Văn Xứng | Đến hết nhà ông Huỳnh Khanh | 292.864 | ||||||||||
| Đất ở | Từ cổng Quảng Phước | Đen hết nhà ông Phùng Thơm | 402.688 | ||||||||||
| Đất ở | Từ nhà ông Ngô Xuân Phúc | Đến nhà ông Đinh Tiến Thành | 402.688 | ||||||||||
| Đất ở | Từ nhà ông Mang Hài | Đen cổng Tân Mỹ | 402.688 | ||||||||||
| Đất ở | Đường từ bà Hai | Đen nhà ông Lân (bà Phố) | 402.688 | ||||||||||
| Đất ở | Từ nhà ông Phan Văn Họp | Đến giáp đường sắt | 402.688 | ||||||||||
| Đất ở | Từ nhà ông Mai Hòa | Đen nhà ông Phùng Mạnh | 402.688 | ||||||||||
| 58 | Đất ở | Thôn Hiền Lương | Từ cổng chùa Linh Sơn (giáp đường liên xã VL-XS) | Chùa Linh Sơn | 402.688 | ||||||||
| Đất ở | Từ nhà ông Nguyễn Lộc (giáp đường liên xã VL-XS) | Đỉnh Hiền lương | 402.688 | ||||||||||
| Đất ở | Từ nhà ông Ba Hiếu | Đen nhà ông Hùng | 402.688 | ||||||||||
| Đất ở | Đường từ nhà ông Nguyễn Sì (giáp đường liên xã VL-XS) | Đến hết nhà ông Mai Xử | 402.688 | ||||||||||
| Đất ở | Từ nhà ông Trịnh Lôm | Đến hết nhà ông Tây | 402.688 | ||||||||||
| Đất ở | Từ nhà ông Võ Ngạt | Đen giap aướng sãt (nna ong | 402.688 | ||||||||||
| Đất ở | Từ nhà ông Võ Thành Đen | Đến nhà ông Nguyễn Văn Phương | 402.688 | ||||||||||
| Đất ở | Đoạn giáp ngã ba liên xã (đường lên Chùa Chân Nguyên) | Đến giáp ruộng (nhà bà Ba) | 402.688 | ||||||||||
| Đất ở | Đoạn từ cổng chùa Pháp Hoa | Đến chùa Pháp Hoa | 402.688 | ||||||||||
| Đất ở | ĐườngTừ nhà ông Nguyễn Chín | Đến Nhà ông Hưng | 402.688 | ||||||||||
| 59 | Đất ở | Thôn Tân Đức Đông | Từ Quốc Lộ 1A (tiệm Vãn Khoa) | Nhà õng Giáo | 54.912 | ||||||||
| Đất ở | Từ cây me cụt QL1A | Nhà bà Hèn | 54.912 | ||||||||||
| Đất ở | Đường giáp QL1A nhà ông Phát | Đen ngã ba giáp đường xuống Bệnh viện | 402.688 | ||||||||||
| Đất ở | Từ Quốc Lộ 1A nhà ông Chiến | Đến nhà cộng đồng thôn Tân Đức Đông | 54.912 | ||||||||||
| Đất ở | Từ nhà ông Thung | Giáp biến | 402.688 | ||||||||||
| Đất ở | Đường từ nhà ông Giáo | dến giáp biến | 402.688 | ||||||||||
| Đất ở | Đường từ nhà ông Hùng (giáp đường xuống Bệnh viện) | đến nhà bà Lan | 402.688 | ||||||||||
| Đất ở | Đường khu Rọc Chò từ nhà ông Lê Ngưu | Đến khu dân cư Rọc Chò | 402.688 | ||||||||||
| Đất ở | Từ Quốc Lộ 1A nhà ông Phường | Giáp biến | 402.688 | ||||||||||
| Đất ở | Từ Quốc Lộ 1A quán số 2 | Đen giáp biển | 402.688 | ||||||||||
| Đất ở | Từ Quốc Lộ 1A nhà ông Bình | Giáp biển | 402.688 | ||||||||||
| Đất ở | Từ nhà ông Chiến | Đen nhà ông Nha | 402.688 | ||||||||||
| Đất ở | Đường từ quán Bino (cũ) | Đen ngã ba giáp đường xuống Bệnh viện | 402.688 | ||||||||||
| Đất ở | Đường Từ QL 1A trường trung cấp nghề | đến Giáp Biển | 402.688 | ||||||||||
| 60 | Đất ở | Thôn Mỹ Đồng | Từ ngã ba lò gạch (giáp đường liên xã Vạn Lương - Xuân Sơn (cũ)) | Cầu Cây Kê (Nhà ông Đặng Bính) | 292.864 | ||||||||
| Đất ở | Từ cầu Cây kê (Nhà ông Đặng Bính) | Hết HTX Vạn Lương 2 | 292.864 | ||||||||||
| Đất ở | HTX Vạn Lương 2 | Ngã tư Mỹ Đồng | 402.688 | ||||||||||
| Đất ở | Ngã tư Mỹ Đồng | Cầu ông Mạnh | 292.864 | ||||||||||
| Đất ở | Ngã tư Mỹ Đồng | Cống ruộng Bà Đồ | 292.864 | ||||||||||
| Đất ở | Từ nhà ông Dánh | Ngã tư Mỹ Đồng | 402.688 | ||||||||||
| Đất ở | Từ nhà ông Lắm | Đến cây sộp | 292.864 | ||||||||||
| Đất ở | Đường nhà bà Lo Chợ Mỹ Đồng | đến giáp đường suối Sình | 402.688 | ||||||||||
| Đất ở | Đường từ nhà ông Châu (Chợ Mỹ Đồng) | đến nhà bà Tuyết Mỹ Đồng | 292.864 | ||||||||||
| Đất ở | Đường từ nhà ông Trương Công Lộc | Đen nhà ông Trương Đình Hường | 292.864 | ||||||||||
| Đất ở | Đường từ nhà ông Ngô Long (thửa 25. tờ 29) | Đến nhà ông Nguyễn Lộc (thừa 86. tờ 29) | 292.864 | ||||||||||
| Đất ở | Đường từ cầu Gò Mè dọc kênh suối rễ | Đến giáp đất ông Dương Văn Vi (thửa 86. tờ 29) | 402.688 | ||||||||||
| Đất ở | Đường từ nhà ông Vũ Trọng Văn | Đến đến nhà bà Chênh và nnhà ông Chương | 292.864 | ||||||||||
| Đất ở | Đường từ nhà ông Dương Văn Thành | Đến đến nhà ông Phan Văn Hoàng | 292.864 | ||||||||||
| Đất ở | Đường từ nhà ông Mùi | đến nhà bà Văn | 292.864 | ||||||||||
| Đất ở | Đường Khu dân Cư Bà Đồ | 402.688 | |||||||||||
| 61 | Đất ở | Các đoạn còn lại thuộc thôn Hiền Lương và thôn Tân Đức | 292.864 | ||||||||||
| 62 | Đất ở | Các đoạn còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã | 219.648 | ||||||||||
| Đất ở | Địa bàn Vạn Phú (cũ) | ||||||||||||
| 63 | Đất ở | Thôn Phú Cang 1 | Đoạn từ bờ tràn qua nhà ông Nguyễn Bình (thửa 50. tờ 23) | Cổng làng thôn Phú Cang 1 Bắc (thửa 99. tờ 17) | 327.184 | ||||||||
| Đất ở | Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Minh Thư (thửa 256. tờ 45) | Đến nhà ông Nguyễn Lượm (thửa 10. tờ 48) | 237.952 | ||||||||||
| Đất ở | Đoạn từ nhà ông Phạm Ngọc Ân (thửa 108. tờ 45) | Đến nhà ông Võ Minh Viên (thừa 11. tờ 44) | 327.184 | ||||||||||
| Đất ở | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Trừ (thừa 158. tờ 44) | Đến nhà ông Nguyễn Văn Hồng (thừa 123. tờ 44) | 237.952 | ||||||||||
| Đất ở | Đoạn từ nhà ông Phạm Hưng (thửa 157. tờ 44) | Đến nhà ông Nguyễn Nam (thừa 120. tờ 44) | 237.952 | ||||||||||
| Đất ở | Đoạn từ nhà ông Trịnh Nhân Dũng (thửa 55. tờ 44) | Đến nhà ông Huỳnh Ngọc Bình (thừa 184. tơ 44) | 237.952 | ||||||||||
| Đất ở | Đoạn từ nhà ông Phan Minh Hào (thửa 91. tờ 44) | Đen nhà ông Nguyễn Vãn Sung (thừa 10. tờ 45) | 237.952 | ||||||||||
| 64 | Đất ở | Thôn Phú Cang 1 Bắc | Đoạn từ công làng thôn Phú Cang 1 Bắc (thửa 99. tờ 17) | Đên nhà ông Võ Chuyên (thửa 40. tờ 5) | 327.184 | ||||||||
| Đất ở | Đoạn từ nhà ông Trương Lạo (thừa 3. tờ 33) | Dến nhà ông Nguyễn Trừ (thửa 40. tờ 38) | 327.184 | ||||||||||
| Đất ở | Đoạn từ nhà ông Phạm Công Thành (thửa 149. tờ 39) | Đến nhà ông Trần Điệp (thửa 6. tờ 44) | 237.952 | ||||||||||
| Đất ở | Đoạn từ nhà ông Võ Minh Viên (thừa 11. tờ 44) | Đến nhà ông Trần Công Điệp (thừa 81. tờ 38) | 327.184 | ||||||||||
| Đất ở | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Xuân Đào (thừa 265. tờ 38) | Đến nhà bà Huỳnh Thị Lan (thửa 157.tờ 38) | 237.952 | ||||||||||
| 65 | Đất ở | Thôn Phú Cang 2 | Đoạn từ UBND xẫ cũ (thửa 137. tờ 54) | Đến Chùa Long Hòa (thửa 31. tờ 58) | 44.616 | ||||||||
| Đất ở | Đoạn từ nhà ông Trần Quang Minh (thửa 171. tờ 54) | Đen nhà bà Huỳnh Thị Canh (thửa 193. tờ 54) | 44.616 | ||||||||||
| Đất ở | Đoạn từ nhà bà Huỳnh Thị Canh (thửa 193. tờ 54) | Đen nhà ông Nguyễn Hữu Quyền (thừa 224. tờ 60) | 327.184 | ||||||||||
| Đất ở | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Quyền (thừa 224. tờ 60) | Đen nhà ông Nguyễn Liêu (thừa 33. tờ 59) | 44.616 | ||||||||||
| Đất ở | Đoạn từ nhà ông Hồ Ngọc Thu (thửa 161. tờ 54) | Đen nhà ông Nguyễn Xuân Lợi (thửa 9. tờ 61) | 327.184 | ||||||||||
| Đất ở | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Trọng Son (thửa 144. tờ 54) | Đen nhà ông Lê Hữu Trinh (thửa 163.tờ 53) | 44.616 | ||||||||||
| Đất ở | Đoạn từ nhà ông Trần Đụng (thửa 340. tờ 53) | Đen nhà ông Nguyễn Ngọc Lân (thửa 20. tờ 53) | 327.184 | ||||||||||
| Đất ở | Đoạn từ nhà bà Đặng Thị Ca (thửa 351. tờ 53) | Đen giáp ruộng ông Nguyễn Hữu Nhân (thửa 215. tờ 23) | 327.184 | ||||||||||
| Đất ở | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Thành Thông (thửa 292. tờ 53) | Đen giáp ruộng ông Nguyễn Thành Quân (thửa 81. tờ 59) | 327.184 | ||||||||||
| Đất ở | Đoạn từ nhà ông Đặng Thông (thửa 263. tờ 53) | Đến giáp đường Trần Tạo (thửa 1. tờ 52) | 44.616 | ||||||||||
| Đất ở | Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Phú Cang 2 (thửa 287. tờ 53) | Đến hết nhà ông Châu Văn Phước (thừa 123. tờ 60) | 327.184 | ||||||||||
| 66 | Đất ở | Thôn Phú Cang 2 Nam | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Lập (thửa 48. tờ 65) | Đen nhà ông Nguyễn Hoàng Minh (thửa 56. tờ 59) | 44.616 | ||||||||
| Đất ở | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Lập (thửa 48. tờ 65) | Đen nhà bà Nguyễn Thị Tới (thừa 8. tờ 64) | 327.184 | ||||||||||
| Đất ở | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Quyền (thửa 224. tờ 60) | Đen nhà ông Nguyễn Lưu (thừa 33. tờ 59) | 44.616 | ||||||||||
| Đất ở | Đoạn từ nhà ông Châu Đông Đức (thửa 270. tờ 63) | Đen nhà ông Bùi Xuân Thắng (thửa 148. tờ 63) | 44.616 | ||||||||||
| Đất ở | Đoạn từ nhà ông Trưong Ngọc Huynh (thửa 227. tờ 63) | Đen nhà ông Nguyễn Hữu Hải (thừa 28. tờ 65) | 327.184 | ||||||||||
| Đất ở | Đoạn từ nhà ông Lê Văn Tuấn (thửa 161. tờ 63) | Đến nhà ông Hà Văn Chạp (thửa 73. tờ 64) | 237.952 | ||||||||||
| Đất ở | Đoạn từ nhà ông Lê Hưu Trí (thửa 108. tờ 63) | Đến nhà ông Nguyễn Kim Em (thửa 40. tờ 64) | 237.952 | ||||||||||
| Đất ở | Đoạn từ nhà ông Trần Đức Việt (thửa 27. tờ 62) | Đen nhà ông Nguyễn Ngọc Xa (thửa 85. tờ 62) | 237.952 | ||||||||||
| Đất ở | Đoạn từ nhà ông Đào Duy Hạnh (thửa 135. tờ 59) | Đến nhà ông Hồ Văn Luôn (thửa 92. tờ 59) | 237.952 | ||||||||||
| Đất ở | Đoạn từ nhà ông Hồ Ngọc Nam (thửa 161. tờ 60) | Đến nhà ông Lê Ngọc Tài (thửa 281. tờ 59) | 237.952 | ||||||||||
| Đất ở | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Bình (thửa 17. tờ 63) | Đến nhà bà Trần Thị Năm (thừa 52. lờ 63) | 237.952 | ||||||||||
| 67 | Đất ở | Thôn Vinh Huề | Đoạn từ Chùa Long Hòa (thửa 31. tờ 58) | Đen đất bà Nguyễn Thị Châu (thừa 557. tờ 20) | 327.184 | ||||||||
| Đất ở | Đoạn từ nhà ông Đinh Thanh Dương (thừa 26. tờ 49) | Đến nhà ông Võ Văn Trai (thửa 30. tờ 47) | 237.952 | ||||||||||
| Đất ở | Đoạn từ nhà ông Đặng Ân (thửa 39. tờ 50) | Đến nhà ông Nguyễn Vãn Tài (thửa 5. tờ 50) | 237.952 | ||||||||||
| Đất ở | Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Hòa (thửa 58. tờ 58) | Đến Nhà văn hóa mới thôn Vinh Huề (thửa 18. tờ 58) | 237.952 | ||||||||||
| Đất ở | Đoạn từ Đinh Vinh Huề (thửa 19. tờ 50) | Đến nhà ông Nguyễn Đình Trí (thửa 02. tờ 50) | 237.952 | ||||||||||
| 68 | Đất ở | Thôn Tân Phú | Đoạn từ công làng thôn Tân Phú (thừa 93. tờ 43) | Đến nhà bà Nguyền Thị Thu (thửa 3. tờ 35) | 327.184 | ||||||||
| Đất ở | Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Thu (thửa 3. tờ 35) | Đẹn nhà bà Nguyễn Thị Châu (thửa 557. tờ 20) | 237.952 | ||||||||||
| Đất ở | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Ảnh (thừa 23. tờ 36) | Đến nhà ông Ngô Văn Bi (thừa 47. tờ.43) | 237.952 | ||||||||||
| Đất ở | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Thị Nga (thừa 28. tờ 43) | Đến nhà ông Nguyễn Văn Khoan (thửa 18. tờ 36) | 237.952 | ||||||||||
| Đất ở | Đoạn từ Trường Tiểu học Vạn Phú 3 (thửa 26. tờ 42) | Đến đất bà Nguyễn Thị Xướng (thừa 10. tờ 37) | 327.184 | ||||||||||
| Đất ở | Đoạn từ nhà ông Lê Vãn Tám (thừa 95. tờ 43) | Đến đất cúa ông Nguyễn Văn Trước (thừa 387. tờ 9) | 237.952 | ||||||||||
| Đất ở | Đoạn từ nhà ông Phạm Ngọc Hãi (thừa 17. tờ 14) | Đến nhà ông Võ Văn Trai (thửa 30. tờ 47) | 237.952 | ||||||||||
| 69 | Đất ở | Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Phú Cang 2 và Phú Cang 2 Nam | 237.952 | ||||||||||
| 70 | Đất ở | Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã | 178.464 | ||||||||||
| 71 | Đất ở | Khu dân cư Ruộng Cạn thuộc thôn Phú Cang 2 | |||||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch rộng 7m | ||||||||||||
| 72 | Đất ở | Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương (cũ)) | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH 16m | 1.367.438 | |||||||||||
| Đất ở | Đường ỌH 13m | 1.185.113 | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH I2m | 1.093.950 | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH lOm | 1.002.788 | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH 7m | 790.075 | |||||||||||
| 73 | Đất ở | Khu tái định cư Vông Trắc Tre (xã Vạn Phú (cũ)) | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH 30m | 3.003.000 | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH 22.5m | 2.602.600 | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH 20m | 2.402.400 | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH 16m | 2.064.563 | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH 14m | 2.002.000 | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH 13m | 1.939.438 | |||||||||||
| 74 | Đất ở | Khu tái định cư phía Tây Nam | (Khu I) (thị trấn Vạn Giã (cũ)) | ||||||||||
| Đất ở | Đường QH 24m | 3.003.000 | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH 16m | 2.402.400 | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH 13m | 2.064.563 | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH lOm | 2.002.000 | |||||||||||
| Đất ở | ĐÁT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | ||||||||||||
| 75 | Đất ở | Đường Quốc lộ 1A | |||||||||||
| Đất ở | Từ Chân Dốc Thị phía Nam | Hết chân Dốc Thị phía Bắc | 630 | 315 | 189 | ||||||||
| Đất ở | Từ chân Dốc Thị phía Bắc | Hết Cống cầu 6 | 1.260.000 | 630 | 378 | ||||||||
| Đất ở | Từ Cầu 6 | Giáp ranh cầu Hiền Lương | 1.620.000 | 810 | 486 | ||||||||
| Đất ở | Từ Chán Giã | Cầu Chà Là | 1.080.000 | 540 | 324 | ||||||||
| Đất ở | Từ cầu Chà Là | Đoạn chinh tuyến Quốc lộ 1A (thửa 4a. tờ số 8) - (Tên cũ: Chân dốc ké) | 1.080.000 | 540 | 324 | ||||||||
| Đất ở | Từ đường vào ga Tu Bông | Đường vào nghĩa địa Tân Phước | 900 | 450 | 270 | ||||||||
| 76 | Đất ở | Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Lương (cũ) | |||||||||||
