Đang xử lý! Vui lòng đợi trong giây lát...
Logo

CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ GIÁ TẠI ĐỊA PHƯƠNG

Tỉnh Khánh Hòa.

Thông tin chức năng:

Bảng giá đất Định giá
Xăng dầu Đăng ký giá
Dịch vụ lữ hành Kê khai giá
Dịch vụ lưu trú Kê khai giá

Bảng giá đất địa bàn năm 2026 Số QĐ: 15/2025/NQ-HĐND - Thời điểm: 04/04/2026

TT Loại đất Tên đường và đơn vị hành chính Đoạn đường khu vực Loại đô thị Giá đất
Điểm đầu Điểm cuối VT1 VT2 VT3 VT4 VT5 VT6 VT7 VT còn lại
1 Đất ở An Dương Vương Nguyễn Trãi Trần Khánh Dư 21.060.000 12.636.000 10.530.000 5.265.000 2.808.000
2 Đất ở Ấp Bắc Tô Hiệu Ba Tơ 12.480.000 7.488.000 6.240.000 3.120.000 2.184.000
3 Đất ở Âu Cơ Nguyễn Trãi Lê Hồng Phong 23.400.000 14.040.000 11.700.000 5.850.000 3.120.000
4 Đất ở BaTơ Đặng Huy Trứ Tân Trào 12.480.000 7.488.000 6.240.000 3.120.000 2.184.000
5 Đất ở Bạch Đang Nguyễn Trãi Nguyễn ThiệnThuật 38.758.500 16.848.000 14.040.000 7.020.000 3.510.000
6 Đất ở Bến Chợ Nguyễn Hồng Sơn Căn hộ chung cư số G16 38.758.500 16.848.000 14.040.000 7.020.000 3.510.000
Đất ở Nguyễn Hồng Sơn Nguyễn Binh Khiêm 30.145.500 13.104.000 10.920.000 5.460.000 2.730.000
7 Đất ở Biệt Thự Trần Phú Tố Hiến Thành nối dài 80.190.000 33.696.000 28.080.000 14.040.000 6.318.000
8 Đất ở Binh Giã Việt Bắc Khe Sanh 12.480.000 7.488.000 6.240.000 3.120.000 2.184
9 Đất ở Bùi Thị Xuân Lê Thánh Tôn Lê Quý Đôn 34.452.000 14.976.000 12.480.000 6.240.000 3.120.000
10 Đất ở Cao Bá Quát Nguyễn Trãi Lê Hồng Phong 38.758.500 16.848.000 14.040.000 7.020.000 3.510.000
11 Đất ở Chi Lăng Lạc Long Quân Âu Cơ 23.400.000 14.040.000 11.700.000 5.850.000 312
12 Đất ở Chương Dương Hồ Xuân Hương Cửu Long 9.750.000 5.850.000 4.875.000 2.730.000 2.340.000
13 Đất ở Chu Văn An Nguyễn Công Trứ Nguyễn Bình Khiêm 23.400.000 14.040.000 11.700.000 5.850.000 3.120.000
14 Đất ở Đường Chợ Đầm Hai Bà Trưng Nguyễn Hồng Sơn 55.687.500 23.587.200 19.656.000 10.530.000 4.914.000
15 Đất ở Cô Bắc Huỳnh Thúc Kháng Lê Quý Đôn 23.400.000 14.040.000 11.700.000 5.850.000 3.120.000
16 Đất ở Cổ Loa Cao Bá Quát Âu Cư 21.060.000 12.636.000 10.530.000 5.265.000 2.808.000
17 Đất ở Cừu Long Trần Nhật Duật Lê Hồng Phong 43.065.000 18.720.000 15.600.000 7.800.000 3.900.000
18 Đất ở Chí Linh hèm 29 Lê Hồng Phong Cuối đường 12.480.000 7.488.000 6.240.000 3.120.000 2.184.000
19 Đất ở Dã Tượng Trần Phú Võ Thị Sáu 34.452.000 14.976.000 12.480.000 6.240.000 3.120.000
20 Đất ở Đặng Huy Trứ Tô Hiệu Đông Khê 14.040.000 8.424.000 7.020.000 3.510.000 2.457.000
21 Đất ở Đào Duy Từ Thống Nhất Lý Thánh Tôn 34.452.000 14.976.000 12.480.000 6.240.000 3.120.000
22 Đất ở Đề Pô Nguyễn Trãi Cổng chào Vưởn Dương 16.380.000 9.828.000 8.190.000 4.095.000 2.184.000
23 Đất ở Đinh Tiên Hoàng Lý Tự Trọng Lê Thánh Tôn 49.500.000 20.966.400 17.472.000 9.360.000 4.368.000
24 Đất ở Đô Lương Trần Bình Trọng Ngô Gia Tự 7.800.000 4.680.000 3.900.000 2.184.000 1.872.000
25 Đất ở Đô Lương Ngô Gia Tự Cuối đường (thừa 121 tờ 12) 14.040.000 8.424.000 7.020.000 3.510.000 2.457.000
26 Đất ở Đông Du Tố Hữu Nguyễn Khanh 14.040.000 8.424.000 7.020.000 3.510.000 2.457.000
27 Đất ở Đông Khê Đặng Huy Trứ Tân Trào 12.480.000 7.488.000 6.240.000 3.120.000 2.184.000
28 Đất ở Đống Đa Ngô Gia Tự Tô Hiến Thành 34.452.000 14.976.000 12.480.000 6.240.000 3.120.000
29 Đất ở Đoàn Thị Điểm Nguyễn Công Trứ Nguyễn Binh Khiêm 21.060.000 12.636.000 10.530.000 5.265.000 2.808.000
30 Đất ở Định Cư Trần Nguyên Hãn cuối đường (thừa 451 tờ 10) 14.040.000 8.424.000 7.020.000 3.510.000 2.457.000
31 Đất ở Đường 2/4 Trần Quý Cáp Nam Cầu Hà Ra 55.687.500 23.587.200 19.656.000 10.530.000 4.914.000
32 Đất ở Đường khu chung cư Chợ Đâm (khu mới) Căn hộ chung cư số A8 và G18 Cãn hộ chung cư số G8 (giáp đường Hàng Cá) 38.758.500 16.848.000 14.040.000 7.020.000 3.510.000
Đất ở Căn hộ chung cư số A6 (giáp đường Phan Bội Châu) Cân hộ chung cư số G16 (giáp đường Bến Chợ) 55.687.500 23.587.200 19.656.000 10.530.000 4.914.000
33 Đất ở Đường vào Tòa nhà Chợ Tròn Hai Bà Trưng Tòa nhà Chợ Tròn 71.280.000 29.952.000 24.960.000 12.480.000 5.616.000
34 Đất ở Đường QHD1 Lê Thanh Nghị Nguyên Lộ Trạch 9.750.000 5.850.000 4.875.000 2.730.000 2.340.000
35 Đất ở Đường QH D2 Lê Thanh Nghị Nguyễn Lộ Trạch 8.775.000 5.265.000 4.387.500 2.457.000 2.106.000
36 Đất ở Đường QH D3 Lê Thanh Nghị Nguyễn Lộ Trạch 8.775.000 5.265.000 4.387.500 2.457.000 2.106.000
37 Đất ở Đường QH D4 Lê Thanh Nghị Nguyễn Lộ Trạch 8.775.000 5.265.000 4.387.500 2.457.000 2.106.000
38 Đất ở Đường Hoàng Lê Thường Đoạn cuối Nguyễn Lộ Trạch Lê Thanh Nghị 8.775.000 5.265.000 4.387.500 2.457.000 2.106.000
39 Đất ở Đường QH D5 (2) Đoạn cuối Nguyễn Lộ Trạch Lê Thanh Nghị 9.750.000 5.850.000 4.875.000 2.730.000 2.340.000
40 Đất ở Đường vòng Núi Chụt Đồn Biên phòng Giáp đường Võ Thị Sáu 18.720.000 11.232.000 9.360.000 4.680.000 2.496.000
41 Đất ở Đường sau Chung cư Ngô Gia Tự Nguyễn Hữu Huân Trương Định 14.040.000 8.424.000 7.020.000 3.510.000 2.457.000
42 Đất ở Đoạn nối Trần Quang Khải -Tuệ Tĩnh Trần Quang Khải Tuệ Tĩnh 34.452.000 14.976.000 12.480.000 6.240.000 3.120.000
43 Đất ở Đoạn nối Ngô Gia Tự-Cửu Long Ngã tư Ngô Gia Tự-Trương Định Trần Nhật Duật 43.065.000 18.720.000 15.600.000 7.800.000 3.900.000
44 Đất ở Đường số 1 Máy nước Lê Hồng Phong Hết nhà sinh hoạt văn hóa khu dân cư Máy nước (thửa số 6 Tờ bản đồ 7D.IVCA địa bàn Phước Tân cũ) 12.480.000 7.488.000 6.240.000 3.120.000 2.184.000
45 Đất ở Đường Trần Văn Quang Lê Hồng Phong Đường sắt 12.480.000 7.488.000 6.240.000 3.120.000 2.184.000
46 Đất ở Đường 1A - P.Phước Tân Lê Hồng Phong (chắn ghi Mã Vòng) Đường sắt 12.480.000 7.488.000 6.240.000 3.120.000 2.184.000
47 Đất ở Đường sổ 3 Quốc Tuấn Lê Hồng Phong Het nhà số 66 Quốc Tuấn 12.480.000 7.488.000 6.240.000 3.120.000 2.184.000
48 Đất ở Hai Bà Trưng Nguyễn Thái Học Phan Chu Trinh 71.280.000 29.952.000 24.960.000 12.480.000 5.616.000
Đất ở Phan Chu Trinh Hoàng Hoa Thám 55.687.500 23.587.200 19.656.000 10.530.000 4.914.000
49 Đất ở Hà Ra Đường 2/4 Nguyễn Thái Học 23.400.000 14.040.000 11.700.000 5.850.000 3.120.000
50 Đất ở Hà Thanh Đường 2/4 Trần Quý Cáp 15.600.000 9.360.000 7.800.000 3.900.000 2.730.000
51 Đất ở Hàn Thuyên Phan Bội Châu Pasteur 43.065.000 18.720.000 15.600.000 7.800.000 3.900.000
52 Đất ở Hàng Cá Phan Bội Châu Xương Huân 38.758.500 16.848.000 14.040.000 7.020.000 3.510.000
53 Đất ở Hát Giang Hồ Xuân Hương Vân Đồn 15.600.000 9.360.000 7.800.000 3.900.000 2.730.000
54 Đất ở Hiền Lưong Hồng Lĩnh Cửu Long 15.600.000 9.360.000 7.800.000 3.900.000 2.730.000
55 Đất ở Hoa Lư Hồng Bàng Huỳnh Thúc Kháng 21.060.000 12.636.000 10.530.000 5.265.000 2.808.000
56 Đất ở Hồ Xuân Hương Trần Nhật Duật Thửa 149. TBĐ số 06 địa bàn Phước Hòa cũ 15.600.000 9.360.000 7.800.000 3.900.000 2.730.000
Đất ở Từ phía sau thừa 149. TBĐ số 06 địa bàn Phước Hòa cũ Lê Hồng Phong 10.920.000 6.552.000 5.460.000 2.730.000 1.911.000
57 Đất ở Hồng Bàng Nguyễn Trãi Nguyễn Thị Minh Khai 43.065.000 18.720.000 15.600.000 7.800.000 3.900.000
58 Đất ở Hồng Lĩnh Trần Nhật Duật Lê Hồng Phong 34.452.000 14.976.000 12.480.000 6.240.000 3.120.000
59 Đất ở Hoàn Kiếm Cửu Long Hồ Xuân Hương 14.040.000 8.424.000 7.020.000 3.510.000 2.457.000
60 Đất ở Hoàng Diệu Trần Phú Nguyễn Thị Định 38.758.500 16.848.000 14.040.000 7.020.000 3.510.000
61 Đất ở Hoàng Hoa Thám Hai Bà Trưng Lê Thánh Tôn 55.687.500 23.587.200 19.656.000 10.530.000 4.914.000
62 Đất ở Hoàng Văn Thụ Hàn Thuyên Trần Đường 43.065.000 18.720.000 15.600.000 7.800.000 3.900.000
63 Đất ở Hoàng Sa Dã Tượng Đường Phước Long 18.720.000 11.232.000 9.360.000 4.680.000 2.496.000
64 Đất ở Hưong Giang Trần Nhật Duật Nhà số 09-nhà ông Phùng 9.750.000 5.850.000 4.875.000 2.730.000 2.340.000
65 Đất ở Hương Sơn Vân Đồn Trần Thị Tính 15.600.000 9.360.000 7.800.000 3.900.000 2.730.000
66 Đất ở Hùng Vương Lê Thánh Tôn Trần Quang Khải 89.100.000 37.440.000 31.200.000 15.600.000 7.020.000
67 Đất ở Huỳnh Thúc Kháng Nguyễn Trãi Tô Hiến Thành 34.452.000 14.976.000 12.480.000 6.240.000 3.120.000
68 Đất ở Khe Sanh Tô Hiệu Việt Bắc 12.480.000 7.488.000 6.240.000 3.120.000 2.184.000
69 Đất ở Kiến Thiết Trần Nhật Duật Định Cư 14.040.000 8.424.000 7.020.000 3.510.000 2.457.000
70 Đất ở Lạc An Lê Hồng Phong Tân An 7.800.000 4.680.000 3.900.000 2.184.000 1.872.000
71 Đất ở Lạc Long Quân Nguyễn Trãi Ngã 3-nhà số 267 30.145.500 13.104.000 10.920.000 5.460.000 2.730.000
72 Đất ở Lam Sơn Trần Nhật Duật Lê Hồng Phong 34.452.000 14.976.000 12.480.000 6.240.000 3.120.000
73 Đất ở Lãn Ong Hoàng Văn Thụ Phan Bội Châu 34.452.000 14.976.000 12.480.000 6.240.000 3.120.000
74 Đất ở Lê Chân Cao Bá Quát Lạc Long Quân 23.400.000 14.040.000 11.700.000 5.850.000 3.120.000
75 Đất ở Lê Lai Yết Kiêu Lê Thành Phương 23.400.000 14.040.000 11.700.000 5.850.000 3.120.000
76 Đất ở Lê Lợi Trần Phú Phan Bội Châu 61.875.000 26.208.000 21.840.000 11.700.000 5.460.000
77 Đất ở Lê Đại Hành Nguyễn Trãi Nguyễn Thị Minh Khai 34.452.000 14.976.000 12.480.000 6.240.000 3.120.000
78 Đất ở Lê Quý Đôn Bùi Thị Xuân Tô Hiến Thành 34.452.000 14.976.000 12.480.000 6.240.000 3.120.000
79 Đất ở Lê Thanh Nghị Dã Tượng Nguyễn Lộ Trạch 15.600.000 9.360.000 7.800.000 3.900.000 2.730.000
Đất ở Tô Hiệu Ba Tơ 14.040.000 8.424.000 7.020.000 3.510.000 2.457.000
80 Đất ở Lê Thánh Tôn Trần Phú Ngã Sáu 80.190.000 33.696.000 28.080.000 14.040.000 6.318.000
81 Đất ở Lương Nhữ Học Lê Thanh Nghị Nguyễn Lộ Trạch 9.750.000 5.850.000 4.875.000 2.730.000 2.340.000
82 Đất ở Lý Quốc Sư Đường 2/4 Nguyễn Thái Học 43.065.000 18.720.000 15.600.000 7.800.000 3.900.000
83 Đất ở Lý Thánh Tôn Đào Duy Từ Quang Trung 49.500.000 20.966.400 17.472.000 9.360.000 4.368.000
Đất ở Yersin Ngã Sáu 71.280.000 29.952.000 24.960.000 12.480.000 5.616.000
84 Đất ở Lý Thường Kiệt Chợ Đầm Phan Đình Phùng 23.400.000 14.040.000 11.700.000 5.850.000 3.120.000
85 Đất ở Lý Tự Trọng Trần Phú Ngã Sáu 61.875.000 26.208.000 21.840.000 11.700.000 5.460.000
86 Đất ở Mạc Đỉnh Chi Huỳnh Thúc Kháng Phù Đổng 21.060.000 12.636.000 10.530.000 5.265.000 2.808.000
87 Đất ở Mê Linh Nguyễn Trãi Nguyễn Thị Minh Khai 30.145.500 13.104.000 10.920.000 5.460.000 2.730.000
88 Đất ở Ngô Gia Tự Lê Thánh Tôn Bạch Đăng 61.875.000 26.208.000 21.840.000 11.700.000 5.460.000
Đất ở Bạch Đằng Trương Định 49.500.000 20.966.400 17.472.000 9.360.000 4.368.000
89 Đất ở Ngô Đức Kế Huỳnh Thúc Kháng Trương Định 23.400.000 14.040.000 11.700.000 5.850.000 3.120.000
90 Đất ở Ngô Quyền Nguyễn Bỉnh Khiêm Lê Lợi 49.500.000 20.966.400 17.472.000 9.360.000 4.368.000
91 Đất ở Ngô Thời Nhiệm Tô Hiến Thành Mê Linh 30.145.500 13.104.000 10.920.000 5.460.000 2.730.000
92 Đất ở Nguyễn Binh Khiêm Trần Phú Phan Đình Phùng 38.758.500 16.848.000 14.040.000 7.020.000 3.510.000
Đất ở Phan Đình Phùng Bến Chợ 30.145.500 13.104.000 10.920.000 5.460.000 2.730.000
93 Đất ở Nguyễn Chánh Trần Phú Đinh Tiên Hoàng 61.875.000 26.208.000 21.840.000 11.700.000 5.460.000
94 Đất ở Nguyễn Công Trứ Nguyễn Trường Tộ Bến Chợ 23.400.000 14.040.000 11.700.000 5.850.000 3.120.000
95 Đất ở Nguyễn Du Phan Chu Trinh Phan Bội Châu 34.452.000 14.976.000 12.480.000 6.240.000 3.120.000
96 Đất ở Nguyễn Gia Thiều Thống Nhất Trần Quí Cáp 34.452.000 14.976.000 12.480.000 6.240.000 3.120.000
97 Đất ở Nguyễn Hồng Sơn Sinh Trung Bến Chợ 38.758.500 16.848.000 14.040.000 7.020.000 3.510.000
98 Đất ở Nguyễn Hữu Huân Nguyễn Trãi Ngô Thời Nhiệm 23.400.000 14.040.000 11.700.000 5.850.000 3.120.000
99 Đất ở Nguyễn Hữu Thoại Yết Kiêu (Vĩnh Nguyên) Nguyễn Văn Thành 7.800.000 4.680.000 3.900.000 2.184.000 1.872.000
100 Đất ở Nguyễn Thái Học Hai Bà Trưng Lý Quốc Sư 61.875.000 26.208.000 21.840.000 11.700.000 5.460.000
Đất ở Lý Quốc Sư Nguyễn Hồng Sơn 30.145.500 13.104.000 10.920.000 5.460.000 2.730.000
Đất ở Nguyễn Hồng Sơn Hà Ra 23.400.000 14.040.000 11.700.000 5.850.000 3.120.000
Đất ở Hà Ra Cuối đường 21.060.000 12.636.000 10.530.000 5.265.000 2.808.000
101 Đất ở Nguyễn Thiện Thuật ■Lê Thánh Tôn đoạn 86 Trần Phú 80.190.000 33.696.000 28.080.000 14.040.000 6.318.000
Đất ở Hèm 120 Nguyễn Thiện Thuật Hèm Trần Quang Khải (tiếp giáp Bệnh viện Quân y 87) 80.190.000 33.696.000 28.080.000 14.040.000 6.318.000
102 Đất ở Nguyễn Thị Minh Khai Trần Phú Hồng Bàng và hết thửa đất số 203 tờ bán đồ số 12 địa bàn Tân Lập cũ 71.280.000 24.960.000 12.480.000 5.616.000
Đất ở Hồng Bàng (sau thửa đất số 203 tờ bản đồ số 12 địa bàn Tân Lập cũ) Vân Đồn 49.500.000 20.966.400 17.472.000 9.360.000 4.368.000
103 Đất ở Nguyễn Trãi Ngã Sáu Cao Bá Quát 49.500.000 20.966.400 17.472.000 9.360.000 4.368.000
104 Đất ở Nguyễn Trường Tộ Phan Bội Châu Nguyên Bỉnh Khiêm 23.400.000 14.040.000 11.700.000 5.850.000 3.120.000
105 Đất ở Nguyễn Trung Trực Ngô Gia Tự Tô Hiến Thành 34.452.000 14.976.000 12.480.000 6.240.000 3.120.000
106 Đất ở Nguyễn Lộ Trạch Dã Tượng Phạm Phú Thứ 9.750.000 5.850.000 4.875.000 2.730.000 2.340.000
107 Đất ở Nguyễn Văn Thành Trần Phú (địa bàn Vĩnh Nguyên cũ) Cuối đường (Đến thừa 74 tờ bản đồ 45 và hẻm bê tông bên cạnh thửa 75 tờ bản đồ 45 địa bàn Vĩnh Nguyên cũ 7.800.000 4.680.000 3.900.000 2.184.000 1.872.000
108 Đất ở Nhật Lệ Trần Nhật Duật Hương Sơn 9.750.000 5.850.000 4.875.000 2.730.000 2.340.000
109 Đất ở Nhị Hà Trần Nhật Duật Lẽ Hồng Phong 21.060.000 12.636.000 10.530.000 5.265.000 2.808.000
110 Đất ở Núi Một Ngã 6 Nhà thờ Núi Huỳnh Thúc Kháng 14.040.000 8.424.000 7.020.000 3.510.000 2.457.000
111 Đất ở Pasteur Phan Chu Trinh Y ersin 49.500.000 20.966.400 17.472.000 9.360.000 4.368.000
112 Đất ở Phạm Hồng Thái Trần Quí Cáp Lý Quốc Sư 38.758.500 16.848.000 14.040.000 7.020.000 3.510.000
113 Đất ở Phạm Ngũ Lão Pasteur Hàn Thuyên 21.060.000 12.636.000 10.530.000 5.265.000 2.808.000
114 Đất ở Phạm Phú Thứ Trường Son Cuối đường (Xí nghiệp Rapesco) 8.775.000 5.265.000 4.387.500 2.457.000 2.106.000
115 Đất ở Phan Bội Châu Ngô Quyền Phan Đình Phùng 49.500.000 20.966.400 17.472.000 9.360.000 4.368.000
Đất ở Phan Đình Phùng Thống Nhất 61.875.000 26.208.000 21.840.000 11.700.000 5.460.000
116 Đất ở Phan Chu Trinh Trần Phú Lê Lợi 55.687.500 23.587.200 19.656.000 10.530.000 4.914.000
Đất ở Lê Lợi Đào Duy Từ 49.500.000 20.966.400 17.472.000 9.360.000 4.368.000
117 Đất ở Phan Đình Phùng Phan Bội Châu Nguyễn Bình Khiêm 34.452.000 14.976.000 12.480.000 6.240.000 3.120.000
118 Đất ở Phan Văn Trị Trần Phú (Vĩnh Nguyên cũ) Cuối đường (Giáp hẻm bê tòng bên cạnh thửa 164 và thửa 31 tờ bản đồ 45 địa bàn Vĩnh Nguyên cũ) 7.800.000 4.680.000 3.900.000 2.184.000 1.872.000
119 Đất ở Phan Vinh Dã Tượng Hoàng Sa 18.720.000 11.232.000 9.360.000 4.680.000 2.496.000
120 Đất ở Phương Câu Thống Nhất Phan Chu Trinh 43.065.000 18.720.000 15.600.000 7.800.000 3.900.000
121 Đất ở Phước Long Lê Thanh Nghị Võ Thị Sáu 15.600.000 9.360.000 7.800.000 3.900.000 2.730.000
122 Đất ở Phù Đổng Ngô Gia Tự Nguyễn Trãi 34.452.000 14.976.000 12.480.000 6.240.000 3.120.000
123 Đất ở Phùng Khắc Khoan Tản Viên Lê Hồng Phong 21.060.000 12.636.000 10.530.000 5.265.000 2.808.000
124 Đất ở Quang Trung Thống Nhất Yersin 84.645.000 35.568.000 29.640.000 14.820.000 6.669.000
Đất ở Yersin Lý Tự Trọng 80.190.000 33.696.000 28.080.000 14.040.000 6.318.000
Đất ở Lý Tự Trọng Lê Thánh Tôn 84.645.000 35.568.000 29.640.000 14.820.000 6.669.000
125 Đất ở Sinh Trung Thống Nhất Đường 2/4 43.065.000 18.720.000 15.600.000 7.800.000 3.900.000
126 Đất ở Tản Viên Cừu Long Vân Đồn 15.600.000 9.360.000 7.800.000 3.900.000 2.730.000
127 Đất ở Tân Trào (khu Thánh Gia ) Đông Khê Tô Hiệu 12.480.000 7.488.000 6.240.000 3.120.000 2.184.000
128 Đất ở Tân Trang Nguyễn Hồng Sơn Hết thửa 161 và 155. tờ bản đồ 04 địa bàn Vạn Thạnh cũ 17.550.000 10.530.000 8.775.000 4.387.500 2.340.000
129 Đất ở Tăng Bạt Hổ Nguyễn Thái Học Sinh Trung 34.452.000 14.976.000 12.480.000 6.240.000 3.120.000
130 Đất ở Thái Nguyên Ngã Sáu Lê Hồng Phong 61.875.000 26.208.000 21.840.000 11.700.000 5.460.000
131 Đất ở Thất Khê Đặng Huỹ Trứ Tân Trào 12.480.000 7.488.000 6.240.000 3.120.000 2.184.000
132 Đất ở Thi Sách Trần Nhật Duật Sân vận động Phước Hòa 16.380.000 9.828.000 8.190.000 4.095.000 2.184.000
133 Đất ở Tô Hiến Thành Lê Thánh Tôn Nguyễn Thị Minh Khai 38.758.500 16.848.000 14.040.000 7.020.000 3.510.000
134 Đất ở Tô Hiệu Võ Thị Sáu Trần Phú 21.060.000 12.636.000 10.530.000 5.265.000 2.808.000
135 Đất ở Tôn Đản Nguyễn Thị Minh Khai Cuối đường 23.400.000 14.040.000 11.700.000 5.850.000 3.120.000
136 Đất ở Trần Bình Trọng Huỳnh Thúc Kháng Trần Nhật Duật 23.400.000 14.040.000 11.700.000 5.850.000 3.120.000
137 Đất ở Trần Hưng Đạo Yersin Lê Thánh Tôn 71.280.000 29.952.000 24.960.000 12.480.000 5.616.000
138 Đất ở Trần Khánh Dư Cao Bá Quát Lạc Long Quân 23.400.000 14.040.000 11.700.000 5.850.000 3.120.000
139 Đất ở Trần Nguyên Hãn Lê Quý Đôn Trần Nhật Duật 34.452.000 14.976.000 12.480.000 6.240.000 3.120.000
140 Đất ở Trần Nhân Tông Tô Hiệu Cuối đường 7.800.000 4.680.000 3.900.000 2.184.000 1.872.000
141 Đất ở Trần Nhật Duật Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Trãi 38.758.500 16.848.000 14.040.000 7.020.000 3.510.000
142 Đất ở Trần Phú Nam Cầu Trần Phú Phan Chu Trinh 115.830.000 61.776.000 51.480.000 25.740.000 11.583.000
Đất ở Phan Chu Trinh Hoàng Diệu 147.420.000 78.624.000 65.520.000 32.760.000 14.742.000
Đất ở Tiếp theo Tô Hiệu 61.875.000 26.208.000 21.840.000 11.700.000 5.460.000
Đất ở Tiếp theo Đồn Biên Phòng 43.065.000 18.720.000 15.600.000 7.800.000 3.900.000
143 Đất ở Trần Quang Khải Trần Phú Nguyễn ThiệnThuật 80.190.000 33.696.000 28.080.000 14.040.000 6.318.000
144 Đất ở Trần Quý Cáp Sinh Trung Thống Nhất 49.500.000 20.966.400 17.472.000 9.360.000 4.368.000
145 Đất ở Trần Quốc Toàn Lê Thành Phương Yết Kiêu 23.400.000 14.040.000 11.700.000 5.850.000 3.120.000
146 Đất ở Trần Thị Tính Trần Nhật Duật Hoàn Kiếm 14.040.000 8.424.000 7.020.000 3.510.000 2.457.000
147 Đất ở Trần Văn ơn Lý Tự Trọng Yersin 34.452.000 14.976.000 12.480.000 6.240.000 3.120.000
148 Đất ở Trịnh Phong Nguyễn Trãi Nguyễn Thị Minh Khai 30.145.500 13.104.000 10.920.000 5.460.000 2.730.000
149 Đất ở Trương Định Trần Bình Trọng Ngô Đức Kế 21.060.000 12.636.000 10.530.000 5.265.000 1.080.000
150 Đất ở Trường Sa Dã Tượng Võ Thị Sáu 23.400.000 14.040.000 11.700.000 5.850.000 3.120.000
Đất ở Trường Son Phước Long Tô Hiệu 23.400.000 14.040.000 11.700.000 5.850.000 3.120.000
151 Đất ở Tuệ Tĩnh Trần Phú Nguyễn ThiệnThuật 71.280.000 29.952.000 24.960.000 12.480.000 5.616.000
152 Đất ở Vạn Hòa Nguyễn Hồng Sơn Hết thửa 139 và 143. tờ bản đồ 04 dịa bàn Vạn Thạnh cũ 21.060.000 12.636.000 10.530.000 5.265.000 2.808.000
Đất ở Tiếp theo Đến Hèm số 99 Vạn Hòa và thừa 235 tờ bán đồ 02 địa bàn Vạn Thạnh cũ 18.720.000 11.232.000 9.360.000 4.680.000 2.496.000
153 Đất ở Vân Đồn Nguyễn Thị Minh Khai Lê Hồng Phong 34.452.000 14.976.000 12.480.000 6.240.000 312
154 Đất ở Vạn Kiếp Lạc Long Quân Nhà số 34 Vạn Kiếp 23.400.000 14.040.000 11.700.000 5.850.000 3.120.000
155 Đất ở Việt Bắc Tô Hiệu Lê Thanh NghỊ 12.480.000 7.488.000 6.240.000 3.120.000 2.184.000
156 Đất ở Võ Thị Sáu Dã Tượng Phước Long 34.452.000 14.976.000 12.480.000 6.240.000 3.120.000
157 Đất ở Võ Trứ Nguyễn Trãi Tô Hiến Thành 34.452.000 14.976.000 12.480.000 6.240.000 3.120.000
Đất ở Nguyễn Trãi Ngô Gia Tự 34.452.000 14.976.000 12.480.000 6.240.000 1.200.000
Đất ở Ngô Gia Tự Tô Hiến Thành 34.452.000 14.976.000 12.480.000 6.240.000 1.200.000
158 Đất ở Xóm Cồn Cầu Hà Ra Cầu Trần Phú 49.500.000 20.966.400 17.472.000 9.360.000 4.368.000
159 Đất ở Xương Huân Hàng Cá Nguyễn Công Trứ 23.400.000 14.040.000 11.700.000 5.850.000 3.120.000
160 Đất ở Yên Thế Trần Thị Tính Cửu Long 14.040.000 8.424.000 7.020.000 3.510.000 2.457.000
161 Đất ở Yết Kiêu (P.Vạn Thắng) Thống Nhất Yersin 38.758.500 16.848.000 14.040.000 7.020.000 3.510.000
162 Đất ở Yết Kiêu (P.Vĩnh Nguyên) Trần Phú Cuối đường (Giáp hèm bê tông bên cạnh thửa 108 và thửa 140 tờ bản đồ 42 địa bàn Vĩnh Nguyên cũ) 7.800.000 4.680.000 3.900.000 2.184.000 1.872.000
163 Đất ở Yersin Trần Phú Thống Nhất 61.875.000 26.208.000 21.840.000 11.700.000 5.460.000
164 Đất ở Đường C2 Trần Phú Đường số 3 khu đô thị Mipeco 61.875.000 26.208.000 21.840.000 11.700.000 5.460.000
165 Đất ở Khu TT2 khu nhà ỡ gia đình quân đội K98 địa bàn Phước Hòa cũ
Đất ở Đường quy hoạch rộng 20m 35.100.000 21.060.000 17.550.000 8.775.000
Đất ở Đường quy hoạch rộng 16m 28.080.000 16.848.000 14.040.000 7.020.000
Đất ở Đường quy hoạch rộng 12m 23.400.000 14.040.000 11.700.000 5.850.000
166 Đất ở Khu tái định cư tại phân khu 2. 3 thuộc khu Trung tâm Thương mại dịch vụ tài chính du lịch Nha Trang
Đất ở Đường quy hoạch rộng 25m 37.440.000 22.464.000 18.720.000 9.360.000
Đất ở Đường quy hoạch rộng 18m 30.420.000 18.252.000 15.210.000 7.605.000
Đất ở Đường quy hoạch rộng 12m-16m 23.400.000 14.040.000 11.700.000 5.850.000
Đất ở Đường quy hoạch rộng 9m 19.500.000 11.700.000 9.750.000 5.460.000
167 Đất ở Khu đô thị Mipeco (Tô Hiệu)
Đất ở Đường quy hoạch rộng từ 30m đến 35m 23.400.000 14.040.000 11.700.000 5.850.000
Đất ở Đường quy hoạch rộng 16m 15.600.000 9.360.000 7.800.000 3.900.000
Đất ở Đường quy hoạch rộng 13m 15.600.000 9.360.000 7.800.000 4.368.000
168 Đất ở Khu Biệt thự Biển và Dịch vụ du lịch Anh Nguyễn
Đất ở Các lô tiếp giáp đường vòng Núi Chụt thì áp dụng mức giá tương đương với đường Vòng Núi Chụt 18.720.000 11.232.000 9.360.000 4.680.000
Đất ở Đường quy hoạch 13 m 15.600.000 9.360.000 7.800.000 4.368.000
169 Đất ở Các cụm đảo
Đất ở Trí Nguyên 640
Đất ở Bích Đầm (thuộc Hòn Tre) 576
Đất ở Vũng Ngán (thuộc Hòn Tre) 576
Đất ở Đầm Bấy (thuộc Hòn Tre) 576
Đất ở Phần còn lại cùa đảo Hòn Tre 512
Đất ở Hòn Một 448
Đất ở Hòn Tằm 512
Đất ở Các đào còn lại 320
1 Đất ở Bế Vãn Đàn Lê Hồng Phong Nguyễn Thị Định nối dài 15.444.000 9.266.400 7.722.000 3.861.000 2.702.700
2 Đất ở Bửu Đóa Lê Hồng Phong Nguyễn Thị Định 20.592.000 12.355.200 10.296.000 5.148.000 2.745.600
3 Đất ở Cao Thắng Nguyễn Đức Cảnh Trường Sa 17.160.000 10.296.000 8.580.000 4.290.000 3.003.000
4 Đất ở Cao Xuân Huy Lê Hồng Phong Nguyễn Thị Định nối dài (khu công vụ) 25.740.000 15.444.000 12.870.000 6.435.000 3.432.000
5 Đất ở Châu Văn Liêm Nguyễn Thị Định Nguyễn Đức Cảnh 10.725.000 6.435.000 5.362.500 3.003.000 2.574.000
6 Đất ở Chế Lan Viên Phước Long Tân Phước 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400 2.059.200
7 Đất ở Cù Chính Lan Lê Hồng Phong Nguyễn Thị Định nối dài 15.444.000 9.266.400 7.722.000 3.861.000 2.702.700
8 Đất ở Dương Văn An Đường 7B Lương Thế Vinh 10.725.000 6.435.000 5.362.500 3.003.000 2.574.000
9 Đất ở Đặng Dung Nguyễn Thị Định Bửu Đóa 10.725.000 6.435.000 5.362.500 3.003.000 2.574.000
10 Đất ở Đại lộ Nguyễn Tất Thành Lê Hồng Phong Cầu Bình Tân 23.166.000 13.899.600 11.583.000 5.791.500 3.088.800
11 Đất ở Đinh Lễ Phùng Hưng Nguyễn Thị Định 10.725.000 6.435.000 5.362.500 3.003.000 2.574.000
12 Đất ở Đinh Liệt Phùng Hưng Nguyễn Thị Định 10.725.000 6.435.000 5.362.500 3.003.000 2.574.000
13 Đất ở Đông Hồ Lê Hồng Phong Chợ Phước Hải 20.592.000 12.355.200 10.296.000 5.148.000 2.745.600
14 Đất ở Đông Phước Phước Long Võ Thị Sáu 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400 2.059.200
15 Đất ở Đồng Nai Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong 17.160.000 10.296.000 8.580.000 4.290.000 3.003.000
16 Đất ở Đường 4A Nguyễn Thị Định Châu Văn Liêm (bê tông 5m) 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400 2.059.200
17 Đất ở Đường 4B Nguyễn Thị Định Phùng Hưng 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400 2.059.200
18 Đất ở Đường số 2 Nguyễn Thị Định Châu Văn Liêm 10.725.000 6.435.000 5.362.500 3.003.000 2.574.000
19 Đất ở Đường số 6C Nguyễn Thị Định Đến thừa đất số 73 tờ bàn đồ số 36 địa bàn Phước Long cũ (bê tông 6m) 10.725.000 6.435.000 5.362.500 3.003.000 2.574.000
20 Đất ở Dương Quàng Hàm (Đường 7B cũ) Phùng Hưng Nguyễn Tri Phương 17.160.000 10.296.000 8.580.000 4.290.000 3.003.000
21 Đất ở Đường Phòng Không Phùng Hưng (đoạn từ Lê Hồng Phong đến thừa đất số 4 tờ bản đồ số 25 địa bàn Phước Long cũ) Nhà số 71 - nhà ông Thành 10.725.000 6.435.000 5.362.500 3.003.000 2.574.000
22 Đất ở Đường Khu B Chưng cư Lê Hồng Phong Tố Hữu Nguyễn Khanh 15.444.000 9.266.400 7.722.000 3.861.000 2.702.700
23 Đất ở Hậu Giang Lê Hồng Phong Đồng Nai 17.160.000 10.296.000 8.580.000 4.290.000 3.003.000
24 Đất ở Hương Điền Đồng Nai Đến hết nhà số 24 Hương Điền cùa bà Khổng Thị Loan thừa 223 mãnh 6 tờ BĐĐC 20 Phước Hài 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400 2.059.200
25 Đất ở Huỳnh Tịnh Cùa Cao Thắng Lý Nam Đế 17.160.000 10.296.000 8.580.000 4.290.000 3.003.000
26 Đất ở Khúc Thừa Dụ Lê Hồng Phong Nguyễn Thị Định 17.160.000 10.296.000 8.580.000 4.290.000 3.003.000
27 Đất ở Lê Hồng Phong Đường 23/10 Phong Châu-Nhị Hà 47.371.500 20.592.000 17.160.000 8.580.000 4.290.000
Đất ở Phong Châu-Nhị Hà Phước Long 25.740.000 15.444.000 12.870.000 6.435.000 3.432.000
28 Đất ở Lê Văn Tám Nguyễn Thị Định Trương Hán Siêu 10.725.000 6.435.000 5.362.500 3.003.000 2.574.000
Đất ở Trương Hán Siêu Bửu Đóa 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400 2.059.200
29 Đất ở Lương Thế Vinh Dã Tượng Khúc Thừa Dụ 15.444.000 9.266.400 7.722.000 3.861.000 2.702.700
30 Đất ở Lý Nam Đế Trưong Hán Siêu Trường Sa 18.018.000 10.810.800 9.009.000 4.504.500 2.402.400
31 Đất ở Ngô Mây (đường A) Nguyễn Đức Cành Dã Tượng 13.728.000 8.236.800 6.864.000 3.432.000 2.402.400
32 Đất ở Ngô Tất Tố Khúc Thừa Dụ Nguyễn Đức Cảnh 10.725.000 6.435.000 5.362.500 3.003.000 2.574.000
33 Đất ở Nguyễn Cành Chân Lê Hồng Phong Đồng Nai 9.652.500 5.791.500 4.826.250 2.702.700 2.316.600
34 Đất ở Nguyễn Cao Luyện (đường 9A cũ) Lý Nam Đế Cao Thắng 17.160.000 10.296.000 8.580.000 4.290.000 3.003.000
35 Đất ở Nguyễn Khanh Lê Hồng Phong Đồng Nai 20.592.000 12.355.200 10.296.000 5.148.000 2.745.600
36 Đất ở Nguyễn Đức Cành Lê Hồng Phong Nguyễn Thị Định 25.740.000 15.444.000 12.870.000 6.435.000 3.432.000
37 Đất ở Nguyễn Thị Định (đường số 15 cũ) Hoàng Diệu Trương Hán Siêu 25.740.000 15.444.000 12.870.000 6.435.000 3.432.000
Đất ở Trương Hán Siêu Lê Hồng Phong 13.728.000 8.236.800 6.864.000 3.432.000 2.402.400
38 Đất ở Nguyễn Thị Định nối dài Cao Xuân Huy Cù Chính Lan 20.592.000 12.355.200 10.296.000 5.148.000 2.745.600
39 Đất ở Nguyễn Tri Phương Nguyễn Thị Định Dã Tượng 25.740.000 15.444.000 12.870.000 6.435.000 3.432.000
40 Đất ở Nguyễn Văn Bày Lê Hồng Phong Khu nhà công vụ quân đội 15.444.000 9.266.400 7.722.000 3.861.000 2.702.700
41 Đất ở Nguyễn Viết Xuân Lê Hồng Phong Nguyễn Thị Định nối dài 15.444.000 9.266.400 7.722.000 3.861.000 2.702.700
42 Đất ở Phan Như cẩn Lê Hồng Phong Nguyễn Thị Định nối dài 13.728.000 8.236.800 6.864.000 3.432.000 2.402.400
43 Đất ở Phong Châu Lê Hồng Phong Cầu Phong Châu 33.160.050 14.414.400 12.012.000 6.006.000 3.003.000
44 Đất ở Đoạn đường gom 2 bên cầu Phong Châu 8.580.000
45 Đất ở Phước Long Võ Thị Sáu Xí nghiệp Đóng Tàu 13.728.000 8.236.800 6.864.000 3.432.000 2.402.400
46 Đất ở Phùng Hưng Lê Hồng Phong Thửa đất số 4 tờ bản đồ sổ 25 địa bàn Phước Long cũ 10.725.000 6.435.000 5.362.500 3.003.000 2.574.000
Đất ở Nguyễn Thị Định Dương Vãn An 10.725.000 6.435.000 5.362.500 3.003.000 2.574.000
47 Đất ở Tản Đà Lê Hồng Phong Lý Nam Đe 17.160.000 10.296.000 8.580.000 4.290.000 3.003.000
48 Đất ở Tân An (địa bàn Phước Hài cũ) Lê Hồng Phong Lạc An 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400 2.059.200
49 Đất ở Tiền Giang Lê Hồng Phong Đồng Nai 20.592.000 12.355.200 10.296.000 5.148.000 2.745.600
50 Đất ở Tố Hữu Lê Hồng Phong Đồng Nai 25.740.000 15.444.000 12.870.000 6.435.000 3.432.000
Đất ở Đồng Nai Đầu cầu sông Quán Trường 25.740.000 15.444.000 12.870.000 6.435.000 3.432.000
51 Đất ở Trương Hán Siêu Lê Hồng Phong Nguyễn Thị Định 15.444.000 9.266.400 7.722.000 3.861.000 2.702.700
52 Đất ở Trương Vĩnh Ký Cao Thắng Lý Nam Đế 17.160.000 10.296.000 8.580.000 4.290.000 3.003.000
53 Đất ở Trường Sa Võ Thị Sáu Phước Long 23.166.000 13.899.600 11.583.000 5.791.500 3.088.800
54 Đất ở Trường Sơn Phước Long Cuối đường (giáp địa bàn Vĩnh Nguyên cũ) 13.728.000 8.236.800 6.864.000 3.432.000 2.402.400
55 Đất ở Võ Thị Sáu Phước Long Hết Nhà số 43 (hết thừa đất số 545. thừa số 174 tờ bàn đồ 30 địa bàn Vĩnh Trường cũ) 20.592.000 12.355.200 10.296.000 5.148.000 2.745.600
Đất ở Từ Hết Nhà số 43 (hết thửa đất số 545. thừa số 174. tờ bàn đồ số 30 địa bàn Vĩnh Trường cũ) Giáp đường vòng núi Chụt 13.728.000 8.236.800 6.864.000 3.432.000 2.402.400
56 Đất ở Khu đô thị mói Phước Long (bao gồm khu tái định cư)
Đất ở Vũ Xuân Thiều Lê Hồng Phong Khu nhà công vụ quân đội 13.728.000 8.236.800 6.864.000 3.432.000
Đất ở Đường Quy hoạch rộng 28m trò' lên 20.592.000 12.355.200 10.296.000 5.148.000
Đất ở Đường Nguyễn Thị Chiên Đường số 6 Đường Võ Đông Giang 20.592.000 12.355.200 10.296.000 5.148.000
Đất ở Đường Quy hoạch rộng 20m 18.018.000 10.810.800 9.009.000 4.504.500
Đất ở Đường Quy hoạch rộng 18.5m 13.728.000 8.236.800 6.864.000 3.432.000
Đất ở Đường Quy hoạch rộng 16m 12.012.000 7.207.200 6.006.000 3.003.000
Đất ở Đường Vương Thừa Vũ Đường Võ Như Hưng Đường Võ Văn Kiệt 12.012.000 7.207.200 6.006.000 3.003.000
Đất ở Đường Quy hoạch rộng 12m 10.725.000 6.435.000 5.362.500 3.003.000
Đất ở Đường Lê Thiết Hùng Đường w Đường Võ Đông Giang 10.725.000 6.435.000 5.362.500 3.003.000
Đất ở Đường Trần Từ Bình Đường Đặng Thị Kim Đường Võ Đông Giang 10.725.000 6.435.000 5.362.500 3.003.000
Đất ở Đường Mai Thanh Thế Đường Hà Văn Lâu Đường Q 10.725.000 6.435.000 5.362.500 3.003.000
Đất ở Đường Tô Thị Huỳnh Đường số 33 Đường số 34 10.725.000 6.435.000 5.362.500 3.003.000
Đất ở Vũ Bào Đường số 6 Đường Võ Đông Giang 10.725.000 6.435.000 5.362.500 3.003.000
Đất ở Đường Hoàng Đình Giong Đường Thích Quàng Đức Đường Võ Văn Kiệt 10.725.000 6.435.000 5.362.500 3.003.000
Đất ở Đường Võ Đông Giang Dường Trần Cao Vân Đường số 31 10.725.000 6.435.000 5.362.500 3.003.000
Đất ở Đường Kha Vạng Cân Đường Đặng Thị Kim Đường Võ Vãn Kiệt 10.725.000 6.435.000 5.362.500 3.003.000
Đất ở Đường Quy hoạch rộng lOm 9.652.500 5.791.500 4.826.250 2.702.700
Đất ở Đường Hà Vãn Lâu Đường E Đường Võ Đông Giang 9.652.500 5.791.500 4.826.250 2.702.700
Đất ở Đường Trần Cừ Đưòng Trần Cao Vân Đường Vương Thừa Vũ 9.652.500 5.791.500 4.826.250 2.702.700
Đất ở Đường Hoàng Ngân Đường Trần Cao Vân Đường Vương Thừa Vũ 9.652.500 5.791.500 4.826.250 2.702.700
Đất ở Đường Trương Công Man Đường Hà Văn Lâu Đường Q 9.652.500 5.791.500 4.826.250 2.702.700
Đất ở Đường Vũ Phi Trừ Đường Kha Vạng Cân Đường Hoàng Đình Giong 9.652.500 5.791.500 4.826.250 2.702.700
Đất ở Đường Cao Văn Ngọc Dự án nhà xã hội Đường Hoàng Đình Giong 9.652.500 5.791.500 4.826.250 2.702.700
Đất ở Đường Kpa Kơ Long Dự án nhà xã hội Đường Hoàng Đỉnh Giong 9.652.500 5.791.500 4.826.250 2.702.700
Đất ở Đường Quy hoạch rộng 9m 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400
Đất ở Đường Võ Như Hưng Đường Vương Thừa Vũ Đường Thích Quảng Đức 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400
Đất ở Đường Hoàng Đan Đường Võ Như Hưng Nhà dân 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400
Đất ở Đường Lâm Uý Đường Thích Quàng Đức Đường số 35 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400
Đất ở Đường Nguyễn Văn Đừng Đường số 33 Đường số 34 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400
Đất ở Đường Nguyễn Lương Đường Nguyễn Khanh Đường Tố Hữu 20.592.000
57 Đất ở Khu QH dân cư hai bên đường Phong Châu
Đất ở Đường Quy hoạch rộng trên 13m 10.725.000 6.435.000 5.362.500 3.003.000
Đất ở Đường Quy hoạch rộng từ lOm đến 13m 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400
58 Đất ở Khu dân cư Phú Quý (An Viên)
Đất ở Đường Quy hoạch rộng từ 20m trở lên 25.740.000 15.444.000 12.870.000 6.435.000
Đất ở Đường Trần Văn Giàu Đường Trần Phú Đường Đặng Vũ Hỳ 25.740.000 15.444.000 12.870.000 6.435.000
Đất ở Đường Nguyễn Xuân Nguyên Đường Trần Đức Thào Đường số 8 25.740.000 15.444.000 12.870.000 6.435.000
Đất ở Đường Trần Đức Thào Đường1G Đường Nguyễn Xuân Nguyên 25.740.000 15.444.000 12.870.000 6.435.000
Đất ở Đường Đặng Vũ Hỷ Đường Trần Văn Giàu Đường số 8 25.740.000 15.444.000 12.870.000 6.435.000
Đất ở Đường Quy hoạch rộng trên 13m đến dưới 20m 17.160.000 10.296.000 8.580.000 4.290.000
Đất ở Đường Vũ Tuyên Hoàng Đường Trần Đức Thào Đường Vũ Công Hoè 17.160.000 10.296.000 8.580.000 4.290.000
Đất ở Đường Đỗ Tất Lợi Đường Nguyễn Xuân Nguyên Đường Đặng Vũ Hỷ 17.160.000 10.296.000 8.580.000 4.290.000
Đất ở Đường Đào Thế Tuấn Đường Trần Đức Thảo Đường Trần Văn Giàu 17.160.000 10.296.000 8.580.000 4.290.000
Đất ở Đường Bùi Danh Lưu Đường Lê Đình Kỵ Đường Nguyễn Xuân Nguyên 17.160.000 10.296.000 8.580.000 4.290.000
Đất ở Đường Nghiêm Thâm Đường Lê Đình Kỵ Đường Nguyễn Xuân Nguyên 17.160.000 10.296.000 8.580.000 4.290.000
Đất ở Đường Phạm Gia Triệu Đường Đào Thế Tuấn Đường Lê Đình Kỵ 17.160.000 10.296.000 8.580.000 4.290.000
Đất ở Đường Hoàng Châu Ký Đường Đào Thế Tuấn Đường Lê Đình Kỵ 17.160.000 10.296.000 8.580.000 4.290.000
Đất ở Đường Hồ Đắc Điềm Đường Đào Thế Tuấn Đường số 8 17.160.000 10.296.000 8.580.000 4.290.000
Đất ở Đường Lê Đình Kỵ Đường Trần Đức Thảo Đường Đặng Vũ Hý 17.160.000 10.296.000 8.580.000 4.290.000
Đất ở Đường Vũ Công Hoè Đường Vũ Tuyên Hoàng Đường Nguyễn Xuân Nguyên 17.160.000 10.296.000 8.580.000 4.290.000
Đất ở Đường Hồ Đắc Di Đường Trần Đức Thảo Đường Đặng Vũ Hỷ 17.160.000 10.296.000 8.580.000 4.290.000
Đất ở Đường Quy hoạch rộng từ lOm đến 13m 12.870.000 7.722.000 6.435.000 3.603.600
Đất ở Đường Phạm Biểu Tâm Đường Đào Thế Tuấn Đường Hồ Đắc Di 12.870.000 7.722.000 6.435.000 3.603.600
Đất ở Đường Đoàn Huyên Đường Lê Đình Kỵ Đường số 9 12.870.000 7.722.000 6.435.000 3.603.600
Đất ở Đường Đặng Xuân Kỳ Đường Lê Đình Kỵ Đường số 9 12.870.000 7.722.000 6.435.000 3.603.600
Đất ở Đường Đỗ Nguyên Phương Đường Nguyễn Xuân Nguyên Đường Trần Văn Giàu 12.870.000 7.722.000 6.435.000 3.603.600
Đất ở Đường Lê Trí Viễn Đường Đào Thế Tuấn Đường Hồ Đắc Di 12.870.000 7.722.000 6.435.000 3.603.600
Đất ở Đường Thái Văn Trừng Đường Nguyễn Xuân Nguyên Đường số 8 12.870.000 7.722.000 6.435.000 3.603.600
59 Đất ở Khu biệt thự cao cấp Ocean View Nha Trang
Đất ở Đường Quy hoạch rộng từ lOm đến 13m 10.725.000 6.435.000 5.362.500 3.003.000
60 Đất ở Khu quy hoạch dân CU' Vĩnh Trường
Đất ở Đường Quy hoạch rộng 16 m 12.012.000 7.207.200 6.006.000 3.003.000
Đất ở Đường Quy hoạch rộng lOm - đến 13m 10.725.000 6.435.000 5.362.500 3.003.000
61 Đất ở Khu đô thị An Bình Tân. địa bàn Phước Long cũ (bao gồm khu tái định cư)
Đất ở Đường Quy hoạch rộng trên 27m 20.592.000 12.355.200 10.296.000 5.148.000
Đất ở Đường Quy hoạch rộng 27m 18.018.000 10.810.800 9.009.000 4.504.500
Đất ở Đường Quy hoạch rộng 20.5m 15.444.000 9.266.400 7.722.000 3.861.000
Đất ở Đường quy hoạch rộng I3m 10.725.000 6.435.000 5.362.500 3.003.000
62 Đất ở Khu dô thị VCN Phước Hài. địa bàn Phưó'c Hãi cũ
Đất ở Đường A4 (QH 22.5m) 20.592.000 12.355.200 10.296.000 5.148.000
Đất ở Đường QH trên 13 m đến 20m 20.592.000 12.355.200 10.296.000 5.148.000
Đất ở Đường Vãn Tiến Dũng Đường Tố Hữu Đường B1 20.592.000 12.355.200 10.296.000 5.148.000
Đất ở Đường Bùi Thiện Ngộ Đường Thích Quáng Đức Đường Võ Văn Kiệt 20.592.000 12.355.200 10.296.000 5.148.000
Đất ở Đường QH từ 10 m đến 13m 16.087.500 9.652.500 8.043.750 4.504.500
Đất ở Đường Song Hào Đường A6 Đường Võ Văn Kiệt 16.087.500 9.652.500 8.043.750 4.504.500
Đất ở Đường Phùng Thế Tài Đường Tố Hữu Đường Phong Châu 16.087.500 9.652.500 8.043.750 4.504.500
Đất ở Đường Bùi Phùng Đường A6 Đường Võ Văn Kiệt 16.087.500 9.652.500 8.043.750 4.504.500
Đất ở Đường Vũ Lăng Đường B7 Đường Phong Châu 16.087.500 9.652.500 8.043.750 4.504.500
Đất ở Đường Lê Hiến Mai Đường B5 Đường Bùi Phùng 16.087.500 9.652.500 8.043.750 4.504.500
Đất ở Đường Tạ Xuân Thu Đường Vũ Lăng Đường Đỗ Mạnh Đạo 16.087.500 9.652.500 8.043.750 4.504.500
Đất ở Đường Nguyễn Thới Bưng Đường Vãn Tiến Dũng Đường Võ Vãn Kiệt 16.087.500 9.652.500 8.043.750 4.504.500
Đất ở Đường Nguyễn Trọng Xuyên Đường Tạ Xuân Thu Đường Bùi Phùng 16.087.500 9.652.500 8.043.750 4.504.500
Đất ở Đường Đỗ Mạnh Đạo Đường Bùi Thiện Ngộ Đường Bùi Phùng 16.087.500 9.652.500 8.043.750 4.504.500
Đất ở Đường Hoàng Đăng Huệ (9.5m) Đường Vũ Lăng Đường Bùi Phùng 16.087.500 9.652.500 8.043.750 4.504.500
Đất ở Đường QH 8m 9.652.500 5.791.500 4.826.250 3.861.000
Đất ở Đường Tống Văn Quang Đường Phùng Thế Tài Đường Phùng Thế Tài 9.652.500 5.791.500 4.826.250 3.861.000
Đất ở Các đường nội bộ rộng 5m 6.435.000
63 Đất ở Khu đô thị mới Lê Hồng Phong ỉ (bao gồm khu tái định cư)
Đất ở Đường quy hoạch rộng 35m 25.740.000 15.444.000 12.870.000 6.435.000
Đất ở Đường quy hoạch rộng từ 20m đến 22.5m 20.592.000 12.355.200 10.296.000 5.148.000
Đất ở Đường quy hoạch rộng từ 15m đến dưới 20m 20.592.000 12.355.200 10.296.000 5.148.000
Đất ở Đường quy hoạch rộng từ lOm đến dưới 15m 17.160.000 10.296.000 8.580.000 4.804.800
Đất ở Đường Thanh Tịnh Đường số 2 Đường số 15 17.160.000 10.296.000 8.580.000 4.804.800
Đất ở Đường Vũ Ngọc Phan Đường số 18 Đường số 15 17.160.000 10.296.000 8.580.000 4.804.800
Đất ở Đường Anh Đức Đường số 2 Đường số 18 17.160.000 10.296.000 8.580.000 4.804.800
Đất ở Đường Dương Thị Xuân Quý Đường số 26 Đường Võ Văn Kiệt 17.160.000 10.296.000 8.580.000 4.804.800
Đất ở Đường Phan Kế Bính Đường số 27 Đường số 18 17.160.000 10.296.000 8.580.000 4.804.800
64 Đất ở Khu đô thị mới Lê Hồng Phong II (bao gồm khu tái định cư)
Đất ở Đường quy hoạch rộng từ 20m đến 22.5m 20.592.000 12.355.200 10.296.000 5.148.000
Đất ở Đường quy hoạch rộng từ trên 13m đến dưới 20m 20.592.000 12.355.200 10.296.000 5.148.000
Đất ở Đường quy hoạch rộng trên lOm đến 13m 17.160.000 10.296.000 8.580.000 4.804.800
Đất ở Đường quy hoạch rộng 1 Om 16.087.500 9.652.500 8.043.750 4.504.500
65 Đất ở Khu đô thị Hoàng Long (bao gồm khu tái định CU')
Đất ở Đường quy hoạch rộng từ 26m đến 3 Om 25.740.000 15.444.000 12.870.000 6.435.000
Đất ở Đường quy hoạch rộng từ 20m đến 22.5m 20.592.000 12.355.200 10.296.000 5.148.000
Đất ở Đường quy hoạch rộng từ trên 14m đến dưới 20m 20.592.000 12.355.200 10.296.000 5.148.000
Đất ở Đường quy hoạch rộng 14m 17.160.000 10.296.000 8.580.000 4.290.000
Đất ở Đường quy hoạch rộng 12m 16.087.500 9.652.500 8.043.750 4.504.500
66 Đất ở Khu tái định cư SI
Đất ở Đường quy hoạch rộng từ 10.5m đến 15.5m 6.435.000 3.861.000 3.217.500 1.801.800
67 Đất ở Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư)
Đất ở Đường quy hoạch rộng 35m trở lên 25.740.000 15.444.000 12.870.000 6.435.000
Đất ở Đường Nguyễn Văn Hường Đường Lè Hồng Phong Đường Võ Văn Kiệt 25.740.000 15.444.000 12.870.000 6.435.000
Đất ở Đường quy hoạch số 4 rộng từ 18.5m đến 22.5m (đoạn đi qua dự án này) 23.166.000 13.899.600 11.583.000 5.791.500
Đất ở Đường quy hoạch rộng 16m 20.592.000 12.355.200 10.296.000 5.148.000
Đất ở Đường quy hoạch rộng từ 1 l.5m đến dưới 16m 17.160.000 10.296.000 8.580.000 4.290.000
Đất ở Đường Đặng Văn Chung Đường số 12 (Khu đô thị mới Lê Hồng Phong 1) Đường 24B (Khu đô thị Hoàng Long) 17.160.000 10.296.000 8.580.000 4.290.000
Đất ở Đường Lương Sỹ cần Đường Nguyễn Văn Hường Đường C1 17.160.000 10.296.000 8.580.000 4.290.000
Đất ở Đường Phạm Song Đường Thích Quảng Đức Đường số 23 17.160.000 10.296.000 8.580.000 4.290.000
Đất ở Đường Nguyễn Văn Nhân Đường Phạm Song Đường sổ 23 17.160.000 10.296.000 8.580.000 4.290.000
Đất ở Đường quy hoạch rộng lOm 16.087.500 9.652.500 8.043.750 4.504.500
Đất ở Đường Nguyễn Thiện Thành Đường A3 Đường A3 16.087.500 9.652.500 8.043.750 4.504.500
Đất ở Đường Phạm Thị Hào Nhà dân Đường Trần Cao Vân 16.087.500 9.652.500 8.043.750 4.504.500
Đất ở Đường Nguyễn Thị Được Nhà dân Đường Trần Cao Vân 16.087.500 9.652.500 8.043.750 4.504.500
Đất ở Đường quy hoạch rộng 8m 13.942.500 8.365.500 6.971.250 3.903.900
Đất ở Đường Trần Thị Hoàn Đường F3 Đường F1 13.942.500 8.365.500 6.971.250 3.903.900
Đất ở Đường Lê Thị ơn Đường F3 Đường F1 13.942.500 8.365.500 6.971.250 3.903.900
Đất ở Đường Phan Thị Giỏi Đường F4 Đường F5 13.942.500 8.365.500 6.971.250 3.903.900
68 Đất ở Khu đô thị VCN-Phước Long II (bao gồm cã khu tái định cư)
Đất ở Đường quy hoạch rộng 30m trở lên 25.740.000 15.444.000 12.870.000 6.435.000
Đất ở Đường quy hoạch rộng 20m 23.166.000 13.899.600 11.583.000 5.791.500
Đất ở Đường quy hoạch rộng 15m-16m 20.592.000 12.355.200 10.296.000 5.148.000
Đất ở Đường quy hoạch rộng 13m 17.160.000 10.296.000 8.580.000 4.804.800
Đất ở Đường quy hoạch rộng 12m 16.087.500 9.652.500 8.043.750 4.504.500
Đất ở Đường Hồ Thị Côi Nhà dân Đường Trần Cao Vân 16.087.500 9.652.500 8.043.750 4.504.500
69 Đất ở Khu tái định cu- số 1 địa bàn Phước Hãi cũ
Đất ở Đường quy hoạch 17m 17.160.000 10.296.000 8.580.000 4.290.000
Đất ở Đường quy hoạch rộng từ 12m đến 13m 10.725.000 6.435.000 5.362.500 3.003.000
70 Đất ở Khu tái định cư số 2 địa bàn Phước Hãi cũ
Đất ở Đường quy hoạch 17m 17.160.000 10.296.000 8.580.000 4.290.000
Đất ở Đường quy hoạch từ 12m đến 13m 10.725.000 6.435.000 5.362.500 3.003.000
71 Đất ở Khu dân cư Đất Lành (địa bàn Vĩnh Thái cũ)
Đất ở Đường Quy hoạch rộng trên 13m 5.445.000 3.267.000 2.722.500 1.524.600
Đất ở Đường Quy hoạch rộng từ lOm đến I3m 4.900.500 2.940.300 2.450.250 1.372.140
72 Đất ở Khu làng biệt sinh thái Giáng Hương (địa bàn Vĩnh Thái cũ)
Đất ở Đường quy hoạch 16m 5.445.000 3.267.000 2.722.500 1.524.600
Đất ở Đường quy hoạch 13m 4.900.500 2.940.300 2.450.250 1.372.140
73 Đất ở Khu đô thị Mỹ Gia (địa bàn Vĩnh Thái cũ)
Đất ở Đường quy hoạch rộng 27m 17.424.000 10.454.400 8.712.000 4.356.000
Đất ở Đường Vũ Lập Đường A1 Đường Phong Châu 17.424.000 10.454.400 8.712.000 4.356.000
Đất ở Đường Phạm Kiệt Đường Võ Nguyên Giáp Đường Phong Châu 17.424.000 10.454.400 8.712.000 4.356.000
Đất ở Đường quy hoạch rộng 18m 11.616.000 6.969.600 5.808.000 2.904.000
Đất ở Đường Lê Gia Đình Đường AI Đường A4 11.616.000 6.969.600 5.808.000 2.904.000
Đất ở Đường Chu cẩm Phong Đường A2 Đường A4 11.616.000 6.969.600 5.808.000 2.904.000
Đất ở Đường Hoàng Sâm Đường AI Đường A4 11.616.000 6.969.600 5.808.000 2.904.000
Đất ở Đường quy hoạch rộng 16m 7.260.000 4.356.000 3.630.000 2.032.800
Đất ở Đường Lê Quang Hoà Đường Dương Minh Châu Đường số 4 7.260.000 4.356.000 3.630.000 2.032.800
Đất ở Đường Hoàng Lê Kha Đường Chu cẩm Phong Đường số 4 7.260.000 4.356.000 3.630.000 2.032.800
Đất ở Đường Bùi Ngọc Dương Đường Hoàng Lê Kha Đường Lê Quang Hoà 7.260.000 4.356.000 3.630.000 2.032.800
Đất ở Đường Nguyễn Chơn Đường Hoàng Lê Kha Đường Lê Quang Hoà 7.260.000 4.356.000 3.630.000 2.032.800
Đất ở Đường Dương Văn Nội Đường Hoàng Sâm Đường Lê Gia Đỉnh 7.260.000 4.356.000 3.630.000 2.032.800
Đất ở Đường Nguyễn Quốc Trị Đường Bùi Ngọc Dương Đường số 12 7.260.000 4.356.000 3.630.000 2.032.800
Đất ở Đường Phạm Văn Hai Đường AI Đường số 35 7.260.000 4.356.000 3.630.000 2.032.800
Đất ở Đường Hoàng Kim Giao Đường số 22 Đường số 12 7.260.000 4.356.000 3.630.000 2.032.800
Đất ở Đường Dương Minh Châu Đường Chu cẩm Phong Đường Vũ Lập 7.260.000 4.356.000 3.630.000 2.032.800
Đất ở Đường Lương Văn Tuỵ Đường Chu cẩm Phong Đường số 8 7.260.000 4.356.000 3.630.000 2.032.800
Đất ở Đường Trần Văn Đang Đường A6 Đường A32 7.260.000 4.356.000 3.630.000 2.032.800
Đất ở Đường Phan Hoan Đường A6 Đường A32 7.260.000 4.356.000 3.630.000 2.032.800
Đất ở Đường Tạ Thị Kiều Đường Hoàng Lê Kha Đường Hoàng Quốc Trị 7.260.000 4.356.000 3.630.000 2.032.800
Đất ở Đường Bùi Quang Thuận Đường B14 Đường Lê Gia Đinh 7.260.000 4.356.000 3.630.000 2.032.800
Đất ở Đường quy hoạch rộng 7m 3.630.000 3.049.200 2.541.000 1.996.500
Đất ở Đường Phạm Thuỳ Trâm Đường Vũ Lập Đường số 20 3.630.000 3.049.200 2.541.000 1.996.500
Đất ở Đường Phạm Đình Thiện Đường Chu cẩm Phong Đường số 8 3.630.000 3.049.200 2.541.000 1.996.500
74 Đất ở Khu tái định cư Vĩnh Trung - Vĩnh Thái
Đất ở Đường QH 30m 11.979.000
Đất ở Đường QH 20m 10.946.100
Đất ở Đường QH 16m 9.094.800
Đất ở Đường QH 14m 9.006.800
Đất ở Đường QH 13m 9.006.800
Đất ở Đường QH 8m 7.655.780
75 Đất ở Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)
Đất ở Bạch Thái Bưởi Nguyễn Văn Linh Tôn Đức Thắng 9.075.000 5.445.000 4.537.500 2.541.000
Đất ở Bùi Xuân Phái Nguyễn Hữu Thọ Hoàng Quốc Việt 9.075.000 5.445.000 4.537.500 2.541.000
Đất ở Cao Minh Phi Nguyễn Văn Linh Nguyễn Văn Linh 4.900.500 2.940.300 2.450.250 1.960.200
Đất ở Đặng Thai Mai Nguyễn Tất Thành Nguyễn Văn Trỗi 9.075.000 5.445.000 4.537.500 2.541.000
Đất ở Đào Duy Anh Tôn Đức Thắng Tôn Đức Thắng 9.075.000 5.445.000 4.537.500 2.541.000
Đất ở Đô Đốc Bào Nguyễn Văn Linh Cao Minh Phi 4.900.500 2.940.300 2.450.250 1.960.200
Đất ở Đô Đốc Lộc Nguyễn Văn Linh Cao Minh Phi 4.900.500 2.940.300 2.450.250 1.960.200
Đất ở Đô Đốc Long Nguyễn Văn Linh Đô Đốc Tuyết 4.900.500 2.940.300 2.450.250 1.960.200
Đất ở Đô Đốc Tuyết Nguyễn Văn Linh Cao Minh Phi 4.900.500 2.940.300 2.450.250 1.960.200
Đất ở Hàm Tử Nguyễn Văn Linh Tôn Đức Thắng 9.075.000 5.445.000 4.537.500 2.541.000
Đất ở Hoàng Quốc Việt Nguyễn Văn Linh Tôn Đức Tháng 9.075.000 5.445.000 4.537.500 2.541.000
Đất ở Hoàng Văn Thái Nguyễn Hữu Thọ Hoàng Quốc Việt 9.075.000 5.445.000 4.537.500 2.541.000
Đất ở Huỳnh Tấn Phát Nguyễn Hữu Thọ Hoàng Quốc Việt 9.075.000 5.445.000 4.537.500 2.541.000
Đất ở Lê Như Hồ Nguyễn Văn Linh Tôn Đức Thắng 9.075.000 5.445.000 4.537.500 2.541.000
Đất ở Lê Quang Định Nguyễn Văn Linh Khu DV nghề cá 7.260.000 4.356.000 3.630.000 2.032.800
Đất ở Lê Văn Hưu Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành 9.075.000 5.445.000 4.537.500 2.541.000
Đất ở Lưu Hữu Phước Tôn Đức Tháng Đào Duy Anh 9.075.000 5.445.000 4.537.500 2.541.000
Đất ở Nam Yết Nguyễn Tất Thành Đặng Thai Mai 9.075.000 5.445.000 4.537.500 2.541.000
Đất ở Ngọc Hân C.Chúa Trần Tế Xương Lê Văn Hưu 9.075.000 5.445.000 4.537.500 2.541.000
Đất ở Nguyễn Hữu Thọ Nguyễn Vãn Linh Hoàng Quốc Việt 9.075.000 5.445.000 4.537.500 2.541.000
Đất ở Nguyễn Son Nguyễn Hữu Thọ Hoàng Quốc Việt 9.075.000 5.445.000 4.537.500 2.541.000
Đất ở Nguyễn Thái Bình Nguyễn Văn Linh Tôn Đức Tháng 9.075.000 5.445.000 4.537.500 2.541.000
Đất ở Nguyễn Văn Linh Nguyễn Tất Thành Nguyễn Xí 14.520.000 8.712.000 7.260.000 3.630.000
Đất ở Hàm Từ Cao Minh Phi 11.616.000 6.969.600 5.808.000 2.904.000
Đất ở Nguyễn Văn Trỗi Đặng Thai Mai Tôn Đức Tháng 9.075.000 5.445.000 4.537.500 2.541.000
Đất ở Tôn Đức Tháng Nguyễn Văn Linh 9.075.000 5.445.000 4.537.500 2.541.000
Đất ở Nguyễn Xí Nguyễn Văn Linh Tôn Đức Tháng 9.075.000 5.445.000 4.537.500 2.541.000
Đất ở Phan Đăng Lưu Nguyễn Xí Hàm Tử 7.260.000 4.356.000 3.630.000 2.032.800
Đất ở Phan Huy ích Nguyễn Thái Bình Nguyễn Văn Trỗi 9.075.000 5.445.000 4.537.500 2.541.000
Đất ở Sinh Tồn Lê Văn Hưu Nguyễn Tất Thành 9.075.000 5.445.000 4.537.500 2.541.000
Đất ở Son Ca Song Tử Nam Yết 9.075.000 5.445.000 4.537.500 2.541.000
Đất ở Song Từ Nguyễn Tất Thành Đặng Thai Mai 9.075.000 5.445.000 4.537.500 2.541.000
Đất ở Tôn Đức Tháng Nguyễn Tất Thành Bạch Thái Bưởi 14.520.000 8.712.000 7.260.000 3.630.000
Đất ở Bạch Thái Bưởi Hàm Từ 11.616.000 6.969.600 5.808.000 2.904.000
Đất ở Trần Tế Xưong Lê Văn Hưu Đặng Thai Mai 9.075.000 5.445.000 4.537.500 2.541.000
Đất ở Võ Văn Tần Nguyễn Văn Linh Tôn Đức Thắng 9.075.000 5.445.000 4.537.500 2.541.000
76 Đất ở Khu tái định cư Hòn Ró’ (thuộc khu dân CU' Hòn Rớ 1) (địa bàn Phước Đồng cũ)
Đất ở Đường Quy hoạch rộng từ lOm đến 13m 4.356.000 2.613.600 2.178.000 1.742.400
77 Đất ở Khu tái định cư Hòn Ró' 2 (địa bàn Phước Đồng cũ)
Đất ở Các lô tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành
Đất ở Đường Quy hoạch rộng 17.5m 4.719.000 2.831.400 2.359.500 1.321.320
Đất ở Đường Quy hoạch rộng 13.5m 4.537.500 2.722.500 2.268.750 1.270.500
Đất ở Đường Quy hoạch rộng 10 m 3.811.500 2.286.900 1.905.750 1.524.600
78 Đất ở Khu tái định cư Sông Lô (địa bàn Phước Đồng cũ)
Đất ở Đường Quy hoạch rộng từ 16m trở lên 4.537.500 2.722.500 2.268.750 1.270.500
Đất ở Đường Quy hoạch rộng từ 13m đến dưới 16m 3.539.250 2.123.550 1.769.625 1.415.700
Đất ở Đường Quy hoạch rộng từ lOm đến dưới 13m 3.267.000 1.960.200 1.633.500 1.306.800
79 Đất ở Khu tái định cư Phước Hạ (địa bàn Phước Đồng cũ)
Đất ở Đường Quy hoạch rộng 20m 5.863.000 3.517.800 2.931.500 1.641.640
Đất ở Đường Quy hoạch rộng 13m 4.456.100 2.673.660 2.228.050 1.782.440
80 Đất ở Khu tái định cư địa bàn Vĩnh Thái cũ
Đất ở Đường QH 13m 8.918.800 5.351.280 4.459.400 2.497.264
81 Đất ở Khu Biệt thự Nha Trang -Seapark
Đất ở Đường QH từ 8 đến 8.7 m 8.918.800 5.351.280 4.459.400 2.497.264
82 Đất ở Đại lộ Nguyễn Tất Thành
Đất ở Từ Nam cầu Bình Tân Hết Khu dân cư Hòn Rớ 1 7.761.600 3.880.800 2.328.480
Đất ở Tiếp theo Nhánh rẽ đường vào thôn Phước Trung (nay là thôn Phước Thủy) 6.098.400 3.049.200 1.829.520
Đất ở Từ nhánh rẽ đường vào thôn Phước Trung (nay là thôn Phước Thủy) Đường vào Trại giam Công an tinh 4.989.600 2.494.800 1.496.880
Đất ở Từ đường vào Trại giam Công an tỉnh Giáp Ngã ba Chợ Chiều 4.435.200 2.217.600 1.330.560
Đất ở Từ Ngã ba Chợ Chiều Hết Khu Du lịch giải trí Sông Lô 4.989.600 2.494.800 1.496.880
Đất ở Từ sau khu du lịch giải trí Sông Lô Giáp xã Cam Hải Đông cũ 2.494.800 1.247.400 74.844
83 Đất ở Đường Trần Sâm Từ đường Tỉnh lộ (UBND xã) (thửa 182 tờ bản đồ sổ 20) Hết Công ty TNHH Long Thủy (thửa 252 tờ bản đồ số 22) 3.920.400 1.960.200 1.306.800
84 Đất ở Đường Hoàng Minh Thào Từ sau Công ty TNHH Long Thủy (thửa 252 tờ bàn đồ số 22) Nhà máy Ponaga 3.267.000 1.633.500 1.089.000
85 Đất ở Từ sau Công ty TNHH Long Thủy (thửa 252 tờ bàn đồ số 22) Ngã ba đi hồ Kênh Hạ (thửa 13 tờ băn đồ số 17 Đào Xuân Tro) 2.940.300 1.470.150 9.801
86 Đất ở Hèm nối đường Trần Sâm Đường Đồng Bò (chưa có tên) 2.613.600 1.306.800 8.712