| Đất ở | Đoạn từ ngã 3 K18 | Hết thừa đất nhà bà Trần Thị Thu | 450 | 225 | 135 | ||||||||
| Đất ở | Đoạn tiếp theo | QL 1A | 630 | 315 | 189 | ||||||||
| Đất ở | Đoạn giáp QL1A (gần cầu Hiền Lương) | Đường sắt (địa bàn Vạn Lương (cũ)) | 1.260.000 | 630 | 378 | ||||||||
| Đất ở | Đoạn tiếp theo | Cầu Vông 1 (địa bàn Vạn Lương (cũ)) | 900 | 450 | 270 | ||||||||
| Đất ở | Từ giáp QL1A (chợ Tân Đức cũ) | Đường sất (địa bàn Vạn Lương (cũ)) | 990 | 495 | 297 | ||||||||
| Đất ở | Từ QL1A Chùa Tân Đức (đường xuống Bệnh viện) | Giáp biển | 1.077.375 | ||||||||||
| Đất ở | Đường từ chùa Tân Đức | Nhà ông Thiệp | 911.625 | ||||||||||
| 77 | Đất ở | Đường Nguyễn Huệ | |||||||||||
| Đất ở | Từ ngã tư Tu Bông | UBND xã Vạn Phước (địa bàn Vạn Phước) | 2.880.000 | 1.440.000 | 864 | ||||||||
| Đất ở | Từ UBND xã Vạn Phước (cũ) | Ngã tư Gò Ký (địa bàn Vạn Phước (cu)) | 810 | 405 | 243 | ||||||||
| 78 | Đất ở | Đường Liên xã | |||||||||||
| Đất ở | Từ QL1A ngã 3 cây Duối | Phòng khám Tu Bông (liên xã Vạn Long - Vạn Phước (cữ)) | 2.700.000 | 1.350.000 | 810 | ||||||||
| Đất ở | Địa bàn Đại Lãnh (cũ) | ||||||||||||
| 1 | Đất ở | Thôn Tây Bắc 2 | Đường từ nhà bà Võ Thị Trang (thửa 131. tờ 17) | đến nhà bà Võ Thị Thử (thửa 37. tờ 17) | 5.616 | ||||||||
| Đất ở | Từ nhà ông Nguyễn Văn Đương (thửa 27 tờ 19) | đến hết nhà bà Nguyễn Thị Năm (thửa 126 tờ 17) | 41.184 | ||||||||||
| Đất ở | Nhà bà Hoàng Thị Na (thừa 134 tờ 2) | Nhà ông Nguyễn Văn Danh (thửa 35 tờ 2) | 41.184 | ||||||||||
| 2 | Đất ở | Thôn Tây Bắc 1 | Đường từ chợ Đại Lãnh (Lê Đức Long) (thừa 10 tờ 22) | Nhà ông Võ Tấn Tài (thửa 79 tờ 20) | 5.616 | ||||||||
| Đất ở | Đường từ nhà ông Võ Tấn Tài (thừa 79 tờ 20) | Nhà ông Văn Toàn (thửa 59 tờ 6) | 41.184 | ||||||||||
| Đất ở | Đường từ nhà ông Võ Tấn Tài (thửa 79 tờ 20) | Nhà ông Nguyễn Sơn Thành (thửa 6 tờ 6) | 41.184 | ||||||||||
| Đất ở | Đường từ nhà ông Nguyễn Phúc Hậu (thừa 125 tờ 9) | Cầu Đông Đại Lãnh | 41.184 | ||||||||||
| 3 | Đất ở | Đường Liên Thôn | Đường liên thôn Tây Bắc I-Tây Bắc 2 từ nhà ông Đinh Văn Tuấn (thửa 212. tờ 9) | Nhà ông Nguyễn Đồng Khang (thửa 78. tờ 5) | 5.616 | ||||||||
| Đất ở | Đường liên thôn Tây Nam 1 và Tây Nam 2 (từ nhà bà Lê Thị Mai Hương thửa 39 tờ 21 ) | Đến hết đất của ông Lưu Tấn Bình (thừa 56 tờ 13) | 41.184 | ||||||||||
| Đất ở | Đường liên thôn Tây Bắc 1 -Tây Nam 2 từ nhà ông Trần Bi (thừa 40 tờ 19) | Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Tàu (thừa 365 tờ 8) | 5.616 | ||||||||||
| Đất ở | Đường liên thôn Tây Bắc 1-Tây Bắc 2 từ nhà ông Lê Văn Tổng (thùa 89. tờ 20) | Nhà ông Nguyễn Đồng Khang (thửa 78. tờ 05) | 5.616 | ||||||||||
| 4 | Đất ở | Thôn Tây Nam 1 | Đường từ nhà bà Phạm Thị Trang (thửa 90. tờ 19) | Đến đất ông Lưu Tấn Bình (thừa 04 tờ 12) | 41.184 | ||||||||
| Đất ở | Đường từ nhà ông Huỳnh Ngọc Trung (thửa 13 tờ 12) | Nhà bà Bùi Thị Thưa (thừa 40 tờ 21) | 41.184 | ||||||||||
| Đất ở | Đường từ nhà bà Bùi Thị Thưa (thửa 40 tờ 21) | Nhà ông Lê Văn Lực (thửa 216 tờ 18) | 29.952 | ||||||||||
| Đất ở | Đường từ nhà ông Nguyễn Hiếu (thửa 227 tờ 18) | Ga Đại Lãnh (thừa 276 tờ 8)' | 29.952 | ||||||||||
| Đất ở | Đường từ nhà bà Võ Thị Rớt (dọc đường sắt thừa 206 tờ 22) | Nhà ông Hoàng Vãn Dặn thôn Tây Nam 2 (thửa 173 tờ 12) | 29.952 | ||||||||||
| Đất ở | Đường từ đầu nhà ông Trần Văn Thành (thừa 346. tờ bản đồ 8) | Đến hết nhà bà Lê Thị Mộng Hà (thừa 257 tờ bản đồ 8) | 29.952 | ||||||||||
| Đất ở | Đường từ nhà ông Lê Công Minh (thừa 59. tờ 21) | đến nhà bà Nguyễn Thị Thanh Ly (thừa 104. tờ 19) | 5.616 | ||||||||||
| Đất ở | Từ nhà ông Đặng Bìa (thừa 30 tờ 08) | Đen giáp đường Gia Long (thửa 37 tờ 8) | 29.952 | ||||||||||
| 5 | Đất ở | Thôn Tây Nam 2 | Từ nhà ông Hà Văn Anh (thửa 320 tờ 12) | Đến nhà ông Phạm Gia Lãm (thửa 35 tờ 15) | 29.952 | ||||||||
| Đất ở | Từ nhà ông Hà Văn Anh (thừa 320 tờ 12) | Đến giáp đường Gia Long (thửa 9 tờ 11) | 29.952 | ||||||||||
| Đất ở | Từ nhà ông Nguyễn Văn Hùng (thửa 89 tờ 13) | Đến giáp đường Gia Long (thửa 76 tờ 13) | 29.952 | ||||||||||
| Đất ở | Đường từ cuối nhà ông Phạm Gia Lãm (thửa 35 tờ bản đồ 15) | Đến hết nhà Trần Văn Hồng (thửa 50 tờ bàn đồ 15) | 29.952 | ||||||||||
| Đất ở | Đường Gia Long (thửa 2 tờ 2) cống chui | Nhà ông Trần Kính (thửa 3 tờ 3) | 29.952 | ||||||||||
| 6 | Đất ở | Khu dân cư thôn Tây Nam 2 | |||||||||||
| Đất ở | Tiếp giáp đường QH 20m | 41.184 | |||||||||||
| Đất ở | Tiếp giáp đường QH 16m | 29.952 | |||||||||||
| Đất ở | Tiếp giáp đường QH 5-8m | 22.464 | |||||||||||
| 7 | Đất ở | Đường liên thôn Đông Bắc-ĐôngNam | Từ cầu Đông Đại Lãnh | Đến cầu Suối Dừa | 5.616 | ||||||||
| 8 | Đất ở | Khu tái định cư số 2 Hầm đường bộ Đèo Cả (thôn Tây Bắc 2) | 5.616 | ||||||||||
| 9 | Đất ở | Các đường còn lại thuộc thôn Tây Bắc 1. 2 | 29.952 | ||||||||||
| 10 | Đất ở | Các đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã | 22.464 | ||||||||||
| Đất ở | Địa bàn Vạn Thạnh (cũ) | ||||||||||||
| 11 | Đất ở | Thôn Đầm Môn | Đoạn từ cổng thôn Đầm Môn (thửa 84 tờ 58) | Đến nhà bà Lai (thừa 481 tờ 57) | 4.368 | ||||||||
| Đất ở | Đoạn từ nhà bà Lai (thửa 481 tờ 57) | Đến nhà ông Huỳnh Văn Chính (thửa 32 tờ 56) | 32.032 | ||||||||||
| Đất ở | Đến nhà ông Huỳnh Văn Chính (thửa 32 tờ 56) | Đen nhà ông Thiền (thửa 7 tờ 52) | 23.296 | ||||||||||
| Đất ở | Đoạn từ nhà ông Công (thửa 524 tờ 57) | Đến UBND xã Vạn Thạnh | 4.368 | ||||||||||
| Đất ở | UBND xã Vạn Thạnh (thửa 119 tờ 59) | Nhà ông Trần Văn Minh (thửa 110 tờ 59) | 23.296 | ||||||||||
| Đất ở | Các vị trí còn lại của thôn Đầm Môn | 23.296 | |||||||||||
| 12 | Đất ở | Thôn Vĩnh Yên | |||||||||||
| Đất ở | Các vị trí còn lại cùa thôn Vĩnh Yên | 23.296 | |||||||||||
| 13 | Đất ở | Các thôn còn lại (Các thôn miền núi) | 7.735 | ||||||||||
| Đất ở | Địa bàn Vạn Thọ (cũ) | ||||||||||||
| 14 | Đất ở | Thôn Cổ Mã | Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Chiếu (giáp đoạn từ QL1A đến nhà ông Nguyễn Tự) | đến giáp địa bàn Vạn Phước (cữ) | 29.744 | ||||||||
| Đất ở | Đoạn từ Cầu Tràn | Đen Nhà máy nước khoáng | 4.056 | ||||||||||
| Đất ở | Đường từ đường nước khoáng | đến nhà ông Đặng Trung Phú | 29.744 | ||||||||||
| Đất ở | Từ nhà ông Nguyễn Đựng | Đen giáp nhà ông Trần Ngọc An | 4.056 | ||||||||||
| Đất ở | Từ Quốc lộ 1A | Đen Nhà máy nước khoáng | 4.056 | ||||||||||
| Đất ở | Từ Quốc lộ 1A | Đến giáp nhà ông Nguyễn Sơn Hải | 4.056 | ||||||||||
| Đất ở | Từ Quốc lộ 1A | Đen giáp nhà ông Nguyễn Văn Trang | 4.056 | ||||||||||
| Đất ở | Từ Quốc lộ 1A | Đen giáp nhà ông Nguyễn Đựng | 4.056 | ||||||||||
| Đất ở | Từ Quốc lộ 1A | Đến giáp nhà ông Trần Văn Điều | 4.056 | ||||||||||
| Đất ở | Từ Quốc lộ 1A | Đen giáp nhà ông Huỳnh Lương | 4.056 | ||||||||||
| Đất ở | Từ Quốc lộ 1A | Đen giáp trại tôm ông Lê Cán | 4.056 | ||||||||||
| Đất ở | Từ Quốc lộ 1A | Đen giáp ruộng lúa | 4.056 | ||||||||||
| Đất ở | Từ Quốc lộ 1A | Đen ao tôm | 4.056 | ||||||||||
| 15 | Đất ở | Thôn Ninh Mã | Từ đường liên thôn | Đen giáp ao tôm ông Lê Văn Minh | 21.632 | ||||||||
| Đất ở | Từ gò vuông | Đen giáp nhà ông Nguyễn Kính | 21.632 | ||||||||||
| Đất ở | Từ gò vuông | Đen giáp nhà ông Đặng Đạt | 21.632 | ||||||||||
| Đất ở | Từ gò vuông | Đến nhà bà Nguyễn Thị Non | 21.632 | ||||||||||
| Đất ở | Cầu Ninh Mã | Đen giáp nhà ông Lê Ba | 21.632 | ||||||||||
| Đất ở | Từ đường liên thôn | Đến giáp nhà ông Trương Quận | 21.632 | ||||||||||
| Đất ở | Từ đường liên thôn | Đến giáp nhà bà Trần Thị Lay | 21.632 | ||||||||||
| Đất ở | Từ đường liên thôn | Đen giáp nhà ông Huỳnh Văn Thái | 21.632 | ||||||||||
| Đất ở | Từ đường liên thôn | Đen giáp nhà ông Lê Châu | 21.632 | ||||||||||
| Đất ở | Từ đường liên thôn | Đen giáp nhà ông Lê Văn Rở | 21.632 | ||||||||||
| Đất ở | Tù đường sắt | Đen giáp đường Đầm Môn | 29.744 | ||||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch khu DC Tư ích | 29.744 | |||||||||||
| Đất ở | Đường quy hoạch khu DC Cây Sanh | 29.744 | |||||||||||
| 16 | Đất ở | Các tuyến đường còn lại thuộc thôn cổ Mã | 21.632 | ||||||||||
| 17 | Đất ở | Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại | 16.224 | ||||||||||
| Đất ở | CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | ||||||||||||
| 18 | Đất ở | Khu tái định cư Vĩnh Yên (Địa bàn Vạn Thạnh (cũ)) | |||||||||||
| Đất ở | Đường L (QH 22.5m) | 511.063 | 306.638 | ||||||||||
| Đất ở | Đường c. G. N. 0. đường sổ 1. đường sổ 2. đường số 3 (QH 15.5m) | 4.641 | |||||||||||
| Đất ở | Đường M(QH 13.5m) | 442 | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH 7m | 341.445 | |||||||||||
| 19 | Đất ở | Khu dân cư Ruộng Dỡ (Địa bàn Vạn Thọ (cũ)) | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH 7m | 43.095 | |||||||||||
| 20 | Đất ở | Khu dân cư Chợ cổ Mã (Địa bàn Vạn Thọ (cũ)) | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH lOm | 43.095 | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH 5m | 314.925 | |||||||||||
| 21 | Đất ở | Khu tái định cư số 2. thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ)) | |||||||||||
| Đất ở | Đường Dl. QH rộng 12m | 663 | |||||||||||
| Đất ở | Đường D2. QH rộng 12m | 663 | |||||||||||
| Đất ở | Đường D3. QH rộng 19.25m | 1.381.250 | |||||||||||
| Đất ở | Đường D4. QH rộng 12m | 663 | |||||||||||
| Đất ở | Đường D5. QH rộng 12m | 663 | |||||||||||
| Đất ở | Đường D6. QH rộng 12m | 663 | |||||||||||
| Đất ở | Đường D7. QH rộng 20m | 1.547.000 | |||||||||||
| Đất ở | Đường D8. QH rộng 12m | 663 | |||||||||||
| Đất ở | Đường D9. QH rộng 12m | 663 | |||||||||||
| Đất ở | Đường D10. QH rộng 12m | 663 | |||||||||||
| Đất ở | Đường DI 1. QH rộng 14.5m | 966.875 | |||||||||||
| Đất ở | Đường DI2. QH rộng 16m | 1.174.063 | |||||||||||
| Đất ở | Đường D13. QH rộng 12m | 663 | |||||||||||
| 22 | Đất ở | Khu tái định cư Ninh Mã (Địa bàn Vạn Thọ (cũ)) | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH 26m | 2.548.000 | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH 20m | 2.184.000 | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH 16m | 1.876.875 | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH 14m | 1.820.000 | |||||||||||
| Đất ở | ĐÁT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | ||||||||||||
| 23 | Đất ở | Đường Quốc lộ 1A | |||||||||||
| Đất ở | Từ Nghĩa địa Tân Phước | Đường vào Đầm Mòn | 1.890.000 | 945 | 567 | ||||||||
| Đất ở | Từ cống chân đèo Cố Mã (phía Bắc) | Chân Đèo Cà (phía Nam) | 4.140.000 | 2.070.000 | 1.242.000 | ||||||||
| 24 | Đất ở | Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Đại Lãnh (cũ) | |||||||||||
| Đất ở | Từ chắn đường sát | Trường Tiếu học Đại Lãnh (địa bàn Đại Lãnh cũ) | 1.080.000 | 540 | 324 | ||||||||
| 25 | Đất ở | Đường đi Đầm Môn | 3.960.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | ||||||||
| 26 | Đất ở | Đường Đầm Môn đi Sơn Đừng | 900 | 450 | 270 | ||||||||
| 27 | Đất ở | Đường giao thông ngoài căng trung chuyển quốc tế Vân Phong | 1.170.000 | 585 | 351 | ||||||||
| Đất ở | Địa bàn Vạn Khánh (cũ) | ||||||||||||
| 1 | Đất ở | Thôn Hội Khánh Đòng | Từ đường Nguyễn Huệ (thửa 163 tờ 27) | Đến cuối xóm bắc (thửa 70 tờ 24) | 29.744 | ||||||||
| Đất ở | Từ đường Hội Khánh (thửa 126. tờ 26) | Đen nhà ông Ưng (xóm bác) (thửa 28 tờ 24) | 29.744 | ||||||||||
| Đất ở | Từ nhà ông Thọ (thửa 40 tờ 24) | Đốn nhà ông uhg (thửa 28 tờ 24) | 29.744 | ||||||||||
| Đất ở | Từ nhà ông Trợ (thửa 140 tờ 24) | Đen nhà ông Diệm (thửa 159 tờ 24) | 29.744 | ||||||||||
| 2 | Đất ở | Thôn Hội Khánh | Từ Quốc lộ 1A (thửa 575 tờ 06) | Đến ngã ba chợ Vạn Khánh (thừa 6 tờ 31 ) | 4.056 | ||||||||
| Đất ở | Từ đường Nguyễn Huệ (thửa 8 tờ 31 ) | Đến cuối xóm Gò Keo (thửa 117 tờ 35) | 4.056 | ||||||||||
| Đất ở | Từ đường Nguyễn Huệ (thừa 283 tờ 27) | Đen cuối xóm Hóc Quéo (thửa 100 tờ 27) | 29.744 | ||||||||||
| 3 | Đất ở | Thôn Nhơn Khánh | Từ đường Nguyễn Huệ (thửa 84 tờ 27) | Đen cuối xóm Tây (thửa 240 tờ 26) | 29.744 | ||||||||
| Đất ở | Từ đường Hội Khánh (thửa 220 tờ 27) | Đen cuối xóm Tây (thửa 50 tờ 30) | 29.744 | ||||||||||
| Đất ở | Từ nhà ông Tuấn (thửa 220 tờ 27) | Đến dường sắt (thừa 51 tờ 23) | 4.056 | ||||||||||
| Đất ở | Từ đường bê tông Hội Khánh 4 (nhà bà Phương) (thừa 186 tờ 27) | Đến đường bê tông Hội Khánh Tây 3 (nhà bà Quyên) (thừa 8 tờ 30) | 29.744 | ||||||||||
| Đất ở | Từ đường Nguyễn Huệ (thửa 69 tờ 34) | Thừa đất ông Đỗ Tấn Tài (thừa 47. tờ 39) | 29.744 | ||||||||||
| 4 | Đất ở | Thôn Lâm Điền | Từ đường Nguyễn Huệ (nhà ông Quyên) (thửa 180 tờ 4 ỉ) | Đến Quốc lộ 1A (thửa 621. tờ 11) | 21.632 | ||||||||
| Đất ở | Từ đường Nguyễn Huệ (thừa 113 tờ 46) | Đen đường Ninh Lâm (thừa 103 tờ 45; thừa 13 tờ 47) | 21.632 | ||||||||||
| Đất ở | Từ đường Nguyễn Huệ (thửa 66 tờ 47) | Đến Quốc Lộ 1A (thửa 02 tờ 18) | 29.744 | ||||||||||
| 5 | Đất ở | Thôn Tiên Ninh | Từ Quốc lộ 1A (nhà bà cắt) (thửa 65 tờ 37) | Đến cuối thôn Suối Hàng (thửa 01 tờ 36) | 29.744 | ||||||||
| Đất ở | Từ Quốc lộ 1A (thửa 82 tờ 37) | Đến cuối thôn Suối Hàng (thửa 50 tờ 36) | 29.744 | ||||||||||
| Đất ở | Từ Quốc lộ 1A (thửa 91 tờ 37) | Đen cuối thôn Suối Hàng (thừa 89 tờ 36) | 29.744 | ||||||||||
| Đất ở | Tù đường Nguyễn Huệ (nhà ông Tuyến) (thừa 82 tờ 39) | Đốn Quốc Lộ 1A (thừa 359 tờ 12) | 4.056 | ||||||||||
| Đất ở | Từ đường bê tông Tiên Ninh (thửa 60 tờ 38) | Đến nhà ông Thanh (thừa 86 tờ 38) | 29.744 | ||||||||||
| Đất ở | Từ đường bê tông Tiên Ninh (nhà bà Đỉnh) (thửa 17 tờ 38) | Đến nhà bà Hòa (thửa 12. tờ 32) | 21.632 | ||||||||||
| Đất ở | Từ đường bê tông Tiên Ninh (nhà bà Đỉnh) (thửa 17 tờ 38) | Đến nhà ông Thom (thửa 104. tờ 32) | 21.632 | ||||||||||
| Đất ở | Từ đường bê tông Tiên Ninh (nhà ông Châu) (thừa 38 tờ 32) | Đen nhà ông Anh (thửa 35 tờ 32) | 21.632 | ||||||||||
| 6 | Đất ở | Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Hội Khánh. Hội Khánh Đông | 281.216 | ||||||||||
| 7 | Đất ở | Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã | 16.224 | ||||||||||
| Đất ở | Địa bàn Vạn Long (cũ) | ||||||||||||
| 8 | Đất ở | Thôn Long Hòa (Đội 1) | Đoạn từ nhà bà Võ Thị Ngọc Yến (thừa 23 tờ bản đồ sổ 33) | Đen nhà ông Ngôn. đến quốc lộ 1A | 21.632 | ||||||||
| Đất ở | Đoạn từ nhà bà Võ Thị Ngọc Ánh (thửa 64 tờ bản đồ số 33) | Đen nhà ông Nguyễn Hoài (thửa 27. tờ bản đồ số 32) | 21.632 | ||||||||||
| Đất ở | Đoạn từ đất bà Lê Thị Buồm (thửa 67 tờ bàn đồ số 33) | Đến nhà ông Trần Đồng (thửa 92 tờ bản đồ số 7) | 29.744 | ||||||||||
| 9 | Đất ở | Thôn Long Hòa (Các đội còn lại) | Đoạn từ Nhà ông Tuấn (thửa 16 tờ bản đồ số 18) | Đen nhà ông Lợi (thửa 31 tờ bản đồ số 16) | 29.744 | ||||||||
| Đất ở | Đoạn từ nhà ông Trần Văn Diệu (thửa 62 tờ bản đồ số 18) | Đen nhà ông cấn (thừa 229 tờ bàn đồ số 18) | 29.744 | ||||||||||
| Đất ở | Đoạn từ Trạm Y tế (thửa 7 tờ bàn đồ số 35) | Nhà ông Nguyễn Minh Sơn (thừa 6 tờ bàn đồ số 34) | 4.056 | ||||||||||
| Đất ở | Nhà ông Phạm Hùng (thừa 29 tờ bàn đồ số 34) | Nhà ông Nhành (thửa 45 tờ bản đồ số 34) | 29.744 | ||||||||||
| Đất ở | Nhà ông Lê Phi Hổ (thửa 20 tờ bản đồ số 34) | Nhà ông Giống (thửa 13 tờ bản đồ số 34) | 29.744 | ||||||||||
| Đất ở | Đoạn từ nhà ông Lê Văn Bình (thửa 123 tờ bản đồ số 18) | Đen nhà ông Trần Ngọc Hùng (thừa 151 tờ bàn đồ số 18) | 29.744 | ||||||||||
| Đất ở | Đoạn từ nhà ông Phan Đình Thuận (thửa 143 tờ bàn đồ số 18) ' | Đến nhà ông Phan Dưỡng (thừa 127 tờ bản đồ sổ 18) | 29.744 | ||||||||||
| Đất ở | Đoạn từ giáp đường cây đuối. nhà ông Hà Văn Học (thửa 40. tờ 18) | Đến đường bê tông nhà bà Nguyễn Thị Sương (thửa 01. tờ 18) | 29.744 | ||||||||||
| Đất ở | Các tuyến còn lại | 21.632 | |||||||||||
| 10 | Đất ở | Khu dân cư Long Hoa | từ nhà ông Lê Lợi | đếh nhà ông Phạm Giống | 29.744 | ||||||||
| 11 | Đất ở | Khu dân cư Nước Mặn | |||||||||||
| Đất ở | Từ lô số 1 | đến lõ số 10 | 21.632 | ||||||||||
| Đất ở | Từ lô số 17 | đến lô số 29 | 21.632 | ||||||||||
| 12 | Đất ở | Thôn Lộc Thọ | Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Điểm (thửa 72 tờ băn đồ số 20) | Đen Cầu tràng Ninh Thọ | 29.744 | ||||||||
| Đất ở | Đoạn từ trường Mầu giáo Lộc Thọ (thửa 75 tờ bản đồ số 20) | Đến nhà ông Trần Văn Hóa (thừa 7 tờ bản đồ số 20) | 29.744 | ||||||||||
| Đất ở | Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ (thửa 45. tờ 19) | Đến đường bê tông (thửa 180. tờ 20) | 21.632 | ||||||||||
| Đất ở | Các tuyến còn lại | 16.224 | |||||||||||
| 13 | Đất ở | Thôn Ninh Thọ | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Vang (thừa 10 tờ bàn đồ số 29) | Đến Đình Ninh Thọ (thửa 191 tờ bản đồ số 28) | 21.632 | ||||||||
| Đất ở | Giáp nhà bà Ngô Thi Khẹt (thửa 41 tờ bàn đồ số 29) | Đến Đình Ninh Thọ (thừa 191 tờ bản đồ số 28) | 21.632 | ||||||||||
| Đất ở | Đoạn từ nhà ông Phan Xá (giáp ranh xã Vạn Khánh) (thửa 4 tờ bàn đồ số 28) | Đến nhà bà Đoàn Thị Ninh (thừa 126 tờ bàn-đồ số 28) | 29.744 | ||||||||||
| Đất ở | Đoạn từ đất ông Nguyễn Khắc Trình (thửa 239 tờ bàn đồ số 25) | Đến Nhà ông Võ Chính (thừa 188 tờ bân dồ số 26) | 29.744 | ||||||||||
| 14 | Đất ở | Khu dân cư Ninh Thọ | Từ lô số 1 | Đến lô số 21 | 29.744 | ||||||||
| Đất ở | Từ lô số 50 | Đến lô số 68 | 29.744 | ||||||||||
| Đất ở | Từ lô số 69 | Đến lô số 91 | 29.744 | ||||||||||
| Đất ở | Từ lô số 40 | Đến lô số 49 | 29.744 | ||||||||||
| Đất ở | Các tuyến còn lại | 16.224 | |||||||||||
| 15 | Đất ở | Thôn Hài Triều | Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Nhơn (thừa 36 tờ bàn đồ số 22) | Đến nhà ông Lê Minh Quang (thửa 25 tờ bàn đồ số 23) | 21.632 | ||||||||
| Đất ở | Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Phẻ (thừa 25 tờ bàn đồ số 26) | Đen Cầu Hài Triều | 21.632 | ||||||||||
| Đất ở | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Chí Công (thửa 39 tờ bán đồ số 26) | Đen Nhà ông Diệp (thửa 20 tờ bản đồ số 30) | 21.632 | ||||||||||
| Đất ở | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Mười (thửa 185 tờ bản đồ số 27) | Đến nhà bà Ngô Thị Hạnh (thừa 296 tờ bản đồ số 27) | 21.632 | ||||||||||
| Đất ở | Đoạn từ nhà ông Phan Thanh Anh (thửa 170 tờ bản đồ số 27) | Đen nhà ông Bần (thửa 156). đến nhà ông Dũng (thửa 233). đến nhà ông Thi (thừa 214). tờ bàn đồ số 27 | 21.632 | ||||||||||
| Đất ở | Đoạn từ nhà ông Lê Văn Châu (giáp ranh xã Vạn Phước) (thừa 19 tờ bản đồ số 26) | Đến Đồn Biên Phòng 364 | 29.744 | ||||||||||
| Đất ở | Đoạn từ nhà ông Huỳnh Văn Tuyển (thừa 79 tờ bàn đồ số 9) | Đen nhà bà Nguyễn Thị Phấn (thừa 24 tờ bàn đồ số 23) | 29.744 | ||||||||||
| 16 | Đất ở | Các tuyến còn lại thuộc thôn Long Hòa (trừ Đội 1) | 21.632 | ||||||||||
| 17 | Đất ở | Các tuyến còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã | 16.224 | ||||||||||
| Đất ở | Địa bàn Vạn Phước (cũ) | ||||||||||||
| 18 | Đất ở | Thôn Tân Phước Bác | Đoạn từ nhà ông Bích | Đen nhà ông Bình (thôn Tân Phước Bắc) | 21.632 | ||||||||
| Đất ở | Đoạn từ nhà ông Lộc (thửa 836. tờ bản đồ 09) | Đen giáp đường Nguyễn Huệ (thửa 338. tờ bàn đồ 09) thôn Tân Phước Bắc | 21.632 | ||||||||||
| Đất ở | đoạn từ đất ông Lê Vãn Cảnh (thửa 121. tờ 34) | đến ngã ba đường Nguyễn Huệ (thửa 17. tờ31) | 16.224 | ||||||||||
| 19 | Đất ở | Thôn Tân Phước Nam | Đoạn từ nhà ông Khá (thửa 436. tờ bản đồ 08) | Đen nhà ông Định (thửa 302. tờ bàn đồ 12) thôn Tân Phước Nam | 21.632 | ||||||||
| Đất ở | Đoạn từ nhà ông Cư (thửa 319. tờ bản đồ 08) | Đen nhà ông Xuân (thừa 480. tò' băn đồ 08) thôn Tân Phước Nam | 21.632 | ||||||||||
| 20 | Đất ở | Thôn Tân Phước Tây | Đoạn từ chợ Tu Bông (Đưòng 2/9) | Đen Giáp Quốc Lộ 1A (thôn Tân Phước Tây) | 4.056 | ||||||||
| Đất ở | Đoạn từ UBND xã cũ | Đến giáp đưìmg sát (thôn Tân Phước Tây) | 4.056 | ||||||||||
| Đất ở | Đoạn từ nhà ông Tài | Đến cống Thổ Quang (thửa 704. tờ bản đồ 05) (thôn Tân Phước Tây) | 4.056 | ||||||||||
| Đất ở | Đoạn từ nhà ông Quang (thừa 176. tờ bàn đồ 12) | Đến nhà ông Chim (thửa 592. tờ bàn đồ 12) thôn Tân Phước Tây | 21.632 | ||||||||||
| Đất ở | Đoạn từ nhà ông An (thửa 224. tờ bản đồ 08) | Đến giáp đường 2/9 (thửa 206. tờ bản đồ 08) thôn Tàn Phước Tây | 21.632 | ||||||||||
| Đất ở | Đoạn từ Trường Vạn Phước 1 (thửa 86. tờ 32) | đến đường 2/9 (thửa 12. tờ 33) | 21.632 | ||||||||||
| Đất ở | Đoạn từ Chùa Phước Huệ (thừa 52. tờ 32) | đến đất bà Nuôi (thừa 19. tờ 32) | 21.632 | ||||||||||
| 21 | Đất ở | Thôn Tân Phước Trung | Đoạn từ nhà ông Liêm | Đến giáp đường sắt (thôn Tân Phước Trung) | 4.056 | ||||||||
| Đất ở | Đoạn từ đường 2/9 (thừa 521. tờ bản đồ 09) | Đến nhà ông Quý (thừa 443. tờ bàn đồ 09) thôn Tân Phước Trung | 21.632 | ||||||||||
| Đất ở | Đoạn từ nhà ông Sửu (thửa 80. tờ bàn đồ 12) | Đến nhà ông Bộ (thừa 156. tờ bàn đồ 12) thôn Tân Phước Trung | 21.632 | ||||||||||
| Đất ở | đoạn từ đất ông Trần Sung (thửa 305. tờ 30) | đến đất ông Kích (thửa 306. tờ 30) | 29.744 | ||||||||||
| Đất ở | Đoạn từ đường 2/9 (thừa 521. tờ bản đồ 09) | Đến nhà ông Thường (thừa 443. tờ bản đồ 09) | 29.744 | ||||||||||
| 22 | Đất ở | Đường Liên xã | Đoạn từ phòng khám Tu Bông | Đen cống Hãi Triều (thôn Tân Phước Nam) | 4.056 | ||||||||
| 23 | Đất ở | Đường liên thôn | Đoạn từ nhà ông Liêm | Đen cầu Tân Phước Đông (thôn Tân Phước Bắc) | 4.056 | ||||||||
| 24 | Đất ở | Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Tân Phước Nam. Tân Phước Tây | 21.632 | ||||||||||
| 25 | Đất ở | Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã | 16.224 | ||||||||||
| Đất ở | CÁC KHƯ QƯY HOẠCH DÂN cư | ||||||||||||
| 26 | Đất ở | Khu dân cư thôn Tân Phước Bắc (Địa bàn Vạn Phước (cũ)) | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH 13m | Từ lô 15 | Đến lô 23 | 43.095 | |||||||||
| Đất ở | Đường QH 13m | Từ lô 57 | Đến lô 61 | 43.095 | |||||||||
| Đất ở | Đường QH 1 Om | Từ lô 48 | Đến lô 76 | 43.095 | |||||||||
| Đất ở | Đường QH 13m | Các đường còn lại trong khu dân | cư | 314.925 | |||||||||
| 27 | Đất ở | Khu dân cư Tân Phước Tây (Địa bàn Vạn Phước (cũ)) | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH 9m | Từ lô 01 | Đến lô 36 | 43.095 | |||||||||
| Đất ở | Đường QH 9m | Từ lô 04 | Đến lô 19 | 43.095 | |||||||||
| Đất ở | Đường QH 9m | Từ lô 09 | Đến lô 18 | 43.095 | |||||||||
| 28 | Đất ở | Khu dân cư nhà văn hóa cư Tân Phước Tây (Địa bàn Vạn Phước (cũ)) | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH 9m | Từ lô 07 | Đến lô 19 | 43.095 | |||||||||
| 29 | Đất ở | Khu dân cư Cây Xoài 2 (Địa bàn Vạn Khánh (cũ)) | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH 5m | Từ lô 01 | Đến lô 36 | 3.315 | |||||||||
| 30 | Đất ở | Khu dân cư Gò Dồn 2 (xã Vạn Khánh (cũ)) | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH 5m | Từ lô 02 | Đến lô 24 | 3.315 | |||||||||
| 31 | Đất ở | Khu dân cư Chợ Vạn Khánh (Địa bàn Vạn Khánh (cũ)) | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH 7m | Từ lô 01 | Đến lô 27 | 3.315 | |||||||||
| Đất ở | Đường QH 7m | Từ lô 33 | Đến lô 48 | 3.315 | |||||||||
| Đất ở | Đường QH 7m | Từ lô 45 | Đến lô 49 | 3.315 | |||||||||
| Đất ở | Đường QH 1 Om | Từ lô 28 | Đến lô 32 | 38.675 | |||||||||
| Đất ở | Đường QH lOm | Từ lô 38 | Đến lô 42 | 38.675 | |||||||||
| 32 | Đất ở | Khu dân cư Hội Khánh (Địa bàn Vạn Khánh (cũ)) | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH 5m | Từ lò 11 | Đến lô 15 | 3.315 | |||||||||
| Đất ở | Đường QH 8m | Từ lô 01 | Đến lô 10 | 36.465 | |||||||||
| 33 | Đất ở | Khu dân cư Hội Khánh Đông (Địa bàn Vạn Khánh (cũ)) | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH 5m | Từ lô 13 | Đến lô 33 | 3.315 | |||||||||
| Đất ở | Đường QH 5m | Từ lô 42 | Đến lô 47 | 3.315 | |||||||||
| Đất ở | Đường QH 13m | Từ lô 68 | Đến lô 78 | 5.525 | |||||||||
| Đất ở | Đường QH 13m | Từ lô 96 | Đến lô 104 | 5.525 | |||||||||
| 34 | Đất ở | Khu dân CU’ Diêm Điền (Địa bàn Vạn Khánh (cũ)) | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH 5m | Từ lô 42 | Đến lô 56 | 3.315 | |||||||||
| 35 | Đất ở | Khu tái định cư đường 2/9 (Địa bàn Vạn Phước (cũ)) | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH 16m | 1.876.875 | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH 14m | 1.820.000 | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH 12m | 1.228.500 | |||||||||||
| 36 | Đất ở | Khu tái định cư Vạn Thắng | |||||||||||
| Đất ở | Đường Nguyễn Huệ (QH 26m) | 3.500.000 | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH 50m | 4.000.000 | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH 44m | 4.000.000 | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH 36m | 3.000.000 | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH 30m | 2.750.000 | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH 29m | 2.750.000 | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH 26m | 2.625.000 | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH 20m | 2.500.000 | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH 16m | 1.400.000 | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH 13m | 1.260.000 | |||||||||||
| Đất ở | ĐÁT Ỏ VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | ||||||||||||
| 37 | Đất ở | Đường Nguyễn Huệ | |||||||||||
| Đất ở | Từ cầu Sông Gốc (xã Vạn Thắng (cữ)) | Ngã 3 Ninh Lâm (xã Vạn Khánh (cũ)). | 900 | 450 | 270 | ||||||||
| Đất ở | Từ ngã 3 Ninh Lâm | Cầu Ngòi Ngàn (xã Vạn Khánh (cữ)) | 900 | 450 | 270 | ||||||||
| Đất ở | Từ cầu Ngòi Ngàn | Ngã 3 chợ Vạn Khánh (xã Vạn Khánh (cũ)) : | |||||||||||
| Đất ở | + Đoạn từ cầu Ngòi Ngàn | Cống trường THPT Tô Văn ơn | 1.260.000 | 630 | 378 | ||||||||
| Đất ở | + Đoạn từ cống trường THPT Tô Văn ơn | Ngã 3 chợ Vạn Khánh | 1.620.000 | 810 | 486 | ||||||||
| Đất ở | Từ ngã 3 chợ Vạn Khánh | Ngã tư Tu Bông (xã Vạn Long và Vạn Khánh (cũ)) | 2.520.000 | 1.260.000 | 756 | ||||||||
| Đất ở | Địa bàn Vạn Hưng (cũ) | ||||||||||||
| 1 | Đất ở | Thôn Xuân Đông | Từ Quốc Lộ 1A | Đến Ngã rẽ ra vào Trung Tâm Nghiên cứu thủy sàn 3 | 29.744 | ||||||||
| Đất ở | Từ Quốc Lộ 1A | Đen giáp Biển | 29.744 | ||||||||||
| Đất ở | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Ngọc Chức | Đen nhà ông Lè Đinh Lợi | 29.744 | ||||||||||
| Đất ở | Từ Quốc Lộ 1A | Đến chợ Xuân Đông | 29.744 | ||||||||||
| Đất ở | Giáp đường xuống Trung tâm Thủy sản 3 (thửa 1085. tờ bản đồ 32) | Mương NIA nam (thửa 551. tờ bàn đồ 32) | 21.632 | ||||||||||
| Đất ở | Đường từ nhà ông Trần Văn Nam (thửa 75 tờ 69) | đến đường số 2 | 21.632 | ||||||||||
| Đất ở | Trường tiểu học Vạn Hưng 3 (thừa 61. tờ 65) | Giáp chợ Xuân Đông (thừa 87. tờ 71) | 21.632 | ||||||||||
| Đất ở | Quốc lộ 1A (thửa 13. tờ 65) | Nhà bà Nguyễn Thị Tám (thửa 80. tờ 66) | 21.632 | ||||||||||