87 Đất ở Đường Thái Khang Đường số 37 (quy hoạch) Ngã 3 cầu Phước Toàn (Đường số 8 quy hoạch) 4.900.500 2.450.250 1.225.125
88 Đất ở Đường Phước Trung 1 Đường Lư Giang 02 nhánh rẽ đường Lư Giang về đường Tinh lộ 3 3.920.400 1.960.200 1.306.800
89 Đất ở Đường Tỉnh lộ (đường Uỷ Ban xã) Từ 2 nhánh đại lộ Nguyễn Tất Thành Đường vào kênh hạng I (thừa 03 tờ 19 Lê Lâm Hải Âu) 5.445.000 2.722.500 1.361.250
Đất ở Từ đường vào kênh hạng I (thừa 03 tờ 19) Đầu đường ra cầu Bến Điệp (thửa 137 tờ 9 Nguyễn Kiện) 4.900.500 2.450.250 1.225.125
Đất ở Từ đầu đường ra cầu Ben Điệp (thửa 137 tờ 9 Nguyễn Kiện) Ngã tư Phước Thượng (thừa 208 tờ 3 Phạm Ngọc Năng) 4.356.000 2.178.000 1.089.000
90 Đất ở Đường Đỗ Xuân Hợp Từ đại lộ Nguyễn Tất Thành Giáp đường vào nhà máy Ponaga (thừa 50 tờ 28 Nguyễn Thị Trung) 3.267.000 1.633.500 1.089.000
Đất ở Từ đường Đỗ Xuân Hợp (đoạn đường vào nhà máy Ponaga) Tràn suối phi châu Phước Lộc (thừa 139 tờ 33 Trần Vãn Trực) 2.940.300 1.470.150 9.801
Đất ở Từ tràn suối phi châu Phước Lộc (thửa 210 tờ 33) đầu đường Trần Đăng Ninh (đoạn giao với đại lộ Nguyễn Tất Thành) 2.613.600 1.306.800 8.712
91 Đất ở Đường Đồng Bò Từ Tỉnh lộ 3 giáp UBND xã (thừa 103 tờ 23) Nhà bà Nguyễn Thị .Hóa (Thửa 50 tờ 27) 2.940.300 1.470.150 9.801
Đất ở Từ đường vào nhà máy Ponaga (thừa 81 tờ 28 Nguyễn Văn Thanh) Khu du lịch Trăm Trứng (thửa 83 tờ 27 Vũ Thanh Thào) 2.940.300 1.470.150 9.801
Đất ở Hai nhánh giáp khu du lịch Trăm Trứng Suối Khô (thừa 9 tờ 33 Nguyễn Khác Rường) 2.613.600 1.306.800 8.712
Đất ở Từ đại lộ Nguyễn Tất Thành (nhà ông Nguyễn Văn Thường Thừa 7 tờ 34) Thửa 07 tờ 38 (Nguyễn Thị Hường) 2.613.600 1.306.800 8.712
92 Đất ở Đường thôn Phước Thượng và Phước Sơn Đường Phong Châu (đoạn giáp xã Vĩnh Thái) Giáp ngã tư Phước Thượng 2.940.300 1.470.150 9.801
Đất ở Đường Phong Châu (đoạn giáp xã Vĩnh Thái) Giáp ranh xã Suối Cát huyện Cam Lâm (cũ) 2.940.300 1.470.150 9.801
Đất ở Nhánh rẽ cùa đường thôn Phước Thượng và Phước Sơn: Từ giáp đường thôn Phước Thượng và Phước Sơn (đường Tràng É cũ) (thửa 68 tờ 2 Nguyễn Thị Thảo) Giáp suối (thửa 65 tờ 7 Nguyễn Xuân Sơn) 2.613.600 1.306.800 8.712
93 Đất ở Đường Tô Ký Từ cầu Phước Điền (thừa 201 tờ 18 Nguyễn Thị Dung) Giáp đất nhà ông Lưu Vãn Hự (thừa 660 tờ 10) 3.267.000 1.633.500 1.089.000
94 Đất ở Đường Phước Sơn Từ giáp đường thôn Phước Thượng và Phước Sơn (đường Tràng É cũ) (thừa 59 tờ 14 Nguyễn Anh Hào) Thửa 24 tờ 15 Phan Hữu Chính 2.613.600 1.306.800 8.712
95 Đất ở Đường Trần Nam Trung (Đường vào hồ kênh Hạ cũ) Từ Tình lộ 3 (thửa 07 tờ 19 Lê Lâm Hài Âu) Hồ Kênh Hạ 1 (thửa 9 tờ 17 Hồ Ngọc Minh) 2.940.300 1.470.150 9.801
96 Đất ở Đường La Văn cầu Từ tỉnh lộ 3 (thửa 342 tờ 23 Nguyễn Vãn Đức) Thửa 08 tờ 28 Nguyễn Văn Thiết 3.267.000 1.633.500 1.089.000
97 Đất ở Đường An Lạc (Đường vào nghĩa trang Phước Đồng cũ) Từ ngã tư Phước Thượng (thửa 257 tờ 3 Huỳnh Xuân Long) Thùa 356 tờ 03 Ban quản lý nghĩa trang 2.613.600 1.306.800 8.712
98 Đất ở Đường Phước Lợi Từ Đại lộ Nguyễn Tất Thành Thửa 49. tờ bản đồ 35. địa bàn Phước Đồng cũ 2.613.600 1.306.800 8.712
99 Đất ở Đường Nguyễn Khắc Diện Từ Đại lộ Nguyễn Tất Thành Trại tạm giam (Công an Tình) 3.267.000 1.633.500 1.089.000
100 Đất ở Đường Phước Điền Từ đường Phước Bình (ngõ ông Khao) Đường tình lộ 3 2.613.600 1.306.800 8.712
Đất ở Từ đường Tình lộ 3 (thừa 162 tờ 9 Nguyễn Hữu sấc) Thừa 54 tờ 10 Nhà bà Phạm Thị Hay 2.286.900 1.143.450 7.623
101 Đất ở Các đường còn lại 1.633.500 1.089.000 81.675
Đất ở Địa bàn xã Vĩnh Thái cũ
102 Đất ở Đường Liên xã Vĩnh Thái -Vĩnh Hiệp Từ cầu Dài (Nhà ông Hồ Đắc Đệ. thửa số 99 tờ bàn đồ 01) cầu Thủy Tú (Nhà bà Nguyễn Thị Quý. thừa số 532. tờ bàn đồ 04) 6.534.000 3.267.000 1.633.500
Đất ở Cầu Thủy Tú (Sau Nhà bà Nguyễn Thị Quý. thừa số 532. tờ bàn đồ 04) Ngã ba đèo Dốc Mít 5.445.000 2.722.500 1.361.250
103 Đất ở Đường Liên xã Vĩnh Thái -Vĩnh Trung Từ ngã 4 trường tiếu học Vĩnh Thái (thừa số 287 tờ bàn đồ 01) cầu Khum (thừa 317. tờ bản đồ 01) 5.445.000 2.722.500 1.361.250
104 Đất ở Đường Hóc Sinh Từ đường Liên xã Vĩnh Thái-Vĩnh Hiệp Cuối đường 2.613.600 1.306.800 8.712
105 Đất ở Đường kho đội 4 Từ ngã 4 trường tiếu học Vĩnh Thái (thừa số 287 tờ băn đồ 01) Nhà ông Hồ Ngọc Hài (thừa 178 tờ bàn đồ 02) 5.445.000 2.722.500 1.361.250
Đất ở Từ sau nhà ông Hồ Ngọc Hải (thừa 178 tờ bản đồ 02) Nhà ông Ngô Thiết (thừa số 289 tờ bán đồ 02) 4.900.500 2.450.250 1.225.125
Đất ở Đoạn sau nhà Ngõ Thiết (thừa số 289 tờ bàn đồ 02) Khu đô thị Mỹ Gia 4.356.000 2.178.000 1.089.000
106 Đất ở Đường đi Gò Đập Đường liên xã Vĩnh Thái-Vĩnh Hiệp (thừa 108 tờ bàn đồ 01) Nghĩa trang Gò Dập (thừa 21 tờ bàn đồ 01) 2.613.600 1.306.800 8.712
107 Đất ở Đường đi nghĩa trang Phước Đồng Từ đường Phong Châu (đập 19/5) (Nhà ông Đặng Bảy. thửa 341 tờ bàn đồ 03) Ngã 3 đường liên xã Vĩnh Thái -Vĩnh Hiệp (Ngã ba đèo Dốc Mít) 6.534.000 3.267.000 1.633.500
Đất ở Tiếp theo Khu dân cư Đất Lành (khu 25 ha) 4.900.500 2.450.250 1.225.125
108 Đất ở Đường quanh Núi cấm 4.900.500 2.450.250 1.225.125
109 Đất ở Đường quanh Núi cấm 1 Từ đường liên xã Vĩnh Thái -Vĩnh Hiệp (nhà ông Mai Xuân Nhựt. thửa 705 tờ băn đồ 04) Nhà bà Lưu Thị Rồi (thửa 63 tờ bàn đồ 04) 3.920.400 1.960.200 1.306.800
110 Đất ở Đường quanh Núi cấm 2 Từ đường liên xã Vĩnh Thái -Vĩnh Hiệp (nhà ông Nguyễn Kia (thừa 791 tờ bản đồ 04) Khu đô thị Mỹ Gia (thửa 54 tờ bản đồ 04) 3.920.400 1.960.200 1.306.800
111 Đất ở Đường quanh Thủy Tú Từ đường liên xã Vĩnh Thái-Vĩhh Hiệp (nhà ông Nguyễn Minh Trí. thửa 345. tờ bản đồ 05) Nhà ông Nguyễn Hồng Anh (thửa 524. tờ bản đồ 04) 3.920.400 1.960.200 1.306.800
112 Đất ở Đường Thủy Tú -Vĩnh Xuân Từ cầu Thủy Tú (Nhà bà Nguyễn Thị Quý. thửa 523 tờ bản đồ 04) Nhà ông Ngô Xa (thửa 663 tờ bản đồ 04) 3.267.000 1.633.500 1.089.000
113 Đất ở Đường giáp ranh Vĩnh Thái -Vĩnh Hiệp Từ cầu Dài (Nhà ông Lê Hùng Dũng. thửa 01 tờ bản đồ 02) Nhà ông Lê Văn Thường (thửa 32 tờ bản đồ 02) 3.267.000 1.633.500 1.089.000
114 Đất ở Đường vào Đình Vĩnh Xuân Từ đình Vĩnh Xuân (thửa 531 tờ bản đồ 03) Cuối đường 3.267.000 1.633.500 1.089.000
115 Đất ở Khu tái định cư dự án hệ thống thoát lũ Phú Vinh-Sông Tắc
Đất ở Nhũng lô tiếp giáp đường QH sát bờ kênh thoát lũ cùa dự án 3.267.000 1.633.500 1.089.000
Đất ở Đường Đinh Đức Thiện Giáp núi Giáp núi 3.267.000 1.633.500 1.089.000
Đất ở Những lô còn lại 2.940.300 1.470.150 9.801
Đất ở Đường Trần Quyết Đường Đinh Đức Thiện Giáp Núi 2.940.300 1.470.150 9.801
Đất ở Đường Cao Văn Khánh Đường Đinh Đức Thiện Giáp Núi 2.940.300 1.470.150 9.801
Đất ở Đường Bằng Giang Đường Trần Quyết Đường Cao Văn Khánh 2.940.300 1.470.150 9.801
116 Đất ở Đường vào Đồng Rọ Từ Đường Phong Châu Nhà ông Đặng Thọ (thừa 64 tờ 08) 3.267.000 1.633.500 1.089.000
Đất ở Đoạn sau nhà ông Thọ (thừa 64 tờ 08) Cuối đường (hai nhánh rẽ đến thửa 130 tờ 08 Lê Hồng Minh và thửa 270 tờ 08 Lý Chúng) 1.633.500 1.089.000 81.675
117 Đất ở Các đường còn lại 1.633.500 1.089.000 81.675
1 Đất ở Ba Làng Mai Xuân Thưởng Phạm Văn Đồng 15.444.000 9.266.400 7.722.000 3.861.000 2.702.700
2 Đất ở Bắc Sơn Đường 2/4 Phạm Văn Đồng 25.740.000 15.444.000 12.870.000 6.435.000 3.432.000
3 Đất ở Bãi Dương Hòn Chồng Đặng Tất 15.444.000 9.266.400 7.722.000 3.861.000 2.702.700
4 Đất ở Cao Văn Bé Đường 2/4 Phạm Vãn Đồng 20.592.000 12.355.200 10.296.000 5.148.000 2.745.600
5 Đất ở Củ Chi Đường 2/4 Phạm Văn Đồng 25.740.000 15.444.000 12.870.000 6.435.000 3.432.000
6 Đất ở Diệp Minh Tuyền Ngô Đến Xưởng đóng tàu Song Thủy 13.728.000 8.236.800 6.864.000 3.432.000 2.402.400
7 Đất ở Dương Hiến Quyền Thửa 96 và 97 tờ bàn đồ số 62 địa bàn Vĩnh Hòa cũ Điện Biên Phủ 9.652.500 5.791.500 4.826.250 2.702.700 2.316.600
Đất ở Điện Biên Phủ Ba Làng 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400 2.059.200
8 Đất ở Dương Vân Nga (Núi Sạn cũ) Đường 2/4 Het nhà bà Nguyễn Thị Nhung (thừa đất số 9 tờ bàn đồ 6Đ-I-A-d). hết ranh giới địa bàn Vĩnh Phước cũ 15.444.000 9.266.400 7.722.000 3.861.000 2.702.700
Đất ở Tiếp theo (từ thửa đất số 108 và 105 tờ bản đồ số 50 địa bàn Vĩnh Hài cũ) Đầu Hẻm 45 Núi Sạn (Hết thửa đất số 59 và 65 tờ bàn đồ số 56 địa bàn Vĩnh Hải cũ) 13.728.000 8.236.800 6.864.000 3.432.000 2.402.400
9 Đất ở Đào Văn Tiến (đường Trại Gà cũ) Nguyễn Khuyến Núi Sạn 13.728.000 8.236.800 6.864.000 3.432.000 2.402.400
10 Đất ở Đường Núi Sạn Tù sau Hẻm 45 Núi Sạn (Sau thửa đất số 59 và 65 tờ bàn đồ số 56 địa bàn Vĩnh Hải cũ) Giáp trại giam công an tỉnh 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400 2.059.200
11 Đất ở Đặng Lộ Đường 2/4 Xí nghiệp Hơi kỹ nghệ 15.444.000 9.266.400 7.722.000 3.861.000 2.702.700
12 Đất ở Đặng Tất Đường 2/4 Phạm Văn Đồng 25.740.000 15.444.000 12.870.000 6.435.000 3.432.000
13 Đất ở Điện Biên Phủ Đường 2/4 Phạm Văn Đồng 25.740.000 15.444.000 12.870.000 6.435.000 3.432.000
14 Đất ở Các đường nhánh của đường Điện Biên Phủ (là bê tông) rộng từ 3.5m đến dưới 6m 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400 2.059.200
15 Đất ở Các đường nhánh cùa đường Điện Biên Phủ (là đường đất) rộng từ 3.5m đến dưới 6m (bàng 90% giá đất của đường bê tông tại điểm a) 7.722.000 4.633.200 3.861.000 2.162.160 1.853.280
16 Đất ở Đoàn Trần Nghiệp Đường 2/4 Hết thửa đất số 21 tờ bàn đồ số 18 (359-602-5-( 14)) địa bàn Vĩnh Phước cũ và hèm thông lên Trường Đại học Nha Trang 23.166.000 13.899.600 11.583.000 5.791.500 3.088.800
Đất ở Tiếp theo Phạm Văn Đồng 25.740.000 15.444.000 12.870.000 6.435.000 3.432.000
17 Đất ở Đoạn nối đường Ngô Văn Sở Lý Thái Tổ Phạm Văn Đồng 9.652.500 5.791.500 4.826.250 2.702.700 2.316.600
18 Đất ở Đường 2/4 Nam Cầu Hà Ra Hòn Chồng và Chung cư Vĩnh Phước 37.897.200 16.473.600 13.728.000 6.864.000 3.432.000
Đất ở Hòn Chồng và C.cư Vĩnh Phước Mai Xuân Thưởng và Vĩnh Xương 25.740.000 15.444.000 12.870.000 6.435.000 3.432.000
Đất ở Mai Xuân Thưởng và Vĩnh Xương Ngã ba đi nghĩa trang Hòn Dung và hết thửa đất số 164. tờ bản đồ số 38 địa bàn Vĩnh Hòa cũ 20.592.000 12.355.200 10.296.000 5.148.000 2.745.600
Đất ở Tiếp theo Giáp ranh địa bàn Vĩnh Lương cũ 15.444.000 9.266.400 7.722.000 3.861.000 2.702.700
19 Đất ở Đường Chợ Vĩnh Thọ (Chữ Đồng Từ) Đường 2/4 Lạc Thiện 17.160.000 10.296.000 8.580.000 4.290.000 3.003.000
20 Đất ở Đường Cù Huân (đường Kè Sông Cái cũ) Đường 2/4 (Cầu Xóm Bóng) Phạm Văn Đồng (Cầu Trần Phú) 54.450.000 23.063.040 19.219.200 10.296.000 4.804.800
21 Đất ở Đường vào Khu tập thể Nhà máy Z753 Đường 2/4 Cuối đường 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400 2.059.200
22 Đất ở Hài Nam Băc Sơn Củ Chi 13.728.000 8.236.800 6.864.000 3.432.000 2.402.400
23 Đất ở Hồ Tùng Mậu Đường kè sông Cái Tôn Thất Tùng 13.728.000 8.236.800 6.864.000 3.432.000 2.402.400
24 Đất ở Hoàng Trinh (Nguyễn Biểu BI cũ) Đường Chợ Cũ Đường số 2 (địa bàn Vĩnh Hải cũ) 13.728.000 8.236.800 6.864.000 3.432.000 2.402.400
25 Đất ở Hòn Chồng Đường 2/4 Phạm Văn Đồng 25.740.000 15.444.000 12.870.000 6.435.000 3.432.000
26 Đất ở Lạc Thiện Đường 2/4 Tháp Bà 15.444.000 9.266.400 7.722.000 3.861.000 2.702.700
27 Đất ở Lang Liêu Đường 2/4 Hết thửa đất số 125 tờ bản đồ số 15 (359-602-4 (15)) địa bàn Vĩnh Phước cũ 13.728.000 8.236.800 6.864.000 3.432.000 2.402.400
28 Đất ở Lý Ông Trọng Đường 2/4 Dương Vân Nga 15.444.000 9.266.400 7.722.000 3.861.000 2.702.700
29 Đất ở Lý Phục Mang Đường 2/4 Hết thửa đất số 354 tờ bản đồ số 09 (359-602-4-(12)) địa bàn Vĩnh Phước cũ 15.444.000 9.266.400 7.722.000 3.861.000 2.702.700
30 Đất ở Mai An Tiêm Đường 2/4 Phúc Sơn và thửa đất số 28 tờ bản đồ sổ 15 (359-602-4-(15)) địa bàn Vĩnh Phước cũ 13.728.000 8.236.800 6.864.000 3.432.000 2.402.400
31 Đất ở Mai Xuân Thưởng Đường 2/4 Phạm Văn Đồng 25.740.000 15.444.000 12.870.000 6.435.000 3.432.000
32 Đất ở Ngô Đến Đường 2/4 Hết Chùa Hài Ấn và hểt xưởng đóng tàu Composit 13.728.000 8.236.800 6.864.000 3.432.000 2.402.400
Đất ở Tiếp theo Trung tâm du lịch suối khoáng nóng 9.652.500 5.791.500 4.826.250 2.702.700 2.316.600
Đất ở Tiếp theo Đường Sắt 5.791.500 3.474.900 2.895.750 2.316.600 2.123.550
33 Đất ở Nguyễn Biểu Phạm Văn Đồng Phan Phù Tiên 23.166.000 13.899.600 11.583.000 5.791.500 3.088.800
Đất ở Đường 2/4 Phan Phù Tiên 23.166.000 13.899.600 11.583.000 5.791.500 3.088.800
34 Đất ở Phạm Ngọc Thạch (Nguyễn Biểu B cũ) Phạm Văn Đồng Trần Mai Ninh (trước đây Đường Chợ Cũ) 23.166.000 13.899.600 11.583.000 5.791.500 3.088.800
35 Đất ở Nguyễn Hiền Mai Xuân Thưởng Nguyễn Khánh Toàn 23.166.000 13.899.600 11.583.000 5.791.500 3.088.800
36 Đất ở Nguyễn Khánh Toàn (Nguyễn Biển B2 cũ) Trần Mai Ninh Hèm 79 Củ Chi 13.728.000 8.236.800 6.864.000 3.432.000 2.402.400
37 Đất ở Nguyền Khuyến Đường 2/4 Hết trường TH Vĩnh Hải và thừa đất 127 (tở bản đồ 38) 25.740.000 15.444.000 12.870.000 6.435.000 3.432.000
Đất ở Tiếp theo Cổng bệnh viện da liễu 15.444.000 9.266.400 7.722.000 3.861.000 2.702.700
Đất ở Cổng bệnh viện da liễu Chắn đường sắt 13.728.000 8.236.800 6.864.000 3.432.000 2.402.400
38 Đất ở Nguyễn Đình Chiểu Đường 2/4 Phạm Văn Đồng 25.740.000 15.444.000 12.870.000 6.435.000 3.432.000
39 Đất ở Nguyễn Xiển Đường 2/4 Chán đường sát 10.725.000 6.435.000 5.362.500 3.003.000 2.574.000
40 Đất ở Nhà Thờ Đặng Tất Bắc Sơn 13.728.000 8.236.800 6.864.000 3.432.000 2.402.400
41 Đất ở Phạm Văn Đồng Bắc cầu Trần Phú Mai Xuân Thưởng 68.062.500 28.828.800 24.024.000 12.870.000 6.006.000
Đất ở Mai Xuân Thưởng Ngã ba đường Phạm Văn Đồng nối với đường Ngô Văn Sở tại Khu dân cư Tây Mương - Đường Đệ 37.897.200 16.473.600 13.728.000 6.864.000 3.432.000
Đất ở Tiếp theo Hết khu QH Biệt thự Đường Đệ 15.444.000 9.266.400 7.722.000 3.861.000 2.702.700
Đất ở Tiếp theo Mũi Kê Gà 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400 2.059.200
42 Đất ở Đoạn nối từ đường Phạm Văn Đồng (Amiama Reort) đến Quốc lộ 1A (qua địa bàn Vĩnh Hòa cữ) 7.507.500 4.504.500 3.753.750 2.102.100 1.801.800
43 Đất ở Phan Phù Tiên Mai Xuân Thưởng Nguyễn Khánh Toàn 15.444.000 9.266.400 7.722.000 3.861.000 2.702.700
44 Đất ở Phú Đức Mai Xuân Thưởng Ngã ba hèm 42 Phú Đức 9.652.500 5.791.500 4.826.250 2.702.700 2.316.600
45 Đất ở Phú Xương Đường 2/4 Đến Cổng Đình Phú Xương 10.725.000 6.435.000 5.362.500 3.003.000 2.574.000
Đất ở Tiếp theo Nguyễn Khuyến (KDC Nam Vĩnh Hải) 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400 2.059.200
46 Đất ở Quàng Đức Mai Xuân Thường Điện Biên Phủ 9.652.500 5.791.500 4.826.250 2.702.700 2.316.600
47 Đất ở Đường nối từ đường Quảng Đức đến cổng phụ Trường sỹ quan thông tin 10.725.000 6.435.000 5.362.500 3.003.000 2.574.000
48 Đất ở Sao Biển Đặng Tất Cù Chi 15.444.000 9.266.400 7.722.000 3.861.000 2.702.700
49 Đất ở Tạ Quang Bửu Cao Văn Bé Hòn Chồng 23.166.000 13.899.600 11.583.000 5.791.500 3.088.800
50 Đất ở Tháp Bà Đường 2/4 Phạm Văn Đồng 37.897.200 16.473.600 13.728.000 6.864.000 3.432.000
51 Đất ở Thân Nhân Trung (Đường Đệ cũ) Phạm Văn Đồng Phạm Văn Đồng 10.725.000 6.435.000 5.362.500 3.003.000 2.574.000
52 Đất ở Tôn Thất Tùng Đường 2/4 Phạm Văn Đồng 47.371.500 20.592.000 17.160.000 8.580.000 4.290.000
53 Đất ở Trần Kim Hùng Tháp Bà Đưòng Kè Sông Cái 15.444.000 9.266.400 7.722.000 3.861.000 2.702.700
54 Đất ở Trần Mai Ninh (trước là đường Chợ Cũ) Mai Xuân Thưởng Nguyễn Khánh Toàn 15.444.000 9.266.400 7.722.000 3.861.000 2.702.700
55 Đất ở Phạm Tu (đường Vĩnh Xương cữ) Đường 2/4 Trường quân sự Tình 13.728.000 8.236.800 6.864.000 3.432.000 2.402.400
56 Đất ở Khu dân cư A&T
Đất ở Đội Cấn Sư Vạn Hạnh Thái Phiên 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400 2.059.200
Đất ở Lương Ngọc Quyến Sư Vạn Hạnh Thái Phiên 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400 2.059.200
Đất ở Lương Văn Can Đường 2/4 Sư Vạn Hạnh 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400 2.059.200
Đất ở Ngô Gia Khảm Đường 2/4 Thái Phiên 17.160.000 10.296.000 8.580.000 4.290.000 3.003.000
Đất ở Nguyễn Cao Lương Văn Can Nguyễn Quyền 13.728.000 8.236.800 6.864.000 3.432.000 2.402.400
Đất ở Nguyễn Quyền Đường 2/4 Sư Vạn Hạnh 15.444.000 9.266.400 7.722.000 3.861.000 2.702.700
Đất ở Sư Vạn Hạnh Ngô Gia Khảm Nguyễn Quyền 13.728.000 8.236.800 6.864.000 3.432.000 2.402.400
Đất ở Thái Phiên Ngô Gia Khảm Lương Ngọc Quyến 9.652.500 5.791.500 4.826.250 2.702.700 2.316.600
57 Đất ở Khu dân cư Nam Mai Xuân Thưởng
Đất ở Đường Quy hoạch rộng từ lOm đến 13m 20.592.000 12.355.200 10.296.000 5.148.000 2.745.600
Đất ở Đường Quy hoạch rộng trên 13m 23.166.000 13.899.600 11.583.000 5.791.500 3.088.800
58 Đất ở Khu dân cư Đường Đệ - Vĩnh Hòa
Đất ở *Khu dân cư Tây Mương Đưửng Đệ (Khu Hòn Sện cũ)
Đất ở Đường Quy hoạch rộng từ lOm đến 13m (Đường Bùi Huy Bích. Trần Lư. Lê Công Hạnh. Nguyễn Địa Lô. Võ Văn Dũng. Nguyễn An. Hồ Sỹ Dương. Nguyễn Khoái) 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400 2.059.200
Đất ở Đường Quy hoạch rộng trên 13m đến dưới 20m (Đường Triệu Quang Phục. Ngô Vãn Sở) 9.652.500 5.791.500 4.826.250 2.702.700 2.316.600
Đất ở Đường Quy hoạch rộng từ 20m trở lên (Đường Trần Khát Chân. Lý Thái Tổ) 10.725.000 6.435.000 5.362.500 3.003.000 2.574.000
Đất ở *Khu dân cư Đông Mương Đường Đệ (Khu QH biệt thự Đưímg Đệ cũ)
Đất ở Đường Quy hoạch rộng từ lOm đến 13m (Đường Bùi Huy Bích. Nguyễn Bặc. Lê Văn Miến. Nguyễn Phi Khanh. Võ Hữu) 9.652.500 5.791.500 4.826.250 2.702.700 2.316.600
Đất ở Đường Quy hoạch rộng trên 13m (Đường Lý Thái Tổ. Nguyễn Dữ. Triệu Quốc Đạt. Triệu Quang Phục) 10.725.000 6.435.000 5.362.500 3.003.000 2.574.000
Đất ở *Khu tái định cư Hòn Đỏ
Đất ở Đường Quy hoạch rộng từ lOm đến 13m 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400 2.059.200
59 Đất ở Khu dân cư Nam Hòn Khô
Đất ở Đặng Nguyên cẩn Điện Biên Phủ Nguyễn Chích 10.725.000 6.435.000 5.362.500 3.003.000 2.574.000
Đất ở Đường số 12 Thoại Ngọc Hầu Lê Nghị 10.725.000 6.435.000 5.362.500 3.003.000 2.574.000
Đất ở Hoàng Tăng Bí Điện Biên Phủ Nguyễn Chích 10.725.000 6.435.000 5.362.500 3.003.000 2.574.000
Đất ở Lê Nghị Điện Biên Phủ Nguyễn Chích 12.012.000 7.207.200 6.006.000 3.003.000 2.102.100
Đất ở Ngô Lan Chi Đặng Nguyên cẩn Nguyễn Duy Hiệu 10.725.000 6.435.000 5.362.500 3.003.000 2.574.000
Đất ở Nguyễn Thượng Hiền Điện Biên Phủ Nguyễn Chích 10.725.000 6.435.000 5.362.500 3.003.000 2.574.000
Đất ở Nguyễn Chích Nguyễn Duy Hiệu Ngã ba nối với hẻm 47 tố 11 Hòa Trung và hết thừa 95. tờ bản đồ 41 địa bàn Vĩnh Hòa cũ 10.725.000 6.435.000 5.362.500 3.003.000 2.574.000
Đất ở Tiếp theo Đường 2/4 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400 2.059.200
Đất ở Nguyễn Duy Hiệu Điện Biên Phủ Nguyễn Chích 10.725.000 6.435.000 5.362.500 3.003.000 2.574.000
Đất ở Thoại Ngọc Hầu Điện Biên Phủ Nguyễn Chích 10.725.000 6.435.000 5.362.500 3.003.000 2.574.000
60 Đất ở Khu dân cư Bắc Vĩnh Hãi (địa bàn Vĩnh Hòa cũ)
Đất ở Đặng Thái Thân Điện Biên Phũ Trần Quang Diệu 10.725.000 6.435.000 5.362.500 3.003.000 2.574.000
Đất ở Đặng Tử Mần Điện Biên Phủ Võ Trường Toàn 10.725.000 6.435.000 5.362.500 3.003.000 2.574.000
Đất ở Nguyễn Thành Điện Biên Phù Võ Trường Toàn 10.725.000 6.435.000 5.362.500 3.003.000 2.574.000
Đất ở Thoại Ngọc Hầu Điện Biên Phù Trần Quang Diệu 10.725.000 6.435.000 5.362.500 3.003.000 2.574.000
Đất ở Trịnh Hoài Đức Đường 2/4 Thoại Ngọc Hầu 12.012.000 7.207.200 6.006.000 3.003.000 2.102.100
Đất ở Trần Quang Diệu Đường 2/4 Lê Nghị 15.444.000 9.266.400 7.722.000 3.861.000 2.702.700
Đất ở Võ Trường Toàn Đặng Tử Mần Đặng Thái Thân 10.725.000 6.435.000 5.362.500 3.003.000 2.574.000
61 Đất ở Khu dân cư Ba Làng
Đất ở Lê Văn Huân Điện Biên Phủ Nhà số 111 Lê Vãn Huân (thửa 170. tờ bàn đồ 53 địa bàn Vĩnh Hòa cũ) 9.652.500 5.791.500 4.826.250 2.702.700 2.316.600
Đất ở Tiếp theo Trần Nguyên Đán (theo QH) 10.725.000 6.435.000 5.362.500 3.003.000 2.574.000
Đất ở Phó Đức Chính Điện Biên Phủ Trần Nguyên Đán (theo QH) 10.725.000 6.435.000 5.362.500 3.003.000 2.574.000
Đất ở Sử Hy Nhan Điện Biên Phù Mai Xuân Thưởng (theo QH) 9.652.500 5.791.500 4.826.250 2.702.700 2.316.600
Đất ở Nguyễn Khắc Viện Điện Biên Phù Hết khu tập thể Công ty Dệt 10.725.000 6.435.000 5.362.500 3.003.000 2.574.000
62 Đất ở Khu dân cư Nam Rù Rì
Đất ở Đặng Minh Khiêm Lương Đắc Bằng Mai Lão Bạng 6.435.000 3.861.000 3.217.500 2.574.000 2.359.500
Đất ở Lương Đắc Bàng Nguyễn Đức Thuận Nguyễn Phong sác 6.435.000 3.861.000 3.217.500 2.574.000 2.359.500
Đất ở Mai Lão Bạng Nguyễn Đức Thuận Nguyễn Phong sắc 6.435.000 3.861.000 3.217.500 2.574.000 2.359.500
Đất ở Nguyễn Đức Thuận Lương Đắc Bằng Mai Lão Bạng 6.435.000 3.861.000 3.217.500 2.574.000 2.359.500
Đất ở Nguyễn Phong sắc Đường 2/4 Mai Lão Bạng 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400 2.059.200
Đất ở Trần Quang Diệu Đường 2/4 Giáp Đài phát sóng phát thanh 15.444.000 9.266.400 7.722.000 3.861.000 2.702.700
63 Đất ở Khu dân cư tổ 32-33 địa bàn Vĩnh Thọ cũ
Đất ở Lô 19. 20. 21. 22 khu A và lô 12 khu c giáp đường số 1; lô 20. 21 khu c và lô 13. 14 khu D giáp đường số 2 (đã tính hệ số đất giáp ranh) 46.897.785 20.386.080 16.988.400 8.494.200 4.247.100
Đất ở Lô 7.8 khu B và lô 9 khu D giáp đường số 4 38.370.915 16.679.520 13.899.600 6.949.800 3.474.900
Đất ở Những lô còn lại (giáp đường quy hoạch số 1. 2. 3 lộ giới lOm) 42.634.350 18.532.800 15.444.000 7.722.000 3.861.000
Đất ở Các lô giáp đường Phạm Văn Đồng
64 Đất ở Đường Nguyễn Trác Cổng sau trường Đại học Thông tin Liên lạc Đường Quảng Đức 42.634.350 18.532.800 15.444.000 7.722.000 3.861.000
65 Đất ở Đường Trương Thị Kiến Đường Lê Nghị Đường Thoại Ngọc Hầu 42.634.350 18.532.800 15.444.000 7.722.000 3.861.000
66 Đất ở Đường Phan Thị Niên Đường TI Đường quy hoạch 42.634.350 18.532.800 15.444.000 7.722.000 3.861.000
67 Đất ở Khu đô thị mới Vĩnh Hòa
Đất ở Đường Quy hoạch rộng 28 m 18.018.000 10.810.800 9.009.000 4.504.500
Đất ở Đường Quy hoạch rộng 26 m 15.444.000 9.266.400 7.722.000 3.861.000
Đất ở Đường Quy hoạch rộng 20 m 13.728.000 8.236.800 6.864.000 3.432.000
Đất ở Đường Quy hoạch rộng 16 m 12.012.000 7.207.200 6.006.000 3.003.000
Đất ở Đường Quy hoạch rộng lOm - 13 m 10.725.000 6.435.000 5.362.500 3.003.000
68 Đất ở Khu quy hoạch chợ Vĩnh Hải
Đất ở Đường có lộ giới 20m 23.166.000 13.899.600 11.583.000 5.791.500
Đất ở Đường Quy hoạch rộng trên 13m 17.160.000 10.296.000 8.580.000 4.290.000
Đất ở Đường Quy hoạch rộng từ lOm đến 13m 15.444.000 9.266.400 7.722.000 4.324.320
69 Đất ở Khu quy hoạch nhà ờ hộ gia đình quân nhân Nhà máy Z753 (địa bàn Vĩnh Hòa cũ)
Đất ở Đường quy hoạch rộng 13m 9.652.500 5.791.500 4.826.250 2.702.700
Đất ở Đường Trần Thị Sớm Đường quy hoạch Đường 2 tháng 4 9.652.500 5.791.500 4.826.250 2.702.700
Đất ở Đường quy hoạch rộng 1 Om 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400
Đất ở Đường Hồ Thị Mây Đường Đ5 Đường Đ8 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400
Đất ở Đường Phan Thị Niên 8.580.000 5.148.000 429 2.402.400
Đất ở Đường quy hoạch rộng 5m 8.580.000 5.148.000 4.290.000 2.402.400
70 Đất ở Khu dân cư Nam Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hài cũ)
Đất ở Đường quy hoạch rộng 16m 17.160.000 10.296.000 8.580.000 4.290.000
Đất ở Đường quy hoạch rộng 13m 10.725.000 6.435.000 5.362.500 3.003.000
Đất ở Đường quy hoạch rộng 11 m 9.116.250 5.469.750 4.558.125 2.552.550
71 Đất ở Khu gia đình quân nhân ACC-Vĩnh Hoà
Đất ở Đường quy hoạch 13m 9.116.250
72 Đất ở Quốc lộ 1 đi qua địa bàn Vĩnh Phương cũ
Đất ở Từ giáp địa phận huyện Diên Khánh cũ Đường vào .thôn Đắc Lộc 4.435.200 2.217.600 1.330.560
Đất ở Từ đường vào thôn Đắc Lộc Nam đèo Rù Rì 5.821.200 2.910.600 1.746.360
73 Đất ở Quốc lộ 1 đi qua địa bàn Vĩnh Lương cũ
Đất ở Từ ngã ba đèo Rù Rì Tiếp giáp Tịnh xá Ngọc Tòng và Xưởng chế biến cùa Công ty Đại Thuận 3.880.800 1.940.400 1.164.240
Đất ở Từ Tịnh xá Ngọc Tòng và Xưởng chế biến của Công ty Đại Thuận Giáp ngã ba đoạn nối Phạm Vãn Đồng với Quốc lộ 1A 4.989.600 2.494.800 1.496.880
Đất ở Đoạn tiếp theo Giáp thị xã Ninh Hòa cữ 2.494.800 1.247.400 74.844
74 Đất ở Đường Nguyễn Xiển từ chắn đường sắt đến Quốc lộ 1A (địa bàn Vĩnh Phương cũ) 5.821.200 2.910.600 1.746.360
75 Đất ở Đoạn nối từ đường Phạm Văn Đồng đến Quốc lộ 1A (địa bàn Vĩnh Lương)
Đất ở Từ đường Phạm Văn Đồng Quốc lộ 1A (địa bàn Vĩnh Lương cữ) 5.821.200 2.910.600 1.746.360
Đất ở Từ giáp ranh địa bàn Vĩnh Hòa cũ Trạm Thanh niên xung kích số 9 địa bàn Nha Trang cữ 4.989.600 2.494.800 1.496.880
Đất ở Từ Trạm Thanh niên xung kích số 9 địa bàn Nha Trang Quốc lộ 1A (địa bàn Vĩnh Lương cũ) 5.544.000 2.772.000 1.663.200
76 Đất ở Quốc lộ 1C (đoạn cãi tuyến đèo Rù Rì qua địa bàn Vĩnh Lương cũ)
Đất ở Từ Quốc lộ 1A Giáp địa bàn Vĩnh Hòa cữ 5.544.000 2.772.000 1.663.200
Đất ở Địa bàn Vĩnh Lương cũ
77 Đất ở Đường Chính Hữu (Đường Hương lộ chính cũ) Từ Quốc lộ 1 A Giáp đường Giáp Văn Cương 5.390.550 2.695.275 1.347.638
Đất ở Tiếp theo Giáp đường Phạm Văn Đồng 3.234.330 1.617.165 1.078.110
78 Đất ở Đường Quang Dũng (Đường Đồng Láng Nguyễn Viết Xuân cũ) Từ Quốc lộ 1A Hết Công ty Việt Khánh (thửa 63. tờ bàn đồ số 8) 2.940.300 1.470.150 9.801
79 Đất ở Đường thôn Cát Lợi Từ Quốc lộ 1A Het đường 2.940.300 1.470.150 9.801
80 Đất ở Nguyễn Phan Chánh (Đường Văn Hóa Lương Sơn cũ) Từ Quốc lộ 1A Giáp đường Phạm Văn Đồng 5.390.550 2.695.275 1.347.638
81 Đất ở Đường Thu Bồn (Đường Văn Đăng - Đồng Láng cũ) Từ Ngã ba Văn Đăng-Trạm Y tế địa bàn cũ Het nhà ông Nguyễn Văn Tám (thửa 162. tờ bản đồ số 8a) 4.900.500 2.450.250 1.225.125
Đất ở Từ sau Nhà Ô Ng.V.Tám (thửa 162. tờ bàn đồ số 8a) Đường trường Nguyễn Viết Xuân 2.940.300 1.470.150 9.801
82 Đất ở Đường Giáp Văn Cương (Đường Hương lộ chính cũ) Từ đường Phạm Văn Đồng Giáp đường Chính Hữu 4.900.500 2.450.250 1.225.125
83 Đất ở Đường Phan Trọng Tuệ (Đường Văn Đăng-Nhà Thờ cũ) Từ Nhà Thờ Lương Sơn Đường Phạm Văn Đồng 2.646.270 1.323.135 88.209
84 Đất ở Dương Khuê Quốc lộ 1A Chùa Nam Hải 2.940.300 1.470.150 9.801
85 Đất ở Đường Cửu Hàm Từ ngã 3 Đường Nguyễn Phan Chánh (sau nhà ông Nguyễn Minh Phương) (thửa số 36 tờ bàn đồ 33) Cuối đường 2.352.240 1.176.120 78.408
86 Đất ở Đường Suối Ngang (Cát Lợi) Từ Quốc lộ 1A Cuối đường bê tông (đến đất ông Nguyễn Khi) (thửa 85 tờ bàn đồ 19) 2.352.240 1.176.120 78.408
87 Đất ở Đường Hoàng Minh Đạo Quốc lộ 1A Giáp nhà ông Lưu Văn Thoại (thửa 202 tờ bản đồ 29) 3.920.400 1.960.200 9.801
88 Đất ở Các đường còn lại 1.470.150 9.801 735.075
Đất ở Địa bàn Vĩnh Phương cũ
89 Đất ở Đường Nguyễn Lương Bằng (Đường Hương lộ địa bàn Vĩnh Phương cũ) Từ cầu Vĩnh Phương Quốc lộ 1A 4.356.000 2.178.000 1.089.000
90 Đất ở Đường Củ Chi Từ cầu Vĩnh Phương Giáp đường Xuân Phong 2.090.880 1.045.440 69.696
91 Đất ở Đường Đắc Phú (Đắc Lộc cũ) Từ quốc lộ 1A Het khu tái định cư thôn Đắc Lộc 3.484.800 1.742.400 8.712
92 Đất ở Đường thôn Tây Từ đường Nguyễn Lương Bằng Giáp ranh địa bàn Diên Phú cũ 3.484.800 1.742.400 8.712
93 Đất ở Đường thôn Trung Từ đường Nguyễn Lương Bằng Giáp ranh địa bàn Diên Phú cũ 3.484.800 1.742.400 8.712
94 Đất ở Đường Xuân Phong Từ đường Nguyễn Lương Bằng Giáp bến đò Xuân Lạc 3.484.800 1.742.400 8.712
95 Đất ở Đường Xóm Suối Từ đường Xuân Phong Đường Củ Chi 2.090.880 1.045.440 69.696
96 Đất ở Đường Đắc Lợi Từ đường Đắc Phú (Nhà ông Doanh. thửa 74 tờ băn đồ 34) Đường Thổ Châu 2.090.880 1.045.440 69.696
97 Đất ở Đường Đắc Tân Từ đường Đắc Phú (Nhà ông Nguyễn Sanh. thừa 112 tờ bản đồ số 34) Đường Thổ Châu 2.090.880 1.045.440 69.696
98 Đất ở Đường Dinh An Từ đường Đắc Tân Quốc lộ 1A 2.090.880 1.045.440 69.696
99 Đất ở Đường Gò Da Từ đường Nguyễn Lương Bàng Đường Xuân Phong 2.090.880 1.045.440 69.696
100 Đất ở Đường bờ sông thôn Trung 2.090.880 1.045.440 69.696
101 Đất ở Đường vào khu tập thể Nhà Máy sợi (đường Bắc Sơn nối dài cũ - địa bàn Vĩnh Phương cũ) 2.090.880 1.045.440 69.696
102 Đất ở Đường Lô 2 Khu A1 4.356.000 2.178.000 1.089.000
103 Đất ở Đường Lô 2 Khu A2 4.356.000 2.178.000 1.089.000
104 Đất ở Đường Lô 3 Khu AI 3.136.320 1.568.160 1.045.440
105 Đất ở Đường Bờ Sông thôn Đông Từ đường Xuân Phong Đường Cù Chi 2.090.880 1.045.440 69.696
106 Đất ở Đường Sân Banh thôn Đông Từ đường Xuân Phong Đường Cù Chi 2.090.880 1.045.440 69.696
107 Đất ở Đường Ván Hương thôn Trung Từ đường thôn Trung Đường Bờ Sông thôn Trung 2.090.880 1.045.440 69.696
108 Đất ở Đường Xóm Đình thôn Trung Từ đường thôn Trung Giáp mương cấp 1 (thừa 273 tờ bản đồ 60) và đến đoạn nhà ông Phạm Lận (thửa 32 tờ bàn đồ số 61) 2.090.880 1.045.440 69.696
109 Đất ở Đường Sân Banh thôn Đắc Lộc Từ đường Dinh An Đường Đắc Tân 2.090.880 1.045.440 69.696
110 Đất ở Đường Linh cầm thôn Xuân Phong Từ đường Xuân Phong Đường Củ Chi và đến nhà ông Nguyễn Leo (thừa 169 tờ 67) 2.090.880 1.045.440 69.696
111 Đất ở Đường Dũ Dĩ 1 thôn Như Xuân 1 Từ Quốc lộ 1A Cuối đường 1.437.480 95.832 71.874
112 Đất ở Đường Dũ Dĩ 2 thôn Như Xuân 1 Từ Quốc lộ 1A Cuổi đường 1.437.480 95.832 71.874
113 Đất ở Đường Kháng Chiến thôn Như Xuân 1 Đoạn từ Quốc lộ 1A Cuối đường 1.437.480 95.832 71.874
114 Đất ở Đường Lò Vôi. thôn Như Xuân 2 Từ Quốc lộ 1A Cuối đường 1.437.480 95.832 71.874
115 Đất ở Đường Hòn Óc. thôn Như Xuân 2 Từ Quốc lộ 1A Cuối đường 143.748 95.832 71.874
116 Đất ở Đường Bạch Mã thôn Đắc Lộc 1 Từ Quốc lộ 1A Cuối đường 143.748 95.832 71.874
117 Đất ở Đường Soi Gáo thôn Xuân Phú Từ đường Xuân Phong Cuối đường 1.437.480 95.832 71.874
118 Đất ở Đường Xóm Mới Từ đường Thôn Trung Cuối đường 1.437.480 95.832 71.874
119 Đất ở Đường Soi Chàm Từ đường thôn Trung Cuối đường 143.748 95.832 71.874
120 Đất ở Đường vào nghĩa trang địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ Quốc lộ 1A Cuối đường 1.437.480 95.832 71.874
121 Đất ở Đường Tân Thành Từ Quốc lộ 1A Cuối đường (núi) 1.437.480 95.832 71.874
122 Đất ở Đường Xóm Chợ Từ đường Nguyễn Lương Bằng Đường Gò Da 2.090.880 1.045.440 69.696
123 Đất ở Đường Hòn Sưng Như Xuân Từ quốc lộ 1A Cuối đường 1.437.480 95.832 71.874
124 Đất ở Đường Hòn Lăng từ đường Đắc Phủ Cuối đường 1.437.480 95.832 71.874
125 Đất ở Đường vào khu trường bản Từ quốc lộ 1A Cuối đường 1.437.480 95.832 71.874
126 Đất ở Đường nhà ông Dương Xiết thôn Tây Đường thôn Tây (thừa 195 tờ bản đồ số 60) Đường thôn Tây (thửa 90 tờ bản đồ 60) và đến thửa 101 tờ bản đồ số 60) 1.437.480 95.832 71.874
127 Đất ở Đường vào khu Vĩnh Ngọc (bàn giao) Từ quốc lộ 1A Cuối đường 1.437.480 95.832 71.874
128 Đất ở Đường vào khu mỏ đá Tân Thành Từ quốc lộ 1A Cuối đường 1.437.480 95.832 71.874
129 Đất ở Đường Huỳnh Tuấn thôn Trung Từ đường thôn Trung Đường Nguyễn Lương Bằng 1.437.480 95.832 71.874
130 Đất ở Đường thôn Tây - thôn Trung Từ đường thôn Trung (thửa 133 tờ bàn đồ số 18) Đường thôn Tây 2.090.880 1.045.440 69.696
131 Đất ở Đường phía sau khu phân lô Al. A2. B 1.829.520 91.476 60.984
132 Đất ở Đường lô 2 khu B 4.356.000 2.178.000 1.089.000
133 Đất ở Đường lô 3 khu B 3.136.320 1.568.160 1.045.440
134 Đất ở Đường lô 3 khu A2 3.136.320 1.568.160 1.045.440
135 Đất ở Đường Đắc Phú Đấc Lộc Khu tái định cư Đắc Lộc Nghĩa trang Đắc Lộc (thửa 22 tờ bàn đồ số 03) 2.090.880 1.045.440 69.696
136 Đất ở Đường Thổ Châu Đắc Lộc Nhà ông Đỏ (thửa 146 tờ bàn đồ số 35) Nhà ông Triết (thừa số 43. tờ bàn đồ số 28) 2.090.880 1.045.440 69.696
137 Đất ở Khu tái định cư Đắc Lộc
Đất ở Đường quy hoạch rộng 20m 3.484.800 1.742.400 8.712
Đất ở Đường quy hoạch rộng lOm 2.613.600 1.306.800 8.712
Đất ở Đường quy hoạch rộng 7m 2.090.880 1.045.440 69.696
138 Đất ở Khu tái định cư Như Xuân
Đất ở Đường số 1 quy hoạch rộng 5m 2.613.600 1.306.800 8.712
Đất ở Đường số 2 quy hoạch rộng 5m 2.613.600 1.306.800 8.712
Đất ở Đường số 3 quy hoạch rộng 4m 2.352.240 1.176.120 78.408
139 Đất ở Các đường còn lại 1.306.800 8.712 6.534
1 Đất ở Bà Triệu Thái Nguyên Thống Nhất 37.897.200 16.473.600 13.728.000 6.864.000 3.432.000
2 Đất ở Bến Cá Phương Sài Hương lộ Ngọc Hiệp 20.592.000 12.355.200 10.296.000 5.148.000 2.745.600
3 Đất ở Đường 2/4 Thống Nhất Trần Quý Cáp 78.408.000 32.947.200 27.456.000 13.728.000 6.177.600
4 Đất ở Đường 23/10 Thống Nhất Cầu Chợ Mới 51.046.875 21.621.600 18.018.000 9.652.500 4.504.500
5 Đất ở Hải Đức Đường 23/10 Chùa Hải Đức 13.728.000 8.236.800 6.864.000 3.432.000 2.402.400
6 Đất ở Hương lộ Ngọc Hiệp Bến Cá Hết Tịnh xá Ngọc Trang cộng thêm lOOm 15.600.000 9.360.000 7.800.000 3.900.000 2.730.000
Đất ở Từ hết Tịnh xã Ngọc Trang cộng thêm 10 Om Hương lộ 45 (Lương Định Cùa) 12.480.000 7.488.000 6.240.000 3.120.000 2.184.000
7 Đất ở Lê Thành Phương Ngã Sáu Trần Quí Cáp 54.450.000 23.063.040 19.219.200 10.296.000 4.804.800
8 Đất ở Lương Định Của (Hương Lộ 45 địa bàn Ngọc Hiệp cũ) Đường 23/10 Cầu Bà Vệ 23.166.000 13.899.600 11.583.000 5.791.500 3.088.800
Đất ở Cầu Bà Vệ Chắn đường sắt 17.160.000 10.296.000 8.580.000 4.290.000 3.003.000
9 Đất ở Ngô Sỹ Liên Yersin Lê Thành Phương 37.897.200 16.473.600 13.728.000 6.864.000 3.432.000
10 Đất ở Nhân Vị Thủy Xưởng Hãi Đức 9.652.500 5.791.500 4.826.250 2.702.700 2.316.600
11 Đất ở Phật Học Nhà số 328 Thống Nhất Nhà số 20 đường 23/10 9.652.500 5.791.500 4.826.250 2.702.700 2.316.600
12 Đất ở Phan Đình Giót Trần Quý Cáp Bến Cá 15.444.000 9.266.400 7.722.000 3.861.000 2.702.700
13 Đất ở Phương Sài Trần Quí Cáp Hết Chợ Phương Sơn và hết thửa đất số 103 tờ bản đồ 3 (356 599-3-(9)) thuộc địa bàn Phương Sài cũ 25.740.000 15.444.000 12.870.000 6.435.000 3.432.000
Đất ở Tiếp theo Thuỳ Xưởng 17.160.000 10.296.000 8.580.000 4.290.000 3.003.000
14 Đất ở Thống Nhất Phan Bội Châu Tô Vĩnh Diện 68.062.500 28.828.800 24.024.000 12.870.000 6.006.000
Đất ở Tô Vĩnh Diện Trần Đường 61.256.250 25.945.920 21.621.600 11.583.000 5.405.400
Đất ở Trần Đường Đường 23/10 54.450.000 23.063.040 19.219.200 10.296.000 4.804.800
15 Đất ở Thủy Xưởng Đường 23/10 Phương Sài 23.166.000 13.899.600 11.583.000 5.791.500 3.088.800
16 Đất ở Tô Vĩnh Diện Trần Quí Cáp Yersin 42.634.350 18.532.800 15.444.000 7.722.000 3.861.000
17 Đất ở Trần Đường Thống Nhất Thái Nguyên 25.740.000 15.444.000 12.870.000 6.435.000 3.432.000
18 Đất ở Võ Văn Ký Thái Nguyên Thống Nhất 25.740.000 15.444.000 12.870.000 6.435.000 3.432.000
19 Đất ở Khu dân cư Ngọc Sơn
Đất ở Đường Quy hoạch rộng từ lOm đến 13m 5.791.500 3.474.900 2.895.750 2.316.600 2.123.550
Đất ở Đường Quy hoạch rộng trên 13m 6.435.000 3.861.000 3.217.500 2.574.000 2.359.500
20 Đất ở Khu dân cư. tái định cư Ngọc Hiệp
Đất ở Đường quy hoạch rộng 20m 15.444.000 9.266.400 7.722.000 3.861.000
Đất ở Đường quy hoạch rộng 16m 13.728.000 8.236.800 6.864.000 3.432.000
Đất ở Đường quy hoạch rộng 13m 12.870.000 7.722.000 6.435.000 3.603.600
Đất ở Đường quy hoạch rộng 1 Om 10.725.000 6.435.000 5.362.500 3.003.000
Đất ở Đường quy hoạch rộng 5m 6.435.000
21 Đất ở Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ. địa bàn Vĩnh Ngọc cũ)
Đất ở Đường QH 21 m 26.136.000 15.681.600 13.068.000 6.534.000
Đất ở Đường Trần Hữu Duyệt (đường AI) 26.136.000 15.681.600 13.068.000 6.534.000
Đất ở Đường Hoàng cầm (đường A2) 26.136.000 15.681.600 13.068.000 6.534.000
Đất ở Đường 19/5 (QH rộng 30m) Đường Gò Cây Sung Đường 23 tháng 10 21.780.000 13.068.000 10.890.000 5.445.000
Đất ở Đường còn lại (QH rộng lOm đến 20m) 18.876.000 11.325.600 9.438.000 4.719.000
Đất ở Đường Đỗ Văn Đức Đường Trần Quý Hai Đường Trần Quý Hai 18.876.000 11.325.600 9.438.000 4.719.000
Đất ở Đường Đàm Quang Trung Đường 19 tháng 5 Khu dán cư 18.876.000 11.325.600 9.438.000 4.719.000
Đất ở Đường Đặng Vũ Hiệp Đường Trần Hữu Duyệt Đường Nguyễn Bá Phát 18.876.000 11.325.600 9.438.000 4.719.000
Đất ở Đường Quy hoạch rộng 9.5m 13.612.500 8.167.500 6.806.250 3.811.500
Đất ở Đường Đinh Văn Tuy Đường Hoàng Cầm Đường C3 13.612.500 8.167.500 6.806.250 3.811.500
Đất ở Đường Nguyễn Trung Hoài Đường Hoàng cầm Đường Nguyễn Hữu Duyệt 13.612.500 8.167.500 6.806.250 3.811.500
Đất ở Đường Trần Văn Hai (A3) Đường 23/10 Đường Đỗ Văn Đức 13.612.500 8.167.500 6.806.250 3.811.500
Đất ở Đường Nguyễn Hữu Xuyến Đường 19 tháng 5 Đường c 1 13.612.500 8.167.500 6.806.250 3.811.500
22 Đất ở Khu tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mái Phúc Khánh 1 (địa bàn Vĩnh Trung cũ)
Đất ở Đường quy hoạch 3 Om 10.890.000 6.534.000 5.445.000 2.722.500
Đất ở Đường quy hoạch 16m 9.075.000 5.445.000 4.537.500 2.541.000
Đất ở Đường quy hoạch 13m 5.445.000 3.267.000 2.722.500 2.178.000
23 Đất ở Khu tái định cư Vĩnh Trung - Vĩnh Thái
Đất ở Đường QH 30m 11.979.000
Đất ở Đường QH 20m 10.946.100
Đất ở Đường QH 16m 9.094.800
Đất ở Đường QH 14m 9.006.800
Đất ở Đường QH 13m 9.006.800
Đất ở Đường QH 8m 7.655.780
24 Đất ở Khu dân cư Phú Nông
Đất ở Đường QH rộng lOm đến 13m 2.613.600
Đất ở Đường Nguyễn Bá Phát Đường Phú Nông Nhà Dân 2.613.600
25 Đất ở Đường 23/10 qua các địa bàn của thành phổ Nha Trang cũ
Đất ở Từ Cầu Chợ Mới Đường Trần Hữu Duyệt thuộc Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung 13.970.880 6.985.440 4.191.264
Đất ở Tiếp theo Cầu Dứa 19.958.400 9.979.200 5.987.520
Đất ở Từ Cầu Dứa Cầu Ông Bộ 16.632.000 8.316.000 4.989.600
26 Đất ở Đại lộ Võ Nguyên Giáp Đoạn từ Cầu sông Quán trường Tiếp giáp huyện Diên Khánh 16.632.000 8.316.000 4.989.600
Đất ở Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ
27 Đất ở Đường Liên xã Vĩnh Hiệp -Vĩnh Ngọc (đường Gò Găng) Từ đường 19/5 khu Vĩnh Điềm Trung Thôn Phú Nông (Nhà ông Phạm Văn Nhân. thửa 5 tờ bản đồ số 1) 6.534.000 3.267.000 1.633.500
28 Đất ở Đường Cầu Dứa Phú Nông (đường liên xã Vĩnh Hiệp -Vĩnh Ngọc) Từ đường 23/10 (giáp ngã 3 cầu Dứa) Giáp thôn Phú Nông - Vĩnh Ngọc 7.078.500 3.539.250 1.769.625
29 Đất ở Đường Liên xã Vĩnh Hiệp -Vĩnh Thái Từ đường 23/10 Chắn đường sát Vĩnh Châu 6.534.000 3.267.000 1.633.500
Đất ở Từ chắn đường sắt Vĩnh Châu Cầu Dài - Vĩnh Thái 5.989.500 2.994.750 1.497.375
30 Đất ở Đường Cầu Ké Từ đường 23/10 Giáp Ngã ba nhà ông Phạm An (thừa 74. tờ bản đồ số 13) 3.920.400 1.960.200 1.306.800
Đất ở Từ giáp Ngã ba nhà ông Phạm An (thửa 74. tờ bàn đồ số 13) Giáp thôn Đồng Nhơn. địa bàn Vĩnh Trung cũ 2.613.600 1.306.800 8.712
31 Đất ở Đường ga Phú Vinh Từ bệnh viện giao thông Giáp Cầu Móng (thừa 143 tờ bản đồ số 14) 2.940.300 1.470.150 9.801
32 Đất ở Đường vào UB xã (tổ 7 ) Từ đường 23/10 Giáp đường sắt 3.920.400 1.960.200 1.306.800
33 Đất ở Đường Tổ 16 thôn Vĩnh Điềm Thượng Từ đường 23/10 Giáp ngã ba nhà ông Nguyền Tấn Lý (thửa 159 tờ bản đồ số 4) 3.267.000 1.633.500 1.089.000
34 Đất ở Đường Tổ 18 thôn Vĩnh Điềm Thượng Từ đường 23/10 Giáp sông Quán Trường (thửa 59 tờ bàn đồ số 24) 2.613.600 1.306.800 8.712
35 Đất ở Đường Vĩnh Hiệp-Vĩnh Trung Từ chắn đường sắt Vườn ươm 1 Vĩnh Hiệp (thửa 40 tờ bản đồ 11) 3.920.400 1.960.200 1.306.800
36 Đất ở Đường Cầu Dứa cũ Từ Cầu Dứa cũ (thửa 73 tờ bàn đồ số 17) Giáp chợ Vĩnh Hiệp (thửa 39 tờ bản đồ số 16) 6.534.000 3.267.000 1.633.500
37 Đất ở Đường giáp ranh Vĩnh Thái Vĩnh Hiệp Từ cầu Dài (giáp nhà ông Lê Hùng Dũng) (thừa 261 tờ 16) Cuối đường 3.267.000 1.633.500 1.089.000
38 Đất ở Đường Tổ 6 (thôn Vĩnh Điềm Trung) Từ đường 23/10 (nhà ông Trần Văn Hoàng. thửa 128 tờ bẳn đồ 07) Nhà hàng Tân Cành (thừa số 01. tờ bản đồ 07) 2.613.600 1.306.800 8.712
39 Đất ở Đường Tổ 17 (thôn Vĩnh Điềm Thượng) Đường 23/10 Nhà ông Sào (thửa số 10 và 16 tờ bản đồ số 09) 2.613.600 1.306.800 8.712
40 Đất ở Đường Tổ 5 (thôn Vĩnh Điềm Trung) Đường 23/10 Nhà ông Khải (thừa 74 tờ bản đồ số 8) 2.613.600 1.306.800 8.712
41 Đất ở Đường đập Cầu Dứa Nhà hàng Hoàng Lan (thừa 111 tờ bản đồ số 17) Quanh nhà văn hóa xã 1.796.850 1.197.900 898.425
Đất ở Nhà hàng Hoàng Lan Nhà ông Lợi (thửa 199 tờ bản đồ số 17) 1.796.850 1.197.900 898.425
42 Đất ở Đường Tổ 11 và Tổ 12 (thôn Vĩnh Điềm Thượng) Nhà gác chắn đường sắt Các điêm rẻ cuối nhà ông Anh (thửa 25 tờ 15) 1.796.850 1.197.900 898.425
Đất ở Đường Tổ 13 (thôn Vĩnh Điềm Thượng) (Đường gom đường sắt) 1.796.850 1.197.900 898.425
43 Đất ở Đường Tổ 13 (thôn Vĩnh Điềm Thượng) Từ ngã rẽ Vĩnh Trung (thửa 408 tơ 14) Cuối đường (thửa 204 tờ 14) 1.796.850 1.197.900 898.425
44 Đất ở Đường dọc bờ kè sông Quán Trường Từ đường Võ Nguyên Giáp Đường sắt Bắc Nam 2.613.600 1.306.800 8.712
45 Đất ở Khu tái định cư Vĩnh Hiệp cũ và Vĩnh Trung cũ
Đất ở Đường quy hoạch rộng 13m 2.352.240 1.176.120 78.408
46 Đất ở Các đường còn lại 1.633.500 1.089.000 81.675
47 Đất ở Đường Trần Đức Thòng Đường Liên Thôn Kè sông Tắc 2.352.240 1.176.120 78.408
48 Đất ở Đường Trần Văn Phương Đường Trần Đức Thông Kè sông Tắc 2.352.240 1.176.120 78.408
49 Đất ở Đường D30 kết nối đường 23/10 với đường Võ Nguyên Giáp 10.890.000 5.445.000 2.722.500
50 Đất ở Đường giáp ranh khu dân cư thôn Vĩnh Châu (Gò Cát) vơi khu đô thị Mỹ Gia (xã Vĩnh Hiệp) 2.613.600 1.306.800 8.712
51 Đất ở Đường tổ 8 thôn Vĩnh Châu Từ giáp đường Vĩnh Hiệp -Vĩnh Thái (thửa 167 tờ bản đồ 16) Nhà ông Võ Xuân Lộc (thửa 414 tờ bản đồ 17) 1.633.500 1.089.000 81.675
52 Đất ở Đường tổ 9 thôn Vĩnh Châu Điểm đầu giáp đường liên xã Vĩnh Hiệp Vĩnh Thái (thửa 204) Điểm cuối giáp thửa 51 tờ bàn đồ 1.633.500 1.089.000 81.675
53 Đất ở Đường tổ 14 thôn Vĩnh Điềm Thượng - nhánh 1 Từ giáp ngã 3 nhà ông Phạm An Nhà ông Phan Văn Sơn (thừa 173 tờ bản đồ 13) 1.633.500 1.089.000 81.675
54 Đất ở Đường tổ 14 thôn Vĩnh Điềm Thượng - nhánh 2 Từ nhà ông Phạm Công Hậu (thửa 22 tờ bàn đồ 21) Giáp cầu Phú Vinh 16.335 1.089.000 81.675
Đất ở Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ
55 Đất ở Đường Lương Định Của (Hương lộ 45 cũ) Từ Chán đường sát Ngọc Hiệp Cầu Bến Ma 6.534.000 3.267.000 1.633.500
56 Đất ở Đường Liên xã Vĩnh Ngọc-Vĩnh Hiệp (Đường Gò Cây Sung. Đường liên thôn Phú Điềm Trung-Phú Nông cũ) Từ giáp ranh xã Vĩnh Hiệp (đường Gò Găng) Đường Cầu Dứa Phú Nông 5.445.000 2.722.500 1.361.250
Đất ở Từ đường Cầu Dứa Phú Nông Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh 4.356.000 2.178.000 1.089.000
57 Đất ở Đường Cầu Dứa Phú Nông (đường Liên xã Vĩnh Ngọc -Vĩnh Hiệp) Từ đường Lương Định Của Giáp ranh xã Vĩnh Hiệp 6.534.000 3.267.000 1.633.500
58 Đất ở Đường Phú Nông Từ đường Lương Định Cùa Đường Cầu Dứa Phú Nông 5.445.000 2.722.500 1.361.250
59 Đất ở Đường thôn Hòn Nghê Từ đường Nguyền Xiển Ngã 3 đường khu QH 1 5.445.000 2.722.500 1.361.250
Đất ở Từ ngã 3 đường khu QH 1 Đá chồng Hòn Nghê 4.356.000 2.178.000 1.089.000
Đất ở Từ Đá Chồng Hòn Nghê Cầu Gỗ Vĩnh Ngọc 3.267.000 1.633.500 1.089.000
60 Đất ở Đường thôn Xuân Lạc 1 Từ Hương lộ 45 Ngã ba chùa Liên Hoa 5.445.000 2.722.500 1.361.250
Đất ở Từ ngã ba chùa Liên Hoa Giáp đường Xuân Lạc 1+2 (trung tâm văn hóa the dục thể thao xã) 4.356.000 2.178.000 1.089.000
61 Đất ở Đường Xuân Lạc 1+2 Từ đường Lương Định Cùa Ngã ba Trung tâm văn hóa thể dục thể thao xã 4.356.000 2.178.000 1.089.000
Đất ở Từ ngã ba Trung tâm văn hóa thể dục thể thao xã Giáp ranh khu du lịch Làng Tre 3.267.000 1.633.500 1.089.000
62 Đất ở Đường đi Nghĩa Trang Từ đường khu QH 1 Nghĩa trang Hòn Nghê 3.267.000 1.633.500 1.089.000
63 Đất ở Đường Gò Bà Đỡ Từ chắn đường sát Ngọc Hiệp (Nguyễn Khuyến) Cầu gồ Vĩnh Ngọc 3.267.000 1.633.500 1.089.000
64 Đất ở Đường bên hông chùa Liên Hoa (đường sông Cái) Từ đường Xuân Lạc 1 Giáp đường Xuân Lạc 1+2 3.267.000 1.633.500 1.089.000
65 Đất ở Đường lên bờ kè Từ ngã ba chùa Liên Hoa Giáp khu du lịch Làng Tre 3.267.000 1.633.500 1.089.000
66 Đất ở Đường liên xã Vĩnh Hiệp -Vĩnh Thạnh-Vĩnh Ngọc (chùa Như Ý) Từ đường Cầu Dứa Phú Nông Giáp cổng angten truyền hình KTV 3.920.400 1.960.200 1.306.800
Đất ở Từ sau cổng angten truyền hình KTV Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh 3.267.000 1.633.500 1.089.000
67 Đất ở Đường đi Truông Mít Từ ngã 3 trường mẫu giáo Xuân Ngọc Giáp đường đi nghĩa trang 2.613.600 1.306.800 8.712
68 Đất ở Đường cầu Ben Miểu Chắn đường sắt Nguyễn Khuyến Giáp đường thôn Hòn Nghê (nhà ông Huỳnh Văn Lịnh) 4.356.000 2.178.000 1.089.000
69 Đất ở Đường Xóm Chiếu Từ đường Lương Định Cùa Giáp đường liên xã Vĩnh Ngọc -Vĩnh Hiệp 3.267.000 1.633.500 1.089.000
70 Đất ở Đường Trạm điện Hòn Nghê 2 Từ đường thôn Hòn Nghê Giáp ranh đường đi nghĩa trang 2.613.600 1.306.800 8.712
71 Đất ở Đường sân phơi Hòn Nghê 2 Từ đường Trạm điện Hòn Nghê 2 Cuối đường 2.613.600 1.306.800 8.712
72 Đất ở Đường Nguyễn Mậu Tài Từ Nguyễn Xiển Ký túc xá Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương 5.445.000 2.722.500 1.361.250
73 Đất ở Mạng đường từ đường Bờ Kè đến đường Xuân Lạc 1+2 vả các tuyến đường ngang. đường chữ u thông thương với nhau 2.205.225 1.470.150 1.102.613
74 Đất ở Mạng đường từ đường Xuân Lạc 1 đến đường Xuân Lạc 1+2 và các tuyến đường ngang. đường chữ u thông thương với nhau 2.205.225 1.470.150 1.102.613
75 Đất ở Mạng đường từ đường Lương Định Của đến đường Xuân Lạc 1+2 và các tuyến đường ngang. đường hình chữ u thông thương với nhau 2.613.600 1.306.800 8.712
76 Đất ở Mạng đường từ đường Lương Định Cùa đến đường cầu Dứa - Phú Nông và các tuyến đường ngang. đường hình chữ u thông thương với nhau 2.613.600 1.306.800 8.712
77 Đất ở Mạng đường từ đường Lương Định Của đến đường Xóm Chiếu và các tuyến đường ngang. đường hình chữ u thông thương với nhau 2.613.600 1.306.800 8.712
78 Đất ở Mạng đường từ đường thôn Hòn Nghê đến đường Gò Bà Đỡ và các tuyến đường ngang. đường hình chữ u thông thương với nhau 2.205.225 1.470.150 1.102.613
79 Đất ở Các đường còn lại 1.633.500 1.089.000 81.675
Đất ở Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ
80 Đất ở Đường Cầu Bè - Miếu Củ Chi Từ đường 23/10 Đường Hương lộ 45 4.900.500 2.450.250 1.225.125
81 Đất ở Đường Hương Lộ 45 Từ cầu Bến Ma Ngã ba đường Trung tâm xã 4.900.500 2.450.250 1.225.125
Đất ở Từ ngã ba đường Trung tâm xã Giáp ranh xã Vĩnh Trung 3.920.400 1.960.200 9.801
82 Đất ở Đường Cây Gáo Từ đường trung tâm xã Đường Miếu Bà 2.940.300 1.470.150 9.801
83 Đất ở Đường đi cầu Vĩnh Phương Từ đường Hương lộ 45 Cầu Vĩnh Phương 3.920.400 1.960.200 9.801
84 Đất ở Đường Phú Bình Từ ngã ba trung tâm xã Đường Hương lộ 45 2.940.300 1.470.150 9.801
85 Đất ở Đường Phủ Trung Từ đường 23/10 Giáp đường trung tâm xã 2.940.300 1.470.150 9.801
86 Đất ở Đường Trung tâm xã (cây số 5) Từ đường 23/10 Giáp đưòng Hưong lộ 45 4.900.500 2.450.250 1.225.125
87 Đất ở Đường tô 2 Phú Trung 1 Từ đường trung tâm xã Đường 23/10- 2.940.300 1.470.150 9.801
88 Đất ở Đường nghĩa trang Vĩnh Thạnh Từ Cầu Bè - Miểu Củ Chi Đường hương lộ 45 2.450.250 1.225.125 612.563
89 Đất ở Đường tổ 7 Phú Vinh Từ đường nghĩa trang Vĩnh Thạnh Đường Trung tâm Xã 2.352.240 1.176.120 78.408
90 Đất ở Đường Cây Sung Từ đường Cầu Bè-Miếu Cù Chi Đường Miếu Bà (thừa 33 tờ bản đồ số 06) 2.940.300 1.470.150 9.801
91 Đất ở Đường tổ 6 Phú Thạnh Từ đường Miếu Bà Hết đưòng 2.352.240 1.176.120 78.408
92 Đất ở Đường Miếu Bà Từ đường 23/10 Đường Cây Sung (thừa 82 tờ 24) 2.940.300 1.470.150 9.801
93 Đất ở Đường Phú Thạnh 3 (vào Bệnh viện giao thông 6) Từ đường 23/10 Giáp Bệnh viện giao thông 6 2.940.300 1.470.150 9.801
94 Đất ở Đường tổ 9 Phú Thạnh Từ đường 23/10 Cuối đường 2.352.240 1.176.120 78.408
95 Đất ở Đường tố I Phú Vinh Từ Cầu Bè - Miểu Cù Chi Đường Liên xã Vĩnh Thạnh -Vĩnh Ngọc 2.646.270 1.323.135 88.209
96 Đất ở Đường Liên xã Vĩnh Thạnh-Vĩnh Ngọc Từ Hương lộ 45 Giáp ranh xã Vĩnh Ngọc 2.940.300 1.470.150 9.801
97 Đất ở Đường Nhà nghĩa Phú Trung Từ đường 23/10 Đường Phú Trung 2.646.270 1.323.135 88.209
98 Đất ở Đường tồ 3 Phú Trung Từ đường Phú Trung Hết Nhà bà Thúy (thửa 64. tờ bản đồ số 22) 264.627 1.323.135 88.209
99 Đất ở Đường tổ 5. 6 Phú Vinh Từ đường nghĩa trang Vĩnh Thạnh Hết nhà ông Thám (thừa 04. tờ bản đồ số 9) 2.646.270 1.323.135 88.209
100 Đất ở Đường tổ 5 Phủ Trung Từ đường 23/10 Hết Nhà bà Nhàn (thửa 64 tờ bàn đồ 22) 2.646.270 1.323.135 88.209
101 Đất ở Đường tổ 3 Phủ Trung 2 Từ đường Phú Trung Hết nhà bà Hạnh 2.646.270 1.323.135 88.209
102 Đất ở Đường Sông Đình Ngã 3 đường Tổ 1 Phú Vinh (Gò Cây Sung -Vĩnh Thạnh) Nhà ông Ngô Văn Tăng (Vĩnh Ngọc) (thửa 423 tờ bản đồ 20) 2.646.270 1.323.135 88.209
103 Đất ở Đường Liên xã Vĩnh Hiệp-Vĩnh Thạnh-Vĩnh Ngọc Từ Cầu Bè Miễu Cù Chi Giáp ranh xã Vĩnh Ngọc 3.920.400 1.960.200 9.801
104 Đất ở Đường thôn Phú Vinh 2 Từ ngã tư Lương Định Của (miếu Củ Chi) Giáp ranh xã Vĩnh Ngọc (khu dân cư Làng Tre) 2.940.300 1.470.150 9.801
105 Đất ở Đường giáp thôn Xuân Lạc 1 Từ ngẫ ba Lương Định Của Giáp ranh xã Vĩnh Ngọc 2.940.300 1.470.150 9.801
106 Đất ở Đường Phú Thạnh 3 Từ đường 23/10 Giáp ranh xã Vĩnh Hiệp 2.940.300 1.470.150 9.801
107 Đất ở Đường bên hông trường Lương Thế Vinh Từ đường Trung tâm xã Thửa số 43 tờ bàn đồ số 3 2.646.270 1.323.135 88.209
108 Đất ở Các đường còn lại 1.470.150 9.801 735.075
Đất ở Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ
109 Đất ở Đường Gò Đu - Diên An Từ ngã ba Gò Đu (thửa 33. tờ 28) Cầu Cháy - Diên An (thửa 34. tờ 34) 4.410.450 2.205.225 1.102.613
98 Đất ở Đường Lương Định Của (Hương lộ 45 cũ) Từ cầu bà Dụng (giáp Vĩnh Thạnh) (thửa 05 tờ bàn đồ 21) Đường 23/10 (cầu ông Bộ) (thửa 50 tờ bản đồ 22) 4.900.500 2.450.250 1.225.125
99 Đất ở Đường thôn V8 Cạnh Từ đường 23/10 (thửa 603 tờ bản đồ 23) Ngã tư bến Đò (thửa 64 tờ bản đồ 23) 4.900.500 2.450.250 1.225.125
100 Đất ở Đường Võ Dõng Từ đường 23/10 (cầu ông Bộ) (thửa 311 tờ bản đồ số 23) Đường 23/10 (nhà ông Hồ Liến) (thửa 323 tờ bàn đồ 23) 4.410.450 2.205.225 1.102.613
101 Đất ở Đường Thái Thông - Xuân Sơn Từ đường 23/10 (thửa 204. tờ bản đồ 25) Cầu Xuân Sơn (thửa 84. tờ bàn đồ 30) 4.900.500 2.450.250 1.225.125
Đất ở Từ Cầu Xuân Sơn Chắn đường sắt (thửa 33. tờ bản đồ 40) 4.410.450 2.205.225 1.102.613
Đất ở Từ chắn đường sắt Cầu Khum Vĩnh Thái 3.920.400 1.960.200 9.801
102 Đất ở Đường Xuân Sơn Từ Ngã ba Thái Thông-Xuân Sơn (Vườn ươm 1) (thửa 268 tờ bàn đồ 30) Nhà ông Ngô Vãn An (thửa 73. tờ bàn đồ 38) 4.900.500 2.450.250 1.225.125
Đất ở Từ nhà ông Dương Hợi (thừa 157 tờ bân đồ 38) Nghĩa trang Hòn Chuông (thửa 545 tờ bàn đồ 09) 2.940.300 1.470.150 9.801
Đất ở Từ nhà ông Ngô Tân (thửa 130. tờ bản đồ 38) Vườn ươm 2 (thửa 60. tờ bàn đồ 39) 2.940.300 1.470.150 9.801
103 Đất ở Đường Xóm Gò Từ đường 23/10 (thửa 79 tờ bản đồ 5) Đường Thái Thông-Xuân Sơn (thửa 9 tờ bàn đồ 30) 2.940.300 1.470.150 9.801
104 Đất ở Đường tổ 7 Từ đường 23/10 (nhà ông Thừa) (thửa 135 tờ 24) Chợ Vĩnh Trung (thửa 121 tờ 24) 2.940.300 1.470.150 9.801