| Đất ở | Quốc lộ 1A (thửa 120. tờ 69) | Nhà ông Châu Văn Vũ (thửa 242. tờ 71) | 281.216 | ||||||||||
| Đất ở | Nhà bà Nguyễn Thị Lan (thửa 145. tờ 66) | Nhà ông Lê Quang Hảo (thửa 19. tờ 66) | 281.216 | ||||||||||
| 2 | Đất ở | Thôn Xuân Tây | Từ Quốc Lộ 1A | Đen Đập dâng thôn Xuân Tây | 29.744 | ||||||||
| Đất ở | Từ Quốc Lộ 1A | Đến mương NIA Bắc (đường 327 thôn Xuân Tây) | 29.744 | ||||||||||
| Đất ở | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Tấn Hùng | Đến nhà ông Lương Đình Quãng (thửa 710. tờ bản đồ 23) | 29.744 | ||||||||||
| Đất ở | Đoạn từ Trường Mau giáo thôn Xuân Tây | Đến Đập dâng thôn Xuân Tây | 29.744 | ||||||||||
| Đất ở | Đoạn từ nhà ông Lương Đình Trinh (thửa 574. tờ bản đồ 25) | Đến giáp nhà ông Nguyễn Trọng Thuận (thừa 435 tờ 20) | 21.632 | ||||||||||
| Đất ở | Đoạn từ đất ông Đặng Ngọc Vinh (thửa 107. tờ bản đồ 23) | Đến mương NIA Bắc (thửa 198. tờ bản đồ 23) | 21.632 | ||||||||||
| Đất ở | Đoạn từ nhà ông Đoàn Văn Thanh | Đến nhà ông Lê Sĩ Thở | 16.224 | ||||||||||
| Đất ở | giáp đường 327 (thửa 842. tờ bàn đồ 25) | Mương NIA bắc | 29.744 | ||||||||||
| Đất ở | Đường từ nhà ông Lê Mậu (thửa 5 1. tờ bàn đồ số 71) | Đen giáp nhà bà Mai Thị Liên (thừa 186. tờ bản đồ số 34) | 21.632 | ||||||||||
| Đất ở | Đường từ nhà ông Lương Đình Trinh (thửa 574 tờ 25) | đến giáp nhà ông Nguyễn Trọng Thuận (thửa 435 tờ 20) | 21.632 | ||||||||||
| Đất ở | Nhà ông Vũ Duy Hiền (thừa 75.tờ 71) | Đất ông Nguyễn Chính Thành (thừa 195. tờ 34) | 281.216 | ||||||||||
| Đất ở | Phòng học mẫu giáo Xuân Tây (thửa 627. tờ 24) | Nhà bà Nguyễn Thị Thúy (thửa 98. tờ 57) | 21.632 | ||||||||||
| 3 | Đất ở | Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) | Đường từ cổng Xuân Vinh | Đen giáp Biển | 4.056 | ||||||||
| Đất ở | Từ Quốc Lộ 1A (Nhà ông Sừ Văn Lành) | Đến giáp Biên (nhà ông Lê Bá Phước) | 4.056 | ||||||||||
| Đất ở | Từ Quốc Lộ 1A (Nhà ông Phạm Tín) | Đến giáp Biến (nhà ông Phan Trừ) | 4.056 | ||||||||||
| Đất ở | Từ Quốc Lộ 1A (Nhà ông Trương Thôn) | Đến giáp Biển (nhà ông Nguyễn Ngọc Tấn) | 4.056 | ||||||||||
| Đất ở | Từ Quốc Lộ 1A | Đến lâm trường thôn Xuân Vinh | 4.056 | ||||||||||
| Đất ở | Đoạn từ nhà ông Trần Xuân Long | Đến giáp chợ Xuân Vinh | 4.056 | ||||||||||
| Đất ở | Đoạn từ nhà ông Đoàn Văn Hùng (thửa 118. tờ bản đồ 61 VLAP) | Đen giáp Trường Tiểu học Vạn Hưng 2 | 4.056 | ||||||||||
| Đất ở | Nhà ông Phạm Sáng (thửa 200. tờ 58) | Giáp biển (thửa 261. tờ 58) | 29.744 | ||||||||||
| Đất ở | Chợ Xuân Vinh (thừa 139. tờ 58) | Giáp đất bà Võ Thị Sửu (thừa 156. tờ 21) | 29.744 | ||||||||||
| Đất ở | Đường dọc biến Xuân Vinh (thừa 359. tờ 61) | Thôn Hà Già (thửa 162. tờ 56) | 29.744 | ||||||||||
| 4 | Đất ở | Đường Liên thôn | Đoạn từ nhà bà Phan Ngọc Vũ Anh (thửa 643; tờ bàn đồ 19) | Đến giáp đường xuống đồn Biên phòng Vạn Hưng (thừa 147; tờ bàn đồ 16) | 4.056 | ||||||||
| Đất ở | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Xinh (thừa 304; tờ bản đồ 19) | Đen giáp nhà ông Nguyễn Văn Chín (thửa 167; Tờ bản đồ 16) | 4.056 | ||||||||||
| 5 | Đất ở | Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) | Đường từ cổng Xuân Hà | Đen giáp Biến | 4.056 | ||||||||
| Đất ở | Từ Quốc Lộ 1A (nhà ông Trần Ngọc Cành) | Đến giáp Biển (nhà ông Mai Văn Trung) | 4.056 | ||||||||||
| Đất ở | Từ Quốc Lộ 1A (nhà bà Hoàng Thị Tứ) | Đến giáp Biển (nhà bà Võ Thị Thì) | 4.056 | ||||||||||
| Đất ở | Đường từ cổng Hà Giả | Đến Biển | 4.056 | ||||||||||
| Đất ở | Từ Quốc Lộ 1A (nhà óng Phan Vãn Hiếu) | Đến giáp Biến (nhà ông Trần Văn Tùng) | 29.744 | ||||||||||
| Đất ở | Từ Quốc Lộ 1A (nhà ông Đặng Văn Hoà) | Đen giáp Biến (nhà ông Nguyễn Tấn Hòa) | 29.744 | ||||||||||
| Đất ở | Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Yến (thửa 78. tờ bản đồ 19) | Đến nhà ông Đỗ Thành Sơn (thừa 78. tờ bản đồ 19) | 4.056 | ||||||||||
| Đất ở | từ Trường Tiểu học Vạn Hưng 2 | Đến đồn Biên Phòng Vạn Hưng | 4.056 | ||||||||||
| Đất ở | Đường liên xã Vạn Hưng -Xuân Sơn | 4.056 | |||||||||||
| Đất ở | Khu dân cư Bắc Trạm Y tế | 29.744 | |||||||||||
| 6 | Đất ở | Thôn Xuân Tự 2 | Đường từ Quốc Lộ 1A | Đen giáp Biến (đường Đồn biên phòng Vạn Hưng) | 4.056 | ||||||||
| Đất ở | Đường từ Quốc Lộ 1A | Đen giáp Biển (đường xuống tịnh xá Ngọc Xuân) | 4.056 | ||||||||||
| Đất ở | Đường từ cổng Xuân Tự 2 | Đen giáp Biển | 4.056 | ||||||||||
| Đất ở | Đường ngang nhà thờ Vạn Xuân | 4.056 | |||||||||||
| Đất ở | Từ nhà ông Huỳnh Châu | Đến trường THCS Lý Thường Kiệt | 4.056 | ||||||||||
| Đất ở | Giáp đường xuống đồn biên phòng Vạn Hưng (thừa 137. tờ bàn đồ 16) | Nhà ông Nguyễn Văn Tâm (thửa 56. tờ bàn đồ 16) | 29.744 | ||||||||||
| Đất ở | Đường từ nhà ông Phạm Duy Hưng (thửa 130. tờ bàn đồ số 47) | Đến cuối đất ông Trương Thái Thọ (thửa 39 tờ bản đồ số 51 ) | 29.744 | ||||||||||
| Đất ở | Nhà trẻ Xuân Nhi (thửa 193. tờ 47) | Nhà bà Nguyễn Thị Tuyết (thửa 275. tờ 48) | 29.744 | ||||||||||
| Đất ở | Nhà ông Nguyễn Đính (thừa 540. tờ 48) | Giáp biển (thửa 298. tờ 48) | 29.744 | ||||||||||
| Đất ở | Nhà ông Trần Văn Sĩ (thửa 259. tờ 48) | Giáp Đình (thừa 571. tờ 48) | 29.744 | ||||||||||
| Đất ở | Nhà ông Hồ Trung (thừa 02. tờ 56) | Nhà ông Nguyễn Thạnh (thửa 85. tờ 56) | 29.744 | ||||||||||
| 7 | Đất ở | Thôn Xuân Tự 1 | Đoạn từ nhà ông Trần Tám | Giáp đường liên xã Vạn Hưng - Vạn Lương (cũ) | 4.056 | ||||||||
| Đất ở | Đường ngang Ruộng Bầu | Đến giáp Biển (nhà ông Nguyễn Niên) | 29.744 | ||||||||||
| Đất ở | Đoạn từ nhà ông Lê Ngọc Linh (thửa: 131; tờ bản đồ 07) | Đến nhà bà Lê Thị Ánh (thửa 125. tờ bàn đồ 07) | 29.744 | ||||||||||
| Đất ở | Chợ Xuân Tự | Nhà ông Nguyễn Xuân Hoàng (thửa 34. tờ bàn đồ 14) | 4.056 | ||||||||||
| Đất ở | Đoạn từ nhà ông Ngô Mười (thửa 78. tờ bản đồ 45. VLAP) | cuối nhà õng Huỳnh Hữu Chấp (thửa 48. tờ bàn dồ 46. VLAP) | 29.744 | ||||||||||
| Đất ở | Đường từ nhà ông Hồ Đăng Khoa thôn Xuân Tự 1 (thửa 145. tờ băn đồ số 48) | Đến cuối nhà bà Phạm Thị Hiệp thôn Xuân Tự 2 (thửa 88. tờ bản đồ số 52) | 29.744 | ||||||||||
| Đất ở | Đường từ nhà ông Nguyễn Duy Hài (thửa 55 tờ bàn đồ 48) | đến cuối nhà ông Phùng Thanh Long (thửa 58 tờ 48) | 29.744 | ||||||||||
| Đất ở | Đường từ nhà ông Nguyễn Hiệp (thùa 239 tờ bản đồ 49) | đến hết đất của ông Phương Thục (thửa 43. tờ bản đồ 50) | 29.744 | ||||||||||
| Đất ở | Đường từ nhà ông Nguyễn Tấn Thào (thửa 180. tờ bản đồ 48) | đến hết nhà cùa ông Hồ Đăng Khoa (thửa 145. tờ bàn đồ 48) | 29.744 | ||||||||||
| Đất ở | Nhà ông Tô Văn Phối (thừa 114. tờ 49) | Nhà bà Nguyền Thị Thao (thửa 33. tờ 50) | 21.632 | ||||||||||
| Đất ở | Nhà ông Nguyễn Hồ Chương (thửa 281. tờ 49) | Nhà ông Trần Đức Năm (thửa 18. tờ 49) | 21.632 | ||||||||||
| Đất ở | Nhà ông Nguyễn Hiến (thửa 63.tờ 45) | Nhà ông Lè Văn Mai (thừa 41. tờ 46) | 21.632 | ||||||||||
| Đất ở | Nhà ông Võ Đình Thụy (thửa 52. tờ 48) | Chợ Xuân Tự (thừa 111. tờ 47) | 29.744 | ||||||||||
| Đất ở | Nhà ông Nguyễn Đình Minh (thừa 82. tờ 49) | Nhà ông Nguyễn Văn Lộc (thửa 32. tờ 50) | 21.632 | ||||||||||
| Đất ở | Nhà ông nguyễn Thu (thửa 85. tờ 49) | Nhà ông Trần Văn Thảo (thửa 67. tờ 49) | 21.632 | ||||||||||
| Đất ở | Quốc lộ 1A (thửa 86. tờ 44) | Giáp đường sắt (đường đi Tịnh xá Ngọc Phổ. thửa 65. tờ 44) | 21.632 | ||||||||||
| Đất ở | Quốc lộ 1A (cây xăng Phú Khánh. thửa 31. tờ 47) | Giáp đường sắt (thửa 12. tờ 47) | 21.632 | ||||||||||
| Đất ở | Nhà ông Vãn Ngọc Chương (thửa 30. tờ 50) | Nhà ông Võ Kim Cương (thửa 108. tờ 46) | 21.632 | ||||||||||
| 8 | Đất ở | Các đoạn đường còn lại thuộc thôn Xuân Đông. Xuân Tày | 16.224 | ||||||||||
| 9 | Đất ở | Các đoạn đường còn lại thuộc thôn Xuân Vinh. Hà Già. Xuân Tự 1. Xuân Tự 2 | 21.632 | ||||||||||
| Đất ở | Địa bàn Xuân Sơn (cũ) | ||||||||||||
| 10 | Đất ở | Đường Liên Thôn | Đường tinh lộ 7 giáp ranh Vạn Hưng (cũ) | Đen công ty TNHH Hoàng Mai | 109.395 | ||||||||
| 11 | Đất ở | Thôn Xuân Trang | Đường vào trạm y tế từ UBND xã Xuân Sơn (cũ) | Đen giáp đường lâm nghiệp | 85.085 | ||||||||
| Đất ở | Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Vệ giáp Tình lộ (thửa 84. tờ 27) | đến nhà ông Lương Đình Tú (thừa 745. tờ 8) | 85.085 | ||||||||||
| Đất ở | Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Xuân Trang | 7.293 | |||||||||||
| 12 | Đất ở | Đường Liên Thôn | Đường 2 tháng 9 từ đường tình lộ 7 cổng làng vãn hóa Xuân Cam | 85.085 | |||||||||
| 13 | Đất ở | Đường Liên Thôn | Từ nhà ông Võ Tấn Hồng | Đen ngã tư Xuân Thọ | 85.085 | ||||||||
| Đất ở | Thôn Xuân Ninh | Tuyến đường xóm Cây Keo (thửa 33. tờ 37) giáp Tỉnh lộ | đến hết đất cùa ông Lương Văn Lâm (thửa 01. tờ 32) | 85.085 | |||||||||
| Đất ở | Tuyến đường Tịnh xã Ngọc Tháp (thửa 15. tờ 35) giáp Tình Lộ | đến giáp đường lâm nghiệp (thửa 202. tờ 16) | 85.085 | ||||||||||
| 14 | Đất ở | Thôn Xuân Thọ | Từ ngã tư Xuân Thọ | Đen nhà ông Lương Ngọc Lới | 7.293 | ||||||||
| Đất ở | Đường thanh niên | 7.293 | |||||||||||
| Đất ở | Điểm dân cư thôn Xuân Thọ | Giáp đường bê tông | Đen giáp đường bê tông kéo dài hết thửa (32. tờ 21 ) | 60.775 | |||||||||
| 15 | Đất ở | Thôn Xuân Cam | Giáp ranh Vạn Lương (cũ) | Đen cổng làng văn hóa Xuân Cam | 85.085 | ||||||||
| Đất ở | Tuyến đường từ cống làng văn hóa thôn Xuân Cam | đến nhà bà Nguyễn Thị Vĩnh (thửa 12. tờ 8) | 60.775 | ||||||||||
| 16 | Đất ở | Các tuyển đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã | 60.775 | ||||||||||
| Đất ở | CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN cu | ||||||||||||
| 17 | Đất ở | Khu dân cư Hà Già (địa bàn Vạn Hưng (cũ)) | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH 8m | 43.095 | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH 5m | 314.925 | |||||||||||
| 18 | Đất ở | Khu tái định cư Xuân Đông | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH lộ giới 12m | 315 | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH lộ giới 12m trờ xuống | 29.744 | |||||||||||
| Đất ở | ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | ||||||||||||
| 18 | Đất ở | Đường Quốc lộ 1A | |||||||||||
| Đất ở | Từ giáp thị xã Ninh Hòa (cũ) | Cầu Xuân Tự | 630 | 315 | 189 | ||||||||
| Đất ở | Từ Cầu Xuân Tự | Chân Dốc Thị phía Nam | 900 | 450 | 270 | ||||||||
| 19 | Đất ở | Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Hưng (cũ) | |||||||||||
| Đất ở | TừQL 1A | Cống gần chợ Xuân Tự | 900 | 450 | 270 | ||||||||
| Đất ở | Từ cống gần chợ Xuân Tự | Ngã tư nhà dù (địa bàn Vạn Hưng (cũ)) | 810 | 405 | 243 | ||||||||
| Đất ở | Từ ngã tư nhà dù | QL1 A (UBND xã Vạn Hưng cũ) | 810 | 405 | 243 | ||||||||
| Đất ở | Từ ngã tư nhà dù | Ngã 3 K 18 (địa bàn Vạn Hưng (cũ)) | 630 | 315 | 189 | ||||||||
| Đất ở | TừQL 1A | Xóm Gò Cát (địa bàn Vạn Hưng (cũ)) | 630 | 315 | 189 | ||||||||
| Đất ở | Địa bàn Vạn Bình (cũ) | ||||||||||||
| 1 | Đất ở | Đường Liên thôn xóm Gốm -xóm Cát | Từ quốc lộ 1A (thửa 26 tờ 37) | Thửa 08 tờ 34 | 4.992 | ||||||||
| 2 | Đất ở | Thôn Bình Trung 1 | Đường Bình Trung dưới (thửa 154 tơ 28) | Đến cuối đường (thừa 19 tờ 32) | 4.992 | ||||||||
| Đất ở | Đường Bình Trung trên (thừa 135 tờ 28) | Đến cuối đường (thửa 01 tờ 28) | 4.992 | ||||||||||
| Đất ở | Đường Hòn Chùa từ QL1A (thửa 09 tờ 29) | Đến Cầu cây Ké (thửa 208 tờ 08) | 4.992 | ||||||||||
| Đất ở | Từ Quốc lộ 1A (thừa 43 tờ 29) | Đen cuối đường (thửa 34 tờ 29) | 4.992 | ||||||||||
| Đất ở | Từ thửa 242. tờ 13 | Đến thừa 659. tờ 13 | 36.608 | ||||||||||
| 3 | Đất ở | Thôn Bình Trung 2 | Từ Trường Mầu giáo (thửa 243 tờ 37) | Đến nhà ông Đoàn (thửa 245 tờ 32) | 36.608 | ||||||||
| Đất ở | Từ nhà ông Thành | Đen nhà bà Ái | 36.608 | ||||||||||
| Đất ở | Từ nhà ông Tường | Đen nhà ông Thành | 36.608 | ||||||||||
| Đất ở | Từ nhà ông Phước | Đến đường Nguyễn Huệ | 36.608 | ||||||||||
| Đất ở | Từ thửa 40. tờ 37 | Đến thửa 148. tờ 33 | 36.608 | ||||||||||
| 4 | Đất ở | Thôn Trung Dõng 2 | Đường Rọc Chuối từ đường liên xã (thừa 289 tờ 41) | Giáp đường ngã ba xóm Cát (thửa 80 tờ 37) | 4.992 | ||||||||
| Đất ở | Đường từ nhà bà Lan (thừa 317 tờ 41) | Đến giáp nhà ông Trần Văn Xý (thửa 02 tờ 42) | 4.992 | ||||||||||
| Đất ở | Từ đường sắt (thừa 138 tờ 41) | Đường Rọc Chuối (thừa 96 tờ 41) | 36.608 | ||||||||||
| 5 | Đất ở | Thôn Trung Dõng 1 | Đường xóm đình từ đường liên xã (thửa 80 tờ 36) | Nhà ông Sơn (thừa 32 tờ 36) | 4.992 | ||||||||
| Đất ở | Từ đường Bà Dài (thừa 190 tờ 36) | Đến nhà ông Rạt (thừa 77 tờ 40) | 4.992 | ||||||||||
| Đất ở | Đường từ nhà ông Tưcmg (thừa 138 tơ 36) | Nhà ông Tần (thửa 139 tờ 40) | 4.992 | ||||||||||
| Đất ở | Đường Chà Là từ đường liên xã (thửa 172 tờ 41) | Đến nhà ông Huỳnh Thanh (thửa 61 tò-43) | 4.992 | ||||||||||
| Đất ở | Từ thửa 237. tờ 40 | Đến thừa 63. tờ 43 | 36.608 | ||||||||||
| 6 | Đất ở | Đường liên thôn Trung Dõng 1-Trung Dõng 3 | Từ đường liên xã (thửa 14 tờ 36) | đến nhà bà Phẩm (thửa 172 tờ 32) | 4.992 | ||||||||
| 7 | Đất ở | Thôn Trung Dõng 3 | Đường cây Xoài từ Quốc lộ 1A (thừa 17 tờ 31) | Giáp đường Trung Dõng 3 - Tứ Chánh (thửa 04 tờ 27) | 4.992 | ||||||||
| 8 | Đất ở | Thôn Tứ Chánh | Đường Chữ thập đỏ Tứ Chánh từ QL1A (thửa 102 tờ 31) | Giáp đường nhựa (thừa 82 tờ 26) | 4.992 | ||||||||
| Đất ở | Đường núi beo (thửa 801 tờ 16) | Đến núi Một (thửa 547 tờ 16) | 4.992 | ||||||||||
| Đất ở | Từ thừa 90. tờ 27 | Đến thửa 16. tờ 26 | 36.608 | ||||||||||
| Đất ở | Đường vòng núi Một (thừa 554 tờ 16) | thửa 523 tờ 16 | 36.608 | ||||||||||
| Đất ở | Từ thửa 671. từ 11 | Đến thửa 557. tờ 07 | 36.608 | ||||||||||
| 9 | Đất ở | Đường Liên Thôn | Đường Bình Lộc từ Quốc lộ 1A (thửa 125 tờ 30) | Đến Cầu Bình Lộc 2 (thừa 760 tờ 11) | 36.608 | ||||||||
| 10 | Đất ở | Đường Liên Thôn | Đường liên cơ sở từ càu Cây Ké (thửa 208 tờ 8) | Cầu Bình Lộc 2 (thửa 760 tờ 11 ) | 36.608 | ||||||||
| Đất ở | Đường Tứ Chánh (thừa 04 tờ 27) | Trung Dõng 3 (thừa 88 tờ 27) | 36.608 | ||||||||||
| 11 | Đất ở | Thôn Bình Lộc 2 | Đường từ nhà ông Quý (thửa 40 tờ 23) | Đến nhà ông Thạnh (thửa 31 tờ 22) | 36.608 | ||||||||
| Đất ở | Từ nhà bà Đài | Đen nhà ông Dũng | 36.608 | ||||||||||
| Đất ở | Từ thửa 34. từ 24 | Đến thửa 135. tờ 25 | 36.608 | ||||||||||
| Đất ở | Từ thửa 42. từ 23 | Đến thửa 07. tờ 22 | 36.608 | ||||||||||
| 12 | Đất ở | Các tuyến đường trong khu dân cư Ruộng Thùng | 4.992 | ||||||||||
| 13 | Đất ở | Các tuyến đường trong khu dân cư Cây Ké Dưới | 4.992 | ||||||||||
| 14 | Đất ở | Các đường hẻm ngõ cụt còn lại thuộc các thôn Bình Trung 1. Trung Dõng 1. 2. 3 | 26.624 | ||||||||||
| 15 | Đất ở | Các đường hẻm ngõ cụt còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã | 19.968 | ||||||||||
| Đất ở | Địa bàn Vạn Thắng | ||||||||||||
| 16 | Đất ở | Thôn Tân Dân 1 | Đường số 6 (Đoạn từ Đình dốc Ké) | Đến Nhà làng | 2.912 | ||||||||
| Đất ở | Đoạn từ nhà ông Duyệt (thửa 112 tờ 35) | Giáp đường số 6 | 4.004 | ||||||||||
| Đất ở | Nguyễn Huệ | Nhà ông Duyệt | 4.004 | ||||||||||
| 17 | Đất ở | Thôn Tân Dân 2 | Đường từ Quốc lộ 1A (Đoạn từ lò gạch Quyết Thắng) | Hết trạm y tế Tân Dân | 4.004 | ||||||||
| Đất ở | Đoạn từ trạm Y tế Tân Dân | Nhà ông Duyệt và đường Nguyễn Huệ | 4.004 | ||||||||||
| Đất ở | Đoạn từ nhà ông Duyệt | Nhà ông Võ Văn Đứng | 2.912 | ||||||||||
| Đất ở | Đoạn từ đường Nguyễn Huệ | Nhà ông Ninh (thửa 149 tờ 35) | 4.004 | ||||||||||
| 18 | Đất ở | Thôn Suối Luồng | Đường Suối Luồng (Đoạn từ Quốc lộ 1A) | Đến Trường học (thửa 32 tờ 9) | 4.004 | ||||||||
| Đất ở | Bờ tràn Suối Luồng | Bờ đập hồ Suối Luồng (thừa 36 tờ 5) | 2.912 | ||||||||||
| Đất ở | Nhà ông Nguyễn Quốc Hùng | Bờ đập hồ Suối Luồng (thửa 11 tờ 3) | 2.912 | ||||||||||
| Đất ở | Đường từ cầu Ván | Nhà ông Nguyễn Quốc Hùng (thửa 247 tờ 4) | 2.912 | ||||||||||
| 19 | Đất ở | Thôn Quãng Hội 1 | Đường Xóm Than (Đoạn từ Nguyễn Huệ) | Giáp Đường liên xã (thửa 292 tờ 44) | 546 | ||||||||
| Đất ở | Nhà ông Phạm Hồng Tuấn (thừa 55 tờ 50) | Nhà ông Mai Văn Thọ (thừa 132 tờ 44) | 4.004 | ||||||||||
| Đất ở | Đường Xóm Than | Nhà ông Phạm Hồng Hiếu (thừa 112 tờ 50) | 4.004 | ||||||||||
| Đất ở | Từ ngã ba đường xóm Than (nhà ông Kim) (thửa 170 tờ 50) | Giáp đường liên xà (nhà ông Chiến) (thừa 91 tờ 50) | 4.004 | ||||||||||
| Đất ở | Đường ngã ba nhà ông Thân giáp đường Nguyễn Huệ (thừa 547 tờ 50) | Đen ngã ba nhà ông Nguyễn Bình Sinh (thửa 739 tờ 50) | 546 | ||||||||||
| Đất ở | Đường QH khu dân cư ruộng Bà Thu. giáp đường liên xã (nhà ông Lê Văn Châu) (thửa . 278 tờ 50) | Đen cuối đường QH (nhà ông Bách) (thừa 555 tò' 50) | 546 | ||||||||||
| Đất ở | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Bình Sinh | Mã Quang Điền (thửa 351 tờ 50) | 546 | ||||||||||
| Đất ở | Đường nội bộ Khu dân cư ruộng Bà Thu | 546 | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH khu DC ruộng Bà Mênh (giáp đường liên xã vào KDC) | 546 | |||||||||||
| Đất ở | Từ nhà ông Trà (thửa 345 tờ 50) | Đến nhà ông Mai Hùng Tài (thừa 59 tờ 49) | 4.004 | ||||||||||
| Đất ở | Từ nhà ông Lê Chí Tâm (thửa 273 tờ 49) | Đến nhà ông Bùi Xuân Huệ (thửa 112 tờ 49) | 4.004 | ||||||||||
| Đất ở | Ngã ba nhà ông Ngọc (thửa 174 tờ 50) | Đến nhà ông Huệ (thửa 112 tờ 49) | 4.004 | ||||||||||
| 20 | Đất ở | Thôn Quảng Hội 2 | Đường Bê tông Quảng hội từ Nguyễn Huệ (thửa 505 tờ 50) | Cầu Mỹ Quảng (thửa 215 tờ 57) | 546 | ||||||||
| Đất ở | Đường bến cá từ đường Phú Hội (thửa 277 tờ 51) | Bến cá (thửa 135 tờ 58) | 546 | ||||||||||
| Đất ở | Nhà ông Nguyễn Hè (thừa 641 tờ 50) | Nhà Hồ Non (thửa 523 tờ 50) | 546 | ||||||||||
| Đất ở | Nhà ông Nguyễn Đức Y (thửa 456 tờ 50) | Nhà Bà Dẻo | 546 | ||||||||||
| Đất ở | Đường từ trường Vạn Tháng 1 đến nhà cộng đồng thôn Quảng Hội 2 (thửa 463 tờ 50) | Nhà bà Nguyễn Thị Dẻo (thửa 44 tờ 57) | 546 | ||||||||||
| Đất ở | Cầu Huyện 2 | Ben cá Quảng Hội | 546 | ||||||||||
| Đất ở | Giáp khu dân cư Ruộng Lù | Ben cá Quàng Hội | 546 | ||||||||||
| 21 | Đất ở | Thôn Phú Hội 1 | Đường đội 9 (Đoạn từ đường Nguyễn Huệ) (thửa 51 tờ 7) | Đường liên xã (thửa 50 tờ 9) | 546 | ||||||||
| Đất ở | Đường đội 5 (Đoạn từ đường Nguyễn Huệ) (thừa 394 tờ 46) | Từ nhà ông Phạm Ngọc Yến (thửa 196 tờ 40) | 546 | ||||||||||
| Đất ở | Từ nhà ông Phạm Ngọc Yen (thửa 196 tờ 40) | Nhà ông Võ Đức Đạt (thửa 85 tờ 40) | 4.004 | ||||||||||
| Đất ở | Từ nhà ông Lương Lo (thửa 219 tờ 46) | Nhà ông Nguyễn Chén (thửa 296 tờ 46) | 546 | ||||||||||
| Đất ở | Đường từ ngã tư nhà ông Trần Lộc (thửa 148 tờ 46) | Nhà ông Phạm Văn Bảy (thừa 206 tờ 40) | 546 | ||||||||||
| Đất ở | Đường từ nhà ông Nguyễn Thạnh (thửa 65 tờ 47) | Nhà ông Võ Đức Đạt (thửa 85 tờ 40) | 546 | ||||||||||
| Đất ở | Từ ngã ba nhà ông Quang (thửa 166 tơ 45) | Ngã ba giáp Vạn Bình (thửa 3 tờ 44) | 546 | ||||||||||
| Đất ở | Từ đường liên xã (đường ranh giới Vạn Thắng - Vạn Bình) | Ngã ba nhà ông Tài (thửa 10 tờ 44) | 546 | ||||||||||
| Đất ở | Nhà ông Hồ Ngựa (thửa 99 tờ 40) | Nhà bà Nguyễn Thị Ngô (thửa 7 tờ 41) | 546 | ||||||||||
| 22 | Đất ở | Thôn Phú Hội 2 | Đường Phú Hội (từ ngã ba Nguyễn Huệ) (thừa 218 tờ 51) | Ngã tư nhà bà Thiện (thửa 194 tờ 52) | 546 | ||||||||
| Đất ở | Đường bê tông (từ đường Nguyễn Huệ) (thửa 28 tờ 52) | Đường Phú Hội (thửa 218 tờ 52) | 546 | ||||||||||
| Đất ở | Đường từ nhà ông Quãng | Nhà Trần Bổn (thừa 169 tờ 53) | 4.004 | ||||||||||
| Đất ở | Đường từ ngã tư nhà bà Thiện (thửa 194 tờ 52) | Lăng (thừa 447 tờ 52) | 546 | ||||||||||
| Đất ở | Đường từ ngã tư nhà bà Thiện (thửa 194 tờ 52) | Nhà ông Huỳnh Bày (thừa 5 tờ 53) | 546 | ||||||||||
| Đất ở | Đường từ nhà ông Phan Văn Kính (thừa 239 tờ 51) | Ngã tư nhà ông Phan Son (thửa 502 tờ 52) | 546 | ||||||||||
| Đất ở | Đường từ ngã tư nhà bà Tý (thửa 288 tờ 52) | Ngã ba nhà ông Nguyễn Sặc (thửa 359 tờ 52) | 4.004 | ||||||||||
| Đất ở | Đường từ giáp đường Bê tông (trường Vạn Thắng 2) (thừa 139 tờ 52) | Giáp ngã tư nhà bà Thiện (thừa 194 tờ 52) | 546 | ||||||||||
| Đất ở | Đường nội bộ Khu DC ruộng Lãng (đoạn từ nhà ông Trần Hiên) (thửa 528 tờ 52) | Dến nhà ông Huỳnh Ba (thửa 400 tờ 52) | 546 | ||||||||||
| Đất ở | Đường nội bộ Khu DC ruộng Lăng (đoạn từ nhà ông Trần Hiên) (thừa 528 tờ 52) | Đen nhà ông Nguyễn Chi Bi (thửa 74 tờ 58) | 546 | ||||||||||
| 23 | Đất ở | Thôn Phú Hội 3 | Đường từ nhà bà Giòi (thửa 147 tơ 42) | Nhà ông Châu (ruộng lúa) (thửa 192 tờ 42) | 4.004 | ||||||||
| Đất ở | Đường từ trường học (thửa 109 tờ 42) | Nhà ông Dưỡng (ruộng lúa) (thửa 136 tờ 42) | 4.004 | ||||||||||
| Đất ở | Giáp đường Nguyễn Huệ (thửa 3 tờ 22) | Nhà ông Đinh Văn Liên (thửa 11 tờ 48) | 4.004 | ||||||||||
| Đất ở | Đường từ ngã ba nhà ông Cúc (thửa 160 tờ 42) | Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Liều (thửa 143 tờ 42) | 4.004 | ||||||||||
| Đất ở | Đường từ nhà ông Nhì (thừa 49 tờ 42) | Nhà máy hạt điều (thửa 169 tờ 19) | 2.912 | ||||||||||
| 24 | Đất ở | Các tuyến đường trong khu dân cư Ruộng Cây Dương | 546 | ||||||||||
| 25 | Đất ở | Các đường còn lại thuộc các thôn Quảng Hội 1. 2 và Phú Hội 1. 2 | 2.912 | ||||||||||
| 26 | Đất ở | Các đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã | 2.184 | ||||||||||
| Đất ở | CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN cu | ||||||||||||
| 27 | Đất ở | Khu dân cu- Tân Dân 2 (địa bàn Vạn Thắng (cũ)) | |||||||||||
| Đất ở | Đường số 2. 3 (QH rộng 16m) | 455.813 | |||||||||||
| Đất ở | Đường số 4. 5 (QH rộng 13m) | 422.663 | |||||||||||
| 28 | Đất ở | Khu dân cir Ruộng Lù (địa bàn Vạn Thắng (cũ)) | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH 12m | 580.125 | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH 6m | 43.095 | |||||||||||
| 29 | Đất ở | Khu dân cư Ruộng Cạn (địa bàn Vạn Thắng (cũ)) | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH 16m | 82.875 | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH 12m | 580.125 | |||||||||||
| 30 | Đất ở | Khu tái định cư Đìa Ông Cử | |||||||||||
| Đất ở | Đường N2 (QH 13m) | 581 | |||||||||||
| Đất ở | ĐườngNl. DI. DĨA. N3. D2 (QH 7m) | 442 | |||||||||||
| 31 | Đất ở | Khu tái định cư Vạn Thắng | |||||||||||
| Đất ở | Đường Nguyễn Huệ (QH 26m) | 3.500.000 | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH 50m | 4.000.000 | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH 44m | 4.000.000 | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH 36m | 3.000.000 | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH 3 Om | 2.750.000 | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH 29m | 2.750.000 | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH 26m | 2.625.000 | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH 20m | 2.500.000 | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH 16m | 1.400.000 | |||||||||||
| Đất ở | Đường QH 13m | 1.260.000 | |||||||||||
| Đất ở | ĐÁT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | ||||||||||||
| 32 | Đất ở | Đường Quốc lộ 1A | |||||||||||
| Đất ở | Từ cầu Chà Là | Đoạn chỉnh tuyến Quốc lộ 1A (thửa 4a. tờ số 8) - (Tẽn cũ: Chân dốc ké) | 1.080.000 | 540 | 324 | ||||||||
| Đất ở | Từ chân Dốc Ké | Đường vào Ga Tu Bông | 900 | 450 | 270 | ||||||||
| 33 | Đất ở | Đường Nguyễn Huệ | |||||||||||
| Đất ở | Từ Cầu Huyện | UBND xã Vạn Thắng (cũ) | 2.340.000 | 1.170.000 | 702 | ||||||||
| Đất ở | Từ ngã 3 gần UBND xã Vạn Thắng (cũ) | Cầu Sông Gốc (xã Vạn Tháng (cũ)) | 1.440.000 | 720 | 432 | ||||||||
| Đất ở | Từ cầu Sông Gốc (xã Vạn Thắng (cữ)) | Ngã 3 Ninh Lâm (xã Vạn Khánh (cũ)). | 900 | 450 | 270 | ||||||||
| 34 | Đất ở | Đường Liên xã | |||||||||||
| Đất ở | Từ Quốc lộ 1A Vạn Bình | Đường Nguyễn Huệ - Vạn Thắng (đường liên xã Vạn Bình - Vạn Thắng) | 900 | 450 | 270 | ||||||||
| Đất ở | Địa bàn Tô Hạp (cũ) | ||||||||||||
| 1 | Đất ở | Âu Cơ | Ngã tư Âu Cơ-Lê Duẩn- Lạc Long Quân | Ngã tư Âu Cơ - Kim Đồng | 9.009 | 54.054 | 3.276 | ||||||
| Đất ở | Ngã tư Âu Cơ - Kim Đồng | Ngã tư Âu Cơ - Trần Phủ | 83.655 | 50.193 | 3.042 | ||||||||
| Đất ở | Ngã tư Âu Cơ - Trần Phú | Ngã ba Âu Cơ - Hai Bà Trưng | 7.722 | 46.332 | 2.808 | ||||||||
| 2 | Đất ở | Cao Văn Bé | Ngã ba Tinh lộ 9 (Cầu c 10) | Cuối thôn Dốc Gạo | 257.400 | 1.521 | 117 | ||||||
| 3 | Đất ở | Đinh Tiên Hoàng | Ngã ba Tĩnh lộ 9 (đầu cầu treo) | Nhà ông Bo Bo Trẻ | 24.453 | 144.495 | 11.115 | ||||||
| Đất ở | Giáp đầu Cầu treo (nhà bà Bông) | Ngã ba giáp với đường Tỉnh lộ 9 (Chùa Khánh Sơn) | 2.574 | 1.521 | 117 | ||||||||
| 4 | Đất ở | Đoàn Thị Điểm | Ngã ba Tình lộ 9 (Huyện đội) | Ngã ba Hai Bà Trưng (nhà ông Hiệp) | 2.574 | 1.521 | 117 | ||||||
| 5 | Đất ở | Đống Đa | Ngã ba Trần Phú-Đống Đa | Ngã ba Nguyễn Văn Trồi-Đống Đa | 7.722 | 46.332 | 2.808 | ||||||
| 6 | Đất ở | Hai Bà Trưng | Đầu đường Hai Bà Trưng (hộ bà Nguyễn Thị Bốn) | Ngã ba Kim Đồng - Hai Bà Trưng | 5.148 | 30.888 | 1.872 | ||||||
| Đất ở | Ngã ba Kim Đồng - Hai Bà Trưng | Đến nhà ông Đỗ Huy Hiệp | 429 | 2.574 | 1.521 | ||||||||
| Đất ở | Từ nhà ông Đỗ Huy Hiệp | Đến cuối đường Hai Bà Trưng (huyện đội) | 3.432 | 20.592 | 12.168 | ||||||||
| 7 | Đất ở | Hoàng Vãn Thụ | Đầu đường | Cuối đường | 9.009 | 54.054 | 3.276 | ||||||
| 8 | Đất ở | Kim Đồng | Đường Lạc Long Quân | Đường Ầu Cơ | 96.525 | 57.915 | 351 | ||||||
| Đất ở | Đường Âu Cơ | Đường Hai Bà Trưng | 83.655 | 50.193 | 3.042 | ||||||||
| 9 | Đất ở | Lạc Long Quân | Đường Tỉnh lộ 9 | Nhà ông Bính | 70.785 | 42.471 | 2.574 | ||||||
| Đất ở | Nhà ông Bính | Ngã ba Kim Đồng và Lạc Long Quân | 1.093.950 | 65.637 | 3.978 | ||||||||
| Đất ở | Ngã ba Kim Đồng và Lạc Long Quân | Cuối đường Lạc Long Quân | 96.525 | 57.915 | 351 | ||||||||
| 10 | Đất ở | Lê Duẩn | Từ Nghĩa trang Liệt sỹ | Ngã tư đường Lạc Long Quân-Âu Cơ | 1.093.950 | 65.637 | 3.978 | ||||||
| Đất ở | Ngã tư đường Lạc Long Quân-Âu Cơ | Đến đầu cầu Huyện Đội | 9.009 | 54.054 | 3.276 | ||||||||
| 11 | Đất ở | Lê Hồng Phong | Ngã ba Tình lộ 9 (nhà ông Dương) | Nhà dài Tập đoàn 8B | 24.453 | 144.495 | 11.115 | ||||||
| 12 | Đất ở | Mê Linh | Ngã ba Trần Bình Trọng | Giáp đất ông Phạm Ngọc Thương | 21.879 | 129.285 | 9.945 | ||||||
| 13 | Đất ở | Ngô Quyền (đường đi Son Trung cũ) | Ngã tư Lạc Long Quân-Nguyễn Văn Trỗi | Đầu cầu Son Trung | 9.009 | 54.054 | 3.276 | ||||||
| 14 | Đất ở | Nguyễn Văn Trỗi | Ngã ba Nguyễn Văn Trỗi-Lê Duân | Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi-Lạc Long Quân | 9.009 | 54.054 | 3.276 | ||||||
| 15 | Đất ở | Trần Bình Trọng (Đường Tà Lương cũ) | Ngã ba Hai Bà Trưng (TTGD thường xuyên) | Cầu Tà Lương | 70.785 | 42.471 | 2.574 | ||||||
| Đất ở | Cầu Tà Lương | Cầu tràn Tà Lương (thầy Lê) | 57.915 | 34.749 | 2.106 | ||||||||
| Đất ở | Cầu tràn Tà Lương (thầy Lê) | Hết đường Trần Bình Trọng | 429 | 2.574 | 1.521 | ||||||||