Đất ở Từ đường 23/10 (nhà ông Ngay) (thửa 127 tờ bản đồ 24) Nhà ông Huỳnh Xuân (thừa 64 tờ bản đồ 24) 2.940.300 1.470.150 9.801
Đất ở Từ đường 23/10 (chợ Vĩnh Trung) Đường Lương Định Của (hương lộ 45 cũ) 2.352.240 1.176.120 78.408
105 Đất ở Đường liên thôn Võ Cạnh-Võ Cang-Võ Dõng Từ đường 23/10 (Chùa Vĩnh Thọ) (thửa 195 tờ bản đồ 24) Sân vận động địa bàn Vĩnh Trung cữ (thửa 13. tờ bàn đồ 30) 2.940.300 1.470.150 9.801
106 Đất ở Đường Tổ 15 Võ Cang (Đường Trại chăn nuôi) Cầu Xuân Sơn (thửa 84 tờ bản đồ 30) Đường liên thôn Võ Cạnh-Võ Cang-Võ Dõng (thửa 32. tờ bàn đồ 29) 2.352.240 1.176.120 78.408
107 Đất ở Đường Tổ 12 Võ Cang Từ nhà bà Phùng Thị Hồng Đơn (thừa 109. tờ bàn đồ 20) Cầu Gỗ-sông Cái (2 nhánh) (thửa 6 tờ bản đồ 20 và thừa 35 tờ bán đồ 19) 2.352.240 1.176.120 78.408
108 Đất ở Đường Tổ 4 Võ Dõng Từ đường thôn Võ Dõng (nhà ông Nhiệm) (thửa 295 tờ bàn đồ 28) Đường thôn Võ Dõng (nhà ông Háo) (thừa 275 tờ bàn đồ 28) 2.352.240 1.176.120 78.408
109 Đất ở Đường Tổ 21 Đồng Nhơn Cầu Khum (nhà Đỗ Công Phong) (thửa 110 tờ bản đồ 42) Cuối đường (thửa 26 tờ bản đồ 42) 2.352.240 1.176.120 78.408
Đất ở Nhà ông Phạm Gàn (thửa 148 tờ bản đồ 41) Cuối đường (thửa 84 tờ bàn đồ 41) 2.352.240 1.176.120 78.408
110 Đất ở Đường thôn Võ Cang Từ đường 23/10 (thửa 125 tờ bản đồ 25) Nhà Phùng Thị Hồng Đơn (ngã ba) (thửa 109 tờ bản đồ 20) 4.900.500 2.450.250 1.225.125
111 Đất ở Đường dọc bờ kè sông Quán Trường Từ đường Võ Nguyên Giáp Đường sắt Bắc Nam 2.352.240 1.176.120 78.408
1 Đất ở Cao Thắng Hoàng Văn Thụ Lê Hồng Phong 3.432.000 2.402.400 1.544.400 1.201.200 1.029.600
2 Đất ở Chi Lãng Hoàng Văn Thụ Nguyễn Thái Học 3.432.000 2.402.400 1.544.400 1.201.200 1.029.600
3 Đất ở Đường 22/8 Hoàng Vãn Thụ Lê Hồng Phong 8.236.800 4.942.080 3.569.280 1.921.920 1.235.520
Đất ở Lê Hồng Phong Hùng Vương 10.296.000 6.177.600 4.461.600 2.402.400 1.544.400
4 Đất ở Đường 3/4 (đoạn thuộc phường Cam Ranh) Hùng Vương Tố Hữu 7.207.200 4.324.320 3.123.120 1.681.680 1.081.080
5 Đất ở Đặng Tất (địa bàn Cam Phúc Nam cũ) Hùng Vương Làng dân tộc 2.402.400 1.544.400 1.201.200 1.029.600 858
6 Đất ở Nguyễn Trường Tộ Hùng Vương Ngã ba đường xuống làng Cam Xuân 2.745.600 1.921.920 1.235.520 96.096 82.368
7 Đất ở Đường vào Nhà máy Thủy tinh (cũ) Phạm Văn Đồng Cống vào Nhà máy thủy tinh 2.402.400 1.544.400 1.201.200 1.029.600 858
8 Đất ở Hoàng Văn Thụ Tố Hữu (Đường lên Tịnh xá Ngọc Hòa) Nguyễn Viết Xuân 2.745.600 1.921.920 1.235.520 96.096 82.368
Đất ở Nguyễn Viết Xuân Nguyễn Thị Minh Khai 6.177.600 4.118.400 2.745.600 1.544.400 1.201.200
Đất ở Nguyễn Thị Minh Khai Bùi Thị Xuân 4.942.080 3.294.720 2.196.480 1.235.520 96.096
Đất ở Bùi Thị Xuân Kho Mễ Cốc 2.745.600 1.921.920 1.235.520 96.096 82.368
9 Đất ở Hùng Vương Cổng km số 7 Nguyễn Lương Bang 5.559.840 3.706.560 2.471.040 1.389.960 1.081.080
Đất ở Nguyễn Lương Bằng Phạm Văn Đồng 8.236.800 4.942.080 3.569.280 1.921.920 1.235.520
Đất ở Phạm Vãn Đồng Ngã 5 (đường 22/8) 10.296.000 6.177.600 4.461.600 2.402.400 1.544.400
Đất ở Ngã 5 (đường 22/8) 1 inh íộ y vá đương 1 ran Hưng 11.325.600 6.795.360 4.907.760 2.642.640 1.698.840
10 Đất ở Huỳnh Thúc Kháng Hùng Vương Hoàng Văn Thụ 6.177.600 4.118.400 2.745.600 1.544.400 1.201.200
11 Đất ở Lê Đại Hành Hùng Vương Phạm Văn Đồng 5.559.840 3.706.560 2.471.040 1.389.960 1.081.080
12 Đất ở Lê Duân ngã 5 đường Hùng Vương Tố Hữu 10.296.000 6.177.600 4.461.600 2.402.400 1.544.400
Đất ở Tố Hữu Nguyễn Lương Bằng 8.236.800 4.942.080 3.569.280 1.921.920 1.235.520
Đất ở Nguyễn Lương Bang Lê Lợi 7.207.200 4.324.320 3.123.120 1.681.680 1.081.080
13 Đất ở Lê Lai (địa bàn Ba Ngòi cũ) Tinh lộ 9 Đến Kè Trà Long 1.921.920 1.235.520 96.096 82.368 6.864
14 Đất ở Lương Thế Vinh Phan Chu Trinh Nguyễn Thiện Thuật 3.432.000 2.402.400 1.544.400 1.201.200 1.029.600
15 Đất ở Nguyễn Đửc Cảnh Nguyễn Thị Minh Khai Lê Hồng Phong 3.432.000 2.402.400 1.544.400 1.201.200 1.029.600
16 Đất ở Nguyễn Lương Bằng Hùng Vương Lê Duẩn 5.559.840 3.706.560 2.471.040 1.389.960 1.081.080
17 Đất ở Nguyễn Thái Học Tổ Hữu Đường 22/8 4.633.200 3.088.800 2.059.200 1.158.300 9.009
Đất ở Đường 22/8 Huỳnh Thúc Kháng 7.207.200 4.324.320 3.123.120 1.681.680 1.081.080
Đất ở Huỳnh Thúc Kháng Nguyễn Thị Minh Khai 6.692.400 4.015.440 2.900.040 1.561.560 1.003.860
18 Đất ở Nguyễn Thị Định Phan Chu Trinh Nguyễn Thái Học 3.432.000 2.402.400 1.544.400 1.201.200 1.029.600
19 Đất ở Nguyễn Thị Minh Khai Hùng Vương Nguyễn Đức Cảnh 7.207.200 4.324.320 3.123.120 1.681.680 1.081.080
Đất ở Nguyễn Đức Cảnh Núi 3.706.560 2.471.040 1.647.360 92.664 72.072
20 Đất ở Nguyễn Viết Xuân Hoàng Văn Thụ Lê Hồng Phong 3.432.000 2.402.400 1.544.400 1.201.200 1.029.600
21 Đất ở Phạm Hùng Hùng Vương Phạm Văn Đồng 6.177.600 4.118.400 2.745.600 1.544.400 1.201.200
22 Đất ở Phạm Văn Đồng Lê Đại Hành Hùng Vương 7.207.200 4.324.320 3.123.120 1.681.680 1.081.080
Đất ở Hùng Vương Điện Biên Phủ 11.325.600 6.795.360 4.907.760 2.642.640 1.698.840
23 Đất ở Phan Bội Châu (đoạn thuộc phường Cam Ranh) Đường 3/4 Trần Nhân Tông 1.921.920 1.235.520 96.096 82.368 6.864
24 Đất ở Phan Chu Trinh Tố Hữu Đường 22/8 4.942.080 3.294.720 2.196.480 1.235.520 96.096
Đất ở Đường 22/8 Nguyễn Thị Minh Khai 6.692.400 4.015.440 2.900.040 1.561.560 1.003.860
25 Đất ở Tố Hữu Lê Duẩn Nguyễn Thái Học 4.324.320 2.882.880 1.921.920 1.081.080 84.084
Đất ở Nguyễn Thái Học Phan Chu Trinh 3.432.000 2.402.400 1.544.400 1.201.200 1.029.600
26 Đất ở Trường Chinh Hùng Vương Càng số 4 2.917.200 2.042.040 1.312.740 1.021.020 87.516
27 Đất ở Phạm Ngọc Thạch. địa bàn Cam Lộc cũ Nguyễn Thái Học Nguyễn Thiện Thuật 3.432.000 2.402.400 1.544.400 1.201.200 1.029.600
28 Đất ở Tôn Thất Tùng. địa bàn Cam Lộc cũ Chế Lan Viên Lê Duẩn 3.432.000 2.402.400 1.544.400 1.201.200 1.029.600
29 Đất ở Lê Quý Đôn. địa bàn Cam Lộc cữ Tố Hữu Lương Thế Vinh 3.432.000 2.402.400 1.544.400 1.201.200 1.029.600
30 Đất ở Đường Hai Bà Trưng (địa bàn Cam Phúc Nam cũ. R 16m) Hùng Vương Het đường BT nhựa (giáp đất ông Ngưyễn Quốc Khánh) 2.402.400 1.544.400 1.201.200 1.029.600 858
31 Đất ở Khu Quy hoạch 25 ha. địa bàn Cam Lộc cũ
Đất ở Đường quy hoạch rộng trên 13m 2.745.600 1.921.920 1.235.520
Đất ở Đường quy hoạch rộng từ 13m trở xuống 2.402.400 1.681.680 1.081.080
Đất ở Đường Nguyễn Thiện Thuật (chì giới 13m) Trần Bình Trọng Lương Thế Vinh 3.432.000 2.402.400 1.544.400
Đất ở Đường Nguyễn Bính (chi giới 13m) Lương Thế Vinh giáp đường 22/8 3.432.000 2.402.400 1.544.400
Đất ở Đường Trần Bình Trọng (chỉ giới 13m) Nguyễn Thái Học ngã 6 đường Lê Duân 3.432.000 2.402.400 1.544.400
Đất ở Đường Chế Lan viên Tố Hữu Phạm Ngọc Thạch 3.432.000 2.402.400 1.544.400
Đất ở Phạm Ngọc Thạch Tôn Thất Tùng 4.324.320 2.882.880 1.921.920
32 Đất ở Khu QH dân cơ góc đường Nguyễn Lương Bằng và Hùng Vương. địa bàn Cam Phú cũ
Đất ở Đường quy hoạch 13m (khu Al. A2) 3.432.000 2.402.400 1.544.400
Đất ở Đường quy hoạch 13m (khu A3) 3.088.800 2.162.160 1.389.960
33 Đất ở Khu quy hoạch dân cư tỗ dân phổ Hòa Do 6A. địa bàn Cam Phúc Bắc cũ
Đất ở Đường quy hoạch rộng 10m-13m 2.402.400 1.681.680 1.081.080
Đất ở Đường quy hoạch rộng 6m-7m 2.162.160 1.389.960 1.081.080
34 Đất ở Khu QH dân cư tổ dân phế Hòa Bình. địa bàn Cam Nghĩa cũ
Đất ở Đường quy hoạch rộng 16m 2.230.800 1.561.560 1.003.860
Đất ở Đường quy hoạch rộng lOm - 13m 2.059.200 1.441.440 92.664
Đất ở Đường quy hoạch rộng 6m 2.162.160 1.389.960 1.081.080
35 Đất ở Các đường còn lại
Đất ở Thuộc các địa bàn Cam Phủ. Cam Thuận. Cam Lộc. Cam Lợi. Cam Linh và Ba Ngòi cũ (đoạn thuộc phường Cam Ranh) 1.544.400 1.201.200 1.029.600 858 78.936
Đất ở Thuộc các địa bàn Cam Nghĩa. Cam Phúc Bắc. Cam Phúc Nam cũ (đoạn thuộc phường Cam Ranh) 1.235.520 96.096 82.368 6.864 631.488
36 Đất ở Đường K8. địa bàn Cam Phúc Nam cũ Đường Hùng Vương Trường THCS Chu Văn An 3.088.800 2.162.160 1.389.960 1.081.080 92.664
37 Đất ở Đường Trần Đại Nghĩa. địa bàn Cam Lộc cũ Đường Lê Hồng Phong Đường Nguyễn Thái Học 3.432.000 2.402.400 1.544.400 1.201.200 1.029.600
38 Đất ở Đường D3. địa bàn Cam Lộc cũ Đường Phan Chu Trinh Đường Hoàng Văn Thụ 3.432.000 2.402.400 1.544.400 1.201.200 1.029.600
39 Đất ở Đường DI. địa bàn Cam Lộc cũ
Đất ở Đường Hoàng Vãn Thụ Đường Nguyễn Thị Minh Khai 3.432.000 2.402.400 1.544.400 1.201.200 1.029.600
40 Đất ở Khu dân cư Ngân hàng. địa bàn Cam Phú cũ
Đất ở Đường quy hoạch 7m 2.402.400 1.544.400 1.201.200
Đất ở Đường quy hoạch 6m 1.921.920 1.235.520 96.096
Đất ở Đường quy hoạch 6m 3.603.600 2.522.520 1.621.620
Đất ở Đường quy hoạch 5.5m 3.432.000 2.402.400 1.544.400
41 Đất ở Khu dân cư Tố Hữu - Phan Chu Trinh. địa bàn Cam Lộc cũ
Đất ở Đường quy hoạch 7m 22.000.000 15.400.000 9.900.000
Đất ở Lê Lợi Hùng Vương Nguyễn Văn Cừ 2.402.400 1.681.680 1.081.080 84.084 72.072
Đất ở Bạch Đãng Hùng Vương Trường tiểu học 2.745.600 1.921.920 1.235.520 96.096 82.368
Đất ở Trường tiểu học Biển 2.059.200 1.441.440 92.664 72.072 61.776
Đất ở Đường số 5B (QH 13m) Đường số 1A Hết khu dân cư 2.642.640 1.698.840 1.321.320
Đất ở Đường số 3 (giáp ranh địa bàn Cam Phú. Cam Thuận cũ) (đoạn thuộc phường Cam Ranh) Hùng Vương Phạm Văn Đồng 3.432.000 2.402.400 1.544.400 1.201.200 1.029.600
Đất ở Nguyễn Duy Trinh Nguyễn Thái Học Lè Hồng Phong 2.402.400 1.544.400 1.201.200 1.029.600 858
Đất ở Duy Tân Nguyễn Thái Học Hùng Vương 2.402.400 1.544.400 1.201.200 1.029.600 858
Đất ở Ngô Đức Diễn Đường 22 tháng 8 Duy Tân 2.402.400 1.544.400 1.201.200 1.029.600 858
Đất ở Đường vào khu Kim Hòa Đường 3/3 Cuối đường bê tông 2.402.400 1.544.400 1.201.200 1.029.600 858
42 Đất ở Khu tái định cư Khu 3 (phục vụ dự án Khu đô thị ven vịnh Cam Ranh)
Đất ở Đường QH rộng 21 m 4.324.320 2.882.880 1.921.920 1.081.080 84.084
Đất ở Đường QH rộng 28 m 5.559.840 3.706.560 2.471.040 1.389.960 1.081.080
43 Đất ở Khu dân cư - tái định cư đường Phạm Văn Đồng. địa bàn Cam Phú cũ
Đất ở Đường QH rộng 27m 15.649.920
Đất ở Đường QH rộng 20m 10.934.488
Đất ở Đường QH rộng 16m 8.698.030
Đất ở Đường QH rộng 13m 6.919.000
1 Đất ở Bùi Thị Xuân Hoàng Văn Thụ Trần Quang Khải 2.745.600 1.921.920 1.235.520 96.096 82.368
2 Đất ở Cao Minh Phi (địa bàn Cam Phúc Bắc cũ) Hùng Vương Đến hết đường bê tông nhựa 2.402.400 1.544.400 1.201.200 1.029.600 858
3 Đất ở Hùng Vương Giáp ranh xã Cam Thành Bắc Đường vào Kho đạn 858 2.745.600 1.921.920 1.235.520 96.096 82.368
Đất ở Tiếp theo Đường lên Nghĩa Phú (phía Nam giáp nhà bà Loan; phía Bắc giáp nhà ông Sâm) 4.942.080 3.294.720 2.196.480 1.235.520 96.096
Đất ở Tiếp theo Giáp Nhà thờ Tin Lành và đường vào Tịnh xá Ngọc Mỹ (đường N5) 8.751.600 5.250.960 3.792.360 2.042.040 1.312.740
Đất ở Tiếp theo Đường Hà Huy Tập (ranh giới giữa 2 phường) 7.207.200 4.324.320 3.123.120 1.681.680 1.081.080
Đất ở Tiếp theo Lê Quý Đôn 8.236.800 4.942.080 3.569.280 1.921.920 1.235.520
Đất ở Lê Quý Đôn Cổng km số 8 7.207.200 4.324.320 3.123.120 1.681.680 1.081.080
Đất ở Cổng km số 8 Cổng km số 7 4.942.080 3.294.720 2.196.480 1.235.520 96.096
Đất ở Nguyễn Lương Bằng Lê Lợi 7.207.200 4.324.320 3.123.120 1.681.680 1.081.080
Đất ở Lê Lợi Nguyễn Công Trứ 7.722.000 4.633.200 3.346.200 1.801.800 1.158.300
4 Đất ở Lê Hồng Phong Nguyễn Thị Minh Khai Ngô Mây 6.177.600 3.706.560 2.676.960 1.441.440 92.664
5 Đất ở Lê Thánh Tông Hùng Vương Đến hết đường bê tông nhựa 3.088.800 2.162.160 1.389.960 1.081.080 92.664
6 Đất ở Lương Văn Can Lê Thánh Tông Giáp khu dân cư Hòa Bình 2 (phía đông giáp Chùa Giác Hoa) 2.745.600 1.921.920 1.235.520 96.096 82.368
Đất ở Tiếp theo Nguyễn Công Trứ 3.432.000 2.402.400 1.544.400 1.201.200 1.029.600
7 Đất ở Nguyễn Chí Thanh Hùng Vương Tiếp giáp đất quốc phòng 11.325.600 6.795.360 4.907.760 2.642.640 1.698.840
8 Đất ở Nguyễn Tất Thành (phía Đông đường)
Đất ở Nguyễn Chí Thanh (ngã ba đường vào Vùng 4 HQ và đường Nguyễn Tất Thành) Hết đường hai chiều 3.706.560 2.471.040 1.647.360 92.664 72.072
Đất ở Tiếp theo Giáp Đồi Dầu 4.942.080 3.294.720 2.196.480 1.235.520 96.096
Đất ở Tiếp theo Giáp ranh địa bàn Cam Lâm cữ 4.324.320 2.882.880 1.921.920 1.081.080 84.084
Đất ở Nguyễn Tất Thành (phía Tây đường phân đoạn như phía Đông. giá đất các vị trí bàng 0.8 lần giá đất phía Đóng đường)
9 Đất ở Nguyễn Công Trứ Hùng Vương Hết chợ Mỹ Ca 9.266.400 5.559.840 4.015.440 2.162.160 1.389.960
Đất ở Tiếp theo Đường hèm (phía Bắc giáp nhà ông Phạm Văn Ái. phía Nam giáp nhà bà Trần Thị Chi) 6.795.360 4.530.240 3.020.160 1.698.840 1.321.320
Đất ở Tiếp theo Phía Nam đến trạm biến áp. phía Bắc đến đường vào thôn Nghĩa Quỷ 4.942.080 3.294.720 2.196.480 1.235.520 96.096
Đất ở Tiếp theo Giáp ranh địa bàn Cam Thành Nam cũ 2.642.640 1.698.840 1.321.320 1.132.560 9.438
10 Đất ở Nguyễn Du Hùng Vương Het đất ông Dân Lợi 4.942.080 3.294.720 2.196.480 1.235.520 96.096
Đất ở Đoạn còn lại 3.706.560 2.471.040 1.647.360 92.664 72.072
11 Đất ở Nguyễn Văn Trỗi Hùng Vương Ngã tư giáp nhà ông Mau 5.559.840 3.706.560 2.471.040 1.389.960 1.081.080
Đất ở Đoạn còn lại 3.432.000 2.402.400 1.544.400 1.201.200 1.029.600
12 Đất ở Trần Nguyên Hãn Hùng Vương Cống 377 3.088.800 2.162.160 1.389.960 1.081.080 92.664
13 Đất ở Khu Quy hoạch chia lô đất ờ gia đình vùng 4 Hãi quân:
Đất ở Đường số 1 Đường số 6 Đường số 9 2.059.200 1.441.440 92.664
Đất ở Đường số 1A Đường số 6 Đường số 5B 2.059.200 1.441.440 92.664
Đất ở Đường số 2 Đường số 6 Đường số 9 2.402.400 1.681.680 1.081.080
Đất ở Đường số 3 Đường số 6 Đường số 9 2.574.000 1.801.800 1.158.300
Đất ở Đường số 4 Đường số 6 Đường số 9 2.230.800 1.561.560 1.003.860
Đất ở Đường số 4A Đường số 6 Đường số 2A 2.059.200 1.441.440 92.664
Đất ở Đường sổ 5 Đường số 6 Đường số 9 2.059.200 1.441.440 92.664
Đất ở Đường số 5A Đường số 6 Đường số 2A 2.059.200 1.441.440 92.664
Đất ở Đường số 6 Đường số 5 Cuối đường 2.745.600 1.921.920 1.235.520
Đất ở Đường số 7 Đường số 1 Cuối đường 2.059.200 1.441.440 92.664
14 Đất ở Khu QH gia đình quân nhân Trung đoàn Công binh 293 tổ dân phố Hòa Do 6A. địa bàn Cam Phúc Bắc cũ
Đất ở Đường quy hoạch rộng 16m 2.402.400 1.681.680 1.081.080
Đất ở Đường quy hoạch rộng 10m-13m 2.230.800 1.561.560 1.003.860
Đất ở Đường quy hoạch rộng 6m 2.059.200 1.441.440 92.664
15 Đất ở Các đường trong chợ Mỹ Ca- Cam Nghĩa 2.402.400 1.544.400 1.201.200 1.029.600 858
16 Đất ở Các đường còn lại
Đất ở Thuộc các địa bàn Cam Phú. Cam Thuận. Cam Lộc. Cam Lợi. Cam Linh và Ba Ngòi cũ 1.544.400 1.201.200 1.029.600 858 78.936
Đất ở Thuộc các địa bàn Cam Nghĩa. Cam Phúc Bác. Cam Phúc Nam cũ 1.235.520 96.096 82.368 6.864 631.488
17 Đất ở Đường Hà Huy Tập (Rộng 14m) Đường Hùng Vương Đường Nguyễn Văn Cừ 3.432.000 2.402.400 1.544.400 1.201.200 1.029.600
18 Đất ở Đường Nghĩa Phú. địa bàn Cam Nghĩa cũ Hùng Vương Giáp đường liên xã Cam Thành Nam-Cam Thành Bắc. địa bàn Cam Lâm cũ 2.402.400 1.544.400 1.201.200 1.029.600 858
Đất ở Quốc lộ 1 Đen biển 1.681.680 1.081.080 84.084 72.072 6.006
19 Đất ở Khu dân cư TDP Nghĩa Cam. địa bàn Cam Nghĩa cũ
Đất ở Đường quy hoạch 20m 2.917.200 2.042.040 1.312.740
Đất ở Đường quy hoạch 16m 2.745.600 1.921.920 1.235.520
Đất ở Đường quy hoạch 13m 2.574.000 1.801.800 1.158.300
Đất ở Đường quy hoạch 1 Om 2.402.400 1.681.680 1.081.080
Đất ở Nguyễn Khuyến Đưòng 3/4 Phạm Vãn Đồng 6.177.600 4.118.400 2.745.600 1.544.400 1.201.200
20 Đất ở Khu dân CU' tố dân phố Nghĩa Phú. địa bàn Cam Nghĩa cũ
Đất ở Các lô tiếp giáp đường Nguyễn Công Trứ 2.402.400 1.544.400 1.201.200
Đất ở Các lô tiếp giáp đường số 2 địa bàn Cam Thành Nam cũ 2.282.280 146.718 1.141.140
Đất ở Đường quy hoạch 9m 2.042.040 1.312.740 1.021.020
Đất ở Đường quy hoạch 7m 1.921.920 1.235.520 96.096
21 Đất ở Khu QH dân CU' tố dân phố Hòa Bình (khu 2). địa bàn Cam Nghĩa cũ
Đất ở Đường quy hoạch 16m 1.921.920 1.235.520 96.096
Đất ở Đường quy hoạch 9m - 13m 1.681.680 1.081.080 84.084
22 Đất ở Khu 2. Vùng 4 Hài Quân. địa bàn Cam Nghĩa cũ
Đất ở Đường số 5 (QH 13m) Đường số 9 Đường số 6 2.522.520 1.621.620 1.261.260
Đất ở Đường số 5C (QH 7m) Đường số 5 Đường số 6 1.921.920 1.235.520 96.096
23 Đất ở Khu 3. Vùng 4 Hãi Quân. dịa bàn Cam Nghĩa cũ
Đất ở Đường số 5B (QH 13m) Đường số 1A Hết khu dân cư 2.642.640 1.698.840 1.321.320
Đất ở Đường D2 địa bàn Cam Phúc Bắc cũ (chi giới 14m) Lê Lợi Trần Nguyên Hãn 2.745.600 1.921.920 1.235.520
Đất ở Đường N3A (địa bàn Cam Nghĩa cũ. chì giới 16m) Hùng Vưong Giáp Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi 3.775.200 2.642.640 1.698.840 1.321.320 1.132.560
Đất ở KmO+279.56 Km0+351.00 3.775.200 2.642.640 1.698.840 1.321.320 1.132.560
Đất ở Đường vào nhà thờ Nghĩa Phú (địa bàn Cam Nghĩa cũ) Nguyễn Công Trứ Đường bê tông nhựa 2.162.160 1.389.960 1.081.080 92.664 7.722
Đất ở Đường vào chùa ông Lão Nguyễn Công Trứ Lê Thánh Tông nối dài 2.402.400 1.544.400 1.201.200 1.029.600 858
Đất ở Lương Ngọc Quyến Hùng Vưong Nguyễn Văn Cừ 2.402.400 1.544.400 1.201.200 1.029.600 858
Đất ở Nguyễn Văn Huyên Hùng Vưong Đường D2 2.402.400 1.544.400 1.201.200 1.029.600 858
Đất ở Nguyễn Son Hùng Vưong Biển 2.402.400 1.544.400 1.201.200 1.029.600 858
Đất ở Đường vào khu Kim Hòa Đường 3/3 Cuối đường bê tông 2.402.400 1.544.400 1.201.200 1.029.600 858
24 Đất ở Khu phức hợp nghĩ dưỡng và giải trí KN Paradise
Đất ở Đường quy hoạch 50m Khu 1.5 (Đường D2) 4.942.080 3.294.720 2.196.480 1.235.520 96.096
Đất ở Đường quy hoạch 28m Khu 1.4 (Đường D29.1) 4.324.320 2.882.880 1.921.920 1.081.080 84.084
Đất ở Khu 3.3 (Đường N40. N21) 4.324.320 2.882.880 1.921.920 1.081.080 84.084
Đất ở Đường quy hoạch 24m KhuZC3.1 (Đường NI 1A) 3.432.000 2.402.400 1.544.400 1.201.200 1.029.600
Đất ở Khu 3.3 (Đường Dl.3) 3.432.000 2.402.400 1.544.400 1.201.200 1.029.600
Đất ở Đường quy hoạch 20m Khu ZC3 (Đường D3. D6. Nl. N3. N5) 3.260.400 2.282.280 1.467.180 1.141.140 97.812
Đất ở Khu ZC3.1 (Đường D4. D3.2. N7A. N9A. N13) 3.260.400 2.282.280 1.467.180 1.141.140 97.812
Đất ở Khu 1.5 (Đường N14. N15. N43.1. N24) 3.260.400 2.282.280 1.467.180 1.141.140 97.812
Đất ở Khu 1.4 (Đường N56. N65) 3.260.400 2.282.280 1.467.180 1.141.140 97.812
Đất ở Khu 3.3 (Đường D20. D22) 3.260.400 2.282.280 1.467.180 1.141.140 97.812
Đất ở Đường quy hoạch 18m Khu ZC3 (Đường N2. N2A. N4A. N4. N6) 3.088.800 2.162.160 1.389.960 1.081.080 92.664
Đất ở Khu ZC3.1 (Đường N6 A. N8 A. N1 OA. N12 A. N13 A) 3.088.800 2.162.160 1.389.960 1.081.080 92.664
Đất ở Khu 1.5 (Đường NUA. NI5A) 3.088.800 2.162.160 1.389.960 1.081.080 92.664
Đất ở Đường quy hoạch 16m Khu ZC3.1 (Đường N54. N54A. N58. N57. N57A. N60. N61. N62. N62A. N64. N64A. N66A. N66. N68A. N68) 2.917.200 2.042.040 1.312.740 1.021.020 87.516
Đất ở Khu 1.4 (Đường D29. D30. D32. D28. N53. N59. N63. N67. N52. N51. N51A. N55) 2.917.200 2.042.040 1.312.740 1.021.020 87.516
Đất ở Đường quy hoạch 15m KhuZC3.1 (Đường D31) 2.745.600 1.921.920 1.235.520 96.096 82.368
Đất ở Khu 1.5 (Đường D14. N37A. N43B. N46. N49A. N43A. D23. N49. N36. N34?N32. N25) 2.745.600 1.921.920 1.235.520 96.096 82.368
Đất ở Khu 3.3 (Đường E10A. N46. D24. D17A. E11A.N27A. E13. N32A. N31. N26. N20. N19. N22. N30. N33. N35. N37. N38. D19B. N41. N44. N47. E16. E17. N48. N45. N42. E18. N39. N39A. E19. D19A. D19C) 2.745.600 1.921.920 1.235.520 96.096 82.368
Đất ở Đường quy hoạch 12m Khu 1.5 (Đường N23.1.N23.2) 2.574.000 1.801.800 1.158.300 9.009 7.722
25 Đất ở Khu tái định cư dọc đường N3A. tổ dân phố Mỹ Ca. địa bàn Cam Nghĩa cũ
Đất ở Đường QH 30m 11.325.600
Đất ở Đường N3A (QH 20m) 3.432.000
Đất ở Đường QH I4.5m 2.402.400
Đất ở Đường QH 10 1.921.920
Đất ở Đường QH 7m 1.441.440
26 Đất ở Khu phân lô khu Xí nghiệp đường (cũ) tại TDP Hòa Do 6A. địa bàn Cam Phúc Bắc cũ
Đất ở Các lô giáp đường bê tông hiện hữu rộng 4m 7.722 6.006 5.148 429 39.468
Đất ở Đường D3 QH rộng 14m 2.162.160 1.389.960 1.081.080 92.664 7.722
Đất ở ĐẤT Ỏ VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
27 Đất ở ĐƯỜNG MỸ CA - VĨNH CẢM
Đất ở Từ ngã ba đi vào chùa Ông Lão lên đến giáp đường số 2 Cam Thành Nam (Nguyễn Công Trứ) 1.404.000 702 4.212
Đất ở Tiếp theo đến ngã ba đường vào chợ Cam Thành Nam (đường liên thôn số 3) 1.188.000 594 3.564
Đất ở Tiếp theo đến đường vào mỏ đá 1.080.000 540 324
Đất ở Đoạn còn lại 864 432 2.592
28 Đất ở ĐƯỜNG LIÊN XÃ CAM THÀNH NAM - CAM THÀNH BẮC. ĐỊA BÀN CAM LẦM cữ
Đất ở Từ giáp đường Mỹ Ca - Vĩnh cấm đến giáp ranh xã Cam Thành Bắc. địa bàn Cam Lâm cũ 1.080.000 540 324
29 Đất ở ĐƯỜNG SÓ 3 (địa bàn Cam Thành Nam cũ)
Đất ở Từ giáp đường Mỹ Ca - Vĩnh Cẩm đến ngã tư đường vào chợ 972 486 2.916
30 Đất ở ĐƯỜNG SÓ 16 (địa bàn Cam Thành Nam cũ)
Đất ở Từ đường số 2 đến ngã ba (nhà ông Nguyễn Thu) 540 270 162
31 Đất ở ĐƯỜNG SỐ 2 LIÊN THÔN QƯÃNG PHỨC - QUÃNG HÒA
Đất ở Từ Mỹ Ca - Vĩnh Cấm đến ngã 4 nhà ông Bùi Tấn Ca 540 270 162
Đất ở Ngã 4 nhà ông Bùi Tấn Ca đến giáp ranh địa bàn Cam Thành Bắc. Cam Lâm cũ 1.113
32 Đất ở ĐƯỜNG VÀO CHỪA ÔNG LÃO
Đất ở Từ đường Nguyễn Công Trứ đến hết đường bê tông nhựa 1.080.000 540 324
Đất ở Đoạn còn lại 864 432 2.592
1 Đất ở Hùng Vương Tỉnh lộ 9 và đường Trân Hưng Đạo Cầu Trà Long 8.424.000 5.054.400 3.650.400 1.965.600 1.263.600
Đất ở Cầu Trà Long Cầu Đa 5.054.400 3.369.600 2.246.400 1.263.600 9.828
Đất ở Cầu Ba Giáp ranh địa bàn Cam Thịnh Đông cũ 2.496.000 1.747.200 1.123.200 8.736 7.488
2 Đất ở Lê Thánh Tòng Tiếp theo Hòa Do 1A- 1B 2.808.000 1.965.600 1.263.600 9.828 8.424
3 Đất ở Ngô Mây Hùng Vương Hoàng Văn Thụ 2.496.000 1.747.200 1.123.200 8.736 7.488
4 Đất ở Tình lộ 9 Hùng Vương Giáp nhà thờ Tin lành 6.084.000 3.650.400 2.636.400 1.419.600 9.126
Đất ở Nhà thờ Tin lành Trần Quang Khải 5.616.000 3.744.000 2.496.000 1.404.000 1.092.000
Đất ở Trần Quang Khải Giáp ranh xã Cam Phước Đông 2.184.000 1.528.800 9.828 7.644 6.552
5 Đất ở Trần Hưng Đạo Hùng Vương Biển 2.496.000 1.747.200 1.123.200 8.736 7.488
6 Đất ở Các đường còn lại
Đất ở Thuộc các địa bàn Cam Phú. Cam Thuận. Cam Lộc. Cam Lợi. Cam Linh và BaNgòi cũ (thuộc địa bàn phường Ba Ngòi) 1.404.000 1.092.000 936 780 7.176
Đất ở Thuộc các địa bàn Cam Nghĩa. Cam Phúc Bắc. Cam Phúc Nam cũ (thuộc địa bàn phường Ba Ngòi) 1.123.200 8.736 7.488 624 57.408
7 Đất ở Đường Trần Quang Khải. địa bàn Ba Ngòi cũ (chỉ giới 16m) Bùi Thị Xuân giáp Tĩnh lộ 9 2.496.000 1.747.200 1.123.200 8.736 7.488
Đất ở Phạm Ngữ Lão Hùng Vương Trần Quang Khải 2.184.000 1.404.000 1.092.000 936 780
8 Đất ở Đường kè Trà Long Hùng Vương Lê Lai 2.184.000 1.404.000 1.092.000 936 780
9 Đất ở Đống Đa Hoàng Văn Thụ Lê Hồng Phong 2.184.000 1.404.000 1.092.000 936 780
10 Đất ở Đường vào khu Kim Hòa Đường 3/3 Cuối đường bê tông 2.184.000 1.404.000 1.092.000 936 780
11 Đất ở Khu tái định cư Khu 2 (phục vụ dự án Khu đô thị ven vịnh Cam Ranh)
Đất ở Đường QH rộng 13 m 2.184.000 1.404.000 1.092.000 936 780
Đất ở Đường QH rộng 15 m 2.184.000 1.528.800 9.828 7.644 6.552
Đất ở Đường QH rộng 17 m 2.808.000 1.965.600 1.263.600 9.828 8.424
Đất ở Đường QH rộng 20 m 3.931.200 2.620.800 1.747.200 9.828 7.644
Đất ở Đường QH rộng 23 m 4.492.800 2.995.200 1.996.800 1.123.200 8.736
Đất ở Địa bàn Cam Phước Đông cũ
12 Đất ở Thôn Suối Môn
Đất ở Khu vực Chợ mới xã 4.563
Đất ở Từ ngã 3 đường Tình lộ 9 và đường đi Suối Hai (đường liên thôn 2) Đầu tràn thứ nhất (nhà ông Đạt) 4.563
Đất ở Từ cuối tràn thứ nhất của đường liên thôn 2 Cồng làng văn hóa thôn Hòa Binh 33.462
Đất ở Đường liên thôn đi vào Hồ Suối Hành (đường nhựa) từ nhà ông Nguyễn Khánh Tình Cuối đường giáp khu đập Suối Hành 33.462
Đất ở Từ ngã ba nhà đất ông Cao Hữu Bình (xóm Vân Sơn) Ngã ba (đoạn cuối) đường Đồng Lát Sâu 33.462
Đất ở Từ ngã ba (đoạn cuối) đường Đồng Lát Sâu Nhà ông Phạm Đã (thuộc xóm Vân Sơn) 24.336
Đất ở Đường Đá Voi - Nông Phố (từ giáp ngã ba đường Tình lộ 3 Ngã tư nhà ông Nguyễn Tiến Hùng) 30.888
Đất ở Các vị trí còn lại 18.252
13 Đất ở Thôn Thống Nhất
Đất ở Từ ngã 3 đườngTỉnh lộ 9 và đường đi Suối Hai (đường liên thôn 2) Đầu tràn thứ nhất (nhà ông Đạt) 4.563
Đất ở Từ ngã 3 đườngTinh lộ 9 và trụ sở UBND xã Ngã 3 đường sắt (Nhà văn hoá thiếu nhi) 4.563
Đất ở Từ cổng làng Văn hoá thống Nhất (đường liên thôn số 1) Tràn thứ 1 (nhà ông Nguyễn Văn Thơm) 4.563
Đất ở Từ cuối tràn thứ nhất cùa đường liên thôn 2 Cồng làng văn hóa thôn Hòa Bình 33.462
Đất ở Từ cuối tràn thứ nhất cùa đường liên thôn 1 Cầu ông Man 33.462
Đất ở Đường Đá Voi - Nông Phố (giáp ngã tư nhà ông Nguyễn Tiến Hùng Giáp suối (nhà bà Trương Thị Ngọc Châu) 30.888
Đất ở Các vị trí còn lại 18.252
14 Đất ở Thôn Tân Hiệp
Đất ở Đường vào ga Ngã Ba 4.563
Đất ở Từ ngã ba đường Tỉnh Lộ 9 và đường vào ấp bà Hùng Cầu sát 4.563
Đất ở Từ cầu sắt Giáp ranh địa bàn Ba Ngòi cữ và địa bàn Cam Phước Đông cũ 33.462
Đất ở Các vị trí còn lại 24.336
15 Đất ở Thôn Trà Sơn
Đất ở Từ ngã ba đường Tình Lộ 9 vả đường vào đơn vị D90 Đầu xóm đá Voi 33.462
Đất ở Đường Đá Voi - Nông Phố (từ giáp suối (đất ông Trưong Văn Long) Ngã ba Trường Tiểu học Cam Phước Đông 2) 30.888
Đất ở Các vị trí còn lại 24.336
16 Đất ở Thôn Hòa Bình
Đất ở Từ cổng làng văn hoá thôn Hoà Bình Cầu Suối Hành (giáp nhà ông Nguyễn Tuyến) 4.563
Đất ở Từ giáp cầu nhà bà Lê Thị Hiên Cầu gỗ (nhà ông Nguyễn Phú Hòa) 33.462
Đất ở Các vị trí còn lại 24.336
17 Đất ở Thôn Hòa An
Đất ở Từ cầu Suối Hành (giáp nhà ông Nguyễn Tuyến) Ngã ba nhà Tình thương (Mái ấm Đại An) 4.563
Đất ở Từ ngã ba nhà Tình thương (Mái ấm Đại An) Nhà thờ Phú Phong 33.462
Đất ở Đường Đồng Lác Sâu (điểm đầu đường) Cống thoát nước nhà ông Nguyễn Trung 33.462
Đất ở Các vị trí còn lại 24.336
18 Đất ở Thôn Giải Phóng
Đất ở Xóm Hốc Gia Đường xóm Hốc Gia (điểm đầu nhà đất ông Nguyễn Xuân Quý) Điều cuối tại nhà ông Nguyễn Khác Hiếu 4.212
Đất ở Dọc theo đường sắt (Từ nhà ông Cao Thánh Nhà bà Lê Thị Kim Loan 30.888
Đất ở Đường Đá Voi - Nông Phố (từ giáp suối - nhà bà Trương Thị Ngọc Châu Giáp suối - đất ông Trương Văn Long) 30.888
Đất ở Các vị trí còn lại 22.464
Đất ở Xóm Suối Hai Đường Suối Hai (điểm đầu giáp ranh thôn Hoà Bình "nhà đất ông Võ Quang Khanh" Ngã ba cuối đường "nhà đất bà Mấu Thị Lá") 28.314
Đất ở Dọc theo đường xóm Suối Hai Nhánh 1: Từ nhà Bo Thị Xuyến đến nhà Mấu Tấn A. Nhánh 2: Tù nhà Bo Bo Nhao đến nhà Mấu Văn Xuyên. 20.592
Đất ở Các vị trí còn lại 15.444
Đất ở Xóm Bà Hùng Dọc đường Bà Hùng điểm giáp ranh với thôn Tân Hiệp (kế nhà đất Đặng Hoài Thanh) Nhà Mấu Hồng Đen 28.314
Đất ở Đường liên thôn số 4 (đường bê tông) từ ngã ba đường Ấp bà Hùng và đường đi Suối Hai Ngã ba nhà sinh hoạt cộng đồng 28.314
Đất ở Từ nhà già làng Cao Sáu Nhà đất Bo Bo Đuối 20.592
Đất ở Các vị trí còn lại 15.444
Đất ở Xóm Mới Dọc đường Định canh Định cư 28.314
Đất ở Đường rể nhánh sau nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Giài Phóng 20.592
Đất ở Đường liên thôn số 4 (đường đất) từ ngã 3 nhà sinh hoạt cộng đồng Giao đường Suối Hai (điểm Trường Tiểu học Cam Phước Đông) 20.592
Đất ở Các vị trí còn lại 15.444
Đất ở Xóm Đá Vôi Từ tràn Cuối đường Nông Phố-Đá Voi 2.574
Đất ở Từ nhà đất ông Mấu Bánh Cuối đương bê tông đất ông Hồng Xuân Lý 1.872
Đất ở Các vị trí còn lại 1.404
19 Đất ở Đường lên chùa Đại Giác Ngã 3 đường ấp bà Hùng - giáp phường Ba Ngòi 2.574 1.872 1.404
20 Đất ở Khu tái định cư địa bàn Cam Phước Đông cũ phục vụ dự án Cao tốc Bắc - Nam. đoạn qua địa bàn thành phố Cam Ranh cũ
Đất ở Đường QH rộng 20m 4.563 33.462 24.336
Đất ở Đường QH rộng 9.5m 4.563 33.462 24.336
Đất ở Các lô giáp đường bê tông thôn Giải Phóng (từ nhà sinh hoạt cộng đồng đến thừa 1104 tờ 33) 4.563 33.462 24.336
Đất ở Địa bàn Cam Thành Nam cũ
21 Đất ở Tổ dân phố Quảng Phúc Đoạn từ Mỹ Ca -Vĩnh cẩm Đường số 3 4.563 33.462 24.336
Đất ở Đoạn còn lại 33.462 24.336 18.252
22 Đất ở Tổ dân phố Hòa Do 7 Từ đường Mỹ Ca -Vĩnh cẩm Đường vận chuyển mía (đoạn nối từ đường Mỹ Ca-Vĩnh cẩm đến đường vào mó đá) 4.563 33.462 24.336
Đất ở Đoạn còn lại 33.462 24.336 18.252
23 Đất ở Tổ dân phố Quàng Hòa 33.462 24.336 18.252
Đất ở ĐÁT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
24 Đất ở TỈNH Lộ 3
Đất ở Đoạn nhà ông Lê Đình Thuyết (giáp ranh địa bàn Cam An Nam cũ. Cam Lâm cũ) đến rào chắn xe lửa 648 324 1.944
Đất ở Từ rào chắn xe lửa đến đường tình lộ 9 972 486 2.916
25 Đất ở ĐƯỜNG TỈNH Lộ 9
Đất ở Từ giáp địa bàn Ba Ngòi cũ đến đường ray số 2 1.026.000 513 3.078
Đất ở Tiếp theo đến hết trụ sở UBND địa bàn Cam Phước Đông cũ 1.080.000 540 324
Đất ở Tiếp theo đến giáp ranh địa bàn Cam Phước Tây cũ 1.296.000 648 3.888
Đất ở Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
1 Đất ở Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1)
Đất ở Đường vào núi Hòn Quy (Từ Quốc lộ 1 đến biển ) 50.193
Đất ở Đường xóm ông Hùng (Từ giáp đường vào núi Hòn Quy Lò vói ông Thuận 267.696
Đất ở Đường lên nghĩa địa (Từ giáp Quốc lộ 1 Đường sắt 50.193
Đất ở Đường lên nghĩa địa (đoạn còn lại) 368.082
Đất ở Đoạn còn lại 368.082 267.696 200.772
Đất ở Từ công Nhà máy dăm bào (Xí nghiệp Giấy Cam Ranh) (thừa 20. tờ 8) Miếu Bà (thừa 45. tờ 9) 368.082 267.696 200.772
Đất ở Miếu Bà (thửa 45. tờ 9) Mỏ đá Công ty 505 cũ (thửa 7. tờ 6) 368.082 267.696 200.772
Đất ở Miếu Bà (thửa 45. tờ 9) Đất bà Lâm Thị Thu Thuỷ (giáp thừa 7. tờ 6) 368.082 267.696 200.772
Đất ở Miếu Bà (thửa 45. tờ 9) Giáp ranh phường Ba Ngòi (thừa 02. tờ 9) 368.082 267.696 200.772
2 Đất ở Thôn Hòa Diêm (trước đây là thôn Hòa Diêm 2)
Đất ở Đường chợ Hoà Diêm (từ giáp Quốc lộ 1 đến chợ Hoà Diêm ) 50.193
Đất ở Đường liên xóm (Từ nhà ông Nguyễn Đước đến nhà ông Nguyễn Huấn) 368.082
Đất ở Đường đội 4 267.696
Đất ở Đường đội 3 (từ Quốc lộ 1 đến nhả ông Bùi Xi) 368.082
Đất ở Đường Ngọc Sang (từ giáp đường sắt đến hết quán Ngọc Sang) 368.082
Đất ở Đường vào xóm biển (từ giáp đường Ngọc Sang đến nhà bà Tịnh) 368.082 267.696
Đất ở Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A Nhà ông Tô Đình Hưng và ông Nguyễn Đăng Hòa 368.082
Đất ở Đoạn còn lại 368.082 267.696 200.772
3 Đất ở Thôn Hòa Sơn (thôn Hòa Diêm 2)
Đất ở Đường chùa Hoà Vân (Từ Quốc lộ 1 đến giáp đường Quốc lộ 27B) 368.082
Đất ở Đường giếng tập trung (Từ Quốc lộ 1 đến giáp đường Quốc lộ 27B) 368.082
Đất ở Đường Đinh Hòa Diêm (Từ Quốc lộ 1 đến nhà bà Nguyễn Thị Huệ) 368.082
Đất ở Đường từ nhà ông Huỳnh Văn Thế (từ giáp quốc lộ 27B) Nhà ông Lê Dũng 50.193
Đất ở Đường từ nhà ông Lê Dũng Nhà ông Nguyễn Thành Phụng 368.082
Đất ở Đường từ Quốc lộ 1A (nhà ông Lê Khương) Đường sát 368.082
Đất ở Đường từ Quốc lộ 1A (nhà ông Đặng Mậu Nở) Nhà ông Lê Thanh Ngọc 368.082
Đất ở Đoạn còn lại 368.082 267.696 200.772
4 Đất ở Thôn Hiệp Mỹ
Đất ở Đường Quán Cà phê Hoa Sen (từ giáp QL1A đến nhà ông Lê Minh Em) 267.696
Đất ở Đường liên xóm (Từ nhà ông Trần Thanh Thủy đến sông Võ Tá) 368.082
Đất ở Đường liên xóm (Từ nhà thờ giáo họ Hiệp Mỹ đến Nguyễn Hồng Sơn) 368.082
Đất ở Đường liên xóm (Từ nhà ông Trần Văn Anh đến sông Võ Tá) 368.082
Đất ở Đoạn còn lại 368.082 267.696 200.772
5 Đất ở Thôn Hiệp Thanh
Đất ở Đường chợ Hiệp Thanh (từ giáp Quốc lộ 1 đển đìa nuôi tôm) 368.082
Đất ở Đường chùa Thanh Hải (tiếp giáp Quốc lộ 1 đến chùa Thanh Hải) 267.696
Đất ở Đường ra bến ghe Hiệp Thanh (Từ tiếp giáp Quốc Lộ 1 đến biển) 267.696
Đất ở Đường giữa thôn Hiệp Thanh (Tiếp giáp từ đường ra bến ghe đến đường chợ Hiệp Thanh) 200.772
Đất ở Đoạn còn lại 368.082 267.696 200.772
6 Đất ở Đường liên thôn Hoà Sơn -Hiệp Thanh Quốc lộ 27B (thửa 49. tờ 51) Khu xử lý rác (thửa 23. tờ 24) 368.082
7 Đất ở Đường liên thôn Hoà Sơn -Hiệp Thanh Khu xử lý rác (thửa 23. tờ 24) Đường Xóm Mới (thửa 07. tờ 56) 368.082
8 Đất ở Đường thôn Hiệp Thanh Đường Xóm mới (thửa 46. tờ 56) Nghĩa trang Dốc Rùa (thửa 66. tờ 29) 368.082
Đất ở Từ Quốc lộ 1 (thửa 85. tờ 29) Nghĩa trang Dốc Rùa (thửa 66. tờ 29) 368.082
9 Đất ở Thôn Mỹ Thanh
Đất ở Đường Trường Tiểu học Cam Thịnh 1 (từ tiếp giáp Quốc lộ 1 đến nhà bà Nguyễn Thị Dẹp) 368.082
Đất ở Đường liên xóm ông cường (Tiếp giáp đường Trường tiểu học đến giáp đường chợ) 368.082
Đất ở Đường chợ Mỹ Thanh (Từ tiếp giáp Quốc Lộ 1 đến nhà ông Võ Đừng) 50.193
Đất ở Đường Quai Mỏ (Từ tiếp giáp đường Quốc Lộ 1 đến nhà bà Mọi) 267.696
Đất ở Đường vào chùa Mỹ Thanh (Tứ tiếp giáp đường chợ đến nhà ông Lê) 267.696
Đất ở Đường vào Đình Mỹ Thanh 267.696
Đất ở Đường lên xóm Đào (Từ nhà ông Võ Đừng đến xóm đào) 267.696
Đất ở Đoạn còn lại 368.082 267.696 200.772
10 Đất ở Đường Liên xóm Từ Quốc lộ 1 (thừa 14. tờ 35) Cuối đường khu Gò Lức -Trầm Thuỷ (Thừa 01. tờ 38) 368.082
11 Đất ở Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Cam Thịnh Đông
Đất ở Đường QH rộng lOm (05 tuyến) 50.193 368.082 267.696
12 Đất ở Khu tái định cư Khu ỉ (phục vụ dự án Khu đô thị ven vịnh Cam Ranh)
Đất ở Đường QH rộng 15 m 50.193 368.082 267.696
Đất ở Đường QH rộng 47 m 50.193 368.082 267.696
13 Đất ở Khu dân cư Bãi Nồm
Đất ở Đường bê tông rộng bình quân 04m 50.193
Đất ở Đường bê tông rộng bình quân 06m 50.193
Đất ở Đường bê tông rộng bình quân >06m 50.193
Đất ở Địa bàn Cam Bình cũ
14 Đất ở Thôn Bình Ba (Bình Ba Đông. Bình Ba Tây) 2.574 2.002 1.716
15 Đất ở Thôn Bình Hưng 2.002 1.716 143
16 Đất ở Đường Trung tâm xã - Đào Binh Ba Kè biển Khu dân cư Bãi Nồm 2.002
17 Đất ở Đường Dọc biên - Đào Bình Hưng Thửa đất số 73 tờ bản đồ số 23. địa bàn Cam Bình cũ Thừa đất số 51. tờ bản đồ số 25. địa bàn Cam Bình cữ 2.002
Đất ở Địa bàn Cam Lập cũ
18 Đất ở Thôn Bình Lập 185.328 144.144 123.552
19 Đất ở Thôn Nước Ngọt 368.082 267.696 200.475
Đất ở Địa bàn Cam Thịnh Tây cũ
20 Đất ở Thôn Sông Cạn Tây 185.328 144.144 123.552
21 Đất ở Thôn Thịnh Sơn 144.144 123.552 10.296
22 Đất ở Khu tái định cu- xã Cam Thịnh Tây phục vụ dự án Cao tốc Bắc - Nam. đoạn qua địa bàn thành phố Cam Ranh cũ
Đất ở Đường Gom QH rộng 16m 185.328 144.144 123.552
Đất ở Đường G. L. M QH rộng 14m 185.328 144.144 123.552
23 Đất ở QUỐC Lộ 1 ĐI QUA ĐỊA BÀN CAM THỊNH ĐÔNG cũ
Đất ở Từ giáp ranh địa bàn Ba Ngòi cũ Hết sân bóng đá 1.728.000 864 5.184
Đất ở Tiếp theo Trạm thu phí 1.944.000 972 5.832
Đất ở Tiếp theo Cầu Nước Mặn 1.069.200 5.346 32.076
Đất ở Tiếp theo Giáp ranh địa bàn Ninh Thuận cũ 1.728.000 864 5.184
24 Đất ở QUỐC Lộ 27B
Đất ở Từ Quốc lộ 1 đến đường sát Từ Quốc lộ 1 Đường sát 1.728.000 864 5.184
Đất ở Tiếp theo đến giáp ranh địa bàn Cam Thịnh Tây cũ Tiếp theo Giáp ranh địa bàn Cam Thịnh Tây cữ 972 486 2.916
Đất ở Đoạn còn lại 6.804 3.402 20.412
25 Đất ở ĐƯỜNG MỸ THANH - CAM LẬP
Đất ở Từ Quốc lộ 1 đến giáp đường Hiệp Kiết - Bình Tiên Từ Quốc lộ 1 Giáp đường Hiệp Kiết - Bình Tiên 8.316 4.158 24.948
26 Đất ở ĐƯỜNG LIÊN XÃ CAM THỊNH ĐÔNG - CAM THỊNH TÂY (Xóm Mói Cam Thịnh Tây) 594 297 1.782
27 Đất ở ĐƯỜNG LIÊN XÃ CAM THỊNH ĐÔNG - CAM LẬP
Đất ở Từ giáp đường liên xã Cam Thịnh Đông - Cam Lập Đập tràn 540 270 162
Đất ở Đập tràn Trước UBND xã Cam Lập 540 270 162
Đất ở Từ giáp đường liên xã Cam Thịnh Đông- Cam Lập Đập tràn 648 324 1.944
Đất ở Từ đập tràn Cầu Bến Ván 540 270 162
Đất ở Từ giáp cầu Bến Ván Trước UBND xã Cam Lập cữ 540 270 162
Đất ở Từ giáp đường liên xã Cam Thịnh Đông- Cam Lập Đập tràn 1.026.000 513 3.078
Đất ở Từ đập tràn Trước UBND xã Cam Lập cũ 972 486 2.916
28 Đất ở ĐƯỜNG HIỆP KIẾT - BÌNH TIÊN
Đất ở Từ giáp đường Quốc lộ 1A Ngã ba đường Mỹ Thanh - Cam Lập 8.316 4.158 24.948
Đất ở Từ Ngã ba đường Mỹ Thanh -Cam Lập Giáp ngã ba Nước Ngọt. Bình Lập. Bình Tiên 1.188.000 594 3.564
Đất ở Từ ngã ba Nước Ngọt. Bình Lập. Bình Tiên Giáp ranh địa bàn Công Hài. huyện Thuận Bắc. tình Ninh Thuận cữ 8.316 4.158 24.948
1 Đất ở Chu Văn An Nguyễn Trọng Kỷ Phạm Ngũ Lão 1.965.600 1.263.600 9.828 8.424 702
Đất ở Phạm Ngũ Lão Nguyễn Tri Phương 1.404.000 1.092.000 936 780 7.176
Đất ở Nguyễn Tri Phương Điện Biên Phù 1.747.200 1.123.200 8.736 7.488 624
2 Đất ở Cù Chính Lan Hùng Vưong Chu Văn An 5.054.400 3.369.600 2.246.400 1.263.600 9.828
3 Đất ở Điện Biên Phủ Hùng Vưong Đường 3/4 6.177.600 4.118.400 2.745.600 1.544.400 1.201.200
Đất ở Đường 22/8 Hùng Vương Đường 3/4 10.296.000 6.177.600 4.461.600 2.402.400 1.544.400
Đất ở Đường 22/8 Đường 3/4 giáp nhà ông Hùng 7.488.000 4.492.800 3.244.800 1.747.200 1.123.200
4 Đất ở Đường 3/4 Hùng Vương Tố Hữu 6.552.000 3.931.200 2.839.200 1.528.800 9.828
Đất ở Tố Hữu Võ Thị Sáu 7.488.000 4.492.800 3.244.800 1.747.200 1.123.200
Đất ở Võ Thị Sáu Nguyễn Trọng Kỷ 6.552.000 3.931.200 2.839.200 1.528.800 9.828
5 Đất ở Đường vào Nhà máy Thủy tinh (cũ) Phạm Văn Đồng Cong vào Nhà máy Thủy tinh 2.184.000 1.404.000 1.092.000 936 780
6 Đất ở Đường vào khu Kim Hòa Đường 3/3 Cuối đường bê tông 2.184.000 1.404.000 1.092.000 936 780
7 Đất ở Hùng Vương Nguyễn Lương Bằng Phạm Văn Đồng 7.488.000 4.492.800 3.244.800 1.747.200 1.123.200
Đất ở Phạm Văn Đồng Ngã 5 (đường 22/8) 9.360.000 5.616.000 4.056.000 2.184.000 1.404.000
Đất ở Ngã 5 (đường 22/8) Tĩnh lộ 9 và đường Trần Hưng Đạo 10.296.000 6.177.600 4.461.600 2.402.400 1.544.400
8 Đất ở Lê Duẩn Tố Hữu Nguyễn Lương Bằng 7.488.000 4.492.800 3.244.800 1.747.200 1.123.200
9 Đất ở Nguyễn Bỉnh Khiêm Trần Nhân Tông Đường 22/8 4.492.800 2.995.200 1.996.800 1.123.200 8.736
Đất ở Đường 22/8 Nguyễn Khuyến 2.808.000 1.965.600 1.263.600 9.828 8.424
Đất ở Nguyễn Khuyến Đường Điện Biên Phù 4.492.800 2.995.200 1.996.800 1.123.200 8.736
Đất ở Đoạn còn lại 2.808.000 1.965.600 1.263.600 9.828 8.424
10 Đất ở Nguyễn Trãi Võ Thị Sáu Nguýễn Trọng Kỳ 2.184.000 1.404.000 1.092.000 936 780
Đất ở Nguyễn Trọng Kỳ Càng cá 3.120.000 2.184.000 1.404.000 1.092.000 936
11 Đất ở Nguyễn Tri Phương Hùng Vương Chu Văn An 2.184.000 1.404.000 1.092.000 936 780
Đất ở Cô nhi viện Sao Mai Đường 3/4 2.184.000 1.404.000 1.092.000 936 780
12 Đất ở Nguyễn Trọng Kỳ Hùng Vương Tô Vãn ơn 9.360.000 5.616.000 4.056.000 2.184.000 1.404.000
Đất ở Tô Văn ơn Giáp cảng Ba Ngòi 6.552.000 3.931.200 2.839.200 1.528.800 9.828
13 Đất ở Nguyễn Khuyến Đường 3/4 Phạm Văn Đồng 5.616.000 3.744.000 2.496.000 1.404.000 1.092.000
14 Đất ở Phạm Văn Đồng Lê Đại Hành Hùng Vương 6.552.000 3.931.200 2.839.200 1.528.800 9.828
Đất ở Hùng Vương Điện Biên Phủ 10.296.000 6.177.600 4.461.600 2.402.400 1.544.400
Đất ở Điện Biên Phù Nguyễn Trọng Kỷ 8.424.000 5.054.400 3.650.400 1.965.600 1.263.600
15 Đất ở Phan Bội Châu Đường 3/4 Trần Nhân Tông 1.747.200 1.123.200 8.736 7.488 624
Đất ở Trần Nhân Tông Đường 22/8 2.496.000 1.747.200 1.123.200 8.736 7.488
Đất ở Đường 22/8 Tô Văn ơn 1.747.200 1.123.200 8.736 7.488 624
16 Đất ở Phan Đình Phùng Hùng Vương Đường 3/4 5.054.400 3.369.600 2.246.400 1.263.600 9.828
17 Đất ở Quang Trung Đường 22/8 Trần Quốc Toàn 2.496.000 1.747.200 1.123.200 8.736 7.488
18 Đất ở Tố Hữu Hùng Vương Lê Duần 5.616.000 3.744.000 2.496.000 1.404.000 1.092.000
Đất ở Hùng Vương Phạm Văn Đồng 7.488.000 4.492.800 3.244.800 1.747.200 1.123.200
19 Đất ở Tô Văn ơn Nguyễn Trọng Kỳ Phan Đội Châu 2.808.000 1.965.600 1.263.600 9.828 8.424
20 Đất ở Trần Hưng Đạo Hùng Vương Biển 2.496.000 1.747.200 1.123.200 8.736 7.488
21 Đất ở Trần Nhân Tông Hùng Vương Đường 3/4 3.120.000 2.184.000 1.404.000 1.092.000 936
22 Đất ở Trần Quốc Toàn Đường 3/4 Nguyễn Trãi 3.120.000 2.184.000 1.404.000 1.092.000 936
Đất ở Nguyễn Trãi Phan Bội Châu 1.638.000 1.053.000 819 702 585
23 Đất ở Võ Thị Sáu Đường 3/4 Phan Bội Châu 3.120.000 2.184.000 1.404.000 1.092.000 936
24 Đất ở Khu quy hoạch dân CU’ khóm 2. địa bàn Cam Thuận cũ
Đất ở Đường Trần Te Xương Đường Thể Lữ Đường Tô Ngọc Vân 3.120.000 2.184.000 1.404.000 1.092.000 936
Đất ở Đường Thế Lữ Đường Thế Lữ Đường Hoàng Việt 2.496.000 1.747.200 1.123.200 8.736 7.488
Đất ở Đường Thế Lữ Lê Duân Hết khu QH 2.184.000 1.528.800 9.828 7.644 6.552
Đất ở Đường Trần Te Xương Đường Trần Te Xương Đường Thế Lữ 2.496.000 1.747.200 1.123.200 8.736 7.488
Đất ở Đường Hoàng Việt Phạm Văn Đồng Nhà công vụ 2.808.000 1.965.600 1.263.600 9.828 8.424
Đất ở Nhà công vụ Lê Duẩn 2.496.000 1.747.200 1.123.200 8.736 7.488
Đất ở Đường Tô Ngọc Vân Đường Trần Tế Xương Hết khu QH 2.184.000 1.528.800 9.828 7.644 6.552
20 Đất ở Các đường khu vực chợ thành phố. địa bàn Cam Thuận cũ 6.552.000 3.931.200 2.839.200 1.528.800 9.828
21 Đất ở Đường Tiền Giang. địa bàn Cam Lợi cũ Đường Nguyễn Trọng Kỷ Đường Tràn Hưng Đạo 2.184.000 1.404.000 1.092.000 936 780
22 Đất ở Đường số 3 (giáp ranh địa bàn Cam Phủ. Cam Thuận cũ) Hùng Vương Phạm Văn Đồng 3.120.000 2.184.000 1.404.000 1.092.000 936
23 Đất ở Phạm Ngũ Lão Hùng Vương Chu Văn An 2.184.000 1.404.000 1.092.000 936 780
Đất ở Chu Văn An Phạm Văn Đồng 1.965.600 1.263.600 9.828 8.424 702
24 Đất ở Đường và Mương Nguyễn Thị Minh Khai (hiện trạng bê tông và cống hộp) Hùng Vương Chu Văn An 3.120.000 2.184.000 1.404.000 1.092.000 936
Đất ở Chu Văn An Nguyễn Trọng Kỷ 2.184.000 1.404.000 1.092.000 936 780
25 Đất ở Khu dân cư - Tái định cư 115 đường Nguyễn Trọng Kỷ
Đất ở Đường QH rộng 30m 9.360.000
Đất ở Đường A12a. A12b. A14. B12. A16. A22. B13. AI 1. B2s (QH rộng 6m). 1.263.600
Đất ở Đường A20 (QH rộng 7m). 1.404.000
Đất ở Địa bàn Ninh Hiệp cũ
1 Đất ở Đinh Tiên Hoàng (đường K10) Trần Quý Cáp Quốc lộ 1A 4.324.320 2.306.304 1.921.920 96.096 48.048
2 Đất ở Đường 16/7 Quốc lộ 1A Hết bệnh viện và Công an thị xã 3.783.780 2.018.016 1.681.680 84.084 42.042
Đất ở Sau bệnh viện và Công an thị xã Đường sát 2.402.400 1.441.440 1.201.200 6.006 432.432
3 Đất ở Đường Bê tông Ngô Đến Ngã ba Thạch Thành 1.021.020 612.612 51.051 382.883 306.306
4 Đất ở Đường Phù cũ (thôn 7) Trần Quý Cáp Đường Bắc - Nam (giai đoạn 2) 1.021.020 612.612 51.051 382.883 306.306
5 Đất ở Đường Sông Cạn Giáp bờ kè Sông Dinh (quán Năm Sanh) Nhà ông Phan Min (thửa đất số 252 tờ BĐ58) 5.405.400 2.882.880 2.402.400 1.201.200 6.006
6 Đất ở Lê Đình Thu Trần Quý Cáp Đường 16/7 1.081.080 648.648 54.054 405.405 324.324
7 Đất ở Đường vào trường Tiểu học số 2 (thôn 1) Trần Quý Cáp Đường từ Ngô Đến đến Ngã ba Thạch Thành (đường bê tông) 1.621.620 1.135.134 945.945 54.054 405.405
8 Đất ở Đường xung quanh chợ Mới (kể cả hai đoạn nối dài với đường Lê Lợi) 9.009.000 4.684.680 3.903.900 1.801.800 9.009
9 Đất ở Lê Lợi Trần Quý Cáp Hết nhà số 24 Lê Lợi 8.108.100 4.216.212 3.513.510 1.621.620 81.081
Đất ở Tiếp theo Đường Sông Cạn 7.657.650 3.981.978 3.318.315 1.531.530 765.765
Đất ở Tiếp theo Nguyễn Huệ 3.513.510 1.873.872 1.561.560 78.078 39.039
10 Đất ở Lê Lai Lê Lợi Nguyễn Huệ 3.003.000 1.801.800 1.501.500 75.075 54.054
Đất ở Tiếp theo Lê Lợi 1.801.800 1.261.260 1.051.050 6.006 45.045
11 Đất ở Lê Ngọc Bán Trần Quý Cáp Quốc lộ ỈA 2.252.250 1.351.350 1.126.125 563.063 405.405
12 Đất ở Minh Mạng Trần Quý cáp Cống thuỳ lợi thôn 6 3.003.000 1.801.800 1.501.500 75.075 54.054
Đất ở Cống thuỳ lợi thôn 6 Đường 16/7 1.261.260 882.882 735.735 42.042 315.315
13 Đất ở Ngô Đến Trần Quý Cáp Đường sắt 2.102.100 1.261.260 1.051.050 525.525 378.378
14 Đất ở Nguyễn Bỉnh Khiêm Trần Quý Cáp Khu tập thể chi nhánh điện (cũ) 2.102.100 1.261.260 1.051.050 525.525 378.378
15 Đất ở Nguyễn Huệ Ngã ba Trung tâm Đến hết nhà thờ và nhà Văn hóa thị xã 9.009.000 4.684.680 3.903.900 1.801.800 9.009
Đất ở Tiếp theo Chắn xe lừa 6.306.300 3.279.276 2.732.730 1.261.260 63.063
16 Đất ở Nguyễn Thị Ngọc Oanh Trần Quý Cáp Quốc lộ 1A 9.009.000 4.684.680 3.903.900 1.801.800 9.009
17 Đất ở Nguyễn Trường Tộ Trần Quý cáp Quốc lộ 1A 4.324.320 2.306.304 1.921.920 96.096 48.048
18 Đất ở Nguyễn Trung Trực Lê Lợi Đường sông Cạn 2.102.100 1.261.260 1.051.050 525.525 378.378
19 Đất ở Phan Bội Châu Trần Quý Cáp Cầu sắt 2.252.250 1.351.350 1.126.125 563.063 405.405
20 Đất ở Tân Định Đường 16/7 Phía Nam trường Đại học mờ 3.243.240 1.729.728 1.441.440 72.072 36.036
21 Đất ở Thích Quảng Đức Từ Hết ranh Khu tái định cư Trần Quý Cáp Minh Mạng 1.021.020 612.612 51.051 382.883 306.306
22 Đất ở Trần Quốc Tuấn Trần Quý Cáp Nguyễn Thị Ngọc Oanh (Đường N3) 3.003.000 1.801.800 1.501.500 75.075 54.054
Đất ở Nguyễn Thị Ngọc Oanh (Đường N3) Quốc lộ 1A 1.621.620 1.135.134 945.945 54.054 405.405
23 Đất ở Trần Quý Cáp Quốc lộ IA ngã ba trong Nguyễn Thị Ngọc Oanh 8.108.100 4.216.212 3.513.510 1.621.620 81.081
Đất ở Nguyễn Thị Ngọc Oanh Nam Cầu Dinh 11.711.700 6.090.084 5.075.070 2.342.340 1.171.170
Đất ở Bắc Cầu Dinh Quốc lộ 1A ngã ba ngoài 8.108.100 4.216.212 3.513.510 1.621.620 81.081
24 Đất ở Trưng Trắc Trần Quý Cáp Het nhà sổ 24 đường Trưng Trắc 4.594.590 2.450.448 2.042.040 1.021.020 51.051
Đất ở Sau nhà số 24 đường Trưng Trắc Đường sông Cạn 2.402.400 1.441.440 1.201.200 6.006 432.432
25 Đất ở Võ Tánh Trần Quý Cáp Nguyễn Trường Tộ 3.783.780 2.018.016 1.681.680 84.084 42.042
26 Đất ở Võ Văn Ký Trần Quý Cáp Ga Ninh Hoà 2.402.400 1.441.440 1.201.200 6.006 432.432
27 Đất ở Đường 2/4 (đường Bắc Nam cũ) Trần Quý Cáp Trần Quý Cáp 8.108.100 4.216.212 3.513.510 1.621.620 81.081
28 Đất ở Đường KI 1 Nguyễn Thị Ngọc Oanh !.! Điểm cuối KDC đường N.Thị Ngọc Oanh 4.864.860 2.594.592 2.162.160 1.081.080 54.054
29 Đất ở Đường nội bộ trong khu dân cư đường Nguyễn Thị Ngọc Oanh 4.594.590 2.450.448 2.042.040 1.021.020 51.051
30 Đất ở Quốc lộ 1A (áp dụng đối với phần diện tích thuộc địa bàn Ninh Hiệp cũ)
Đất ở Từ giáp đường Trần Quý Cáp ngã ba trong Nam cầu Phước Đa 2.402.400 1.441.440 1.201.200 6.006 432.432
Đất ở Bắc cầu Phước Đa Đường 16/7 3.243.240 1.729.728 1.441.440 72.072 36.036
Đất ở Trường Đại học mớ Giáp ranh địa bàn Ninh Đa cữ 2.402.400 1.441.440 1.201.200 6.006 432.432
31 Đất ở Tuyến tránh Quốc lộ 26 Từ ngã ba trong Đen giáp đường gom phía Nam cầu vượt (đoạn qua địa bàn địa bàn Ninh Hiệp cũ và địa bàn Ninh Quang cũ) 1.951.950 1.171.170 975.975 487.988 351.351
32 Đất ở Hồ Thị Hạnh QL 1A Ngã ba thôn Thạch Thành 1.021.020 612.612 51.051 382.883 306.306
33 Đất ở Khu quy hoạch dân cư thôn 1
Đất ở Đường số 1 Đường số 4 Đường số 5 1.621.620 1.135.134 945.945 54.054 405.405
Đất ở Đường số 2 Đường số 4 Đường số 5 1.621.620 1.135.134 945.945 54.054 405.405
Đất ở Đường số 3 Trần Quý Cáp Đường số 4 2.252.250 1.351.350 1.126.125 563.063 405.405
Đất ở Đường số 4 Đường số 1 Đường số N4 1.801.800 1.261.260 1.051.050 6.006 45.045
Đất ở Đường số 5 Đường số 2 Đường số N5 1.621.620 1.135.134 945.945 54.054 405.405
Đất ở Đường số N4 Trần Quý Cáp Đường số 5 3.003.000 1.801.800 1.501.500 75.075 54.054
34 Đất ở Khu quy hoạch dân cư Bắc phường Ninh Hiệp cũ (Khu QH dân cư Bắc Thị trấn)
Đất ở Các đường quy hoạch rộng trên 13m 1.441.440 1.009.008 84.084 48.048 36.036
Đất ở Các đường quy hoạch rộng từ 13m trờ xuống 1.201.200 72.072 6.006 45.045 36.036
35 Đất ở Nhũng đường còn lại
Đất ở Các đường rộng trên 13m 1.441.440 1.009.008 84.084 48.048 36.036
Đất ở Các đường rộng từ 13m trở xuống 1.021.020 612.612 51.051 382.883 306.306
36 Đất ở Khu tái định cư thuộc dự án Đường Bắc Nam (giai đoạn 2)
Đất ở Đường số 4. Đường N7 (lộ giới 16m) 1.951.950 1.171.170 975.975 487.988 351.351
Đất ở Đường số 1 (lộ giới 11 m) 1.801.800 1.261.260 1.051.050 6.006 45.045
Đất ở Đường số 2 (lộ giới 7m) 1.711.710 1.198.197 998.498 57.057 427.928
37 Đất ở Đường Bắc - Nam (đường 2/4 giai đoạn 2) Trần Quý Cáp Đường 16/7 7.207.200 3.747.744 3.123.120 1.441.440 72.072
38 Đất ở Đường Hồ Thị Lành - TDP Vạn Thiện 7.207.200 3.747.744 3.123.120 1.441.440 72.072
39 Đất ở Đường Nguyễn Xuân Cành đoạn đi từ Mỹ Lệ qua Phú Diêm Nhà ông Nguyễn Trận Cầu Ben Miễu 7.207.200 3.747.744 3.123.120 1.441.440 72.072
40 Đất ở Khu tái định cư Trần Quý Cáp
Đất ở Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp 8.108.100
Đất ở Đường quy hoạch 20m 6.292.000
Đất ở Đường quy hoạch 15m 5.662.800
Đất ở Đường quy hoạch 13m 5.348.200
Đất ở Đường quy hoạch 1 Om 4.216.212
Đất ở Đường quy hoạch 5m 3.775.200
Đất ở Địa bàn Ninh Đa
41 Đất ở Quốc lộ IA đoạn qua địa bàn Ninh Đa
Đất ở Phía Bắc Cầu Mới Phía Nam cầu Phước Đa 2.059.200 1.235.520 1.029.600 5.148 370.656
Đất ở Phía Bắc Cầu Phuớc Đa Đen hết thị đội 2.779.920 1.482.624 1.235.520 61.776 30.888
Đất ở Từ sau Thị Đội Đến hết ranh giới địa bàn Ninh Đa cũ 2.059.200 1.235.520 1.029.600 5.148 370.656
42 Đất ở Quốc lộ 26B đoạn qua địa bàn Ninh Đa cũ Đuờng Quốc lộ IA Đen giáp ranh địa bàn Ninh Thọ cũ 82.368 494.208 41.184 30.888 247.104
43 Đất ở Các tuyến đường chính trong phường:
Đất ở Đường Cầu Mới Quốc lộ IA Giáp địa bàn Ninh Phú cữ 1.029.600 61.776 5.148 3.861 30.888
Đất ở Đường Liên xã (Đường Hòn Hèo) Quốc lộ IA Giáp địa bàn Ninh Phú cữ 1.389.960 972.972 81.081 46.332 34.749
Đất ở Đường Cây Xăng Bà Na Quốc lộ IA Hết nhà ông Ngô Dậy 1.389.960 972.972 81.081 46.332 34.749
Đất ở Đường nhà ông Chủng (Đường 16/7) Quốc lộ IA Đường Hòn Hèo 1.389.960 972.972 81.081 46.332 34.749
Đất ở Đường Trường Chu Văn An
Đất ở Đoạn 1 Quốc lộ 1A Cầu Bộng 1.389.960 972.972 81.081 46.332 34.749
Đất ở Đoạn 2 Cầu Bộng Cuối đường núi Hòn Hèo 82.368 494.208 41.184 30.888 247.104
Đất ở Đường Hà Thanh (Đường Nguyễn Cụ) Quốc lộ IA Đường Hòn Hèo-ngã ba Mỹ Lệ 1.389.960 972.972 81.081 46.332 34.749
Đất ở Đường Nhà ông Định Quốc lộ IA Giáp ranh địa bàn Ninh Đông cũ 1.389.960 972.972 81.081 46.332 34.749
44 Đất ở Khu tái định cư Hà Thanh
Đất ở Đường giao thông lộ giới 17.5m 5.720.000
Đất ở Địa bàn Ninh Đông cũ
45 Đất ở Thôn Quang Đông Từ cầu sắt đến phía Nam cầu Đồn. Từ phía Đông nhà ông Luỹ đến phía Tây nhà ông Thô. Từ phía Bắc ngã ba mù u đến phía Bắc nhà ông Huỳnh Hữu Hoàng. Từ ngã ba nhà ông Đệ đến ngã ba nhà ông Thưa. Từ ngã ba cống chùa Phước Long đến chùa. Từ ngã ba nhà ông Tuấn (Cấp) đến phía đông nhà ông Phạm Niên Từ ngã ba nhà ông Dư Thà đến phía đông nhà Trần Ngọc Hạp 353.925 259.545 18.876
46 Đất ở Thôn Phú Nghĩa Từ phía Nam nhà ông Hàng Nhật Quang đến phía Bắc nhà ông Bùi Xuân Miên. Từ phía Đông ngã ba Phú Nghĩa đến phía Đông nhà ông Đình Hùng. 353.925 259.545 18.876
47 Đất ở Thôn Văn Định Từ phía Đông đình Văn Định đến phía Bắc trạm xá cũ. Từ phía Nam gát nhiếp (nhà ông Bố) đến giáp ranh địa bàn Ninh Đa cũ. Từ phía Tây ngã ba đưòng bêtông trước nhà ông Vương đến giáp đường xe lửa. 353.925 259.545 18.876
48 Đất ở Thôn Phước Thuận Từ phía Bắc trạm xá cữ đến phía Nam ngã ba Chùa Phước Thuận. Từ phía Đông ngã ba trước nhà ông Toàn đến phía Bắc nhà ông Thơm. Từ phía Đông nhà ông Gon đến hết nhà ông Siêng. 259.545 18.876 14.157
49 Đất ở Thôn Nội Mỹ Từ phía Đông gò Hạt đến phía Tây đường sắt. Từ phía Bắc cống mương Văn Định đến giáp ranh địa bàn Ninh An cũ. 259.545 18.876 14.157
50 Đất ở Những vị trí còn lại của các thôn : Quang Đông. Phú Nghĩa. Văn Định 259.545 18.876 14.157
51 Đất ở Những vị trí còn lại cùa các thôn : Phước Thuận và Nội Mỹ (khu vực khó khăn. tính bàng 90% giá đất khu vực 2) 233.591 169.884 127.413
Đất ở Địa bàn Ninh Phụng
52 Đất ở Thôn Xuân Hòa 1 Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi địa bàn Ninh Trung cũ 353.925 259.545 18.876
Đất ở Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi địa bàn Ninh Thân cũ 353.925 259.545 18.876
Đất ở Đoạn đường từ nhà ông Sáu Trừ đến nhà ông Nguyễn Nhứt 353.925 259.545 18.876
Đất ở Các vị trí còn lại của thôn 353.925 259.545 18.876
53 Đất ở Thôn Xuân Hòa 2 Đoạn đường từ nhà ông Dũng Nghĩa Trừ Chợ Ninh Phụng 353.925 259.545 18.876
Đất ở Các đường QH khu dân cư ven chợ Ninh Phụng có chì giới xây dựng từ 6m trở lên 353.925 259.545 18.876
Đất ở Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi trạm điện 11OKV 353.925 259.545 18.876
Đất ở Các vị trí còn lại của thôn 353.925 259.545 18.876
54 Đất ở Thôn Nghi Phụng Thửa tiếp giáp đoạn từ nhà ông Khiết Trụ sở thôn Nghi Phụng 353.925 259.545 18.876
Đất ở Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi địa bàn Ninh Thân cũ nối dài 353.925 259.545 18.876
Đất ở Các vị trí còn lại của thôn 259.545 18.876 14.157
55 Đất ở Thôn Vĩnh Phước 259.545 18.876 14.157
56 Đất ở Thôn Phú Bình Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi địa bàn Ninh Trung cũ nối dài 259.545 18.876 14.157
Đất ở Các vị trí còn lại của thôn 259.545 18.876 14.157
Đất ở Đường liên thôn Vĩnh Phước -Phú Bình (mặt đường rộng 2.5 m) 259.545 18.876 14.157
57 Đất ở Thôn Điềm Tịnh Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi địa bàn Ninh Trung cũ nối dài 259.545 18.876 14.157
Đất ở Các vị trí còn lại cùa thôn 259.545 18.876 14.157
58 Đất ở Thôn Đại Cát 1 353.925 259.545 18.876
59 Đất ở Thôn Đại Cát 2 Đoạn đường từ nhà ông Thành Ranh giới địa bàn Ninh Thân cữ 353.925 259.545 18.876
Đất ở Đoạn đường từ Trại thực nghiệm nuôi cá nước ngọt Ranh giới địa bàn Ninh Thân cữ 353.925 259.545 18.876
Đất ở Đường giao thông thôn Đại Cát 2 Từ Đường từ QL26 Nhà ông Yen 353.925 259.545 18.876
Đất ở Các vị trí còn lại trong thôn 259.545 18.876 14.157
Đất ở ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
60 Đất ở DỌC ĐƯỜNG QUỐC Lộ IA
Đất ở Từ cống trước nhà ông Kế Đường Trần Quý Cáp (ngã ba trong) 1.344.000 672 4.032
Đất ở Từ đường tình lộ 1A Giáp đường vào nghĩa trang 1.176.000 588 3.528
Đất ở Từ phía Bắc đường vào Nghĩa Trang Phía Nam cầu Lạc An 672 336 2.016
Đất ở Từ phía Bắc cầu Lạc An Hết trụ sở UBND xã Ninh An cữ 1.512.000 756 4.536
Đất ở Từ khu du lịch Long Phú Đèo Rọ Tượng 672 336 2.016
Đất ở Phần còn lại 672 336 2.016
61 Đất ở DỌC ĐƯỜNG QUỐC Lộ 26
Đất ở Từ chắn xe lửa Phía Đông cầu Bến Gành 1.512.000 756 4.536
Đất ở Từ phía Tây cầu Ben Gành Giáp ranh xã Ninh Xuân 1.344.000 672 4.032
Đất ở Từ giáp ranh địa bàn Ninh Phụng cũ Km 12 (Đoạn qua xã Ninh Xuân) 588 294 1.764
Đất ở Từkm 12 Ngã ba Tình lộ 6 (đường đi Ninh Trang)
Đất ở Từ ngã ba Tỉnh lộ 6 Phía Đông cầu Dục Mỹ 588 294 1.764
Đất ở Từ phía Tây cầu Dục Mỹ Cầu Hăm Bốn (Cầu 24):
Đất ở Đoạn 1: Từ Tây cầu Dục Mỹ Het nhà ông Nguyễn Xuân Đường và Trường Trung đoàn 803 840 420 252
Đất ở Đoạn 2: Tù sau nhà ông Nguyễn Xuân Đường và trườngTrung đoàn 803 Hết địa bàn Ninh Sim cũ 588 294 1.764
Đất ở Phần còn lại của Quốc lộ 26 đoạn qua địa bàn Ninh Tây cũ (MN) 378 189 1.134
62 Đất ở TỈNH Lộ I
Đất ở Từ Quốc lộ 1A Cầu Lớn 420 210 126
Đất ở Từ cầu Lớn Giáp ranh phường Ninh Diêm 840 420 252
63 Đất ở QIIÓC Lộ 26B (đoạn qua các xã) 462 231 1.386
64 Đất ở Tuyến tránh quốc lộ 26
Đất ở Từ tiếp theo Giáp ranh xã Ninh Bình (đoạn qua địa bàn Ninh Quang cữ) 840 420 252
Đất ở Từ tiếp theo Cầu Bảng thôn Phước Lý (đoạn qua địa bàn Ninh Bình cữ) 1.008.000 504 3.024
Đất ở Từ tiếp theo Giáp quốc lộ 26 (đoạn qua địa bàn Ninh Bình cũ) 1.176.000 588 3.528
Đất ở Địa bàn Ninh Diêm cũ
1 Đất ở Trương Công Kỉnh Hà Huy Tập (đường đi Dốc Lết cũ) Lê Hồng Phong 2.007.720 1.405.404 1.171.170 66.924 50.193
2 Đất ở Tỉnh lộ I
Đất ở Đoạn 1 Từ cầu Treo Giáp ranh địa bàn Ninh Thọ cũ 2.007.720 1.405.404 1.171.170 66.924 50.193
Đất ở Đoạn 2 Từ cầu Treo Giáp Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp Ninh Diêm và Bưu điện Ninh Diêm 3.346.200 2.007.720 1.673.100 83.655 602.316
3 Đất ở Tình lộ IA (Đường Hòn Khói) Ngã ba Ninh Diêm (giáp Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp Ninh Diêm và đường Lê Hồng Phong) Giáp ranh địa bàn Ninh Hài cũ 3.346.200 2.007.720 1.673.100 83.655 602.316
4 Đất ở Tinh lộ 1B (Đường Lê Hồng Phong) Ngã ba Ninh Diêm (từ Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp Ninh Diêm và đường Hòn Khói ) Giáp ranh địa bàn Ninh Thủy cữ (Cầu Bá Hà) 3.346.200 2.007.720 1.673.100 83.655 602.316
5 Đất ở Đường đi Dốc lết (Đường Hà Huy Tập) Hòn Khói Giáp ranh phường Ninh Hải (Khu du lịch Dốc Lết) 3.346.200 2.007.720 1.673.100 83.655 602.316
6 Đất ở Quốc lộ 26B đoạn qua phường Ninh Diêm 3.346.200 2.007.720 1.673.100 83.655 602.316
7 Đất ở Đường Phú Thọ 3
Đất ở Lê Hồng Phong (Cổng Làng văn hóa Phú Thọ 3) Cầu Đùi (giáp nhà ông Cao Tấn Thiện) 2.007.720 1.405.404 1.171.170 66.924 50.193
Đất ở Cầu Đình (Nhà ông Nguyễn Hữu Nhân) Giáp Quốc lộ 26B 1.338.480 803.088 66.924 50.193 401.544
8 Đất ở Đường 42m Giáp Tinh lộ 1 Đến hết đường(Khu tái định cư Phú Thọ 2) 3.346.200 2.007.720 1.673.100 83.655 602.316
Đất ở Địa bàn Ninh Thủy cũ
9 Đất ở Tinh lộ IB đoạn qua địa bàn Ninh Thuỷ cũ (Lê Hồng Phong)
Đất ở Đoạn 1 Giáp Ninh Diêm (Cầu Bá Hà) Đến hết nhà máy Xi măng Hòn Khói 1.930.500 1.158.300 96.525 482.625 34.749
Đất ở Đoạn 2 Tiếp theo Giáp Quốc lộ 26B 1.029.600 61.776 5.148 3.861 30.888
10 Đất ở Quốc lộ 26B đoạn qua địa bàn Ninh Thủy cũ 92.664 555.984 46.332 34.749 277.992
11 Đất ở Tràn Khánh Dư Giáp đường Lê Quý Đôn Đến hết đường 82.368 494.208 41.184 30.888 247.104
12 Đất ở Lê Quý Đôn Từ đầu đường Đến hết đường 1.235.520 864.864 72.072 41.184 30.888
13 Đất ở Dã Tượng Giáp đường Lê Hồng Phong Đến hết đường 87.516 525.096 43.758 328.185 262.548
14 Đất ở Các khu quy hoạch phân lô dân cư thuộc tổ dân phố Bá Hà 2 và tổ dân phố Phú Thạnh. địa bàn Ninh Thủy cũ
Đất ở Đường QH từ 20m trở lên 1.158.300 81.081 675.675
Đất ở Đường QH từ 13m đến dưới 20m 100.386 702.702 585.585
Đất ở Đường QH từ 8m đến dưới 13m 82.368 494.208 41.184
Đất ở Đường QH dưới 8m 61.776 370.656 30.888
15 Đất ở Khu tái định cư Ninh Thủy (khu N84):
Đất ở Các lô giáp đường Tinh lộ 1B (đoạn từ giáp Ninh Diêm đến hết nhà máy xi măng Hòn Khói) 1.930.500 1.158.300 96.525
Đất ở Đường quy hoạch D (lộ giới 37m) 1.158.300 81.081 675.675
Đất ở Đường quy hoạch G. F (lộ giới 21m) 1.158.300 81.081 675.675
Đất ở Đường quy hoạch K (lộ giới 15m) 1.003.860 702.702 585.585
Đất ở Đường quy hoạch B1. J1. J2. E. H (lộ giới 11 m) 82.368 494.208 41.184
16 Đất ở Lô N82 N'83 khu tái định cư địa bàn Ninh Thủy cũ
Đất ở Đường quy hoạch D (lộ giới 37m) 1.158.300 81.081 675.675
Đất ở Đường quy hoạch BI. 31. 32. E. H (lộ giới I Im) 823.680 494.208 41.184
Đất ở Đường quy hoạch lộ giới 7.5m 61.776 370.656 30.888
17 Đất ở Khu tái định cư Phú Thọ 2
Đất ở Đường Quy hoạch 2 rộng 24m 1.158.300 81.081 675.675
Đất ở Đường Quy hoạch 3 rộng 13m 1.003.860 702.702 585.585
Đất ở Các đường N1. N5. N6 rộng 1 Om 82.368 494.208 41.184
Đất ở Địa bàn Ninh Hải cũ
18 Đất ở Tỉnh lộ IA đoạn qua phường Ninh Hài (Đường Hòn Khói)
Đất ở Đoạn 1 Đường đi Dốc Lết (Đường Hà Huy Tập) Cống công ty Hiệp Thành Phát 2.059.200 1.235.520 1.029.600 5.148 370.656
Đất ở Đoạn 2 Cổng công ty Hiệp Thành Phát Giáp Đình Đông Hà 1.029.600 61.776 5.148 3.861 30.888
Đất ở Đoạn 3 Từ đình Đông Hà Hết cổng Càng Hòn Khói 1.544.400 1.081.080 9.009 5.148 3.861
19 Đất ở Đường đi Dốc Lết (Đường Hà Huy Tập)
Đất ở Đoạn 1 Tỉnh lộ 1A (Đường Hòn Khói) Hết nhà ông Nguyễn Hữu Hào 2.574.000 1.544.400 1.287.000 6.435 46.332
Đất ở Đoạn 2 Tiếp theo Ngã ba Khách sạn Hoàng Long 2.059.200 1.235.520 1.029.600 5.148 370.656
Đất ở Đoạn 3 Tiếp theo Cổng Khu du lịch Dốc Let và Khu du lịch Cát Trắng 2.574.000 1.544.400 1.287.000 6.435 46.332
20 Đất ở Đường trong KDC Cát Trắng Đường Hà Huy Tập Cổng Khu du lịch Cát Tráng 1.544.400 1.081.080 9.009 5.148 3.861
21 Đất ở Đặng Vinh Hàm Đường Mê Linh Đen hết nhà ông Trần Phận 1.544.400 1.081.080 9.009 5.148 3.861
22 Đất ở Đặng Văn Hàm Đường Mê Linh Đen hết nhà ông Trần Phận 1.544.400 1.081.080 9.009 5.148 3.861
23 Đất ở Yết Kiêu Tình lộ 1A (Đường Hòn Khói) Giáp Công ty cá chèm (Australiis) 1.544.400 1.081.080 9.009 5.148 3.861
24 Đất ở Mê Linh Đường đi Dốc Lết (Đường Hà Huy Tập) Đen đình tổ dân phố 8 Bình Tây 1.029.600 61.776 5.148 3.861 30.888
25 Đất ở Đường đi Đông Cát. Đông Hải
Đất ở Đoạn 1: đường đất (R 8m) Tỉnh lộ 1A (Đường Hòn Khói) Giáp ngã 3 Đông Cát 92.664 555.984 46.332 34.749 277.992
Đất ở Đoạn 2: đường đất và BTXM (R 7m. mặt BT 3.5m) Ngã 3 Đông Cát Hết chợ Đông Hãi 1.029.600 61.776 5.148 3.861 30.888
Đất ở Đoạn 3: đường đất (R 8m) Từ cây xăng Quốc Tuấn Đen hết nhà ông Lía 92.664 555.984 46.332 34.749 277.992
Đất ở Đoạn 4: đường R 8m. mặt BTXM4m Từ giáp nhà ông Lia Đến giáp Đồn Biên phòng Ninh Hải 1.029.600 61.776 5.148 3.861 30.888
25 Đất ở Đường cảnh sát biền Đoạn từ nhà sinh hoạt cộng đồng TDP 4-Đông Hà Đến giáp cảnh sát biển 92.664 555.984 46.332 34.749 277.992
26 Đất ở Đường BTXM Đoạn từ ngã 4 nhà ông Huỳnh Thị Nhị Đến ngã 3 đường đi Đông Cát 1.544.400 1.081.080 9.009 5.148 3.861
27 Đất ở Đường giao thông đến nhà máy đóng tàu STX (đoạn qua địa bàn Ninh Hải cũ) từ giáp ranh xã Ninh Thọ giáp tình lộ 1B 1.029.600 61.776 5.148 3.861 30.888
Đất ở Địa bàn Ninh Phước cũ
28 Đất ở Thôn Mỹ Giang 482.625 353.925 2.574
29 Đất ở Thôn Ninh Yen 482.625 353.925 2.574
30 Đất ở Đào Mỹ Giang (thôn Mỹ Giang) 353.925 2.574 19.305
31 Đất ở Thôn Ninh Tịnh 353.925 2.574 19.305
32 Đất ở Thôn Tây 482.625 353.925 2.574
33 Đất ở Thôn Đông 353.925 2.574 19.305
Đất ở ĐÁT Ờ VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
34 Đất ở TỈNH LỌ IB
Đất ở Từ giáp Nhà máy Huyndai đến hết ngã ba Ninh Tịnh Từ giáp Nhà máy Huyndai Hết ngã ba Ninh Tịnh 420 210 126
Đất ở Đường Cài tuyến tỉnh lộ 1B địa bàn Ninh Phước cũ Giáp Quốc lộ 26B Het tuyến 840 420 252
Đất ở Địa bàn Ninh Sim cũ
1 Đất ở Thôn Tân Khánh 1 32.175 23.595 1.716
2 Đất ở Thôn Tân Khánh 2 23.595 1.716 1.287
3 Đất ở Thôn Tân Lập 23.595 1.716 1.287
4 Đất ở Thôn Đống Đa 23.595 1.716 1.287
5 Đất ở Thôn Lam Sơn 23.595 1.716 1.287
6 Đất ở Thôn Nông Trường 18.876 13.728 10.296
Đất ở Địa bàn Ninh Tây cũ
7 Đất ở Thôn Xóm Mới 819 637 546
8 Đất ở Buôn Sim 637 6.006 54
9 Đất ở Buôn Lác 637 6.006 54
10 Đất ở Buôn Đung 637 6.006 54
11 Đất ở Buôn Tương 637 6.006 54
12 Đất ở Thôn Suối Mít 637 6.006 54
13 Đất ở Thôn Sông Búng 637 6.006 54
Đất ở ĐÁT Ỡ VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
14 Đất ở DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26
Đất ở Từ phía Tây cầu Dục Mỹ Cầu Hăm Bốn (Cầu 24):
Đất ở Đoạn 1: Từ Tây cầu Dục Mỹ Het nhà ông Nguyễn Xuân Đường và Trường Trung đoàn 803 840 420 252
Đất ở Đoạn 2: Từ sau nhà ông Nguyễn Xuân Đường và trườngTrung đoàn 803 Het địa bàn Ninh Sim cữ 588 294 1.764
Đất ở Phần còn lại của Quốc lộ 26 đoạn qua địa bàn Ninh Tây cũ 378 189 1.134
15 Đất ở TỈNH LỌ 5
Đất ở Đoạn qua địa bàn Ninh Hưng. Ninh Xuân. Ninh Sim cũ 336 168 1.008
Đất ở Đoạn qua địa bàn miền núi Ninh Tân. Ninh Tây cũ 294 147 882
Đất ở Địa bàn Ninh Hung cũ
1 Đất ở Thôn Trường Lộc
Đất ở Từ cầu Sấu đến cầu Siêu; Từ ngã ba Bà Giảng đến cống ông Vỹ 1.755 1.287 936
Đất ở Từ cầu Môn đến Gò Sói và các tuyến đường liên xóm từ 3.5m đen 6m 1.755 1.287 936
Đất ở Các tuyến đường còn lại 1.755 1.287 936
Đất ở Đường liên xã Bình - Quang -Hưng cũ Từ Cầu Sấu (thôn Trường Lộc) Giáp Tỉnh lộ 5 (thôn Tân Hưng) 1.755 1.287 936
2 Đất ở Thôn Phú Đa
Đất ở Từ phía Đông cầu Siêu đến Ngã ba Gò Thổ Mộ 1.755 1.287 936
Đất ở Tuyến đường liên xóm từ nhà bà Võ Thị Lễ đến nhà bà Lưu Thị Đặng; từ nhà ông Dương Tấn Chức đến nhà ông Hồ Hình và các tuyến đường liên xóm tiếp giáp đường liên thôn 1.755 1.287 936
Đất ở Các tuyến đường còn lại nhò hơn 3.5m 1.755 1.287 936
Đất ở Đường liên xã Ninh Hưng -Ninh Lộc cữ Cồng thôn Phú Đa (thôn Phú Đa) Giáp Tình lộ 5 (Thôn Mỹ Lợi. xã Ninh Lộc cũ) 1.755 1.287 936
3 Đất ở Thôn Tân Hưng
Đất ở Từ phía tây cầu Siêu đến Đường Tỉnh lộ 5 1.755 1.287 936
Đất ở Từ phía nhà ông Võ Xanh đến đình Tân Hưng và từ nhà ông Xanh đến chợ; từ nhà bà Ngã đến nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Tân Hưng 1.755 1.287 936
Đất ở Các tuyến đường còn lại 1.755 1.287 936
Đất ở Đường liên xã Bình - Quang - Hưng (cũ) Từ phía tây cầu Siêu Đường Tỉnh lộ 5
Đất ở Đường liên xã Ninh Hưng -Ninh Tân (cũ) UBND xã Ninh Hưng cũ (thôn Tân Hưng) Giáp Tình lộ 5 (xã Ninh Tân) 1.755 1.287 936
4 Đất ở Thôn Gò Sắn
Đất ở Các tuyến đường liên xóm từ 3.5m trở lên 1.755 1.287 936
Đất ở Các tuyến đường còn lại 1.755 1.287 936
5 Đất ở Thôn Phước Mỹ
Đất ở Tuyến đường liên xóm từ trụ sở thôn Phước Mỹ Nhà bà Đoạn Thị càng 1.755 1.287 936
Đất ở Các tuyến đường còn lại 1.755 1.287 936
6 Đất ở Thôn Phụng Cang
Đất ở Từ gò Thổ Mộ Nhà ông Phạn Thành Xuân 15.015 1.092 819
Đất ở Tuyến đường liên xóm từ nhà ông Đỗ Thành Vân Nhà ông Võ Văn Chỗ và từ nhà ông Nguyễn Trung đến nhà ông Lê Xoa 15.015 1.092 819
Đất ở Đường liên xã Ninh Hưng -Ninh Lộc (cũ) Từ gò Thổ Mộ Nhà ông Phạm Thành Xuân (giáp ranh thôn Mỹ Lợi)
Đất ở Các tuyến đường còn lại 15.015 1.092 819
Đất ở Địa bàn Ninh ích cũ
7 Đất ở Thôn Phú Hữu
Đất ở Từ giáp Quốc lộ 1A (Quán Quỳnh) Het nhà ông Trần Văn Hẩm 234 1.716 1.248
Đất ở Những vị trí còn lại của thôn Phú Hữu 1.716 1.248 936
8 Đất ở Thôn Tân Ngọc 1.716 1.248 936
9 Đất ở Thôn Tân Đảo 1.716 1.248 936
10 Đất ở Thôn Tân Thành 1.716 1.248 936
11 Đất ở Thôn Tân Phú 1.716 1.248 936
12 Đất ở Thôn Ngọc Diêm 1.716 1.248 936
13 Đất ở Thôn Vạn Thuận Từ nhà ông Trần Văn Hẩm Het nhà ông Huỳnh Văn Thắng 234 1.716 1.248
Đất ở Những vị trí còn lại của thôn Vạn Thuận 1.716 1.248 936
Đất ở Địa bàn Ninh Lộc cũ
14 Đất ở Thôn Mỹ Lợi Từ phía Tây cầu Cháy đến giáp địa bàn Ninh Hưng cũ. Từ Quốc lộ 1A đến hết nhà ông Đỗ Công Khanh 234 1.716 1.248
Đất ở Từ phía Bắc nhà ông Đinh Bá Tạo đến hết nhà ông Nguyễn Văn Cao. Từ phía Tây trạm Kiếm Lâm đến hết nhà bà Lưu Thị Bao. Từ phía Tây trường tiểu học Mỹ Lợi đến hết nhà thờ họ Hồ. 1.716 1.248 936
15 Đất ở Thôn Tân Khê Từ Quốc lộ 1A Hết nhà ông Hồ Thành 1.716 1.248 936
16 Đất ở Thôn Vạn Khê Từ Quốc lộ 1A hướng Tây Nam Hết nhà ông Lê Văn Đường. 1.716 1.248 936
Đất ở Đoạn từ Cầu Qué Cầu Hầm Voi 1.716 1.248 936
17 Đất ở Thôn Phong Thạnh Từ Quốc lộ 1A Hct Cầu Hầm Voi. 1.716 1.248 936
18 Đất ở Thôn Ninh Đức Từ Quốc lộ 1A Hết đình Ninh Đức. 234 1.716 1.248
19 Đất ở Thôn Phong Thạnh Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Nùng Diệu Đình thôn Ninh Đức. 234 1.716 1.248
Đất ở Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Tuấn Trung tâm Văn hóa xã Ninh Lộc cũ 234 1.716 1.248
20 Đất ở Thôn Tam ích. thôn Tân Thủy và những vị trí còn lại của các thôn: Mỹ Lợi. Tàn Khê. Vạn Khê. Phong Thạnh và Ninh Đức 13.728 9.984 7.488
Đất ở Địa bàn Ninh Tân cũ
21 Đất ở Thôn Trung 819 637 546
22 Đất ở Thôn Nam 637 6.006 54
23 Đất ở Thôn Bắc 637 6.006 54
Đất ở ĐẤT VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
24 Đất ở DỌC ĐƯỜNG QLỚC Lộ IA
Đất ở Từ khu du lịch Long Phú Đèo Rọ T ượng 672 336 2.016
Đất ở Phần còn lại 672 336 2.016
25 Đất ở TỈNH LỌ 5
Đất ở Đoạn qua địa bàn Ninh Lộc cũ 420 210 126
Đất ở Đoạn qua địa bàn Ninh Hưng. Ninh Xuân. Ninh Sim cũ 336 168 1.008
26 Đất ở TỈNH Lộ 8
Đất ở Đoạn qua địa bàn Ninh Tân cũ 252 126 756
Đất ở Địa bàn Ninh An cũ
1 Đất ở Thôn Sơn Lộc 351 2.574 1.872
2 Đất ở Thôn Ngọc Sơn 351 2.574 1.872
3 Đất ở Thôn Ninh ích 351 2.574 1.872
4 Đất ở Thôn Lạc Hòa 2.574 1.872 1.404
5 Đất ở Thôn Gia Mỹ 2.574 1.872 1.404
6 Đất ở Các thôn: Phú Gia. thôn Hoà Thiện 1. thôn Hoà Thiện 2 (Khu vực khó khăn tính bàng 80% giá đất khu vực 2) 2.574 1.872 1.404
Đất ở Địa bàn Ninh Thọ cũ
7 Đất ở Thôn Lạc An 2.925 2.145 156
8 Đất ở Thôn Lạc Bình 2.925 2.145 156
9 Đất ở Thôn Bình Sơn 2.925 2.145 156
10 Đất ở Thôn Chánh Thanh 2.925 2.145 156
11 Đất ở Thôn Ninh Điền Từ Quốc lộ 1A Giáp đường tình lộ 7 2.925 2.145 156
12 Đất ở Thôn Xuân Phong Từ quốc lộ 1A Phía Tây nhà Bà Lê thị Chình. 2.925 2.145 156
13 Đất ở Thôn Lạc Ninh Từ đường STX Nhà bà Cao Thị Mâu 2.925 2.145 156
14 Đất ở Thôn Lạc Ninh Từ mưong N3 Phía Tây nhà ông Trà Văn Nhơn. 2.925 2.145 156
15 Đất ở Thôn Xuân Mỹ và những vị trí còn lại của các thôn : Ninh Điền. Xuân Phong và Lạc Ninh (Khu vực khó khăn tính bằng 80% giá đất khu vực 2) 2.925 2.145 156
16 Đất ở Khu TĐC Xóm Quán thôn Xuân Mỹ
Đất ở Đường quy hoạch 13m 1.716
Đất ở Đường quy hoạch trên 13m Dưới 20m 183.325
Đất ở Đường quy hoạch 20m 19.305
17 Đất ở Khu TĐC Ninh Thủy thôn Chánh Thanh
Đất ở Đường quy hoạch 1 Om trong khu tái định cư (trừ đường tiếp giáp Quốc lộ 26B) 2.925
Đất ở Đường quy hoạch từ 13.5m 26m trong khu tái định cư 351
Đất ở Đường quy hoạch 1 Om tiếp giáp Quốc lộ 26B
18 Đất ở Khu TĐC Ngọc Sơn địa bàn Ninh Thọ - Ninh An
Đất ở Đường A hiện trạng 12 m (theo QH 14m. trong lộ giới đường vào nhà náy STX có QH 60m) 1.754.906
Đất ở Đường số 1. Đường số 3 và đường A (rộng 15.5m. đã hoàn chinh theo QH) 1.316.180
Đất ở Đường số 2. Đường B và đường c (rộng 13m. đã hoàn chình theo QH) 1.096.810
19 Đất ở Đường C2 từ nhà ông Đỗ Mùi (thôn Lạc Bình) đến nhà bà Nguyễn Thị Thanh (thôn Lạc Ninh) 2.925 2.145 156
20 Đất ở Tỉnh lộ 7 Từ đường tỉnh lộ 1A Giáp đường giao thông đến Nhà máy đóng tàu STX (đoạn qua địa bàn Ninh Thọ cữ) 2.925 2.145 156
Đất ở Địa bàn Ninh Sơn cũ
21 Đất ở Các thôn 1. 2. 3 15.795 12.285 1.053
22 Đất ở Các thôn 4. 5. 6 12.285 1.053 8.775
Đất ở ĐẤT VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
23 Đất ở DỌC ĐƯỜNG QUỐC Lộ IA
Đất ở Từ cống trước nhà ông Ke Đường Trần Quý Cáp (ngã ba trong) 1.344.000 672 4.032
Đất ở Từ đường tỉnh lộ 1A Giáp đường vào nghĩa trang 1.176.000 588 3.528
Đất ở Từ phía Bắc đường vào Nghĩa Trang Phía Nam cầu Lạc An 672 336 2.016
Đất ở Từ phía Bắc cầu Lạc An Hết trụ sờ UBND xã Ninh An cũ 1.512.000 756 4.536
Đất ở Đoạn còn lại 672 336 2.016
24 Đất ở TỈNH Lộ I
Đất ở Từ Quốc lộ 1A Cầu Lón 420 210 126
Đất ở Từ câu Lớn Giáp ranh phường Ninh Diêm 840 420 252
25 Đất ở TĨNH Lộ 7
Đất ở Đoạn qua địa bàn Ninh An cũ
Đất ở Từ giáp Quốc lộ 1A Giáp ranh xã Ninh Sơn (cũ) 420 210 126
Đất ở Từ giáp Quốc lộ 1A Đường giao thông đi Nhà máy đóng tàu STX 2.925 2.145 156
Đất ở Đoạn qua địa bàn Ninh Sơn cũ 378 189 1.134
26 Đất ở Đường giao thông đến Nhà máy đóng tàu STX (đoạn qua địa bàn Ninh An và Ninh Thọ cũ)
Đất ở Từ giáp đường Quốc lộ 1A Giáp đường nội đồng (gần nhà ông Hà) 504 252 1.512
Đất ở Từ giáp đường nội đồng (gần nhà ông Hà) Giáp ranh địa bàn Ninh Hải cũ 420 210 126
Đất ở Địa bàn Ninh Hà cũ
1 Đất ở Đường Bến Đò
Đất ở Giáp Quốc lộ 1 Ngã Ba Hà liên 1.333.800 93.366 77.805 4.446 33.345
Đất ở Ngã Ba Hà liên Cầu Hộ 1.123.200 78.624 6.552 3.744 2.808
2 Đất ở Đường liên thôn Thuận Lợi - Mỹ Trạch (Lý Tự Trọng)
Đất ở Nhà ông Mai Khương Quốc lộ 1A 1.123.200 78.624 6.552 3.744 2.808
3 Đất ở Đường BTXM. nền 10. mặt 4m (Hồ Tùng Mậu) Từ Cổng chào Hậu Phước Giáp địa bàn Ninh Giang cũ 1.123.200 78.624 6.552 3.744 2.808
4 Đất ở Đường TDP Mỹ Trạch. BTXM. nền 6m. mặt 3.5m Nhà sinh hoạt cộng đồng Nhà ông Âu 1.123.200 78.624 6.552 3.744 2.808
5 Đất ở Đường An Phước Ngã ba Hà Liên Chùa Huệ Liên 1.123.200 78.624 6.552 3.744 2.808
6 Đất ở Đường trục thôn Tân Te. BTXM. nền 6m. mặt 3m Cầu Hộ Cầu Đá 7.488 44.928 3.744 2.808 22.464
7 Đất ở Quốc lộ 1A đoạn qua địa bàn Ninh Hà cũ 2.340.000 1.404.000 1.170.000 585 4.212
8 Đất ở Nguyễn Phúc Tần
Đất ở Giáp đường Ben Đò đường Lý Tự trọng 936 5.616 468 351 2.808
9 Đất ở Nguyễn Phước Nhà ông Lê Văn Lợi (Mỹ Trạch) Giáp QL 1A (Núi Đất Ninh Quang) 8.424 50.544 4.212 3.159 25.272
10 Đất ở Phan Thị Đợt Nhà ông Mai Hữu Sung (giáp đường Ben Đò) Nhà ông Nguyễn Châu (giáp đường Hồ Tùng Mậu) 8.424 50.544 4.212 3.159 25.272
11 Đất ở Đường BTXM (TDP Thuận Lợi) (Đề xuất TĐ: Cao Hữu Đinh) Nhà ông Võ Minh Quang (giáp đường Bến Đò) Nhà bà Trần Thị Liên Hoa 8.424 50.544 4.212 3.159 25.272
12 Đất ở Đường Anh Đức Nhà ông Lê Thông (giáp đường Bến Đò) Nhà Trần Đãng 8.424 50.544 4.212 3.159 25.272
13 Đất ở Đường BTXM (TDP Thuận Lợi) Nhà bà Nguyễn Thị Diệu Lai (giáp đường Bến Đò) Nhà ông Lương Công Tiến 8.424 50.544 4.212 3.159 25.272
14 Đất ở Đường BTXM liên TDP Thuận Lợi - Hậu Phước Nhà ông Nguyễn Yên (Thuận Lợi) Nhà bà Gia (Hậu Phước) 8.424 50.544 4.212 3.159 25.272
Đất ở Địa bàn Ninh Giang cũ
15 Đất ở Quốc lộ 1A đoạn qua địa bàn Ninh Giang cũ Ngã Ba trong Phía Nam cầu mới 2.106.000 1.263.600 1.053.000 5.265 37.908
Đất ở Các tuyến đường chính trong phường:
16 Đất ở Nguyễn Trường Tộ Từ cầu mới (Quốc Lộ 1A) từ. nối tiếp đường Nguyễn Trường Tộ. địa bàn Ninh Hiệp cữ Hồ Tùng Mậu (ngã Ba Phong Phú) 1.638.000 9.828 819 4.095 29.484
17 Đất ở Hồ Tùng Mậu Giáp địa bàn Ninh Hà cữ Ngã 3 Phú Thạnh 8.424 50.544 4.212 3.159 25.272
18 Đất ở Đường BTXM Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Mỹ Chánh Cầu ông Dẹp Ninh Phủ 9.828 68.796 5.733 3.276 2.457
19 Đất ở Nguyễn Văn Trỗi Từ Nguyễn Trường Tộ (trạm bom nhà ông Nên) Đến nhà bà Điệp giáp Quốc Lộ 1A 9.828 68.796 5.733 3.276 2.457
20 Đất ở Đường BTXM Đoạn từ ngã ba nhà cô Hương Đen ngã ba thôn Phú Thạnh 6.552 39.312 3.276 2.457 19.656
21 Đất ở Đường BTXM Đoạn từ công làng Hội Thành Đến cuối tuyến đường 6.552 39.312 3.276 2.457 19.656
22 Đất ở Đường BTXM Đoạn từ ngã ba chợ Phú Thạnh Đến trại đìa ông Thạch 6.552 39.312 3.276 2.457 19.656
23 Đất ở Đường BTXM Hồ Tùng Mậu Cuối tuyến đường 6.552 39.312 3.276 2.457 19.656
24 Đất ở Núi Sầm Hồ Tùng Mậu QL1A (quán cơm Thanh Xuân). bến xe Ninh Hòa 936 5.616 468 351 2.808
25 Đất ở Khu trung tâm phường
Đất ở Đường số 1 ngã ba giáp đường K4 ngã ba giáp đường N5 1.755.000 1.053.000 8.775 43.875 3.159
Đất ở Đường K4 từ QL1A ngã ba giáp đường số 1 1.755.000 1.053.000 8.775 43.875 3.159
26 Đất ở Khu tái định cư địa bàn Ninh Giang. thị xã Ninh Hòa cũ
Đất ở Tuyến đường gom giáp Quốc lộ 1A đoạn qua địa bàn Ninh Giang cũ 1.755.000 1.053.000 8.775 43.875 3.159
Đất ở Đoạn đường N5. đoạn có lộ giới 36.75 m (đã hoàn chỉnh theo quy hoạch) 1.755.000 1.053.000 8.775 43.875 3.159
Đất ở Đường N5. có lộ giới 16m (đã hoàn chỉnh theo QH) 1.638.000 9.828 819 4.095 29.484
Đất ở Đường số 1. có lộ giới 16m (đã hoàn chinh theo QH) 1.521.000 9.126 7.605 38.025 27.378
Đất ở Đường số 2. có lộ giới 13m (đã hoàn chinh theo QH) 1.404.000 8.424 702 351 25.272
Đất ở Đường số 3. có lộ giới 13 m (đã hoàn chỉnh theo QH) 1.404.000 8.424 702 351 25.272
Đất ở Đường số 4. có lộ giới 13 m (đã hoàn chỉnh theo QH) 1.404.000 8.424 702 351 25.272
Đất ở Đường N6. QH 24 m 1.638.000 9.828 819 4.095 29.484
Đất ở Đường D6 quy hoạch 16 m (đường Nguyễn Văn Trỗi. hiện trạng đường bê tông 5m) 9.828 68.796 5.733 3.276 2.457
Đất ở Địa bàn Ninh Phú cũ
27 Đất ở Tổ dân phố Hội Phú Bắc 1 Tù phía Bắc UBND xã Hết nhà Sinh hoạt cộng đồng. 234 1.716 1.248
28 Đất ở Tổ dàn phố Hội Phú Bắc 2 Từ phía đông UBND xã Tiếp giáp tràn Hội Điền. 234 1.716 1.248
Đất ở Những vị trí còn lại của các Tổ dân phố: Hội Phú Bấc 1. Hội Phú Bắc 2. 1.716 1.248 936
29 Đất ở Tổ dân phố Hội Phủ Nam 234 1.716 1.248
Đất ở Từ phía Đông trường Trương Định Ranh giới thôn Hội Thành. 1.716 1.248 936
30 Đất ở Những vị trí còn lại của Tổ dân phố Hội Phú Nam 2 234 1.716 1.248
31 Đất ở Tổ dân phố Văn Định 1.716 1.248 936
32 Đất ở Tổ dân phố Lệ Cam. Tổ dân phố Hội Điền. Tổ dân phố Tiên Du 1 và Tổ dân phố Tiên Du 2 171.600 1.248 936
33 Đất ở Trần Quang Núi Ngã Ba Mỹ Lệ Nhà ông Huỳnh Anh Tuấn 1.716 1.248 936
34 Đất ở Nguyễn Thị Môn Đường Nguyễn Cụ (nhà ông Huỳnh Nhịn) Nhà ông Phạm Văn Sỹ giáp ranh phường Ninh Đa 1.716 1.248 936
Đất ở Địa bàn Ninh Thân cũ
1 Đất ở Thôn Chấp Lễ Nằm trên trục đường liên xã Ninh Phụng - Ninh Thân - Ninh Trung - Ninh Thượng Nằm trên trục đường liên xã Ninh Phụng - Ninh Thân - Ninh Trung -Ninh Thượng 1.755 1.287 936
Đất ở Nam trên trục đường liên xã Ninh Thân - Ninh Trung Nằm trên trục đường liên xã Ninh Thân - Ninh Trung 1.755 1.287 936
2 Đất ở Thôn Đại Tập Nằm trên trục đường liên xã Ninh Phụng - Ninh Thân - Ninh Trung - Ninh Thượng Nằm trên trục đường liên xã Ninh Phụng - Ninh Thân - Ninh Trung -Ninh Thượng 1.755 1.287 936
3 Đất ở Thôn Đại Mỹ Nằm trên trục đường liên xã Ninh Thân - Ninh Phụng từ UBND xã Ninh Thân đến cầu Hai Trại Ninh Phụng Nằm trên trục đường liên xã Ninh Thân - Ninh Phụng từ UBND xã Ninh Thân đến cầu Hai Trại Ninh Phụng 1.755 1.287 936
Đất ở Nằm trên trục đường liên xã WB2 Ninh Thân - Ninh Phụng -Ninh Xuân Nam trên trục đường liên xã WB2 Ninh Thân - Ninh Phụng - Ninh Xuân 1.755 1.287 936
Đất ở Từ cầu Đại Mỹ Ngã tư giáp đường WB2 Ninh Thân -Ninh Phụng - Ninh Xuân 1.755 1.287 936
4 Đất ở Thôn Mỹ Hoán Nằm trên trục đường liên xã Ninh Thân - Ninh Phụng từ UBND xã Ninh Thân cũ đến cầu Hai Trại Ninh Phụng Nằm trên trục đường liên xã Ninh Thân - Ninh Phụng từ UBND địa bàn Ninh Thân cũ đến cầu Hai Trại Ninh Phụng 1.755 1.287 936
Đất ở Từ nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Mỹ Hoán Ngã ba giáp đường WB2 Ninh Thân -Ninh Phụng - Ninh Xuân 1.755 1.287 936
5 Đất ở Thôn Nhĩ Sự Nằm trên trục đường liên xã WB2 Ninh Thân - Ninh Phụng -Ninh Xuân Nam trên trục đường liên xã WB2 Ninh Thân - Ninh Phụng - Ninh Xuân 1.755 1.287 936
Đất ở Giáp đường WB2 công ty cố phần Khánh Việt Giáp địa bàn Ninh Phụng cũ 1.755 1.287 936
6 Đất ở Thôn Tân Phong Nằm trên trục đường liên xã WB2 Ninh Thân - Ninh Phụng -Ninh Xuân Nằm trên trục đường liên xã WB2 Ninh Thân - Ninh Phụng - Ninh Xuân 1.755 1.287 936
7 Đất ở Những vị trí còn lại của các thôn: Chấp Lễ. Đại Tập. Đại Mỹ. Mỹ Hoán. Nhĩ Sự. Tân Phong 15.015 1.092 819
8 Đất ở Các thôn: Suối Méc. thôn Lỗ Bò
Đất ở Địa bàn Ninh Trung cũ
9 Đất ở Đường Liên xã Từ cầu ông Xia Ngã ba Quãng Cư 1.755 1.287 936
10 Đất ở Đường Liên thôn Nhà ông Nguyên Cuối Ngã tư Vĩnh Thạnh (gần chợ xã Ninh Trung) 15.015 1.092 819
11 Đất ở Thôn Thạch Định Từ phía bắc trụ sở HTX nông nghiệp 1 Cầu ông Xia. 1.755 1.287 936
12 Đất ở Thôn Mông Phú Từ nhà ông Hào đi hướng nam Tiếp giáp nhà ông Gừng. 1.755 1.287 936
13 Đất ở Thôn Phú Văn Từ cầu Sông Lốp Phía nam trụ sở HTX nông nghiệp 1. 1.755 1.287 936
14 Đất ở Thôn Quảng Cư Từ nhà ông Gừng Cầu Cây Sao 1.755 1.287 936
15 Đất ở Thôn Thạch Định Từ ngã ba quán ông Thanh Trụ sở thôn Phú Sơn cũ. 15.015 1.092 819
16 Đất ở Thôn Vĩnh Thạnh Từ nhà ông Nguyên đi hướng bắc Nhà ông Trăng. 15.015 1.092 819
17 Đất ở Thôn Tân Ninh Từ nhà ông Trăng Nhà ông Trai. 15.015 1.092 819
18 Đất ở Thôn Phú Sơn Từ phía đông nhà ông Trai Phía Bắc Trụ sở cũ thôn Sơn. 15.015 1.092 819
19 Đất ở Những vị trí còn lại cùa các thôn : Phú văn. Thạch Định. Vĩnh Thạnh. Mông Phủ. Quảng Cư. Tân Ninh. và Phú Sơn 902
20 Đất ở Đường BTXM (thôn Phú Vãn) Từ quán nhà bà Kim Nhà ông Tùng 1.755 1.287 936
Đất ở Địa bàn Ninh Thượng cũ
21 Đất ở Thôn Tân Tứ Đường liên xã (huyện lộ) đoạn từ trạm y tế Sân bóng đá (Gò Mè) thôn Tân Tứ 9.828 7.644 6.552
Đất ở Từ nhà bà Nguyễn Thị May Hết cầu số 2 thôn Tân Tứ 7.644 6.552 546
Đất ở Từ nhà ông Huỳnh Hường Nhà ông Lê Đức Hùng 7.644 6.552 546
Đất ở Các vị trí còn lại của thôn Tàn Tứ. địa bàn Ninh Thượng cũ 7.644 6.552 546
22 Đất ở Thôn Đồng Xuân 9.828 7.644 6.552
Đất ở Đường cao tốc Đoạn từ HL6 Giáp đất bà Đào Thị Lợt 9.828 7.644 6.552
Đất ở Đường tỉnh lộ 6 Từ giáp cầu Bồ Đe 2 Ranh giới địa bàn Ninh Xuân cũ 9.828 7.644 6.552
23 Đất ở Thôn Tân Lâm 7.644 6.552 546
Đất ở Đường liên xã Cầu cây Sao Trạm y tế 9.828 7.644 6.552
24 Đất ở Thôn Tân Hiệp 7.644 6.552 546
Đất ở Đường cao tốc Khánh Hòa -Buôn Ma Thuộc Đoạn từ HL6 Giáp tình lộ 6 9.828 7.644 6.552
Đất ở Đường HL6 Từ giáp ranh địa bàn Ninh Xuân cũ Giáp nhà ông Nguyễn Thu 9.828 7.644 6.552
Đất ở Đường thôn Giáp HL6 (chợ Tân Hiệp) Giáp nghĩa địa thôn Đồng Xuân 9.828 7.644 6.552
25 Đất ở Thôn 1 7.644 6.552 546
Đất ở Đường HL6 Từ giáp nhà ông Nguyễn Thu Chợ Thôn 1 9.828 7.644 6.552
Đất ở Đường HL6 Từ giáp Trường Tiêu học Cầu Suối Đá 7.644 6.552 546
Đất ở Đường từ giáp chợ Thôn 1 Đồi Đò 7.644 6.552 546
26 Đất ở Thôn 3 7.644 6.552 546
Đất ở Đường HL6 Từ giáp cầu Suối Đá Phía tây nhà ông Nguyễn Tiến Cường 9.828 7.644 6.552
Đất ở Đường HL6 Từ phía tây nhả ông Nguyễn Tiến Cường Suối Mơ 7.644 6.552 546
Đất ở ĐẤT Ỡ VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
27 Đất ở TỈNH Lộ 6
Đất ở Đoạn qua địa bàn Ninh Thượng cữ (MN) 294 147 882
Đất ở Địa bàn Ninh Bình cũ
1 Đất ở Các thôn: Bình Thành. Phước Lý. Phong Áp và Tuân Thừa Từ Quốc lộ 26 (quán bánh ướt số 01) Phía đông nhà bà Phùng Thị Tố Nga (giáp đường liên xã). 4.095 3.003 2.184
Đất ở Những vị trí còn lại của các thôn: Bình Thành. Phước Lý. Phong Ấp. Tuân Thừa 3.003 2.184 1.638
2 Đất ở Các thôn: Bình Thành. Tuân Thừa và Phong Áp Từ Quốc lộ 26 (hãng nước đá Hòa Phát) Phía Đông nhà ông Trần Huỳnh Lâm (giáp đường liên xã). 4.095 3.003 2.184
3 Đất ở Thôn Phong Ắp Từ phía Đông nhà ống Lê Văn Mười (dốc xe lừa) Ngã ba trạm y tế địa bàn Ninh Bình cũ 4.095 3.003 2.184
4 Đất ở Thôn An Bình 3.003 2.184 1.638
5 Đất ở Thôn Hiệp Thạnh 3.003 2.184 1.638
6 Đất ở Thôn Bình Trị 3.003 2.184 1.638
7 Đất ở Thôn Tân Bình 802
Đất ở Địa bàn Ninh Quang cũ
8 Đất ở Thôn Thạch Thành Từ giáp phía Đông nhà ông Nguyễn Văn Hài Đường chính xã 4.095 3.003 2.184
Đất ở Từ nhà ông Trần Me Phía bác Cầu bà Vĩnh 3.003 2.184 1.638
Đất ở Từ nhà ông Đoàn Nguyên Giáp thôn Phong Ấp. địa bàn Ninh Bình cũ 3.003 2.184 1.638
Đất ở Từ phía Nam nhà bà Hồ Thị Thanh Mương nước tiếp giáp nhà ông Mười Chua 3.003 2.184 1.638
9 Đất ở Thôn Trường Châu Từ phía nam cầu bà Vĩnh Tiếp giáp Trường Tiếu học số 1 3.003 2.184 1.638
Đất ở Từ phía Nam nhà ông Mười Chua Phía Bắc nhà ông Năm Huy 3.003 2.184 1.638
Đất ở Từ phía Bắc nhà ông Trần Đa Tiếp giáp mương nước 3.003 2.184 1.638
Đất ở Từ phía Tây đường sắt Phía Đòng cầu Cá 4.095 3.003 2.184
10 Đất ở Thôn Quang Vinh Từ phía Tây nhà ông Nguyễn Định Phía Đông cầu Mương Quý 3.003 2.184 1.638
Đất ở Từ phía Đông nhà bà Liếu Hết nhà ông Võ Thiện 3.003 2.184 1.638
Đất ở Từ phía Đông nhà ông Lê Án Nhà bà Võ Thị Bê 3.003 2.184 1.638
Đất ở Từ nhà ông Nguyễn Thanh Hạt Phía Bac cầu Sáu 4.095 3.003 2.184
11 Đất ở Thôn Phú Hoà Từ nhà ông Lê Đặng Hết Đình Phú Hoà 3.003 2.184 1.638
Đất ở Từ nhà ông Lương Phú Hiệp Cầu Máng 3.003 2.184 1.638
Đất ở Từ phía Đông nhà ông Lương Công Lạc Cầu nhà bà Năm Cút 4.095 3.003 2.184
12 Đất ở Thôn Vạn Hữu Từ phía Tây cầu Máng Phía Nam nhà ông Ngô Thọ 3.003 2.184 1.638
Đất ở Từ phía Tây cầu bà Năm Cút Cầu ông Miễn 4.095 3.003 2.184
Đất ở Từ phía bắc nhà ông Phạm Tô Mương nước tiếp giáp địa bàn Ninh Bình cũ 3.003 2.184 1.638
Đất ở Từ nhà ông Trần Xào Nhà ông Võ Đại 3.003 2.184 1.638
13 Đất ở Thôn Thạnh Mỹ Từ phía Tây cầu Cá Cừa hàng HTX số 1 4.095 3.003 2.184
Đất ở Từ phía Nam cầu Tám Vui Cầu Sấu 4.095 3.003 2.184
Đất ở Từ nhà ông Lưong Công Dũng Hết nhà bà Nguyễn Thị Bót 3.003 2.184
Đất ở Từ nhà ông Thùa Bình biến áp 3.003 2.184 1.638
Đất ở Từ phía Tây nhà ông Ngọc Het nhà ông Mồi 3.003 2.184 1.638
Đất ở Từ phía Đông nhà ông Châu Văn Minh Hết nhà ông Nguyễn Son 3.003 2.184 1.638
Đất ở Tử bình biến áp Hết trụ sờ ƯBND xã Ninh Quang cũ 3.003 2.184 1.638
Đất ở Đoạn từ ngã ba nhà ông Đẹp Cầu Dong 3.003 2.184 1.638
14 Đất ở Thôn Tân Quang Phía Tây cầu ông Miễn Hết kho HTX số 2 3.003 2.184 1.638
Đất ở Từ đình Phú Hoà Gò Sạn 3.003 2.184 1.638
Đất ở Từ phía Nam nhà ông Hay Mương N12 3.003 2.184 1.638
Đất ở Từ phía Bắc Trường học Mương N8 3.003 2.184 1.638
Đất ở Từ phía Nam nhà ông Phúc Cống ông Dạ 3.003 2.184 1.638
Đất ở Từ phía bắc kho Tân Quang Cống CT3 3.003 2.184 1.638
Đất ở Từ phía Tây muông suối Trầu Het khu dân cư Ben Ghe 3.003 2.184 1.638
Đất ở Khu dân cư Bến Ghe 24.024 17.472 13.104
Đất ở Tù phía Bắc cầu ông Miễn Mương Suối Trầu 3.003 2.184 1.638
15 Đất ở Thôn Phước Lộc Từ nhà ông Ngô Tư Phía Đông đường sát 4.095 3.003 2.184
Đất ở Từ phía Nam Hội trường thôn Phía Tây nhà Huỳnh Đính 3.003 2.184 1.638
Đất ở Từ phía Nam nhà ông Võ Lắc Phía Tây nhà Võ Đông Quyên 3.003 2.184 1.638
Đất ở Từ phía Tây kho ông Chiến Phía Bắc nhà ông Đoàn Hương 3.003 2.184 1.638
16 Đất ở Thôn Thuận Mỹ Tù phía Tây nhà ông Huỳnh Thuỵ Hoàng Linh Sơn Phía Đông bình biến áp 4.095 3.003 2.184
Đất ở Từ phía Bắc Đình Đường nhựa của xã 4.095 3.003 2.184
Đất ở Từ phía Tây nhà ông Đỗ Lặc Hết nhà ông Phan Lót 3.003 2.184 1.638
Đất ở Từ phía Nam nhà Lê Công Hậu Cầu đồng Giữa 3.003 2.184 1.638
Đất ở Từ nhà ông Hồ Ngọc Nhân Nhà ông Ngọc 3.003 2.184 1.638
Đất ở Những vị trí còn lại cùa các thôn 24.024 17.472 13.104
Đất ở Địa bàn Ninh Xuân cũ
17 Đất ở Thôn Phước Lâm Từ nhà ông Nguyễn Văn Thông Đình đèo Sát. 2.925 2.145 156
Đất ở Những vị trí còn lại cùa thôn Phước Lâm 2.145 156 117
18 Đất ở Thôn Vân Thạch 2.925 2.145 156
19 Đất ở Thôn Tân Sơn 2.145 156 117
20 Đất ở Thôn Tân Mỹ 2.145 156 117
21 Đất ở Thôn Tân Phong 2.145 156 117
22 Đất ở Thôn Ngũ Mỹ 2.145 156 117
23 Đất ở Khu tái định cư Ninh Xuân
Đất ở Tiếp giáp đường N4A (QH 13m) 1.096.810
Đất ở Tiếp giáp đường D4A. D4B (QH 13.5m) 1.096.810
Đất ở Tiếp giáp đường N4. N4B (QH 19.5m) 1.316.180
Đất ở ĐÁT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
24 Đất ở DỌC ĐƯỜNG QUÓC Lộ 26
Đất ở Từ chán xe lửa Phía Đông cầu Ben Gành 1.512.000 756 4.536
Đất ở Từ phía Tây cầu Ben Gành Giáp ranh xã Ninh Xuân 1.344.000 672 4.032
Đất ở Từ giáp ranh địa bàn Ninh Phụng cữ Km 12 (Đoạn qua xã Ninh Xuân) 588 294 1.764
Đất ở Từ km 12 Ngã ba Tình lộ 6 (đường đi Ninh Trang) 588 294 1.764
Đất ở Từ ngã ba Tình lộ 6 Phía Đông cầu Dục Mỹ 588 294 1.764
25 Đất ở TỈNH Lộ 5
Đất ở Đoạn qua địa bàn Ninh Hưng. Ninh Xuân. Ninh Sim cũ 336 168 1.008
26 Đất ở TỈNH Lộ 6
Đất ở Đoạn qua địa bàn Ninh Xuân cũ 420 210 126
27 Đất ở TỈNH Lộ 8
Đất ở Đoạn qua địa bàn Ninh Xuân cũ 420 210 126
28 Đất ở Khu quy hoạch dân cư địa bàn Ninh Bình cũ (dự án tái định cư Tuyến tránh quốc lộ 26)
Đất ở Các lô giáp đường quốc lộ 26 (lộ giới rộng 26m) 1.512.000 756 4.536
Đất ở Các lô giáp đường quy hoạch rộng 8m 756 378 2.268
Đất ở Các lô giáp đường quy hoạch rộng 7m 588 294 1.764
29 Đất ở Tuyến tránh quốc lộ 26
Đất ở Từ tiếp theo Giáp ranh xã Ninh Bình (đoạn qua địa bàn Ninh Quang cũ) 840 420 252
Đất ở Từ tiếp theo Cầu Bàng thôn Phước Lý (đoạn qua địa bàn Ninh Bình cũ) 1.008.000 504 3.024
Đất ở Từ tiếp theo Giáp quốc lộ 26 (đoạn qua địa bàn Ninh Bình cũ) 1.176.000 588 3.528
30 Đất ở Giá đất ở tại nông thôn ven trục giao thông chính của khu vực miền núi (MN) bằng 0.5 giá đất khu vực đồng bàng (ĐB)
Đất ở Địa bàn Cam Đức cũ
1 Đất ở Bà Huyện Thanh Quan
Đất ở Trường Chinh Võ Thị Sáu 2.390.960 1.521.520 1.086.800 65.208 5.434
Đất ở Võ Thị Sáu Hoàng Vãn Thụ 2.092.090 1.331.330 95.095 57.057 475.475
Đất ở Hoàng Văn Thụ Nguyễn Thiện Thuật 86.944 608.608 43.472 369.512 304.304
Đất ở Nguyễn Thiện Thuật Kênh chính Nam 76.076 532.532 38.038 323.323 266.266
2 Đất ở Đào Duy Anh
Đất ở Trường Chinh Võ Thị Sáu 1.630.200 1.141.140 76.076 62.491 5.434
Đất ở Võ Thị Sáu Trần Quý Cáp 1.467.180 1.027.026 684.684 562.419 48.906
Đất ở Trần Quý Cáp Nguyễn Thiện Thuật 1.304.160 912.912 608.608 499.928 43.472
Đất ở Nguyễn Thiện Thuật Kênh chính Nam 1.141.140 798.798 532.532 437.437 38.038
3 Đất ở Đinh Tiên Hoàng Trường Chinh 'Tiếp giáp cầu bê tông Cam Hải 3.403.400 1.806.805 1.426.425 95.095 57.057
4 Đất ở Đường nhà ông Lại (giáp ranh địa bàn Cam Hải Tây cũ)
Đất ở Trường Chinh Đinh Tiên Hoàng 86.944 608.608 43.472 369.512 304.304
5 Đất ở Hãi Thượng Lãn Ông
Đất ở Trường Chinh Cống bản (nhà ông Trần Văn Linh) 97.812 684.684 48.906 415.701 342.342
Đất ở Cống bản (nhà ông Trần Văn Linh) Hoàng Văn Thụ 86.944 608.608 43.472 369.512 304.304
Đất ở Hoàng Văn Thụ Nguyễn Thiện Thuật 76.076 532.532 38.038 323.323 266.266
Đất ở Nguyễn Thiện Thuật Kênh chính Nam 65.208 456.456 32.604 277.134 228.228
6 Đất ở Hồ Xuân Hương
Đất ở Trường Chinh Võ Thị Sáu 2.390.960 1.521.520 1.086.800 65.208 5.434
Đất ở Võ Thị Sáu Hoàng Văn Thụ 2.092.090 1.331.330 95.095 57.057 475.475
Đất ở Hoàng Văn Thụ Nguyễn Thiện Thuật 86.944 608.608 43.472 369.512 304.304
Đất ở Nguyễn Thiện Thuật Kênh chính Nam 76.076 532.532 38.038 323.323 266.266
7 Đất ở Hoàng Quốc Việt
Đất ở Trường Chinh Nhà bà Nguyễn Thị Hưng 67.925 48.906 40.755 35.321 2.717
Đất ở Đoạn còn lại 611.325 440.154 366.795 317.889 24.453
8 Đất ở Hoàng Văn Thái
Đất ở Trường Chinh Giáp Bệnh viên đa khoa huyện Cam Lâm 67.925 48.906 40.755 35.321 2.717
9 Đất ở Hoàng Văn Thụ
Đất ở Ngô Gia Tự Nguyễn Du 97.812 684.684 456.456 374.946 32.604
Đất ở Nguyễn Du Nguyễn Trãi 1.304.160 912.912 608.608 499.928 43.472
Đất ở Nguyễn Trãi Lưu Hữu Phước 1.141.140 798.798 532.532 437.437 38.038
10 Đất ở Hàm Nghi Trường Chinh Đường quy hoạch Lê Duẩn 1.304.160 912.912 608.608 499.928 43.472
11 Đất ở Lê Lai
Đất ở Trường Chinh Ngã ba trường Mầu giáo 869.440 608.608 43.472 369.512 304.304
Đất ở Ngã ba trường Mầu giáo Đầm Thuỷ Triều 67.925 48.906 40.755 35.321 2.717
12 Đất ở Lý Thái Tổ Trường Chinh Lê Duẩn 1.141.140 798.798 532.532 437.437 38.038
Đất ở Lý Tự Trọng 97.812 684.684 48.906 415.701 342.342
13 Đất ở Lưu Hữu Phước
Đất ở Trường Chinh Võ Thị Sáu 1.086.800 76.076 5.434 46.189 38.038
Đất ở Võ Thị Sáu Trần Quý Cáp 97.812 684.684 48.906 415.701 342.342
Đất ở Trần Quý Cáp Nguyễn Khanh 86.944 608.608 43.472 369.512 304.304
Đất ở Nguyễn Khanh Cao Thắng 76.076 532.532 38.038 323.323 266.266
14 Đất ở Lê Thị Hồng Gấm Trường Chinh Cuối đường 67.925 48.906 40.755 35.321 2.717
15 Đất ở Ngô Gia Tự Trường Chinh Kênh chinh Nam 67.925 48.906 40.755 35.321 2.717
16 Đất ở Ngô Tất Tố
Đất ở Trường Chinh Võ Thị Sáu 1.630.200 1.141.140 76.076 62.491 5.434
Đất ở Võ Thị Sáu Trần Quý Cáp 1.467.180 1.027.026 684.684 562.419 48.906
Đất ở Trần Quý Cáp Nguyễn Thiện Thuật 1.304.160 912.912 608.608 499.928 43.472
Đất ở Nguyễn Thiện Thuật Kênh chính Nam 76.076 532.532 38.038 323.323 266.266
17 Đất ở Nguyễn Du
Đất ở Trường Chinh Nhà thờ Hoà Yên 1.630.200 1.141.140 76.076 62.491 5.434
Đất ở Nhà thờ Hòa Yên Hết trường THCS Quang Trung 97.812 684.684 48.906 415.701 342.342
Đất ở Đoạn còn lại 86.944 608.608 43.472 369.512 304.304
18 Đất ở Nguyễn Khanh 86.944 608.608 43.472 369.512 304.304
19 Đất ở Nguyễn Khuyến
Đất ở Trường Chinh Võ Thị Sáu 97.812 684.684 48.906 415.701 342.342
Đất ở Võ Thị Sáu Nguyễn Thiện Thuật 86.944 608.608 43.472 369.512 304.304
Đất ở Nguyễn Thiện Thuật Trường THCS Quang Trung 76.076 532.532 38.038 323.323 266.266
20 Đất ở Nguyễn Thái Bình
Đất ở Trường Chinh Ngã ba đường dất (nhà bà Nguyễn Thị Khả) 86.944 608.608 43.472 369.512 304.304
Đất ở Đoạn còn lại 76.076 532.532 38.038 323.323 266.266
21 Đất ở Nguyễn Thiện Thuật
Đất ở Bà Huyện Thanh Quan Ngô Gia Tự 86.944 608.608 43.472 369.512 304.304
Đất ở Còn lại 76.076 532.532 38.038 323.323 266.266
22 Đất ở Nguyễn Trãi
Đất ở Trường Chinh Nhà thờ Hoà Nghĩa 1.630.200 1.141.140 76.076 62.491 5.434
Đất ở Trần Quý Cáp Cống bàn 97.812 684.684 48.906 415.701 342.342
Đất ở Cống bản Nghĩa Trang Công Giáo 86.944 608.608 43.472 369.512 304.304
23 Đất ở Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở Trường Chinh Hết đường bê tông 1.304.160 912.912 608.608 499.928 43.472
Đất ở Tiếp theo Hết đất bà Phạm Thị Xuân 1.141.140 798.798 532.532 437.437 38.038
24 Đất ở Nguyễn Viết Xuân
Đất ở Trường Chinh Hết Trường Mầu giáo Bãi Giếng Nam 86.944 608.608 43.472 369.512 304.304
Đất ở Đoạn còn lại 76.076 532.532 38.038 323.323 266.266
25 Đất ở Phạm Văn Đồng Đinh Tiên Hoàng Lê Lai 1.630.200 1.141.140 76.076 62.491 5.434
26 Đất ở Tản Đà
Đất ở Trường Chinh Võ Thị Sáu 1.086.800 76.076 5.434 46.189 38.038
Đất ở Võ Thị Sáu Tràn Quý Cáp 97.812 684.684 48.906 415.701 342.342
Đất ở Trần Quý Cáp Nguyễn Khanh 86.944 608.608 43.472 369.512 304.304
Đất ở Nguyễn Khanh Kênh chính Nam 76.076 532.532 38.038 323.323 266.266
27 Đất ở Tô Văn ơn
Đất ở Trường Chinh Ngã tư đường đất (nhà ông Giáp Hà Trúc) 86.944 608.608 43.472 369.512 304.304
Đất ở Tiếp theo Ngã ba đường đất (nhà bà Tô Thị Vân) 76.076 532.532 38.038 323.323 266.266
Đất ở Tiếp theo Hết đất ông Nguyễn Sơn 65.208 456.456 32.604 277.134 228.228
28 Đất ở Trần Đại Nghĩa
Đất ở Trường Chinh Ngã ba đường đất vào cống sau trường Mầm non Cam Đức 1.304.160 912.912 608.608 499.928 43.472
Đất ở Tiếp theo Giáp ranh Khu tái định cư Bãi Giếng Trung 1.141.140 798.798 532.532 437.437 38.038
29 Đất ở Trần Quý Cáp Hồ Xuân Hương Lưu Hữu Phước 1.304.160 912.912 608.608 499.928 43.472
30 Đất ở Trần Tế Xương
Đất ở Trường Chinh Võ Thị Sáu 97.812 684.684 48.906 415.701 342.342
Đất ở Võ Thị Sáu Hoàng Vàn Thụ 86.944 608.608 43.472 369.512 304.304
Đất ở Hoàng Văn Thụ Nguyễn Thiện Thuật 76.076 532.532 38.038 323.323 266.266
Đất ở Nguyễn Thiện Thuật Kênh chính Nam 65.208 456.456 32.604 277.134 228.228
31 Đất ở Trường Chinh
Đất ở Giáp ranh địa bàn Cam Hải Tây cũ (phía Tây nhà ông Bùi Công Trạng. phía Đông nhà ông Nguyễn Văn Lại) Cống ngang đường (nhà ông Phạm Đình Trọng) 3.889.600 2.064.920 1.630.200 1.086.800 65.208
Đất ở Tiếp theo Giáp ranh địa bàn Cam Thành Bắc cữ (phía Tây đến hết nhà ông Võ Xuân Hồng. phía Đông đến hết nhà ông Nguyễn Lúc 4.862.000 2.581.150 2.037.750 1.358.500 8.151
32 Đất ở Trường Chinh đi Cam Hãi Đông (đường xí nghiệp cát)
Đất ở Trường Chinh Đinh Tiên Hoàng 1.304.160 912.912 608.608 499.928 43.472
33 Đất ở Trường Chinh đi Cam Hiệp Bắc
Đất ở Trường Chinh Ngã ba đường đất giáp ranh địa bàn Cam Hải Tây cũ 1.304.160 912.912 608.608 499.928 43.472
Đất ở Ngã ba đường đất giáp ranh địa bàn Cam Hài Tây cũ Đại Hàn 1.086.800 76.076 5.434 46.189 38.038
Đất ở Đại Hàn Giáp ranh địa bàn Cam Hiệp Bắc cũ 86.944 608.608 43.472 369.512 304.304
34 Đất ở Trương Vĩnh Ký
Đất ở Trưòng Chinh Cống thoát nước (sau trường Tiểu học Cam Đứcl) 1.086.800 76.076 5.434 46.189 38.038
Đất ở Cống thoát nước (sau trường tiểu học Cam Đức 1) Hoàng Văn Thụ 97.812 684.684 48.906 415.701 342.342
Đất ở Hoàng Văn Thụ Nguyễn Thiện Thuật 86.944 608.608 43.472 369.512 304.304
Đất ở Nguyễn Thiện Thuật Kênh chính Nam 76.076 532.532 38.038 323.323 266.266
35 Đất ở Văn Cao
Đất ở Trường Chinh Võ Thị Sáu 97.812 684.684 48.906 415.701 342.342
Đất ở Võ Thị Sáu Nguyễn Khanh 86.944 608.608 43.472 369.512 304.304
Đất ở Nguyễn Khanh Kênh chính Nam 76.076 532.532 38.038 323.323 266.266
36 Đất ở Võ Thị Sáu
Đất ở Nguyễn Khuyến Bà Huyện Thanh Quan 1.304.160 912.912 608.608 499.928 43.472
Đất ở Bà Huyện Thanh Quan Nguyễn Trãi 1.467.180 1.027.026 684.684 562.419 48.906
Đất ở Còn lại 1.141.140 798.798 532.532 437.437 38.038
37 Đất ở Xuân Diệu
Đất ở Trường Chinh Võ Thị Sáu 97.812 684.684 48.906 415.701 342.342
Đất ở Võ Thị Sáu Trần Quý Cáp 86.944 608.608 43.472 369.512 304.304
Đất ở Trần Quý Cáp Kênh chính Nam 76.076 532.532 38.038 323.323 266.266
38 Đất ở Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh)
Đất ở Đường bên cạnh cây xăng Châu pháp Trường Chinh Kênh chính Nam 67.925 48.906 40.755 35.321 2.717
39 Đất ở Đường xóm 5 (bên cạnh Chi cục thi hành án Cam Lâm)
Đất ở Trường Chinh Hết đường bê tông 67.925 48.906 40.755 35.321 2.717
Đất ở Đoạn còn lại 611.325 440.154 366.795 317.889 24.453
40 Đất ở Đường xóm 6 (bên cạnh nhà bác sĩ Chung)
Đất ở Trường Chinh Hết đường bê tông 67.925 48.906 40.755 35.321 2.717
Đất ở Đoạn còn lại 611.325 440.154 366.795 317.889 24.453
41 Đất ở Đường cổng tổ dân phố văn hóa Bãi Giếng 3
Đất ở Trường Chinh Hết đường bê tông 67.925 48.906 40.755 35.321 2.717
Đất ở Đoạn còn lại 611.325 440.154 366.795 317.889 24.453
42 Đất ở Đường Nguyễn Thị Định Trường Chinh Trung tâm văn hóa thể thao huyện Cam Lâm 611.325 440.154 366.795 317.889 24.453
43 Đất ở Đại Hàn (đường số 7) Đường Trường Chinh đi Cam Hiệp Bắc Đường xã Cam Thành Bắc đi địa bàn Cam Hiệp Nam cũ (WB2) 5.434 391.248 32.604 282.568 21.736
44 Đất ở Đường Lập Định-Suối Môn 76.076 532.532 38.038 323.323 266.266
45 Đất ở Đường vào trường Hùng Vương Trường Chinh Đường bên cạnh Chi cục Thi hành án 67.925 48.906 40.755 35.321 2.717
46 Đất ở Đường giáp ranh địa bàn Cam Hải Tây cũ Trường Chinh Ngã ba giáp địa bàn Cam Hải Tây cũ (nhà bà Võ Thị Suy) 67.925 48.906 40.755 35.321 2.717
47 Đất ở Khu tái định cư TDP Bãi Giếng 1
Đất ở Đường nhựa quy hoạch 30m 1.086.800 76.076 5.434 46.189 38.038
Đất ở Đường bê tông quy hoạch 9.5m 97.812 684.684 48.906 415.701 342.342
48 Đất ở Đường dẫn vào cao tốc Bắc - Nam (Lê Lợi) 1.141.140 798.798 532.532 437.437 38.038
49 Đất ở Đường vào khu tái định cư Bãi Giếng 1 1.086.800 76.076 5.434 46.189 38.038
50 Đất ở Đường Lê Duẩn (đoạn chưa thi công dự án) 86.944 608.608 43.472 369.512 304.304
51 Đất ở Đường Nguyễn Chí Thanh 76.076 532.532 38.038 323.323 266.266
Đất ở Địa bàn Cam Hài Đông cũ
52 Đất ở 1 hôn 1 huy 'iTĩềii 154.440 12.012 10.296
53 Đất ở Thôn Cù 1 lin 15.444 12.012 10.296
54 Đất ở Dường N6 154.440 12.012 10.296
55 Đất ở Đường N4 15.444 12.012 10.296
56 Đất ở Đường N3 154.440 12.012 10.296
57 Đất ở Dường N2 15.444 12.012 10.296
58 Đất ở DưừngN 1B 15.444 12.012 10.296
59 Đất ở Dường K.3 154.440 12.012 10.296
60 Đất ở Dường K8 154.440 12.012 10.296
61 Đất ở Dường K9 154.440 12.012 10.296
62 Đất ở Dường K i 0 15.444 12.012 10.296
63 Đất ở Dường K1 1 154.440 12.012 10.296
64 Đất ở Dường N5.A 15.444 12.012 10.296
65 Đất ở Đường lièn thôn Cù Hin vá thôn Thúy' Triều 15.444 12.012 10.296
Đất ở Địa bàn Cam Hải Tây cũ
66 Đất ở Thôn Bắc Vĩnh Khoảng giữa đường Quốc lộ 1A và Quốc lộ 1 cũ và đường từ Quốc lộ 1 cữ tại ngã 3 Bắc Vĩnh Cầu Gỗ phạm vi 50m (hai bên đường) 65.637 481.338 350.064
Đất ở Đoạn còn lại 481.338 350.064 262.548
67 Đất ở I hôn Bãi Giếng 2 656.370 481.338 350.064
68 Đất ở Thôn ràn 1 lai 481.338 350.064 262.548
Đất ở Địa bàn Cam Hiệp Bắc cũ
69 Đất ở Thôn Trung Hiệp 1 Tù cầu Suôi Sàu Giáp ranh Trung 1 liệp 2 21.879 160.446 116.688
Đất ở Từ càu Suôi Sàu Giáp ranh Cam 1 lóa 187.187 136.136 102.102
70 Đất ở rhỏn Trung l liệp 2 187.187 136.136 102.102
Đất ở Địa bàn Cam Hiệp Nam cũ
71 Đất ở Thôn Vĩnh Thái 255.255 187.187 136.136
72 Đất ở Thôn Suối Cát 255.255 187.187 136.136
73 Đất ở Thôn Quãng Đức 187.187 136.136 102.102
Đất ở Địa bàn Cam Hòa cũ
74 Đất ở Các thôn: Cửu Lợi 1. Cứu I.ợi 2. Cưu Lợi 3. Vãn Tứ Đông. Văn Tứ rày Các khu vực nằm ngoài khu vực nam giữa đường Quôc lộ 1A và Quốc lộ 1 cũ 374.374 272.272 204.204
75 Đất ở Các thôn: rập Dịnh 1. Lập Định 2. Lập Định 3 374.374 272.272 204.204
76 Đất ở Khu tái định cư thôn Cửu Lợi 2
Đất ở Giáp dường bé tông nhựa rộng 6m (quy hoạch rộng 12m) 374.374 272.272 204.204
Đất ở Giáp đường bẽ tòng nhụa rộng 6m (quy hoạch rộng 8m) 374.374 272.272 204.204
Đất ở Địa bàn Cam Tân cũ
77 Đất ở Thôn Vinh Bình Từ giáp Quốc lộ 1A Tràn Suối Gỗ 29.172 213.928 155.584
Đất ở Các khu vực còn lại 213.928 155.584 116.688
78 Đất ở Thôn Phú Binh 2 Từ Quốc lộ 1A Đường ray xe lửa 29.172 213.928 155.584
Đất ở Các khu vực còn lại 213.928 155.584 116.688
Đất ở Địa bàn Cam Thành Bắc cũ
79 Đất ở Thôn Tân Thành 36.465 26.741 19.448
80 Đất ở Thôn Tân Quý 36.465 26.741 19.448
81 Đất ở Thôn Tân Phú 36.465 26.741 19.448
82 Đất ở Thôn Tân Sinh Đông Khoảng giữa đường Đồng Bà Thìn- Suối Cát với đường Lam Sơn (ven đường Lam Sơn. cách 50m về phía Bắc) 36.465 26.741 19.448
Đất ở Dơạn còn lại 26.741 14.586
83 Đất ở Thôn Tân 1 .ập 267.410 19.448 14.586
84 Đất ở Thôn Tan Sinh Tày 267.410 19.448 14.586
85 Đất ở Thôn Suối Cam 36.465 26.741 19.448
86 Đất ở Thôn Lam Sơn 36.465 26.741 19.448
Đất ở Địa bàn Suối Tân cũ
87 Đất ở Thờn Đàu Sơn 231.660 18.018 15.444
88 Đất ở Thôn Dồng Cau 231.660 18.018 15.444
89 Đất ở 1 hôn Vinh Phú 180.180 15.444 1.287
Đất ở Địa bàn Sơn Tân cũ
90 Đất ở Tuyến đường liên xã Cam Tân - Sơn Tân 96.525 75.075 6.435
Đất ở ĐẤT VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
91 Đất ở QUỐC Lộ 1A
Đất ở Từ Cầu Lò Than Giáp ranh UBND xã Suối Tân cũ 3.672.000 1.836.000 1.101.600
Đất ở Tiếp theo Giáp ranh Chùa Phổ Thiện 2.060.400 1.030.200 61.812
Đất ở Tiếp theo Giáp ranh địa bàn Cam Tân cũ 1.224.000 612 3.672
Đất ở Từ giáp ranh địa bàn Suối Tân cũ Vườn cây Kim An 918 459 2.754
Đất ở Tiếp theo Giáp ranh địa bàn Cam Hòa cũ 969 4.845 2.907
Đất ở Từ giáp ranh địa bàn Cam Tân cữ Cầu Cừu Lựu 969 4.845 2.907
Đất ở Tiếp theo Ngã ba Cửu Lợi 1.224.000 612 3.672
Đất ở Tiếp theo Giáp ranh địa bàn Cam Hài Tây cữ 2.142.000 1.071.000 6.426
Đất ở Từ giáp ranh địa bàn Cam Hòa cũ Giáp ranh địa bàn Cam Đức cũ 2.142.000 1.071.000 6.426
Đất ở Từ giáp ranh địa bàn Cam Đức cũ Lữ Hải Quân 101 2.448.000 1.224.000 7.344
Đất ở Tiếp theo Giáp ranh địa bàn Cam Nghĩa. Cam Ranh cũ 1.428.000 714 4.284
92 Đất ở ĐƯỜNG LẬP ĐỊNH - SUỐI MÔN (TỈNH Lộ 3)
Đất ở Từ Quốc lộ 1A Ngã ba Lập Định - Suối Môn 510 255 153
Đất ở Tiếp theo Cẩu Suối Sâu 408 204 1.224
Đất ở Tiếp theo Đường đi Hố Mây 612 306 1.836
Đất ở Tiếp theo Giáp đường WB2 đi Cam Thành Bắc 510 255 153
Đất ở Từ đường WB2 đi Cam Thành Bắc Giáp đường Yến Phi (ga Suối Cát) 510 255 153
Đất ở Từ đường Yến Phi Cầu Vĩnh Thái 969 4.845 2.907
Đất ở Tiếp theo Đường đi địa bàn Cam An Bắc cũ 510 255 153
Đất ở Tiếp theo Hết trường THCS Hoàng Hoa Thám (địa bàn Cam An Nam cũ) 510 255 153
93 Đất ở TỈNH Lộ 9
Đất ở Từ giáp ranh địa bàn Cam Phước Đông. Cam Ranh cữ Cầu Đồng Lát 1 612 306 1.836
Đất ở Đoạn còn lại
Đất ở MỘT SÔ ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH TẠI CÁC XÃ
Đất ở Địa bàn Cam Hải Đông cũ
94 Đất ở Đường từ cầu bê tông Cam Hài Giáp đại lộ Nguyễn Tất Thành 714 357 2.142
95 Đất ở Đường Nguyễn Tất Thành đoạn từ giáp ranh địa bàn Phước Đồng cũ Giáp khu du lịch Bắc Bán đảo Cam Ranh 1.836.000 918 5.508
96 Đất ở Khu du lịch Bắc bán đảo Cam Ranh (toàn bộ khu vực phía Đông đường Nguyễn Tất Thành) 1.836.000 918 5.508
97 Đất ở Khu du lịch Bắc bán đào Cam Ranh (toàn bộ khu vực phía Tây đường Nguyễn Tất Thành - trong phạm vi lOOm tính từ đường Nguyễn Tất Thành) 1.734.000 867 5.202
98 Đất ở Phần còn lại cùa khu du lịch Bắc bán đào Cam Ranh (trên lOOm) tính theo giá đất ở nông thôn.