| 16 | Đất ở | Trần Phú | Ngã ba Trần Phú - Lạc Long Quân | Ngã tư Trần Phú-Lê Duần | 1.029.600 | 61.776 | 3.744 | ||||||
| Đất ở | Ngã tư Trần Phú-Lê Duẩn | Cuối đường Trần Phú | 83.655 | 50.193 | 3.042 | ||||||||
| 17 | Đất ở | Võ Thị Sáu | Ngã ba Trần Phú - Võ Thị Sáu | Ngã ba Võ Thị Sáu - Nguyễn Vãn Trỗi | 9.009 | 54.054 | 3.276 | ||||||
| 18 | Đất ở | Các tuyến đường còn lại | 2.574 | 1.521 | 117 | ||||||||
| 19 | Đất ở | Đường Ven sông Tô Hạp | Cầu Sơn Trung (Nhà thiếu nhi) | Ngã ba giáp với đường Lê Duẩn (Cầu Huyện đội) | 2.574 | 1.521 | 117 | ||||||
| Đất ở | Địa bàn Sơn Bình (cũ) | ||||||||||||
| 19 | Đất ở | Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Xóm cỏ. thôn Liên Hoà. thôn Liên Bình và thôn Kô Lắc | 14.651 | 12.558 | 10.465 | ||||||||
| Đất ở | Địa bàn Sơn Hiệp (cũ) | ||||||||||||
| 20 | Đất ở | Ngã ba đường vào thác Tà Gụ: đoạn tù đường Tỉnh lộ 9. thôn Liên Hiệp | Nhà ông Hồ Vĩnh Tại. thôn Xà Bói | 14.742 | 11.466 | 9.828 | |||||||
| 21 | Đất ở | Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Tà Gụ. thôn Xà Bói. thôn Liên Hiệp và thôn Hòn Dung | 1.274 | 1.092 | 91 | ||||||||
| Đất ở | ĐÁT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | ||||||||||||
| 22 | Đất ở | TỈNH Lộ 9 | |||||||||||
| Đất ở | Giáp ranh giới xã Ba Cụm Bắc (cũ) | Đến Nghĩa trang liệt sỹ | 5.148 | 30.888 | 1.872 | ||||||||
| Đất ở | Cầu Huyện đội | Cầu CIO | 5.148 | 30.888 | 1.872 | ||||||||
| Đất ở | Cầu c 10 | Giáp ranh xã Son Bình (cũ) | 2.574 | 1.521 | 117 | ||||||||
| 23 | Đất ở | Đoạn qua xã Sơn Bình (cũ) | |||||||||||
| Đất ở | Đoạn qua xã Sơn Bình (cũ) | Từ giáp ranh xã Sơn Hiệp (cũ) | Giáp cầu Sơn Bình (cũ) | 4.394 | 2.197 | 13.182 | |||||||
| Đất ở | Đoạn qua xã Sơn Bình (cũ) | Từ Cầu Sơn Bình | Giáp ranh xã Sơn Lâm (cũ) | 169 | 845 | 507 | |||||||
| Đất ở | Địa bàn Ba Cụm Bắc (cũ) | ||||||||||||
| 1 | Đất ở | Đường Tỉnh lộ 9: Đoạn từ trạm Kiểm Lâm (đinh đèo) | Nhà ông Cao Văn Phúc. thôn Dốc Trầu | 16.848 | 13.104 | 11.232 | |||||||
| 2 | Đất ở | Đường Tinh lộ 9: Đoạn từ ông Cao Vãn Phúc thôn Dốc Trầu | Giáp đất nhà ông Phạm Đình Trung | 21.528 | 16.744 | 14.352 | |||||||
| 3 | Đất ở | Đường Tình lộ 9: Đoạn từ ông Phạm Đình Trung thôn Dốc Trầu | Nghĩa trang Liệt sỹ xã Ba Cụm Đắc (cũ) | 1.872 | 1.456 | 1.248 | |||||||
| 4 | Đất ở | Đường từ ngã ba nhà ông Trương Văn Vũ | Giáp cầu A Thi | 1.872 | 1.456 | 1.248 | |||||||
| 5 | Đất ở | Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Dốc Trầu. thôn Tha Mang. thôn Suối Đá và thôn A Thi | 16.016 | 13.728 | 1.144 | ||||||||
| Đất ở | Địa bàn Ba Cụm Nam (cũ) | ||||||||||||
| 6 | Đất ở | Đoạn từ ngã ba đi thôn Hòn Gầm | nhà ông Lê Tấn Quang thôn Suối Mc | 13.923 | 10.829 | 9.282 | |||||||
| 7 | Đất ở | Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Suối Me. thôn Ka Tơ và thôn Hòn Gầm | 9.555 | 819 | 6.825 | ||||||||
| Đất ở | Địa bàn Sơn Trung (cũ) | ||||||||||||
| 8 | Đất ở | Đoạn từ nhà cộng đồng thôn Tà Nĩa | ngã ba đường vào Trung cấp nghề dân tộc nội trú Khánh Sơn | 19.656 | 15.288 | 13.104 | |||||||
| 9 | Đất ở | Đường vào Đảng ủy xã Đông Khánh Sơn đoạn tù ngã ba đường nhựa | Nhà ông Ngô Văn Thủy | 1.638 | 1.274 | 1.092 | |||||||
| 10 | Đất ở | Đường liên xã Sơn Trung - Sơn Hiệp Từ ngã ba đường vào TT dạy nghề | Giáp ranh xã Sơn Hiệp (cũ) | 1.638 | 1.274 | 1.092 | |||||||
| 11 | Đất ở | Đường liên xã Ba Cụm Bắc - Sơn Trung (cũ): Từ ngã ba đường. liên xã Sơn Trung (cũ). thôn Tà Nĩa | Cầu A Thi | 1.638 | 1.274 | 1.092 | |||||||
| 12 | Đất ở | Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Tà Nĩa. thôn Ma 0 và thôn Chi Chay | 13.377 | 11.466 | 9.555 | ||||||||
| Đất ở | ĐÁT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | ||||||||||||
| 13 | Đất ở | TỈNH Lộ 9 | |||||||||||
| Đất ở | Đoạn qua xã Đông Khánh Sơn | ||||||||||||
| Đất ở | Đoạn qua xã Đông Khánh Sơn | Từ Nghĩa trang liệt sĩ | Giáp Cầu Suối Mây | 2.028 | 1.014 | 6.084 | |||||||
| Đất ở | Đoạn qua xã Đông Khánh Sơn | Từ Cầu Suối Mây | Giáp ranh giới giữa thị trấn Tô Hạp (cũ) và xã Ba Cụm Bắc (cũ) | 4.394 | 2.197 | 13.182 | |||||||
| 14 | Đất ở | ĐƯỜNG LIÊN XÃ | |||||||||||
| Đất ở | Đường liên xã | Từ Cầu Sơn Trung | Giáp UBND xã Sơn Trung (cũ) | 676 | 338 | 2.028 | |||||||
| Đất ở | Địa bàn Sơn Lâm (cũ) | ||||||||||||
| 1 | Đất ở | Đoạn từ Cầu Tràn Kô Róa | Giáp ranh giới xã Thành Sơn (cũ) | 13.377 | 11.466 | 9.555 | |||||||
| 2 | Đất ở | Đường Liên Xã: Từ Cươi Bình Đi khu sản xuất thôn Ha Nít | 13.377 | 11.466 | 9.555 | ||||||||
| 3 | Đất ở | Đường từ nhà ông Đỗ Văn Nhất đi cầu Ha nít | 13.377 | 11.466 | 9.555 | ||||||||
| 4 | Đất ở | Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Cam Khánh. thôn Du Oai. thôn Ha Nít và thôn Cô Roá | 1.274 | 1.092 | 91 | ||||||||
| 5 | Đất ở | Ngã ba (Nhà ông Hồ Văn Đam) | Ngã ba nhà ông Cao Xuân Huy | 1.274 | 1.092 | 91 | |||||||
| 6 | Đất ở | Ngã tư (TL9-Trường MN Phong Lan) | ngã tư (TL9- nhà ông Nguyễn Thanh Danh thôn Du oai) | 1.274 | 1.092 | 91 | |||||||
| Đất ở | Địa bàn Thành Sơn (cũ) | ||||||||||||
| 7 | Đất ở | Đường BTXM (thôn Apa 2): đoạn từ Tình lộ 9 đi vào UBND xã Thành Sơn (cũ) | 13.923 | 10.829 | 9.282 | ||||||||
| 8 | Đất ở | Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Apa 1. thôn Apa 2. thôn Tà Giang 1 và thôn Tà Giang 2 | 8.918 | 7.644 | 637 | ||||||||
| Đất ở | ĐÁT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH - ĐỊA BÀN KHÁNH SƠN (CŨ) | ||||||||||||
| Đất ở | TỈNH Lộ 9 | ||||||||||||
| 9 | Đất ở | Đoạn qua xã Sơn Lâm (cũ) | |||||||||||
| Đất ở | Đoạn qua xã Sơn Lâm (cũ) | Từ nhà ông Bùi Dần. thôn Cam Khánh | Cầu tràn KoRóa | 338 | 169 | 1.014 | |||||||
| Đất ở | Đoạn qua xã Sơn Lâm (cũ) | Từ giáp ranh xã Sơn Bình (cữ) | Nhà ông Bùi Dần thôn Cam Khánh | 169 | 845 | 507 | |||||||
| 10 | Đất ở | Xã Thành Sơn (cũ) | |||||||||||
| Đất ở | Xã Thành Sơn (cũ) | Giáp ranh giới xã Sơn Lâm (cũ) | Nhà ông Đỗ Thanh Lâm thuộc thôn Apal | 169 | 845 | 507 | |||||||
| Đất ở | Xã Thành Sơn (cũ) | nhà bà Trang Hùng. thôn Apa 1 | nhà ông út Hương thôn Apa 2 | 169 | 845 | 507 | |||||||
| Đất ở | Xã Thành Sơn (cũ) | Từ nhà ông Đỗ Thanh Lâm. thôn Apa | Nhà bà Trang Hùng. thôn Apa 1 | 169 | 845 | 507 | |||||||
| Đất ở | Xã Thành Sơn (cũ) | Từ nhà ông út Hương. thôn Apa 2 | Giáp ranh xã Phước Bình - tình Ninh Thuận | 169 | 845 | 507 | |||||||
| Đất ở | Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) | ||||||||||||
| 1 | Đất ở | Bế Văn Đàn | Đường Hoàng Quốc Việt | Đường Trần Quang Khải | 3.978 | 1.989 | 140.888 | ||||||
| 2 | Đất ở | Cao Bá Quát | Đường Trịnh Phong | Đường Quang Trung | 3.744 | 1.872 | 1.326 | ||||||
| 3 | Đất ở | Cao Văn Bé | Đường 2/8 | Đường Quang Trung | 7.488 | 3.744 | 1.872 | ||||||
| 4 | Đất ở | Cao Văn Bé | Đường Quang Trung | Đường Lê Thánh Tông | 3.744 | 1.872 | 1.326 | ||||||
| 5 | Đất ở | Đào Duy Từ | Đường Lê Hồng Phong | Đường 2/8 nối dài | 6.552 | 3.276 | 1.638 | ||||||
| 6 | Đất ở | Đinh Tiên Hoàng | Ngã 3 đường bê tông. thửa số 185. tờ số 25 và Trường Phổ thôn Dân tộc nội trú | Đường 2 tháng 8 (cạnh nhà ông Đông) | 6.552 | 3.276 | 1.638 | ||||||
| 7 | Đất ở | Đường 2/8 | Cầu Thác Ngựa | Giáp UBND huyện cũ. ngã ba đường Cao Văn Bé | 936 | 468 | 234 | ||||||
| Đất ở | Tiếp theo | Ngã ba Ngô Gia Tự. hết Trường mẫu giáo Sao Mai (thửa 402. tờ bản đồ 27) | 1.170.000 | 585 | 2.925 | ||||||||
| Đất ở | Ngã ba Ngô Gia Tự. hết Trường mẫu giáo Sao Mai (thửa 402. tờ bản đồ 27) | đường quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh cũ) | 936 | 468 | 234 | ||||||||
| Đất ở | Tiếp theo | Giáp ranh xã Khánh Thành cũ (Nhà máy nước) | 8.424 | 4.212 | 2.106 | ||||||||
| 8 | Đất ở | Quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh cũ) | Giáp ranh xã Sông cầu | Ngã ba dốc Ama Meo | 5.616 | 2.808 | 1.404 | ||||||
| Đất ở | Tiếp theo | Hết ranh thị trấn Khánh Vĩnh cũ (Km 27 đầu xã cầu Bà) | 468 | 234 | 16.575 | ||||||||
| 9 | Đất ở | Tôn Đức Thang (đường đi Suối Bùn cũ) | Đường Hùng Vương | Quốc lộ 27C (Đoạn qua Thị trấn Khánh Vĩnh cũ) | 3.276 | 1.638 | 116.025 | ||||||
| Đất ở | Đường Hùng Vương | Cuối đường (hết thửa đất số 151 tờ bản đồ 08 đứng tên ông Lê Công Đức và bà Bùi Thị Hoa) | 3.042 | 1.521 | 107.738 | ||||||||
| 10 | Đất ở | Hoàng Quốc Việt | Đường Quang Trung (Khu đô thị mới) | Đường Quang Trung (Khu trung tâm) | 7.956 | 3.978 | 1.989 | ||||||
| 11 | Đất ở | Hòn Dù | Đường 2/8 | Đường Lê Lợi | 58.032 | 29.016 | 14.508 | ||||||
| 12 | Đất ở | Hùng Vương | Trung tâm dạy nghề Khánh Vĩnh (Km 21). giáp xã Sông càu | Hết thủa đất số 89 và thửa số 153 tờ bàn đồ số 18 (nhà bà Đặng Yến Ly Em) | 4.446 | 2.223 | 157.463 | ||||||
| Đất ở | Tiếp theo | Cầu Sông Khế | 468 | 234 | 16.575 | ||||||||
| Đất ở | Tiếp theo | Ngã ba đường 2/8 | 1.170.000 | 585 | 2.925 | ||||||||
| 13 | Đất ở | Huỳnh Thúc Kháng | Lê Hồng Phong (nhà ông Soái) | Đinh Tiên Hoàng (Trường DTNT) | 7.956 | 3.978 | 1.989 | ||||||
| 14 | Đất ở | Lê Duẩn | Đường vào nghĩa trang | Giáp ranh tổ 5. đường quốc lộ 27C | 2.808 | 1.404 | 9.945 | ||||||
| 15 | Đất ở | Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ) | Đường Cao Văn Bé (huyện đội) | Đường Hùng Vương | 936 | 468 | 234 | ||||||
| Đất ở | Hùng Vương | Đường 2-8 | 7.956 | 3.978 | 1.989 | ||||||||
| 16 | Đất ở | Lê Lợi | Đường Phan Đình Giót | Đường Hòn Dù | 58.032 | 29.016 | 14.508 | ||||||
| 17 | Đất ở | Lê Thánh Tông | Đường Quang Trung | Đường Cao Văn Bé | 3.744 | 1.872 | 1.326 | ||||||
| 18 | Đất ở | Ngô Gia Tự | Ngã ba đường Hùng Vương | Ngã ba đường 2/8 | 936 | 468 | 234 | ||||||
| 19 | Đất ở | Nguyễn Đình Chiểu | Lê Hồng Phong | Trần Nguyên Hãn | 702 | 351 | 1.755 | ||||||
| 20 | Đất ở | Nguyễn Thị Định | Lê Hồng Phong | Ngô Gia Tự | 702 | 351 | 1.755 | ||||||
| 21 | Đất ở | Nguyễn Trung Trực | Đường Trịnh Phong | Đường Quang Trung | 3.744 | 1.872 | 1.326 | ||||||
| 22 | Đất ở | Nguyễn Văn Linh | Đường Hùng Vương | Đường Quang Trung (quy hoạch) | 3.042 | 1.521 | 107.738 | ||||||
| 23 | Đất ở | Nguyễn Văn Trỗi | Ngã 5 | Đường Quang Trung | 7.488 | 3.744 | 1.872 | ||||||
| 24 | Đất ở | Phạm Hồng Thái | Đường Hoàng Quốc Việt | Đường Trần Quang Khải | 3.978 | 1.989 | 140.888 | ||||||
| 25 | Đất ở | Phan Đình Giót | Đường 2/8 | Đường Lê Lợi | 58.032 | 29.016 | 14.508 | ||||||
| 26 | Đất ở | Phù Đổng Thiên Vương | Đường 2/8 | Đường Lê Hồng Phong | 58.032 | 29.016 | 14.508 | ||||||
| 27 | Đất ở | Pinàng xà- A | Đường Lê Hồng Phong | Đường Quang Trung | 7.956 | 3.978 | 1.989 | ||||||
| 28 | Đất ở | Quang Trung | Đường Pinăng xà- A | Đường 2/8 | 7.488 | 3.744 | 1.872 | ||||||
| 29 | Đất ở | Tô Vĩnh Diện | Đường Quang Trung | Đường Trịnh Phong | 702 | 351 | 1.755 | ||||||
| 30 | Đất ở | Trần Hưng Đạo | Đường Hùng Vương | Đường Quang Trung (quy hoạch) | 3.042 | 1.521 | 107.738 | ||||||
| 31 | Đất ở | Trần Nguyên Hãn | Huỳnh Thúc Kháng (nhà ông Sang) | Đường Lê Hồng Phong | 702 | 351 | 1.755 | ||||||
| 32 | Đất ở | Trần Quang Khài | Đường Trịnh Phong | Đường Quang Trung | 3.744 | 1.872 | 1.326 | ||||||
| 33 | Đất ở | Trần Quốc Toàn | Đường 2/8 | Cuối đường | 58.032 | 29.016 | 14.508 | ||||||
| 34 | Đất ở | Trần Quý Cáp | Đường Lê Hồng Phong | Đường Quang Trung | 7.488 | 3.744 | 1.872 | ||||||
| 35 | Đất ở | Trần Văn ơn | Đường Lê Hồng Phong | Đường Trần Nguyên Hãn | 6.552 | 3.276 | 1.638 | ||||||
| 36 | Đất ở | Trịnh Phong | Đường Nguyễn Văn Trỗi | Đường Cao Văn Bé | 702 | 351 | 1.755 | ||||||
| 37 | Đất ở | Vừ A Dính | Đường 2/8 | Đường Lê Lợi | 58.032 | 29.016 | 14.508 | ||||||
| 38 | Đất ở | Quang Trung (Khu đô thị mới) | Hùng Vương | Hoàng Quốc Việt | 58.032 | 29.016 | 14.508 | ||||||
| 39 | Đất ở | Đường MI (Khu đô thị mới) | Quang Trung (Khu đô thị mới) | Trần Hưng Đạo | 58.032 | 29.016 | 14.508 | ||||||
| 40 | Đất ở | Đường E4 (Khu đô thị mới) | Quang Trung (Khu đô thị mới) | Đường MI (Khu đô thị mới) | 5.148 | 2.574 | 1.287 | ||||||
| 41 | Đất ở | Bùi Thị Xuân | Lê Hồng Phong | Ngô Gia Tự | 702 | 351 | 1.755 | ||||||
| Đất ở | Địa bàn khánh Phú (cũ) | ||||||||||||
| 42 | Đất ở | Đường liên xã | Ngã ba Nước Nhĩ. từ đất ông Phương (thửa 03. tờ 13) và ông Chính (thửa 07. tờ 30) | Đỉnh dốc. hết đất ông Toàn (thửa 99. tờ 13) và ông Ninh (thửa 90. tờ 13) | 13.104 | 10.192 | 8.736 | ||||||
| 43 | Đất ở | Đường liên xã | Từ Đỉnh dốc hết đất ông Toàn (thửa 99. tờ 13) và ông Ninh (thửa 90. tờ 13) | đến giáp đất ông Quang (thửa 75. tờ 16) và ông Mà Đĩa (thửa 27. tờ 15) | 10.192 | 8.736 | 728 | ||||||
| 44 | Đất ở | Đường liên xã | Từ đầu thửa đất ông Quang (thửa 75. tờ 16) và ông Mà Đia (thửa 27. tờ 15) | Khu Du lịch Yang Bay | 13.104 | 10.192 | 8.736 | ||||||
| 45 | Đất ở | Đường số 8 | Từ Đối diện UBND xã cũ. từ đất ông An (thửa 34. tờ 18) | đến hết đất ông Tâm (thửa 10. tờ 18) và ông Ngọc (thửa 12. tờ 18) | 10.192 | 8.736 | 728 | ||||||
| 46 | Đất ở | Đường số 14 | Từ Ngã ba đường liên xã | đến thửa đất ông Tâm (thửa 26. tờ 18) | 10.192 | 8.736 | 728 | ||||||
| 47 | Đất ở | Đường nhựa | Ngã ba đường liên xã. trước UBND xã cũ | đến hết đất ông Biệt (thửa 73. tờ 38) và ông Đống (thửa 62. tờ 38) | 10.192 | 8.736 | 728 | ||||||
| 48 | Đất ở | Đường nhựa | Từ đất ông Hiệu (thừa 26. tờ 40) và ông Bình (thửa 28. tờ 40) | đến đất ông Thi (thửa 19. tờ 39) và hết đất ông Phúc (thửa 28. tờ 39) | 10.192 | 8.736 | 728 | ||||||