99 Đất ở Khu dân cư và tái định cư N3. thôn Thủy Triều (giá đất khi hoàn chinh hạ tầng kỹ thuật đồng bộ)
Đất ở Đường Dl. D2. N5A (trong khuN3) 867 4.335 2.601
Đất ở Đường D3 (trong khu N3) 714 357 2.142
Đất ở Đường K8 (trong khu N3) 714 357 2.142
Đất ở Đường N3-1 (trong khu N3) 561 2.805 1.683
Đất ở Các đường còn lại trong khu N3 510 255 153
Đất ở Trường hợp khi giao đất cho các hộ gia đình mà cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu N3 chưa hoàn chỉnh. giá đất tính bằng 85% giá đất đã hoàn chình hạ tầng (ở cột bên).
Đất ở Địa bàn Cam Hãi Tây cũ
100 Đất ở Đường Cừu Lợi (Quốc lộ 1 cữ) 1.224.000 612 3.672
101 Đất ở Quốc lộ 1A đi Cam Hiệp Bắc
Đất ở Từ giáp ranh địa bàn Cam Đức cũ Nhà ông Nguyễn Thành Đạt 918 459 2.754
Đất ở Từ nhà ông Nguyễn Thành Đạt Giáp ranh địa bàn Cam Hiệp Bắc cũ 714 357 2.142
102 Đất ở Quốc lộ 1A đi Cam Hải Đông (đường Đinh Tiên Hoàng) 2.652.000 1.326.000 7.956
103 Đất ở Đường qua Trạm Y tế địa bàn Cam Hài Tây cũ
Đất ở Từ Quốc lộ 1A Giáp ranh Trạm Y tế địa bàn Cam Hài Tây cũ 714 357 2.142
Đất ở Từ giáp ranh Trạm Y tế địa bàn Cam Hài Tây cũ Giáp nhà ông Bảo 459 2.295 1.377
104 Đất ở Đường thôn Tân Hải
Đất ở Từ cổng làng văn hoá Giáp đường xuống cầu Gỗ 714 357 2.142
Đất ở Từ nhà ông Kính Nhà ông Nhạc 459 2.295 1.377
105 Đất ở Đường Quốc lộ 1A đi Cam Hải Đông (Đường cũ) (Đường phía bác Nhà ông Lại)
Đất ở Giáp thửa đất tiếp giáp đường Đinh Tiên Hoàng về hướng Quốc lộ 1A Giáp thửa đất tiếp giáp đường Đinh Tiên Hoàng về hướng địa bàn Cam Hải Đông cũ. 1.020.000 510 306
Đất ở Địa bàn Cam Hiệp Bắc cũ
106 Đất ở Từ ngã ba đường Lập Định - Suối Môn đi Quốc lộ 1A (Nguyễn Công Trứ)
Đất ở Từ ngã ba Lập Định - Suối Môn Cổng làng văn hoá thôn Trung Hiệp 1 918 459 2.754
Đất ở Từ cổng làng văn hoá thôn Trung Hiệp 1 Giáp ranh địa bàn Cam Hãi Tây cũ 714 357 2.142
Đất ở Địa bàn Cam Hiệp Nam cũ
107 Đất ở Từ đường Lập ĐỊnh-Suối Môn đi Quốc lộ 1A (Đồng Bà Thìn. địa bàn Cam Thành Bắc cũ)
Đất ở Từ đường Lập Định - Suối Môn Nhà ông Võ Thu 816 408 2.448
Đất ở Đoạn tiếp theo Giáp địa bàn Cam Thành Bắc cũ 612 306 1.836
10S Đất ở Dường ['rằn 1 hrng Dạo Từ đường Lập Dịnh - Suối Môn Giáp đưòng ray xe lưa 510.000 255 153
109 Đất ở Đường địa bàn Cam Hiệp Nam cũ đi địa bàn Cam Thành Bắc cũ (WB2)
Đất ở Từ đường Lập Định - Suối Môn Giáp ranh địa bàn Cam Thành Bắc cũ 510 255 153
Đất ở Địa bàn Cam Hòa cũ
110 Đất ở Đường Cửu Lợi (Quốc lộ 1 cũ) 1.173.000 5.865 3.519
111 Đất ở Từ Ngã ba Lập Định - Suối Môn đến Hồ Cam Ranh 408 204 1.224
Đất ở Địa bàn Cam Tân cũ
112 Đất ở Đường thôn Vinh Bình: từ QL 1A đến nhà ông Hồ Vãn Gần 408 204 1.224
Đất ở Địa bàn Cam Thành Bắc cũ
113 Đất ở Đường Đồng Bà Thìn đi địa bàn Cam Hiệp Nam cũ
Đất ở Từ Quốc lộ 1A Đường vào hồ chứa nước nhà máy Đường và doanh trại Quân đội 969 4.845 2.907
Đất ở Từ đường vào hồ chứa nước nhà máy Đường và doanh trại Quân đội Đường số 4 (hai bên đường) 816 408 2.448
Đất ở Đoạn tiếp theo (hai bên đường) Giáp ranh địa bàn Cam Hiệp Nam cữ 612 306 1.836
Đất ở Đường vào Nhà máy đường: từ QL1A Nhà máy đường 816 408 2.448
114 Đất ở Đường địa bàn Cam Thành Bắc cũ đi địa bàn Cam Hiệp Nam cũ (WB2)
Đất ở Từ Quốc lộ 1A Ngã ba đường lên đền Phật Mầu 816 408 2.448
Đất ở Từ ngã ba đường lên đền Phật Mầu Giáp địa bàn Cam Hiệp Nam cũ 510 255 153
115 Đất ở Đường Lam Sơn
Đất ở Từ Quốc lộ 1A Nhà ông Bông 714 357 2.142
Đất ở Đoạn còn lại 612 306 1.836
116 Đất ở Đường Đại Hàn (đường số 7) 408 204 1.224
117 Đất ở Đường Tân Thành - Tân Lập 816 408 2.448
Đất ở Địa bàn Cam An Nam cũ
118 Đất ở Đường Đại Hàn (đường số 7) 408 204 1.224
Đất ở Địa bàn Cam An Bắc cũ
1 Đất ở Thôn Cửa Tùng 16.575 12.155 884
2 Đất ở Thôn Hiền Lương 16.575 12.155 884
3 Đất ở Thôn Triệu Hài 16.575 12.155 884
4 Đất ở Thôn Thủy Ba 16.575 12.155 884
5 Đất ở Thôn Tân An 16.575 12.155 884
Đất ở Địa bàn Cam An Nam cũ
6 Đất ở Thôn Vĩnh Đông 1.989 14.586 10.608
7 Đất ở Thôn Vĩnh Nam 1.989 14.586 10.608
8 Đất ở Thôn Vĩnh Trung 1.989 14.586 10.608
Đất ở Địa bàn Cam Phước Tây cũ
9 Đất ở Thôn Văn Thủy 1 1.989 14.586 10.608
10 Đất ở Thôn Văn Thủy 2 17.017 12.376 9.282
11 Đất ở Thôn Tân Lập 17.017 12.376 9.282
12 Đất ở Tuyến đường liên xã Cam Phước Tây -Cam An Bắc 23.205 17.017 12.376
13 Đất ở Thôn Vân Sơn 8.775 6.825 585
14 Đất ở Khu tái định cư 3/2. thôn Tân Lập 2
Đất ở Giáp đường bê tông nhựa rộng 6m (QH từ 12-13m) 2.431 1.768 1.326
15 Đất ở Khu tái định cư thôn Văn Son
Đất ở Đường QH từ 12 - 13m 2.431 1.768 1.326
Đất ở ĐÁT VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
16 Đất ở ĐƯỜNG LẠP ĐỊNH - SƯÓI MÔN (TĨNH LỘ 3)
Đất ở Từ hết Trường THCS Hoàng Hoa Thám (xã Cam An Nam cũ) Ngã ba đường tránh địa bàn Cam An Nam cũ 969 4.845 2.907
Đất ở Từ đường tránh địa bàn Cam An Nam cữ Tỉnh lộ 9 408 204 1.224
17 Đất ở TỈNH Lộ 9
Đất ở Đoạn từ giáp ranh phường Ba Ngòi (xã Cam Phước Đông cũ) cầu Đồng Lát 1 612 306 1.836
Đất ở Từ Cầu Đồng Lát 1 Trường THCS Trần Quang Khài 510 255 153
Đất ở Từ Trường THCS Trần Quang Khải Ngã ba đường tránh Hồ Tà Rục 561 2.805 1.683
18 Đất ở ĐƯỜNG MỸ CA - VĨNH CẨM
Đất ở Đoạn qua xã Cam An Nam 816 408 2.448
Đất ở MỘT SỐ ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH TẠI CÁC XÃ
Đất ở Địa bàn Cam An Bắc cũ
19 Đất ở Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở Từ giáp ranh xã Cam Lâm (xã Cam Hiệp Nam cữ) UBND xã Cam An (UBND xã Cam An Bắc cũ) 510 255 153
Đất ở Từ UBND xã Cam An Nhà bà Nguyễn Thị Lệ Trang 408 204 1.224
Đất ở Đoạn còn lại 357 1.785 1.071
Đất ở Địa bàn Cam Hiệp Bắc cũ
1 Đất ở Thôn Trung Hiệp 1 Từ cầu Suối Sâu Giáp ranh Trung Hiệp 2 1.989 14.586 10.608
Đất ở Từ cầu Suối Sâu Giáp ranh Cam Hòa 17.017 12.376 9.282
2 Đất ở Thôn Trung Hiệp 2 17.017 12.376 9.282
Đất ở Địa bàn Cam Hiệp Nam cũ
3 Đất ở Thôn Vĩnh Thái 23.205 17.017 12.376
4 Đất ở Thôn Suối Cát 23.205 17.017 12.376
5 Đất ở Thôn Quảng Đức 17.017 12.376 9.282
Đất ở Địa bàn Cam Hòa cũ
6 Đất ở Các thôn: Lập Định 1. Lập Định 2. Lập Định 3 34.034 24.752 18.564
Đất ở Địa bàn Cam Tân cũ
7 Đất ở Thôn Phú Binh 1 19.448 14.144 10.608
8 Đất ở Thôn Xuân Lập 19.448 14.144 10.608
9 Đất ở Tuyến đường dân sinh (đường gom) thuộc tuyến đường Cao tốc Bắc - Nam đoạn bát đầu từ giáp địa bàn Cam Hòa cũ đến giáp địa bàn Suối Tân cũ 19.448 14.144 10.608
10 Đất ở Khu tái định CU' thôn Xuân Lập
Đất ở Đường N1. N2. N3 quy hoạch 9.5m 19.448 14.144 10.608
Đất ở Đường bê tông quy hoạch 5.2m 19.448 14.144 10.608
Đất ở Địa bàn Sơn Tân cũ
12 Đất ở Thôn Suối Cốc 8.775 6.825 585
13 Đất ở Thôn VaLy 6.825 585 4.875
14 Đất ở Tuyến đường liên xã Cam Tân - Sơn Tân (cũ) 8.775 6.825 585
Đất ở ĐÁT Ỡ VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
15 Đất ở ĐƯỜNG VẠN CHUYẾN NÔNG SẢN
Đất ở Từ xã Cam Hòa Giáp ranh địa bàn Cam Hiệp Nam cũ 510 255 153
Đất ở Đoạn còn lại 612 306 1.836
Đất ở MỘT SỐ ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH TẠI CÁC XÃ
Đất ở Địa bàn Cam Tân cũ
16 Đất ở Đường Phú Bình 2 - Hồ Cam Ranh 510 255 153
Đất ở Địa bàn Suối Cát cũ
1 Đất ở Thôn Tân Xương 1 49.725 36.465 2.652
2 Đất ở Thôn Tân Xương 2 36.465 2.652 1.989
3 Đất ở Thôn Khánh Thành Bắc 49.725 36.465 2.652
4 Đất ở Thôn Khánh Thành Nam 49.725 36.465 2.652
5 Đất ở Khu tái định cư thôn Tân Xương 2
Đất ở Giáp đường bê tông quy hoạch 9.5m 36.465 2.652 1.989
Đất ở Địa bàn Suối Tân cũ
6 Đất ở Thôn Cây Xoài 2.106 1.638 1.404
Đất ở Địa bàn Suối Cát cũ
7 Đất ở Thôn Suối Lau 1 131.625 102.375 8.775
8 Đất ở Thôn Suối Lau 2 và 3 102.375 8.775 73.125
9 Đất ở Khu tái định cư Suối Lau 2
Đất ở Giáp đường bê tông quy hoạch 9.5m 102.375 8.775 73.125
Đất ở ĐÁT Ỡ VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
10 Đất ở QUỐC Lộ 1A
Đất ở Từ giáp ranh địa bàn Diên Khánh cũ Giáp khách sạn Sơn Trà 1.836.000 918 5.508
Đất ở Tiếp theo Giáp ranh địa bàn Suối Tân cũ 2.040.000 1.020.000 612
Đất ở Từ giáp ranh địa bàn Suối Cát cũ Cầu Lò Than 2.060.400 1.030.200 61.812
11 Đất ở HƯƠNG Lộ 4
Đất ở Chợ Tân Xương 1 Nhà bà Liễu 714 357 2.142
Đất ở Từ nhà bà Liễu Khu du lịch Hòn Bà 510 255 153
12 Đất ở HƯƠNG Lộ 39
Đất ở Từ Quốc lộ 1 Cầu 20 714 357 2.142
13 Đất ở ĐƯỜNG TRẢNG É
Đất ở Từ quốc lộ 1A Giáp ranh địa bàn Phước Đồng. thành phố Nha Trang cũ 510 255 153
Đất ở Đoạn qua địa bàn Suối Cát -Suối Tân cũ 510 255 153
Đất ở Địa bàn Diên Khánh (cũ)
1 Đất ở Đường 23 tháng 10 Từ bệnh viện Diên Khánh Ngã ba Cài lộ tuyến 7.436.000 4.221.360 2.574.000 1.544.400 7.722
2 Đất ở Bế Văn Đàn Lạc Long Quân Ngô Thời Nhiệm 2.059.200 1.359.072 1.132.560 555.984 370.656
3 Đất ở Các tuyến đường phía Bắc thị trấn Diên Khánh (cũ)
Đất ở Trường Hoàng Hoa Thám (giáp Hùng Vương) Khu dân cư ra Trường Trịnh Phong (giáp Hùng Vương) 1.235.520 988.416 82.368 41.184 30.888
Đất ở Trường Trịnh Phong (giáp Hùng Vương) Khu vực dân cư ra Hùng Vương (đối diện nhà thờ Đồng Dưa. xã Diên Phú) 1.235.520 988.416 82.368 41.184 30.888
Đất ở Hộ ông Võ Nhường (giáp Hùng Vương) Giáp khu vực chợ Tân Đức 1.544.400 1.235.520 1.029.600 5.148 3.861
Đất ở Nhà ông Cành (ranh giới Đông Tày) Đồng Khởi 1.158.300 92.664 7.722 3.861 289.575
Đất ở Ngã tư nhà ông Hồ Cư chạy qua miếu Cây Ké Giáp đường Trần Quang Khải 1.081.080 864.864 72.072 36.036 27.027
Đất ở Ngã tư nhà ông Hồ Cư Giáp đường ranh giới Đông-Tây 1.081.080 864.864 72.072 36.036 27.027
4 Đất ở Các tuyến đường phía Nam thị trấn Diên Khánh (cữ)
Đất ở Giáp đường 23 tháng 10 (đường chùa Hoa Tiên cũ) Hùng Vương 1.544.400 1.235.520 1.029.600 5.148 3.861
Đất ở Nhà hàng Thanh Mai khu vực nhà ông Đông 1.235.520 988.416 82.368 41.184 30.888
5 Đất ở Chu Vãn An Lạc Long Quân Tiếp giáp xã Diên Toàn (cũ) 3.063.060 1.837.836 1.531.530 765.765 45.045
6 Đất ở Cao Thắng Lạc Long Quân (UBND thị trấn Diên Khánh (cũ)) Đen hết khu dân cư cây Gòn 2.059.200 1.359.072 1.132.560 555.984 370.656
Đất ở Tiếp theo Đen giáp ranh xã Diên Toàn (cũ) (nhà ông Nguyễn Duy Luận) 1.544.400 1.019.304 84.942 416.988 277.992
7 Đất ở Đồng Khởi (Tinh Lộ 8) Từ đường Hùng Vương (QL1A - nhà ông Thọ) Ngã tư Nguyễn Khắc Diện-đường vào UBND xã Diên Điền (cữ)) 3.500.640 2.100.384 1.750.320 87.516 5.148
Đất ở Tiếp theo Đen hét nhà Bác sỹ Loan - ngã ba đường vào UBND xã Diên Sơn (cũ) 3.063.060 1.837.836 1.531.530 765.765 45.045
Đất ở Tiếp theo Giáp ranh với Diên Sơn (cũ) (hết địa bàn thị trấn (cũ)) 2.625.480 1.575.288 1.312.740 65.637 3.861
8 Đất ở Đường nhánh của Đồng Khởi Giáp điểm đầu cùa đường từ đường Đồng Khởi (TL8) nhà bà Ly Đen nhà ông Trần Tin (giáp sòng Cái) 1.029.600 741.312 61.776 41.184 30.888
9 Đất ở Đường dọc ngoài bờ Thành (dọc bờ sông khu vực đồng Xiêm) Đường Phan 'Chu Trinh Đường Tô Hiến Thành 1.235.520 988.416 82.368 41.184 30.888
10 Đất ở Đường Tổ 3 và 4 khóm Phan Bội Châu Đầu đường Lạc Long Quân (Miếu cây Me) Đường Hùng Vương (nhà ông Ba Nhì) 1.158.300 92.664 7.722 3.861 289.575
11 Đất ở Hà Huy Tập Cầu Thành (cánh bác) Đồng Khởi (Nhà bà Nguyễn Thị Giá) 3.063.060 1.837.836 1.531.530 765.765 45.045
12 Đất ở Hai Bà Trưng Trịnh Phong Lý Tự Trọng (cạnh TAND huyện (cũ)) 1.801.800 1.189.188 99.099 486.486 324.324
13 Đất ở Hèm cây Xoài Lạc Long Quân Tiếp giáp xã Diên An 1.544.400 1.235.520 1.029.600 5.148 3.861
14 Đất ở Hùng Vương Ngã tư (ngã ba Cài lộ tuyến cũ) Phía nam cầu Mới 7.436.000 4.221.360 2.574.000 1.544.400 7.722
Đất ở Phía Bắc cầu Mới Giáp ranh xã Diên Phú (quán Hai Dung) và xã Diên Điền (cũ) 5.948.800 3.377.088 2.059.200 1.235.520 61.776
15 Đất ở Huỳnh Thúc Kháng Lạc Long Quân Giáp ranh xã Diên Toàn (Nhà ông Nguyễn Duy Luận) 1.801.800 1.189.188 99.099 486.486 324.324
16 Đất ở Khu dân cư sân bóng cầu Mới
Đất ở Đường liên xã đi xã Diên Phú (cũ) Đường số 1 Hết khu quy hoạch 1.235.520 988.416 82.368 41.184 30.888
Đất ở Đường số 1 Đường liên xã đi xã Diên Phú (cũ) Đường liên xã đi xã Diên Phú (cũ) 1.029.600 741.312 61.776 41.184 30.888
Đất ở Đường số 2 Đường liên xã đi xã Diên Phú (cũ) Het khu quy hoạch 87.516 630.115 525.096 350.064 262.548
Đất ở Đường số 3 Đường số 2 Het khu quy hoạch 87.516 630.115 525.096 350.064 262.548
17 Đất ở Lạc Long Quân Ngã ba Cải lộ tuyến (nhà ông Thảo) Nguyễn Trãi (nhà ông Lê Giám) 7.436.000 4.221.360 2.574.000 1.544.400 7.722
Đất ở Đầu đường từ Lạc Long Quân (chùa Cao Đài) Đen hẻm Cao Đài (nhà ông Chi) 1.312.740 1.050.192 87.516 43.758 328.185
18 Đất ở Lê Quý Đôn Từ đường Lạc Long Quân (nhà ông Phố) đến Tuyến tránh Quốc lộ 1A Đen nhà ông Nguyễn Năm và giáp khu TĐC Nam sông Cái 3.063.060 1.837.836 1.531.530 765.765 45.045
Đất ở Từ nhà ông Tự Đen giáp nhà ông Sáu 1.158.300 92.664 7.722 3.861 289.575
19 Đất ở Lê Thánh Tôn Nguyễn Trãi (nhà ông Tranh) dọc bên trong Thành cổ Diên Khánh. 1.801.800 1.189.188 99.099 486.486 324.324
20 Đất ở Lương Thể Vinh Đường Tô Hiến Thành Đường Trần Nhân Tông 1.544.400 1.235.520 1.029.600 5.148 3.861
Đất ở Đường hèm của đường Lương Thế Vinh Ngã 3 Lương Thế Vinh - Trần Nhân tông Đen sông suối Dầu (nhà ông Phượng) 1.081.080 864.864 72.072 36.036 27.027
21 Đất ở Lý Thái Tổ Hùng Vương Ngã ba Lý Thái Tổ - Nguyễn Khắc Diện 1.544.400 1.235.520 1.029.600 5.148 3.861
Đất ở Giáp Chợ Tân Đức Nhà bà Nguyễn Thị Bày 1.544.400 1.235.520 1.029.600 5.148 3.861
Đất ở Đầu đường giáp đường Lý Thái Tổ (nhà ông Hà) Đen giáp đường nhựa ranh giới Đông Tây (hèm đường Lý Thái Tổ) 1.158.300 92.664 7.722 3.861 289.575
22 Đất ở Lý Tự Trọng Lạc Long Quân Giáp cổng Đông 7.436.000 4.221.360 2.574.000 1.544.400 7.722
Đất ở Cổng Đông Ngã ba Nguyễn Trãi và đường Lý Tự Trọng 3.500.640 2.100.384 1.750.320 87.516 5.148
23 Đất ở Mạc Đinh Chi Lạc Long Quân Qua đường Ngô Thời Nhiệm đến hết KDC Cây Gòn 2.059.200 1.359.072 1.132.560 555.984 370.656
24 Đất ở Ngô Thời Nhiệm Mạc Đỉnh Chi Cao Thắng 2.059.200 1.359.072 1.132.560 555.984 370.656
25 Đất ở Nguyễn Binh Khiêm Lê Thánh Tôn Lý Tự Trọng (cạnh Huyện Uỷ) 1.801.800 1.189.188 99.099 486.486 324.324
Đất ở Lý Tự Trọng (cạnh Viện Kiểm sát) Lý Tự Trọng (cạnh Công an huyện) 1.801.800 1.189.188 99.099 486.486 324.324
26 Đất ở Nguyền Đình Chiểu Đường Lý tự Trọng Đến nhà ông Nguyễn Tưởng 1.544.400 1.235.520 1.029.600 5.148 3.861
27 Đất ở Nguyễn Khác Diện Chợ Tân Đức Đồng Khởi (giáp ngã tư Diên Điền) 3.063.060 1.837.836 1.531.530 765.765 45.045
28 Đất ở Nguyên Thái Học Lạc Long Quân Nguyễn Trãi (Tỉnh lộ 2) 1.544.400 1.235.520 1.029.600 5.148 3.861
29 Đất ở Nguyễn Thiếp Cao Tháng Cuối đường (Nhà ông Trần Anh Đức) 2.059.200 1.359.072 1.132.560 555.984 370.656
30 Đất ở Nguyễn Trãi (Tình Lộ 2) Lạc Long Quân Giáp ranh xã Diên Toàn (cũ)(02 bên đường) 4.375.800 2.625.480 2.187.900 1.093.950 6.435
Đất ở Lạc Long Quân Trịnh Phong 4.375.800 2.625.480 2.187.900 1.093.950 6.435
Đất ở Trịnh Phong (nhà bà Cao Thị Điểm) Lý Tự Trọng (Cầu Hà Dừa) 3.938.220 2.362.932 1.969.110 984.555 57.915
31 Đất ở Phan Bội Châu Lạc Long Quàn Ngã 3 Phan Bội Châu-Trần Quý Cáp 8.179.600 4.643.496 2.831.400 1.698.840 84.942
32 Đất ở Phan Chu Trinh Đường dọc ngoài bờ Thành (dọc bờ sông khu vực đồng Xiêm) Đường Nguyễn Thái Học 1.544.400 1.235.520 1.029.600 5.148 3.861
33 Đất ở Tô Hiến Thành Đường Lý tự Trọng Đến hết nhà bà Sơn 1.544.400 1.235.520 1.029.600 5.148 3.861
34 Đất ở Trần Đường Trường tiểu học thị trấn khu B Nhà ông Đinh Công Tâm 1.544.400 1.235.520 1.029.600 5.148 3.861
35 Đất ở Trần Nhân Tông Đường Lương Thế Vinh Đường Nguyễn Đình Chiểu 1.544.400 1.235.520 1.029.600 5.148 3.861
36 Đất ở Trần Phú Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A - phía bắc cầu Mới) Từ cầu Thành (chạy dọc sòng Cái) -đường Hà Huy Tập 3.063.060 1.837.836 1.531.530 765.765 45.045
Đất ở Tiếp theo Qua đường Văn Miếu đến giáp xã Diên Sơn 2.625.480 1.575.288 1.312.740 65.637 3.861
Đất ở Đường nhánh của đường Trần Phú Từ giáp đường Trần Phú (trường tiểu học thị trấn 2) Đến đường nội bộ khu dân cư Gò Đình 1.081.080 864.864 72.072 36.036 27.027
Đất ở Đường nhánh cùa đường Trần Phú Từ giáp đường Trần Phú. (nhà ông Nguyễn Mặng vào khu dân cư) Đến giáp nhà ông Nguyễn Thành Trạc 1.029.600 741.312 61.776 41.184 30.888
Đất ở Đường nhánh của đường Trần Phú Từ giáp đường Trần Phú. (nhà ông Nguyễn Văn Dũng - dốc bến Trâu) Đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Hương 1.029.600 741.312 61.776 41.184 30.888
37 Đất ở Trần Bình Trọng Từ giáp đường Trần Phú (Nhà ông Đỗ Yên. giáp sông Cái chạy qua miếu Cây Ké) Đồng Khởi 1.029.600 741.312 61.776 41.184 30.888
38 Đất ở Trần Quang Khải Trần Phú (chạy qua chợ Gò Đình) Đồng Khởi 1.235.520 988.416 82.368 41.184 30.888
39 Đất ở Trần Quý Cáp Lạc Long Quân Hiệu sách 7.436.000 4.221.360 2.574.000 1.544.400 7.722
Đất ở Tiếp theo Chùa Quảng Đông 9.295.000 5.276.700 3.217.500 1.930.500 96.525
Đất ở Tiếp theo Cầu Thành 3.500.640 2.100.384 1.750.320 87.516 5.148
40 Đất ở Trịnh Phong Nguyễn Trãi (nhà bà Hoài) Hai Bà Trưng 1.801.800 1.189.188 99.099 486.486 324.324
41 Đất ở Văn Miếu Trần Phú Đồng Khởi 1.312.740 1.050.192 87.516 43.758 328.185
42 Đất ở Tuyến tránh QL 1A đoạn qua Thị trấn Diên Khánh Ngã 3 Thành Giáp ranh xã Diên An và xã Diên Toàn (cũ) 7.436.000 4.221.360 2.574.000 1.544.400 7.722
43 Đất ở Đường bê tông (cánh nam) Lý Tự Trọng (nhà ông Huỳnh Văn Phong) Trần Quý Cáp (Đội y tế dự phòng huyện Diên Khánh (cũ)) 1.544.400 1.235.520 1.029.600 5.148 3.861
44 Đất ở Đường bê tông (cánh nam) Lạc Long Quân (Mô tô Ánh) giáp xã Diên Toàn 1.544.400 1.235.520 1.029.600 5.148 3.861
45 Đất ở Đường bê tông (cánh nam) Lạc Long Quân (cây xăng Phú Khánh) Trần Quý Cáp (nhà ông Phan Sửu) 1.235.520 988.416 82.368 41.184 30.888
46 Đất ở Đường bê tông (cánh nam) Hùng Vương (nhà ông Nguyễn Sổ) giáp xã Diên An (cũ) 1.235.520 988.416 82.368 41.184 30.888
47 Đất ở Đường bê tông (cánh nam) Phan Bội Châu (phòng y tế Diên Khánh) giáp khu đô thị mới nam sông Cái 1.544.400 1.235.520 1.029.600 5.148 3.861
48 Đất ở Đường bê tông (cánh bắc) Hùng Vương (khu bảo tồn Hòn Bà) Đồng Khởi (nhà ông Nguyễn Hồng) 1.544.400 1.235.520 1.029.600 5.148 3.861
49 Đất ở Đường bê tông phía Bac (Đường nhánh Đồng Khởi) nhà ông Phạm Nghiên vào khu dân cư Giáp đường ranh giới Đông-Tây 1.235.520 988.416 82.368 41.184 30.888
50 Đất ở Đường bê tông (cánh bác) Đồng Khởi (nhà ông Nguyễn Dung) Nguyễn Khắc Diện (chợ Tân Đức) 1.158.300 92.664 7.722 3.861 289.575
51 Đất ở Đường bê tông (cánh bắc) Đồng Khởi (nhà ông Văn Nu) đường ranh giới đông tây (nhà bà Nguyễn Thị Hương) 1.158.300 92.664 7.722 3.861 289.575
52 Đất ở Đường bê tông (cánh bắc) Trần Phú (nhà ông Nguyễn Văn Cư) Hà Huy Tập (nhà ông Trần Đức Huề) 1.158.300 92.664 7.722 3.861 289.575
53 Đất ở Đường nội bộ khu tái định cư Phú Lộc Đông 2 (QH rộng 9m) 1.544.400 1.235.520 1.029.600 5.148 3.861
54 Đất ở Khu tái định cir Bầu Gáo
Đất ở Đường Đinh Bộ Lĩnh (QH rộng 14m) 2.625.480 1.575.288 1.312.740 65.637 3.861
Đất ở Đường nội bộ khu tái định cư Bầu Gáo (QH rộng 9m) 1.544.400 1.235.520 1.029.600 5.148 3.861
55 Đất ở Kè và đường dọc sông nhánh nối Sông Cái và sông Đồng Đen đoạn qua thị trấn Diên Khánh (cũ) 3.063.060 1.837.836 1.531.530 765.765 45.045
56 Đất ở Khu dân cư Nam Sông Cái (thị trấn Diên Khánh (cũ))
Đất ở Kè và đường số 1 (QH rộng 28m) Từ Cầu Hà Dừa (tinh lộ 2) và đường Lý Tự Trọng Đen giáp Quốc lộ 1A 5.049.000
Đất ở Đường số N8. N9. N10. NI 1 (QH rộng 26m) 3.169.650
Đất ở Đường số 2. 3. 7 (QH rộng 16m) 4.207.500
Đất ở Đường số N12A (QH rộng 14m) 3.155.625
Đất ở Đường số 1A. 4. 5. 6. 8. 8A. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18 (QH rộng 13m) 3.155.625
Đất ở Địa bàn Diên An (cũ)
57 Đất ở Đường từ tiếp giáp trường THCS Trần Nhân Tông và tiếp giáp đường Gò Miễu - cầu Cháy (phía đối diện) Đường liên xã Diên An - Diên Toàn (cũ) 911.625
58 Đất ở Đường ông Tước Sông Cái 911.625
59 Đất ở Đường Thông Tin Đình Phú Ân 911.625
60 Đất ở Đường ông Kiểm Cây Duối (ngã tư Hồ Hiệp-gò Bà Đội) 911.625
61 Đất ở Đường Cây Dầu Đôi Ngã 3 xóm 4 911.625
62 Đất ở Đường Chợ Chiều: từ ranh giới khu dân cư Phú Ân Nam 2 Giáp Sòng Cái 911.625
63 Đất ở Đường tiếp giáp Quốc lộ 1A Ngã 3 ông Kỳ (trừ đoạn đường chạy qua khu dân cư Phú Ân Nam 2-đường số 12) 911.625
64 Đất ở Đường từ kho Hợp tác xã nông nghiệp Giáp nhà ông Khâm 911.625
65 Đất ở Đường từ Gò Miễu Cầu Cháy và đến trạm bom Cây Duối (2 bên đường) 911.625
66 Đất ở Từ khách sạn Ngọc Vi Nhà ông Diện qua cà phê NiNa 911.625
67 Đất ở Từ Nhà văn hóa Phú Ân Nam 1 Miếu Cây gạo đến nhà ông Chuộng 911.625
68 Đất ở Từ chùa Võ Kiện Giáp cầu ông Nghệ đến vườn thuốc Nam đến nhà ông Trợ. đến nhà ông Thâu 911.625
62 Đất ở Từ Cầu Cháy (giáp xã Vĩnh Trung) Giáp đường Võ Nguyên Giáp 911.625
63 Đất ở Từ đường Võ Nguyên Giáp qua chùa Võ Kiện Giáp thôn Phước Trạch. xã Diên Toàn (cữ) 911.625
64 Đất ở Đường Cầu Bà Nai từ đường liên xã Diên An - Diên Toàn Giáp đường Võ Nguyên Giáp 911.625
65 Đất ở Đường từ quán Trưong Hoa thôn An Ninh vào Gò Củ Chi đến đường sắt 911.625
66 Đất ở Đường từ đất ông Sỹ Giáp ranh xã Vĩnh Trung (thôn Phủ Ân Nam 2) 911.625
67 Đất ở Đường từ Trường tiểu học Diên An 2 Đường sắt (đến Nghĩa trang chín khúc) 911.625
68 Đất ở Đường từ đất ông Lộc Nhà bà Liễu (thôn Phú Ân Nam 4) 911.625
69 Đất ở Từ trụ sở HTX/NN Quán Sáu Lượng 668.525
70 Đất ở Nhà ông Tôn Đường bê tông xi măng xóm 4 668.525
71 Đất ở Nhà ông Ái Đường bê tông xi măng xóm 4 668.525
72 Đất ở Từ sân vận động Nhà ông Minh đến nhà ông Đãng 668.525
73 Đất ở Từ Mầu giáo thôn An Ninh Nhà ông Đinh Hùng 668.525
74 Đất ở Tất cà các đường trong khu Trài Dân (núi 9 Khúc-xóm 8) 668.525
75 Đất ở Đường từ nhà bà Tha Nhà bà Kiến (Phú Ân Nam 4) 668.525
76 Đất ở Đường từ nhà ông Long Nhà ông Sỹ. đến Công ty Vạn An 668.525
77 Đất ở Đường từ nhà bà Ngọc Nhà ông Hùng. đến ông Nghiêm. đến nhà ông Tài thôn An Ninh 668.525
78 Đất ở Đường từ nhà ông Hưng Nhà ông Thành (Phú Ân Nam 3) 668.525
79 Đất ở Khu tái định cư xã Diên An (cũ)
Đất ở Các lô tiếp giáp đường số 1 668.525
Đất ở Các lô tiêp giáp dường sô 2. dường sò 3. dường sõ 4 601.673
80 Đất ở Từ nhà bà Mười Đình Phú Ân Nam (thôn Phú Ân Nam 2) 668.525
81 Đất ở Đường từ đất ông Lê Kim Âu Nhà ông Nuôi (thôn Phú Ân Nam 2) 668.525
82 Đất ở Từ ông Mai Kim (23/10) Nhà ông Lê Theo (thôn Phú Ân Nam 2) 668.525
83 Đất ở Từ đất ông Mậu (23/10) Nhà ông Thương (thôn Phú Ân Nam 2) 668.525
84 Đất ở Từ đất ông Khánh Nhà ông Cẩn (thôn Phú Ân Nam 2) 668.525
85 Đất ở Từ nhà ông Cảnh Nhà ông Hoài (thôn Phú Ân Nam 3) 668.525
86 Đất ở Tuyến đường trong khu vực nhà ông Thông (thôn Phú Ân Nam 3) 668.525
87 Đất ở Từ nhà ông 8 Bang (23/10) Nhà bà Tuyến (thôn Phú Ân Nam 3) 668.525
88 Đất ở Từ nhà ông Minh (23/10) Nhà ông Tùng (thôn Phú Ân Nam 3) 668.525
89 Đất ở Đường từ 23/10 Miếu Thanh tự trung đến nhà ông Lực (thôn Phú Ân Nam 3) 668.525
90 Đất ở Đường từ ông Mai Thành Bà Lộc (thôn Phú Ân Nam 3) 668.525
91 Đất ở Từ đất ông Hân Nhà ông Sê (thôn Phú Ân Nam 4) 668.525
92 Đất ở Đưòng từ nhà bà Phụng Nhà ông Bùi Thanh Hùng (thôn Phú Ân Nam 4) 668.525
93 Đất ở Đường từ nhà ông Nhường Nhà bà Rớt (thôn Phú Ân Nam 4) 668.525
94 Đất ở Từ nhà ông Hiền Giáp ranh xã Diên Toàn (cũ) (thôn Phú Ân Nam 4) 668.525
95 Đất ở Từ nhà ông Phan Hưng Nhà ông Lê Đáng (thôn Phú Ân Nam 4) 668.525
96 Đất ở Từ nhà bà Ngọc Nhà ông Lực (thôn Phú Ân Nam 5) 668.525
97 Đất ở Từ nhà ông Kiều Tầm Nhà ông Kiều Đốn (thôn Phú Ân Nam 5) 668.525
98 Đất ở Đường trong khu tái định cư (thôn Võ Kiện) 668.525
99 Đất ở Từ đất ông Nuôi Nhà ông Dưỡng (thôn Phú Ân Nam 2) 4.862
100 Đất ở Từ đất Phố Idol (thôn Phú Ân Nam 3) 4.862
101 Đất ở Từ bưu điện Nhà ông Gừng. đến nhà ông Nghĩa (thôn Phú Ân Nam 5) 4.862
102 Đất ở Từ ông Tây Ông Kiều Trung (thôn Phú Ân Nam 5) 4.862
103 Đất ở Từ nhà ông Phước Nhà ông Đệ (thôn Phú Ân Nam 5) 4.862
104 Đất ở Từ ngã ba cầu Cháy Nhà bà Phó đến nhà ông Xuân (thôn Võ Kiện) 4.862
105 Đất ở Tù ông Công Nhà bà Pha (thôn Võ Kiện) 4.862
106 Đất ở Từ Gò Đình Nhà ông Dũng (thôn Võ Kiện) 4.862
107 Đất ở Đường dọc kênh mương cấp 1 từ thôn Võ Kiện Thôn An Ninh 911.625
108 Đất ở Các tuyến đường còn lại thuộc khu vực 1 4.862
109 Đất ở Đường từ nhà ông Ngô Thanh Huy (từ thửa 806 tờ 68) Mương cấp 1 (thửa 961 tờ 68) 668.525
110 Đất ở Đường từ tiếp giáp cầu Ông Bộ (từ thửa 2393 tờ 65) Nhà ông Võ Thành Tài (thừa 2212 tờ 65 - thừa 939 tờ 65 ) 668.525
111 Đất ở Đường từ nhà hàng Phúc Thịnh An (từ thửa 830 tờ 65) Trạm bom Cây Duối (thửa 86 tờ 66) 668.525
112 Đất ở Kè và đường dọc bờ Nam sông Cái đoạn qua xã Diên An (cữ) 668.525
113 Đất ở Các tuyến đường nội bộ trong khu phân lô. tách thửa của hộ gia đình. cá nhân 668.525
Đất ở Địa bàn Diên Toàn (cũ)
114 Đất ở Đường liên xã Diên Thạnh -Diên Toàn từ giáp ranh xã Diên Thạnh (cũ) Tuyến tránh Quốc lộ 1A 911.625
115 Đất ở Dưòng liên xã Diên Thạnh -Diên l oàn lừ giáp đưòng Vò Nguyên Giáp Cầu bà Nhu 911.625
116 Đất ở Đường liên xã từ giáp ranh Thị trấn (cũ) (đường Huỳnh Thúc Kháng) Tuyến tránh Quốc lộ 1A 911.625
117 Đất ở Từ Tuyến tránh Quốc lộ 1A Trường Tiểu học Diên Toàn 911.625
118 Đất ở Đường liên xã từ trường Tiểu học Diên Toàn Cầu bà Nai (giáp xã Diên An (cũ)) 911.625
119 Đất ở Đường từ câu bà Nhu Giáp Diên An 911.625
120 Đất ở Đường liên xã từ cầu Xéo Áp Củ Chi 911.625
121 Đất ở Đường liên thôn Trung Nam-Đông Dinh 668.525
122 Đất ở Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành. 668.525
123 Đất ở Đường khu vực Suối Đổ 668.525
124 Đất ở Đường liên xã Nhà ông Biết - Miếu Củ Chi 668.525
125 Đất ở Quán cà phê Năm Ngọc Nhà Ông Thọ 668.525
126 Đất ở Nhà ông Phạm Trắc Nhà ông Lắm 668.525
127 Đất ở Đường từ nhà ông Cãi Nhà ông Sum 668.525
128 Đất ở Từ nhà Ông Lay Nhà Ông Ngọc 668.525
129 Đất ở Từ nhà Ỏng Tư Búp Cầu Vườn Dinh - đoạn nhánh qua nhà õng DÓ Chơn 668.525
130 Đất ở Từ nhà ông Luân Nhà ông Hoàng rẽ qua nhà bà Non 668.525
131 Đất ở Từ Cà phê Năm Ngọc Nhà Ông Tuyến 668.525
132 Đất ở Từ quán Cà Phê Ông Vinh Nhà ông Bổng 668.525
133 Đất ở Từ Nhà Ông Cát Nhà Ông Tuấn 668.525
134 Đất ở Từ Nhà Ông Lê Chuyển Nhà ông Nguyễn Văn Thịnh (thửa 948 tờ 1) 668.525
135 Đất ở Từ Nhà Ông Mốc Đường liên xã Diên Thạnh 668.525
136 Đất ở Từ Nhà Ông Sơn Nhà Ông Sâm rẽ qua nhà bà Nuôi 668.525
137 Đất ở Từ Miếu ấp Đông Dinh Nhà ông Còi 668.525
138 Đất ở Từ nhà ông Ngô Xuân Tài Giáp đường Cao Bá Quát - cầu Lùng 668.525
139 Đất ở Đường liên xã tù cầu bà Nhu Cầu Dĩ 668.525
140 Đất ở Từ nhà ông Lê Thinh Cầu Dĩ 668.525
141 Đất ở Đường liên xã từ Bưu điện Nhà bà Võ Thị Khanh 668.525
142 Đất ở Từ đường liên xã Cầu Đình 668.525
143 Đất ở Đường từ nhà ông Bép Cống thoát nước và đoạn đường nhánh đến nhà bà Ánh 668.525
144 Đất ở Từ đường liên xã Nhà ông Theo 668.525
145 Đất ở Từ nhà ông Chí Nhà ông Kiên đoạn nhánh qua nhà ông Lê Ngọc Em (thửa 302 tờ 2) 668.525
146 Đất ở Đường liên xã từ nhà Bà Loan Nhà ông Thành 668.525
147 Đất ở Đường liên xã từ nhà ông Thức Nhà ông Mạnh 668.525
148 Đất ở Đường vào trong khu tái định cư Quốc Lộ 1A 668.525
149 Đất ở Đường liên xá quán Thanh Mai Nhà bà Vân 668.525
150 Đất ở Từ nhà ông Cút Nhà ông Khúc rẽ qua nhà ông Khuê 668.525
151 Đất ở Đường liên xã tù nhà bà Nhớn Nhà ông Xe 668.525
152 Đất ở Từ Trường tiểu học Diên Toàn Nhà ông Phải đoạn nhánh qua nhà ông Lâm Thôn 668.525
153 Đất ở Từ nhà ông Hùng Nhà bà Đạo 668.525
154 Đất ở Từ đường Chu Văn An Nhà bà Lể 668.525
155 Đất ở Từ UBND xã Nhà ông Lũy 668.525
156 Đất ở Dưìmg tứ nhà óng l ạo Cầu Vườn Dinh (dến nhà õng Nhơn) 668.525
157 Đất ở Đường từ nhà ông Lộc Nhà bà Thành 668.525
158 Đất ở Dường lừ Cầu Vườn Dinh (thíra ' 818 lờ 60) Mốc Ba (thừa 3 15. 491 tò 61) 668.525
159 Đất ở Đường từ càu Dĩ - Nhà ông Lâu -Trạm bơm Lão Sửa 668.525
160 Đất ở Đường liên xã nhà ông Nhu Nhà bà Nguyệt rẽ qua nhà ông Linh 668.525
161 Đất ở Đường từ quán bà Gái Cầu Dĩ rẽ qua nhà Ngô Ngọc 668.525
162 Đất ở Đường từ dốc Tèo Cả Đường Cao Bá Quát rẽ qua nhà ông Diệp 668.525
163 Đất ở Đường từ đường Cao Bá Quát Giáp Diên Thạnh 668.525
164 Đất ở Đường từ quốc lộ 1A nhà Bùi Lùn Nhà ông Liêm 668.525
165 Đất ở Đường từ chợ Đông Dinh Nhà ông Xin 668.525
166 Đất ở Đường từ nhà ông Tụ Nhà ông Trần Tư 668.525
167 Đất ở Đường từ đường bê tông ông Bổng Giáp Diên An rẽ qua nhà ông Phúc 668.525
168 Đất ở Đường từ nhà ông Sương Giáp quốc lộ 1A 668.525
169 Đất ở Đường từ đường liên xã Nhà ông Khôi 668.525
170 Đất ở Đường từ nhà ông Cang Nhà ông Chánh 668.525
171 Đất ở Đường bê tông từ nhà ông Lâm (thửa 566 tờ 1) Cầu ông Sum thừa 180. 181 tbđ 1 (giáp thị trấn) ■ 668.525
172 Đất ở Đường bê tông từ nhà ông Cao Văn Thọ (thừa 193 tờ 1) Sáu Sào (thừa 198 tờ 1) 668.525
173 Đất ở Đường từ Cao Bá Quát (thửa 790 tơ 1) Trại chăn nuôi (thửa 1129 tờ 1) 668.525
174 Đất ở Đường bê tông từ nhà ông cỏi (thửa 140 tờ 1) Nhà ông Mực rẽ qua nhà ông Sương (thửa 1070 tờ 1) 668.525
175 Đất ở Đường từ bến Dốc (thửa 492 tờ 2) Gò bà Rái (thừa 979 tờ 2) 668.525
176 Đất ở Đường từ UBND xã Nhà ông Nghiệp rẽ qua nhà bà Nga (thửa 51 tờ 2) 668.525
177 Đất ở Khu tái định cư xã Diên Toàn (cũ) (dự án mở rộng Quốc lộ 1A)
Đất ở Đường hiện trạng 7m (từ đường liên xã Thị trấn Trường tiểu học Diên Toàn) ỌH 20m 911.625
Đất ở Các đường QH mới 668.525
178 Đất ở Khu tái định cư xã Diên Toàn (cũ) (dự án đường Nha Trang - Diên Khánh)
Đất ở Các lô tiếp giáp đường số 1; các lô tiếp giáp đường số 4: lô số 1. lô số 24. 25. 26. 27. 28. 72. 73. 74. 75. 76 911.625
Đất ở Các lô còn lại tiếp giáp đường số 2. đường số 3 và đường số 4 774.882
179 Đất ở Các tuyến đường còn lại 4.862
180 Đất ở Tuyến đường liên xã cầu Bà Nai (thửa 4109 tờ bản đồ 01) đên nhà ông Nghĩa (thửa 3108 tờ bản đồ 01) 668.525
181 Đất ở Đường nội bộ trong các khu phân lô hộ gia đình. cá nhân 668.525
Đất ở CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN cu
182 Đất ở Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (xã Diên An (cũ))
Đất ở *Các tuyến đường quy hoạch thuộc Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (nhánh rẽ đường 23/10 đoạn từ Từ ngã tư thông tin cũ đến hết địa phận xã Diên An (cũ) (giáp ranh xã Diên An và thị trấn Diên Khánh (cũ) (xưởng tôn Thành Dũng)
Đất ở Đường số 15 (QH rộng 16m) Từ đường 23/10 (nhà Hoàng Châu Sơn) Đến đường số 12 (rộng 16m) 3.366.000
Đất ở Đường số 22 (QH rộng 16m) Đường số 23 (QH rộng 20m) Đường số 15 (QH rộng 16m) 3.366.000
Đất ở Đường số 16 (QH rộng 20m) 3.506.250
Đất ở Đường số 12 (QH rộng 24m) 3.927.000
Đất ở Đường số 14. 17. 19. 20 và 25 (QH rộng 13m) 2.454.375
Đất ở Đường số 23 (QH rộng 20m) Từ đường 23/10 (nhà ông Diệm) Đến nhà bà Mười thửa 413 tờ 2 và đường số 22 (rộng 16m) 3.085.500
183 Đất ở Khu dân cư và tái định cư xã Diên An (cũ)
Đất ở Đường 1 (QH rộng 3 Om) từ đường 23/10 Đường số 12 (QH rộng 16m) 4.207.500
Đất ở Đường 12 (QH rộng 24m) 3.927.000
Đất ở Đường 16 (QH rộng 20m) 3.506.250
Đất ở Đường 22 (QH rộng 16m) Đường số 15 (QH rộng 16m) Đường số 1 (QH rộng 30m) 3.366.000
Đất ở Đường 11; 14; 20; 24 (QH rộng 13m) 2.454.375
184 Đất ở Khu tái định cư Thành cổ Diên Khánh thuộc địa giói hành chính xã Diên Toàn (cũ)
Đất ở Các lô đất tiếp giáp đường Chu Văn An Từ sân vận động huyện Diên Khánh (cũ) Thửa đất đối diện hết ranh nhà ông Lê Đức 2.279.063 1.367.438 1.137.708
Đất ở Các lô đất tiếp giáp đường kè và đường dọc sông nhánh sông Cái và sông Đồng Đen 1.577.813 946.688 787.644
Đất ở Đường lộ giới 13m-14m 1.227.188 736.313 612.612
Đất ở Đường có lộ giới lOm 1.051.875 631.125 525.096
Đất ở ĐÁT Ờ VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
185 Đất ở QƯÓC Lộ 1 A
Đất ở Từ Cầu Mới Đường liên xã Diên An (cũ) 3.696.000 1.848.000 1.108.800
Đất ở Từ Tỉnh lộ 2 và ranh giới thị trấn và Diên Thạnh (cũ) Cầu Lùng 4.368.000 2.184.000 1.310.400
Đất ở Từ cầu Lùng Giáp Nhà máy bao bì Hiệp Hưng 2.016.000 1.008.000 6.048
186 Đất ở Tuyến tránh Quốc lộ 1A đoạn qua thị trấn Diên Khánh và xã Diên An (cũ) 5.040.000 2.520.000 1.512.000
187 Đất ở Tuyến tránh Quốc lộ 1A đoạn qua xã Diên Toàn (cũ) 3.960.000 1.980.000 1.188.000
188 Đất ở TỈNH Lộ 2
Đất ở Tù Quốc lộ 1 Ngã tư đường vào trường Tiểu học Diên Thạnh (đối diện đường vào cổng Tiền) 2.880.000 1.440.000 864
189 Đất ở TỈNH Lộ 8
Đất ở Từ Quốc lộ 1A Ngã tư đường vào UBND xã Diên Điền (cũ) - Nguyễn Khác Diện 2.520.000 1.260.000 756
190 Đất ở ĐƯỜNG 23/10
Đất ở Từ cầu Ông Bộ Ngã tư thông tin cũ 4.500.000 2.250.000 1.350.000
Đất ở Từ ngã tư thông tin cũ Hết địa phận xã Diên An (cũ) (giáp ranh xã Diên An (cũ) và thị trấn Diên Khánh (cũ) (xưởng tôn Thành Dũng)) 5.040.000 2.520.000 1.512.000
Đất ở MỘT SỚ ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH TRONG HUYỆN
191 Đất ở Tuyến đường Nha Trang Diên Khánh từ xã Diên An qua Diên Toàn (cũ) Diên Thạnh (cũ) (đường Võ Nguyên Giáp) 2.160.000 1.080.000 648
192 Đất ở Từ tiếp giáp đường 23/10 Hết chợ Diên An (bên phải) và Kho Hợp tác xã nông nghiệp Diên An (bên trái) 2.340.000 1.170.000 702
193 Đất ở Kè và đường dọc sông nhánh nối sông Cái và sòng Đồng Đen đoạn qua xã Diên An. Diên Toàn (cũ) 2.250.000 1.125.000 675
194 Đất ở Từ nhà bà Ân (bên phải) và từ kho Hợp tác xã nông nghiệp Diên An (bên trái) Tiếp giáp trường Trung học cơ sở Trần Nhân Tông (bên phải) bên trái giáp đường Gò Miễu - cầu Duối 1.260.000 630 378
195 Đất ở Đường Chu Văn An (đoạn từ sân vận động Diên Khánh Thừa đất chiếu đối diện hết ranh nhà ông Lê Đức (thị trấn Diên Khánh (cũ)) 2.340.000 1.170.000 702
196 Đất ở Đường Chu Vãn An (đoạn qua xã Diên Toàn) 1.440.000 720 432
197 Đất ở Đường núi Chín Khúc từ Vĩnh Trung qua Suối Đỗ Diên Toàn 630 315 189
198 Đất ở Đường Nguyễn Trãi qua xã Diên Toàn (cũ) từ giáp ranh thị trấn Diên Khánh (cũ) (02 bên đường) Tuyến tránh Quốc lộ 1A 3.240.000 1.620.000 972
199 Đất ở Từ Quốc lộ 1A Cầu Thủy Xương (từ thửa 315 tờ 27 đến thửa 3 tờ 26) 1.260.000 630 378
200 Đất ở Từ Quốc lộ 1A nhà ông Thuấn (thửa 22 tờ 35) Sông Kinh (thửa 153 tờ 30) 1.260.000 630 378
201 Đất ở Đường từ Tĩnh lộ 2 (thửa số 42 tờ bản đồ số 4) đến giáp khu dô thị Nam Sông Cái 2.016.000 1.008.000 6.048
Đất ở Địa bàn Diên Phước (cũ)
1 Đất ở Từ ngã ba An Định Cầu suối Muồng (Hương lộ 62) 585
2 Đất ở Từ cây xăng Chán giã - đối diện thừa 320 tờ 4 Cầu Diên Lâm (hương lộ 39) 585
3 Đất ở Từ Tình lộ 2 Hết bệnh viên chuyên khoa tâm thần đến nhà bà Võ Thị Bảy (giáp ranh xã Diên Hòa) 585
4 Đất ở Từ Tình lộ 2 qua nhà ông Hùng Hương lộ 39 585
5 Đất ở Từ Bưu điện Diên Phước Khu tập thể Bệnh viện chuyên khoa tâm thần 429
6 Đất ở Từ Tĩnh lộ 2 Nhà ông Huỳnh Kiết. 429
7 Đất ở Từ Tình lộ 2 Nhà ông Nguyễn Chí Tây 429
8 Đất ở Từ tỉnh lộ 2 Nhà ông Bày Xê 429
9 Đất ở Từ Tinh lộ 2 Chùa Phước Lâm 429
10 Đất ở Từ nhà ông Hùng Giáp Hương lộ 39B (thửa 453 tờ 5) 429
11 Đất ở Từ đường Hương lộ 39 Nhà ông Trần Bá Thọ (thừa 126 tờ 1) 429
12 Đất ở Từ đình Phò Thiện Nhà ông Nguyễn Văn Đông. 429
13 Đất ở Từ cầu Vĩ Giáp ranh xã Diên Lạc (cữ) 429
14 Đất ở Từ nhà ông Huỳnh Kiết Nhà ông Mai Phụng Tiên 312
15 Đất ở Từ Bệnh viện chuyên khoa tâm thần Nhà ông Bày Xê 312
16 Đất ở Từ chùa Phước An Nhà ông Trần Bá Thọ 312
17 Đất ở Từ nhà ông Bãy Xê Đình An Dịnh 312
18 Đất ở Từ Hương lộ 62 Nhà ông Lương Triều 312
19 Đất ở Từ nhà ông Phan Tứ Nhà ông Phạm Mân 312
20 Đất ở Từ nhà ông Phạm Ngọc Hải Nhà ông Nguyễn Hăng 312
21 Đất ở Từ Trung tâm phục hồi chức năng Hết nghĩa trang Gò Mây 312
22 Đất ở Tuyến đường núi thơm Giáp ranh xã Diên Hòa (cữ) 312
23 Đất ở Tuyến đường bàu sen 312
24 Đất ở Tỉnh lộ 2 Giáp ranh xã Diên Hòa (cũ) 585
25 Đất ở Đường Bàu Xanh Giáp đường cầu Dĩ 585
26 Đất ở Đường Liên Thôn Phước Tuy 312
27 Đất ở Các vị trí còn lại thuộc khu vực 1 312
28 Đất ở Các vị trí còn lại thuộc khu vực 2 234
29 Đất ở Đường từ ông Tâm Ông Mân 429
30 Đất ở Đường ông Thọ Ông Phan Văn Bá 312
Đất ở Địa bàn Diên Tân (cũ)
31 Đất ở Dọc đường Hương lộ 62 (đoạn từ giáp ranh xã Diên Thọ (cũ) Giáp ranh nhà bà Phan Thị Đây) 2.925
32 Đất ở Dọc Hương lộ 62 (từ nhà ông Lê Ngọc Trí Giáp xã Khánh Phú. Khánh Vĩnh) 2.925
33 Đất ở Đường vòng: Từ nhà ông Chu Trần Vũ UBND xã 2.925
34 Đất ở Dọc Hương lộ 62 (từ nhà bà Phan Thị Đây Giáp ranh nhà ông Lê Ngọc Trí) 2.145
35 Đất ở Nhánh Hương lộ 62: từ nhà bà Cao Thị Khải Huyền Nhà ông Trịnh Xuân Long) 2.145
36 Đất ở Tiếp giáp UB xã (cũ) (nhà bà Nguyễn Thị Dung) Nhà ông Nguyễn Văn Hoàng (suối Nhò) 2.145
37 Đất ở Từ nhà ông Nguyễn Xuân Một Nhà ông Trần Kiến 2.145
38 Đất ở Từ nhà ông Ngô An Nhà ông Nguyễn Văn Khương (đường xóm Núi) 2.145
39 Đất ở Từ nhà ông Vi Văn Nheo Nhà ông Nguyễn Khắc Lân (đường A) 2.145
40 Đất ở Từ nhà ông Huỳnh Binh Nhà ông Huỳnh Văn Trung (khu vực núi Nhỏ) 156
41 Đất ở Từ nhà ông Phúc Nhà ông Mang Đỏ (UBND xã đi hồ Cây Sung) 156
42 Đất ở Từ nhà ông Dương Đình Phùng Nhà ông Ao Quang Bình (đường bùng binh) 156
43 Đất ở Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Kim Nhà ông Lê văn Doạn 156
44 Đất ở Từ nhà ông Nguyễn Trung Thành Nhà bà Nguyễn Thị Mai 156
45 Đất ở Các vị trí còn lại thuộc Khu vực 1 156
46 Đất ở Các vị trí còn lại thuộc Khu vực 2 117
Đất ở Địa bàn Diên Thọ (cũ)
Đất ở Tuyến Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé)
47 Đất ở Đoạn từ cầu Suối Muồng Giáp đường Quốc lộ 27C 43.875
48 Đất ở Đoạn từ đường Quốc Lộ 27C Công ty nước khoáng Đảnh Thạnh 43.875
Đất ở Các nhánh ré từ Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé)
49 Đất ở Đường rẽ Hương Lộ 62 từ nhà ông Huy Ngã 3 đường Suối Rút 32.175
50 Đất ở Đường rẽ từ Hương Lộ 62 Nhà ông Trần văn Hoà 234
51 Đất ở Đường rẽ từ Hương Lộ 62 Nhà ông Nguyễn Lai 234
52 Đất ở Đường rẽ từ Hương Lộ 62 qua nhà bà Tý. ông Thạnh. ông Nhơn 234
53 Đất ở Đường rẽ từ Hương lộ 62 qua nhà bà Hài. bà Đước. ông Dầu Kho K52 234
54 Đất ở Đường rẽ từ hương lộ 62 Nhà ông Đặng Thành Tân (đường đất từ thửa 85 đến thửa 90 tờ 20) 1.755
55 Đất ở Đường rẽ từ hương lộ 62 Nhà ông Đỗ Văn Ngọc (đường bê tông từ thửa 735 đến thửa 741 tờ 20) 1.755
56 Đất ở Đường rẽ từ hương lộ 62 Nhà ông Vũ Hồng Dương (đường bê tông từ thừa 771 đến thửa 787 tờ 20) 1.755
57 Đất ở Đường rẽ từ hương lộ 62 Nhà ông Nguyễn Duy Đức đến mương cấp 1 (đường đất từ thừa 803 đến thừa 804 tờ 20) 1.755
58 Đất ở Đường rẽ từ hương lộ 62 Nhà ông Đỗ Đức Lộc (đường bê tông từ thửa 940 đến thửa 978 tờ 20) 1.755
Đất ở Các nhánh rẽ thuộc Tĩnh Lộ 2 (thôn Phước Lương. Sơn Thạnh. Phú Thọ. Lễ Thạnh. cẩm Sơn)
59 Đất ở Đường rẽ TL2 đường vào Lò đường Ngã tư đường xóm Suối 32.175
60 Đất ở Đường rẽ TL2 đường vào Đình Ngã ba nhà ông Quýnh 32.175
61 Đất ở Đường rẽ TL2 từ nhà ông Hài Chùa Bửu Long 32.175
62 Đất ở Đường rẽ TL2 từ nhà ông Lai Nhà ông Đức (đường mỏ đá Á Châu ) 32.175
63 Đất ở Đường rẽ tình lộ 2 vào Lò đường Quốc lộ 27C (đường bê tông kéo dài đường Lò đường đến ngã tư Xóm Suối) 32.175
64 Đất ở Đường rẽ TL2 từ nhà ông Lê Đức - đường vào xóm Suối Ngã ba đường vào đình Phước Lương 234
65 Đất ở Đường rẽ TL2 từ nhà ông Thuyết Ngã ba đưòng vào xóm Suối 234
66 Đất ở Đường rẽ TL2 từ nhà bà Ngọ Cầu Máng 234
67 Đất ở Đường rẽ đường vào Lò đường -Từ nhà ông Phạm Nghĩ Ngã ba nhà ông Tự 234
68 Đất ở Đường rẽ TL2 từ quán ông Nhẫn Ngã ba nhà ông Tháng 234
69 Đất ở Đường rẽ TL2 từ nhà ông Cương Ngã ba nhà bà Tộ 234
70 Đất ở Đường rẽ TL2 từ nhà ông Thu Thọ Nhà ông Hùng 234
71 Đất ở Đường rẽ TL2 từ nhà ông Trọng Ngã ba đường vào chùa Bửu Long 234
72 Đất ở Đường rẽ TL2 từ nhà ông Lầu Gò Cày 234
73 Đất ở Đường rẽ TL2 từ trụ sở thôn Sơn Thạnh Nghĩa trang Sơn Thạnh 234
74 Đất ở Từ ngã ba nhà ông Bé Nhà ông Hồng 234
75 Đất ở Đường rẽ từ nhà ông Giáp Nhà ông Hùng 234
76 Đất ở Đường rẽ Tỉnh lộ 2 từ nhà bà Lý Nhà ông Công 234
77 Đất ở Đường rẽ tinh lộ 2 tù Lô cốt Nhà ông Trần Văn Quý (đường bê tông từ thừa 134 đến thửa 152. 157 tờ 16) 1.755
78 Đất ở Đường rẽ tình lộ 2 từ nhà ông Nguyễn Thanh Nhàn Nhà ông Nguyễn Mạnh (đường bê tông từ thửa 127 đến 709 tờ 15) 1.755
79 Đất ở Đường rẽ tình lộ 2 từ nhà ông Huỳnh Xuân Thọ Nhà ông Đỗ Vãn Thẻ (đường bê tông từ thửa 91 đến 93 tờ 15) 1.755
80 Đất ở Đường rẽ tỉnh lộ 2 từ nhà ông Bùi Xẹ Nhà bà Huỳnh Thị Lý (đường bê tông từ thừa 129 đến 184 tờ 14) 1.755
81 Đất ở Đường rẽ tỉnh lộ 2 từ nhà ông Lưu Văn Xang Nhà ông Võ Văn Trôn (đường bê tông từ thửa 386 đến 392 tờ 7) 1.755
82 Đất ở Đường rẽ tỉnh lộ 2 từ nhà ông Lê Kim Thanh Nhà bà Đoàn Ngọc Thanh (đường bê tông từ thửa 376 đến 348 tờ 7) 1.755
83 Đất ở Đường rẽ tình lộ 2 vào Hóc Dâu (đường bê tông từ thửa 23 tờ 7 đi vào bên trong) 1.755
84 Đất ở Đường rẽ tình lộ 2 từ nhà ông Hoàng Đăng Hài Nhà bà Hồ Thị Màu (đường bê tông từ thửa 105 đến 110 tờ 7) 1.755
85 Đất ở Đường rẽ tỉnh lộ 2 Ngã ba nhà Sáu rừng (đường cấp phối từ thửa 196 tờ 4 đi vào bên trong) 1.755
86 Đất ở Đường rẽ tinh lộ 2 Nhà bà Hoa Tân (đường bê tông từ thửa 02. 08 đến thừa 11 tờ 4) 1.755
87 Đất ở Đường rẽ tinh lộ 2 Nhà ông Cao Bá Nghĩa (đường bê tông từ thửa 34 đến thừa 42 tờ 3) 1.755
88 Đất ở Các vị trí còn lại thuộc Khu vực 1 234
89 Đất ở Các vị trí còn lại thuộc Khu vực 2 1.755
Đất ở CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
90 Đất ở Khu tái định cư xã Diên Phước (cũ) (nhánh rê của đường Tỉnh lộ 2)
Đất ở Đường có lộ giới 13m 95.625 57.375 47.736
Đất ở ĐÁT Ỡ VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
91 Đất ở TỈNH LỌ 2
Đất ở Từ Cống Bà Chác Ngã tư Bót Bà Lá 2.016.000 1.008.000 6.048
Đất ở Từ ngã tư Bót Bà Lá Cầu Đôi 1.680.000 840 504
Đất ở Từ cầu Đôi Cầu Ồ ô 1.008.000 504 3.024
Đất ở Từ cầu Ồ Ồ Đường vào xã Diên Đồng (cũ) và đến Xí nghiệp gạch ngói Tuynen 756 378 2.268
Đất ở Từ xí nghiệp gạch ngói Tuynen (theo TL 2) Giáp ranh địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) 546 273 1.638
92 Đất ở ĐƯỜNG CÀU LÙNG - KHÁNH LÊ
Đất ở Đoạn qua xã Diên Thọ (cũ) 1.008.000 504 3.024
93 Đất ở Hương lộ 39
Đất ở Đoạn từ Quốc lộ 27C Ngã tư Bốt Bà Lá - Tình lộ 2. qua địa bàn Diên Phước và Diên Hòa (cũ) 1.512.000 756 4.536
Đất ở Đoạn từ ngã tư (Bốt Bà Lá) Hết cây xăng gã - đối diện thửa sổ 320 tờ số 4 1.512.000 756 4.536
Đất ở Đoạn từ ngã ba An Định giáp đường Thành Hồ. xã Diên Phước và Diên Hòa (cũ) 840 420 252
Đất ở Đoạn từ cầu Diên Lâm (cầu Phú Cốc) theo Hương lộ 39B Trạm Thủy văn (thôn Thượng) 672 336 2.016
94 Đất ở Đường sổ 1 (đoạn từ Hương Lộ 39 đến đường Thành Hồ) xã Diên Phước (cũ) 840 420 252
95 Đất ở Đường số 13 (đoạn từ Tính lộ 2 đến Hương lộ 39) xã Diên Phước (cũ) 1.008.000 504 3.024
96 Đất ở Đường số 11 (từ đường Tính lộ 2 đến đường sổ 1) xã Diên Phước (cữ) 840 420 252
Đất ở Địa bàn Diên Điền (cũ)
1 Đất ở Từ Tình lộ 8 Chợ Đình Trung 5.265
2 Đất ở Từ ngã tư Cây Bàn Ngã ba ông Ngộ 5.265
3 Đất ở Từ ngã ba Trần Phạn Chợ thôn Đông. 5.265
4 Đất ở Từ Hợp tác xã Diên Điền 1 Giáp xã Diên Sơn 5.265
5 Đất ở Từ nhà bà Lâu Ngã ba ông Tron thửa 78 tờ 11. đến thửa 328 tờ 11 và đến thửa 753 tờ 11 3.861
6 Đất ở Từ ngã ba ông vấn thừa 930 tờ 11 Ngã ba ông Tham thửa 673 tờ 11. đến nhà VH Trung 1 3.861
7 Đất ở Từ Diên Phú Ngã ba chợ thôn Đông. 3.861
8 Đất ở Từ ngã ba Đình Trung Ngã ba bà Lùn. 3.861
9 Đất ở Từ nhà thờ Đồng Dưa Ngã ba Công Khánh. 3.861
10 Đất ở Từ ngã ba chợ Đình Trung Ngã ba ông Rồi. 3.861
11 Đất ở Từ cổng cày Gối Ngã ba bà Chuông. 3.861
12 Đất ở Từ ngã ba ông Hốt Cầu Lỗ xễ. 3.861
13 Đất ở Từ cầu ông Tấn Cầu Xã Sáu. 3.861
14 Đất ở Từ ngã ba nhà bà Lững Ngã ba bà Cà 3.861
15 Đất ở Tù ngã ba bà Lún Nhà bà Lơ 3.861
16 Đất ở Từ ngã ba nhà ông Hốt Nhà ông Tài 3.861
17 Đất ở Từ nhà bà Thủy Cầu Máng 3.861
18 Đất ở Từ nhà ông Tuyên Nhà ông Thông 3.861
19 Đất ở Từ nhà ông Lúc Nhà ông Hé 3.861
20 Đất ở Các tuyến đường còn lại thuộc khu vực 1 2.808
21 Đất ở Các tuyến đường còn lại thuộc khu vực 2 2.106
Đất ở Địa bàn Diên Phú (cũ)
22 Đất ở Từ Bưu điện văn hóa xã Cầu Mương Quan 6.435
23 Đất ở Từ Công ty Quang Châu Cầu Mương Quan 6.435
24 Đất ở Từ nhà ông Võ Đình Thi Cầu Voi đến ngã tư Phú Ân Bắc B. 6.435
25 Đất ở Từ nhà ông Trương Thiệu Ngã tư Phú Ân Bắc A 6.435
26 Đất ở Từ cầu Mương Quan Ngã tư Phú Ân Bắc B 6.435
27 Đất ở Từ Quốc Lộ 1A đi Diên Điền 6.435
28 Đất ở Từ cầu Ngói (giáp Quốc lộ 1A) Xã Vĩnh Phương (cũ) 6.435
29 Đất ở Từ chùa Phú Phong Cầu Voi đến khu Gò Tháp. 6.435
30 Đất ở Từ cầu bà Lánh Văn phòng thôn 1 6.435
31 Đất ở Từ Quốc lộ 1A Nhà ông Nguyễn Xôi 6.435
32 Đất ở Từ ngã ba Đình Phú cấp Ngã tư Phú Nam 6.435
33 Đất ở Từ ngã 4 Phú Ân Bắc B Giáp ranh xã Vĩnh Phương (cũ) 6.435
34 Đất ở Từ Quốc Lộ 1A nhà ông Mót Nhà bà Báu 6.435
35 Đất ở Từ cầu Mương Quan Nhà ông Võ Toán 4.719
36 Đất ở Từ Quốc lộ 1A Nhà ông Trần Phiển 4.719
37 Đất ở Từ nhà bà Mỹ (giáp Quốc lộ 1A) Nhà ông Nguyễn Minh Kiến 4.719
38 Đất ở Từ nhà ông Đoán (Quốc lộ 1A) Nhà ông Nguyễn Sậu 4.719
39 Đất ở Từ nhà ông Nguyễn cổng Nhà ông Nghiệp (giáp xã Vĩnh Phương (cũ)) 4.719
40 Đất ở Từ nhà ông Võ Văn Tài Nhà bà Huỳnh Thị Búp (thôn 3) 4.719
41 Đất ở Từ nhà bà Kiêm Tha Gò Mà Đông 4.719
42 Đất ở Từ nhà bà Dạ Nhà ông Lo 4.719
43 Đất ở Từ Quốc lộ 1A Nhà ông Lâm Ngọc Sinh 4.719
44 Đất ở Từ Quốc lộ 1A Nhà ông Nhành (giáp xã Diên Điền) 4.719
45 Đất ở Từ nhà ông Sức Giáp ranh xã Vĩnh Phương 4.719
46 Đất ở Từ cầu Bầu Máng (giáp quốc lộ 1A) Nhà ông Nguyễn Tấn Khoa 4.719
47 Đất ở Từ nhà ông Nọ Nhà ông Hưng (thôn 4) 4.719
48 Đất ở Từ nhà ông Thọ (hẻm đường Bạch Qua) Nhà ông Mười Nhiêm (thôn 4) 4.719
49 Đất ở Từ nhà ông Chiến Nhà Trung (công ty Thiên Ân) (thôn 4) 4.719
50 Đất ở Từ nhà ông Trương Tiến Vàng Nhà bà Thước (thôn 4) 4.719
51 Đất ở Từ nhà ông Trung Nhà ông Hiệp (thôn 4) 4.719
52 Đất ở Từ trụ sở thôn Phú Ân Bắc A Cầu Voi cũ (thôn 4) 4.719
53 Đất ở Đường Mầu 7 (từ hương lộ 45 Nhà ông Hai) (thôn 1) 4.719
54 Đất ở Đường nghĩa trang Thùng Cây Tràm (giáp quốc lộ 1A) đi Diên Điền (thôn 1) 4.719
55 Đất ở Từ đường hương lộ 45 (ao ông Chín) Nhà bà Giáo (thôn 4) 4.719
56 Đất ở Từ nhà máy gạo ông Lê Hà Nhà Ông Bùi Văn Minh (thôn 2) 4.719
57 Đất ở Từ nhà bà Cảnh Miếu ấp Trung (thôn 2) 4.719
58 Đất ở Từ ngã tư Phú Nam Cầu gỗ Vĩnh Trung (thôn 1) 4.719
59 Đất ở Từ nhà ông Thùng (giáp hương lộ 45) Nhà ông Quan Cát (thôn 1) 4.719
60 Đất ở Đường bê tông xi măng từ Miễu ấp Trung nhà ông Thơm (thửa 64 tờ 7) Nhà bà Cành (thừa 221 tờ 7) 4.719
61 Đất ở Đường bê tông xi măng từ nhà ông Trần Phê (thửa 554 tờ 5) Nhà ông Kề. ông Xạ (thửa 747 tờ 5) 4.719
62 Đất ở Đường bê tông xi măng từ Gò Đình Nhà ông Mạnh (thửa 206 tờ 8). ông Xong (thửa 576 tờ 3) 4.719
63 Đất ở Đường bê tòng xi măng từ nhà ông Võ Tri (thửa 124 tờ 9) Giáp ranh xã Vĩnh Phương (thửa 101 tờ 9) 4.719
64 Đất ở Từ Quốc Lộ 1A Vườn ông Dĩnh 4.719
65 Đất ở Từ Mầu Bảy (Hương lộ 45) Nhà ông Nhơn 4.719
66 Đất ở Từ nhà ông Phú Nhà ông Xuân 4.719
67 Đất ở Từ nhà ông Hồng (Hương lộ 45) Nhà ông Thạnh 4.719
68 Đất ở Từ Miễu ấp Tây Hạ Nhà bà Búp 4.719
69 Đất ở Từ nhà ông Võ Đứng Nhà bà Tơ 4.719
70 Đất ở Từ Lỗ Cua (thôn 3) Nhà ông Đổng 4.719
71 Đất ở Từ nhà ông Sừng Nhà ông Bốn 4.719
72 Đất ở Từ sau trường Phú Ân Bắc B Nhà ông Bùi Tiêm giáp Hương Lộ 45 4.719
73 Đất ở Từ nhà bà cỏ dọc sông Cái Nhà bà On 4.719
74 Đất ở Từ nhà ông Thuận sau kho Gò Dơn Nhà ông Ri 4.719
75 Đất ở Từ nhà ông Bài Hương Lộ 45 4.719
76 Đất ở Nội bộ khu dân cư Gò Dơn 4.719
77 Đất ở Tù nhà ông Phương Nhà ông Lót 3.432
78 Đất ở Từ nhà ông Âu Nhà ông Hoàng (giáp Hương lộ 45) 3.432
79 Đất ở Từ Trạm bơm Phú Ân Bắc B Nhà ông Dờn 3.432
80 Đất ở Từ nhà bà Xữn Nhà ông Hiệp (rẽ nhà bà Kiều Hoa) 3.432
81 Đất ở Từ nhà ông Năm Nhà bà Dừa 3.432
82 Đất ở Từ ngã 4 Phú Ân Bắc A Nhà ông Nhâm. nhà ông Côn giáp Hương lộ 45 3.432
83 Đất ở Từ nhà bà Nhè Nhà ông Mỹ (rẽ nhà ông Chơi) 3.432
84 Đất ở Các vị trí còn lại thuộc khu vực 1 3.432
85 Đất ở Các vị trí còn lại thuộc khu vực 2 2.574
86 Đất ở Đường nội bộ khu dân cư Gò Đình 3.432
Đất ở Địa bàn Diên Sơn (cũ)
87 Đất ở Đường từ nhà ông Lương Duy Châu (giáp tỉnh lộ 8) Cầu Đàng Lội 5.265
88 Đất ở Đường từ nhà ông Hiên (Tỉnh lộ 8) Nhà ông Nguyễn Đẩu 5.265
89 Đất ở Đường từ nhà ông Thại (Tinh lộ 8) Nhà ông Ke đến trường Trung học Diên Sơn 1 5.265
90 Đất ở Đường từ nhà ông Rậm (Tình lộ 8) Đường đi nhà thờ Cây Vông (nhà ông Tầm) 5.265
91 Đất ở Từ nhà Vuông Nhà ông Nguyễn Duy 5.265
92 Đất ở Từ nhà ông Vịnh Đình Đại Điền Tây 5.265
93 Đất ở Từ Họp tác xã Diên Sơn Nhà thờ cây Vông ra Tình lộ 8 5.265
94 Đất ở Từ ngã ba nhà ông Tống Bốn Ngã ba nhà ông Đâu 3.861
95 Đất ở Từ chợ Diên Sơn Nhà Nguyễn Quang Dinh đến nhà ông Định Chương 3.861
96 Đất ở Từ nhà ông Lê Xuân Hoài Nhà ông Nguyễn Tân 3.861
97 Đất ở Từ nhà ông Lúc Ngã tư ông Lánh 3.861
98 Đất ở Từ nhà ông Võ Đậu (TL8) Nhà ông Phan Kinh 3.861
99 Đất ở Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Đến nhà ông Kìn đến đình Tây đến nhà ông Nguyễn Bông 3.861
100 Đất ở Từ Tình lộ 8 (nhà ông Nghĩa) Nhà ông Nguyễn Thân 3.861
101 Đất ở Từ quán ông Tín Bờ sông đến nhà ông Đò (TTDK) 3.861
102 Đất ở Từ nhà Vuông Giáp ranh xã Diên Điền (đường liên xã) 3.861
103 Đất ở Từ nhà ông Vũ Khắc Khai Nhà ông Nguyễn Lánh 3.861
104 Đất ở Từ nhà ông Sây Gò Mít đến đường ông Ngọ ra Tình lộ 8 3.861
105 Đất ở Từ nhà ông Lệ (tình lộ 8) Nhà ông Lê Văn Cường 3.861
106 Đất ở Từ nhà ông Thăng (TL8) Nhà ông Đồng 3.861
107 Đất ở Từ nhà ông Cư Nhà bà Rô 3.861
108 Đất ở Từ nhà ông Dũng Ngã 3 Đồng Lăng 3.861
109 Đất ở Từ tỉnh lộ 8 Nhà ông Khanh 3.861
110 Đất ở Từ tình lộ 8 Nhà ông Lê Tiến Hóa 3.861
111 Đất ở Đường từ nhà ông Ngô Trạm (thửa 403 và 453 tờ 12) Nhà ông Lộc (thửa 334 và 335 tờ 12) 3.861
112 Đất ở Đường từ nhà ông Minh (thửa 781.763 tờ 12) Nhà ông Linh (thửa 777. 850 tờ 12) 3.861
113 Đất ở Đường từ nhà từ Nghĩa địa Công giáo (thửa 475. 477 tờ 17) Nhà ông Lòng (thửa 341. 342 tờ 17) 3.861
114 Đất ở Đường từ nhà ông Đình Trí (thừa 350. 304 tờ 18) Chùa Hoàng Nam (thửa 470. 422 tờ 18) 3.861
115 Đất ở Đường từ nhà ông Võ Văn Tấn (thửa 671. 672 tờ 16) Nhà ông Quý (thửa 712. 738 tờ 16) 3.861
116 Đất ở Từ nhà ông Chịu Nhà ông Sây đến nhà ông Cao Sản (câu ao) 2.808
117 Đất ở Từ nhà Thờ họ Ngô Nhà ông Lánh đến nhà họ Bùi đến nhà ông Phi (máy gạo) 2.808
118 Đất ở Từ nhà ông Lê Văn Trí Nhà ông Đoàn Dũng 2.808
119 Đất ở Từ nhà ông Trần Quan Nhà ông Nguyễn Chen đến nhà ông Phi (máy gạo) 2.808
120 Đất ở Từ nhà ông Lê Bìru Nhà ông Bùi Luông đến nhà ông Phi (máy gạo) 2.808
121 Đất ở Từ nhà ông Bùi Hữu Thanh Gò Cày 2.808
122 Đất ở Từ Tình lộ 8 (Nhà ông Mạng) Nhà ông Xứng đến nhà ông Tuấn đến ngã ba ông Tầm 2.808
123 Đất ở Từ nhà ông Quý Cầu Đàng Lội 2.808
124 Đất ở Từ nhà ông Tầm Nhà Lê Nghinh 2.808
125 Đất ở Từ nhà ông Tuấn Nhà ông Ri 2.808
126 Đất ở Từ Trường tiểu học Diên Son 1 Nhà ông Hài. đến nhà ông Đồng. đến nhà ông Xứng 2.808
127 Đất ở Từ nhà ông Xứng Nhà ông Dũng 2.808
128 Đất ở Từ nhà ông Đoàn Nhà thờ họ Huỳnh đến lò gạch 2.808
129 Đất ở Từ nhà ông Sơn Nhà ông Mâu. đến nhà thờ Bùi Thơ. đến nhà bà Điệt 2.808
130 Đất ở Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Sơn Nhà ông Cao Hanh 2.808
131 Đất ở Từ Trường Mầu giáo Nhà ông Trang. đến nhà ông Kìn 2.808
132 Đất ở Từ nhà ông Nấp Nhà ông Võ Nhỏ 2.808
133 Đất ở Từ nhà ông Võ Quạt Nhà ông Lê Lý 2.808
134 Đất ở Từ nhà ông Ngạch Nhà ông Việt 2.808
135 Đất ở Từ nhà ông Ánh Nhà ông Khâm 2.808
136 Đất ở Từ nhà ông Phước Nhà ông Tịch 2.808
137 Đất ở Từ nhà ông Cao Cảm Nhà ông Thọ 2.808
138 Đất ở Từ nhà ông Ngô Tiến Dũng Nhà ông Khánh 2.808
139 Đất ở Từ nhà ông Trọn Nhà bà Hương 2.808
140 Đất ở Từ nhà ông Châu Nhà ông Nhẹ 2.808
141 Đất ở Các vị trí còn lại thuộc khu vực 1 2.808
Đất ở CÁC KIH Q( Y HOẠCH DÂX Cl
142 Đất ở Tít nhà bà Bộn Thừa 577 tờ 13 Nhà õng Khoa Thưa 1692 tớ' 13 3.864
89 Đất ở Từ nhũ õng Hòa Thưa 417 tò' 13 Nhà õng Khới 1 hửa 137 tờ 14 (dường xóm mía) 3.861
90 Đất ở Nhà óng l"ùng Thửa 281 tờ 13 Nhà ông Hiểu Thửa 274 tờ 13. dền nhà bà l.an thửa 266 lò' 13 3.861
91 Đất ở Tir nhà óng Miên Thưa 1074 lở 11 đến 1JB xã Thưa 59 tờ 13 dcn nhà ông Ngộ thưa 1047 lờ 11 3.861
92 Đất ở Từ nhà õng Trãi thưa 765 tờ 8 Càu Bờ Dô Trẽn thừa 193 tờ 7 3.861
93 Đất ở Từ nhà õng Thòng thừa 1 127 tò' 11 Nhà ông Chánh thừa 403 tờ 1 1. dên nhà õng Sanh thưa 292 từ 1 1 3.861
94 Đất ở Tir nhà bà Thiết thứa 218 tờ 1 1 Nhá ông Nho thưa 43 tờ 11 3.861
95 Đất ở Từ nhà bà Rón thừa 389 tò’ 11 Nhá ông Trọng thưa 297 tờ 10 3.861
96 Đất ở Từ nhà ớng Xé thưa 214 tờ 11 Nhá õng Bày thưa 181 tờ 10 đốn õng í lùng thưa 01 tờ 10 3.861
97 Đất ở Tii nhà thờ I lọ I luýnh lhứa 643 tờ 10 Nhà bà Dinh thứa 547 tờ 10 3.861
98 Đất ở Từ nhà ông Khanh thưa 698 lờ 10 Nhà bà Lười thừa 552 tờ 10 3.861
99 Đất ở Nhà ông Dàn thửa 692 lớ 10 Nhả nhà óng Cụ' thừa 478 tờ 10 3.861
100 Đất ở Nhà õng thọ thừa 480 tờ 10 dến cầu Cần Càu thưa 690 tớ' 10 3.861
101 Đất ở Nhá ông 1 ực thừa 880 tờ 10 Nhà ông An thưa 951 tò' 10. đến nhà bà l.an thưa 2 1 tờ 14. dến nhà bà Hiền thừa 960 tờ 10 3.861
102 Đất ở Nhà óng Kièn thữa 394 tờ 10 Nhà ông Đã thưa 206 lờ 10. dên nhá óng Dề thua 312 tờ 10 3.861
103 Đất ở Nhà bà Muộn thửa 833 tờ 8 Nhà bà Ròm thưa 848 tò' 8 3.861
104 Đất ở Nhà bà Sương thừa 977 tớ 8 Nhà bà Lừa thưa 99() lò 8 3.861
105 Đất ở Nhà óng Nghĩa thưa 1057 tờ 8 Nhà bà Tám thứal 046 tò' 8 3.861
106 Đất ở Dường khu Tái dinh cư Diên Sơn cũ 5.265
107 Đất ở Đường khu Tái dịnli cir Diên Phú cũ 5.265
108 Đất ở Khu tái định cư xã Diên Sơn (cũ) (nhánh rẽ Tỉnh lộ 8)
Đất ở Đường Hương Lộ 5 (lộ giới 20m) 1.115.625 669.375 55.692
Đất ở Đường Đồng giữa (lộ giới lOm) 669.375 401.625 334.688
Đất ở Đường NI (lộ giới 12m) 669.375 401.625 334.688
Đất ở Đường DI (lộ giới 12m) 669.375 401.625 334.688
109 Đất ở Khu tái định cư xã Diên Phú (cũ)
Đất ở Đường D6 (lộ giới lOm) 669.375 401.625 334.688
Đất ở Đường NI (lộ giới 12m) 669.375 401.625 334.688
Đất ở Đường N2 (lộ giới 12m) 669.375 401.625 334.688
Đất ở ĐÁT Ỏ VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
110 Đất ở QUỐC Lộ 1 A
Đất ở Từ giáp ranh xã Vĩnh Phương (cũ) UBND xã Diên Phú (cũ) 2.016.000 1.008.000 6.048
Đất ở Từ UBND xã Diên Phú (cũ) Giáp ranh thị trấn. Diên Khánh (cũ) 3.360.000 1.680.000 1.008.000
Đất ở Đoạn từ giáp ranh xã Diên Phú (cũ) Giáp ranh Tinh lộ 8 (xã Diên Điền) 3.696.000 1.848.000 1.108.800
111 Đất ở TỈNH LỌ 8
Đất ở Từ ngã tư đường vào UBND xã Diên Điền (cũ) Ngã ba đường vào UBND xã Diên Sơn (cũ) - hết nhà Bác sỹ Loan 2.184.000 1.092.000 6.552
Đất ở Từ ngã ba đường vào UBND xã Diên Sơn (cữ) - nhà Bác sỹ Loan Nhà ông Nguyễn Lệ. đối diện nhà bà Ly (cuối ranh thị trấn Diên Khánh (cũ)) 1.848.000 924 5.544
Đất ở Từ giáp nhà ông Nguyễn Lệ (Diên Sơn (cũ)) và nhà bà Ly (cuối ranh thị trấn Diên Khánh (cũ)) Mò đá Hòn Ngang 1.512.000 756 4.536
Đất ở Những đoạn còn lại cùa Tình lộ 8
112 Đất ở Đường Hương lộ 5 1.176.000 588 3.528
113 Đất ở Đường Nhà Vuông 1.176.000 588 3.528
Đất ở Địa bàn Diên Hoà (cũ)
1 Đất ở Khu tái định cư sau lưng trường Trần Đại Nghĩa 49.725
2 Đất ở Đường Hương lộ 62 từ nhà ông Đỗ Văn Xuân Trạm vật liệu xây dựng 49.725
3 Đất ở Đường nhà ông Phạm Văn Son Đỗ Cộng (cạnh cây xăng Hưng Thịnh. thôn Quang Thạnh) đường bê tông rộng 5m 49.725
4 Đất ở Từ giáp đường Quốc lộ 27C Đập tràn cũ giáp ranh xã Diên Phước (cũ) (nhà bà Võ Thị Bày) 49.725
5 Đất ở Đường nhà ông Phạm Tấn Sang (Thửa 484 tờ 7) Nhà ông Huỳnh Ngọc Chọn (thửa 485 tờ 7) 36.465
6 Đất ở Đường liên xã Quang Thạnh (cũ) Thừa 547 tờ 6 Đình Quang Thạnh thừa 676 tờ 7 36.465
7 Đất ở Đường liên xã Bình Khánh (cũ) thửa 5196 tờ 7 Nhà ông Phạm Đình Quang thửa 959 tờ 7 36.465
8 Đất ở Đường trường mầm non Diên Hòa thửa 207 tờ 7 Nhà ông Nguyễn ích thừa 309 tờ 7 36.465
9 Đất ở Đường Chương Chẩn thửa 732 tờ 6 Nhà bà Võ Thị Đời thửa 719 tờ 6 36.465
10 Đất ở Đường liên xã Quang Thạnh (cũ) thửa 375 tờ 6 Nhà ông Nguyễn Chí Hùng thửa 367 tờ 6 36.465
11 Đất ở Đường nhà ông Luật thửa 174 tờ 7 Nhà ông Nguôc thửa 70 tờ 7 và ông Cường thửa 72 tờ 7 36.465
12 Đất ở Đường nhà ông Nguyễn Bàng thửa 180 tờ 7 Nhà bà Tống Thị Nhành thửa 41 tờ 7 36.465
13 Đất ở Đường từ miếu Quang Thạnh thửa 313 tờ 6 Khu Đồng Gieo thửa 1012 tờ 6 36.465
14 Đất ở Đường miếu cây Gia thửa 113 tờ 7 Khu phân lô Lò Đường (giáp HL39) thửa 938 tờ 7 Nhà ông Nguyễn Lịch thửa 165 tờ 7 36.465
15 Đất ở Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ)
Đất ở Các lô tiếp giáp đường sổ 2: lô số 1. 8. lô số 17. 18. 19. 20 49.725
Đất ở Các còn lại tiếp giáp đường số 1 và đường số 3 (bàng 85% giá đất khu vực 1. vị trí 1) 422.663
16 Đất ở Từ nhà ông Mai Tam ( Thừa 997 tờ 07) Nhà ông Nguyễn Xá ( Thửa 378 tờ 06). từ nhà ông Huỳnh Nhận đến nhà Nguyễn Phụng 36.465
17 Đất ở Nguyễn Xá ( Thừa 378 tờ 06) Nhà ông Nguyễn Câu. giáp Diên Lạc ( Thửa 76 tờ 3). từ nhà ông Nguyễn Đồn đến nhà bà Võ Thị Giáp 36.465
18 Đất ở Từ nhà bà Nguyễn Thị Gắn Nhà ông Nguyễn Ngọc Luân 36.465
19 Đất ở Đường từ Đình Bình Khánh Trại ông Hòa 36.465
20 Đất ở Đường từ nhà ông Thạnh (Cầu Lùng - Khánh Lê) đi nghĩa trang xã 36.465
21 Đất ở Đường từ ông Mai Sang Nhà ông Đặng Chốn 36.465
22 Đất ở Đường từ ngã 3 Trại Nấm Giáp đường cầu Lùng - Khánh Lê 36.465
23 Đất ở Từ cấu suối Đãng Nhà ông Lê Xuân Hai (giáp đường Khánh Lê - cầu Lùng) 36.465
24 Đất ở Đường từ ông Nguyễn Thơi (thửa 24 tờ 6) Nhà bà Tô Thị Ẩn (thửa 146 tờ 6) 36.465
25 Đất ở Từ nhà Nguyễn Tấc Nhà Diệp Thị Se 36.465
26 Đất ở Từ nhà bà Phương Nhà Nguyễn Thị Uyên Thư 36.465
27 Đất ở Đường nhà ông Phan Triêm Đỗ Vãn Tạo và Phan Triêm đến Đỗ Văn Dũng (thôn Quang Thạnh) đường bê tông rộng 5m 36.465
28 Đất ở Đường nhà ông Trương Thái Thẳng Nhà Nguyễn Minh (thôn Lạc Lọi) đường bê tông rộng 5m 36.465
29 Đất ở Đường từ ông Nguyễn Văn Mười Trương Thị Mở (thôn Quang Thạnh) dường bê tòng rộng 5m 36.465
30 Đất ở Từ nhà Trần Sáu Nhà Trần Văn Siêng 2.652
31 Đất ở Từ nhà Trương Thị Thu Trang Nhà Nguyễn Văn Kinh 2.652
32 Đất ở Đình Lạc Lợi (Thửa 211 tờ 06) Cầu rọc giáp Diên Lạc (Thửa 235 tờ 5) 36.465
33 Đất ở Nhà ông Lê Đô (Thửa 95 tò' 02) Trại Đinh Công Tâm (Diên Phước) thửa 03 tờ 8 36.465
34 Đất ở Đường từ nhà ông Nhự (Hương lộ 39) thừa 460 tờ 7 Nhà ông Châu (Thửa 121 tờ 7) và ông Trương Văn Báu (Thừa 447 tờ 8) 36.465
35 Đất ở Nguyễn Xá (Thửa 378 tờ 06) Cầu suối đăng (Thửa 636 tờ 06) 36.465
36 Đất ở Cầu suối đăng (Lạc Lợi) Ấp Cầu Bè Lạc Lợi (Thửa 102 tờ 3) 36.465
37 Đất ở Ấp Cầu Bè Lạc Lợi (thửa 102 tờ 3) Nhà bà Tâm (thừa 15 tờ 4) 36.465
38 Đất ở Đường nhà ông Nguyễn Văn Truyền (thửa 104 tờ 5) Nhà bà Huỳnh Thị Lợt (thửa 117 tờ 5) 36.465
39 Đất ở Đường nhà ông Lê Văn Lẹt (thửa 459 tờ 6) Tiếp giáp đường gò ông Tổng (thửa 591 tơ 6) 36.465
40 Đất ở Đường từ ông Phạm Vãn Tuyên (thửa 289 tờ 06) Nhà bà Trương Thị Mở (Giáp xã Diên Phước) (thừa 3 tờ 03) và đến miếu Củ Chi (thửa 190 tờ 7) 36.465
41 Đất ở Đường liên xã Lạc Lợi (cũ) ( Thửa 340 tờ 6) Nhà ông Nguyễn Văn Khôi ( Thửa 198 tờ 6) 36.465
42 Đất ở Đường từ trường bắn quân đội giáp QL27C (thửa 43 tờ 9) Trại ông Loai (thừa 95 tờ 1 rừng) và đến đất ông Đức (giáp hương lộ 62) (thửa 2 tờ 10) 36.465
43 Đất ở Đường từ nhà ông Lê Tiến Phùng (HL39) (thừa 303 tờ 7) UBND xã Diên Hòa (cũ) (thửa 400 tờ 6) 36.465
44 Đất ở Các tuyến đường còn lại thuộc khu vực 1 2.652
45 Đất ở Các tuyến đường còn lại thuộc khu vực 2 1.989
Đất ở Địa bàn Diên Lạc (cũ)
46 Đất ở Đường liên xã Diên Lạc-Diên Bình (cũ) qua cầu Khánh Hội 585
47 Đất ở Đường liên xã Diên Lạc-Diên Phước (cũ) (đường Tư Vãn) 585
48 Đất ở Đường liên xã Diên Lạc-Diên Hòa (cũ) (đường cây Ván Hương) 585
49 Đất ở Đường liên xã Diên Lạc-Diên Hòa (cũ) (chùa Minh Thiện) 585
50 Đất ở Đường liên xóm (Đường xóm mới Thanh Minh 3) 429
51 Đất ở Đường nhà thờ họ Đỗ (Thanh Minh 3) 429
52 Đất ở Đường Bến Cát. đường tổ 21 (Thanh Minh 3) 429
53 Đất ở Đường số 19. 20. 22 429
54 Đất ở Đường số 7. 8. 9 (Thanh Minh 2) 429
55 Đất ở Đường liên xóm tổ 14 (Thanh Minh 3) 429
56 Đất ở Đường liên xóm tổ 17. 18 (Thanh Minh 2) 429
57 Đất ở Đường liên xã Diên Lạc-Diên Thạnh 585
58 Đất ở Đường nhà thờ họ Lê (Trường Lạc) 429
59 Đất ở Đường cây Vông (Trường Lạc) 429
60 Đất ở Đường tồ 27 (Trường Lạc) 429
61 Đất ở Đường tổ 24 và 32 (Trường Lạc) 429
62 Đất ở Đường tổ 26 (đường Ben Cát) 429
63 Đất ở Đường tổ 4 và 5 (Thanh Minh 1) 429
64 Đất ở Đường Tổ 1 (Thanh Minh 1) 429
65 Đất ở Đường Tổ 2 (Thanh Minh 1) 429
66 Đất ở Đường Tổ 3 (Thanh Minh 1) 429
67 Đất ở Đường Tổ 12a (Thanh Minh 2) 429
68 Đất ở Đường Tổ 12b (Thanh Minh 2) 429
69 Đất ở Đường Tổ 13 (Thanh Minh 2) 429
70 Đất ở Đường Tổ 16 (Thanh Minh 2) 429
71 Đất ở Đường Tổ 31 (Trường Lạc) 429
72 Đất ở Đường Tổ 30 (Trường Lạc) 429
73 Đất ở Đường Tổ 34 liên xã Diên Thạnh - Diên Bỉnh (cũ) 585
74 Đất ở Đường tố 15 (thanh minh 3 ) 429
75 Đất ở Đường Miếu Tiền Hiền 429
76 Đất ở Đường tổ 10 429
77 Đất ở Đường tổ 6 429
78 Đất ở Các tuyến đường còn lại trong khu vực 312
79 Đất ở Đường Nội đồng Sân Trâu cây Xoài 585
Đất ở Địa bàn Diên Thạnh (cũ)
80 Đất ở Từ nhà bà Ngô Thị Ngọc Thái Giáp ranh xã Diên Toàn (cũ) (đường liên xã Diên Thạnh - Diên Toàn (cũ)) 780
81 Đất ở Từ nhà ông Cao Minh Anh Ngã ba Chòi Mòng 780
82 Đất ở Từ Nhà thờ Hà Dừa Nhà ông Nguyễn Chí Nhân 780
83 Đất ở Từ tình lộ 2 Nhà ông Nguyễn Bậm đến thổ bà Bốn đến nhà ông Sanh 780
84 Đất ở Từ nhà Nguyễn Bậm Nhà ông Đỗ Thị 780
85 Đất ở Từ nhà ông Sanh qua khu bảo vệ thực vật (cũ) QL1A 780
86 Đất ở Đường liên xã Diên Thạnh -Diên Lạc (cũ) 780
87 Đất ở Quốc Lộ 1A Nhà ông Đỗ Thị đến cầu Máng đến đường Cầu Lùng-Khánh lê 780
88 Đất ở Từ nhà ông Nguyễn Văn Long Ngã ba Chòi Mòng 780
89 Đất ở Từ chợ Diên Thạnh Cuối đất bà Nguyễn Thị Thừa ra QL1A 780
90 Đất ở Từ chợ Diên Thạnh Nhà bà Ca Thị Lài đến nhà ông Trần Kim Hoàng ra QL1A 780
91 Đất ở Từ ngã ba Chòi Mòng Nhà bà Nguyễn Thị Lùn. 780
92 Đất ở Từ cầu ông Lắng Nhà bà Nguyễn Thị Minh Tân đến đường Cầu Lùng-Khánh lê 780
93 Đất ở Đường liên xã Diên Thạnh -Diên Toàn - Thị trấn (cũ) 780.000
94 Đất ở Từ nhà ông Trí Nhà bà Hoa. đến nhà ông Thái Văn Khoa 780
95 Đất ở TÙTL2 Chùa Linh Nghĩa 780
96 Đất ở Từ nhà Cao Minh Anh Đường liên xã Diên Thạnh - Diên Bình (cữ) 572
97 Đất ở Từ nhà ông Trưong Đình Mạng (Nguyễn Thanh) Nhà ông Nguyễn Khôi ra QL. 1A 572
98 Đất ở Từ nhà bà Chác Giáp ranh xã Diên Lạc (cũ) 572
99 Đất ở Từ QL1A Cà phê Tình Xanh đến Trạm Y tế (TL2) 572
100 Đất ở Từ QL1A Nhà ông Trương Ngọc Đoàn 572
101 Đất ở Đường từ Quốc lộ 1A vào khu tái định cư thôn Phú Khánh Thượng 572
102 Đất ở Từ nhà bà Ánh Nhà ông Bửu 390
103 Đất ở Từ nhà ông Ngô Văn Phượng Nhà ông Nguyễn Đình Hậu đến nhà bà Xạt ra QL1A 416
104 Đất ở Từ QL1A Nhà bà ơn 416
105 Đất ở Từ nhà bà Nguyễn Thị Lùn Giáp ranh xã Diên Bình (cữ) 416
106 Đất ở Từ nhà ông Huỳnh Công Tác Nhà ông Nguyễn Đình Tuấn 416
107 Đất ở Từ văn phòng thôn Phú Khánh Thượng Thổ bà Bốn 416
108 Đất ở Từ nhà ông Thạch Chùa Linh Nghĩa 416
109 Đất ở Từ Miếu thôn Trung Tình lộ 2 416
110 Đất ở Từ nhà ông Ba Giáp ranh xã Diên Toàn (cũ) 416
111 Đất ở Từ nhà ông Khâm Giáp ranh xã Diên Toàn (cũ) 416
112 Đất ở Từ nhà ông Sáu Nhà bà Hay 416
113 Đất ở Từ nhà bà Khắp Nhà ông Trần Thảo 416
114 Đất ở Từ nhà bà Bu Nhà ông Tô Bây 416
115 Đất ở Từ nhà ông Điền Nhà bà Vinh 416
116 Đất ở Từ nhà bà Diệu Nhà ông Võ Huệ 416
117 Đất ở Từ nhà ông Thông Nhà ông Lê Thọ 416
118 Đất ở Từ QL1A Nhà ông Tân 416
119 Đất ở Từ QL1A Nhà bà Đẹt 416
120 Đất ở Từ nhà ông Nguyễn Thanh Tân Nhà bà Nguyễn Thị Diễm Châu 416
121 Đất ở Từ Chùa Linh Nghĩa Nhà bà Vinh đến nhà ông Thìn 416
122 Đất ở Các vị trí còn lại thuộc Khu vực 1 416
123 Đất ở Các vị trí còn lại thuộc Khu vực 2 2.925
124 Đất ở Đường từ Quốc lộ 1A (nhà ông Lê Phương Anh - thừa 2701 tờ bàn đồ số 2) Chợ Diên Thạnh (giáp xã Diên Toàn (cũ)) 416
125 Đất ở Từ nhà ông Trần Đãng Ưng (thừa 353 tờ bàn đồ 2) Chợ Diên Thạnh (thừa 424 tờ bản đò 2) 416
126 Đất ở Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Ánh (thừa 136 tờ bản đồ 2) Nhà ông Phạm Đình Chương (thửa 203 tờ bàn đồ 2) 416
127 Đất ở Từ nhà ông Huỳnh cẩm Thạch (thửa 508 tờ bản đồ 2) Nhà ông Lè Đức Huy (thửa 570 tờ bàn đồ 2) 416
128 Đất ở Từ nhà bà Đỗ Thị Đây (thửa 517 tờ bàn đồ 7) đên nhà ông Trần Văn Trường (thửa 73 tờ bản đồ 7) 416
129 Đất ở Từ nhà bà Trần Thị Quế (thửa 250 tờ bản đò 2) Chưa Linh Nghĩa (thừa 157 tờ bản đồ 2) 416
130 Đất ở Đường bê tông rộng 6m Từ nhà ông Nguyễn Thanh Phong (từ thửa 1796 tờ bản đồ 03) Nhà bà Đỗ Thị Xuân Hoa (từ thửa 1796 tờ bàn đồ 03)
131 Đất ở Đường bê tông rộng l.7m Từ nhà bà Nguyễn Thị Thông (từ thửa 799 tờ bàn đồ 02) Nhà bà Nguyễn Thị Như Ý (từ thừa 327 tờ bản đồ 02)
132 Đất ở Đường bê tông rộng 4m Từ Bưu điện (từ thửa 464 tờ bản đồ 02) Nhà ông Trần Hữu Ngọc (từ thửa 540 tờ bản đồ 02)
133 Đất ở Đường nhựa rộng 3m đến 4m Từ QL1A (nhà bà Nguyễn Thị Lệ) (từ thửa 294 tờ bản đồ 02) Nhà ông Trần Quốc Tuấn Anh (từ thửa 423 tờ bản đồ 02)
134 Đất ở Đường nhựa rộng 3m đến 4m Nhà bà Huỳnh Thị Muộn (từ thửa 1102 tờ bản đồ 02) Nhà bà Võ Thị Anh Thoa (từ thửa 711 tờ bản đồ 02)
130 Đất ở Đường bê tông rộng 3m Nhà bà Huỳnh Thị Tú Chi (từ thửa 632 tờ bản đồ 03) Nhà ông Trần Văn Toàn (thửa 553 tờ bản đồ 03)
131 Đất ở Đường bê tông rộng 3rn Nhà ông Trần Sỹ (từ thửa 1475 tờ bàn đồ 03) Nhà ông Nguyễn Tuấn Kiệt (từ thừa 548 tờ bản đồ 03)
132 Đất ở Đường bê tông rộng 2m đến 3.8m Nhà bà Võ Thị (thửa 448. tờ bàn đồ 03) Nhà ông Nguyễn Văn Hậu (thửa 407 tờ bản đồ 03)
133 Đất ở Đường bê tông rộng 4m Nhà bà Nguyễn Thị Thiều (thừa 455. tờ bàn đồ số 02) Nhà bà Nguyễn Thị Phước Hòa (Thừa 318 tờ bàn đồ 02)
134 Đất ở Khu tái định cư xã Diên Lạc (cũ) (nhánh rẽ của đường D6)
Đất ở Các lô đất tiếp giáp đường D6 95.625 57.375 47.736
Đất ở Đường số 7 (lộ giới 16m) 669.375 401.625 334.688
Đất ở Đường có lộ giới 13-14m 669.375 401.625 334.688
Đất ở Đường có lộ giới 8-9.5m 57.375 34.425 286.875
Đất ở ĐÁT Ở TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
135 Đất ở TỈNH Lộ 2
Đất ở Tiếp theo Cầu Hà Dừa 2.700.000 1.350.000 810
Đất ở Từ Cầu Hà Dừa Thừa đất số 60 tờ bản đồ số 04 xã Diên Lạc (cũ) 1.512.000 756 4.536
Đất ở Từ tiếp theo Hết trường Tiểu học Diên Lạc và đến đường hèm vào thôn Trường Lạc 1.512.000 756 4.536
Đất ở Tiếp theo Cống Bà Chắc 1.680.000 840 504
Đất ở Từ Cống Bà Chắc Ngã tư Bót Bà Lá 2.016.000 1.008.000 6.048
136 Đất ở ĐƯỜNG CẲƯ LÙNG - KHÁNH LÊ
Đất ở Đoạn qua xã Diên Thạnh (cũ) 2.700.000 1.350.000 810
Đất ở Đoạn qua xã Diên Lạc - Diên Bình (cữ) 1.680.000 840 504
Đất ở Đoạn qua xã Diên Hòa (cữ) 1.512.000 756 4.536
Đất ở MỘT SÔ ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH TRONG HƯYỆN
137 Đất ở Từ Quốc lộ 1A (đường Lạc Long Quân) qua sân phơi xã Diên Thạnh (cũ) Tỉnh lộ 2 1.620.000 810 486
138 Đất ở Hương lộ 39
Đất ở Đoạn từ ngã tư (Bốt Bà Lá) Hết cây xăng gã - đối diện thừa số 320 tờ số 4 1.512.000 756 4.536
Đất ở Đoạn từ ngã ba An Định giáp đường Thành Hồ. xã Diên Phước và Diên Hòa (cũ) 840 420 252
Đất ở Đoạn từ cầu Diên Lâm (cầu Phú Cốc) theo Hương lộ 39B Trạm Thủy văn (thôn Thượng) 672 336 2.016
139 Đất ở Đường D6 (kết nối từ Tinh lộ 2 đến đường cầu Lùng - Khánh Lê (Quốc lộ 27C)) 1.008.000 504 3.024
140 Đất ở Đường N3 (lộ giới 13m) xã Diên Lạc nhánh rẽ của đường D6 588 294 1.764
141 Đất ở Đường DI (đoạn từ Tinh lộ 2 đến Quốc lộ 27C) 1.008.000 504 3.024
Đất ở Địa bàn Xuân Đồng (cũ)
1 Đất ở Khu vực xưởng cưa (từ ngã ba Xuân Đông) Nhà Mai Liên 4.095
2 Đất ở Đường từ nhà ông Cù Văn Thành ven trục Tĩnh lộ 8 Giáp ranh Khánh Đông 4.095
3 Đất ở Đường từ HTX/NN Giáp ranh xã Diên Lâm (Tỉnh lộ 8) 4.095
4 Đất ở Đường vào Xuân Nam (nhà ông Lành) Nhà ông Châu (Đồng Hàng) 3.003
5 Đất ở Từ cầu Xuân Nam (nhà ông Mai Liên) đi theo dọc đường Xuân Nam Tây Nhà ông Nguyễn Ngọc Liên (Xuân Tây) 3.003
6 Đất ở Từ nhà ông Nhân (Xuân Nam) đi dọc theo đường liên xã Diên Đồng (cũ) 3.003
7 Đất ở Từ nhà ông Truyện Nhà ông Trực (Xuân Đông) 3.003
8 Đất ở Từ nhà ông Lý vào Hồ Đồng Mộc 3.003
9 Đất ở Từ nhà ông Thuần (Xuân Nam) Ngã ba Đồng Hằng 2.184
10 Đất ở Từ nhà ông Hùng (Xuân Đông) Giáp đường đồi Thông tin 2.184
11 Đất ở Từ nhà ông Thọ (Xuân Đông) ra Gần sông Chò 2.184
12 Đất ở Từ nhà ông Tài (Xuân Nam) đi Nhà thờ Đông Hằng 2.184
13 Đất ở Từ nhà ông Thông Nhà ông Sáu Đa (Xuân Tây) 2.184
14 Đất ở Từ nhà ông Thái xuống Nhà ông Kỳ (Xuân Tây) 2.184
15 Đất ở Từ nhà ông Sáu Méc Nhà ông Bảy Bang 2.184
16 Đất ở Từ ngã ba UBND xã + chợ Nhà ông Phạm Thanh Hài 4.095
17 Đất ở Từ ngã ba chợ + UBND xã Nhà ông Phan Thanh Giao 4.095
18 Đất ở Từ ngã ba chợ + UBND xã Hết khu dân cư giáp thôn 1 3.003
19 Đất ở Het khu dân cư thôn 1 Nhà ông Hữu (hết khu dân cư thôn 5) 3.003
20 Đất ở Từ nhà ông Huyền Nhà ông Dương Hữu Trung 4.095
21 Đất ở Từ nhà ông Dưong Hữu Trung Cầu C3 3.003
22 Đất ở Từ nhà ông Phương (Khanh) Giáp thôn 4 (nhà ông Nguyễn văn Hùng) đường liên thôn 3.003
23 Đất ở Đường từ nhà ông Phạm Thanh Hải Nhà bà Sen (thôn 2) đường bê tông rộng 3.5m 4.095
24 Đất ở Các nơi còn lại dọc đường liên xã (từ nhà ông Giao Nhà ông Trần Văn Oánh - thôn 4) 3.003
25 Đất ở Từ giáp đường liên xã đến đường liên thôn 3.4 (nhà ông Hoàn) Từ giáp đường liên xã Đường liên thôn 3.4 (nhà ông Hoàn) 2.184
26 Đất ở Từ giáp đường liên xã đến nhà ông Nguyễn Thế Thái (thôn 4) đường bê tông rộng 3.5m Từ giáp đường liên xã Nhà ông Nguyễn Thế Thái (thôn 4) đường bê tông rộng 3.5m 2.184
27 Đất ở Các tuyến đường còn lại thuộc khu vực 1 2.184
28 Đất ở Các tuyến đường còn lại thuộc khu vực 2 1.638
Đất ở Địa bàn Diên Lâm cũ
29 Đất ở Từ Trạm thuỷ văn theo đường Hương lộ 39 B Trạm Thúy vãn (thôn Thượng - cầu Đồng Găng) 32.175
30 Đất ở Những khu vực phân lô đấu giá chuyền quyền sử dụng đất cho dân 32.175
31 Đất ở Từ Cầu Phú Cốc (dọc theo Sông cái) Nhà ông Nguyễn Này 32.175
32 Đất ở Từ nhà ông Nguyễn Này (theo tình lộ 8) Nhà thờ Đồng Dài 32.175
33 Đất ở Từ cầu Đồng Găng (theo tinh lộ 8) Giáp ranh xã Diên Xuân (cũ) 32.175
34 Đất ở Từ nhà ông Nguyễn Này (theo tỉnh lộ 8) Giáp ranh xã Diên Sơn (cữ)(mò đá Hòn Ngang) 234
35 Đất ở Từ nhà thờ Đồng Dài (theo tinh lộ 8) Cầu Đồng Găng 234
36 Đất ở Từ nhà ông Nguyễn Sơn Nhà ông Nguyễn Văn Đông (thôn Hạ) 234
37 Đất ở Từ Bưu điện xã Diên Lâm (cữ) Nhà ông Nguyễn Văn Phúc (liên thôn Hạ- Trung) 234
38 Đất ở Từ trạm Y tế xã Nhà thờ Đồng Dài 234
39 Đất ở Đường từ ông Võ Ký Ông Lê Đức Hiệp (thôn Trung) 234
40 Đất ở Các tuyến đường còn lại thuộc khu vực 1 234
41 Đất ở Các tuyến đường còn lại thuộc khu vực 2 1.755
42 Đất ở Đường từ cầu Phú Cốc theo Hương Lộ 39B Trạm Thuỳ văn (thôn Thượng). 1.755
43 Đất ở Đường từ cầu Đồng Găng Hồ dá mài 1.755
Đất ở ĐÁT Ỏ TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
44 Đất ở TỈNH Lộ 8
Đất ở Từ UBND xã Diên Xuân (cũ) và Họp tác xã nông nghiệp Diên Xuân Ngã ba đi Diên Đồng và hết nhà ông Cù Văn Thành 924 462 2.772
45 Đất ở Những đoạn còn lại của Tỉnh lộ 8
Đất ở Địa bàn Bình Lộc (cũ)
1 Đất ở Từ nhà ông Huỳnh Văn Thưa Nhà ông Lê Kim Sơn (liên xã Diên Lạc - Diên Bình (cũ)) 468
2 Đất ở Từ nhà bà Huỳnh Thị Trị Nhà ông Nguyễn Quý (liên xã Diên Thạnh - Diên Bình) 3.432
3 Đất ở Từ nhà bà Nguyễn Thị Giai Nhà ông Vò Tuất 2.496
4 Đất ở Từ nhà ông Lê Đức Nhà ông Hồ Sướng (thôn Lương Phước) tuyến đường liên xóm 2.496
5 Đất ở Từ nhà ông Trương Văn Xiệt Nhà ông Tỳ 2.496
6 Đất ở Xóm lò gạch (thôn Lương Phước) 2.496
7 Đất ở Từ nhà bà Lê Thị Lưỡng Nhà bà Nguyễn Thị Ngội (Nghiệp Thành) 2.496
8 Đất ở Từ nhà ông Đinh Còng Thành Nhà ông Đào Văn Đức 2.496
9 Đất ở Từ nhà ông Nguyễn Tăng Nhà ông Ngô Rồi (Nghiệp Thành) 2.496
10 Đất ở Từ nhà ông Phạm Trung Tận Nhà ông Nguyễn Chát (Nghiệp Thành) 2.496
11 Đất ở Từ nhà bà Tô Thị Thu Nhà ông Nguyễn Lội (Hội Phước) 2.496
12 Đất ở Từ nhà ông Huỳnh Minh Chính Nhà ông Phạm Đình Thông (Hội Phước) 2.496
13 Đất ở Từ nhà bà Đỗ Thị Hai Đường Đồng Dừng 2.496
14 Đất ở Đường xuống nhà Tư Họ 2.496
15 Đất ở Đường vào núi Trại 1 và 2 2.496
16 Đất ở Đường từ nhà ông Kính Nhà ông Thành 2.496
17 Đất ở Đường từ nhà ông Ưhg Nhà ông Mục 2.496
18 Đất ở Đường từ nhà ông Lót Nhà bà Muộn 2.496
19 Đất ở Đường từ nhà ông Lý Nhà ông Cũ 2.496
20 Đất ở Đường xuống chùa Nghiệp Thành 2.496
21 Đất ở Đường từ nhà ông Đức Nhà bà Hai 2.496
22 Đất ở Đường từ nhà ông Quyền Nhà ông Long (Nghiệp Thành) 2.496
23 Đất ở Đường từ núi Lớn Gò bà Thân. thôn Hội Phước 2.496
24 Đất ở Đường từ nhà ông Bày Nhà ông Trần Ngọc út. thôn Hội Phước (Đường Thống nhất) 2.496
25 Đất ở Đường từ nhà ông Bá Nhà ông Khôi. thôn Hội Phước 2.496
26 Đất ở Đường từ nhà ông Huỳnh Minh Chính Nhà ông Hồ Lắc. thôn Hội Phước 2.496
27 Đất ở Đường từ nhà bà Lê Thị Sáo Nhà ông Đinh Hiệp. thôn Hội Phước 2.496
28 Đất ở Đường từ nhà ông Quang Nhà ông Diệt. thôn Hội Phước 2.496
29 Đất ở Đường từ nhà ông Thiều Chùa Phước Long. thôn Hội Phước 2.496
30 Đất ở Đường từ nhà ông Nguyễn Lưỡi Nhà ông Neo. thôn Hội Phước 2.496
31 Đất ở Đường từ nhà ông Kính Nhà ông Trợ. thôn Nghiệp Thành 2.496
32 Đất ở Đường từ nhà ông Thảo Nhà ông Nhựt. thôn Nghiệp Thành 2.496
33 Đất ở Đường từ nhà ông Á Nhà bà Giáo. thôn Nghiệp Thành 2.496
34 Đất ở Đường liên xã Diên Lạc (cũ) -Diên Bình (cũ) - Suối Tiên: Từ nhà ông Lê Kim Sơn Giáp ranh xã Suối Tiên (cũ) 3.432
35 Đất ở Đường từ nhà ông Nguyễn Thái Học Lế Văn Minh. thôn nghiệp thành 2.496
36 Đất ở Đường từ nhà ông Nguyên Ngọc Phán Bà Nguyễn Thị Điệp. thôn Nghiệp Thành 2.496
37 Đất ở Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Nay Bà Đào Thị Coi. thôn Nghiệp Thành 2.496
38 Đất ở Dọc Hương lộ 39 từ nhà ông Đoàn Văn Ngọc Cầu ông Đường 468
39 Đất ở Tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà ông Nguyễn Viết Đông Nhà ông Phan Văn Tường 468
40 Đất ở Từ nhà ông Đặng Ngọc Sơn Giáp ranh xã Suối Tiên (cũ) 3.432
41 Đất ở Đoạn tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà Võ Mật Nhà ông Nguyễn Mỹ 3.432
42 Đất ở Đoạn tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà bà Nguyễn Thị Ngọc Sương Nguyễn Đinh Hàn 3.432
43 Đất ở Đoạn tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà bà Phan Thị Nhĩ Nhà ông Trần Thăng Long 3.432
44 Đất ở Đoạn tiếp giáp Hương Lộ 39 từ nhà ông Nguyễn Khẩn Nhà ông Nguyễn Quận 3.432
45 Đất ở Đoạn tiếp giáp Hương Lộ 39 từ nhà ông Huỳnh Phân Nhà bà Nguyễn Thị Miền 3.432
46 Đất ở Đoan tiếp giáp Hương Lộ 39 từ nhà ông Trần Chính Nhà ông Ngô Thanh Tuấn 3.432
47 Đất ở Tiếp giáp nhà ông Trần Văn Hài Nhà ông Trần Thọ 3.432
48 Đất ở Tiếp giáp liên thôn đoạn Từ nhà ông Nguyễn Lê Truyền Nhà ông Võ Khiêm 3.432
49 Đất ở Nối tiếp đường liên thôn từ tiếp giáp Hương Lộ 39 từ nhà ông Lê Văn Thành Nhà ông Nguyễn Thanh 3.432
50 Đất ở Tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà ông Lê Đình Quốc Nhà ông Võ Lương Chí 3.432
51 Đất ở Tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà bà Tô Thị Treo Nhà ông Nguyễn Thông 3.432
52 Đất ở Tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà ông Trần Thuận Nhà ông Nguyễn Văn Chắc 3.432
53 Đất ở Tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà ông Lê Hừng Nhà ông Tô Nguyễn Thành Hân 3.432
54 Đất ở Tiếp giáp đường liên thôn từ nhà bà Phan Thị Chận Nhà ông Hàng Luân 3.432
55 Đất ở Đoạn tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà ông Trần Trung Hiền Nhà ông Nguyễn Văn Quân 3.432
56 Đất ở Đoạn tiếp giáp đường liên thôn từ nhà ông Lê Kiên Nhà ông Phan Yên 3.432
57 Đất ở Đoạn tiêp giáp đường liên thôn từ nhà ông Huỳnh Tạo Nhà ông Nguyễn Năng Nổ 3.432
58 Đất ở Đoạn tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà bà Ngô Thị Sanh Nhà ông Võ Văn Nhường 3.432
59 Đất ở Từ nhà ông Phan Văn Minh Nhà ông Nguyễn xẻo 3.432
60 Đất ở Từ nhà bà Nguyễn Thị Yến Nhà bà Phan cẩm Cát Trâm 3.432
61 Đất ở Đường Từ nhà bà Phan cẩm Cát Trâm Nhà ông Ngô Sỹ Hùng - Xã Diên Lộc 3.432
62 Đất ở Hương lộ 39 từ nhà ông Ngô Văn Dễ Ruộng Gốc Me - Xã Diên Lộc 3.432
63 Đất ở Đường Từ nhà bà Hồ Thị Giải Nhà ông Lê Văn Cường - Xã Diên Lộc 3.432
64 Đất ở Các vị trí còn lại thuộc khu vực 1 2.496
65 Đất ở Các vị trí còn lại thuộc khu vực 2 1.872
Đất ở Địa bàn Suối Hiệp (cũ)
Đất ở Từ giáp ranh xã Diên Thạnh dọc Quốc lộ 1A đến nhà máy Festi
66 Đất ở Đường rẽ từ nhà máy nước đá Phú Hậu Cầu Thuỳ Xưởng 6.435
67 Đất ở Đường rẽ từ nhà ông Trục Nhà ông Binh 6.435
68 Đất ở Đường rẽ từ nhà ông Vui Nhà ông Danh 6.435
69 Đất ở Đường rẽ từ nhà bà Uyên Nghĩa trang Ba Làng 6.435
70 Đất ở Đường rẽ từ nhà ông Trúc Nhả ông Sanh 4.719
71 Đất ở Đường rẽ từ nhà ông Trần Lạo đến sông 4.719
72 Đất ở Đường rẽ từ cầu cống Ba (thửa 318 tơ 20) Đường tránh Quốc lộ 1A (thửa 146 tờ 20) 4.719
73 Đất ở Đường rẽ từ nhà ông Du (thửa 234 tờ 24) Nhà ông Kỳ (thừa 209 tờ 24) 4.719
Đất ở Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát
74 Đất ở Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A Thôn Vĩnh Cát
75 Đất ở Đường rẽ từ Nhà máy Bia Mương cấp 1. đến nhà bà Mai đến chợ Cư Thạnh 6.435
76 Đất ở Đường rẽ từ nhà ông Phong Nhà máy cồn 6.435
77 Đất ở Đường rẽ từ Taiso Nhà ông Khương 6.435
78 Đất ở Đường rẽ từ nhà máy Bao Bì Trường Mầu giáo đến nhà ông Khương 6.435
79 Đất ở Đường từ quốc lộ 1A Nghĩa trang liệt sỹ 6.435
80 Đất ở Đường từ nghĩa trang liệt sỹ Nhà ông Niên. bà Lan 4.719
81 Đất ở Đường tư nhà ông Thám (thửa 155 tờ 30) Nhà ông Bá. nhà bà Mão (thừa 141 tờ 30) 4.719
82 Đất ở Đường rẽ từ nhà máy Festi Nhà ông Đoàn Công Hiệp 4.719
83 Đất ở Đường rẽ từ nhà ông Kiệt ra đồng Tam Bào 4.719
84 Đất ở Đường rẽ từ nhà máy Đường Nhà ông Bá 4.719
85 Đất ở Đường rẽ từ nhà ông Đẩu Nhà sông Kinh 6.435
86 Đất ở Đường từ nhà ông Nguyễn Quốc Đạt Nhà ông Nguyễn Nhợ 4.719
Đất ở Đường vào thôn Vĩnh Cát dọc Quốc Lộ 1A đến xã Suối Cát
87 Đất ở Đường rẽ từ nhà ông Mâu Nhà ông Sáu 6.435
88 Đất ở Đường rẽ từ nhà ông Phan Tiến Dụng Nhà ông Lê Văn Tú 6.435
89 Đất ở Đường rẽ từ nhà ông Nghĩa Nhà ông Sự 4.719
90 Đất ở Đường rẽ từ nhà ông Thâm (thửa 194 tờ 40) Nhà bà Đáng. nhà ông Trịnh Nhì đến nhà nhà ông Nhơn (thửa 159 tờ 40) 4.719
Đất ở Các tuyến còn lại
91 Đất ở Từ nhà ông Đành Nhà ông Phước (Vĩnh Cát) 6.435
92 Đất ở Từ nhà ông Đỗ Sáu Nhà ông Phước (Vĩnh Cát) 6.435
93 Đất ở Từ cầu Thủy Xương Nhà ông Dũng 6.435
94 Đất ở Từ nhà ông Minh Đồng Tam Bảo đến đường nhựa Thủy Xương 6.435
95 Đất ở Từ cầu Hội Xương Đập Hội Xương 6.435
96 Đất ở Đường rẽ tù nhà bà Bông Nhà ông Quang 6.435
97 Đất ở Đường rẽ từ nhà bà Đậu Nhà ông Hoa 6.435
98 Đất ở Đường rẽ từ nhà bà Thao Nhà ông Trúc 6.435
99 Đất ở Từ ngã 3 Vĩnh Cát Ngã 3 Hội Xương 6.435
100 Đất ở Từ nhà ông Đỗ Cao Kỳ (thừa 101 tờ 35) Nhà ông Lê Văn Nhân (thửa 18 tờ 34) 4.719
101 Đất ở Từ đập Hội Xương Nhà ông Lợi đến nhà ông Bộ 4.719
102 Đất ở Từ nhà ông Hạnh Gò Đế 4.719
103 Đất ở Từ nhà ông Nê. ông Hùng Nhà ông Hoa 4.719
104 Đất ở Từ nhà ông Cơ. ông ơn. ông Tây Mương cấp 1 4.719
105 Đất ở Từ cầu ông Xuân Mương cấp 1 4.719
106 Đất ở Từ nhà ông Hòa Nhà ông Vũ 4.719
107 Đất ở Các vị trí còn lại trong Khu vực 3.432
108 Đất ở Khu tái định cư xã Suối Hiệp (cũ)
Đất ở Đường hiện trạng (Đường rẽ từ nhà ông Trục đến nhà ông Bình) 6.435
Đất ở Đường từ Đập Hội Xương đến Đập Chín xã Đường từ Đập Hội Xương Đập Chín xã 6.435
Đất ở Các đường QH mới trong khu tái định cư 546.975
109 Đất ở Đường từ nhà ông Hoa Nhà ông Sanh (từ thửa 208 tờ 20 đến thửa 63 tờ 19) 4.719
110 Đất ở Đường từ nhà ông Hoa Nhà ông Hạnh (từ thửa 208 tờ 20 đến thửa 444 tờ 20) 4.719
111 Đất ở Từ tuyến tránh QL1A nhà ông thọ Mương cấp 1 thôn Cư Thạnh (thửa 434 tờ 20 đến thừa 43 tờ 21) 4.719
112 Đất ở Từ nhà ông Lê Nhà ông Thành thôn Cư Thạnh (thửa 69 tò’ 26 đến thừa 483 tờ 27) 4.719
113 Đất ở Từ nhà ông Nhật Nhà bà Roi thôn Cư Thạnh (thửa 456 tờ 27 đến thừa 41 tờ 260 4.719
114 Đất ở Từ nhà ông Thòa Nghĩa trang Ba Làng thôn Cư Thạnh (dọc đường sát từ thửa 245 tờ 35 đến thửa 109 tơ 28) 4.719
115 Đất ở Từ nhà ông Khanh Nghĩa trang Ba Làng thôn Cư Thạnh (từ thửa 568 tờ 31 đến thửa 109 tờ 28) 4.719
116 Đất ở Từ nhà ông Nghĩa Ông Thành thôn Vĩnh Cát (từ thửa 57 tờ 35 dến thửa 199 tờ 35) 4.719
117 Đất ở Từ nhà bà Khánh Ổng Bình khu tái định cư QL1A thôn Cư Thạnh (dọc mương cấp 1 từ thửa 13 tờ 28 đến thửa 12 tờ 25) 4.719
118 Đất ở Từ nhà bà Khánh Công ty Đồ hợp thôn Cư Thạnh (dọc mương cấp 1 từ thửa 33 tờ 28 đến thửa 568 tờ 27) 4.719
119 Đất ở Từ Hợp tác xã nông nghiệp Suối Hiệp 1 Nhà ông Minh thôn Cư Thạnh (từ thửa 299 tờ 27 đến thừa 132 tờ 27) 4.719
120 Đất ở Từ nhà ông Toán Nhà ông Phước thôn Cư Thạnh (từ thửa 461 tờ 27 đến thừa 90 tờ 27) 4.719
121 Đất ở Từ nhà ông cẩn Nhà ông Giáo thôn Cư Thạnh (từ thửa 271 tờ 27 đến thửa 409 tờ 27) 4.719
122 Đất ở Từ nhà ông Nhợ Ông Quan thôn Hội xương (dọc đường sắt từ thửa 29 tờ 40 đến thửa 125 tơ 44) 4.719
123 Đất ở Từ nhà bà Ngòi Bầu Kín thôn Hội xương (từ thửa 472 tờ 14 đến thửa 456 tờ 14) 4.719
124 Đất ở Từ nhà ông Chín Ông Đông thôn Hội xương (từ thửa 65 tờ 14 đến thừa 441 tờ 14 và 797 tờ 8) 4.719
125 Đất ở Từ nhà ông Tiên Nhà ông Khải thôn Vĩnh Cát (từ thừa 745 tờ 8 đến 618 tờ 8) 4.719
126 Đất ở Tiếp giáp QL1A từ nhà ông Đệ Nhà ông Trung thôn Vĩnh Cát (từ thừa 334 tờ 40 đến thửa 99 tờ 40) 4.719
127 Đất ở Từ nhà Vãn hóa thôn Thủy Xương Nhà ông Lặc (từ thừa 568 tờ 5 đến thửa 262 tờ 5) 4.719
Đất ở Địa bàn Suối Tiên (cũ)
128 Đất ở Hương lộ 39: Từ nhà ông Ninh Thôn Gò Mè giáp ranh xã Diên Binh (cũ) 32.175
129 Đất ở Trường Tiếu học đi thôn Lỗ Gia 234
130 Đất ở Hương lộ 39: Từ nhà ông Miên Ngã 3 thôn Gò Mè (nhà ông Điểm) 32.175
131 Đất ở Từ Hương lộ 39 đi xóm 70 (mỏ đá) thôn Kinh Tế Mới 32.175
132 Đất ở Từ Hương lộ 39 đi Bầu Sen.Tân Khánh 32.175
133 Đất ở Từ Hương lộ 39 nhà ông Đen Khu Trài Dân xã Suối Cát (cũ) 234
134 Đất ở Từ Hương lộ 39 cầu Bà Nên đi thôn Xuân Phú 2 (nhà ông Minh) 234
135 Đất ở Từ UBND xã (cũ) Nhà lầu Hai Thái 32.175
136 Đất ở Từ nhà ông Cự tiếp giáp Hương lộ 39 Ngã ba thôn Gò Mè (nhà bà Mé) 32.175
137 Đất ở Từ nhà ông Đặng Mậu Đào (Hương lộ 39) đi Suối Tiên 32.175
138 Đất ở Từ nhà ông Xí Nhà ông Cù 234
139 Đất ở Từ nhà ông Trương Nhà bà Thắng 234
140 Đất ở Từ nhà ông Tiên Nhà ông Chi 234
141 Đất ở Các vị trí còn lại thuộc Khu vực 1 234
142 Đất ở Các vị trí còn lại thuộc Khu vực 2 1.755
143 Đất ở Đường từ nhà ông Long Nhà ông Dũng thôn Gò Mè cũ (từ thừa 214 đến thừa 605 tờ bàn đồ số 10) 234
144 Đất ở Đường từ nhà bà Nga Nhà ông Lãnh thôn Gò Mè cũ (từ thửa 310 đến 599 tờ bàn đồ số 10) 234
145 Đất ở Đường từ nhà ông Mai Xuân Tĩnh Nhà ông Huỳnh Thanh Tài (từ thửa 142 đến thừa 276 tờ bản đồ số 2) 234
146 Đất ở Đường khu Gò Mè từ trường Mầu giáo cũ Nhà ông Sung (từ thửa 903 đến thừa 904 tờ bàn đồ số 01) 234
147 Đất ở Đường nhà ông Quang Đồng Trường Tần (từ thửa 926 đến thửa 923 bản đồ số 01) 234
148 Đất ở Đường từ nhà ông Nam Nhà ông Hòa Xuân Phú 2 (từ thửa 674 đến thửa 722 tờ bản đồ số 4) 234
149 Đất ở Đường thửa đất số 700 tờ 3 Thửa đất số 77 tờ 3 234
Đất ở CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN cư
150 Đất ở Khu tái định cư xã Bình Lộc (cũ)
Đất ở Đường lộ giới 20m 717.188 430.313 35.802
Đất ở Đường lộ giới 13-14m 478.125 286.875 23.868
Đất ở ĐÁT Ở TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
151 Đất ở QUỐC Lộ 1 A
Đất ở Từ giáp ranh xã Diên Khánh với xã Suối Hiệp Nhà máy bao bì Hiệp Hưng 2.016.000 1.008.000 6.048
Đất ở Từ Nhà máy bao bì Hiệp Hưng Đường vào Hội Xương 2.520.000 1.260.000 756
Đất ở Đoạn còn lại Giáp xã Suối Cát 2.016.000 1.008.000 6.048
152 Đất ở Tuyến tránh Quốc lộ 1A đoạn qua xã Suối Hiệp (cũ) 2.016.000 1.008.000 6.048
153 Đất ở Từ Quốc lộ 1A Cầu Hội Xương (từ thừa 242 tờ 40 đến thửa 151 tờ 39) 1.008.000 504 3.024
154 Đất ở Hương lộ 39
Đất ở Đoạn từ Quốc lộ 27C Giáp ranh xã Diên Lộc (nay là xã Bình Lộc (cũ)) 1.008.000 504 3.024
155 Đất ở Nhũng đoạn còn lại cùa Hương Lộ 39 (Áp dụng giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn)
156 Đất ở Từ giáp xã Diên Lộc (nay là xã Bình Lộc (cũ)) Hết ranh giới xã Suối Tiên (giáp Suối Cát) 672 336 2.016
157 Đất ở Khu tái định cư Suối Tiên. xã Suối Tiên (nhánh rẽ đường Hương Lộ 39)
Đất ở Đường số 7 (QH rộng 16m) 504 252 1.512
Đất ở Đường số 6. 9 (QH rộng 14m) 504 252 1.512
Đất ở Đường số 8 (QH rộng 9.5m) 336 168 1.008
Đất ở Địa bàn Vạn Giã (cũ)
1 Đất ở Bà Triệu Ngã tư vòng xuyến Ga Vạn Giã 4.290.000 2.230.800 1.859.000 858 5.148
2 Đất ở Hai Bà Trưng Nguyễn Huệ Lý Thường Kiệt 3.003.000 1.561.560 1.301.300 6.006 36.036
Đất ở Lý Thường Kiệt Trần Hưng Đạo 1.701.700 1.033.032 86.086 4.004 3.003
3 Đất ở Hà Huy Tập Hùng Vương Trần Hưng Đạo 1.944.800 1.180.608 98.384 4.576 3.432
4 Đất ở Hải Thượng Lãn Ông Hùng Vương Giáp đất ông Huỳnh Thanh Phong 2.431.000 1.475.760 1.229.800 572 429
5 Đất ở Hoàng Hữu Chấp Hùng Vương Hết sân kho HTX NN Thị trấn Vạn Giã (cũ) 2.431.000 1.475.760 1.229.800 572 429
6 Đất ở Hoàng Văn Thụ Nguyễn Huệ Lý Thường Kiệt 4.290.000 2.230.800 1.859.000 858 5.148
Đất ở Lý Thường Kiệt Trần Hưng Đạo 858 6.292 4.576 4.004 3.718
7 Đất ở Hùng Lộc Hầu Nguyễn Huệ Hùng Vương 3.217.500 1.673.100 1.394.250 6.435 3.861
8 Đất ở Hùng Vương Cầu Hiền Lương Ngô Gia Tự 3.432.000 1.784.640 1.487.200 6.864 41.184
Đất ở Ngô Gia Tự Đinh Tiên Hoàng 5.491.200 2.745.600 2.288.000 1.029.600 64.064
Đất ở Đinh Tiên Hoàng Chắn Giã 6.864.000 3.432.000 2.860.000 1.287.000 8.008
9 Đất ở Lạc Long Quân Hùng Vương Hài Thượng Lãn õng 3.003.000 1.561.560 1.301.300 6.006 36.036
10 Đất ở Lê Hồng Phong Hùng Vương Nguyễn Huệ 6.864.000 3.432.000 2.860.000 1.287.000 8.008
Đất ở Nguyễn Huệ Trần Hưng Đạo (hết đất ông Mai Ngọc Hùng) 4.804.800 2.402.400 2.002.000 9.009 56.056
11 Đất ở Lê Lai Lê Hồng Phong Nguyễn Văn Trỗi 6.864 50.336 36.608 32.032 29.744
12 Đất ở Lê Lợi Hùng Vương Trần Hưng Đạo 3.003.000 1.561.560 1.301.300 6.006 36.036
Đất ở Hùng Vương Đưòĩig sát 2.431.000 1.475.760 1.229.800 572 429
13 Đất ở Lê Đại Hành Ga Giã Trần Hưng Đạo 3.003.000 1.561.560 1.301.300 6.006
14 Đất ở Lê Quý Đôn Trần Phú Lý Tự Trọng 6.864 50.336 36.608 32.032 29.744
15 Đất ở Lê Thánh Tông Ngã tư Huỳnh Thúc Kháng. Lê Thánh Tông Cống Bà Giáo 1.944.800 1.180.608 98.384 4.576 3.432
Đất ở Hải Thượng Lãn Ông Lê Đại Hành 3.003.000 1.561.560 13.013 6.006 36.036
16 Đất ở Lương Thế Vinh Hùng Vương Nguyễn Trãi 2.066.350 1.254.396 1.045.330 4.862 36.465
17 Đất ở Lý Thái Tổ Ga Vạn Giã Nhà Thờ Vạn Giã 6.864 50.336 36.608 32.032 29.744
Đất ở Phan Bội Châu Ga Vạn Giã 5.577 40.898 29.744 26.026 24.167
18 Đất ở Lý Thường Kiệt Lê Hồng Phong Hoàng Văn Thụ 206.635 1.254.396 1.045.330 4.862 36.465
Đất ở Hoàng Văn Thụ Đinh Tiên Hoàng 3.432.000 1.784.640 1.487.200 6.864 41.184
19 Đất ở Lý Tự Trọng Trần Hưng Đạo Tô Hiến Thành 2.066.350 1.254.396 1.045.330 4.862 36.465
20 Đất ở Ngô Gia Tự Hùng Vương Trần Hưng Đạo 3.003.000 1.561.560 1.301.300 6.006 36.036
21 Đất ở Ngô Quyền (Phan Đình Phùng cữ) Hùng Vương Trần Hưng Đạo 4.290.000 2.230.800 1.859.000 858 5.148
22 Đất ở Nguyễn Binh Khiêm Lý Thường Kiệt Nguyễn Trãi 858 6.292 4.576 4.004 3.718
23 Đất ở Nguyễn Du Hùng Vương Trần Hưng Đạo 1.430 82.368 6.864 4.576 4.004
24 Đất ở Nguyễn Huệ Ngô Quyền Cầu Huyện 6.864.000 3.432.000 2.860.000 1.287.000 8.008
25 Đất ở Nguyễn Thiện Thuật Võ Thị Sáu Lê Lợi 858 6.292 4.576 4.004 3.718
26 Đất ở Nguyễn Trãi Trần Phú Ngô Quyền 3.432.000 1.784.640 1.487.200 6.864 41.184
Đất ở Ngô Quyền Hai Bà Trưng 858 6.292 4.576 4.004 3.718
27 Đất ở Nguyễn Tri Phương Lê Thánh Tông Lý Thái Tổ 6.864 50.336 36.608 32.032 29.744
28 Đất ở Nguyễn Văn Trỗi Lý Thường Kiệt Trần Hưng Đạo 6.864 50.336 36.608 32.032 29.744
29 Đất ở Đinh Tiên Hoàng Hùng Vương Trần Hưng Đạo 3.432.000 1.784.640 1.487.200 6.864 41.184
30 Đất ở Đường 14/8 Hùng Vương Trần Hưng Đạo 1.144.000 658.944 54.912 36.608 32.032
31 Đất ở Đường bê Tông lOm tại Khu dân cư Gò Trường Hùng Vương Giáp thừa đất số 303. tờ bản đồ số 9 (thông với hèm 5m ra đường Lạc Long Quân) 1.944.800 1.180.608 98.384 4.576 3.432
32 Đất ở Phan Bội Châu Cổng Bà Giảo Giáp đường sắt 2.431.000 1.475.760 1.229.800 572 429
33 Đất ở Phan Chu Trinh Hùng Vương Giáp đường bê tông 5m KDC Ruộng Đùi 2.066.350 1.254.396 1.045.330 4.862 36.465
Đất ở Hùng Vương Nguyễn Trãi 3.432.000 1.784.640 1.487.200 6.864 41.184
34 Đất ở Tô Hiến Thành Đinh Tiên Hoàng Ngô Gia Tự 3.432.000 1.784.640 1.487.200 6.864 41.184
35 Đất ở Tô Văn ơn Lạc Long Quân Lý Thái Tổ 6.864 50.336 36.608 32.032 29.744
36 Đất ở Trần Hưng Đạo Giáp đất ông Mai Ngọc Hùng Ngô Gia Tự (đất bà Trần Thị Nết) 4.290.000 2.230.800 1.859.000 858 5.148
Đất ở Ngô Gia Tự Hùng Vưong 3.432.000 1.784.640 1.487.200 6.864 41.184
37 Đất ở Trần Nguyên Hãn Trần Hưng Đạo Tô Hiến Thành 1.430.000 82.368 6.864 4.576 4.004
38 Đất ở Trần Đường Hùng Vương Het trường Tiểu học Vạn Giã 3 1.944.800 1.180.608 98.384 4.576 3.432
39 Đất ở Trần Phú Hùng Vương Trần Hưng Đạo 3.432.000 1.784.640 1.487.200 6.864 41.184
40 Đất ở Trần Quý Cáp Trần Phú Ngô Gia Tự 858 6.292 4.576 4.004 3.718
41 Đất ở Trịnh Phong Trần Phú Ngô Gia Tự 858 6.292 4.576 4.004 3.718
42 Đất ở Tú Xương Trần Phú Lương Thế Vinh 1.072.500 61.776 5.148 3.432 3.003
43 Đất ở Võ Thị Sáu Lê Hồng Phong Trần Hưng Đạo 6.864 50.336 36.608 32.032 29.744
44 Đất ở Khu dân cư Đồng Láng
Đất ở Đường số 4 Lê Hồng Phong Đường số 3 3.003.000 1.561.560 1.301.300 6.006 36.036
Đất ở Đường số 6 Đưòng số 4 Đường số 3 2.187.900 1.328.184 1.106.820 5.148 3.861
45 Đất ở Khu dân cư Ruộng Đùi
Đất ở Đường ĐX 1 Lê Lợi Huỳnh Thúc Kháng (QH) 1.701.700 1.033.032 86.086 4.004 3.003