| 49 | Đất ở | Đường Bê tông Xi măng | Từ Ngã ba. từ đất bà Miệt (thửa 78. tờ 21) và Công ty Lâm sản Khánh Hòa (thửa 91. tờ 21) | đến hết đất bà Nhi (thửa 17. tờ 38 và thửa 12. tờ 20) | 10.192 | 8.736 | 728 | ||||||
| 50 | Đất ở | Đường Bê tông Xi măng | Từ đất ông Biệt (thửa 73. tờ 38). giáp Sông Cầu | đến đất ông Nuông (thửa 29. tờ 38) và hết đất bà Minh (thửa 24. tờ 38) | 10.192 | 8.736 | 728 | ||||||
| 51 | Đất ở | Đường Bê tông Xi măng | Từ đất ông Thiện (thửa 35. tờ 24 và thửa 63. tờ 24) | đến hết đất ông Đại (thửa 132. tờ 27) và ông Đức (thửa 10. tờ 26) | 10.192 | 8.736 | 728 | ||||||
| 52 | Đất ở | Đường Bê tông Xi mãng | Từ đất bà Cao Thị Là Cánh (thửa 102 tờ 09) và đất ông Cao Là Đia (thửa 109 tờ 09) | đến đất ông Cao Hiệp (thửa 64. 69 tờ 09) | 10.192 | 8.736 | 728 | ||||||
| 53 | Đất ở | Đường Mang Na Đi Là Nia | Từ đất bà Cao Thị Bén (thửa 72 tờ 29) và đất ông Cao Hải (thửa 103 tờ 29) | Đến đất ông Cao Là Nia (thửa 34. tờ 13) và đất ông Cao Là Niên (thửa 59 tờ 13) | 10.192 | 8.736 | 728 | ||||||
| 54 | Đất ở | Đường Bê tông Xi măng | Từ đất ông Cao Hoàng (thửa 08 tờ 28) và đất ông Cao Xanh (thửa 60 tờ 10) | Đến đất bà Cao Thị Dung (thửa 19 tờ 29) | 10.192 | 8.736 | 728 | ||||||
| 55 | Đất ở | Đường Bê tông Xi măng | Từ đất ông Cao A No (thửa 186 tờ 21) và đất ông Lê Công Ra (thửa 15 tờ 24) | Đen đất ông Cao Chiến (thừa 55 tờ 21) và đất ông Cao Xuân Niên (thửa 63 tờ 21) | 10.192 | 8.736 | 728 | ||||||
| Đất ở | Địa bàn Sông cầu (cũ) | ||||||||||||
| 56 | Đất ở | Đường dân sinh thôn Tây Nam Lý | Ngã ba Tỉnh lộ 2. từ đất ông Hạnh (thửa số 29. tờ BĐ 26) và bà Giỏi (thửa Số21. tờ BĐ 26) | Đến hết đất ông Sơ (thửa số 97. tờ BĐ 08) và đất ông Hòa (thửa số 102. tờ BĐ 08) | 14.742 | 11.466 | 9.828 | ||||||
| 57 | Đất ở | Đường dân sinh thôn Tây Nam Lý | Ngã ba Tinh lộ 2. từ đất ông Đoan (thửa đất số 76. tờ BĐ 05) và ông Thanh (thửa đất số 41. tờ BĐ 26) | Đến Ngã ba. hết đất ông Toàn (thửa 17. tờ BĐ 08) và ông Minh (thừa 09. tờ BĐ 08) | 14.742 | 11.466 | 9.828 | ||||||
| 58 | Đất ở | Đường dân sinh thôn Tây Nam Lý | Ngã ba Tỉnh lộ 2. từ đất ông Bình (thửa đất số 03. tờ BĐ 26) | Đen hết đất khu vườn ươm (thửa số 16. tờ BĐ 05) | 11.466 | 9.828 | 819 | ||||||
| 59 | Đất ở | Đường dân sinh thôn Đông | Ngã ba Tinh lộ 2. từ đất bà Diễm (thửa số 33. tờ BĐ 27) và bà Tân (thửa số 25. tờ BĐ 27) | Ngã ba. hết đất ông Thơm (thửa 84. tờ 27) và ông Tiến (thửa số 85. tờ BĐ 27) | 14.742 | 11.466 | 9.828 | ||||||
| 60 | Đất ở | Đường dân sinh thôn Đông | Ngã ba Hương lộ 62. từ đất ông Mới (thửa số 177. tờ BĐ 27) và ông Thanh (thửa số 69. tờ BĐ 27) | Ngã ba. hết đất bà Hằng (thửa số 31. tờ 28) và ông Trần Thôi (thửa 79. tờ BĐ 6) | 14.742 | 11.466 | 9.828 | ||||||
| 61 | Đất ở | Đường dân sinh thôn Đông | Ngã ba Hương lộ 62. từ đất ông Dâng (thửa số 96. tờ BĐ 27) | Ngã ba Tinh lộ 2. hết đất ông Ân (thửa số 64. tờ 06) và bà Tuệ (thửa số 02. tờ BĐ 28) | 14.742 | 11.466 | 9.828 | ||||||
| 62 | Đất ở | Đường dân sinh thôn Đông | Ngã ba Hương lộ 62. từ đất ông Rơn (thửa số 05. tờ BĐ 09) và bà Yêm (thửa số 121. tờ BĐ 27) | Đến hết đất ông Mông (thửa số 03. tờ BĐ 09) và bà Ty (thửa số 127. tờ BĐ 09) | 14.742 | 11.466 | 9.828 | ||||||
| 63 | Đất ở | Đường số 10 thôn Tây | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Đoan (thửa số 76 tờ BĐ 5) và ông Châu Thiện Thanh (thửa số 41 tờBĐ 26) | Đường Cầu Lùng - Khánh Lê | 11.466 | 9.828 | 819 | ||||||
| 64 | Đất ở | Đường số 6 Thôn Đông | Đoạn từ đầu đất ông Lê Hoàng Huy (thửa số 97 tờ BĐ 6) và ông Lê Văn Hoàng (thửa số 91 tờ BĐ 6) | Đến cuối đất nhà ông Trần Quốc Duẩn (thửa số 38 tờ BĐ 29) và ông Hà Trọng Soi (thửa số 35 tờ BĐ 29) | 11.466 | 9.828 | 819 | ||||||
| 65 | Đất ở | Đường số 12 Thôn Đông | Đoạn từ nhà ông Đặng Xuân Thiệu (thửa số 55 tờ BĐ 6) và bà Lê Thị Kim Hoa (thửa số 47 tờ BĐ 6) | Đến cuối đất nhà bà Trần Thị Hằng Nga (thửa số 01 tờ BĐ 6) | 11.466 | 9.828 | 819 | ||||||
| 66 | Đất ở | Đường bê tông xi măng | Nhà ông Nguyễn Văn Cận (thửa số 68 tờ BĐ 12) và đất ông Kim Văn Huy (thửa số 61 tờ BĐ 12) | đất rẫy ông Đặng Văn Ninh (thửa số 45 tờ BĐ 13) và rẫy ông Tạ Quang Đàng (thửa số 48 tờ BĐ 13) | 14.742 | 11.466 | 9.828 | ||||||
| 67 | Đất ở | Đường bê tông xi măng | Đất rẫy ông Trần Hữu Chuân (thửa số 05 tờ BĐ 08) | đất rẫy ông Nguyễn Minh (thửa số 09 tờ BĐ Ó8) | 14.742 | 11.466 | 9.828 | ||||||
| 68 | Đất ở | Tuyến đường dân sinh thôn Nước Nhĩ (Đường bê tông xi măng Xi Ngân đi Xi Da) | Từ đất bà Đặng Thị Hoạt (thửa 4. tờ 13) và đất ông Đinh Trung Nghĩa (thừa 155. tờ 13) | Đến hết đất ông Cao Hiệp (thửa 62. tờ 9) và đất bà Mai Thị Hương (thừa 58. tờ 9) | |||||||||
| Đất ở | ĐÁT Ờ VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | ||||||||||||
| 69 | Đất ở | TỈNH Lộ 2: | |||||||||||
| Đất ở | Địa bàn Sông cầu: | Giáp ranh địa bàn Diên Khánh cũ | Cống Bà Nháp | 2.704 | 1.352 | 8.112 | |||||||
| Đất ở | Địa bàn Sông cầu: | Cống bà Nháp | Trung tâm dạy nghề địa bàn Khánh Vĩnh cũ (km 21) | 3.549 | 17.745 | 10.647 | |||||||
| 70 | Đất ở | ĐƯỜNG QUỐC Lộ 27C: | |||||||||||
| Đất ở | Đoạn từ ranh giới địa bàn Diên Khánh cũ (giáp địa bàn Sông Cầu) | Ranh giới địa bàn Khánh Vĩnh cũ | 3.042 | 1.521 | 9.126 | ||||||||
| 71 | Đất ở | HƯƠNG Lộ 62: | |||||||||||
| Đất ở | Ngã ba Tình lộ 2 địa bàn Sông Cầu | giáp ranh địa bàn Sông Cầu cũ và địa bàn Khánh Phú cũ | 2.366 | 1.183 | 7.098 | ||||||||
| Đất ở | Giáp ranh địa bàn Sông càu cũ và địa bàn Khánh Phú cũ | giáp ranh địa bàn Khánh Phú cũ. địa bàn Khánh Vĩnh cũ và địa bàn Diên Tân cũ. địa bàn Diên Khánh cũ | 169 | 845 | 507 | ||||||||
| Đất ở | Địa bàn Khánh Bình (cũ) | ||||||||||||
| 1 | Đất ở | Đường vành đai | Đất ông Huỳnh Công Dũng (thửa 11 tờ 67) và đất ông Võ Quốc Duy (thửa 247 tờ 30) | Điểm cuối ngã 3. hết thửa đất số 1. tờ bàn đồ sổ 64 và thừa sổ 322 tờ số 29 | 4.056 | 2.028 | 12.168 | ||||||
| 2 | Đất ở | Đường nội thị tứ Khánh Bình | Đất ông Đinh Văn Được (thửa 194. tờ 66) và đầu Trường Tiểu học (thửa 10. tờ 67) | Ngã ba đường vành đai. hết đất ông Lý Văn Bào (thửa 35. tờ 67) | 4.056 | 2.028 | 12.168 | ||||||
| 3 | Đất ở | Đường nội thị tứ Khánh Bình | Đất ông Nguyễn Văn Phương (thửa 127. tờ 66) và ông Hà Văn Tuấn (thửa 141. tờ 66) | Ngã ba đường vành đai. hết đất ông Hoàng Văn Trọng (thửa 14. tờ 66) và bà Trịnh Thị Bích Thảo (thửa 25. tờ 66) | 4.056 | 2.028 | 12.168 | ||||||
| 4 | Đất ở | Đường nội thị tứ Khánh Bình | Đất bà Lý Ngân Tuyến (thửa 24 tờ 69) và chợ Khánh Bình (thửa 26 tờ 69) | Điểm cuối đất ông Nguyễn Đình Hiếu (thừa 16 tờ 67) và đất ông Huỳnh Công Dũng (thừa 1 tờ 35) | 4.056 | 2.028 | 12.168 | ||||||
| 5 | Đất ở | Đường dân sinh thôn Cà Hon | Tình lộ 8 | Hết đất ông Cao Liếng (thửa 90. tờ 24) và ông Phạm Quang Viên (thửa 74. tờ 24) | 14.742 | 11.466 | 9.828 | ||||||
| 6 | Đất ở | Đường dân sinh thôn Cà Hon | Tỉnh lộ 8 | Hết đất ông Lê Thạnh (thừa 101. tờ 29) và ông Cao Là Nhanh (thừa 32. tờ 29) | 14.742 | 11.466 | 9.828 | ||||||
| 7 | Đất ở | Đường dân sinh thôn Cà Hon | Tỉnh lộ 8 | Hết đất ông Mã Văn Tương (thửa 391. tờ 25) và ông Lâm Văn Ngọc (thửa 396. tờ 25) | 14.742 | 11.466 | 9.828 | ||||||
| 8 | Đất ở | Đường dân sinh thôn Cà Hon | Đoạn tiếp giáp TL 8C thửa đất số 15 và 83 tờ bàn đồ 28 | Đến thửa đất số 114 và thửa số 78 tờ bàn đồ số 28. chiều dài 500m | |||||||||
| 9 | Đất ở | Đường dân sinh thôn Bến Khế | Ngã ba Tình lộ 8. đầu bưu điện (thửa 55. tờ 66) | Ngã ba. cuối thửa đất số 107. tờ bản đồ số 65 | 14.742 | 11.466 | 9.828 | ||||||
| 10 | Đất ở | Đường dân sinh thôn Ba Dùi | Ngã ba Tỉnh lộ 8. đường đi xóm nước nóng | Ranh giới xã Khánh Hiệp. hết thừa 252. tơ BĐ 11 | 14.742 | 11.466 | 9.828 | ||||||
| 11 | Đất ở | Đường dân sinh thôn Ba Dùi | Đoạn tiếp giáp TL8 thửa đất số 12 và 06 tờ bàn đồ 57 | Đến thửa đất số 78;99 tờ bàn đồ số 25. chiều dài 600m | |||||||||
| 12 | Đất ở | Đường dân sinh thôn Ba Dùi | Đoạn đường bê tông liên xã nối với xã Trung Khánh Vĩnh từ thừa đất số 54 và 56 tờ số 10 | Đến cuối làng Cao Mô Xê thửa đất số 02 và 03 tờ số 40. chiều dài 1500m | |||||||||
| 13 | Đất ở | Đường dân sinh thôn Ba Dùi | Tình lộ 8. từ đầu thửa số 9. tờ BĐ 53 | Hết đất bà Cao Thị Đỏ (thừa 6. tờ 52) và ông Cao Văn Phía (thửa 4. tờ 52) | 14.742 | 11.466 | 9.828 | ||||||
| 14 | Đất ở | Các tuyến đường còn lại | 11.466 | 9.828 | 819 | ||||||||
| 15 | Đất ở | Khu tái định cư xã Khánh Bình cũ: | |||||||||||
| Đất ở | Đường D1 quy hoạch 9.5m | 1.514.903 | |||||||||||
| Đất ở | Đường NI rộng 7.5m (quy hoạch 9.5m). là nhánh rẽ đường Tỉnh lộ 8B | 757.452 | |||||||||||
| Đất ở | Đường N2. D2. D3 quy hoạch 9.5m. là nhánh rẽ đường Tỉnh lộ 8B | 757.452 | |||||||||||
| Đất ở | Địa bàn Khánh Đông (cũ) | ||||||||||||
| 16 | Đất ở | Đường liên thôn | Ngã ba tình lộ 8. từ đất bà Vân (thửa 38. tờ 48) và ông Thảo (thừa 41. tờ 48) | Ngã ba. hết đất bà Hoa (thửa 04. tờ 47) | 13.923 | 10.829 | 9.282 | ||||||
| Đất ở | ĐẮT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | ||||||||||||
| 17 | Đất ở | TỈNH Lộ 8 | |||||||||||
| Đất ở | Giáp ranh địa bàn Diên Khánh cũ | Cầu Suối Tre (địa bàn Khánh Đông cũ) | 2.028 | 1.014 | 6.084 | ||||||||
| Đất ở | Khánh Nam Khánh Trung Khánh Bình Khánh Đông | Cầu Suối Tre (địa bàn Khánh Đông cũ) | Cầu Cà Hon (giáp ranh địa bàn Khánh Bình cũ) | 3.211 | 16.055 | 9.633 | |||||||
| Đất ở | Cầu Cà Hon (giáp địa bàn Khánh Bình cũ) đầu thừa đất bà Nguyễn Thị Thanh Bình (thửa 11 tờ 70) và thửa đất bà Trần Thị Hoàng Yến (thửa 46 tờ 70) | Cuối đất ông Phùng Hữu Hòa (thửa 80 tờ 69) và thửa đất ông Đinh Văn Đức (thửa 110 tờ 69) | 338 | 169 | 1.014 | ||||||||
| Đất ở | Tiếp theo | Cuối đất ông Vũ Huy Trung (thửa 322 tờ 29) và thừa đất ông Lục Minh Khâm (thừa 55 tờ 63) | 4.056 | 2.028 | 12.168 | ||||||||
| Đất ở | Tiếp theo | Cầu Khánh Bình. cuối đất ông Lục Minh Khâm (thửa 356. tờ 29) và thừa đất ông Lục Minh Khâm (thừa 25 tờ 63) | 3.211 | 16.055 | 9.633 | ||||||||
| Đất ở | Cầu Khánh Bình. đầu thửa đất ông Phạm Quang Trung Kiên (thửa 272 tờ 29) và thửa đất ông Lục Vãn Cường (thửa 280 tờ 29) | Cuối đất bà Cao Thị Niệm và bà Cao Thị Liệng (thửa 13 tờ 60) và thửa đất bà Cao Thị Đớ (thửa 12 tờ 60) | 2.366 | 1.183 | 7.098 | ||||||||
| Đất ở | Tiếp theo | Cuối đất ông Y Niết (thửa 4 tờ 49) và thửa đất ông Nguyễn Ngọc Thọ (thừa 6 tờ 49) | 2.028 | 1.014 | 6.084 | ||||||||
| Đất ở | Đất UBND quàn lý (thừa 29 tờ 47) và thửa đất nhà Cộng đòng thôn Ba Dùi (thửa 3 tờ 49) | Điểm cuối giáp ranh địa bàn thị xã Ninh Hòa cũ (Dốc Chè) | 169 | 845 | 507 | ||||||||
| 18 | Đất ở | TỈNH Lộ 8B: | |||||||||||
| Đất ở | Khánh Nam. Khánh Bình | Từ ngã 3 TL8. đầu đất UBND quăn lý (thửa 40 tờ 69) và thửa đất cùa cửa hàng Thương mại Khánh Bình (thứa 31 tờ 69) | Điếm cuối đất ông Võ Quốc Duy (thửa 83 tờ 34) và thừa đất ông Đinh Văn Thân (thửa 45 tờ 34) | 2.197 | 10.985 | 6.591 | |||||||
| 19 | Đất ở | ĐƯỜNG KHÁNH BÌNH - KHÁNH HIỆP | |||||||||||
| Đất ở | Đoạn đi qua địa bàn Khánh Bình cũ: ngã 3 TL8. đầu thửa đất ông Phan Tiễn (thừa đất số 26. tờ bàn đồ số 66) và thửa đất cùa UBND quản lý (thửa đất số 39. tờ bàn đồ số 66) | Giáp ranh giới địa bàn Khánh Hiệp cũ (qua Xí nghiệp khai thác lâm sàn và Xây di.mg cơ bản của Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Trầm Hương) | 1.859 | 9.295 | 5.577 | ||||||||
| Đất ở | Địa bàn cầu Bà (cũ) | ||||||||||||
| 1 | Đất ở | Đường tỉnh lộ 2 cũ: | Ngã 3 đường Quốc lộ 27C đầu thửa đất đất ông Hà Khơn (thừa 111. tờ 12) và đất ông Vũ Quang Minh (thửa 131 tờ 12) | ngã ba đường Quốc lộ 27C hết thửa đất số 271 tờ 11 và thửa đất sổ 13. tờ số 7 | 9.828 | 7.644 | 6.552 | ||||||
| 2 | Đất ở | Đường liên thôn | Đất ông Ta No (thửa 26. tờ 11) và ông Hà Le (thừa 46. tờ 11) | Hết đất ông Hà Rưng (thửa 158. tờ 11) và ông Mà Giá (thửa 176. tờ 11) | 9.828 | 7.644 | 6.552 | ||||||
| 3 | Đất ở | Đường liên thôn | Đất ông Hà Xưng (thửa 150. tờ 12) và ông Hà Loi (thửa 167. tờ 12) | Hết đất ông Hà Thánh (thửa 21. tờ 11) và ông Ba Bia (thừa 20. tờ 11) | 9.828 | 7.644 | 6.552 | ||||||
| 4 | Đất ở | Đường liên thôn | Đất ông Hà Đôn (thửa 37. tờ 12) và ông Nguyễn Văn Tý (thửa 51. tờ 12) | Hết đất ông Mà Sánh (thửa 259. tờ 11) và bà Ca Thị Tý (thửa 144. tờ 12) | 9.828 | 7.644 | 6.552 | ||||||
| 5 | Đất ở | Đường liên thôn | Ngã ba. đầu đất ông Vũ Quang Minh (thửa 131. tờ 12) | ngã ba. hết đất ông Vũ Quang Minh (thửa 221 tờ 11 và thừa 189 tờ 11) | 9.828 | 7.644 | 6.552 | ||||||
| 6 | Đất ở | Đường nhựa | Ngã ba quốc lộ 27C từ đất ông Mang Lanh (thừa 34. tờ 03) | Hết đất ông Hà Ri (thừa 06. tờ 09) | 9.828 | 7.644 | 6.552 | ||||||
| 7 | Đất ở | Đường dân sinh thôn Gia Răng | Từ đất bà Tâm (thửa 20. tờ 21) giáp đường liên xã | Đất bà Cao Thị Vân (thửa số 1. tờ số 5) và (thửa 3. tờ số 5) | 9.828 | 7.644 | 6.552 | ||||||
| 8 | Đất ở | Đường dân sinh thôn Gia Răng | Từ đất ông Nguyễn Văn Đổng ((thừa 19. tờ 5) giáp cầu treo Ngầm 1 | Đất ông Vũ Thành Đáng (thửa số 18. tờ số 4) và bà Cao Thị Biếc (thừa 37. tờ số 4) | 9.828 | 7.644 | 6.552 | ||||||
| 9 | Đất ở | Đường dân sinh thôn Tà Mơ | Từ đất Thừa 6. tờ 17 (Ngã ba đầu đường đi Ma Lý) | Đất ông Cao Hóng (thừa số 62. tờ số 20) và thửa 67. tờ số 20 | 9.828 | 7.644 | 6.552 | ||||||
| Đất ở | Địa bàn Khánh Thành (cũ) | ||||||||||||