Đất ở Nguyễn Tri Phương (QH) Lạc Long Quân (QH) Lý Thái Tổ (QH) 1.287.000 741.312 61.776 41.184 36.036
Đất ở Đường số 1 Đường ĐX 1 Giáp khu dân cư 1.287.000 741.312 61.776 41.184 36.036
46 Đất ở Khu dân cư Lương Hải
Đất ở Phạm Ngũ Lão đường 14/8 Hà Huy Tập 1.430.000 82.368 6.864 4.576 4.004
Đất ở Đường Quy hoạch số 4 Phạm Ngữ Lão Hoàng Diệu 1.001.000 576.576 48.048 32.032 28.028
Đất ở Hoàng Diệu Trần Đường Đường Quy hoạch số 4 1.001.000 576.576 48.048 32.032 28.028
Đất ở Phan Đình Phùng Trần Đường Đường Quy hoạch số 4 5.577 40.898 29.744 26.026 24.167
Đất ở Đường Quy hoạch số 3 Hùng Vương Hoàng Diệu 9.295 535.392 44.616 29.744 26.026
Đất ở Đường Quy hoạch 1 Om sau Đài tường niệm) Đường 14/8 Đường Trần Đường 6.006 44.044 32.032 28.028 26.026
47 Đất ở Đường QH 13m Đường sắt Cầu Huyện (dọc theo sông Chà Là) 3.003.000 1.561.560 1.301.300 6.006 36.036
48 Đất ở Huỳnh Thúc Kháng Hùng Vương Lý Thái Tổ 2.431.000 1.475.760 1.229.800 572 429
49 Đất ở Đường quy hoạch lOm Hùng Vương Nhà Thờ Vạn Giã 1.944.800
Đất ở Địa bàn Vạn Lương (cú)
50 Đất ở Đường liên xã Cầu Vong I Giáp ranh xã Xuân Sơn (cữ) 402.688
51 Đất ở Đường liên xã Đường từ cầu Suối Sình Đen giáp nhà ông Trần Theo 402.688
52 Đất ở Đường Liên Thôn Từ UBND xã (cũ) Hết sân phơi HTX Vạn Lương 1 54.912
53 Đất ở Đường Liên Thôn Từ trạm Y tế xã (cũ) Đến hết nhà bà Phạm Thị Tình 54.912
Đất ở Từ sau nhà bà Phạm Thị Tình Giáp đường Tân Lập 54.912
54 Đất ở Đường Liên Thôn Đường Tân Lập (đường Quốc lộ 1) Đường sắt 54.912
Đất ở Đường Tân Lập (đoạn còn lại) Từ đường sắt Nhà óng Huỳnh Anh Thư 54.912
55 Đất ở Đường Liên Thôn Từ trường Mầu giáo (tiếp giáp đường liên xã Vạn Lương -Xuân Sơn (cũ)) Sân phơi HTX Vạn Lương 1 54.912
56 Đất ở Thôn Tân Đức Tây Từ nhà ông Hải (giáp đường liên xã VL-XS (cũ)) Nhà ông Quốc (giáp đường từ chợ Tân Đức Cũ đến đường sắt) 402.688
Đất ở Từ nhà ông Ký (giáp đường liên xã VL-XS (cũ)) Nhà ông Trần Đức Hồng (giáp đường sắt) 402.688
Đất ở Từ nhà ông Anh (giáp đường liên xã VL-XS (cũ)) Nhà ông Liên (giáp đường từ chợ Tân Đức Cũ đến đường sát) 402.688
Đất ở Từ cây Kén (giáp đường liên xã VL-XS (cũ)) Nhà ông Hài (giáp đường từ chợ Tân Đức Cũ đến đường sắt) 402.688
Đất ở Từ nhà ông Lê Văn Quàng (giáp đường từ chợ Tàn Đức Cũ đến đường sát) Đến nhà ông Tây (thầy giáo) 402.688
Đất ở Từ nhà ông Lý Hiệp Bông (giáp đường từ chợ Tân Đức Cũ đến đường sát) Đến nhà ông Mẹo 402.688
Đất ở Từ ngã ba nhà ông Trương Công Khanh Đến nhà ông Bùi Công Hân (giáp đường sắt) 402.688
Đất ở "Nhà ông Lý Hoài Thương (giáp đường từ chợ Tân Đức Cữ đến đường sát) Giáp đường Tân Lập (giáp đường sắt) 54.912
Đất ở Chợ Tân Đức Nhà ông Đặng Văn Châu 402.688
Đất ở Khu dân cư Rộc Mướp: từ chừa Tân Đức Đến hết nhà ông Tâm 402.688
Đất ở Từ nhà ông Phạm Văn Tình Đến đường sát 54.912
Đất ở Khu vực xóm Ó từ nhà ông Chí Giáp ngã ba đất ông Lê Thành Sơn 54.912
Đất ở Từ ngã ba đất ông Lê Thành Sơn Giáp đường sát 402.688
Đất ở Từ nhà bà Trương Thị Niễn Đến Tịnh xá Ngọc Hưng 402.688
Đất ở Từ ngã ba đất ông Lê Thành Sơn Đến nhà ông Nguyễn Trị 402.688
Đất ở Từ nhà ông Nguyễn Cư (thừa 181.tờ39) Đến nhà ông Kiểm (thừa 127. tờ 39) 402.688
Đất ở Đường dọc đường sát từ ngã ba giáp đường sất thùng'vôi (nhà bà Đỗ Thị Xuân. thửa 109. tờ 24) Đen ngã ba đường sắt Tân Lập. nhà bà Huỳnh Thị Da (thừa 501. tờ 36) 402.688
Đất ở Đường dọc đường sắt tù ngã ba giáp đường sát điểm Tân Lập (nhà ông Võ Thanh Bình thừa 443. tờ 36) Đến nhà ông Nguyễn Thành Lợi (thừa 401. tờ 32) 402.688
Đất ở Đường từ QL1A (nhà ông Trần Văn Hồng) Nhà ông Tiên (giáp đường sát) 54.912
Đất ở Đường từ QL1A (dốc thị) Đen cổng ty Mạnh Cường 54.912
Đất ở Đường Từ nhà ông Nguyễn Tấn Toàn (giáp đường tận lập đoạn trên đường sát) Đến cồng Tân Mỹ 402.688
Đất ở Đường từ nhà bà Liễu (giáp đường sắt) Đen nhà ông Phúc 402.688
Đất ở Đường từ Chợ Tân Đức Đen giáp Nhà văn hóa thôn Tân Đức Tây 402.688
Đất ở Đường từ QL 1A (nhà ông Huỳnh Quang Vận) Đen giáp đường sắt 402.688
57 Đất ở Thôn Quảng Phước Sân phơi HTX Vạn Lương 1 Nhà ông Trị 292.864
Đất ở Giáp đường Tân Lập (nhà ông Lê Ngọc An) Nhà ông Trị 292.864
Đất ở Đường từ Trường Mầu Giáo Vạn Lương Đen nhà văn hóa thôn Quảng Phước 292.864
Đất ở Đường từ nhà ông Phùng Thanh Cả Đen nhà ông Trần Văn Hùng 292.864
Đất ở Đường từ nhà ông Đỗ Long Mâu Đen nhà ông Võ Chu 292.864
Đất ở Từ nhà ông Nguyễn Hai Đến hết nhà ông Nguyễn Thanh Tùng (Lang) 292.864
Đất ở Từ nhà ông Phùng Văn Xứng Đến hết nhà ông Huỳnh Khanh 292.864
Đất ở Từ cổng Quảng Phước Đen hết nhà ông Phùng Thơm 402.688
Đất ở Từ nhà ông Ngô Xuân Phúc Đến nhà ông Đinh Tiến Thành 402.688
Đất ở Từ nhà ông Mang Hài Đen cổng Tân Mỹ 402.688
Đất ở Đường từ bà Hai Đen nhà ông Lân (bà Phố) 402.688
Đất ở Từ nhà ông Phan Văn Họp Đến giáp đường sắt 402.688
Đất ở Từ nhà ông Mai Hòa Đen nhà ông Phùng Mạnh 402.688
58 Đất ở Thôn Hiền Lương Từ cổng chùa Linh Sơn (giáp đường liên xã VL-XS) Chùa Linh Sơn 402.688
Đất ở Từ nhà ông Nguyễn Lộc (giáp đường liên xã VL-XS) Đỉnh Hiền lương 402.688
Đất ở Từ nhà ông Ba Hiếu Đen nhà ông Hùng 402.688
Đất ở Đường từ nhà ông Nguyễn Sì (giáp đường liên xã VL-XS) Đến hết nhà ông Mai Xử 402.688
Đất ở Từ nhà ông Trịnh Lôm Đến hết nhà ông Tây 402.688
Đất ở Từ nhà ông Võ Ngạt Đen giap aướng sãt (nna ong 402.688
Đất ở Từ nhà ông Võ Thành Đen Đến nhà ông Nguyễn Văn Phương 402.688
Đất ở Đoạn giáp ngã ba liên xã (đường lên Chùa Chân Nguyên) Đến giáp ruộng (nhà bà Ba) 402.688
Đất ở Đoạn từ cổng chùa Pháp Hoa Đến chùa Pháp Hoa 402.688
Đất ở ĐườngTừ nhà ông Nguyễn Chín Đến Nhà ông Hưng 402.688
59 Đất ở Thôn Tân Đức Đông Từ Quốc Lộ 1A (tiệm Vãn Khoa) Nhà õng Giáo 54.912
Đất ở Từ cây me cụt QL1A Nhà bà Hèn 54.912
Đất ở Đường giáp QL1A nhà ông Phát Đen ngã ba giáp đường xuống Bệnh viện 402.688
Đất ở Từ Quốc Lộ 1A nhà ông Chiến Đến nhà cộng đồng thôn Tân Đức Đông 54.912
Đất ở Từ nhà ông Thung Giáp biến 402.688
Đất ở Đường từ nhà ông Giáo dến giáp biến 402.688
Đất ở Đường từ nhà ông Hùng (giáp đường xuống Bệnh viện) đến nhà bà Lan 402.688
Đất ở Đường khu Rọc Chò từ nhà ông Lê Ngưu Đến khu dân cư Rọc Chò 402.688
Đất ở Từ Quốc Lộ 1A nhà ông Phường Giáp biến 402.688
Đất ở Từ Quốc Lộ 1A quán số 2 Đen giáp biển 402.688
Đất ở Từ Quốc Lộ 1A nhà ông Bình Giáp biển 402.688
Đất ở Từ nhà ông Chiến Đen nhà ông Nha 402.688
Đất ở Đường từ quán Bino (cũ) Đen ngã ba giáp đường xuống Bệnh viện 402.688
Đất ở Đường Từ QL 1A trường trung cấp nghề đến Giáp Biển 402.688
60 Đất ở Thôn Mỹ Đồng Từ ngã ba lò gạch (giáp đường liên xã Vạn Lương - Xuân Sơn (cũ)) Cầu Cây Kê (Nhà ông Đặng Bính) 292.864
Đất ở Từ cầu Cây kê (Nhà ông Đặng Bính) Hết HTX Vạn Lương 2 292.864
Đất ở HTX Vạn Lương 2 Ngã tư Mỹ Đồng 402.688
Đất ở Ngã tư Mỹ Đồng Cầu ông Mạnh 292.864
Đất ở Ngã tư Mỹ Đồng Cống ruộng Bà Đồ 292.864
Đất ở Từ nhà ông Dánh Ngã tư Mỹ Đồng 402.688
Đất ở Từ nhà ông Lắm Đến cây sộp 292.864
Đất ở Đường nhà bà Lo Chợ Mỹ Đồng đến giáp đường suối Sình 402.688
Đất ở Đường từ nhà ông Châu (Chợ Mỹ Đồng) đến nhà bà Tuyết Mỹ Đồng 292.864
Đất ở Đường từ nhà ông Trương Công Lộc Đen nhà ông Trương Đình Hường 292.864
Đất ở Đường từ nhà ông Ngô Long (thửa 25. tờ 29) Đến nhà ông Nguyễn Lộc (thừa 86. tờ 29) 292.864
Đất ở Đường từ cầu Gò Mè dọc kênh suối rễ Đến giáp đất ông Dương Văn Vi (thửa 86. tờ 29) 402.688
Đất ở Đường từ nhà ông Vũ Trọng Văn Đến đến nhà bà Chênh và nnhà ông Chương 292.864
Đất ở Đường từ nhà ông Dương Văn Thành Đến đến nhà ông Phan Văn Hoàng 292.864
Đất ở Đường từ nhà ông Mùi đến nhà bà Văn 292.864
Đất ở Đường Khu dân Cư Bà Đồ 402.688
61 Đất ở Các đoạn còn lại thuộc thôn Hiền Lương và thôn Tân Đức 292.864
62 Đất ở Các đoạn còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã 219.648
Đất ở Địa bàn Vạn Phú (cũ)
63 Đất ở Thôn Phú Cang 1 Đoạn từ bờ tràn qua nhà ông Nguyễn Bình (thửa 50. tờ 23) Cổng làng thôn Phú Cang 1 Bắc (thửa 99. tờ 17) 327.184
Đất ở Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Minh Thư (thửa 256. tờ 45) Đến nhà ông Nguyễn Lượm (thửa 10. tờ 48) 237.952
Đất ở Đoạn từ nhà ông Phạm Ngọc Ân (thửa 108. tờ 45) Đến nhà ông Võ Minh Viên (thừa 11. tờ 44) 327.184
Đất ở Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Trừ (thừa 158. tờ 44) Đến nhà ông Nguyễn Văn Hồng (thừa 123. tờ 44) 237.952
Đất ở Đoạn từ nhà ông Phạm Hưng (thửa 157. tờ 44) Đến nhà ông Nguyễn Nam (thừa 120. tờ 44) 237.952
Đất ở Đoạn từ nhà ông Trịnh Nhân Dũng (thửa 55. tờ 44) Đến nhà ông Huỳnh Ngọc Bình (thừa 184. tơ 44) 237.952
Đất ở Đoạn từ nhà ông Phan Minh Hào (thửa 91. tờ 44) Đen nhà ông Nguyễn Vãn Sung (thừa 10. tờ 45) 237.952
64 Đất ở Thôn Phú Cang 1 Bắc Đoạn từ công làng thôn Phú Cang 1 Bắc (thửa 99. tờ 17) Đên nhà ông Võ Chuyên (thửa 40. tờ 5) 327.184
Đất ở Đoạn từ nhà ông Trương Lạo (thừa 3. tờ 33) Dến nhà ông Nguyễn Trừ (thửa 40. tờ 38) 327.184
Đất ở Đoạn từ nhà ông Phạm Công Thành (thửa 149. tờ 39) Đến nhà ông Trần Điệp (thửa 6. tờ 44) 237.952
Đất ở Đoạn từ nhà ông Võ Minh Viên (thừa 11. tờ 44) Đến nhà ông Trần Công Điệp (thừa 81. tờ 38) 327.184
Đất ở Đoạn từ nhà ông Nguyễn Xuân Đào (thừa 265. tờ 38) Đến nhà bà Huỳnh Thị Lan (thửa 157.tờ 38) 237.952
65 Đất ở Thôn Phú Cang 2 Đoạn từ UBND xẫ cũ (thửa 137. tờ 54) Đến Chùa Long Hòa (thửa 31. tờ 58) 44.616
Đất ở Đoạn từ nhà ông Trần Quang Minh (thửa 171. tờ 54) Đen nhà bà Huỳnh Thị Canh (thửa 193. tờ 54) 44.616
Đất ở Đoạn từ nhà bà Huỳnh Thị Canh (thửa 193. tờ 54) Đen nhà ông Nguyễn Hữu Quyền (thừa 224. tờ 60) 327.184
Đất ở Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Quyền (thừa 224. tờ 60) Đen nhà ông Nguyễn Liêu (thừa 33. tờ 59) 44.616
Đất ở Đoạn từ nhà ông Hồ Ngọc Thu (thửa 161. tờ 54) Đen nhà ông Nguyễn Xuân Lợi (thửa 9. tờ 61) 327.184
Đất ở Đoạn từ nhà ông Nguyễn Trọng Son (thửa 144. tờ 54) Đen nhà ông Lê Hữu Trinh (thửa 163.tờ 53) 44.616
Đất ở Đoạn từ nhà ông Trần Đụng (thửa 340. tờ 53) Đen nhà ông Nguyễn Ngọc Lân (thửa 20. tờ 53) 327.184
Đất ở Đoạn từ nhà bà Đặng Thị Ca (thửa 351. tờ 53) Đen giáp ruộng ông Nguyễn Hữu Nhân (thửa 215. tờ 23) 327.184
Đất ở Đoạn từ nhà ông Nguyễn Thành Thông (thửa 292. tờ 53) Đen giáp ruộng ông Nguyễn Thành Quân (thửa 81. tờ 59) 327.184
Đất ở Đoạn từ nhà ông Đặng Thông (thửa 263. tờ 53) Đến giáp đường Trần Tạo (thửa 1. tờ 52) 44.616
Đất ở Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Phú Cang 2 (thửa 287. tờ 53) Đến hết nhà ông Châu Văn Phước (thừa 123. tờ 60) 327.184
66 Đất ở Thôn Phú Cang 2 Nam Đoạn từ nhà ông Nguyễn Lập (thửa 48. tờ 65) Đen nhà ông Nguyễn Hoàng Minh (thửa 56. tờ 59) 44.616
Đất ở Đoạn từ nhà ông Nguyễn Lập (thửa 48. tờ 65) Đen nhà bà Nguyễn Thị Tới (thừa 8. tờ 64) 327.184
Đất ở Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Quyền (thửa 224. tờ 60) Đen nhà ông Nguyễn Lưu (thừa 33. tờ 59) 44.616
Đất ở Đoạn từ nhà ông Châu Đông Đức (thửa 270. tờ 63) Đen nhà ông Bùi Xuân Thắng (thửa 148. tờ 63) 44.616
Đất ở Đoạn từ nhà ông Trưong Ngọc Huynh (thửa 227. tờ 63) Đen nhà ông Nguyễn Hữu Hải (thừa 28. tờ 65) 327.184
Đất ở Đoạn từ nhà ông Lê Văn Tuấn (thửa 161. tờ 63) Đến nhà ông Hà Văn Chạp (thửa 73. tờ 64) 237.952
Đất ở Đoạn từ nhà ông Lê Hưu Trí (thửa 108. tờ 63) Đến nhà ông Nguyễn Kim Em (thửa 40. tờ 64) 237.952
Đất ở Đoạn từ nhà ông Trần Đức Việt (thửa 27. tờ 62) Đen nhà ông Nguyễn Ngọc Xa (thửa 85. tờ 62) 237.952
Đất ở Đoạn từ nhà ông Đào Duy Hạnh (thửa 135. tờ 59) Đến nhà ông Hồ Văn Luôn (thửa 92. tờ 59) 237.952
Đất ở Đoạn từ nhà ông Hồ Ngọc Nam (thửa 161. tờ 60) Đến nhà ông Lê Ngọc Tài (thửa 281. tờ 59) 237.952
Đất ở Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Bình (thửa 17. tờ 63) Đến nhà bà Trần Thị Năm (thừa 52. lờ 63) 237.952
67 Đất ở Thôn Vinh Huề Đoạn từ Chùa Long Hòa (thửa 31. tờ 58) Đen đất bà Nguyễn Thị Châu (thừa 557. tờ 20) 327.184
Đất ở Đoạn từ nhà ông Đinh Thanh Dương (thừa 26. tờ 49) Đến nhà ông Võ Văn Trai (thửa 30. tờ 47) 237.952
Đất ở Đoạn từ nhà ông Đặng Ân (thửa 39. tờ 50) Đến nhà ông Nguyễn Vãn Tài (thửa 5. tờ 50) 237.952
Đất ở Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Hòa (thửa 58. tờ 58) Đến Nhà văn hóa mới thôn Vinh Huề (thửa 18. tờ 58) 237.952
Đất ở Đoạn từ Đinh Vinh Huề (thửa 19. tờ 50) Đến nhà ông Nguyễn Đình Trí (thửa 02. tờ 50) 237.952
68 Đất ở Thôn Tân Phú Đoạn từ công làng thôn Tân Phú (thừa 93. tờ 43) Đến nhà bà Nguyền Thị Thu (thửa 3. tờ 35) 327.184
Đất ở Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Thu (thửa 3. tờ 35) Đẹn nhà bà Nguyễn Thị Châu (thửa 557. tờ 20) 237.952
Đất ở Đoạn từ nhà ông Nguyễn Ảnh (thừa 23. tờ 36) Đến nhà ông Ngô Văn Bi (thừa 47. tờ.43) 237.952
Đất ở Đoạn từ nhà ông Nguyễn Thị Nga (thừa 28. tờ 43) Đến nhà ông Nguyễn Văn Khoan (thửa 18. tờ 36) 237.952
Đất ở Đoạn từ Trường Tiểu học Vạn Phú 3 (thửa 26. tờ 42) Đến đất bà Nguyễn Thị Xướng (thừa 10. tờ 37) 327.184
Đất ở Đoạn từ nhà ông Lê Vãn Tám (thừa 95. tờ 43) Đến đất cúa ông Nguyễn Văn Trước (thừa 387. tờ 9) 237.952
Đất ở Đoạn từ nhà ông Phạm Ngọc Hãi (thừa 17. tờ 14) Đến nhà ông Võ Văn Trai (thửa 30. tờ 47) 237.952
69 Đất ở Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Phú Cang 2 và Phú Cang 2 Nam 237.952
70 Đất ở Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã 178.464
71 Đất ở Khu dân cư Ruộng Cạn thuộc thôn Phú Cang 2
Đất ở Đường quy hoạch rộng 7m
72 Đất ở Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương (cũ))
Đất ở Đường QH 16m 1.367.438
Đất ở Đường ỌH 13m 1.185.113
Đất ở Đường QH I2m 1.093.950
Đất ở Đường QH lOm 1.002.788
Đất ở Đường QH 7m 790.075
73 Đất ở Khu tái định cư Vông Trắc Tre (xã Vạn Phú (cũ))
Đất ở Đường QH 30m 3.003.000
Đất ở Đường QH 22.5m 2.602.600
Đất ở Đường QH 20m 2.402.400
Đất ở Đường QH 16m 2.064.563
Đất ở Đường QH 14m 2.002.000
Đất ở Đường QH 13m 1.939.438
74 Đất ở Khu tái định cư phía Tây Nam (Khu I) (thị trấn Vạn Giã (cũ))
Đất ở Đường QH 24m 3.003.000
Đất ở Đường QH 16m 2.402.400
Đất ở Đường QH 13m 2.064.563
Đất ở Đường QH lOm 2.002.000
Đất ở ĐÁT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
75 Đất ở Đường Quốc lộ 1A
Đất ở Từ Chân Dốc Thị phía Nam Hết chân Dốc Thị phía Bắc 630 315 189
Đất ở Từ chân Dốc Thị phía Bắc Hết Cống cầu 6 1.260.000 630 378
Đất ở Từ Cầu 6 Giáp ranh cầu Hiền Lương 1.620.000 810 486
Đất ở Từ Chán Giã Cầu Chà Là 1.080.000 540 324
Đất ở Từ cầu Chà Là Đoạn chinh tuyến Quốc lộ 1A (thửa 4a. tờ số 8) - (Tên cũ: Chân dốc ké) 1.080.000 540 324
Đất ở Từ đường vào ga Tu Bông Đường vào nghĩa địa Tân Phước 900 450 270
76 Đất ở Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Lương (cũ)
Đất ở Đoạn từ ngã 3 K18 Hết thừa đất nhà bà Trần Thị Thu 450 225 135
Đất ở Đoạn tiếp theo QL 1A 630 315 189
Đất ở Đoạn giáp QL1A (gần cầu Hiền Lương) Đường sắt (địa bàn Vạn Lương (cũ)) 1.260.000 630 378
Đất ở Đoạn tiếp theo Cầu Vông 1 (địa bàn Vạn Lương (cũ)) 900 450 270
Đất ở Từ giáp QL1A (chợ Tân Đức cũ) Đường sất (địa bàn Vạn Lương (cũ)) 990 495 297
Đất ở Từ QL1A Chùa Tân Đức (đường xuống Bệnh viện) Giáp biển 1.077.375
Đất ở Đường từ chùa Tân Đức Nhà ông Thiệp 911.625
77 Đất ở Đường Nguyễn Huệ
Đất ở Từ ngã tư Tu Bông UBND xã Vạn Phước (địa bàn Vạn Phước) 2.880.000 1.440.000 864
Đất ở Từ UBND xã Vạn Phước (cũ) Ngã tư Gò Ký (địa bàn Vạn Phước (cu)) 810 405 243
78 Đất ở Đường Liên xã
Đất ở Từ QL1A ngã 3 cây Duối Phòng khám Tu Bông (liên xã Vạn Long - Vạn Phước (cữ)) 2.700.000 1.350.000 810
Đất ở Địa bàn Đại Lãnh (cũ)
1 Đất ở Thôn Tây Bắc 2 Đường từ nhà bà Võ Thị Trang (thửa 131. tờ 17) đến nhà bà Võ Thị Thử (thửa 37. tờ 17) 5.616
Đất ở Từ nhà ông Nguyễn Văn Đương (thửa 27 tờ 19) đến hết nhà bà Nguyễn Thị Năm (thửa 126 tờ 17) 41.184
Đất ở Nhà bà Hoàng Thị Na (thừa 134 tờ 2) Nhà ông Nguyễn Văn Danh (thửa 35 tờ 2) 41.184
2 Đất ở Thôn Tây Bắc 1 Đường từ chợ Đại Lãnh (Lê Đức Long) (thừa 10 tờ 22) Nhà ông Võ Tấn Tài (thửa 79 tờ 20) 5.616
Đất ở Đường từ nhà ông Võ Tấn Tài (thừa 79 tờ 20) Nhà ông Văn Toàn (thửa 59 tờ 6) 41.184
Đất ở Đường từ nhà ông Võ Tấn Tài (thửa 79 tờ 20) Nhà ông Nguyễn Sơn Thành (thửa 6 tờ 6) 41.184
Đất ở Đường từ nhà ông Nguyễn Phúc Hậu (thừa 125 tờ 9) Cầu Đông Đại Lãnh 41.184
3 Đất ở Đường Liên Thôn Đường liên thôn Tây Bắc I-Tây Bắc 2 từ nhà ông Đinh Văn Tuấn (thửa 212. tờ 9) Nhà ông Nguyễn Đồng Khang (thửa 78. tờ 5) 5.616
Đất ở Đường liên thôn Tây Nam 1 và Tây Nam 2 (từ nhà bà Lê Thị Mai Hương thửa 39 tờ 21 ) Đến hết đất của ông Lưu Tấn Bình (thừa 56 tờ 13) 41.184
Đất ở Đường liên thôn Tây Bắc 1 -Tây Nam 2 từ nhà ông Trần Bi (thừa 40 tờ 19) Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Tàu (thừa 365 tờ 8) 5.616
Đất ở Đường liên thôn Tây Bắc 1-Tây Bắc 2 từ nhà ông Lê Văn Tổng (thùa 89. tờ 20) Nhà ông Nguyễn Đồng Khang (thửa 78. tờ 05) 5.616
4 Đất ở Thôn Tây Nam 1 Đường từ nhà bà Phạm Thị Trang (thửa 90. tờ 19) Đến đất ông Lưu Tấn Bình (thừa 04 tờ 12) 41.184
Đất ở Đường từ nhà ông Huỳnh Ngọc Trung (thửa 13 tờ 12) Nhà bà Bùi Thị Thưa (thừa 40 tờ 21) 41.184
Đất ở Đường từ nhà bà Bùi Thị Thưa (thửa 40 tờ 21) Nhà ông Lê Văn Lực (thửa 216 tờ 18) 29.952
Đất ở Đường từ nhà ông Nguyễn Hiếu (thửa 227 tờ 18) Ga Đại Lãnh (thừa 276 tờ 8)' 29.952
Đất ở Đường từ nhà bà Võ Thị Rớt (dọc đường sắt thừa 206 tờ 22) Nhà ông Hoàng Vãn Dặn thôn Tây Nam 2 (thửa 173 tờ 12) 29.952
Đất ở Đường từ đầu nhà ông Trần Văn Thành (thừa 346. tờ bản đồ 8) Đến hết nhà bà Lê Thị Mộng Hà (thừa 257 tờ bản đồ 8) 29.952
Đất ở Đường từ nhà ông Lê Công Minh (thừa 59. tờ 21) đến nhà bà Nguyễn Thị Thanh Ly (thừa 104. tờ 19) 5.616
Đất ở Từ nhà ông Đặng Bìa (thừa 30 tờ 08) Đen giáp đường Gia Long (thửa 37 tờ 8) 29.952
5 Đất ở Thôn Tây Nam 2 Từ nhà ông Hà Văn Anh (thửa 320 tờ 12) Đến nhà ông Phạm Gia Lãm (thửa 35 tờ 15) 29.952
Đất ở Từ nhà ông Hà Văn Anh (thừa 320 tờ 12) Đến giáp đường Gia Long (thửa 9 tờ 11) 29.952
Đất ở Từ nhà ông Nguyễn Văn Hùng (thửa 89 tờ 13) Đến giáp đường Gia Long (thửa 76 tờ 13) 29.952
Đất ở Đường từ cuối nhà ông Phạm Gia Lãm (thửa 35 tờ bản đồ 15) Đến hết nhà Trần Văn Hồng (thửa 50 tờ bàn đồ 15) 29.952
Đất ở Đường Gia Long (thửa 2 tờ 2) cống chui Nhà ông Trần Kính (thửa 3 tờ 3) 29.952
6 Đất ở Khu dân cư thôn Tây Nam 2
Đất ở Tiếp giáp đường QH 20m 41.184
Đất ở Tiếp giáp đường QH 16m 29.952
Đất ở Tiếp giáp đường QH 5-8m 22.464
7 Đất ở Đường liên thôn Đông Bắc-ĐôngNam Từ cầu Đông Đại Lãnh Đến cầu Suối Dừa 5.616
8 Đất ở Khu tái định cư số 2 Hầm đường bộ Đèo Cả (thôn Tây Bắc 2) 5.616
9 Đất ở Các đường còn lại thuộc thôn Tây Bắc 1. 2 29.952
10 Đất ở Các đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã 22.464
Đất ở Địa bàn Vạn Thạnh (cũ)
11 Đất ở Thôn Đầm Môn Đoạn từ cổng thôn Đầm Môn (thửa 84 tờ 58) Đến nhà bà Lai (thừa 481 tờ 57) 4.368
Đất ở Đoạn từ nhà bà Lai (thửa 481 tờ 57) Đến nhà ông Huỳnh Văn Chính (thửa 32 tờ 56) 32.032
Đất ở Đến nhà ông Huỳnh Văn Chính (thửa 32 tờ 56) Đen nhà ông Thiền (thửa 7 tờ 52) 23.296
Đất ở Đoạn từ nhà ông Công (thửa 524 tờ 57) Đến UBND xã Vạn Thạnh 4.368
Đất ở UBND xã Vạn Thạnh (thửa 119 tờ 59) Nhà ông Trần Văn Minh (thửa 110 tờ 59) 23.296
Đất ở Các vị trí còn lại của thôn Đầm Môn 23.296
12 Đất ở Thôn Vĩnh Yên
Đất ở Các vị trí còn lại cùa thôn Vĩnh Yên 23.296
13 Đất ở Các thôn còn lại (Các thôn miền núi) 7.735
Đất ở Địa bàn Vạn Thọ (cũ)
14 Đất ở Thôn Cổ Mã Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Chiếu (giáp đoạn từ QL1A đến nhà ông Nguyễn Tự) đến giáp địa bàn Vạn Phước (cữ) 29.744
Đất ở Đoạn từ Cầu Tràn Đen Nhà máy nước khoáng 4.056
Đất ở Đường từ đường nước khoáng đến nhà ông Đặng Trung Phú 29.744
Đất ở Từ nhà ông Nguyễn Đựng Đen giáp nhà ông Trần Ngọc An 4.056
Đất ở Từ Quốc lộ 1A Đen Nhà máy nước khoáng 4.056
Đất ở Từ Quốc lộ 1A Đến giáp nhà ông Nguyễn Sơn Hải 4.056
Đất ở Từ Quốc lộ 1A Đen giáp nhà ông Nguyễn Văn Trang 4.056
Đất ở Từ Quốc lộ 1A Đen giáp nhà ông Nguyễn Đựng 4.056
Đất ở Từ Quốc lộ 1A Đến giáp nhà ông Trần Văn Điều 4.056
Đất ở Từ Quốc lộ 1A Đen giáp nhà ông Huỳnh Lương 4.056
Đất ở Từ Quốc lộ 1A Đen giáp trại tôm ông Lê Cán 4.056
Đất ở Từ Quốc lộ 1A Đen giáp ruộng lúa 4.056
Đất ở Từ Quốc lộ 1A Đen ao tôm 4.056
15 Đất ở Thôn Ninh Mã Từ đường liên thôn Đen giáp ao tôm ông Lê Văn Minh 21.632
Đất ở Từ gò vuông Đen giáp nhà ông Nguyễn Kính 21.632
Đất ở Từ gò vuông Đen giáp nhà ông Đặng Đạt 21.632
Đất ở Từ gò vuông Đến nhà bà Nguyễn Thị Non 21.632
Đất ở Cầu Ninh Mã Đen giáp nhà ông Lê Ba 21.632
Đất ở Từ đường liên thôn Đến giáp nhà ông Trương Quận 21.632
Đất ở Từ đường liên thôn Đến giáp nhà bà Trần Thị Lay 21.632
Đất ở Từ đường liên thôn Đen giáp nhà ông Huỳnh Văn Thái 21.632
Đất ở Từ đường liên thôn Đen giáp nhà ông Lê Châu 21.632
Đất ở Từ đường liên thôn Đen giáp nhà ông Lê Văn Rở 21.632
Đất ở Tù đường sắt Đen giáp đường Đầm Môn 29.744
Đất ở Đường quy hoạch khu DC Tư ích 29.744
Đất ở Đường quy hoạch khu DC Cây Sanh 29.744
16 Đất ở Các tuyến đường còn lại thuộc thôn cổ Mã 21.632
17 Đất ở Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại 16.224
Đất ở CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
18 Đất ở Khu tái định cư Vĩnh Yên (Địa bàn Vạn Thạnh (cũ))
Đất ở Đường L (QH 22.5m) 511.063 306.638
Đất ở Đường c. G. N. 0. đường sổ 1. đường sổ 2. đường số 3 (QH 15.5m) 4.641
Đất ở Đường M(QH 13.5m) 442
Đất ở Đường QH 7m 341.445
19 Đất ở Khu dân cư Ruộng Dỡ (Địa bàn Vạn Thọ (cũ))
Đất ở Đường QH 7m 43.095
20 Đất ở Khu dân cư Chợ cổ Mã (Địa bàn Vạn Thọ (cũ))
Đất ở Đường QH lOm 43.095
Đất ở Đường QH 5m 314.925
21 Đất ở Khu tái định cư số 2. thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ))
Đất ở Đường Dl. QH rộng 12m 663
Đất ở Đường D2. QH rộng 12m 663
Đất ở Đường D3. QH rộng 19.25m 1.381.250
Đất ở Đường D4. QH rộng 12m 663
Đất ở Đường D5. QH rộng 12m 663
Đất ở Đường D6. QH rộng 12m 663
Đất ở Đường D7. QH rộng 20m 1.547.000
Đất ở Đường D8. QH rộng 12m 663
Đất ở Đường D9. QH rộng 12m 663
Đất ở Đường D10. QH rộng 12m 663
Đất ở Đường DI 1. QH rộng 14.5m 966.875
Đất ở Đường DI2. QH rộng 16m 1.174.063
Đất ở Đường D13. QH rộng 12m 663
22 Đất ở Khu tái định cư Ninh Mã (Địa bàn Vạn Thọ (cũ))
Đất ở Đường QH 26m 2.548.000
Đất ở Đường QH 20m 2.184.000
Đất ở Đường QH 16m 1.876.875
Đất ở Đường QH 14m 1.820.000
Đất ở ĐÁT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
23 Đất ở Đường Quốc lộ 1A
Đất ở Từ Nghĩa địa Tân Phước Đường vào Đầm Mòn 1.890.000 945 567
Đất ở Từ cống chân đèo Cố Mã (phía Bắc) Chân Đèo Cà (phía Nam) 4.140.000 2.070.000 1.242.000
24 Đất ở Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Đại Lãnh (cũ)
Đất ở Từ chắn đường sát Trường Tiếu học Đại Lãnh (địa bàn Đại Lãnh cũ) 1.080.000 540 324
25 Đất ở Đường đi Đầm Môn 3.960.000 1.980.000 1.188.000
26 Đất ở Đường Đầm Môn đi Sơn Đừng 900 450 270
27 Đất ở Đường giao thông ngoài căng trung chuyển quốc tế Vân Phong 1.170.000 585 351
Đất ở Địa bàn Vạn Khánh (cũ)
1 Đất ở Thôn Hội Khánh Đòng Từ đường Nguyễn Huệ (thửa 163 tờ 27) Đến cuối xóm bắc (thửa 70 tờ 24) 29.744
Đất ở Từ đường Hội Khánh (thửa 126. tờ 26) Đen nhà ông Ưng (xóm bác) (thửa 28 tờ 24) 29.744
Đất ở Từ nhà ông Thọ (thửa 40 tờ 24) Đốn nhà ông uhg (thửa 28 tờ 24) 29.744
Đất ở Từ nhà ông Trợ (thửa 140 tờ 24) Đen nhà ông Diệm (thửa 159 tờ 24) 29.744
2 Đất ở Thôn Hội Khánh Từ Quốc lộ 1A (thửa 575 tờ 06) Đến ngã ba chợ Vạn Khánh (thừa 6 tờ 31 ) 4.056
Đất ở Từ đường Nguyễn Huệ (thửa 8 tờ 31 ) Đến cuối xóm Gò Keo (thửa 117 tờ 35) 4.056
Đất ở Từ đường Nguyễn Huệ (thừa 283 tờ 27) Đen cuối xóm Hóc Quéo (thửa 100 tờ 27) 29.744
3 Đất ở Thôn Nhơn Khánh Từ đường Nguyễn Huệ (thửa 84 tờ 27) Đen cuối xóm Tây (thửa 240 tờ 26) 29.744
Đất ở Từ đường Hội Khánh (thửa 220 tờ 27) Đen cuối xóm Tây (thửa 50 tờ 30) 29.744
Đất ở Từ nhà ông Tuấn (thửa 220 tờ 27) Đến dường sắt (thừa 51 tờ 23) 4.056
Đất ở Từ đường bê tông Hội Khánh 4 (nhà bà Phương) (thừa 186 tờ 27) Đến đường bê tông Hội Khánh Tây 3 (nhà bà Quyên) (thừa 8 tờ 30) 29.744
Đất ở Từ đường Nguyễn Huệ (thửa 69 tờ 34) Thừa đất ông Đỗ Tấn Tài (thừa 47. tờ 39) 29.744
4 Đất ở Thôn Lâm Điền Từ đường Nguyễn Huệ (nhà ông Quyên) (thửa 180 tờ 4 ỉ) Đến Quốc lộ 1A (thửa 621. tờ 11) 21.632
Đất ở Từ đường Nguyễn Huệ (thừa 113 tờ 46) Đen đường Ninh Lâm (thừa 103 tờ 45; thừa 13 tờ 47) 21.632
Đất ở Từ đường Nguyễn Huệ (thửa 66 tờ 47) Đến Quốc Lộ 1A (thửa 02 tờ 18) 29.744
5 Đất ở Thôn Tiên Ninh Từ Quốc lộ 1A (nhà bà cắt) (thửa 65 tờ 37) Đến cuối thôn Suối Hàng (thửa 01 tờ 36) 29.744
Đất ở Từ Quốc lộ 1A (thửa 82 tờ 37) Đến cuối thôn Suối Hàng (thửa 50 tờ 36) 29.744
Đất ở Từ Quốc lộ 1A (thửa 91 tờ 37) Đen cuối thôn Suối Hàng (thừa 89 tờ 36) 29.744
Đất ở Tù đường Nguyễn Huệ (nhà ông Tuyến) (thừa 82 tờ 39) Đốn Quốc Lộ 1A (thừa 359 tờ 12) 4.056
Đất ở Từ đường bê tông Tiên Ninh (thửa 60 tờ 38) Đến nhà ông Thanh (thừa 86 tờ 38) 29.744
Đất ở Từ đường bê tông Tiên Ninh (nhà bà Đỉnh) (thửa 17 tờ 38) Đến nhà bà Hòa (thửa 12. tờ 32) 21.632
Đất ở Từ đường bê tông Tiên Ninh (nhà bà Đỉnh) (thửa 17 tờ 38) Đến nhà ông Thom (thửa 104. tờ 32) 21.632
Đất ở Từ đường bê tông Tiên Ninh (nhà ông Châu) (thừa 38 tờ 32) Đen nhà ông Anh (thửa 35 tờ 32) 21.632
6 Đất ở Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Hội Khánh. Hội Khánh Đông 281.216
7 Đất ở Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã 16.224
Đất ở Địa bàn Vạn Long (cũ)
8 Đất ở Thôn Long Hòa (Đội 1) Đoạn từ nhà bà Võ Thị Ngọc Yến (thừa 23 tờ bản đồ sổ 33) Đen nhà ông Ngôn. đến quốc lộ 1A 21.632
Đất ở Đoạn từ nhà bà Võ Thị Ngọc Ánh (thửa 64 tờ bản đồ số 33) Đen nhà ông Nguyễn Hoài (thửa 27. tờ bản đồ số 32) 21.632
Đất ở Đoạn từ đất bà Lê Thị Buồm (thửa 67 tờ bàn đồ số 33) Đến nhà ông Trần Đồng (thửa 92 tờ bản đồ số 7) 29.744
9 Đất ở Thôn Long Hòa (Các đội còn lại) Đoạn từ Nhà ông Tuấn (thửa 16 tờ bản đồ số 18) Đen nhà ông Lợi (thửa 31 tờ bản đồ số 16) 29.744
Đất ở Đoạn từ nhà ông Trần Văn Diệu (thửa 62 tờ bản đồ số 18) Đen nhà ông cấn (thừa 229 tờ bàn đồ số 18) 29.744
Đất ở Đoạn từ Trạm Y tế (thửa 7 tờ bàn đồ số 35) Nhà ông Nguyễn Minh Sơn (thừa 6 tờ bàn đồ số 34) 4.056
Đất ở Nhà ông Phạm Hùng (thừa 29 tờ bàn đồ số 34) Nhà ông Nhành (thửa 45 tờ bản đồ số 34) 29.744
Đất ở Nhà ông Lê Phi Hổ (thửa 20 tờ bản đồ số 34) Nhà ông Giống (thửa 13 tờ bản đồ số 34) 29.744
Đất ở Đoạn từ nhà ông Lê Văn Bình (thửa 123 tờ bản đồ số 18) Đen nhà ông Trần Ngọc Hùng (thừa 151 tờ bàn đồ số 18) 29.744
Đất ở Đoạn từ nhà ông Phan Đình Thuận (thửa 143 tờ bàn đồ số 18) ' Đến nhà ông Phan Dưỡng (thừa 127 tờ bản đồ sổ 18) 29.744
Đất ở Đoạn từ giáp đường cây đuối. nhà ông Hà Văn Học (thửa 40. tờ 18) Đến đường bê tông nhà bà Nguyễn Thị Sương (thửa 01. tờ 18) 29.744
Đất ở Các tuyến còn lại 21.632
10 Đất ở Khu dân cư Long Hoa từ nhà ông Lê Lợi đếh nhà ông Phạm Giống 29.744
11 Đất ở Khu dân cư Nước Mặn
Đất ở Từ lô số 1 đến lõ số 10 21.632
Đất ở Từ lô số 17 đến lô số 29 21.632
12 Đất ở Thôn Lộc Thọ Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Điểm (thửa 72 tờ băn đồ số 20) Đen Cầu tràng Ninh Thọ 29.744
Đất ở Đoạn từ trường Mầu giáo Lộc Thọ (thửa 75 tờ bản đồ số 20) Đến nhà ông Trần Văn Hóa (thừa 7 tờ bản đồ số 20) 29.744
Đất ở Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ (thửa 45. tờ 19) Đến đường bê tông (thửa 180. tờ 20) 21.632
Đất ở Các tuyến còn lại 16.224
13 Đất ở Thôn Ninh Thọ Đoạn từ nhà ông Nguyễn Vang (thừa 10 tờ bàn đồ số 29) Đến Đình Ninh Thọ (thửa 191 tờ bản đồ số 28) 21.632
Đất ở Giáp nhà bà Ngô Thi Khẹt (thửa 41 tờ bàn đồ số 29) Đến Đình Ninh Thọ (thừa 191 tờ bản đồ số 28) 21.632
Đất ở Đoạn từ nhà ông Phan Xá (giáp ranh xã Vạn Khánh) (thửa 4 tờ bàn đồ số 28) Đến nhà bà Đoàn Thị Ninh (thừa 126 tờ bàn-đồ số 28) 29.744
Đất ở Đoạn từ đất ông Nguyễn Khắc Trình (thửa 239 tờ bàn đồ số 25) Đến Nhà ông Võ Chính (thừa 188 tờ bân dồ số 26) 29.744
14 Đất ở Khu dân cư Ninh Thọ Từ lô số 1 Đến lô số 21 29.744
Đất ở Từ lô số 50 Đến lô số 68 29.744
Đất ở Từ lô số 69 Đến lô số 91 29.744
Đất ở Từ lô số 40 Đến lô số 49 29.744
Đất ở Các tuyến còn lại 16.224
15 Đất ở Thôn Hài Triều Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Nhơn (thừa 36 tờ bàn đồ số 22) Đến nhà ông Lê Minh Quang (thửa 25 tờ bàn đồ số 23) 21.632
Đất ở Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Phẻ (thừa 25 tờ bàn đồ số 26) Đen Cầu Hài Triều 21.632
Đất ở Đoạn từ nhà ông Nguyễn Chí Công (thửa 39 tờ bán đồ số 26) Đen Nhà ông Diệp (thửa 20 tờ bản đồ số 30) 21.632
Đất ở Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Mười (thửa 185 tờ bản đồ số 27) Đến nhà bà Ngô Thị Hạnh (thừa 296 tờ bản đồ số 27) 21.632
Đất ở Đoạn từ nhà ông Phan Thanh Anh (thửa 170 tờ bản đồ số 27) Đen nhà ông Bần (thửa 156). đến nhà ông Dũng (thửa 233). đến nhà ông Thi (thừa 214). tờ bàn đồ số 27 21.632
Đất ở Đoạn từ nhà ông Lê Văn Châu (giáp ranh xã Vạn Phước) (thừa 19 tờ bản đồ số 26) Đến Đồn Biên Phòng 364 29.744
Đất ở Đoạn từ nhà ông Huỳnh Văn Tuyển (thừa 79 tờ bàn đồ số 9) Đen nhà bà Nguyễn Thị Phấn (thừa 24 tờ bàn đồ số 23) 29.744
16 Đất ở Các tuyến còn lại thuộc thôn Long Hòa (trừ Đội 1) 21.632
17 Đất ở Các tuyến còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã 16.224
Đất ở Địa bàn Vạn Phước (cũ)
18 Đất ở Thôn Tân Phước Bác Đoạn từ nhà ông Bích Đen nhà ông Bình (thôn Tân Phước Bắc) 21.632
Đất ở Đoạn từ nhà ông Lộc (thửa 836. tờ bản đồ 09) Đen giáp đường Nguyễn Huệ (thửa 338. tờ bàn đồ 09) thôn Tân Phước Bắc 21.632
Đất ở đoạn từ đất ông Lê Vãn Cảnh (thửa 121. tờ 34) đến ngã ba đường Nguyễn Huệ (thửa 17. tờ31) 16.224
19 Đất ở Thôn Tân Phước Nam Đoạn từ nhà ông Khá (thửa 436. tờ bản đồ 08) Đen nhà ông Định (thửa 302. tờ bàn đồ 12) thôn Tân Phước Nam 21.632
Đất ở Đoạn từ nhà ông Cư (thửa 319. tờ bản đồ 08) Đen nhà ông Xuân (thừa 480. tò' băn đồ 08) thôn Tân Phước Nam 21.632
20 Đất ở Thôn Tân Phước Tây Đoạn từ chợ Tu Bông (Đưòng 2/9) Đen Giáp Quốc Lộ 1A (thôn Tân Phước Tây) 4.056
Đất ở Đoạn từ UBND xã cũ Đến giáp đưìmg sát (thôn Tân Phước Tây) 4.056
Đất ở Đoạn từ nhà ông Tài Đến cống Thổ Quang (thửa 704. tờ bản đồ 05) (thôn Tân Phước Tây) 4.056
Đất ở Đoạn từ nhà ông Quang (thừa 176. tờ bàn đồ 12) Đến nhà ông Chim (thửa 592. tờ bàn đồ 12) thôn Tân Phước Tây 21.632
Đất ở Đoạn từ nhà ông An (thửa 224. tờ bản đồ 08) Đến giáp đường 2/9 (thửa 206. tờ bản đồ 08) thôn Tàn Phước Tây 21.632
Đất ở Đoạn từ Trường Vạn Phước 1 (thửa 86. tờ 32) đến đường 2/9 (thửa 12. tờ 33) 21.632
Đất ở Đoạn từ Chùa Phước Huệ (thừa 52. tờ 32) đến đất bà Nuôi (thừa 19. tờ 32) 21.632
21 Đất ở Thôn Tân Phước Trung Đoạn từ nhà ông Liêm Đến giáp đường sắt (thôn Tân Phước Trung) 4.056
Đất ở Đoạn từ đường 2/9 (thừa 521. tờ bản đồ 09) Đến nhà ông Quý (thừa 443. tờ bàn đồ 09) thôn Tân Phước Trung 21.632
Đất ở Đoạn từ nhà ông Sửu (thửa 80. tờ bàn đồ 12) Đến nhà ông Bộ (thừa 156. tờ bàn đồ 12) thôn Tân Phước Trung 21.632
Đất ở đoạn từ đất ông Trần Sung (thửa 305. tờ 30) đến đất ông Kích (thửa 306. tờ 30) 29.744
Đất ở Đoạn từ đường 2/9 (thừa 521. tờ bản đồ 09) Đến nhà ông Thường (thừa 443. tờ bản đồ 09) 29.744
22 Đất ở Đường Liên xã Đoạn từ phòng khám Tu Bông Đen cống Hãi Triều (thôn Tân Phước Nam) 4.056
23 Đất ở Đường liên thôn Đoạn từ nhà ông Liêm Đen cầu Tân Phước Đông (thôn Tân Phước Bắc) 4.056
24 Đất ở Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Tân Phước Nam. Tân Phước Tây 21.632
25 Đất ở Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã 16.224
Đất ở CÁC KHƯ QƯY HOẠCH DÂN cư
26 Đất ở Khu dân cư thôn Tân Phước Bắc (Địa bàn Vạn Phước (cũ))
Đất ở Đường QH 13m Từ lô 15 Đến lô 23 43.095
Đất ở Đường QH 13m Từ lô 57 Đến lô 61 43.095
Đất ở Đường QH 1 Om Từ lô 48 Đến lô 76 43.095
Đất ở Đường QH 13m Các đường còn lại trong khu dân 314.925
27 Đất ở Khu dân cư Tân Phước Tây (Địa bàn Vạn Phước (cũ))
Đất ở Đường QH 9m Từ lô 01 Đến lô 36 43.095
Đất ở Đường QH 9m Từ lô 04 Đến lô 19 43.095
Đất ở Đường QH 9m Từ lô 09 Đến lô 18 43.095
28 Đất ở Khu dân cư nhà văn hóa cư Tân Phước Tây (Địa bàn Vạn Phước (cũ))
Đất ở Đường QH 9m Từ lô 07 Đến lô 19 43.095
29 Đất ở Khu dân cư Cây Xoài 2 (Địa bàn Vạn Khánh (cũ))
Đất ở Đường QH 5m Từ lô 01 Đến lô 36 3.315
30 Đất ở Khu dân cư Gò Dồn 2 (xã Vạn Khánh (cũ))
Đất ở Đường QH 5m Từ lô 02 Đến lô 24 3.315
31 Đất ở Khu dân cư Chợ Vạn Khánh (Địa bàn Vạn Khánh (cũ))
Đất ở Đường QH 7m Từ lô 01 Đến lô 27 3.315
Đất ở Đường QH 7m Từ lô 33 Đến lô 48 3.315
Đất ở Đường QH 7m Từ lô 45 Đến lô 49 3.315
Đất ở Đường QH 1 Om Từ lô 28 Đến lô 32 38.675
Đất ở Đường QH lOm Từ lô 38 Đến lô 42 38.675
32 Đất ở Khu dân cư Hội Khánh (Địa bàn Vạn Khánh (cũ))
Đất ở Đường QH 5m Từ lò 11 Đến lô 15 3.315
Đất ở Đường QH 8m Từ lô 01 Đến lô 10 36.465
33 Đất ở Khu dân cư Hội Khánh Đông (Địa bàn Vạn Khánh (cũ))
Đất ở Đường QH 5m Từ lô 13 Đến lô 33 3.315
Đất ở Đường QH 5m Từ lô 42 Đến lô 47 3.315
Đất ở Đường QH 13m Từ lô 68 Đến lô 78 5.525
Đất ở Đường QH 13m Từ lô 96 Đến lô 104 5.525
34 Đất ở Khu dân CU’ Diêm Điền (Địa bàn Vạn Khánh (cũ))
Đất ở Đường QH 5m Từ lô 42 Đến lô 56 3.315
35 Đất ở Khu tái định cư đường 2/9 (Địa bàn Vạn Phước (cũ))
Đất ở Đường QH 16m 1.876.875
Đất ở Đường QH 14m 1.820.000
Đất ở Đường QH 12m 1.228.500
36 Đất ở Khu tái định cư Vạn Thắng
Đất ở Đường Nguyễn Huệ (QH 26m) 3.500.000
Đất ở Đường QH 50m 4.000.000
Đất ở Đường QH 44m 4.000.000
Đất ở Đường QH 36m 3.000.000
Đất ở Đường QH 30m 2.750.000
Đất ở Đường QH 29m 2.750.000
Đất ở Đường QH 26m 2.625.000
Đất ở Đường QH 20m 2.500.000
Đất ở Đường QH 16m 1.400.000
Đất ở Đường QH 13m 1.260.000
Đất ở ĐÁT Ỏ VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
37 Đất ở Đường Nguyễn Huệ
Đất ở Từ cầu Sông Gốc (xã Vạn Thắng (cữ)) Ngã 3 Ninh Lâm (xã Vạn Khánh (cũ)). 900 450 270
Đất ở Từ ngã 3 Ninh Lâm Cầu Ngòi Ngàn (xã Vạn Khánh (cữ)) 900 450 270
Đất ở Từ cầu Ngòi Ngàn Ngã 3 chợ Vạn Khánh (xã Vạn Khánh (cũ)) :
Đất ở + Đoạn từ cầu Ngòi Ngàn Cống trường THPT Tô Văn ơn 1.260.000 630 378
Đất ở + Đoạn từ cống trường THPT Tô Văn ơn Ngã 3 chợ Vạn Khánh 1.620.000 810 486
Đất ở Từ ngã 3 chợ Vạn Khánh Ngã tư Tu Bông (xã Vạn Long và Vạn Khánh (cũ)) 2.520.000 1.260.000 756
Đất ở Địa bàn Vạn Hưng (cũ)
1 Đất ở Thôn Xuân Đông Từ Quốc Lộ 1A Đến Ngã rẽ ra vào Trung Tâm Nghiên cứu thủy sàn 3 29.744
Đất ở Từ Quốc Lộ 1A Đen giáp Biển 29.744
Đất ở Đoạn từ nhà ông Nguyễn Ngọc Chức Đen nhà ông Lè Đinh Lợi 29.744
Đất ở Từ Quốc Lộ 1A Đến chợ Xuân Đông 29.744
Đất ở Giáp đường xuống Trung tâm Thủy sản 3 (thửa 1085. tờ bản đồ 32) Mương NIA nam (thửa 551. tờ bàn đồ 32) 21.632
Đất ở Đường từ nhà ông Trần Văn Nam (thửa 75 tờ 69) đến đường số 2 21.632
Đất ở Trường tiểu học Vạn Hưng 3 (thừa 61. tờ 65) Giáp chợ Xuân Đông (thừa 87. tờ 71) 21.632
Đất ở Quốc lộ 1A (thửa 13. tờ 65) Nhà bà Nguyễn Thị Tám (thửa 80. tờ 66) 21.632
Đất ở Quốc lộ 1A (thửa 120. tờ 69) Nhà ông Châu Văn Vũ (thửa 242. tờ 71) 281.216
Đất ở Nhà bà Nguyễn Thị Lan (thửa 145. tờ 66) Nhà ông Lê Quang Hảo (thửa 19. tờ 66) 281.216
2 Đất ở Thôn Xuân Tây Từ Quốc Lộ 1A Đen Đập dâng thôn Xuân Tây 29.744
Đất ở Từ Quốc Lộ 1A Đến mương NIA Bắc (đường 327 thôn Xuân Tây) 29.744
Đất ở Đoạn từ nhà ông Nguyễn Tấn Hùng Đến nhà ông Lương Đình Quãng (thửa 710. tờ bản đồ 23) 29.744
Đất ở Đoạn từ Trường Mau giáo thôn Xuân Tây Đến Đập dâng thôn Xuân Tây 29.744
Đất ở Đoạn từ nhà ông Lương Đình Trinh (thửa 574. tờ bản đồ 25) Đến giáp nhà ông Nguyễn Trọng Thuận (thừa 435 tờ 20) 21.632
Đất ở Đoạn từ đất ông Đặng Ngọc Vinh (thửa 107. tờ bản đồ 23) Đến mương NIA Bắc (thửa 198. tờ bản đồ 23) 21.632
Đất ở Đoạn từ nhà ông Đoàn Văn Thanh Đến nhà ông Lê Sĩ Thở 16.224
Đất ở giáp đường 327 (thửa 842. tờ bàn đồ 25) Mương NIA bắc 29.744
Đất ở Đường từ nhà ông Lê Mậu (thửa 5 1. tờ bàn đồ số 71) Đen giáp nhà bà Mai Thị Liên (thừa 186. tờ bản đồ số 34) 21.632
Đất ở Đường từ nhà ông Lương Đình Trinh (thửa 574 tờ 25) đến giáp nhà ông Nguyễn Trọng Thuận (thửa 435 tờ 20) 21.632
Đất ở Nhà ông Vũ Duy Hiền (thừa 75.tờ 71) Đất ông Nguyễn Chính Thành (thừa 195. tờ 34) 281.216
Đất ở Phòng học mẫu giáo Xuân Tây (thửa 627. tờ 24) Nhà bà Nguyễn Thị Thúy (thửa 98. tờ 57) 21.632
3 Đất ở Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) Đường từ cổng Xuân Vinh Đen giáp Biển 4.056
Đất ở Từ Quốc Lộ 1A (Nhà ông Sừ Văn Lành) Đến giáp Biên (nhà ông Lê Bá Phước) 4.056
Đất ở Từ Quốc Lộ 1A (Nhà ông Phạm Tín) Đến giáp Biến (nhà ông Phan Trừ) 4.056
Đất ở Từ Quốc Lộ 1A (Nhà ông Trương Thôn) Đến giáp Biển (nhà ông Nguyễn Ngọc Tấn) 4.056
Đất ở Từ Quốc Lộ 1A Đến lâm trường thôn Xuân Vinh 4.056
Đất ở Đoạn từ nhà ông Trần Xuân Long Đến giáp chợ Xuân Vinh 4.056
Đất ở Đoạn từ nhà ông Đoàn Văn Hùng (thửa 118. tờ bản đồ 61 VLAP) Đen giáp Trường Tiểu học Vạn Hưng 2 4.056
Đất ở Nhà ông Phạm Sáng (thửa 200. tờ 58) Giáp biển (thửa 261. tờ 58) 29.744
Đất ở Chợ Xuân Vinh (thừa 139. tờ 58) Giáp đất bà Võ Thị Sửu (thừa 156. tờ 21) 29.744
Đất ở Đường dọc biến Xuân Vinh (thừa 359. tờ 61) Thôn Hà Già (thửa 162. tờ 56) 29.744
4 Đất ở Đường Liên thôn Đoạn từ nhà bà Phan Ngọc Vũ Anh (thửa 643; tờ bàn đồ 19) Đến giáp đường xuống đồn Biên phòng Vạn Hưng (thừa 147; tờ bàn đồ 16) 4.056
Đất ở Đoạn từ nhà ông Nguyễn Xinh (thừa 304; tờ bản đồ 19) Đen giáp nhà ông Nguyễn Văn Chín (thửa 167; Tờ bản đồ 16) 4.056
5 Đất ở Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) Đường từ cổng Xuân Hà Đen giáp Biến 4.056
Đất ở Từ Quốc Lộ 1A (nhà ông Trần Ngọc Cành) Đến giáp Biển (nhà ông Mai Văn Trung) 4.056
Đất ở Từ Quốc Lộ 1A (nhà bà Hoàng Thị Tứ) Đến giáp Biển (nhà bà Võ Thị Thì) 4.056
Đất ở Đường từ cổng Hà Giả Đến Biển 4.056
Đất ở Từ Quốc Lộ 1A (nhà óng Phan Vãn Hiếu) Đến giáp Biến (nhà ông Trần Văn Tùng) 29.744
Đất ở Từ Quốc Lộ 1A (nhà ông Đặng Văn Hoà) Đen giáp Biến (nhà ông Nguyễn Tấn Hòa) 29.744
Đất ở Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Yến (thửa 78. tờ bản đồ 19) Đến nhà ông Đỗ Thành Sơn (thừa 78. tờ bản đồ 19) 4.056
Đất ở từ Trường Tiểu học Vạn Hưng 2 Đến đồn Biên Phòng Vạn Hưng 4.056
Đất ở Đường liên xã Vạn Hưng -Xuân Sơn 4.056
Đất ở Khu dân cư Bắc Trạm Y tế 29.744
6 Đất ở Thôn Xuân Tự 2 Đường từ Quốc Lộ 1A Đen giáp Biến (đường Đồn biên phòng Vạn Hưng) 4.056
Đất ở Đường từ Quốc Lộ 1A Đen giáp Biển (đường xuống tịnh xá Ngọc Xuân) 4.056
Đất ở Đường từ cổng Xuân Tự 2 Đen giáp Biển 4.056
Đất ở Đường ngang nhà thờ Vạn Xuân 4.056
Đất ở Từ nhà ông Huỳnh Châu Đến trường THCS Lý Thường Kiệt 4.056
Đất ở Giáp đường xuống đồn biên phòng Vạn Hưng (thừa 137. tờ bàn đồ 16) Nhà ông Nguyễn Văn Tâm (thửa 56. tờ bàn đồ 16) 29.744
Đất ở Đường từ nhà ông Phạm Duy Hưng (thửa 130. tờ bàn đồ số 47) Đến cuối đất ông Trương Thái Thọ (thửa 39 tờ bản đồ số 51 ) 29.744
Đất ở Nhà trẻ Xuân Nhi (thửa 193. tờ 47) Nhà bà Nguyễn Thị Tuyết (thửa 275. tờ 48) 29.744
Đất ở Nhà ông Nguyễn Đính (thừa 540. tờ 48) Giáp biển (thửa 298. tờ 48) 29.744
Đất ở Nhà ông Trần Văn Sĩ (thửa 259. tờ 48) Giáp Đình (thừa 571. tờ 48) 29.744
Đất ở Nhà ông Hồ Trung (thừa 02. tờ 56) Nhà ông Nguyễn Thạnh (thửa 85. tờ 56) 29.744
7 Đất ở Thôn Xuân Tự 1 Đoạn từ nhà ông Trần Tám Giáp đường liên xã Vạn Hưng - Vạn Lương (cũ) 4.056
Đất ở Đường ngang Ruộng Bầu Đến giáp Biển (nhà ông Nguyễn Niên) 29.744
Đất ở Đoạn từ nhà ông Lê Ngọc Linh (thửa: 131; tờ bản đồ 07) Đến nhà bà Lê Thị Ánh (thửa 125. tờ bàn đồ 07) 29.744
Đất ở Chợ Xuân Tự Nhà ông Nguyễn Xuân Hoàng (thửa 34. tờ bàn đồ 14) 4.056
Đất ở Đoạn từ nhà ông Ngô Mười (thửa 78. tờ bản đồ 45. VLAP) cuối nhà õng Huỳnh Hữu Chấp (thửa 48. tờ bàn dồ 46. VLAP) 29.744
Đất ở Đường từ nhà ông Hồ Đăng Khoa thôn Xuân Tự 1 (thửa 145. tờ băn đồ số 48) Đến cuối nhà bà Phạm Thị Hiệp thôn Xuân Tự 2 (thửa 88. tờ bản đồ số 52) 29.744
Đất ở Đường từ nhà ông Nguyễn Duy Hài (thửa 55 tờ bàn đồ 48) đến cuối nhà ông Phùng Thanh Long (thửa 58 tờ 48) 29.744
Đất ở Đường từ nhà ông Nguyễn Hiệp (thùa 239 tờ bản đồ 49) đến hết đất của ông Phương Thục (thửa 43. tờ bản đồ 50) 29.744
Đất ở Đường từ nhà ông Nguyễn Tấn Thào (thửa 180. tờ bản đồ 48) đến hết nhà cùa ông Hồ Đăng Khoa (thửa 145. tờ bàn đồ 48) 29.744
Đất ở Nhà ông Tô Văn Phối (thừa 114. tờ 49) Nhà bà Nguyền Thị Thao (thửa 33. tờ 50) 21.632
Đất ở Nhà ông Nguyễn Hồ Chương (thửa 281. tờ 49) Nhà ông Trần Đức Năm (thửa 18. tờ 49) 21.632
Đất ở Nhà ông Nguyễn Hiến (thửa 63.tờ 45) Nhà ông Lè Văn Mai (thừa 41. tờ 46) 21.632
Đất ở Nhà ông Võ Đình Thụy (thửa 52. tờ 48) Chợ Xuân Tự (thừa 111. tờ 47) 29.744
Đất ở Nhà ông Nguyễn Đình Minh (thừa 82. tờ 49) Nhà ông Nguyễn Văn Lộc (thửa 32. tờ 50) 21.632
Đất ở Nhà ông nguyễn Thu (thửa 85. tờ 49) Nhà ông Trần Văn Thảo (thửa 67. tờ 49) 21.632
Đất ở Quốc lộ 1A (thửa 86. tờ 44) Giáp đường sắt (đường đi Tịnh xá Ngọc Phổ. thửa 65. tờ 44) 21.632
Đất ở Quốc lộ 1A (cây xăng Phú Khánh. thửa 31. tờ 47) Giáp đường sắt (thửa 12. tờ 47) 21.632
Đất ở Nhà ông Vãn Ngọc Chương (thửa 30. tờ 50) Nhà ông Võ Kim Cương (thửa 108. tờ 46) 21.632
8 Đất ở Các đoạn đường còn lại thuộc thôn Xuân Đông. Xuân Tày 16.224
9 Đất ở Các đoạn đường còn lại thuộc thôn Xuân Vinh. Hà Già. Xuân Tự 1. Xuân Tự 2 21.632
Đất ở Địa bàn Xuân Sơn (cũ)
10 Đất ở Đường Liên Thôn Đường tinh lộ 7 giáp ranh Vạn Hưng (cũ) Đen công ty TNHH Hoàng Mai 109.395
11 Đất ở Thôn Xuân Trang Đường vào trạm y tế từ UBND xã Xuân Sơn (cũ) Đen giáp đường lâm nghiệp 85.085
Đất ở Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Vệ giáp Tình lộ (thửa 84. tờ 27) đến nhà ông Lương Đình Tú (thừa 745. tờ 8) 85.085
Đất ở Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Xuân Trang 7.293
12 Đất ở Đường Liên Thôn Đường 2 tháng 9 từ đường tình lộ 7 cổng làng vãn hóa Xuân Cam 85.085
13 Đất ở Đường Liên Thôn Từ nhà ông Võ Tấn Hồng Đen ngã tư Xuân Thọ 85.085
Đất ở Thôn Xuân Ninh Tuyến đường xóm Cây Keo (thửa 33. tờ 37) giáp Tỉnh lộ đến hết đất cùa ông Lương Văn Lâm (thửa 01. tờ 32) 85.085
Đất ở Tuyến đường Tịnh xã Ngọc Tháp (thửa 15. tờ 35) giáp Tình Lộ đến giáp đường lâm nghiệp (thửa 202. tờ 16) 85.085
14 Đất ở Thôn Xuân Thọ Từ ngã tư Xuân Thọ Đen nhà ông Lương Ngọc Lới 7.293
Đất ở Đường thanh niên 7.293
Đất ở Điểm dân cư thôn Xuân Thọ Giáp đường bê tông Đen giáp đường bê tông kéo dài hết thửa (32. tờ 21 ) 60.775
15 Đất ở Thôn Xuân Cam Giáp ranh Vạn Lương (cũ) Đen cổng làng văn hóa Xuân Cam 85.085
Đất ở Tuyến đường từ cống làng văn hóa thôn Xuân Cam đến nhà bà Nguyễn Thị Vĩnh (thửa 12. tờ 8) 60.775
16 Đất ở Các tuyển đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã 60.775
Đất ở CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN cu
17 Đất ở Khu dân cư Hà Già (địa bàn Vạn Hưng (cũ))
Đất ở Đường QH 8m 43.095
Đất ở Đường QH 5m 314.925
18 Đất ở Khu tái định cư Xuân Đông
Đất ở Đường QH lộ giới 12m 315
Đất ở Đường QH lộ giới 12m trờ xuống 29.744
Đất ở ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
18 Đất ở Đường Quốc lộ 1A
Đất ở Từ giáp thị xã Ninh Hòa (cũ) Cầu Xuân Tự 630 315 189
Đất ở Từ Cầu Xuân Tự Chân Dốc Thị phía Nam 900 450 270
19 Đất ở Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Hưng (cũ)
Đất ở TừQL 1A Cống gần chợ Xuân Tự 900 450 270
Đất ở Từ cống gần chợ Xuân Tự Ngã tư nhà dù (địa bàn Vạn Hưng (cũ)) 810 405 243
Đất ở Từ ngã tư nhà dù QL1 A (UBND xã Vạn Hưng cũ) 810 405 243
Đất ở Từ ngã tư nhà dù Ngã 3 K 18 (địa bàn Vạn Hưng (cũ)) 630 315 189
Đất ở TừQL 1A Xóm Gò Cát (địa bàn Vạn Hưng (cũ)) 630 315 189
Đất ở Địa bàn Vạn Bình (cũ)
1 Đất ở Đường Liên thôn xóm Gốm -xóm Cát Từ quốc lộ 1A (thửa 26 tờ 37) Thửa 08 tờ 34 4.992
2 Đất ở Thôn Bình Trung 1 Đường Bình Trung dưới (thửa 154 tơ 28) Đến cuối đường (thừa 19 tờ 32) 4.992
Đất ở Đường Bình Trung trên (thừa 135 tờ 28) Đến cuối đường (thửa 01 tờ 28) 4.992
Đất ở Đường Hòn Chùa từ QL1A (thửa 09 tờ 29) Đến Cầu cây Ké (thửa 208 tờ 08) 4.992
Đất ở Từ Quốc lộ 1A (thừa 43 tờ 29) Đen cuối đường (thửa 34 tờ 29) 4.992
Đất ở Từ thửa 242. tờ 13 Đến thừa 659. tờ 13 36.608
3 Đất ở Thôn Bình Trung 2 Từ Trường Mầu giáo (thửa 243 tờ 37) Đến nhà ông Đoàn (thửa 245 tờ 32) 36.608
Đất ở Từ nhà ông Thành Đen nhà bà Ái 36.608
Đất ở Từ nhà ông Tường Đen nhà ông Thành 36.608
Đất ở Từ nhà ông Phước Đến đường Nguyễn Huệ 36.608
Đất ở Từ thửa 40. tờ 37 Đến thửa 148. tờ 33 36.608
4 Đất ở Thôn Trung Dõng 2 Đường Rọc Chuối từ đường liên xã (thừa 289 tờ 41) Giáp đường ngã ba xóm Cát (thửa 80 tờ 37) 4.992
Đất ở Đường từ nhà bà Lan (thừa 317 tờ 41) Đến giáp nhà ông Trần Văn Xý (thửa 02 tờ 42) 4.992
Đất ở Từ đường sắt (thừa 138 tờ 41) Đường Rọc Chuối (thừa 96 tờ 41) 36.608
5 Đất ở Thôn Trung Dõng 1 Đường xóm đình từ đường liên xã (thửa 80 tờ 36) Nhà ông Sơn (thừa 32 tờ 36) 4.992
Đất ở Từ đường Bà Dài (thừa 190 tờ 36) Đến nhà ông Rạt (thừa 77 tờ 40) 4.992
Đất ở Đường từ nhà ông Tưcmg (thừa 138 tơ 36) Nhà ông Tần (thửa 139 tờ 40) 4.992
Đất ở Đường Chà Là từ đường liên xã (thửa 172 tờ 41) Đến nhà ông Huỳnh Thanh (thửa 61 tò-43) 4.992
Đất ở Từ thửa 237. tờ 40 Đến thừa 63. tờ 43 36.608
6 Đất ở Đường liên thôn Trung Dõng 1-Trung Dõng 3 Từ đường liên xã (thửa 14 tờ 36) đến nhà bà Phẩm (thửa 172 tờ 32) 4.992
7 Đất ở Thôn Trung Dõng 3 Đường cây Xoài từ Quốc lộ 1A (thừa 17 tờ 31) Giáp đường Trung Dõng 3 - Tứ Chánh (thửa 04 tờ 27) 4.992
8 Đất ở Thôn Tứ Chánh Đường Chữ thập đỏ Tứ Chánh từ QL1A (thửa 102 tờ 31) Giáp đường nhựa (thừa 82 tờ 26) 4.992
Đất ở Đường núi beo (thửa 801 tờ 16) Đến núi Một (thửa 547 tờ 16) 4.992
Đất ở Từ thừa 90. tờ 27 Đến thửa 16. tờ 26 36.608
Đất ở Đường vòng núi Một (thừa 554 tờ 16) thửa 523 tờ 16 36.608
Đất ở Từ thửa 671. từ 11 Đến thửa 557. tờ 07 36.608
9 Đất ở Đường Liên Thôn Đường Bình Lộc từ Quốc lộ 1A (thửa 125 tờ 30) Đến Cầu Bình Lộc 2 (thừa 760 tờ 11) 36.608
10 Đất ở Đường Liên Thôn Đường liên cơ sở từ càu Cây Ké (thửa 208 tờ 8) Cầu Bình Lộc 2 (thửa 760 tờ 11 ) 36.608
Đất ở Đường Tứ Chánh (thừa 04 tờ 27) Trung Dõng 3 (thừa 88 tờ 27) 36.608
11 Đất ở Thôn Bình Lộc 2 Đường từ nhà ông Quý (thửa 40 tờ 23) Đến nhà ông Thạnh (thửa 31 tờ 22) 36.608
Đất ở Từ nhà bà Đài Đen nhà ông Dũng 36.608
Đất ở Từ thửa 34. từ 24 Đến thửa 135. tờ 25 36.608
Đất ở Từ thửa 42. từ 23 Đến thửa 07. tờ 22 36.608
12 Đất ở Các tuyến đường trong khu dân cư Ruộng Thùng 4.992
13 Đất ở Các tuyến đường trong khu dân cư Cây Ké Dưới 4.992
14 Đất ở Các đường hẻm ngõ cụt còn lại thuộc các thôn Bình Trung 1. Trung Dõng 1. 2. 3 26.624
15 Đất ở Các đường hẻm ngõ cụt còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã 19.968
Đất ở Địa bàn Vạn Thắng
16 Đất ở Thôn Tân Dân 1 Đường số 6 (Đoạn từ Đình dốc Ké) Đến Nhà làng 2.912
Đất ở Đoạn từ nhà ông Duyệt (thửa 112 tờ 35) Giáp đường số 6 4.004
Đất ở Nguyễn Huệ Nhà ông Duyệt 4.004
17 Đất ở Thôn Tân Dân 2 Đường từ Quốc lộ 1A (Đoạn từ lò gạch Quyết Thắng) Hết trạm y tế Tân Dân 4.004
Đất ở Đoạn từ trạm Y tế Tân Dân Nhà ông Duyệt và đường Nguyễn Huệ 4.004
Đất ở Đoạn từ nhà ông Duyệt Nhà ông Võ Văn Đứng 2.912
Đất ở Đoạn từ đường Nguyễn Huệ Nhà ông Ninh (thửa 149 tờ 35) 4.004
18 Đất ở Thôn Suối Luồng Đường Suối Luồng (Đoạn từ Quốc lộ 1A) Đến Trường học (thửa 32 tờ 9) 4.004
Đất ở Bờ tràn Suối Luồng Bờ đập hồ Suối Luồng (thừa 36 tờ 5) 2.912
Đất ở Nhà ông Nguyễn Quốc Hùng Bờ đập hồ Suối Luồng (thửa 11 tờ 3) 2.912
Đất ở Đường từ cầu Ván Nhà ông Nguyễn Quốc Hùng (thửa 247 tờ 4) 2.912
19 Đất ở Thôn Quãng Hội 1 Đường Xóm Than (Đoạn từ Nguyễn Huệ) Giáp Đường liên xã (thửa 292 tờ 44) 546
Đất ở Nhà ông Phạm Hồng Tuấn (thừa 55 tờ 50) Nhà ông Mai Văn Thọ (thừa 132 tờ 44) 4.004
Đất ở Đường Xóm Than Nhà ông Phạm Hồng Hiếu (thừa 112 tờ 50) 4.004
Đất ở Từ ngã ba đường xóm Than (nhà ông Kim) (thửa 170 tờ 50) Giáp đường liên xà (nhà ông Chiến) (thừa 91 tờ 50) 4.004
Đất ở Đường ngã ba nhà ông Thân giáp đường Nguyễn Huệ (thừa 547 tờ 50) Đen ngã ba nhà ông Nguyễn Bình Sinh (thửa 739 tờ 50) 546
Đất ở Đường QH khu dân cư ruộng Bà Thu. giáp đường liên xã (nhà ông Lê Văn Châu) (thửa . 278 tờ 50) Đen cuối đường QH (nhà ông Bách) (thừa 555 tò' 50) 546
Đất ở Đoạn từ nhà ông Nguyễn Bình Sinh Mã Quang Điền (thửa 351 tờ 50) 546
Đất ở Đường nội bộ Khu dân cư ruộng Bà Thu 546
Đất ở Đường QH khu DC ruộng Bà Mênh (giáp đường liên xã vào KDC) 546
Đất ở Từ nhà ông Trà (thửa 345 tờ 50) Đến nhà ông Mai Hùng Tài (thừa 59 tờ 49) 4.004
Đất ở Từ nhà ông Lê Chí Tâm (thửa 273 tờ 49) Đến nhà ông Bùi Xuân Huệ (thửa 112 tờ 49) 4.004
Đất ở Ngã ba nhà ông Ngọc (thửa 174 tờ 50) Đến nhà ông Huệ (thửa 112 tờ 49) 4.004
20 Đất ở Thôn Quảng Hội 2 Đường Bê tông Quảng hội từ Nguyễn Huệ (thửa 505 tờ 50) Cầu Mỹ Quảng (thửa 215 tờ 57) 546
Đất ở Đường bến cá từ đường Phú Hội (thửa 277 tờ 51) Bến cá (thửa 135 tờ 58) 546
Đất ở Nhà ông Nguyễn Hè (thừa 641 tờ 50) Nhà Hồ Non (thửa 523 tờ 50) 546
Đất ở Nhà ông Nguyễn Đức Y (thửa 456 tờ 50) Nhà Bà Dẻo 546
Đất ở Đường từ trường Vạn Tháng 1 đến nhà cộng đồng thôn Quảng Hội 2 (thửa 463 tờ 50) Nhà bà Nguyễn Thị Dẻo (thửa 44 tờ 57) 546
Đất ở Cầu Huyện 2 Ben cá Quảng Hội 546
Đất ở Giáp khu dân cư Ruộng Lù Ben cá Quàng Hội 546
21 Đất ở Thôn Phú Hội 1 Đường đội 9 (Đoạn từ đường Nguyễn Huệ) (thửa 51 tờ 7) Đường liên xã (thửa 50 tờ 9) 546
Đất ở Đường đội 5 (Đoạn từ đường Nguyễn Huệ) (thừa 394 tờ 46) Từ nhà ông Phạm Ngọc Yến (thửa 196 tờ 40) 546
Đất ở Từ nhà ông Phạm Ngọc Yen (thửa 196 tờ 40) Nhà ông Võ Đức Đạt (thửa 85 tờ 40) 4.004
Đất ở Từ nhà ông Lương Lo (thửa 219 tờ 46) Nhà ông Nguyễn Chén (thửa 296 tờ 46) 546
Đất ở Đường từ ngã tư nhà ông Trần Lộc (thửa 148 tờ 46) Nhà ông Phạm Văn Bảy (thừa 206 tờ 40) 546
Đất ở Đường từ nhà ông Nguyễn Thạnh (thửa 65 tờ 47) Nhà ông Võ Đức Đạt (thửa 85 tờ 40) 546
Đất ở Từ ngã ba nhà ông Quang (thửa 166 tơ 45) Ngã ba giáp Vạn Bình (thửa 3 tờ 44) 546
Đất ở Từ đường liên xã (đường ranh giới Vạn Thắng - Vạn Bình) Ngã ba nhà ông Tài (thửa 10 tờ 44) 546
Đất ở Nhà ông Hồ Ngựa (thửa 99 tờ 40) Nhà bà Nguyễn Thị Ngô (thửa 7 tờ 41) 546
22 Đất ở Thôn Phú Hội 2 Đường Phú Hội (từ ngã ba Nguyễn Huệ) (thừa 218 tờ 51) Ngã tư nhà bà Thiện (thửa 194 tờ 52) 546
Đất ở Đường bê tông (từ đường Nguyễn Huệ) (thửa 28 tờ 52) Đường Phú Hội (thửa 218 tờ 52) 546
Đất ở Đường từ nhà ông Quãng Nhà Trần Bổn (thừa 169 tờ 53) 4.004
Đất ở Đường từ ngã tư nhà bà Thiện (thửa 194 tờ 52) Lăng (thừa 447 tờ 52) 546
Đất ở Đường từ ngã tư nhà bà Thiện (thửa 194 tờ 52) Nhà ông Huỳnh Bày (thừa 5 tờ 53) 546
Đất ở Đường từ nhà ông Phan Văn Kính (thừa 239 tờ 51) Ngã tư nhà ông Phan Son (thửa 502 tờ 52) 546
Đất ở Đường từ ngã tư nhà bà Tý (thửa 288 tờ 52) Ngã ba nhà ông Nguyễn Sặc (thửa 359 tờ 52) 4.004
Đất ở Đường từ giáp đường Bê tông (trường Vạn Thắng 2) (thừa 139 tờ 52) Giáp ngã tư nhà bà Thiện (thừa 194 tờ 52) 546
Đất ở Đường nội bộ Khu DC ruộng Lãng (đoạn từ nhà ông Trần Hiên) (thửa 528 tờ 52) Dến nhà ông Huỳnh Ba (thửa 400 tờ 52) 546
Đất ở Đường nội bộ Khu DC ruộng Lăng (đoạn từ nhà ông Trần Hiên) (thừa 528 tờ 52) Đen nhà ông Nguyễn Chi Bi (thửa 74 tờ 58) 546
23 Đất ở Thôn Phú Hội 3 Đường từ nhà bà Giòi (thửa 147 tơ 42) Nhà ông Châu (ruộng lúa) (thửa 192 tờ 42) 4.004
Đất ở Đường từ trường học (thửa 109 tờ 42) Nhà ông Dưỡng (ruộng lúa) (thửa 136 tờ 42) 4.004
Đất ở Giáp đường Nguyễn Huệ (thửa 3 tờ 22) Nhà ông Đinh Văn Liên (thửa 11 tờ 48) 4.004
Đất ở Đường từ ngã ba nhà ông Cúc (thửa 160 tờ 42) Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Liều (thửa 143 tờ 42) 4.004
Đất ở Đường từ nhà ông Nhì (thừa 49 tờ 42) Nhà máy hạt điều (thửa 169 tờ 19) 2.912
24 Đất ở Các tuyến đường trong khu dân cư Ruộng Cây Dương 546
25 Đất ở Các đường còn lại thuộc các thôn Quảng Hội 1. 2 và Phú Hội 1. 2 2.912
26 Đất ở Các đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã 2.184
Đất ở CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN cu
27 Đất ở Khu dân cu- Tân Dân 2 (địa bàn Vạn Thắng (cũ))
Đất ở Đường số 2. 3 (QH rộng 16m) 455.813
Đất ở Đường số 4. 5 (QH rộng 13m) 422.663
28 Đất ở Khu dân cir Ruộng Lù (địa bàn Vạn Thắng (cũ))
Đất ở Đường QH 12m 580.125
Đất ở Đường QH 6m 43.095
29 Đất ở Khu dân cư Ruộng Cạn (địa bàn Vạn Thắng (cũ))
Đất ở Đường QH 16m 82.875
Đất ở Đường QH 12m 580.125
30 Đất ở Khu tái định cư Đìa Ông Cử
Đất ở Đường N2 (QH 13m) 581
Đất ở ĐườngNl. DI. DĨA. N3. D2 (QH 7m) 442
31 Đất ở Khu tái định cư Vạn Thắng
Đất ở Đường Nguyễn Huệ (QH 26m) 3.500.000
Đất ở Đường QH 50m 4.000.000
Đất ở Đường QH 44m 4.000.000
Đất ở Đường QH 36m 3.000.000
Đất ở Đường QH 3 Om 2.750.000
Đất ở Đường QH 29m 2.750.000
Đất ở Đường QH 26m 2.625.000
Đất ở Đường QH 20m 2.500.000
Đất ở Đường QH 16m 1.400.000
Đất ở Đường QH 13m 1.260.000
Đất ở ĐÁT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
32 Đất ở Đường Quốc lộ 1A
Đất ở Từ cầu Chà Là Đoạn chỉnh tuyến Quốc lộ 1A (thửa 4a. tờ số 8) - (Tẽn cũ: Chân dốc ké) 1.080.000 540 324
Đất ở Từ chân Dốc Ké Đường vào Ga Tu Bông 900 450 270
33 Đất ở Đường Nguyễn Huệ
Đất ở Từ Cầu Huyện UBND xã Vạn Thắng (cũ) 2.340.000 1.170.000 702
Đất ở Từ ngã 3 gần UBND xã Vạn Thắng (cũ) Cầu Sông Gốc (xã Vạn Tháng (cũ)) 1.440.000 720 432
Đất ở Từ cầu Sông Gốc (xã Vạn Thắng (cữ)) Ngã 3 Ninh Lâm (xã Vạn Khánh (cũ)). 900 450 270
34 Đất ở Đường Liên xã
Đất ở Từ Quốc lộ 1A Vạn Bình Đường Nguyễn Huệ - Vạn Thắng (đường liên xã Vạn Bình - Vạn Thắng) 900 450 270
Đất ở Địa bàn Tô Hạp (cũ)
1 Đất ở Âu Cơ Ngã tư Âu Cơ-Lê Duẩn- Lạc Long Quân Ngã tư Âu Cơ - Kim Đồng 9.009 54.054 3.276
Đất ở Ngã tư Âu Cơ - Kim Đồng Ngã tư Âu Cơ - Trần Phủ 83.655 50.193 3.042
Đất ở Ngã tư Âu Cơ - Trần Phú Ngã ba Âu Cơ - Hai Bà Trưng 7.722 46.332 2.808
2 Đất ở Cao Văn Bé Ngã ba Tinh lộ 9 (Cầu c 10) Cuối thôn Dốc Gạo 257.400 1.521 117
3 Đất ở Đinh Tiên Hoàng Ngã ba Tĩnh lộ 9 (đầu cầu treo) Nhà ông Bo Bo Trẻ 24.453 144.495 11.115
Đất ở Giáp đầu Cầu treo (nhà bà Bông) Ngã ba giáp với đường Tỉnh lộ 9 (Chùa Khánh Sơn) 2.574 1.521 117
4 Đất ở Đoàn Thị Điểm Ngã ba Tình lộ 9 (Huyện đội) Ngã ba Hai Bà Trưng (nhà ông Hiệp) 2.574 1.521 117
5 Đất ở Đống Đa Ngã ba Trần Phú-Đống Đa Ngã ba Nguyễn Văn Trồi-Đống Đa 7.722 46.332 2.808
6 Đất ở Hai Bà Trưng Đầu đường Hai Bà Trưng (hộ bà Nguyễn Thị Bốn) Ngã ba Kim Đồng - Hai Bà Trưng 5.148 30.888 1.872
Đất ở Ngã ba Kim Đồng - Hai Bà Trưng Đến nhà ông Đỗ Huy Hiệp 429 2.574 1.521
Đất ở Từ nhà ông Đỗ Huy Hiệp Đến cuối đường Hai Bà Trưng (huyện đội) 3.432 20.592 12.168
7 Đất ở Hoàng Vãn Thụ Đầu đường Cuối đường 9.009 54.054 3.276
8 Đất ở Kim Đồng Đường Lạc Long Quân Đường Ầu Cơ 96.525 57.915 351
Đất ở Đường Âu Cơ Đường Hai Bà Trưng 83.655 50.193 3.042
9 Đất ở Lạc Long Quân Đường Tỉnh lộ 9 Nhà ông Bính 70.785 42.471 2.574
Đất ở Nhà ông Bính Ngã ba Kim Đồng và Lạc Long Quân 1.093.950 65.637 3.978
Đất ở Ngã ba Kim Đồng và Lạc Long Quân Cuối đường Lạc Long Quân 96.525 57.915 351
10 Đất ở Lê Duẩn Từ Nghĩa trang Liệt sỹ Ngã tư đường Lạc Long Quân-Âu Cơ 1.093.950 65.637 3.978
Đất ở Ngã tư đường Lạc Long Quân-Âu Cơ Đến đầu cầu Huyện Đội 9.009 54.054 3.276
11 Đất ở Lê Hồng Phong Ngã ba Tình lộ 9 (nhà ông Dương) Nhà dài Tập đoàn 8B 24.453 144.495 11.115
12 Đất ở Mê Linh Ngã ba Trần Bình Trọng Giáp đất ông Phạm Ngọc Thương 21.879 129.285 9.945
13 Đất ở Ngô Quyền (đường đi Son Trung cũ) Ngã tư Lạc Long Quân-Nguyễn Văn Trỗi Đầu cầu Son Trung 9.009 54.054 3.276
14 Đất ở Nguyễn Văn Trỗi Ngã ba Nguyễn Văn Trỗi-Lê Duân Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi-Lạc Long Quân 9.009 54.054 3.276
15 Đất ở Trần Bình Trọng (Đường Tà Lương cũ) Ngã ba Hai Bà Trưng (TTGD thường xuyên) Cầu Tà Lương 70.785 42.471 2.574
Đất ở Cầu Tà Lương Cầu tràn Tà Lương (thầy Lê) 57.915 34.749 2.106
Đất ở Cầu tràn Tà Lương (thầy Lê) Hết đường Trần Bình Trọng 429 2.574 1.521
16 Đất ở Trần Phú Ngã ba Trần Phú - Lạc Long Quân Ngã tư Trần Phú-Lê Duần 1.029.600 61.776 3.744
Đất ở Ngã tư Trần Phú-Lê Duẩn Cuối đường Trần Phú 83.655 50.193 3.042
17 Đất ở Võ Thị Sáu Ngã ba Trần Phú - Võ Thị Sáu Ngã ba Võ Thị Sáu - Nguyễn Vãn Trỗi 9.009 54.054 3.276
18 Đất ở Các tuyến đường còn lại 2.574 1.521 117
19 Đất ở Đường Ven sông Tô Hạp Cầu Sơn Trung (Nhà thiếu nhi) Ngã ba giáp với đường Lê Duẩn (Cầu Huyện đội) 2.574 1.521 117
Đất ở Địa bàn Sơn Bình (cũ)
19 Đất ở Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Xóm cỏ. thôn Liên Hoà. thôn Liên Bình và thôn Kô Lắc 14.651 12.558 10.465
Đất ở Địa bàn Sơn Hiệp (cũ)
20 Đất ở Ngã ba đường vào thác Tà Gụ: đoạn tù đường Tỉnh lộ 9. thôn Liên Hiệp Nhà ông Hồ Vĩnh Tại. thôn Xà Bói 14.742 11.466 9.828
21 Đất ở Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Tà Gụ. thôn Xà Bói. thôn Liên Hiệp và thôn Hòn Dung 1.274 1.092 91
Đất ở ĐÁT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
22 Đất ở TỈNH Lộ 9
Đất ở Giáp ranh giới xã Ba Cụm Bắc (cũ) Đến Nghĩa trang liệt sỹ 5.148 30.888 1.872
Đất ở Cầu Huyện đội Cầu CIO 5.148 30.888 1.872
Đất ở Cầu c 10 Giáp ranh xã Son Bình (cũ) 2.574 1.521 117
23 Đất ở Đoạn qua xã Sơn Bình (cũ)
Đất ở Đoạn qua xã Sơn Bình (cũ) Từ giáp ranh xã Sơn Hiệp (cũ) Giáp cầu Sơn Bình (cũ) 4.394 2.197 13.182
Đất ở Đoạn qua xã Sơn Bình (cũ) Từ Cầu Sơn Bình Giáp ranh xã Sơn Lâm (cũ) 169 845 507
Đất ở Địa bàn Ba Cụm Bắc (cũ)
1 Đất ở Đường Tỉnh lộ 9: Đoạn từ trạm Kiểm Lâm (đinh đèo) Nhà ông Cao Văn Phúc. thôn Dốc Trầu 16.848 13.104 11.232
2 Đất ở Đường Tinh lộ 9: Đoạn từ ông Cao Vãn Phúc thôn Dốc Trầu Giáp đất nhà ông Phạm Đình Trung 21.528 16.744 14.352
3 Đất ở Đường Tình lộ 9: Đoạn từ ông Phạm Đình Trung thôn Dốc Trầu Nghĩa trang Liệt sỹ xã Ba Cụm Đắc (cũ) 1.872 1.456 1.248
4 Đất ở Đường từ ngã ba nhà ông Trương Văn Vũ Giáp cầu A Thi 1.872 1.456 1.248
5 Đất ở Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Dốc Trầu. thôn Tha Mang. thôn Suối Đá và thôn A Thi 16.016 13.728 1.144
Đất ở Địa bàn Ba Cụm Nam (cũ)
6 Đất ở Đoạn từ ngã ba đi thôn Hòn Gầm nhà ông Lê Tấn Quang thôn Suối Mc 13.923 10.829 9.282
7 Đất ở Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Suối Me. thôn Ka Tơ và thôn Hòn Gầm 9.555 819 6.825
Đất ở Địa bàn Sơn Trung (cũ)
8 Đất ở Đoạn từ nhà cộng đồng thôn Tà Nĩa ngã ba đường vào Trung cấp nghề dân tộc nội trú Khánh Sơn 19.656 15.288 13.104
9 Đất ở Đường vào Đảng ủy xã Đông Khánh Sơn đoạn tù ngã ba đường nhựa Nhà ông Ngô Văn Thủy 1.638 1.274 1.092
10 Đất ở Đường liên xã Sơn Trung - Sơn Hiệp Từ ngã ba đường vào TT dạy nghề Giáp ranh xã Sơn Hiệp (cũ) 1.638 1.274 1.092
11 Đất ở Đường liên xã Ba Cụm Bắc - Sơn Trung (cũ): Từ ngã ba đường. liên xã Sơn Trung (cũ). thôn Tà Nĩa Cầu A Thi 1.638 1.274 1.092
12 Đất ở Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Tà Nĩa. thôn Ma 0 và thôn Chi Chay 13.377 11.466 9.555
Đất ở ĐÁT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
13 Đất ở TỈNH Lộ 9
Đất ở Đoạn qua xã Đông Khánh Sơn
Đất ở Đoạn qua xã Đông Khánh Sơn Từ Nghĩa trang liệt sĩ Giáp Cầu Suối Mây 2.028 1.014 6.084
Đất ở Đoạn qua xã Đông Khánh Sơn Từ Cầu Suối Mây Giáp ranh giới giữa thị trấn Tô Hạp (cũ) và xã Ba Cụm Bắc (cũ) 4.394 2.197 13.182
14 Đất ở ĐƯỜNG LIÊN XÃ
Đất ở Đường liên xã Từ Cầu Sơn Trung Giáp UBND xã Sơn Trung (cũ) 676 338 2.028
Đất ở Địa bàn Sơn Lâm (cũ)
1 Đất ở Đoạn từ Cầu Tràn Kô Róa Giáp ranh giới xã Thành Sơn (cũ) 13.377 11.466 9.555
2 Đất ở Đường Liên Xã: Từ Cươi Bình Đi khu sản xuất thôn Ha Nít 13.377 11.466 9.555
3 Đất ở Đường từ nhà ông Đỗ Văn Nhất đi cầu Ha nít 13.377 11.466 9.555
4 Đất ở Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Cam Khánh. thôn Du Oai. thôn Ha Nít và thôn Cô Roá 1.274 1.092 91
5 Đất ở Ngã ba (Nhà ông Hồ Văn Đam) Ngã ba nhà ông Cao Xuân Huy 1.274 1.092 91
6 Đất ở Ngã tư (TL9-Trường MN Phong Lan) ngã tư (TL9- nhà ông Nguyễn Thanh Danh thôn Du oai) 1.274 1.092 91
Đất ở Địa bàn Thành Sơn (cũ)
7 Đất ở Đường BTXM (thôn Apa 2): đoạn từ Tình lộ 9 đi vào UBND xã Thành Sơn (cũ) 13.923 10.829 9.282
8 Đất ở Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Apa 1. thôn Apa 2. thôn Tà Giang 1 và thôn Tà Giang 2 8.918 7.644 637
Đất ở ĐÁT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH - ĐỊA BÀN KHÁNH SƠN (CŨ)
Đất ở TỈNH Lộ 9
9 Đất ở Đoạn qua xã Sơn Lâm (cũ)
Đất ở Đoạn qua xã Sơn Lâm (cũ) Từ nhà ông Bùi Dần. thôn Cam Khánh Cầu tràn KoRóa 338 169 1.014
Đất ở Đoạn qua xã Sơn Lâm (cũ) Từ giáp ranh xã Sơn Bình (cữ) Nhà ông Bùi Dần thôn Cam Khánh 169 845 507
10 Đất ở Xã Thành Sơn (cũ)
Đất ở Xã Thành Sơn (cũ) Giáp ranh giới xã Sơn Lâm (cũ) Nhà ông Đỗ Thanh Lâm thuộc thôn Apal 169 845 507
Đất ở Xã Thành Sơn (cũ) nhà bà Trang Hùng. thôn Apa 1 nhà ông út Hương thôn Apa 2 169 845 507
Đất ở Xã Thành Sơn (cũ) Từ nhà ông Đỗ Thanh Lâm. thôn Apa Nhà bà Trang Hùng. thôn Apa 1 169 845 507
Đất ở Xã Thành Sơn (cũ) Từ nhà ông út Hương. thôn Apa 2 Giáp ranh xã Phước Bình - tình Ninh Thuận 169 845 507
Đất ở Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
1 Đất ở Bế Văn Đàn Đường Hoàng Quốc Việt Đường Trần Quang Khải 3.978 1.989 140.888
2 Đất ở Cao Bá Quát Đường Trịnh Phong Đường Quang Trung 3.744 1.872 1.326
3 Đất ở Cao Văn Bé Đường 2/8 Đường Quang Trung 7.488 3.744 1.872
4 Đất ở Cao Văn Bé Đường Quang Trung Đường Lê Thánh Tông 3.744 1.872 1.326
5 Đất ở Đào Duy Từ Đường Lê Hồng Phong Đường 2/8 nối dài 6.552 3.276 1.638
6 Đất ở Đinh Tiên Hoàng Ngã 3 đường bê tông. thửa số 185. tờ số 25 và Trường Phổ thôn Dân tộc nội trú Đường 2 tháng 8 (cạnh nhà ông Đông) 6.552 3.276 1.638
7 Đất ở Đường 2/8 Cầu Thác Ngựa Giáp UBND huyện cũ. ngã ba đường Cao Văn Bé 936 468 234
Đất ở Tiếp theo Ngã ba Ngô Gia Tự. hết Trường mẫu giáo Sao Mai (thửa 402. tờ bản đồ 27) 1.170.000 585 2.925
Đất ở Ngã ba Ngô Gia Tự. hết Trường mẫu giáo Sao Mai (thửa 402. tờ bản đồ 27) đường quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh cũ) 936 468 234
Đất ở Tiếp theo Giáp ranh xã Khánh Thành cũ (Nhà máy nước) 8.424 4.212 2.106
8 Đất ở Quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh cũ) Giáp ranh xã Sông cầu Ngã ba dốc Ama Meo 5.616 2.808 1.404
Đất ở Tiếp theo Hết ranh thị trấn Khánh Vĩnh cũ (Km 27 đầu xã cầu Bà) 468 234 16.575
9 Đất ở Tôn Đức Thang (đường đi Suối Bùn cũ) Đường Hùng Vương Quốc lộ 27C (Đoạn qua Thị trấn Khánh Vĩnh cũ) 3.276 1.638 116.025
Đất ở Đường Hùng Vương Cuối đường (hết thửa đất số 151 tờ bản đồ 08 đứng tên ông Lê Công Đức và bà Bùi Thị Hoa) 3.042 1.521 107.738
10 Đất ở Hoàng Quốc Việt Đường Quang Trung (Khu đô thị mới) Đường Quang Trung (Khu trung tâm) 7.956 3.978 1.989
11 Đất ở Hòn Dù Đường 2/8 Đường Lê Lợi 58.032 29.016 14.508
12 Đất ở Hùng Vương Trung tâm dạy nghề Khánh Vĩnh (Km 21). giáp xã Sông càu Hết thủa đất số 89 và thửa số 153 tờ bàn đồ số 18 (nhà bà Đặng Yến Ly Em) 4.446 2.223 157.463
Đất ở Tiếp theo Cầu Sông Khế 468 234 16.575
Đất ở Tiếp theo Ngã ba đường 2/8 1.170.000 585 2.925
13 Đất ở Huỳnh Thúc Kháng Lê Hồng Phong (nhà ông Soái) Đinh Tiên Hoàng (Trường DTNT) 7.956 3.978 1.989
14 Đất ở Lê Duẩn Đường vào nghĩa trang Giáp ranh tổ 5. đường quốc lộ 27C 2.808 1.404 9.945
15 Đất ở Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ) Đường Cao Văn Bé (huyện đội) Đường Hùng Vương 936 468 234
Đất ở Hùng Vương Đường 2-8 7.956 3.978 1.989
16 Đất ở Lê Lợi Đường Phan Đình Giót Đường Hòn Dù 58.032 29.016 14.508
17 Đất ở Lê Thánh Tông Đường Quang Trung Đường Cao Văn Bé 3.744 1.872 1.326
18 Đất ở Ngô Gia Tự Ngã ba đường Hùng Vương Ngã ba đường 2/8 936 468 234
19 Đất ở Nguyễn Đình Chiểu Lê Hồng Phong Trần Nguyên Hãn 702 351 1.755
20 Đất ở Nguyễn Thị Định Lê Hồng Phong Ngô Gia Tự 702 351 1.755
21 Đất ở Nguyễn Trung Trực Đường Trịnh Phong Đường Quang Trung 3.744 1.872 1.326
22 Đất ở Nguyễn Văn Linh Đường Hùng Vương Đường Quang Trung (quy hoạch) 3.042 1.521 107.738
23 Đất ở Nguyễn Văn Trỗi Ngã 5 Đường Quang Trung 7.488 3.744 1.872
24 Đất ở Phạm Hồng Thái Đường Hoàng Quốc Việt Đường Trần Quang Khải 3.978 1.989 140.888
25 Đất ở Phan Đình Giót Đường 2/8 Đường Lê Lợi 58.032 29.016 14.508
26 Đất ở Phù Đổng Thiên Vương Đường 2/8 Đường Lê Hồng Phong 58.032 29.016 14.508
27 Đất ở Pinàng xà- A Đường Lê Hồng Phong Đường Quang Trung 7.956 3.978 1.989
28 Đất ở Quang Trung Đường Pinăng xà- A Đường 2/8 7.488 3.744 1.872
29 Đất ở Tô Vĩnh Diện Đường Quang Trung Đường Trịnh Phong 702 351 1.755
30 Đất ở Trần Hưng Đạo Đường Hùng Vương Đường Quang Trung (quy hoạch) 3.042 1.521 107.738
31 Đất ở Trần Nguyên Hãn Huỳnh Thúc Kháng (nhà ông Sang) Đường Lê Hồng Phong 702 351 1.755
32 Đất ở Trần Quang Khài Đường Trịnh Phong Đường Quang Trung 3.744 1.872 1.326
33 Đất ở Trần Quốc Toàn Đường 2/8 Cuối đường 58.032 29.016 14.508
34 Đất ở Trần Quý Cáp Đường Lê Hồng Phong Đường Quang Trung 7.488 3.744 1.872
35 Đất ở Trần Văn ơn Đường Lê Hồng Phong Đường Trần Nguyên Hãn 6.552 3.276 1.638
36 Đất ở Trịnh Phong Đường Nguyễn Văn Trỗi Đường Cao Văn Bé 702 351 1.755
37 Đất ở Vừ A Dính Đường 2/8 Đường Lê Lợi 58.032 29.016 14.508
38 Đất ở Quang Trung (Khu đô thị mới) Hùng Vương Hoàng Quốc Việt 58.032 29.016 14.508
39 Đất ở Đường MI (Khu đô thị mới) Quang Trung (Khu đô thị mới) Trần Hưng Đạo 58.032 29.016 14.508
40 Đất ở Đường E4 (Khu đô thị mới) Quang Trung (Khu đô thị mới) Đường MI (Khu đô thị mới) 5.148 2.574 1.287
41 Đất ở Bùi Thị Xuân Lê Hồng Phong Ngô Gia Tự 702 351 1.755
Đất ở Địa bàn khánh Phú (cũ)
42 Đất ở Đường liên xã Ngã ba Nước Nhĩ. từ đất ông Phương (thửa 03. tờ 13) và ông Chính (thửa 07. tờ 30) Đỉnh dốc. hết đất ông Toàn (thửa 99. tờ 13) và ông Ninh (thửa 90. tờ 13) 13.104 10.192 8.736
43 Đất ở Đường liên xã Từ Đỉnh dốc hết đất ông Toàn (thửa 99. tờ 13) và ông Ninh (thửa 90. tờ 13) đến giáp đất ông Quang (thửa 75. tờ 16) và ông Mà Đĩa (thửa 27. tờ 15) 10.192 8.736 728
44 Đất ở Đường liên xã Từ đầu thửa đất ông Quang (thửa 75. tờ 16) và ông Mà Đia (thửa 27. tờ 15) Khu Du lịch Yang Bay 13.104 10.192 8.736
45 Đất ở Đường số 8 Từ Đối diện UBND xã cũ. từ đất ông An (thửa 34. tờ 18) đến hết đất ông Tâm (thửa 10. tờ 18) và ông Ngọc (thửa 12. tờ 18) 10.192 8.736 728
46 Đất ở Đường số 14 Từ Ngã ba đường liên xã đến thửa đất ông Tâm (thửa 26. tờ 18) 10.192 8.736 728
47 Đất ở Đường nhựa Ngã ba đường liên xã. trước UBND xã cũ đến hết đất ông Biệt (thửa 73. tờ 38) và ông Đống (thửa 62. tờ 38) 10.192 8.736 728
48 Đất ở Đường nhựa Từ đất ông Hiệu (thừa 26. tờ 40) và ông Bình (thửa 28. tờ 40) đến đất ông Thi (thửa 19. tờ 39) và hết đất ông Phúc (thửa 28. tờ 39) 10.192 8.736 728
49 Đất ở Đường Bê tông Xi măng Từ Ngã ba. từ đất bà Miệt (thửa 78. tờ 21) và Công ty Lâm sản Khánh Hòa (thửa 91. tờ 21) đến hết đất bà Nhi (thửa 17. tờ 38 và thửa 12. tờ 20) 10.192 8.736 728
50 Đất ở Đường Bê tông Xi măng Từ đất ông Biệt (thửa 73. tờ 38). giáp Sông Cầu đến đất ông Nuông (thửa 29. tờ 38) và hết đất bà Minh (thửa 24. tờ 38) 10.192 8.736 728
51 Đất ở Đường Bê tông Xi măng Từ đất ông Thiện (thửa 35. tờ 24 và thửa 63. tờ 24) đến hết đất ông Đại (thửa 132. tờ 27) và ông Đức (thửa 10. tờ 26) 10.192 8.736 728
52 Đất ở Đường Bê tông Xi mãng Từ đất bà Cao Thị Là Cánh (thửa 102 tờ 09) và đất ông Cao Là Đia (thửa 109 tờ 09) đến đất ông Cao Hiệp (thửa 64. 69 tờ 09) 10.192 8.736 728
53 Đất ở Đường Mang Na Đi Là Nia Từ đất bà Cao Thị Bén (thửa 72 tờ 29) và đất ông Cao Hải (thửa 103 tờ 29) Đến đất ông Cao Là Nia (thửa 34. tờ 13) và đất ông Cao Là Niên (thửa 59 tờ 13) 10.192 8.736 728
54 Đất ở Đường Bê tông Xi măng Từ đất ông Cao Hoàng (thửa 08 tờ 28) và đất ông Cao Xanh (thửa 60 tờ 10) Đến đất bà Cao Thị Dung (thửa 19 tờ 29) 10.192 8.736 728
55 Đất ở Đường Bê tông Xi măng Từ đất ông Cao A No (thửa 186 tờ 21) và đất ông Lê Công Ra (thửa 15 tờ 24) Đen đất ông Cao Chiến (thừa 55 tờ 21) và đất ông Cao Xuân Niên (thửa 63 tờ 21) 10.192 8.736 728
Đất ở Địa bàn Sông cầu (cũ)
56 Đất ở Đường dân sinh thôn Tây Nam Lý Ngã ba Tỉnh lộ 2. từ đất ông Hạnh (thửa số 29. tờ BĐ 26) và bà Giỏi (thửa Số21. tờ BĐ 26) Đến hết đất ông Sơ (thửa số 97. tờ BĐ 08) và đất ông Hòa (thửa số 102. tờ BĐ 08) 14.742 11.466 9.828
57 Đất ở Đường dân sinh thôn Tây Nam Lý Ngã ba Tinh lộ 2. từ đất ông Đoan (thửa đất số 76. tờ BĐ 05) và ông Thanh (thửa đất số 41. tờ BĐ 26) Đến Ngã ba. hết đất ông Toàn (thửa 17. tờ BĐ 08) và ông Minh (thừa 09. tờ BĐ 08) 14.742 11.466 9.828
58 Đất ở Đường dân sinh thôn Tây Nam Lý Ngã ba Tỉnh lộ 2. từ đất ông Bình (thửa đất số 03. tờ BĐ 26) Đen hết đất khu vườn ươm (thửa số 16. tờ BĐ 05) 11.466 9.828 819
59 Đất ở Đường dân sinh thôn Đông Ngã ba Tinh lộ 2. từ đất bà Diễm (thửa số 33. tờ BĐ 27) và bà Tân (thửa số 25. tờ BĐ 27) Ngã ba. hết đất ông Thơm (thửa 84. tờ 27) và ông Tiến (thửa số 85. tờ BĐ 27) 14.742 11.466 9.828
60 Đất ở Đường dân sinh thôn Đông Ngã ba Hương lộ 62. từ đất ông Mới (thửa số 177. tờ BĐ 27) và ông Thanh (thửa số 69. tờ BĐ 27) Ngã ba. hết đất bà Hằng (thửa số 31. tờ 28) và ông Trần Thôi (thửa 79. tờ BĐ 6) 14.742 11.466 9.828
61 Đất ở Đường dân sinh thôn Đông Ngã ba Hương lộ 62. từ đất ông Dâng (thửa số 96. tờ BĐ 27) Ngã ba Tinh lộ 2. hết đất ông Ân (thửa số 64. tờ 06) và bà Tuệ (thửa số 02. tờ BĐ 28) 14.742 11.466 9.828
62 Đất ở Đường dân sinh thôn Đông Ngã ba Hương lộ 62. từ đất ông Rơn (thửa số 05. tờ BĐ 09) và bà Yêm (thửa số 121. tờ BĐ 27) Đến hết đất ông Mông (thửa số 03. tờ BĐ 09) và bà Ty (thửa số 127. tờ BĐ 09) 14.742 11.466 9.828
63 Đất ở Đường số 10 thôn Tây Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Đoan (thửa số 76 tờ BĐ 5) và ông Châu Thiện Thanh (thửa số 41 tờBĐ 26) Đường Cầu Lùng - Khánh Lê 11.466 9.828 819
64 Đất ở Đường số 6 Thôn Đông Đoạn từ đầu đất ông Lê Hoàng Huy (thửa số 97 tờ BĐ 6) và ông Lê Văn Hoàng (thửa số 91 tờ BĐ 6) Đến cuối đất nhà ông Trần Quốc Duẩn (thửa số 38 tờ BĐ 29) và ông Hà Trọng Soi (thửa số 35 tờ BĐ 29) 11.466 9.828 819
65 Đất ở Đường số 12 Thôn Đông Đoạn từ nhà ông Đặng Xuân Thiệu (thửa số 55 tờ BĐ 6) và bà Lê Thị Kim Hoa (thửa số 47 tờ BĐ 6) Đến cuối đất nhà bà Trần Thị Hằng Nga (thửa số 01 tờ BĐ 6) 11.466 9.828 819
66 Đất ở Đường bê tông xi măng Nhà ông Nguyễn Văn Cận (thửa số 68 tờ BĐ 12) và đất ông Kim Văn Huy (thửa số 61 tờ BĐ 12) đất rẫy ông Đặng Văn Ninh (thửa số 45 tờ BĐ 13) và rẫy ông Tạ Quang Đàng (thửa số 48 tờ BĐ 13) 14.742 11.466 9.828
67 Đất ở Đường bê tông xi măng Đất rẫy ông Trần Hữu Chuân (thửa số 05 tờ BĐ 08) đất rẫy ông Nguyễn Minh (thửa số 09 tờ BĐ Ó8) 14.742 11.466 9.828
68 Đất ở Tuyến đường dân sinh thôn Nước Nhĩ (Đường bê tông xi măng Xi Ngân đi Xi Da) Từ đất bà Đặng Thị Hoạt (thửa 4. tờ 13) và đất ông Đinh Trung Nghĩa (thừa 155. tờ 13) Đến hết đất ông Cao Hiệp (thửa 62. tờ 9) và đất bà Mai Thị Hương (thừa 58. tờ 9)
Đất ở ĐÁT Ờ VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
69 Đất ở TỈNH Lộ 2:
Đất ở Địa bàn Sông cầu: Giáp ranh địa bàn Diên Khánh cũ Cống Bà Nháp 2.704 1.352 8.112
Đất ở Địa bàn Sông cầu: Cống bà Nháp Trung tâm dạy nghề địa bàn Khánh Vĩnh cũ (km 21) 3.549 17.745 10.647
70 Đất ở ĐƯỜNG QUỐC Lộ 27C:
Đất ở Đoạn từ ranh giới địa bàn Diên Khánh cũ (giáp địa bàn Sông Cầu) Ranh giới địa bàn Khánh Vĩnh cũ 3.042 1.521 9.126
71 Đất ở HƯƠNG Lộ 62:
Đất ở Ngã ba Tình lộ 2 địa bàn Sông Cầu giáp ranh địa bàn Sông Cầu cũ và địa bàn Khánh Phú cũ 2.366 1.183 7.098
Đất ở Giáp ranh địa bàn Sông càu cũ và địa bàn Khánh Phú cũ giáp ranh địa bàn Khánh Phú cũ. địa bàn Khánh Vĩnh cũ và địa bàn Diên Tân cũ. địa bàn Diên Khánh cũ 169 845 507
Đất ở Địa bàn Khánh Bình (cũ)
1 Đất ở Đường vành đai Đất ông Huỳnh Công Dũng (thửa 11 tờ 67) và đất ông Võ Quốc Duy (thửa 247 tờ 30) Điểm cuối ngã 3. hết thửa đất số 1. tờ bàn đồ sổ 64 và thừa sổ 322 tờ số 29 4.056 2.028 12.168
2 Đất ở Đường nội thị tứ Khánh Bình Đất ông Đinh Văn Được (thửa 194. tờ 66) và đầu Trường Tiểu học (thửa 10. tờ 67) Ngã ba đường vành đai. hết đất ông Lý Văn Bào (thửa 35. tờ 67) 4.056 2.028 12.168
3 Đất ở Đường nội thị tứ Khánh Bình Đất ông Nguyễn Văn Phương (thửa 127. tờ 66) và ông Hà Văn Tuấn (thửa 141. tờ 66) Ngã ba đường vành đai. hết đất ông Hoàng Văn Trọng (thửa 14. tờ 66) và bà Trịnh Thị Bích Thảo (thửa 25. tờ 66) 4.056 2.028 12.168
4 Đất ở Đường nội thị tứ Khánh Bình Đất bà Lý Ngân Tuyến (thửa 24 tờ 69) và chợ Khánh Bình (thửa 26 tờ 69) Điểm cuối đất ông Nguyễn Đình Hiếu (thừa 16 tờ 67) và đất ông Huỳnh Công Dũng (thừa 1 tờ 35) 4.056 2.028 12.168
5 Đất ở Đường dân sinh thôn Cà Hon Tình lộ 8 Hết đất ông Cao Liếng (thửa 90. tờ 24) và ông Phạm Quang Viên (thửa 74. tờ 24) 14.742 11.466 9.828
6 Đất ở Đường dân sinh thôn Cà Hon Tỉnh lộ 8 Hết đất ông Lê Thạnh (thừa 101. tờ 29) và ông Cao Là Nhanh (thừa 32. tờ 29) 14.742 11.466 9.828
7 Đất ở Đường dân sinh thôn Cà Hon Tỉnh lộ 8 Hết đất ông Mã Văn Tương (thửa 391. tờ 25) và ông Lâm Văn Ngọc (thửa 396. tờ 25) 14.742 11.466 9.828
8 Đất ở Đường dân sinh thôn Cà Hon Đoạn tiếp giáp TL 8C thửa đất số 15 và 83 tờ bàn đồ 28 Đến thửa đất số 114 và thửa số 78 tờ bàn đồ số 28. chiều dài 500m
9 Đất ở Đường dân sinh thôn Bến Khế Ngã ba Tình lộ 8. đầu bưu điện (thửa 55. tờ 66) Ngã ba. cuối thửa đất số 107. tờ bản đồ số 65 14.742 11.466 9.828
10 Đất ở Đường dân sinh thôn Ba Dùi Ngã ba Tỉnh lộ 8. đường đi xóm nước nóng Ranh giới xã Khánh Hiệp. hết thừa 252. tơ BĐ 11 14.742 11.466 9.828
11 Đất ở Đường dân sinh thôn Ba Dùi Đoạn tiếp giáp TL8 thửa đất số 12 và 06 tờ bàn đồ 57 Đến thửa đất số 78;99 tờ bàn đồ số 25. chiều dài 600m
12 Đất ở Đường dân sinh thôn Ba Dùi Đoạn đường bê tông liên xã nối với xã Trung Khánh Vĩnh từ thừa đất số 54 và 56 tờ số 10 Đến cuối làng Cao Mô Xê thửa đất số 02 và 03 tờ số 40. chiều dài 1500m
13 Đất ở Đường dân sinh thôn Ba Dùi Tình lộ 8. từ đầu thửa số 9. tờ BĐ 53 Hết đất bà Cao Thị Đỏ (thừa 6. tờ 52) và ông Cao Văn Phía (thửa 4. tờ 52) 14.742 11.466 9.828
14 Đất ở Các tuyến đường còn lại 11.466 9.828 819
15 Đất ở Khu tái định cư xã Khánh Bình cũ:
Đất ở Đường D1 quy hoạch 9.5m 1.514.903
Đất ở Đường NI rộng 7.5m (quy hoạch 9.5m). là nhánh rẽ đường Tỉnh lộ 8B 757.452
Đất ở Đường N2. D2. D3 quy hoạch 9.5m. là nhánh rẽ đường Tỉnh lộ 8B 757.452
Đất ở Địa bàn Khánh Đông (cũ)
16 Đất ở Đường liên thôn Ngã ba tình lộ 8. từ đất bà Vân (thửa 38. tờ 48) và ông Thảo (thừa 41. tờ 48) Ngã ba. hết đất bà Hoa (thửa 04. tờ 47) 13.923 10.829 9.282
Đất ở ĐẮT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
17 Đất ở TỈNH Lộ 8
Đất ở Giáp ranh địa bàn Diên Khánh cũ Cầu Suối Tre (địa bàn Khánh Đông cũ) 2.028 1.014 6.084
Đất ở Khánh Nam Khánh Trung Khánh Bình Khánh Đông Cầu Suối Tre (địa bàn Khánh Đông cũ) Cầu Cà Hon (giáp ranh địa bàn Khánh Bình cũ) 3.211 16.055 9.633
Đất ở Cầu Cà Hon (giáp địa bàn Khánh Bình cũ) đầu thừa đất bà Nguyễn Thị Thanh Bình (thửa 11 tờ 70) và thửa đất bà Trần Thị Hoàng Yến (thửa 46 tờ 70) Cuối đất ông Phùng Hữu Hòa (thửa 80 tờ 69) và thửa đất ông Đinh Văn Đức (thửa 110 tờ 69) 338 169 1.014
Đất ở Tiếp theo Cuối đất ông Vũ Huy Trung (thửa 322 tờ 29) và thừa đất ông Lục Minh Khâm (thừa 55 tờ 63) 4.056 2.028 12.168
Đất ở Tiếp theo Cầu Khánh Bình. cuối đất ông Lục Minh Khâm (thửa 356. tờ 29) và thừa đất ông Lục Minh Khâm (thừa 25 tờ 63) 3.211 16.055 9.633
Đất ở Cầu Khánh Bình. đầu thửa đất ông Phạm Quang Trung Kiên (thửa 272 tờ 29) và thửa đất ông Lục Vãn Cường (thửa 280 tờ 29) Cuối đất bà Cao Thị Niệm và bà Cao Thị Liệng (thửa 13 tờ 60) và thửa đất bà Cao Thị Đớ (thửa 12 tờ 60) 2.366 1.183 7.098
Đất ở Tiếp theo Cuối đất ông Y Niết (thửa 4 tờ 49) và thửa đất ông Nguyễn Ngọc Thọ (thừa 6 tờ 49) 2.028 1.014 6.084
Đất ở Đất UBND quàn lý (thừa 29 tờ 47) và thửa đất nhà Cộng đòng thôn Ba Dùi (thửa 3 tờ 49) Điểm cuối giáp ranh địa bàn thị xã Ninh Hòa cũ (Dốc Chè) 169 845 507
18 Đất ở TỈNH Lộ 8B:
Đất ở Khánh Nam. Khánh Bình Từ ngã 3 TL8. đầu đất UBND quăn lý (thửa 40 tờ 69) và thửa đất cùa cửa hàng Thương mại Khánh Bình (thứa 31 tờ 69) Điếm cuối đất ông Võ Quốc Duy (thửa 83 tờ 34) và thừa đất ông Đinh Văn Thân (thửa 45 tờ 34) 2.197 10.985 6.591
19 Đất ở ĐƯỜNG KHÁNH BÌNH - KHÁNH HIỆP
Đất ở Đoạn đi qua địa bàn Khánh Bình cũ: ngã 3 TL8. đầu thửa đất ông Phan Tiễn (thừa đất số 26. tờ bàn đồ số 66) và thửa đất cùa UBND quản lý (thửa đất số 39. tờ bàn đồ số 66) Giáp ranh giới địa bàn Khánh Hiệp cũ (qua Xí nghiệp khai thác lâm sàn và Xây di.mg cơ bản của Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Trầm Hương) 1.859 9.295 5.577
Đất ở Địa bàn cầu Bà (cũ)
1 Đất ở Đường tỉnh lộ 2 cũ: Ngã 3 đường Quốc lộ 27C đầu thửa đất đất ông Hà Khơn (thừa 111. tờ 12) và đất ông Vũ Quang Minh (thửa 131 tờ 12) ngã ba đường Quốc lộ 27C hết thửa đất số 271 tờ 11 và thửa đất sổ 13. tờ số 7 9.828 7.644 6.552
2 Đất ở Đường liên thôn Đất ông Ta No (thửa 26. tờ 11) và ông Hà Le (thừa 46. tờ 11) Hết đất ông Hà Rưng (thửa 158. tờ 11) và ông Mà Giá (thửa 176. tờ 11) 9.828 7.644 6.552
3 Đất ở Đường liên thôn Đất ông Hà Xưng (thửa 150. tờ 12) và ông Hà Loi (thửa 167. tờ 12) Hết đất ông Hà Thánh (thửa 21. tờ 11) và ông Ba Bia (thừa 20. tờ 11) 9.828 7.644 6.552
4 Đất ở Đường liên thôn Đất ông Hà Đôn (thửa 37. tờ 12) và ông Nguyễn Văn Tý (thửa 51. tờ 12) Hết đất ông Mà Sánh (thửa 259. tờ 11) và bà Ca Thị Tý (thửa 144. tờ 12) 9.828 7.644 6.552
5 Đất ở Đường liên thôn Ngã ba. đầu đất ông Vũ Quang Minh (thửa 131. tờ 12) ngã ba. hết đất ông Vũ Quang Minh (thửa 221 tờ 11 và thừa 189 tờ 11) 9.828 7.644 6.552
6 Đất ở Đường nhựa Ngã ba quốc lộ 27C từ đất ông Mang Lanh (thừa 34. tờ 03) Hết đất ông Hà Ri (thừa 06. tờ 09) 9.828 7.644 6.552
7 Đất ở Đường dân sinh thôn Gia Răng Từ đất bà Tâm (thửa 20. tờ 21) giáp đường liên xã Đất bà Cao Thị Vân (thửa số 1. tờ số 5) và (thửa 3. tờ số 5) 9.828 7.644 6.552
8 Đất ở Đường dân sinh thôn Gia Răng Từ đất ông Nguyễn Văn Đổng ((thừa 19. tờ 5) giáp cầu treo Ngầm 1 Đất ông Vũ Thành Đáng (thửa số 18. tờ số 4) và bà Cao Thị Biếc (thừa 37. tờ số 4) 9.828 7.644 6.552
9 Đất ở Đường dân sinh thôn Tà Mơ Từ đất Thừa 6. tờ 17 (Ngã ba đầu đường đi Ma Lý) Đất ông Cao Hóng (thừa số 62. tờ số 20) và thửa 67. tờ số 20 9.828 7.644 6.552
Đất ở Địa bàn Khánh Thành (cũ)
10 Đất ở Đường liên xã Giáp ranh thị trấn cũ Cầu treo ngầm 1. hết đất Trạm bảo vệ rừng (thừa 36. tờ 22) 819 637 546
11 Đất ở Đường liên xã Cầu treo ngầm 1. hết đất Trạm bảo vệ rừng (thửa 36. tờ 22) Ngã 3. hết thửa đất nhà ông Cao Già Hai (thửa 31. tờ 04) 637 546 455
12 Đất ở Đường liên xã Ngã 3. hết thửa đất nhà ông Cao Già Hai (thửa 31. tờ 04) Khẩu Cà Giarig 819 637 546
13 Đất ở Đường liên xã Khẩu Cà Giang Cuối Ngầm 6. hết đất ông Đông (thửa 27. tờ 27) và ông Ri Tới (thừa 78. tờ 27) 819 637 546
14 Đất ở Đường dân sinh Khẩu Cà Giang. thửa số 03 tờ 13 Hết đất ông Dũng (thửa 31 tờ 13) 637 546 455
Đất ở Địa bàn Liên Sang (cũ)
15 Đất ở Đường dân sinh Cống suối Tre. đầu thửa đất ông Nhiệt (thửa 40. tờ 9) Đập Bầu Sang (thửa 18. tờ 8) 9.555 819 6.825
16 Đất ở Đường Bêtông Ximăng Ngã ba. từ đầu thừa 08 và 16. tờ BĐ 13 Cầu treo. hết đất ông Thiện (thửa 01. tờ 04) và ông Súng (thửa 03. tờ 04) 12.285 9.555 819
17 Đất ở Đường dân sinh Ngã tư Giang Ly - Liên Sang Ngã ba đường quốc lộ 27C hết đất bà Xinh (thửa 54. tờ 16) 12.285 9.555 819
18 Đất ở Đường dân sinh Ngã tư Giang Ly - Liên Sang Ngã ba quốc lộ 27C hết đất ông Khánh (thửa 35. tờ 7) 12.285 9.555 819
Đất ở Địa bàn Sơn Thái (cũ)
19 Đất ở Đường dân sinh Đường dân sinh đoạn điểm đầu Ngã 3 đường quốc lộ 27C từ đất ông Hùng Lan Sinh (thửa số 20. tờ BĐ 13) Cầu treo thôn Giang Biên hết thửa đất 141 và 149. tờBĐ 13 11.466 8.918 7.644
20 Đất ở Đường dân sinh Ngã 3 đường quốc lộ 27C từ đất ông Châu (thửa số 06. tờ BĐ15) Cầu Bến Lội 2. hết thửa đất 28 và 31. tờ BĐ 09 11.466 8.918 7.644
21 Đất ở Đường dân sinh Ngã 3 đường quốc lộ 27C từ đất ông Ngai (thửa 121. tờ BĐ 13) Ngã ba đường. hết đất bà Nhi (thửa 140. tờ BĐ 13) và ông Hân (thửa 110. tờBĐ 13) 11.466 8.918 7.644
22 Đất ở Đường bê tông Ngã 3 đường quốc lộ 27C từ đất bà Vách (thừa đất số 99. tờ BĐ 14) Ngã ba. hết đất ông Phượng (thửa 90. tờ 14) và đầu thửa đất ông Sơn (thừa 138. tờBĐ 15) 11.466 8.918 7.644
23 Đất ở Đường bê tông Cầu Ben Lội 2. từ thửa đất số 18 và 24. tờ BĐ 9 Đến hết đất ông Lôi (thửa số 29. tờ BĐ 15) và hết thửa số 26. tờ BĐ 15 11.466 8.918 7.644
24 Đất ở Đường bê tông Ngã tư. từ đất ông Lôi (thửa 134. tờ 15) và bà Điên (thừa đất số 133. tờBĐ 15) Đến hết đất ông Đá (thửa 22. tờ 15) và ông Ba (thừa 31. tờ BĐ 15) 11.466 8.918 7.644
25 Đất ở Đường bê tông Ngã tư. từ đất ông Diên (thừa số 141. tờ BĐ 15) và thửa đất số 24. tờ BĐ 09 Đến hết thửa đất số 49. tờ BĐ 09 11.466 8.918 7.644
26 Đất ở Các tuyển đường bê tông trong khu TĐC Bố Lang. Son Thái 11.466 8.918 7.644
Đất ở ĐÁT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
27 Đất ở ĐƯỜNG QUÓC Lộ 27C:
Đất ở Km 27 (đầu địa bàn cầu Bà) Đỉnh đèo thôn Đá Tráng 1.859 9.295 5.577
Đất ở Đình đèo thôn Đá Tráng Cầu Cà Lung hết đất ông Phạm Ngọc Quế (thửa đất số 8. tờ bản đồ số 9) và hết đất nhà ông Cao Đức (thửa đất số 14. tờ bản đồ số 9) 2.028 1.014 6.084
Đất ở Cầu Cà Lung hết đất ông Phạm Ngọc Quế (thửa sổ 8. tờ bàn đồ số 9) và hết đất ông Cao Đức (thửa đất số 14. tờ bản đồ số 9) Cống Mang Ung hết đất ông Cao A Xi (thừa số 01. tờ bản đồ số 14) và ông Cao Xi Nghĩ (thửa sổ 08. tờ bàn đồ số 14) 2.197 10.985 6.591
Đất ở Cống Mang Ưng hết đất ông Cao A Xi (thửa đất số 01. tờ bản đồ 14) và ông Cao Xi Nghĩ (thửa đất số 08. tờ bản đồ 14) Hết đất ông Cao Ty (thừa đất sổ 23. tờ bàn đồ số 12) và hết đất ông Nguyễn Đình Cơ (thửa đất số 36. tờ bản đồ số 12) 4.056 2.028 12.168
Đất ở Hết đất ông Cao Ty (thừa đất số 23. tờ bản đồ số 12) và hết đất ông Nguyễn Đình Cơ (thửa đất số 36. tờ bàn đồ số 12) Giáp Cầu Ben Lội 4.225 21.125 12.675
Đất ở Cầu Bên Lội Cuối thôn Bố Lang (Km 42) 4.394 2.197 13.182
Đất ở Hết thôn Bố Lang (km 42) Giáp ranh tinh Lâm Đồng 169 845 507
Đất ở Địa bàn Giang Ly (cũ)
1 Đất ở Đường liên xã Cầu Sông Trang (thửa 15. tờ 05) Ngã tư đi Khánh Thượng (hết thừa 04. tờ 11) 98.280 7.644 6.552
Đất ở Tiếp theo Trường Mầu giáo Hương Sen (thửa 39. tờ 12) và hết đất nhà công vụ Trường mầm non (thửa 32. tờ 12) 9.828 7.644 6.552
Đất ở Tiếp theo Hết UBND địa bàn Giang Ly mới (thửa 55. tờ 07) và đất ông Hà Mang (thừa 34. tờ 07) 9.828 7.644 6.552
2 Đất ở Đường liên xã (đi địa bàn Sơn Thái cũ) Ngã ba Trường Mầu giáo Hương Sen (thửa 39. tờ 12) Hết đất ông Hà Moi (thửa 13. tờ 08) và ông Hà Choang (thửa 12. tờ 08) 7.644 6.552 546
3 Đất ở Đường dân sinh Hết UBND địa bàn Giang Ly cũ (thửa 55. tờ 07) và đất ông Hà Mang (thửa 34. tờ 07) Khu du lịch Mà Giá (thửa 116. tờ 07) 7.644 6.552 546
4 Đất ở Đường dân sinh Nhà cộng đồng thôn Gia Lố (thửa 45. tờ 07) Thác E Đu 7.644 6.552 546
5 Đất ở Đường dân sinh Từ UBND xã mới (thửa 55. tờ 07) Cầu Gia Lợi (thửa 47. tờ 06) 7.644 6.552 546
Đất ở Địa bàn Khánh Nam (cũ)
6 Đất ở Đường liên thôn Tình lộ 8B. từ đất bà Vũ (thửa 53. tờ 36) và bà Phương (thửa 46. tờ 36) Đến hết đất ông Cao Mu Tu (thửa 51. tờ 17) và ông Cao Vãn Ra (thừa 62. tờ 17) 12.285 9.555 819
7 Đất ở Đường liên thôn Tình lộ 8B. đầu đất ông Thành (thừa 16 tờ 41) và ông Diện (thừa 23 tờ 41) Cầu treo thôn 6. hết đất ông Huỳnh Văn Tín (thừa 01 tờ 21) và đất ông Võ Đắc Trung (thửa 10 tờ 21) 12.285 9.555 819
8 Đất ở Đường dân sinh thôn A Xay Tỉnh lộ 8B. từ đất bà Nguyễn Thị Thùy(thửa 191. tờ 11) và ông Sanh (thửa 36. tờ 24) Tình lộ 8B. hết đất ông Xuyên (thừa 26. tờ 04) và bà Sim (thửa 91. tờ 03) 12.285 9.555 819
9 Đất ở Đường Bê tông Xi măng Ngã ba. đầu thừa đất ông Lương Văn Mèn (thửa 7 tờ 14) và ông Nguyễn Minh (thửa 8 tờ 14) Hết đất ông Phùng Đức Dũng (thửa 6 tờ 27) và ông Phạm Minh Tuyến (thửa 58 tờ 22) 12.285 9.555 819
10 Đất ở Các tuyến đường còn lại 9.555 819 6.825
Đất ở Địa bàn Khánh Thượng (cũ)
11 Đất ở Đường liên xã Ngã tư Giang Ly-Khánh Thượng Sông Cái. cuối thửa 82 và 97. tờ 22 9.828 7.644 6.552
12 Đất ở Đường liên xã Ngã tư Giang Ly-Khánh Thượng Ngã ba Tà Gộc-Suối Cát-Đa Râm 9.828 7.644 6.552
13 Đất ở Đường liên xã Ngã ba Tà Gộc-Suối Cát-Đa Râm Sông Máu. hết đất bà Kiều (thửa 08. tờ 16) và ông Pi Năng Nem (thừa 01. tờ 16) 9.828 7.644 6.552
14 Đất ở Đường liên xã Ngã ba. từ đầu thửa đất ông Hà (thửa 79. tờ 22) và ông Xanh (thừa 25. tờ 39) Ngã ba. từ đất ông Cơ (thửa 05. tờ 31) và hết đất ông A Nhánh (thửa 73. tờ 14) 9.828 7.644 6.552
15 Đất ở Đường dân sinh Thác Hòn Đầu thừa đất ông Cơ (thửa 05. tờ 31) và ông Pi Năng Là Ea (thửa 60. tờ 14) Hết đất nhà ông Khuyên (thửa 04. tờ 13) và ông Doanh (thửa 01. tờ 13) 9.828 7.644 6.552
16 Đất ở Đường dân sinh thôn Đa Râm Ngã 3. từ đất ông Xanh (thửa 25. tờ 39) và bà Bê (thừa 74. tờ 22) Hết đất ông Nghìn (thửa 45 và thửa 46. tờ 19) 9.828 7.644 6.552
17 Đất ở Đường dân sinh thôn Đa Râm Ngã 3. nhà ông Vang (thửa 46. tờ 32); đầu thửa đất ông Ka Tơ Bối (thửa 49. tờ 32) Đầu thừa đất ông A Sương (thửa 48. tờ 18); cuối thửa đất ông Đội (thừa 03. tờ 33) 9.828 7.644 6.552
18 Đất ở Đường dân sinh thôn Tà Gộc Ngã 3. từ đất ông Hanh (thửa 04. tờ 36) và bà Hường (thửa 02. tờ 36) Hết đất ông Thoại (thửa 18. tờ 20) và bà Thi (thửa 41. tờ 20) 9.828 7.644 6.552
19 Đất ở Đường giao thông Từ đất ông Bận (thửa 66. tờ 16) và ông Nghĩa (thửa 63. tờ 16) Hết đất ông Nương (thửa 09. tờ 16) và ông Sang (thửa 11. tờ 16) 9.828 7.644 6.552
Đất ở ĐÁT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
20 Đất ở TỈNH Lộ 8B:
Đất ở Từ Cầu Suối Lách Ngã ba (ngã ba trong) thôn A Xay. địa bàn Khánh Nam cũ và hết thửa đất sổ 73. tờ số 11 BĐĐC địa bàn Khánh Nam cũ 2.028 1.014 6.084
Đất ở Tiếp theo Cầu Thác Ngựa 2.366 1.183 7.098
Đất ở Địa bàn Khánh Hiệp (cũ)
1 Đất ở Tuyến 01 - thôn Cà Thiêu. Đường K25 Từ đất bà Huyền (thừa 122. tờ 40) và ông Thương (thửa 123. tờ 40) Đến hết đất ông Miên (thửa 43. tờ 29) và ông Hai (thửa 25. tờ 29) 9.009 7.007 6.006
2 Đất ở Tuyến 02 - Đường liên thôn Từ đất ông Thạch (thừa 55. tờ 58) và ông Y Như (thửa 53. tờ 58) Đến hét đất bà Nhịn (thửa 06. tờ 41) và ông Y Nam (thừa 01. tờ 41) 9.009 7.007 6.006
3 Đất ở Tuyến 03 - Từ trung tâm UBND đi thôn Soi Mít Từ đất ông Thức (thửa 141. tờ 31) và ông Y Châu (thửa 101. tờ 31) Đến hết đất ông Y Trin (thùa 12. tờ 63) và bà 11 Lam (thừa 13. tờ 63) 7.007 6.006 5.005
4 Đất ở Tuyến 04 - Từ trung tâm UBND đi thôn Ba Dùi. Khánh Bình cũ Từ đất bà Na (thửa 85. tờ 25) và bà Lan (thửa 61. tờ 25) Đến hết đất ông Y Klu (thửa 04. tờ 27) và ông Y Nghề (thửa 09. tờ 20) 9.009 7.007 6.006
5 Đất ở Tuyến 05 - Từ ĐT.654 đến thôn Cà Thiêu Từ đất ông Kha (thửa 06. tờ 30) và ông Sơn (thừa 07. tờ 30) Đến hết đất ông Thụ (thửa 56. tờ 29) và ông Sơn (thửa 68. tờ 29) 7.007 6.006 5.005
6 Đất ở Tuyến 06 - Đi xóm nước nóng Từ đất bà Khoa (thừa 01. tờ 37) và thửa 05. tờ 37 Đến hết đất ông Y Hanh (thừa 131. tờ 26) và ông Y B Lý (thừa 145. tờ 26) 7.007 6.006 5.005
7 Đất ở Tuyến 07 - đi thôn Hòn Lay Từ đất bà Bền (thừa 101. tờ 16) và ông Huy (thừa 120. tờ 48) đến hết đất ông Hòa (thửa 08. tờ 18) và ông Tuấn (thửa 11. tờ 18) 7.007 6.006 5.005
8 Đất ở Các tuyến đường còn lại 7.007 6.006 5.005
Đất ở Địa bàn Khánh Trung (cũ)
9 Đất ở Đường dân sinh UBND (thửa 114. tờ 34) Ngã ba hết đất ông Dương (thừa 83. tờ 31) 12.285 9.555 819
10 Đất ở Đường dân sinh Tình lộ 8B. đầu thừa đất ông Kiệt (thửa 65. tờ 31) Ngã 3. hết đất ông Hùng (thừa 34. tờ 13) 12.285 9.555 819
11 Đất ở Đường dân sinh Tình lộ 8B. Nhà Cộng đồng thôn Bắc sông Giang (thửa 16. tờ 27) Ngã 3. hết đất ông Sơn (thừa 26. tờ 14) 12.285 9.555 819
12 Đất ở Đường dân sinh (Bê tông Xi mãng) Tinh lộ 8B. đầu thửa đất ông Phước (thừa 247. tờ 36) Ngã 3. hết đất ông Vĩnh (thửa 56. tờ 18) 12.285 9.555 819
13 Đất ở Đường dân sinh (Bê tông Xi măng) Tinh lộ 8B. đầu thửa đất ông Nhật (thửa 22. tờ 31) Cầu Tràn. hết đất ông Thuyền (thừa 23.tờ 21) 12.285 9.555 819
14 Đất ở Đường dân sinh (Bê tông Xi măng) Tinh lộ 8B. đầu thửa đất bà Tiên (thừa 04. tờ 26) Hết đất ông Núi (thừa 127. tờ 11) 12.285 9.555 819
15 Đất ở Đường dân sinh Tinh lộ 8B (thửa 7. tờ 27) đất ông Phan Minh Tài (thửa 64 tờ 16) 9.555 819 6.825
16 Đất ở Đường dân sinh Nhà ông Mè Tây (thừa 35 tờ 11) đất ông Hoàng Văn Thuận (thửa 48 tờ 11) 9.555 819 6.825
17 Đất ở Đường dân sinh Nhà cộng đồng thôn Suối Lách (thửa 192. tờ 36) đất ông Lục Vãn Tằng (thửa 46 tờ 23) 12.285 9.555 819
18 Đất ở Các tuyến đường còn lại 9.555 819 6.825
Đất ở ĐÁT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
19 Đất ở TỈNH Lộ 8B
Đất ở Từ ngã ba vào nghĩa trang Khánh Binh Cầu Bản Bắc Sông Giang (Cầu Khánh Trung) địa bàn Khánh Trung cũ 2.028 1.014 6.084
Đất ở Từ Cầu bãn Bắc Sông Giang (Cầu Khánh Trung) địa bàn Khánh Trung Cầu Suối Lách địa bàn Khánh Trung cũ 2.535 12.675 7.605
20 Đất ở ĐƯỜNG KHÁNH BÌNH - KHÁNH HIỆP
Đất ở Đoạn đi qua địa bàn Khánh Hiệp cữ
Đất ở Từ đầu ranh giới địa bàn Khánh Hiệp cũ Hết đất ông Ni Ê Y Hiếu (thửa đất số 05. tờ bản đồ 58) và bà Đ Rao H Ruôn (thửa đất số 10. tờ bàn đồ 58) 169 845 507
Đất ở Tiếp theo Hết đất ông Trịnh Văn Thành (thửa đất số 18 tờ bàn đồ 54) và ông Đàm Văn Vi (thửa đất số 23. tờ bản đồ 30) 1.859 9.295 5.577
Đất ở Từ hết đất ông Trịnh Văn Thành (thừa đất số 18. tờ bản đồ 54) và ông Đàm Văn Vi (thừa đất số 23. tờ bản đồ 30) Hết đất bà Nguyễn Hoàng Châu (thửa đất số 06. tờ bản đồ 53) và ông Nguyễn Đức Trí (thửa đất số 67. tờ bản đồ 51) 169 845 507
Đất ở Tiếp theo Hết đất ông Cao Văn Thượng (thửa đất số 01. tờ bàn đồ 45) và bà Mấu Thị Thuỵnh (thửa đất số 07. tờ bàn đồ 45) 1.352 676 4.056

Bạn chưa đăng nhập hệ thống