| 10 | Đất ở | Đường liên xã | Giáp ranh thị trấn cũ | Cầu treo ngầm 1. hết đất Trạm bảo vệ rừng (thừa 36. tờ 22) | 819 | 637 | 546 | ||||||
| 11 | Đất ở | Đường liên xã | Cầu treo ngầm 1. hết đất Trạm bảo vệ rừng (thửa 36. tờ 22) | Ngã 3. hết thửa đất nhà ông Cao Già Hai (thửa 31. tờ 04) | 637 | 546 | 455 | ||||||
| 12 | Đất ở | Đường liên xã | Ngã 3. hết thửa đất nhà ông Cao Già Hai (thửa 31. tờ 04) | Khẩu Cà Giarig | 819 | 637 | 546 | ||||||
| 13 | Đất ở | Đường liên xã | Khẩu Cà Giang | Cuối Ngầm 6. hết đất ông Đông (thửa 27. tờ 27) và ông Ri Tới (thừa 78. tờ 27) | 819 | 637 | 546 | ||||||
| 14 | Đất ở | Đường dân sinh | Khẩu Cà Giang. thửa số 03 tờ 13 | Hết đất ông Dũng (thửa 31 tờ 13) | 637 | 546 | 455 | ||||||
| Đất ở | Địa bàn Liên Sang (cũ) | ||||||||||||
| 15 | Đất ở | Đường dân sinh | Cống suối Tre. đầu thửa đất ông Nhiệt (thửa 40. tờ 9) | Đập Bầu Sang (thửa 18. tờ 8) | 9.555 | 819 | 6.825 | ||||||
| 16 | Đất ở | Đường Bêtông Ximăng | Ngã ba. từ đầu thừa 08 và 16. tờ BĐ 13 | Cầu treo. hết đất ông Thiện (thửa 01. tờ 04) và ông Súng (thửa 03. tờ 04) | 12.285 | 9.555 | 819 | ||||||
| 17 | Đất ở | Đường dân sinh | Ngã tư Giang Ly - Liên Sang | Ngã ba đường quốc lộ 27C hết đất bà Xinh (thửa 54. tờ 16) | 12.285 | 9.555 | 819 | ||||||
| 18 | Đất ở | Đường dân sinh | Ngã tư Giang Ly - Liên Sang | Ngã ba quốc lộ 27C hết đất ông Khánh (thửa 35. tờ 7) | 12.285 | 9.555 | 819 | ||||||
| Đất ở | Địa bàn Sơn Thái (cũ) | ||||||||||||
| 19 | Đất ở | Đường dân sinh | Đường dân sinh đoạn điểm đầu Ngã 3 đường quốc lộ 27C từ đất ông Hùng Lan Sinh (thửa số 20. tờ BĐ 13) | Cầu treo thôn Giang Biên hết thửa đất 141 và 149. tờBĐ 13 | 11.466 | 8.918 | 7.644 | ||||||
| 20 | Đất ở | Đường dân sinh | Ngã 3 đường quốc lộ 27C từ đất ông Châu (thửa số 06. tờ BĐ15) | Cầu Bến Lội 2. hết thửa đất 28 và 31. tờ BĐ 09 | 11.466 | 8.918 | 7.644 | ||||||
| 21 | Đất ở | Đường dân sinh | Ngã 3 đường quốc lộ 27C từ đất ông Ngai (thửa 121. tờ BĐ 13) | Ngã ba đường. hết đất bà Nhi (thửa 140. tờ BĐ 13) và ông Hân (thửa 110. tờBĐ 13) | 11.466 | 8.918 | 7.644 | ||||||
| 22 | Đất ở | Đường bê tông | Ngã 3 đường quốc lộ 27C từ đất bà Vách (thừa đất số 99. tờ BĐ 14) | Ngã ba. hết đất ông Phượng (thửa 90. tờ 14) và đầu thửa đất ông Sơn (thừa 138. tờBĐ 15) | 11.466 | 8.918 | 7.644 | ||||||
| 23 | Đất ở | Đường bê tông | Cầu Ben Lội 2. từ thửa đất số 18 và 24. tờ BĐ 9 | Đến hết đất ông Lôi (thửa số 29. tờ BĐ 15) và hết thửa số 26. tờ BĐ 15 | 11.466 | 8.918 | 7.644 | ||||||
| 24 | Đất ở | Đường bê tông | Ngã tư. từ đất ông Lôi (thửa 134. tờ 15) và bà Điên (thừa đất số 133. tờBĐ 15) | Đến hết đất ông Đá (thửa 22. tờ 15) và ông Ba (thừa 31. tờ BĐ 15) | 11.466 | 8.918 | 7.644 | ||||||
| 25 | Đất ở | Đường bê tông | Ngã tư. từ đất ông Diên (thừa số 141. tờ BĐ 15) và thửa đất số 24. tờ BĐ 09 | Đến hết thửa đất số 49. tờ BĐ 09 | 11.466 | 8.918 | 7.644 | ||||||
| 26 | Đất ở | Các tuyển đường bê tông trong khu TĐC Bố Lang. Son Thái | 11.466 | 8.918 | 7.644 | ||||||||
| Đất ở | ĐÁT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | ||||||||||||
| 27 | Đất ở | ĐƯỜNG QUÓC Lộ 27C: | |||||||||||
| Đất ở | Km 27 (đầu địa bàn cầu Bà) | Đỉnh đèo thôn Đá Tráng | 1.859 | 9.295 | 5.577 | ||||||||
| Đất ở | Đình đèo thôn Đá Tráng | Cầu Cà Lung hết đất ông Phạm Ngọc Quế (thửa đất số 8. tờ bản đồ số 9) và hết đất nhà ông Cao Đức (thửa đất số 14. tờ bản đồ số 9) | 2.028 | 1.014 | 6.084 | ||||||||
| Đất ở | Cầu Cà Lung hết đất ông Phạm Ngọc Quế (thửa sổ 8. tờ bàn đồ số 9) và hết đất ông Cao Đức (thửa đất số 14. tờ bản đồ số 9) | Cống Mang Ung hết đất ông Cao A Xi (thừa số 01. tờ bản đồ số 14) và ông Cao Xi Nghĩ (thửa sổ 08. tờ bàn đồ số 14) | 2.197 | 10.985 | 6.591 | ||||||||
| Đất ở | Cống Mang Ưng hết đất ông Cao A Xi (thửa đất số 01. tờ bản đồ 14) và ông Cao Xi Nghĩ (thửa đất số 08. tờ bản đồ 14) | Hết đất ông Cao Ty (thừa đất sổ 23. tờ bàn đồ số 12) và hết đất ông Nguyễn Đình Cơ (thửa đất số 36. tờ bản đồ số 12) | 4.056 | 2.028 | 12.168 | ||||||||
| Đất ở | Hết đất ông Cao Ty (thừa đất số 23. tờ bản đồ số 12) và hết đất ông Nguyễn Đình Cơ (thửa đất số 36. tờ bàn đồ số 12) | Giáp Cầu Ben Lội | 4.225 | 21.125 | 12.675 | ||||||||
| Đất ở | Cầu Bên Lội | Cuối thôn Bố Lang (Km 42) | 4.394 | 2.197 | 13.182 | ||||||||
| Đất ở | Hết thôn Bố Lang (km 42) | Giáp ranh tinh Lâm Đồng | 169 | 845 | 507 | ||||||||
| Đất ở | Địa bàn Giang Ly (cũ) | ||||||||||||
| 1 | Đất ở | Đường liên xã | Cầu Sông Trang (thửa 15. tờ 05) | Ngã tư đi Khánh Thượng (hết thừa 04. tờ 11) | 98.280 | 7.644 | 6.552 | ||||||
| Đất ở | Tiếp theo | Trường Mầu giáo Hương Sen (thửa 39. tờ 12) và hết đất nhà công vụ Trường mầm non (thửa 32. tờ 12) | 9.828 | 7.644 | 6.552 | ||||||||
| Đất ở | Tiếp theo | Hết UBND địa bàn Giang Ly mới (thửa 55. tờ 07) và đất ông Hà Mang (thừa 34. tờ 07) | 9.828 | 7.644 | 6.552 | ||||||||
| 2 | Đất ở | Đường liên xã (đi địa bàn Sơn Thái cũ) | Ngã ba Trường Mầu giáo Hương Sen (thửa 39. tờ 12) | Hết đất ông Hà Moi (thửa 13. tờ 08) và ông Hà Choang (thửa 12. tờ 08) | 7.644 | 6.552 | 546 | ||||||
| 3 | Đất ở | Đường dân sinh | Hết UBND địa bàn Giang Ly cũ (thửa 55. tờ 07) và đất ông Hà Mang (thửa 34. tờ 07) | Khu du lịch Mà Giá (thửa 116. tờ 07) | 7.644 | 6.552 | 546 | ||||||
| 4 | Đất ở | Đường dân sinh | Nhà cộng đồng thôn Gia Lố (thửa 45. tờ 07) | Thác E Đu | 7.644 | 6.552 | 546 | ||||||
| 5 | Đất ở | Đường dân sinh | Từ UBND xã mới (thửa 55. tờ 07) | Cầu Gia Lợi (thửa 47. tờ 06) | 7.644 | 6.552 | 546 | ||||||
| Đất ở | Địa bàn Khánh Nam (cũ) | ||||||||||||
| 6 | Đất ở | Đường liên thôn | Tình lộ 8B. từ đất bà Vũ (thửa 53. tờ 36) và bà Phương (thửa 46. tờ 36) | Đến hết đất ông Cao Mu Tu (thửa 51. tờ 17) và ông Cao Vãn Ra (thừa 62. tờ 17) | 12.285 | 9.555 | 819 | ||||||
| 7 | Đất ở | Đường liên thôn | Tình lộ 8B. đầu đất ông Thành (thừa 16 tờ 41) và ông Diện (thừa 23 tờ 41) | Cầu treo thôn 6. hết đất ông Huỳnh Văn Tín (thừa 01 tờ 21) và đất ông Võ Đắc Trung (thửa 10 tờ 21) | 12.285 | 9.555 | 819 | ||||||
| 8 | Đất ở | Đường dân sinh thôn A Xay | Tỉnh lộ 8B. từ đất bà Nguyễn Thị Thùy(thửa 191. tờ 11) và ông Sanh (thửa 36. tờ 24) | Tình lộ 8B. hết đất ông Xuyên (thừa 26. tờ 04) và bà Sim (thửa 91. tờ 03) | 12.285 | 9.555 | 819 | ||||||
| 9 | Đất ở | Đường Bê tông Xi măng | Ngã ba. đầu thừa đất ông Lương Văn Mèn (thửa 7 tờ 14) và ông Nguyễn Minh (thửa 8 tờ 14) | Hết đất ông Phùng Đức Dũng (thửa 6 tờ 27) và ông Phạm Minh Tuyến (thửa 58 tờ 22) | 12.285 | 9.555 | 819 | ||||||
| 10 | Đất ở | Các tuyến đường còn lại | 9.555 | 819 | 6.825 | ||||||||
| Đất ở | Địa bàn Khánh Thượng (cũ) | ||||||||||||
| 11 | Đất ở | Đường liên xã | Ngã tư Giang Ly-Khánh Thượng | Sông Cái. cuối thửa 82 và 97. tờ 22 | 9.828 | 7.644 | 6.552 | ||||||
| 12 | Đất ở | Đường liên xã | Ngã tư Giang Ly-Khánh Thượng | Ngã ba Tà Gộc-Suối Cát-Đa Râm | 9.828 | 7.644 | 6.552 | ||||||
| 13 | Đất ở | Đường liên xã | Ngã ba Tà Gộc-Suối Cát-Đa Râm | Sông Máu. hết đất bà Kiều (thửa 08. tờ 16) và ông Pi Năng Nem (thừa 01. tờ 16) | 9.828 | 7.644 | 6.552 | ||||||
| 14 | Đất ở | Đường liên xã | Ngã ba. từ đầu thửa đất ông Hà (thửa 79. tờ 22) và ông Xanh (thừa 25. tờ 39) | Ngã ba. từ đất ông Cơ (thửa 05. tờ 31) và hết đất ông A Nhánh (thửa 73. tờ 14) | 9.828 | 7.644 | 6.552 | ||||||
| 15 | Đất ở | Đường dân sinh Thác Hòn | Đầu thừa đất ông Cơ (thửa 05. tờ 31) và ông Pi Năng Là Ea (thửa 60. tờ 14) | Hết đất nhà ông Khuyên (thửa 04. tờ 13) và ông Doanh (thửa 01. tờ 13) | 9.828 | 7.644 | 6.552 | ||||||
| 16 | Đất ở | Đường dân sinh thôn Đa Râm | Ngã 3. từ đất ông Xanh (thửa 25. tờ 39) và bà Bê (thừa 74. tờ 22) | Hết đất ông Nghìn (thửa 45 và thửa 46. tờ 19) | 9.828 | 7.644 | 6.552 | ||||||
| 17 | Đất ở | Đường dân sinh thôn Đa Râm | Ngã 3. nhà ông Vang (thửa 46. tờ 32); đầu thửa đất ông Ka Tơ Bối (thửa 49. tờ 32) | Đầu thừa đất ông A Sương (thửa 48. tờ 18); cuối thửa đất ông Đội (thừa 03. tờ 33) | 9.828 | 7.644 | 6.552 | ||||||
| 18 | Đất ở | Đường dân sinh thôn Tà Gộc | Ngã 3. từ đất ông Hanh (thửa 04. tờ 36) và bà Hường (thửa 02. tờ 36) | Hết đất ông Thoại (thửa 18. tờ 20) và bà Thi (thửa 41. tờ 20) | 9.828 | 7.644 | 6.552 | ||||||
| 19 | Đất ở | Đường giao thông | Từ đất ông Bận (thửa 66. tờ 16) và ông Nghĩa (thửa 63. tờ 16) | Hết đất ông Nương (thửa 09. tờ 16) và ông Sang (thửa 11. tờ 16) | 9.828 | 7.644 | 6.552 | ||||||
| Đất ở | ĐÁT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | ||||||||||||
| 20 | Đất ở | TỈNH Lộ 8B: | |||||||||||
| Đất ở | Từ Cầu Suối Lách | Ngã ba (ngã ba trong) thôn A Xay. địa bàn Khánh Nam cũ và hết thửa đất sổ 73. tờ số 11 BĐĐC địa bàn Khánh Nam cũ | 2.028 | 1.014 | 6.084 | ||||||||
| Đất ở | Tiếp theo | Cầu Thác Ngựa | 2.366 | 1.183 | 7.098 | ||||||||
| Đất ở | Địa bàn Khánh Hiệp (cũ) | ||||||||||||
| 1 | Đất ở | Tuyến 01 - thôn Cà Thiêu. Đường K25 | Từ đất bà Huyền (thừa 122. tờ 40) và ông Thương (thửa 123. tờ 40) | Đến hết đất ông Miên (thửa 43. tờ 29) và ông Hai (thửa 25. tờ 29) | 9.009 | 7.007 | 6.006 | ||||||
| 2 | Đất ở | Tuyến 02 - Đường liên thôn | Từ đất ông Thạch (thừa 55. tờ 58) và ông Y Như (thửa 53. tờ 58) | Đến hét đất bà Nhịn (thửa 06. tờ 41) và ông Y Nam (thừa 01. tờ 41) | 9.009 | 7.007 | 6.006 | ||||||
| 3 | Đất ở | Tuyến 03 - Từ trung tâm UBND đi thôn Soi Mít | Từ đất ông Thức (thửa 141. tờ 31) và ông Y Châu (thửa 101. tờ 31) | Đến hết đất ông Y Trin (thùa 12. tờ 63) và bà 11 Lam (thừa 13. tờ 63) | 7.007 | 6.006 | 5.005 | ||||||
| 4 | Đất ở | Tuyến 04 - Từ trung tâm UBND đi thôn Ba Dùi. Khánh Bình cũ | Từ đất bà Na (thửa 85. tờ 25) và bà Lan (thửa 61. tờ 25) | Đến hết đất ông Y Klu (thửa 04. tờ 27) và ông Y Nghề (thửa 09. tờ 20) | 9.009 | 7.007 | 6.006 | ||||||
| 5 | Đất ở | Tuyến 05 - Từ ĐT.654 đến thôn Cà Thiêu | Từ đất ông Kha (thửa 06. tờ 30) và ông Sơn (thừa 07. tờ 30) | Đến hết đất ông Thụ (thửa 56. tờ 29) và ông Sơn (thửa 68. tờ 29) | 7.007 | 6.006 | 5.005 | ||||||
| 6 | Đất ở | Tuyến 06 - Đi xóm nước nóng | Từ đất bà Khoa (thừa 01. tờ 37) và thửa 05. tờ 37 | Đến hết đất ông Y Hanh (thừa 131. tờ 26) và ông Y B Lý (thừa 145. tờ 26) | 7.007 | 6.006 | 5.005 | ||||||
| 7 | Đất ở | Tuyến 07 - đi thôn Hòn Lay | Từ đất bà Bền (thừa 101. tờ 16) và ông Huy (thừa 120. tờ 48) | đến hết đất ông Hòa (thửa 08. tờ 18) và ông Tuấn (thửa 11. tờ 18) | 7.007 | 6.006 | 5.005 | ||||||
| 8 | Đất ở | Các tuyến đường còn lại | 7.007 | 6.006 | 5.005 | ||||||||
| Đất ở | Địa bàn Khánh Trung (cũ) | ||||||||||||
| 9 | Đất ở | Đường dân sinh | UBND (thửa 114. tờ 34) | Ngã ba hết đất ông Dương (thừa 83. tờ 31) | 12.285 | 9.555 | 819 | ||||||
| 10 | Đất ở | Đường dân sinh | Tình lộ 8B. đầu thừa đất ông Kiệt (thửa 65. tờ 31) | Ngã 3. hết đất ông Hùng (thừa 34. tờ 13) | 12.285 | 9.555 | 819 | ||||||
| 11 | Đất ở | Đường dân sinh | Tình lộ 8B. Nhà Cộng đồng thôn Bắc sông Giang (thửa 16. tờ 27) | Ngã 3. hết đất ông Sơn (thừa 26. tờ 14) | 12.285 | 9.555 | 819 | ||||||
| 12 | Đất ở | Đường dân sinh (Bê tông Xi mãng) | Tinh lộ 8B. đầu thửa đất ông Phước (thừa 247. tờ 36) | Ngã 3. hết đất ông Vĩnh (thửa 56. tờ 18) | 12.285 | 9.555 | 819 | ||||||
| 13 | Đất ở | Đường dân sinh (Bê tông Xi măng) | Tinh lộ 8B. đầu thửa đất ông Nhật (thửa 22. tờ 31) | Cầu Tràn. hết đất ông Thuyền (thừa 23.tờ 21) | 12.285 | 9.555 | 819 | ||||||
| 14 | Đất ở | Đường dân sinh (Bê tông Xi măng) | Tinh lộ 8B. đầu thửa đất bà Tiên (thừa 04. tờ 26) | Hết đất ông Núi (thừa 127. tờ 11) | 12.285 | 9.555 | 819 | ||||||
| 15 | Đất ở | Đường dân sinh | Tinh lộ 8B (thửa 7. tờ 27) | đất ông Phan Minh Tài (thửa 64 tờ 16) | 9.555 | 819 | 6.825 | ||||||
| 16 | Đất ở | Đường dân sinh | Nhà ông Mè Tây (thừa 35 tờ 11) | đất ông Hoàng Văn Thuận (thửa 48 tờ 11) | 9.555 | 819 | 6.825 | ||||||
| 17 | Đất ở | Đường dân sinh | Nhà cộng đồng thôn Suối Lách (thửa 192. tờ 36) | đất ông Lục Vãn Tằng (thửa 46 tờ 23) | 12.285 | 9.555 | 819 | ||||||
| 18 | Đất ở | Các tuyến đường còn lại | 9.555 | 819 | 6.825 | ||||||||
| Đất ở | ĐÁT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | ||||||||||||
| 19 | Đất ở | TỈNH Lộ 8B | |||||||||||
| Đất ở | Từ ngã ba vào nghĩa trang Khánh Binh | Cầu Bản Bắc Sông Giang (Cầu Khánh Trung) địa bàn Khánh Trung cũ | 2.028 | 1.014 | 6.084 | ||||||||
| Đất ở | Từ Cầu bãn Bắc Sông Giang (Cầu Khánh Trung) địa bàn Khánh Trung | Cầu Suối Lách địa bàn Khánh Trung cũ | 2.535 | 12.675 | 7.605 | ||||||||
| 20 | Đất ở | ĐƯỜNG KHÁNH BÌNH - KHÁNH HIỆP | |||||||||||
| Đất ở | Đoạn đi qua địa bàn Khánh Hiệp cữ | ||||||||||||
| Đất ở | Từ đầu ranh giới địa bàn Khánh Hiệp cũ | Hết đất ông Ni Ê Y Hiếu (thửa đất số 05. tờ bản đồ 58) và bà Đ Rao H Ruôn (thửa đất số 10. tờ bàn đồ 58) | 169 | 845 | 507 | ||||||||
| Đất ở | Tiếp theo | Hết đất ông Trịnh Văn Thành (thửa đất số 18 tờ bàn đồ 54) và ông Đàm Văn Vi (thửa đất số 23. tờ bản đồ 30) | 1.859 | 9.295 | 5.577 | ||||||||
| Đất ở | Từ hết đất ông Trịnh Văn Thành (thừa đất số 18. tờ bản đồ 54) và ông Đàm Văn Vi (thừa đất số 23. tờ bản đồ 30) | Hết đất bà Nguyễn Hoàng Châu (thửa đất số 06. tờ bản đồ 53) và ông Nguyễn Đức Trí (thửa đất số 67. tờ bản đồ 51) | 169 | 845 | 507 | ||||||||
| Đất ở | Tiếp theo | Hết đất ông Cao Văn Thượng (thửa đất số 01. tờ bàn đồ 45) và bà Mấu Thị Thuỵnh (thửa đất số 07. tờ bàn đồ 45) | 1.352 | 676 | 4.056 | ||||||||